Quyết định 488/QĐ-BYT 2022 bổ sung mã ICD-10 liên quan đến COVID-19 vào Thông tư 37/2019/TT-BYT
|
BỘ Y TẾ Số: 488/QĐ-BYT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 03 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bổ sung mã ICD-10 liên quan đến COVID-19 theo hướngdẫn của Tổ chức Y tế Thế giới vào Thông tư 37/2019/TT-BYT quy địnhchế độ báo cáo thống kê ngành Y tế
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật thống kê ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 củaChính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thốngkê;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 củaChính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaBộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 98/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục bổ sung một số mã ICD-10 liên quan đến COVID-19 theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế giới;
Căn cứ Thông tư số 24/2020/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong, cấp Giấy báo tử và thống kê tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung mã ICD-10 liên quan đến COVID-19 theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế giới vào Thông tư 37/2019/TT-BYT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế, áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Phụ lục mẫu báo cáo sửa đổi kèm theo Quyết định bao gồm:
- Mẫu báo cáo tình hình tử vong tại cộng đồng (Biểu 8/BCX, Biểu 13/BCH, Biểu 13/BCT) quy định tại Phụ lục 1;
- Mẫu báo cáo tình hình bệnh tật và tử vong tại bệnh viện theo ICD -10 (Biểu 14/BCH, Biểu 14/BCT, Biểu 7/BCTƯ) quy định tại Phụ lục 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh. Thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BYT ngày 03/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Biểu: 13/BCT, BCH và Biểu 8/BCX
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỬ VONG TỪ CỘNG ĐỒNG
Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng
|
Mã VN |
Tên bệnh |
Mã ICD 10 |
Tổng số tử vong |
Trong đó |
Chia theo độ tuổi |
TV mẹ |
|||||||||||||||||||||||
|
Từ 0 - <28 ngày tuổi |
từ 28 ngày tuổi - <1 tuổi |
Từ 1-<5 tuổi |
Từ 5- <10 tuổi |
Từ 10- <15 tuổi |
Từ 15- <20 tuổi |
Từ 20- <30 tuổi |
Từ 30- <40 tuổi |
Từ 40- <50 tuổi |
Từ 50-<60 tuổi |
Từ 60-<70 tuổi |
≥70 tuổi |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
… |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
IV. Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
79 |
Suy yếu do tuổi già (tự nhiên) |
R54 |
|||||||||||||||||||||||||||
|
80 |
Không rõ nguyên nhân tử vong |
R95-R99 |
|||||||||||||||||||||||||||
|
81 |
COVID-19 |
U07.1 |
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BYT ngày 03/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Biểu: 14 /BCT và BCH
TÌNH HÌNH BỆNH TẬT VÀ TỬ VONG TẠI BỆNH VIỆN THEO ICD 10
Báo cáo 3, 6, 9, 12 tháng
|
TT |
Tên bệnh/ nhóm bệnh |
Mã ICD 10 |
Tại khoa khám bệnh |
Điều trị nội trú |
Số trường hợp tử vong được cấp giấy báo tử |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó TE<15 tuổi |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Mắc |
BN nặng xin về |
Số tử vong |
Mắc |
Số tử vong |
|||||||||||||
|
Nữ |
TE <15 |
BN nặng xin về |
Tử vong trước viện |
Tử vong tại viện |
TS |
Nữ |
TS |
Nữ |
TS |
Nữ |
TS |
<5 tuổi |
TS |
<5 tuổi |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
… |
|||||||||||||||||||
|
C21 |
Chương XXII: Mã dành cho những mục đích đặc biệt |
||||||||||||||||||
|
313 |
COVID-19 |
U07.1 |
