Quyết định 4283/QĐ-BKHCN 2026 ban hành Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về ban hành Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ (Phiên bản 1.0)
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Căn cứ Nghị định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1308/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2026 ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Ban chỉ đạo Chính phủ về Kế hoạch hoạt động năm 2026 Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3006/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Chiến lược chuyển đổi số Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2025-2030;
Căn cứ Quyết định số 1973/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu Bộ Khoa học và Công nghệ (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Kế hoạch chuyển đổi số của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 4585/BCA-TTDLQG ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ Công an về việc Hướng dẫn dữ liệu mở tại các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ (Phiên bản 1.0) tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số
a) Theo dõi, đôn đốc, giám sát việc triển khai xây dựng, kết nối, chia sẻ, công bố dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ.
b) Tổng hợp, tham mưu cho Lãnh đạo Bộ điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ khi có thay đổi trong quá trình triển khai thực tế.
c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu thực hiện kết nối, chia sẻ các cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ; hướng dẫn các đơn vị chia sẻ, công bố và cập nhật dữ liệu theo tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất; kiểm tra việc đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trước khi tích hợp, công bố chính thức trên Cổng Dữ liệu Quốc gia.
d) Định kỳ hằng năm, thường xuyên theo dõi, đánh giá việc áp dụng và tổng hợp đề xuất điều chỉnh, cập nhật, bổ sung Danh mục Dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc khi có phát sinh yêu cầu từ cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu, từ Trung tâm dữ liệu quốc gia.
e) Định kỳ hằng năm, tổng hợp báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình cập nhật, cung cấp dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Cơ quan chủ quản dữ liệu thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
a) Xây dựng, cập nhật, quản lý các dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở của Bộ, bảo đảm tính đầy đủ, chính xác của dữ liệu và tuân thủ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước cùng các quy định có liên quan.
b) Phối hợp với Trung tâm Chuyển đổi số thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ và công bố dữ liệu trên Cổng dữ liệu quốc gia theo đúng hướng dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật, cấu trúc và phương thức kết nối; bảo đảm dữ liệu được cập nhật theo tần suất quy định tại Danh mục dữ liệu mở.
c) Phối hợp với Trung tâm Chuyển đổi số định kỳ rà soát các cơ sở dữ liệu do đơn vị là chủ quản; chủ động đề xuất nội dung cập nhật, điều chỉnh bổ sung Danh mục dữ liệu mở Bộ Khoa học và Công nghệ và gửi về Trung tâm Chuyển đổi số tổng hợp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng; - Các Thứ trưởng; - Bộ Công an (để p/h); - Ban Chỉ đạo dữ liệu của Bộ; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Cổng TTĐT của Bộ; - Lưu: VT, TTCĐS. | BỘ TRƯỞNG
Vũ Hải Quân |
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 4283/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
| TT | Tên Cơ sở dữ liệu; Tên tập dữ liệu | Mô tả | Đơn vị chủ quản CSDL | Thông tin chi tiết hình thức cung cấp (JSON, API, XLSX, …) | Thời gian cung cấp dữ liệu tại Cổng Dữ liệu Quốc gia (lần đầu) | Tần suất cập nhật dữ liệu | Phạm vi chia sẻ dữ liệu |
| A | NHÓM CHỦ ĐỀ: VIỄN THÔNG - TẦN SỐ - INTERNET | ||||||
| 1 | Tên CSDL: CSDL Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông; | Danh sách cơ quan, doanh nghiệp và các giấy phép viễn thông của mỗi doanh nghiệp đã được cấp: - Tên tổ chức tiếng Việt - Số giấy phép - Loại giấy phép viễn thông - Hiệu lực - Ngày hiệu lực từ - Ngày hiệu lực đến | Cục Viễn thông | API | Từ tháng 06/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 2 | Tên CSDL: CSDL Doanh thu dịch vụ viễn thông; Tên tập dữ liệu: Doanh thu dịch vụ viễn thông theo Quý | Doanh thu dịch vụ viễn thông theo Quý: - Mã báo cáo - Tên Báo cáo - Năm báo cáo - Quý báo cáo - Dữ liệu báo cáo - Chỉ tiêu - Số thứ tự chỉ tiêu báo cáo - Mã chỉ tiêu - Thực hiện kỳ trước - Thực hiện kỳ báo cáo | Cục Viễn thông | API | Từ tháng 06/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 3 | Tên CSDL: CSDL Tài nguyên viễn thông; Tên tập dữ liệu: Mã, số viễn thông đã phân bổ | Tài nguyên mã số viễn thông được phân bổ: - Mã Quyết định biến động của từng đối tượng được phân bổ - Mã đối tượng được phân bổ - Loại biến động phân bổ - Ngày ký quyết định biến động của từng đối tượng phân bổ - Ngày quyết định biến động hiệu lực - Danh sách mã số phân bổ - Mã số phân bổ - Mã loại phân bổ - Mã số viễn thông phân bổ - Tình trạng hoạt động | Cục Viễn thông | API | Từ tháng 06/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 4 | Tên CSDL: CSDL Tài nguyên viễn thông; Tên tập dữ liệu: Mã, số viễn thông theo quy hoạch kho số viễn thông | Mã số viễn thông theo quy hoạch kho số: - Danh sách thông tin quy hoạch - Thông tin quy hoạch - Mã loại phân bổ - Tình trạng hoạt động - Mã quy hoạch | Cục Viễn thông | API | Từ tháng 06/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 5 | Tên CSDL: CSDL Tài nguyên viễn thông; Tên tập dữ liệu: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được phân bổ mã, số viễn thông | Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được phân bổ mã, số viễn thông: - Mã đối tượng được phân bổ - Thông tin đối tượng - Tổ chức - Mã số định danh tổ chức - Mã số thuế - Tên tổ chức Tiếng Việt - Tên tổ chức nước ngoài - Tên tổ chức viết tắt - Thông tin Địa chỉ trụ sở tổ chức - Địa chỉ chi tiết - Mã Xã/ Phường - Mã Tỉnh/ Thành phố - Mã Quốc gia - Trang thông tin điện tử - Địa chỉ thư điện tử - Số điện thoại | Cục Viễn thông | API | Từ tháng 06/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 6 | Tên CSDL: CSDL cấp phép lĩnh vực chứng thực điện tử; | Danh mục cơ quan doanh nghiệp cấp phép chứng thực điện tử: - Tên giao dịch - Tên doanh nghiệp - Tên tiếng Anh - Số giấy CNĐKDN - Loại dịch vụ tin cậy được cấp phép kinh doanh - Số hiệu - Ngày cấp - Ngày bắt đầu hiệu lực - Ngày kết thúc hiệu lực | Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia | API | Từ tháng 12/2026 | Khi có dữ liệu | Toàn quốc |
| 7 | Tên CSDL: CSDL Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước; Tên tập dữ liệu: Tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động | Tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động: - Tháng Báo cáo - Năm báo cáo - Danh sách đối tượng là doanh nghiệp - Đối tượng là doanh nghiệp - Mã định danh doanh nghiệp - Mã số thuế doanh nghiệp - Tên doanh nghiệp tiếng Việt - Tên doanh nghiệp tiếng nước ngoài - Tên doanh nghiệp viết tắt - Danh sách đối tượng là địa phương - Đối tượng là địa phương - Mã Tỉnh/ Thành phố - Loại dịch vụ Internet - Tốc độ tải về TB - Tốc độ tải lên TB - Độ trễ Ping - Độ trễ Jitter | Trung tâm Internet Việt Nam | API | Từ tháng 01/2026 | Hàng tháng | Toàn quốc |
| B | NHÓM CHỦ ĐỀ: BƯU CHÍNH | ||||||
| 1 | Tên CSDL: CSDL là CSDL cơ quan, doanh nghiệp bưu chính; Tên tập dữ liệu: Thông tin doanh nghiệp, tổ chức cung ứng dịch vụ bưu chính | Thông tin doanh nghiệp, tổ chức cung ứng dịch vụ bưu chính: - Mã số thuế - Tên tổ chức tiếng Việt - Tỉnh/ Thành phố - Tình trạng hoạt động - Giấy phép bưu chính - Số Giấy phép bưu chính - Ngày cấp giấy phép bưu chính - Ngày hết hạn giấy phép bưu chính - Loại dịch vụ bưu chính trong giấy phép bưu chính - Phạm vi cung ứng dịch vụ bưu chính trong giấy phép bưu chính - Phương thức cung ứng dịch vụ bưu chính trong giấy phép bưu chính - Tên cơ quan tổ chức cấp giấy phép bưu chính - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Số văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Ngày cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Tên cơ quan tổ chức cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | Vụ Bưu chính | API | Từ tháng 12/2026 | Hàng tháng | Toàn quốc |
| C | NHÓM CHỦ ĐỀ: KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| 1 | Tên CSDL: CSDL quốc gia về khoa học và công nghệ, có CSDL thành phần: CSDL nhân lực khoa học và công nghệ; Tên tập dữ liệu: Nhân lực khoa học và công nghệ | Thông tin Nhân lực Khoa học và Công nghệ: - Tên cán bộ - Giới tính - Quốc tịch - Tỉnh/ Thành phố - Chức danh khoa học và công nghệ - Học hàm - Học vị - Cơ quan công tác - Lĩnh vực nghiên cứu - Bậc đào tạo - Nơi đào tạo - Chuyên môn - Năm tốt nghiệp - Thời gian công tác - Vị trí công tác - Tổ chức công tác - Năm bắt đầu - Năm kết thúc - Mã định danh cán bộ - Mã số công bố khoa học - Loại công bố - Tên công bố - Nguồn trích công bố - Mã ISSN | Cục Thông tin, Thống kê và Đánh giá khoa học | API | Từ tháng 10/2026 | Hàng ngày | Toàn quốc |
| 2 | Tên CSDL: CSDL quốc gia về khoa học và công nghệ, có CSDL thành phần: CSDL nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Tên tập dữ liệu: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Thông tin Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ: - Mã nhiệm vụ - Tên nhiệm vụ - Mã số nhiệm vụ - Cấp quản lý - Thuộc Chương trình - Tổ chức chủ trì - Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì - Cơ quan chủ quản - Cơ quan quản lý nhiệm vụ - Chủ nhiệm nhiệm vụ - Đồng chủ nhiệm nhiệm vụ - Cán bộ tham gia nhiệm vụ - Lĩnh vực nghiên cứu - Loại hình nhiệm vụ - Thời gian thực hiện - Thời gian bắt đầu - Thời gian kết thúc - Từ khóa chính - Mục tiêu nghiên cứu - Thông tin tóm tắt - Sản phẩm dự kiến - Địa chỉ phạm vi ứng dụng - Số quyết định - Ngày quyết định - Năm viết báo cáo - Số quyết định - Ngày quyết định - Số đăng ký kết quả nghiên cứu - Thông tin tóm tắt - Nội dung ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN - Địa chỉ ứng dụng - Hiệu quả kinh tế | Cục Thông tin, Thống kê và Đánh giá khoa học | API | Từ tháng 10/2026 | Hàng ngày | Toàn quốc |
| 3 | Tên CSDL: CSDL quốc gia về khoa học và công nghệ, có CSDL thành phần: CSDL tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Tên tập dữ liệu: Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Thông tin các Tổ chức Khoa học và Công nghệ: - Mã định danh tổ chức - Tên tổ chức Tiếng Việt - Tên tổ chức Tiếng Anh - Địa chỉ - Tỉnh/Thành phố - Điện thoại - Địa chỉ thư điện tử - Trang thông tin điện tử (Website) - Thủ trưởng - Cơ quan quản lý trực tiếp - Cơ quan chủ quản - Loại hình tổ chức - Hình thức sở hữu - Lĩnh vực nghiên cứu - Thực hiện cơ chế tự chủ - Danh sách các tổ chức thuộc và trực thuộc - Tổng số nhân lực - Giáo sư - Phó giáo sư - Tiến sĩ - Thạc sĩ - Đại học - Cao đẳng - Nhân lực khác | Cục Thông tin, Thống kê và Đánh giá khoa học | API | Từ tháng 10/2026 | Hàng ngày | Toàn quốc |
