Quyết định 5813/QĐ-UBND Hà Nội 2026 duyệt Kế hoạch kiểm tra chuyên đề Sở Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 5813 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 09 9 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra chuyên đề năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2018, năm 2025);
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 (sửa đổi, bổ sung năm 2018, năm 2025); Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2023, năm 2025);
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 8447/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 8 năm 2026 về việc phê duyệt Kế hoạch kiểm tra chuyên đề năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch kiểm tra chuyên đề năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ. Chi tiết các cuộc kiểm tra đính kèm trong Phụ lục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Kinh phí kiểm tra được sử dụng từ ngân sách nhà nước năm 2026 theo quy định.
Điều 4. Sở Khoa học và Công ngh ệ có trách nhiệ m tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này theo đúng quy định hiện hành.
Điều 5. Ch ánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân Thành ph ố, Giám đốc Sở Kho a h ọc v à C ôn g ng h ệ, Chủ t ịch Ủ y b an nhâ n dân x ã, phư ờng, đ ặc kh u, Thủ t rưởn g các cơ q ua n, đơ n vị và c ác cá nh ân có li ên qu an ch ịu trá ch nh iệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - TTUB: CT, các PCT; - Thanh tra Thành phố; - VPUB: CVP, PCVP/VX, NCPC; - Phòng: VX, NCPC; - Lưu: VT, VX/VT. | KT. CHỦ TỊCH PH CHỦ TỊCH Nguyn Mạnh Cưng |
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Kiểm tra chuyên đề năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tổ chức kiểm tra việc chấp hành pháp luật của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nhằm t ăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố, đồng thời chủ động phòng ngừa, kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo thẩm quyền, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Nâng cao kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động kiểm tra, bảo đảm công tác kiểm tra được thực hiện đúng mục tiêu, đúng thẩm quyền, đúng quy định, hạn chế tối đa tình trạng chồng chéo, trùng lặp, gây phiền hà, cản trở hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp của đối tượng kiểm tra.
- Kết hợp chặt chẽ công tác kiểm tra với việc tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật nhằm nâng cao nhận thức, ý thức chấp hành pháp luật về khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố.
2. Yêu cầu
- Nội dung kiểm tra bám sát định hướng, chỉ đạo của cơ quan cấp trên. Thông qua kiểm tra, phát hiện những tồn tại, hạn chế, khó khăn, vướng mắc, những vấn đề cần phải điều chỉnh, bổ sung trong công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ để kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Công tác kiểm tra phải được thực hiện theo đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền quy định của pháp luật và bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, chính xác, kịp thời và hiệu quả. Trong quá trình tiến hành kiểm tra không gây khó khăn, cản trở hoạt động bình thường của các tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.
- Tiếp tục đổi mới phương pháp lãnh đạo, quản lý đối với công tác kiểm tra nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động kiểm tra, bảo đảm tiến độ kiểm tra theo đúng quy định pháp luật.
II. NỘI DUNG, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN KIỂM TRA
1. Kiểm tra chuyên ngành về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa Nội dung kiểm tra: việc chấp hành các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
- Kiểm tra xăng dầu:
+ Số lượng đối tượng kiểm tra: 50 đơn vị (Mục I - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
+ Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
- Đồ chơi trẻ em:
+ Số lượng đối tượng kiểm tra: 20 đơn vị (Mục II - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
+ Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
- Vàng, trang sức mỹ nghệ:
+ Số lượng đối tượng kiểm tra: 20 đơn vị (Mục III - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
+ Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
- Hàng đóng gói sẵn:
+ Số lượng đối tượng kiểm tra: 30 đơn vị (Mục IV - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
+ Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
2. Kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân Nội dung kiểm tra: Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về an toàn bức xạ và đo lường đối với các cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ, phương tiện đo nhóm 2 trong hoạt động khám, chữa bệnh và trong hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Thành phố.
- Số lượng đối tượng kiểm tra: 20 đơn vị (Mục V - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
3. Kiểm tra việc chấp hành các quy định trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo thuyết minh và hợp đồng đã ký
- Số lượng đối tượng dự kiến kiểm tra: 07 đơn vị (Mục VI - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
4. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật đối với các tổ chức khoa học và công nghệ
- Số lượng đối tượng dự kiến kiểm tra: 06 đơn vị (Mục VII - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
5. Kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật liên quan đến doanh nghiệp khoa học và công nghệ Nội dung kiểm tra: Kiểm tra doanh thu từ việc sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ; việc thực hiện chế độ báo cáo trong 03 năm liên tiếp theo quy định trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
- Số lượng đối tượng dự kiến kiểm tra: 10 đơn vị (Mục VIII - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
6. Kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về chuyển giao công nghệ
- Số lượng đối tượng dự kiến kiểm tra: 06 đơn vị (Mục IX - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
7. Kiểm tra chuyên ngành về lĩnh vực bưu chính - viễn thông
a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về công tác quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính
- Số lượng đối tượng kiểm tra: 08 đơn vị (Mục X - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
b) Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về hoạt động kinh doanh, sử dụng thiết bị tần số vô tuyến điện (máy bộ đàm).
- Số lượng đối tượng kiểm tra: 04 đơn vị (Mục XI - Phụ lục danh sách đối tượng Kiểm tra).
- Thời gian kiểm tra: Quý 3, 4 năm 2026.
III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA Trình tự, thủ tục kiểm tra được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bảo đảm từ ngân sách nhà nước, trong phạm vi dự toán hoạt động năm 2026 đã được giao cho Sở Khoa học và
Công nghệ theo Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch; ban hành quyết định thành lập các Đoàn kiểm tra để triển khai thực hiện các cuộc kiểm tra tại Mục II Kế hoạch; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả kiểm tra theo
Kế hoạch.
2. Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình tổ chức thực hiện Kế hoạch./.
| 5813 | 09 | 9 | ||||||||||
| Phụ lục DANH SÁCH CÁC ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA TRONG CÁC LĨNH VỰC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2026 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) | ||||||||||||
| STT | Tên Doanh nghiệp | Loại hình Doanh nghiệp | Lĩnh vực kinh doanh | Số | Đưng | Phưng/ Xã | ||||||
| 1 | Công ty TNHH Thương mại Xăng dầu Tân Bình Phát | TNHH | Xăng dầu | Thửa đất 1481, Tờ bản đồ E3.1 | Khu phố Tân Phú 2 | Tân Đông Hiệp | Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng | Quý 3, Quý 4 | ||||
| 2 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu - Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Tân Bình | Cổ phần | Xăng dầu | Thửa đất 1455, tờ bản đồ D2 | Lê Hồng Phong, khu phố Tân Phước | Tân Đông Hiệp | nt | nt | ||||
| 3 | Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Vận tải Sông La | Cổ phần | Xăng dầu | Số 141/7A | Khu phố Tân Long | Dĩ An | nt | nt | ||||
| 4 | Công ty TNHH MTV Xăng dầu Hữu Nghị | TNHH | Xăng dầu | Số 38 | Đường ĐT 743, khu phố Ngãi Thắng | Đông Hòa | nt | nt | ||||
| 5 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Sài Gòn Viễn Đông | Cổ phần | Xăng dầu | K5/8 Lô A2 | Tổ 56 | Phú Lợi | nt | nt | ||||
| 6 | Công ty TNHH MTV Trạm xăng dầu An Khánh Phát | TNHH | Xăng dầu | Thửa đất số 520, tờ bản đồ số 14 | Đường Võ Thị Sáu, khu phố Khánh Long | Tân Khánh | nt | nt | ||||
| 7 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Hưng Lợi | TNHH | Xăng dầu | Thửa đất số 29, Tờ bản đồ số 38 | Đường ĐT 747B, Tổ 4, Khu 8 | Tân Uyên | nt | nt |
| 8 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Lộc Phú | TNHH | Xăng dầu | Số 31 | Đường D4, Khu dân cư Phú Hòa 1 | Phú Lợi | nt | nt |
| 9 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn - Cửa hàng xăng dầu số 6 | Cổ phần | Xăng dầu | Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 58 | Tổ 5, khu phố 9, đường Nguyễn Thị Minh Khai | Phú Lợi | nt | nt |
| 10 | Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Xuân Ngân Thịnh | TNHH | Xăng dầu | 222 | Nguyễn Tri Phương, tổ 3, khu phố Tân Phú | Tân Hiệp | nt | nt |
| 11 | Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tín Phong | TNHH | Xăng dầu | 27/2 | Đại lộ Bình Dương, khu phố Bình Giao | Thuận Giao | nt | nt |
| 12 | Chi nhánh 1 Công ty TNHH Thương mại Xăng dầu Tân Vạn | TNHH | Xăng dầu | Thửa đất số 1238, tờ bản đồ số 7BT-B | Khu phố Ngãi Thắng | Đông Hòa | nt | nt |
| 13 | Công ty TNHH Một thành viên Bình Thắng | TNHH | Xăng dầu | Thửa đất số 1970, tờ bản đồ số 4 | khu phố Trung Thắng | Đông Hòa | nt | nt |
| 14 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Thái Sơn E&C tại Bình Dương | Cổ phần | Xăng dầu | Số 06/434 | Đường DT 743 | Bình Hòa | nt | nt |
| 15 | Chi nhánh 2 Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Vân Trúc | TNHH | Xăng dầu | 251B/1 | Khu phố 1A | An Phú | nt | nt |
| 16 | DNTN Xăng dầu Bảo Phương - Cửa hàng xăng dầu Bảo Phương | DNTN | Xăng dầu | 27 | Hùng Vương | Bà Rịa | nt | nt |
| 17 | Công ty TNHH MTV Du lịch TM xăng dầu Châu Loan - Chi nhánh số 22 | TNHH | Xăng dầu | Quốc lộ 56 | Ngãi Giao | nt | nt | |
| 18 | Công ty TNHH xăng dầu Nam Nga - Cửa hàng xăng dầu Nam Nga | TNHH | Xăng dầu | Ấp Chồi Đồng | Châu Đức | nt | nt | |
| 19 | Chi nhánh - Công ty CP đầu tư Thịnh Long Châu - Cửa hàng xăng dầu Láng Lớn | Cổ phần | Xăng dầu | Sông Xoài 2 | Kim Long | nt | nt | |
| 20 | Công ty TNHH xăng dầu Văn Thị Nhàn - Cửa hàng xăng dầu Phước Hải | TNHH | Xăng dầu | 1 ô 2/11, | Hải Trung | Phước Hải | nt | nt |
| 21 | Công ty TNHH đại lý xăng dầu Hải Lạc - Cửa hàng xăng dầu Hải Hoàng | TNHH | Xăng dầu | Số 21, Ô 2/72 | Khu phố Hải Lạc | Phước Hải | nt | nt |
| 22 | Cửa hàng xăng dầu Huy Long 9 - Chi nhánh 8 - Công ty TNHH Huy Long | TNHH | Xăng dầu | Ấp Tân Ninh | Châu Pha | nt | nt | |
| 23 | Công ty TNHH dịch vụ vận tải xăng dầu Huy Nguyễn - Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Khánh Huy | TNHH | Xăng dầu | Ấp Bình Hòa | Bình Châu | nt | nt | |
| 24 | Chi nhánh 2 Công ty TNHH TM Huy Long - Cửa hàng xăng dầu Huy Long 01 | TNHH | Xăng dầu | Ấp 4A | Hòa Hội | nt | nt | |
| 25 | Chi nhánh Petrolimex Vũng Tàu - Công ty TNHH MTV Petrolimex Sài Gòn - Cửa hàng 123 | TNHH | Xăng dầu | 473 | Lê Hồng Phong | Ngãi Giao | nt | nt |
| 26 | Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Vũng Tàu - Cửa hàng xăng dầu số 74 | Cổ phần | Xăng dầu | Ấp Liên Lộc | Châu Đức | nt | nt | |
| 27 | Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Vũng Tàu - Cửa hàng xăng dầu số 78 | Cổ phần | Xăng dầu | Hương lộ 14 | Ấp An Thạnh | Long Điền | nt | nt |
| 28 | Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Vũng Tàu - Cửa hàng xăng dầu số 70 | Cổ phần | Xăng dầu | Khu phố Ông Trịnh | Tân Phước | nt | nt | |
| 29 | Chi nhánh Petrolimex Vũng Tàu - Công ty TNHH MTV Petrolimex Sài Gòn - Cửa hàng 134 | TNHH | Xăng dầu | Quốc lộ 51A | Tổ 2, Khu Phố Phú Hà | Phú Mỹ | nt | nt |
| 30 | Chi nhánh Petrolimex Vũng Tàu - Công ty TNHH MTV Petrolimex Sài Gòn - Cửa hàng 105 | TNHH | Xăng dầu | Quốc lộ 55 | thôn Thạnh Sơn | Hồ Tràm | nt | nt |
| 31 | Công ty TNHH dịch vụ du lịch Hoàng Hiếu - Cửa hàng xăng dầu huyện đội Côn Đảo | TNHH | Xăng dầu | 1 | Nguyễn Huệ | Đặc khu Côn Đảo | nt | nt |
| 32 | Công ty TNHH Thu Tâm Côn Đảo - Trạm xăng dầu Thu Tâm | TNHH | Xăng dầu | Phạm Văn Đồng | Đặc khu Côn Đảo | nt | nt | |
| 33 | Công ty Cổ phần Thương mại XNK Thủ Đức - CHXD số 5 | Cổ phần | Xăng dầu | 163A | Lê Văn Việt | Tăng Nhơn Phú | nt | nt |
| 34 | Doanh nghiệp tư nhân Xăng dầu Trường Thịnh | DNTN | Xăng dầu | 1419 | Nguyễn Duy Trinh | Long Phước | nt | nt |
| 5 | Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn - CHXD Trung Mỹ Tây | Cổ phần | Xăng dầu | 2 | Tô Ký | Bà Điểm | nt | nt |
| 36 | Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn - CHXD Thị Trấn Hóc Môn | Cổ phần | Xăng dầu | 88 | Bà Triệu | Hóc Môn | nt | nt |
| 37 | Công ty TNHH MTV Petrolimex Sài Gòn - CHXD số 61 | Xí nghiệp | Xăng dầu | 140 | Phan Văn Hớn | Bà Điểm | nt | nt |
| 38 | Doanh nghiệp tư nhân Thương mại Dịch vụ Phương Thiện | DNTN | Xăng dầu | 1400 | Quốc lộ 1A | Thới An | nt | nt |
| 39 | Công ty TNHH Một thành viên Thương mại Best Oil | TNHH | Xăng dầu | 1/50C, khu phố 5 | Nguyễn Văn Quá | Đông Hưng Thuận | nt | nt |
| 40 | Cửa hàng xăng dầu số 3- Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Cần Giờ | Cổ phần | Xăng dầu | 243 | Tân Hòa Đông | Phú Lâm | nt | nt |
| 41 | Công ty Cổ phần Vật tư xăng dầu Comeco - CHXD số 12 | Cổ phần | Xăng dầu | 28 | Kinh Dương Vương | Phú Lâm | nt | nt |
| 42 | Chi nhánh Công ty TNHH MTV kinh doanh xăng dầu Tân Thịnh Phát - Trạm xăng dầu số 9 | TNHH | Xăng dầu | 247A | Phan Văn Khỏe | Bình Tây | nt | nt |
| 43 | Chi nhánh Công ty TNHH Dương Anh Thư | TNHH | Xăng dầu | 682 | Trường Chinh | Tân Bình | nt | nt |
| 44 | Công ty TNHH Dịch vụ Hưng Thuận - Chi nhánh 1 | TNHH | Xăng dầu | 462 | Lũy Bán Bích | Tân Phú | nt | nt |
| 45 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi - Cửa hàng kinh doanh Xăng dầu số 2 | Cổ phần | Xăng dầu | 388, ấp Tân Tiến | Quốc lộ 22 | Củ Chi | nt | nt |
| 46 | Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ XNK Hạnh Thủy - Cửa hàng Xăng dầu Kim Long | TNHH | Xăng dầu | 89 (cũ 38/1), ấp Chánh | Quốc lộ 22 | Củ Chi | nt | nt |
| 47 | Công ty TNHH Thương mại Khải An | TNHH | Xăng dầu | 150, ấp Phú Hiệp | Cây Bài | Phú Hòa Đông | nt | nt |
| 48 | Công ty TNHH Xăng dầu Tân Thạnh Đông | TNHH | Xăng dầu | 255, ấp 10 | Tỉnh lộ 15 | Phú Hòa Đông | nt | nt |
| 49 | Công ty TNHH TM DV Hiệp Quế - Cửa hàng xăng dầu Phát Thịnh | TNHH | Xăng dầu | 677 - 679 - 681 | Trần Xuân Soạn | Tân Hưng | nt | nt |
| 50 | Công ty TNHH Vận Tải Dầu khí Lê Hoàng | TNHH | Xăng dầu | 162 | Nguyễn Thị Thập | Tân Thuận | nt | nt |
| II | Đồ chơi trẻ em (20 đơn vị) | |||||||
| 1 | Chi nhánh Công ty CP Việt Tinh Anh tại Vũng Tàu - Cửa hàng Mykingdom Nguyễn An Ninh | CP | Đồ chơi trẻ em | 371-373 | Nguyễn An Ninh | Tam Thắng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | Chi nhánh Công ty CP Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh Fahasa - Nhà sách Fahasa Bà Rịa 2 | CP | Đồ chơi trẻ em | Tầng 2, TTTM Go ! Bà Rịa số 2A | Nguyễn Đình Chiểu | Bà Rịa | nt | nt |
| 3 | Công ty CP Việt Tinh Anh - MYKINGDOM NGUYỄN GIA TRÍ | CP | Đồ chơi trẻ em | 63 | Nguyễn Gia Trí | Thạnh Mỹ Tây | nt | nt |
| 4 | Công ty CP Con Cưng - Cửa hàng Con Cưng | CP | Đồ chơi trẻ em | 307B-307D | Lê Quang Định | Gia Định | nt | nt |
| 5 | Công ty CP Kids Plaza - Cửa hàng Kids Plaza | CP | Đồ chơi trẻ em | 264 | Cách Mạng Tháng 8 | Nhiêu Lộc | nt | nt |
| 6 | Công Ty CP TINI - Cửa hàng tại Trung tâm TM Parc Mall | CP | Đồ chơi trẻ em | Tầng 3, 547 - 549 | Tạ Quang Bửu | Chánh Hưng | nt | nt |
| 7 | Công ty CP Bibo Mart TM - Cửa hàng Bibo Mart Trần Hưng Đạo | CP | Đồ chơi trẻ em | 758 | Trần Hưng Đạo | An Đông | nt | nt |
| 8 | Công Ty TNHH EMPIRE CENTRAL | TNHH | Đồ chơi trẻ em | 16 | Quách Văn Tuấn | Phường Bảy Hiền | nt | nt |
| 9 | Hộ kinh doanh cửa hàng đồ chơi trẻ em Yo Yo | HKD | Đồ chơi trẻ em | 7 | Hùng Vương | Thủ Dầu Một | nt | nt |
| 10 | Cửa hàng đồ chơi trẻ em Bảo Bảo | HKD | Đồ chơi trẻ em | Cách Mạng Tháng Tám | Thủ Dầu Một | nt | nt | |
| 11 | Công ty Cổ phần Mỹ thuật Gia Long | CP | Sản xuất đồ chơi trẻ em | Số 11-13 | Đường 32, KDC Đông Nam | Hiệp Bình | nt | nt |
| 12 | Công ty TNHH Craftoi | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | The Verosa Park, 39 | Đường số 10, Khu phố 2 | Long Trường | nt | nt |
| 13 | Công ty TNHH Magtex (VN) | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | Số 25, VSIP II | Đường số 4, KCN Việt Nam Singapore II | Bình Dương | nt | nt |
| 14 | Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Nhựa Chợ Lớn | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 8H | An Dương Vương | Phú Định | nt | nt |
| 15 | Công ty TNHH MTV SX TM Thú Nhồi Bông Quốc Định | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 8 | Ngô Quyền | Tân Sơn Nhì | nt | nt |
| 16 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Thiên Tài Lộc | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 139/5G | Phạm Thị Giây | Đông Thạnh | nt | nt |
| 17 | Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Sản xuất Hải Đăng | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 175/60/4 | Đường số 2 | Tăng Nhơn Phú | nt | nt |
| 18 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thú nhồi bông ADC | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 13 | Đường D3, Khu phố 3, Tổ 25A | Bình Trưng | nt | nt |
| 19 | Công ty tnhh Thú nhồi bông Diễm Trúc | TNHH | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 36A | Đường 197 Tổ 5 | Tăng Nhơn Phú | nt | nt |
| 20 | Công ty Cổ phần Sản xuất Minh Đăng | CP | Sản xuất đồ chơi trẻ em | 85 | Nguyễn Sơn | Phú Thạnh | nt | nt |
| III | Vàng trang sức, mỹ nghệ (20 đơn vị) | |||||||
| 1 | DNTN vàng bạc đá quý Kim Tài Phát | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | Số 3 Lô B | TTTM Kim Long | Kim Long | Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | DNTN Công Thành Bảo Ngọc | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 178 | Mạc Thanh Đạm | Long Điền | nt | nt |
| 3 | DNTN Vàng Bạc Đá quý Hồng Khang | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | T30 | Tổ 1 ấp Tân Phước | Long Hải | nt | nt |
| 4 | DNTN Tiệm vàng Hoàng Kim | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 82 | Lý Tự Trọng | Vũng Tàu | nt | nt |
| 5 | DNTN vàng trang sức Kim Quang | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | Chợ Bình Châu | Bình Châu | nt | nt | |
| 6 | Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ kinh doanh vàng Kim Duyên | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 66A | Nguyễn Ảnh Thủ, KP 6 | Hiệp Thành | nt | nt |
| 7 | DNTN kinh doanh vàng Kim Thành Quý | TNHH | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 549 | Trường Chinh | Tân Bình | nt | nt |
| 8 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng Tân Ngọc Phú | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | Sạp 21, khu 1A, chợ Bà Chiểu | Bùi Hữu Nghĩa | Gia Định | nt | nt |
| 9 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng bạc đá quý Kim Ánh | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | Tầng trệt số 11 | Phù Đổng Thiên Vương | Chợ Lớn | nt | nt |
| 10 | Doanh nghiệp tư nhân Kim Ngọc Nữ II | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 49/6B | Dương Thị Mười, KP 3 | Tân Thới Hiệp | nt | nt |
| 11 | Công ty TNHH Vàng Thương Kim Phát | TNHH | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 257 | Nguyễn Xí | Bình Lợi Trung | nt | nt |
| 12 | Doanh nghiệp tư nhân vàng Ngọc Hân | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 77/3-77/3E | Lâm Văn Bền | Tân Thuận | nt | nt |
| 13 | Doanh nghiệp tư nhân Kim Phúc Tín | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 1113 | Dương Công Khi, ấp 4 | Xuân Thới Sơn | nt | nt |
| 14 | Doanh nghiệp tư nhân vàng Thiện Nhân | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 97 L1 | Nguyễn Duy Dương | An Đông | nt | nt |
| 15 | Công ty TNHH kinh doanh vàng Minh Khoa | TNHH | Vàng trang sức, mỹ nghệ | Tầng 1 | B155C Xóm Chiếu | Xóm Chiếu | nt | nt |
| 16 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng Xuân Hưng | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 176 | Lê Thánh Tôn | Bến Thành | nt | nt |
| 17 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng Thanh Trúc | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 127-129 | Minh Phụng | Bình Tây | nt | nt |
| 18 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng Kim Tín Hải | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 230-232 | Hậu Giang | Bình Tây | nt | nt |
| 19 | Công ty TNHH Kim Ánh MP | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 203 | Minh Phụng | Bình Tây | nt | nt |
| 20 | Doanh nghiệp tư nhân Phượng Anh | DNTN | Vàng trang sức, mỹ nghệ | 564 | Bà Hạt | Diên Hồng | nt | Nt |
| IV | Hàng đóng gói sẵn (30 đơn vị) | |||||||
| 1 | Địa điểm kinh doanh chi nhánh Công ty CP TM Bách hóa xanh - Cửa hàng Bách hóa xanh Bình Dương số 13 | CP | Bách hóa tổng hợp | Thửa đất số 1610 và thửa đất số 2028, tờ bản đồ số 956 | KDC Thuận Giao | Thuận Giao | Đo lường | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | Địa điểm kinh doanh chi nhánh Công ty CP TM Bách hóa xanh - Cửa hàng Bách hóa xanh Bình Dương số 10 | CP | Bách hóa tổng hợp | Thửa đất số 29 và 29B, tờ bản đồ số B1 | đường DT746, khu phố Bình Quới A | Thuận Giao | nt | nt |
| 3 | Công ty CP APIS | CP | Sản xuất sữa, yến mạch | Số 18A-18B VSIP II-A | đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam -Singapore II-A | Vĩnh Tân | nt | nt |
| 4 | Công ty CP Lúa Vàng | CP | Sản xuất bột mì, thức ăn chăn nuôi | Số 25 | đường số 6, Khu công nghiệp Sóng Thần II | Dĩ An | nt | nt |
| 5 | Công ty TNHH FES (VIỆT NAM) | TNHH | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng, bánh kẹo | Số 11 | đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore | Bình Hòa | nt | nt |
| 6 | Công ty CP thực phẩm Dân Ôn | CP | Chế biến thực phẩm từ nông sản | Số 290 | đường Lê Chí Dân, khu 2 | Phú An | nt | nt |
| 7 | Công ty TNHH RED River Foods Việt Nam | TNHH | Chế biến thực phẩm | Lô 1C9 & Lô 1C10 | đường CN8 & CN11, Khu công nghiệp Tân Bình | Vĩnh Tân | nt | nt |
| 8 | Công ty TNHH MTV Thực phẩm Sumimono | TNHH | Sản xuất mì sợi, bún | Lô A-5E-CN | KCN Bàu Bàng | Bàu Bàng | nt | nt |
| 9 | Công ty TNHH OTOKI Viet Nam | TNHH | Chế biến thực phẩm, mì ăn liền | Lô G-3-CN | đường NA1, Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 | Bến Cát | nt | nt |
| 10 | Công ty TNHH TATA Coffee Việt Nam | TNHH | Sản xuất cà phê | Số 12 VSIP II-A | đường số 32, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II-A | Vĩnh Tân | nt | nt |
| 11 | Công ty TNHH JIMMY FOOD | TNHH | Sản xuất mì sợi, bún | Lô A-5E-CN | Khu công nghiệp Bàu Bàng | Trừ Văn Thố | nt | nt |
| 12 | Công ty CP phân bón Hóa Mỹ | CP | Sản xuất phân bón | số 10 | Khu công nghiệp Phú Mỹ I | Phú Mỹ | nt | nt |
| 13 | Công ty TNHH Interflour Việt Nam | TNHH | Sản xuất bột mì | Khu công nghiệp Cái Mép | Phú Mỹ | nt | nt | |
| 14 | Công ty CP Dầu thực vật Tường An | CP | HĐGS | Lầu 3, Tháp V5, Sunrise City South, số 23 | Nguyễn Hữu Thọ | Tân Hưng | nt | nt |
| 15 | Công ty CP Sữa Việt Nam | CP | nt | 10 | Tân Trào | Tân Mỹ | nt | nt |
| 16 | Công Ty CP Dầu Thực Vật Tân Bình | CP | nt | 889 | Trường Chinh | Tây Thạnh | nt | nt |
| 17 | Công ty TNHH SX-TM Phúc Hảo | TNHH | nt | 347 | Hồ Văn Tắng, ấp Cây Da | Củ Chi | nt | nt |
| 18 | Công ty TNHH Sài Gòn VeWong | TNHH | nt | 1707 | Quốc lộ 1A | An Phú Đông | nt | nt |
| 19 | Công ty CP Acecook Việt Nam | CP | nt | Lô số II-3 | đường số 11, nhóm CN II, Khu Công nghiệp Tân Bình | Tây Thạnh | nt | nt |
| 20 | Công ty CP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | CP | nt | 420 | Nơ Trang Long | Bình Lợi Trung | nt | nt |
| 21 | Công ty TNHH Thực phẩm Bình Vinh Sài Gòn | TNHH | nt | Lô C4-5 | đường D4, khu công nghiệp Tân Phú Trung | Củ Chi | nt | nt |
| 22 | Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Huynh đệ Tề Hùng | TNHH | nt | 641 | Tỉnh Lộ 2, ấp Lào Táo Thượng | Thái Mỹ | nt | nt |
| 23 | Công ty CP Thương mại Bách Hóa Xanh | TNHH | nt | 128 | Trần Quang Khải | Tân Định | nt | nt |
| 24 | Công ty TNHH Thực phẩm Quốc tế Nam Dương | TNHH | nt | Lô C20a-3 | đường số 14, Khu Công nghiệp Hiệp Phước | Hiệp Phước | nt | nt |
| 25 | Công ty Cổ phần Hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo | CP | nt | F1/35 | (Hương lộ 80) Vĩnh Lộc | Tân Vĩnh Lộc | nt | nt |
| 26 | Công ty TNHH Mondelez Kinh Đô Việt Nam | TNHH | nt | 26 | VSIP, đường số 8, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore | Bình Hòa | nt | nt |
| 27 | Công ty CP Bột thực phẩm Tài Ký | CP | nt | 435 | Quốc Lộ 13, Khu Phố 5 | Hiệp Bình | nt | nt |
| 28 | Công ty Cổ phần Uniben | CP | nt | Số 32 VSIP II-A | đường số 30, Khu công nghiệp Việt Nam -Singapore II-A | Vĩnh Tân | nt | nt |
| 29 | Công ty CP Sài Gòn Food | CP | nt | Lô C24 - 24B/II, C25/II, | đường 2F, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc, Ấp 59 | Vĩnh Lộc | nt | nt |
| 30 | Công ty TNHH Unilever Việt Nam | TNHH | nt | Lô A2-3 | Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi | Tân An Hội | nt | nt |
| V | Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về an toàn bức xạ và đo lưng đối với các cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ, phương tiện đo nhóm 2 trong hoạt động khám, chữa bệnh, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Thành phố (20 đơn vị) | |||||||
| V.1 | Cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (18 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty TNHH Artdent Group | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 69 | Mai Thị Lựu | Tân Định | nt | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | Công ty TNHH Bệnh viện Quốc tế Minh Anh | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 36 | Đường 1B | An Lạc | nt | nt |
| 3 | Công ty cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | Cơ sở công lập | Khám chữa bệnh | 04 Khu phố 1 | Nguyễn Lương Bằng | Tân Mỹ | nt | nt |
| 4 | Công ty TNHH Phòng khám Gia Đình Thành phố Hồ Chí Minh | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 34 | Lê Duẩn | Sài Gòn | nt | nt |
| 5 | Công ty TNHH Nha khoa Nụ Cười Việt Gò Vấp | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 174 - 176 | Thống Nhất | Gò Vấp | nt | nt |
| 6 | Công ty TNHH Phòng khám quốc tế Exson | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 722 | Sư Vạn Hạnh | Hòa Hưng | nt | nt |
| 7 | Công ty TNHH Một thành viên Y khoa Thế hệ mới VTT | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 696 | Trần Hưng Đạo | Chợ Quán | nt | nt |
| 8 | Công ty TNHH Tiêu Hóa Việt | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 9 | Tô Hiến Thành | Hòa Hưng | nt | nt |
| 9 | Công ty TNHH Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Răng Hàm Mặt Mỹ Thiện | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 6/2 | Đường số 3, Cư xá Lữ Gia | Phú Thọ | nt | nt |
| 10 | Hộ kinh doanh Hoàng Trung Hiếu | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 142 | Bình Quới | Bình Quới | nt | nt |
| 11 | Công ty cổ phần Y khoa Việt Mỹ | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 187A | Phạm Văn Chiêu | An Hội Tây | nt | nt |
| 12 | Công ty TNHH Nha khoa Song Đức | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | TK 15/3 Nguyễn Cảnh Chân | Nguyễn Cảnh Chân | Cầu Ông Lãnh | nt | nt |
| 13 | Công ty TNHH hợp tác y tế Toàn Diện | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 16 | Đặng Thái Thân | Chợ Lớn | nt | nt |
| 14 | Công ty TNHH Hợp tác y tế xét nghiệm Medic | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 272 | Hòa Hảo | Vườn Lài | nt | nt |
| 15 | Công ty cổ phần Bệnh viện Y dược Sài Gòn | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 407 | Đỗ Xuân Hợp | Phước Long | nt | nt |
| 16 | Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Bắc Mỹ | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 139 | Nguyễn Văn Tăng, | Long Bình | nt | nt |
| 17 | Công ty TNHH quốc tế MTV Nha khoa Good Smile | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | 31 | Võ Trường Toản | An Khánh | nt | nt |
| 18 | Công ty cổ phần Thiên Khải | Cơ sở tư nhân | Khám chữa bệnh | Số 332 - 334 | Phạm Văn Chiêu | Thông Tây Hội | nt | nt |
| V.2 | Cơ sở sử dụng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ phát tia X và đơn vị dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (02 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty Tái chế nhôm Vina Ogawa | Cơ sở tư nhân | Công nghiệp | Đường số NB4 | KCN Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng | Phú Mỹ | nt | nt |
| 2 | Chi nhánh Công ty TNHH Daeyoung EP Vina tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Cơ sở tư nhân | Công nghiệp | KCN Mỹ Xuân B1 - Conac | Phú Mỹ | nt | nt | |
| VI | Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật trong thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (07 đơn vị) | |||||||
| 1 | Trường Đại học Bách Khoa TP. HCM | Trường viện | 268 | Lý Thường Kiệt | Diên Hồng | nt | Quý 3, Quý 4 | |
| 2 | Bệnh viện Hùng Vương | Bệnh viện | 128 | Hồng Bàng | Chợ Lớn | nt | nt | |
| 3 | Bệnh viện Truyền máu Huyết học | Bệnh viện | 59-59B | Nguyễn Thị Minh Khai | Bến Thành | nt | nt | |
| 4 | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam | Trường viện | 121 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tân Định | nt | nt | |
| 5 | Trung tâm Công nghệ Sinh học TP.HCM | Tổ chức KH&CN công lập | 2374 | Đỗ Mười | Trung Mỹ Tây | nt | nt | |
| 6 | Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng TP.HCM | Cơ quan quản lý nhà nước | 176 | Hai Bà Trưng | Tân Định | nt | nt | |
| 7 | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | Trường viện | KP33 | Linh Xuân | nt | nt | ||
| VII | Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (06 đơn vị) | |||||||
| 1 | Trung tâm Công nghệ Môi trường và Dịch vụ Tư vấn Đầu tư | Tổ chức KH&CN | 1091 | Trần Hưng Đạo | An Đông | Kiểm tra hoạt động các tổ chức KH&CN do Sở cấp giấy chứng nhận | Quý 3, Quý 4 | |
| 2 | Trung tâm Chất lượng Quốc tế | Tổ chức KH&CN | 37 | Trần Quý Khoách | Tân Định | nt | nt | |
| 3 | Viện Phát triển Công nghệ và Đào tạo | Tổ chức KH&CN | 241 BIS | Cách Mạng Tháng Tám | Bàn Cờ | nt | nt | |
| 4 | Viện Tâm lý và Giáo dục Pháp luật | Tổ chức KH&CN | 39 | Trần Quốc Thảo | Xuân Hòa | nt | nt | |
| 5 | Viện Hàn lâm Y học | Tổ chức KH&CN | 137 | Gò Dầu | Tân Sơn Nhì | nt | nt | |
| 6 | Viện Nghiên cứu Chuyên sâu Implant Nha khoa Nhân Tâm | Tổ chức KH&CN | 1 | Đường số 45 | Tân Thuận | nt | nt | |
| VIII | Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về doanh nghiệp khoa học công nghệ (10 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty CP Chế tạo máy và Sản xuất vật liệu mới Trung Hậu | Cổ phần | 168 | Nguyễn Duy | Chánh Hưng | Kiểm tra về việc chấp hành quy định pháp luật liên quan đến doanh nghiệp khoa học công nghệ | Quý 3, Quý 4 | |
| 2 | Công ty CP Giống cây trồng Miền Nam | Cổ phần | 282 | Lê Văn Sỹ | Nhiêu Lộc | nt | nt | |
| 3 | Công ty TNHH MTV Thương mại – Sản xuất – Xuất nhập khẩu Ngân Hà | TNHH | 174 | Nguyễn Văn Thủ | Tân Định | nt | nt | |
| 4 | Công ty TNHH Thương mại Nguyên Nông | TNHH | 146/6A | Võ Thị Sáu | Xuân Hòa | nt | nt | |
| 5 | Công ty TNHH Chế tạo máy Dược phẩm Tiến Tuấn | TNHH | Lô IV-19, | KCN Tân Bình | Tân Sơn Nhì | nt | nt | |
| 6 | Công ty CP Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Anh Đào | Cổ phần | 1031 | Nguyễn Hữu Thọ | Tân Mỹ | nt | nt | |
| 7 | Công ty TNHH Phát triển Công nghệ và Thiết bị Công Nghệ Cao | TNHH | 48/18 | Lam Sơn | Nhiêu Lộc | nt | nt | |
| 8 | Công ty CP Khoa học Công nghệ Hóa sinh | Cổ phần | 55D | Trần Phú | Chợ Lớn | nt | nt | |
| 9 | Công ty TNHH Khoa học Công nghệ Môi trường Quốc Việt | TNHH | 125/23 | Đường D1 | Gia Định | nt | nt | |
| 10 | Công ty TNHH Sản xuất Trung Hậu | TNHH | 168 | Nguyễn Duy | Chánh Hưng | nt | nt | |
| IX | Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (06 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty TNHH Juki (Việt Nam) | TNHH | Lô BE.28-40 | Tân Thuận | Tân Thuận | Kiểm tra việc thực hiện các quy địnhh của pháp luật về chuyển giao công nghệ | Quý 3, Quý 4 | |
| 2 | Công ty TNHH Sản xuất Công nghệ Sinh học Diagnosis F | TNHH | Tầng 5, Nhà xưởng số 02, Lô I-3b-1 | Đường N6, Khu Công nghệ cao TPHCM | Tăng Nhơn Phú | nt | nt | |
| 3 | Công ty TNHH điện tử SAMSUNG HCMC CE COM-PLEX | TNHH | Lô I-11 | Đường D2, Khu Công nghệ cao | Tăng Nhơn Phú | nt | nt | |
| 4 | MEGA TECH CO., LTD | TNHH | 8 và 9 | Tiên Phong 9, Khu công nghiệp Mapletree Bình Dương | Bình Dương | nt | nt | |
| 5 | Công Ty TNHH Uchiyama Việt Nam | TNHH | 25 | Đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore | Bình Hòa | nt | nt | |
| 6 | Công ty TNHH SEIKO PMC Việt Nam | TNHH | Đường N2, Lô D4, Khu công nghiệp Chuyên sâu Phú Mỹ 3 | Tân Phước | nt | nt | ||
| X | Kiểm tra quy định pháp luật về công tác quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính (8 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Gòn | Cổ phần | Bưu chính, viễn thông | 10 | Cô Giang | Cầu Ông Lãnh | Việc chấp hành quy định pháp luật trong hoạt động kinh doanh bưu chính | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | Công ty Cổ phần Võ Gia Logistics | Cổ phần | Bưu chính | 18 | Võ Cang | Bảy Hiền | nt | nt |
| 3 | Công ty TNHH giao nhận vận chuyển Kango | TNHH | Bưu chính | 9 | Trần Văn Dư | Tân Bình | nt | nt |
| 4 | Tổng Công ty CP Bưu chính Viettel | Cổ phần | Bưu chính | 268 | Tân Sơn | Tân Sơn | nt | nt |
| 5 | Công ty Cổ phần thương mại XNK Tô Châu | Cổ phần | Bưu chính | 522-524 -526 | Lê Hồng Phong | Vườn Lài | nt | nt |
| 6 | Công ty cổ phần UPS Việt Nam | Cổ phần | Bưu chính | 18A | Cộng Hòa | Bảy Hiền | nt | nt |
| 7 | Công ty cổ phần dịch vụ DJ | Cổ phần | Bưu chính | 85 | Hoàng Ngọc Phách | Phú Thọ Hòa | nt | nt |
| 8 | Công ty TNHH CPN Newpost SG | TNHH | Bưu chính | 765 | Lê Trọng Tấn | Bình Hưng Hòa | nt | nt |
| XI | Kiểm tra chấp hành các quy định của pháp luật về hoạt động kinh doanh, sử dụng thiết bị tần số vô tuyến điện (máy bộ đàm) (04 đơn vị) | |||||||
| 1 | Công ty TNHH Hàng Hải Sao Mai | TNHH | Sử dụng tần số (Đài tàu) | Lô M1 | Bàu Sen | Vũng Tàu | Việc chấp hành quy định pháp luật trong sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện | Quý 3, Quý 4 |
| 2 | Chi nhánh Công ty cổ phần Nhà hàng khách sạn Lê Thành | Cổ phần | Sử dụng tần số VTĐ (Máy bộ đàm nội bộ) | 9 | Võ Văn Kiệt | Phú Định | nt | nt |
| 3 | Công ty TNHH Công nghệ Viễn thông Tín Đạt | TNHH | Tần số (mua bán, cung cấp sản phẩm máy bộ đàm) | 08 | đường số 2, KDC Vạn Phúc | Hiệp Bình | nt | nt |
| 4 | Công ty Cổ phần viễn thông Á Châu | Cổ phần | Tần số (mua bán, cung cấp sản phẩm máy bộ đàm) | 92K | Nguyễn Thái Sơn | Hạnh Thông | nt | nt |
