Quyết định 5864/QĐ-UBND TP.HCM 2026 giá dịch vụ sự nghiệp công bảo quản tài liệu
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 5864/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước lĩnh vực sự nghiệp thông tin và truyền thông
đối với dịch vụ bảo quản kho lưu trữ, tài liệu số và bảo quản
tài liệu lưu trữ dạng giấy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Điều 2. Thời điểm áp dụng
Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2026 cho đến khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng mức giá quy định tại Quyết định này; phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp khó khăn, vướng mắc; kịp thời rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh mức giá khi các yếu tố hình thành giá biến động hoặc quy định pháp luật có liên quan được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
2. Các sở, ban, ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình tổ chức thực hiện.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ BẢO QUẢN KHO LƯU TRỮ, TÀI LIỆU SỐ
(Kèm theo Quyết định số 5864/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| STT | Tên công việc | Đơn vị tính | Hệ số | Chi phí nhân công trực tiếp | Chi phí vật tư trực tiếp | Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp | Cộng chi phí trực tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm cụ thể | ||
| Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí năng lượng | |||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=2+3+4+5 | 8=7*15% | 9=7 |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu |
|
|
|
|
| |||||
|
| Kho chuyên dụng | m² kho | 1 | 142,857 | 3,007 | 3,900 | 1,349 |
| 151,113 |
| 151,113 |
|
| Kho thông thường | m² kho | 1.2 | 171,768 | 3,608 | 4,680 | 1,349 |
| 181,405 |
| 181,405 |
|
| Kho tạm | m² kho | 1.5 | 214,285 | 4,511 | 5,850 | 1,349 |
| 225,995 |
| 225,995 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ |
|
|
|
|
| |||||
|
| Kho chuyên dụng | Báo cáo | 1 | 58,332 | 242 | 27,000 | 2,439 |
| 88,013 |
| 88,013 |
|
| Kho thông thường | Báo cáo | 1.2 | 69,998 | 290 | 32,400 | 2,439 |
| 105,127 |
| 105,127 |
|
| Kho tạm | Báo cáo | 1.5 | 87,497 | 363 | 40,500 | 2,439 |
| 130,799 |
| 130,799 |
Ghi chú:
- Giá cụ thể nêu trên:
+ Không bao gồm chi phí thiết bị (chi phí khấu hao); chưa tính thuế giá trị gia tăng; chi phí chung 15%.
+ Chưa tính chi phí quản lý chung theo điểm b, khoản 3 mục II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (25.000.000 đồng/nhiệm vụ/năm); Chưa trừ chi phí lao động kỹ thuật và chi phí quản lý chung của biên chế, cán bộ, viên chức trong thời gian tham gia dự án theo quy định tại Mục V, Phụ lục 04, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.
PHỤ LỤC 2
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ DẠNG GIẤY
(Kèm theo Quyết định số 5864/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| STT | Tên công việc | Đơn vị tính | Hệ số | Chi phí nhân công trực tiếp | Chi phí vật tư trực tiếp | Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp | Cộng chi phí trực tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm cụ thể | ||
| Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí năng lượng | |||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=2+3+4+5 | 8=7*15% | 9=7 |
| 1 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| Kho chuyên dụng | Mét giá | 1 | 615,729 | 308 | 601 | 232 |
| 616,870 |
| 616,870 |
|
| Kho thông thường | Mét giá | 1.2 | 728,961 | 370 | 721 | 232 |
| 730,284 |
| 730,284 |
|
| Kho tạm | Mét giá | 1.5 | 971,948 | 462 | 902 | 232 |
| 973,544 |
| 973,544 |
| 2 | Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức) | ||||||||||
Ghi chú:
- Giá cụ thể nêu trên:
+ Không bao gồm chi phí thiết bị (chi phí khấu hao); chưa tính thuế giá trị gia tăng; chi phí chung 15%.
+ Chưa tính chi phí quản lý chung theo điểm b, khoản 3 mục II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (25.000.000 đồng/nhiệm vụ/năm); Chưa trừ chi phí lao động kỹ thuật và chi phí quản lý chung của biên chế, cán bộ, viên chức trong thời gian tham gia dự án theo quy định tại Mục V, Phụ lục 04, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.
