Quyết định 4231/QĐ-UBND TP.HCM 2026 phê duyệt diện tích đất, mặt nước hỗ trợ công ích thủy lợi
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: /QĐ-UBND 4231 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 11 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi
do cấp Thành phố quản lý ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 18676/TTr-SNNMT-CCTL ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp Thành phố quản lý với diện tích đất, mặt nước là 44.852,11 ha, cụ thể: Tổng diện tích đất, mặt nước phục vụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là 111.665,16 ha/năm, gồm 03 vụ:
- Vụ Đông Xuân: 32.810,88 ha/vụ;
- Vụ Hè Thu: 38.370,28 ha/vụ;
- Vụ Mùa: 40.484,00 ha/vụ. (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Hàng năm, phối hợp với các đơn vị, địa phương rà soát đối tượng, diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét khi có thay đổi về đối tượng, diện tích nêu trên.
b) Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
c) Tổng hợp dự toán của các tổ chức khai thác công trình thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý để gửi Sở Tài chính tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm.
2. Giao đơn vị khai thác công trình thủy lợi: chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, rà soát diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để lập bảng kê (kèm danh sách các hộ gia đình, diện tích của từng hộ gia đình) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định số 115/2026/NĐ-CP trong việc lập dự toán đặt hàng, giao nhiệm vụ và nghiệm thu, quyết toán khối lượng thực hiện.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường: Phối hợp các đơn vị khai thác công trình thủy lợi rà soát, xác nhận bảng kê diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
4. Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của Sở Nông nghiệp và Môi trường, giao Sở Tài chính phối hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối ngân sách, bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt diện tích đất được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường (có công trình thủy lợi), Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TTUB: CT, PCT/BMT; - VPUB: CVP, PVP/HTT; - Phòng ĐT; - Lưu: VT, (ĐT/ĐL). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Minh Thạnh |
| Phụ lục BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | |||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) | |||||
| Vụ Đông Xuân/ đợt 1 (ha) | Vụ Hè Thu/ đợt 2 (ha) | Vụ Mùa/ đợt 3 (ha) | Tổng cộng diện tích phục vụ trong năm (gồm 03 vụ, đợt) | Tổng diện tích đất sản xuất (ha) | |
| 23.129,76 29.709,15 29.709,15 82.548,06 29.709,15 | ||
| 1 |
7.941,910 12.096,750 12.096,750 32.135,410 12.096,750
| 1.1 Xã Củ Chi 1.438,605 1.942,360 1.942,360 5.323,325 1.942,360 |
| 1.2 Xã Tân An Hội 1.322,075 2.769,982 2.769,982 6.862,039 2.769,982 |
| 3.347,987 4.337,393 4.337,393 12.022,773 4.337,393 1.3 Xã Thái Mỹ |
| 1.4 Xã Nhuận Đức 1.436,664 2.206,395 2.206,395 5.849,454 2.206,395 |
| 1.5 Xã An Nhơn Tây 396,579 840,620 840,620 2.077,819 840,620 |
| 5.142,594 6.377,845 6.377,845 17.898,284 6.377,845 2 Hệ thống công trình thủy lợi Hóc Môn - Bắc Bình Chánh |
| 2.1 Xã Xuân Thới Sơn 279,132 701,269 701,269 1.681,670 701,269 |
| 1.049,316 1.518,868 1.518,868 4.087,052 1.518,868 2.2 Xã Tân Nhựt |
| 2.3 Xã Bình Lợi 993,711 993,711 993,711 2.981,133 993,711 |
| 2.4 Xã Vĩnh Lộc 244,417 523,377 523,377 1.291,171 523,377 |
| 2.5 Xã Tân Vĩnh Lộc 662,928 662,928 662,928 1.988,784 662,928 |
| 514,765 514,765 514,765 1.544,295 514,765 2.6 Phường Tân Tạo |
| 2.7 Công ty Cây trồng Thành phồ Hồ Chí Minh 1.223,391 1.223,391 1.223,391 3.670,173 1.223,391 | ||
| 174,934 239,536 239,536 654,006 239,536 2.8 Xã Bà Điểm | ||
| 778,399 963,505 963,505 2.705,409 963,505 3 Công trình thủy lợi An Phú - Phú Mỹ Hưng | ||
| 778,399 963,505 963,505 2.705,409 963,505 3.1 Xã An Nhơn Tây | ||
| 4 |
127,902 138,688 138,688 405,278 138,688 130,753 249,829 249,829 630,411 249,829
| 4.1 Xã An Nhơn Tây 127,902 138,688 138,688 405,278 138,688 | ||
| 689,459 771,166 771,166 2.231,791 771,166 5 Hệ thống thủy lợi xã Tân Thạnh Đông | ||
| 5.1 Xã Phú Hòa Đông 689,459 771,166 771,166 2.231,791 771,166 | ||
| 6 | ||
| 6.1 Xã Bình Mỹ 130,753 249,829 249,829 630,411 249,829 | ||
| 1.919,270 1.919,270 1.919,270 5.757,810 1.919,270 7 Công trình 05 cống ngăn triều Thủ Đức | ||
| 7.1 Phường Linh Xuân 133,860 133,860 133,860 401,580 133,860 | ||
| 7.2 Phường Hiệp Bình 950,450 950,450 950,450 2.851,350 950,450 | ||
| 7.3 Phường Tam Bình 484,820 484,820 484,820 1.454,460 484,820 | ||
| 350,140 350,140 350,140 1.050,420 350,140 7.4 Phường Thủ Đức | ||
| 771,210 771,210 771,210 2.313,630 771,210 8 Công trình tiêu thoát nước Suối Nhum, Suối Cái | ||
| 771,210 771,210 771,210 2.313,630 771,210 8.1 Phường Linh Xuân | ||
| 9 |
185,018 197,313 197,313 579,644 197,313
| 9.1 Xã An Nhơn Tây 185,018 197,313 197,313 579,644 197,313 | ||
| 957,684 1.004,455 1.004,455 2.966,594 1.004,455 | ||
| 10.1 Xã Phú Hòa Đông 73,427 74,219 74,219 221,865 74,219 | ||
| 930,236 10.2 Xã Bình Mỹ 884,257 930,236 930,236 2.744,729 | ||
| 813,902 1.547,463 1.547,463 3.908,828 1.547,463 | ||
| 1.547,463 11.1 Xã Bình Mỹ 813,902 1.547,463 1.547,463 3.908,828 | ||
| 2.833,651 2.833,651 2.833,651 8.500,953 2.833,651 | ||
| 12.1 Phường An Hội Đông 37,862 37,862 37,862 113,586 37,862 | ||
| 899,534 12.2 Phường Thới An 899,534 899,534 899,534 2.698,602 | ||
| 801,279 12.3 Xã Đông Thạnh 801,279 801,279 801,279 2.403,837 | ||
| 12.4 Phường An Phú Đông 1.094,976 1.094,976 1.094,976 3.284,928 1.094,976 | ||
| 13 Công trình cống ngăn triều rạch ông Đụng, Quận 12 339,203 339,203 339,203 1.017,609 339,203 | ||
| 13.1 Phường Thới An 339,203 339,203 339,203 1.017,609 339,203 |
| 14 Công trình cải tạo, nạo vét rạch Cầu Sa 498,802 498,802 498,802 1.496,406 498,802 |
| 219,257 14.1 Xã Bà Điểm 219,257 219,257 219,257 657,771 |
| 14.2 Phường Đông Hưng Thuận 118,896 118,896 118,896 356,688 118,896 |
| 14.3 Phường Bình Tân 115,137 115,137 115,137 345,411 115,137 |
| 45,512 14.4 Phường Bình Hưng Hòa 45,512 45,512 45,512 136,536 |
| 2.535,270 1.662,990 1.311,130 5.509,390 2.535,270 Hồ chứa nước Sông Ray |
15 15.1 15.2 15.3 15.4 15.5 15.6 15.7
| Kênh chính hồ Sông Ray 102,000 98,700 102,000 302,700 102,000 | |
| Xã Đất Đỏ 102,000 98,700 102,000 302,700 102,000 | |
| Tuyến kênh N7 893,740 805,460 518,300 2.217,500 893,740 | |
| Xã Đất Đỏ 609,600 518,300 518,300 1.646,200 609,600 | |
| Xã Phước Hải 284,140 287,160 0,000 571,300 287,160 | |
| Tuyến kênh N9 392,720 383,000 313,000 1.088,720 392,720 | |
| Xã Đất Đỏ 314,500 301,000 301,000 916,500 314,500 | |
| Xã Phước Hải 78,220 82,000 12,000 172,220 82,000 | |
| Xã Ngãi Giao 126,700 6,000 0,000 132,700 126,700 | |
| 140,510 92,000 95,000 327,510 140,510 Xã Nghĩa Thành | |
| Xã Xuân Sơn 485,400 140,000 145,000 770,400 485,400 | |
| 338,790 80,830 80,830 500,450 57,000 Dọc Sông Ray | |
| Bờ trái Sông Ray 55,410 57,000 57,000 169,410 57,000 |
15.8 16 16.1 16.2 17 17.1 17.2 18 18.1 19 20.1 20.2 20 21.1 21 22.1 22 23.1 23 24.1
| 491,850 415,450 330,450 1.237,750 491,850 Hồ chứa nước Suối Giàu |
| Xã Đất Đỏ 383,000 322,000 272,000 977,000 383,000 |
| 108,850 93,450 58,450 260,750 108,850 Xã Xuân Sơn |
| 1.402,680 1.397,500 1.395,500 4.195,680 1.402,680 Hồ chứa nước Đá Bàng |
| 523,400 523,500 523,500 1.570,400 523,400 Xã Đất Đỏ |
| Xã Long Điền 879,280 874,000 872,000 2.625,280 879,280 |
| Hồ chứa nước Lồ Ồ 106,550 106,550 106,550 319,650 106,550 |
| 106,550 106,550 106,550 319,650 106,550 Xã Đất Đỏ |
| Hồ chứa nước Tầm Bó 417,340 60,000 238,000 715,340 417,340 |
| 400,340 54,000 226,000 680,340 400,340 Xã Bình Giã |
| 17,000 6,000 12,000 35,000 17,000 Xã Ngãi Giao |
| Hồ chứa nước Xuyên Mộc 326,360 323,000 327,000 976,360 327,000 |
| 326,360 323,000 327,000 976,360 327,000 Xã Hồ Tràm |
| Hồ chứa nước Suối Các 249,170 53,000 0,000 302,170 249,170 |
| 249,170 53,000 0,000 302,170 249,170 Xã Hoà Hiệp |
| Hồ chứa nước Gia Hoét I 80,250 30,000 20,000 130,250 80,250 |
| 80,250 30,000 20,000 130,250 80,250 Xã Bình Giã |
| Hồ chứa nước Kim Long 105,290 0,000 0,000 105,290 105,290 |
| 105,290 0,000 0,000 105,290 105,290 Xã Kim Long |
| Hồ chứa nước Châu Pha 157,000 115,000 35,000 307,000 157,000 |
| 157,000 115,000 35,000 307,000 157,000 Xã Châu Pha |
25.1 25 25.1 26 26.1 27 27.1 28 28.1 29 29.1 30 30.1 31 31.1
| Hồ chứa nước Sông Hỏa 108,000 0,000 0,000 108,000 108,000 | |
| 108,000 0,000 0,000 108,000 108,000 Xã Xuyên Mộc | |
| Hồ chứa nước Suối Môn 78,000 74,800 77,000 229,800 78,000 | |
| 78,000 74,800 77,000 229,800 78,000 Xã Đất Đỏ | |
| Hồ Suối Sao, Gia Hoét II 0,840 0,000 0,000 0,840 0,840 | |
| 0,840 0,000 0,000 0,840 0,840 Xã Bình Giã | |
| Hồ Núi Nhan 2,790 0,000 0,000 2,790 2,790 | |
| 2,790 0,000 0,000 2,790 2,790 Xã Ngãi Giao | |
| Đập Sông Dinh I 385,800 345,800 323,800 1.055,400 771,600 | |
| 385,800 345,800 323,800 1.055,400 385,800 Tuyến N3 Sông Dinh | |
| 61,000 61,000 61,000 183,000 61,000 Xã Long Điền | |
| 38,000 38,000 34,000 110,000 38,000 Phường Bà Rịa | |
| 229,800 192,800 187,800 610,400 229,800 Phường Long Hương | |
| 57,000 54,000 41,000 152,000 57,000 Phường Tam Long | |
| 677,190 676,000 676,000 2.029,190 677,190 Đập dâng Sông Ray | |
| 677,190 676,000 676,000 2.029,190 677,190 Xã Đất Đỏ | |
| Đập Sông Xoài 433,020 302,000 283,000 1.018,020 433,020 | |
| 256,520 245,000 230,000 731,520 256,520 Xã Nghĩa Thành | |
| 50,000 50,000 46,000 146,000 50,000 Phường Tam Long |
31.2 31.3 32 32.1 33 33.1 34 34.1 35 35.1 36 36.1 36.2 37 37.1 39 38.1 38.2 38.3
| 126,500 7,000 7,000 140,500 126,500 Xã Châu Pha |
| Đập Suối Sỏi 32,000 32,000 32,000 96,000 32,000 |
| 32,000 32,000 32,000 96,000 32,000 Phường Tam Long |
| 171,700 172,000 110,000 453,700 172,000 Đập dâng Cầu Mới |
| 171,700 172,000 110,000 453,700 172,000 Xã Hồ Tràm |
| Đập Bà 159,000 151,000 148,000 458,000 159,000 |
| Phường Tam Long 159,000 151,000 148,000 458,000 159,000 |
| Đê Lộc An 345,000 345,000 345,000 1.035,000 345,000 |
| Xã Đất Đỏ 345,000 345,000 345,000 1.035,000 345,000 |
| Đê Chu Hải 0,000 0,000 1.302,500 1.302,500 1.302,500 |
| 0,000 0,000 94,000 94,000 94,000 Phường Tân Hải |
| 0,000 0,000 1.208,500 1.208,500 1.208,500 Phường Long Hương |
| 0,000 0,000 20,000 20,000 20,000 Đê Phước Hoà |
| 0,000 0,000 20,000 20,000 20,000 Phường Tân Phước |
| Kênh tiêu Bà Đáp 0,000 145,000 560,000 705,000 560,000 |
| Xã Đất Đỏ 0,000 145,000 145,000 290,000 145,000 |
| 0,000 0,000 361,000 361,000 361,000 Xã Long Điền |
| 0,000 0,000 54,000 54,000 54,000 Phường Tam Long |
| Kênh tiêu Long Điền - Long Toàn 0,000 0,000 412,000 412,000 412,000 |
| Xã Long Điền 0,000 0,000 337,000 337,000 337,000 |
39.1 39.2 40 40.1 40.2 41 41.1 41.2 42 42.1 43 43.1 44 44.1 45 45.1 46 46.1
| Phường Bà Rịa 0,000 0,000 75,000 75,000 75,000 |
| 0,000 486,000 928,000 1.414,000 928,000 Đê và kênh tiêu Phước Bửu |
| 0,000 486,000 486,000 972,000 486,000 Xã Hồ Tràm (Kênh tiêu Phước Bửu) |
| 0,000 0,000 442,000 442,000 442,000 Xã Hồ Tràm (Đê Phước Bửu) |
| Trạm bơm Châu Pha - Sông Xoài 50,000 0,000 11,000 61,000 50,000 |
| Phường Tân Thành 19,000 0,000 11,000 30,000 19,000 |
| Xã Châu Pha 31,000 0,000 0,000 31,000 31,000 |
| Trạm bơm Phước Bửu 80,000 80,000 80,000 240,000 80,000 |
| Xã Hồ Tràm 80,000 80,000 80,000 240,000 80,000 |
| Hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Sóng Thần - Đồng An 333,670 333,670 333,670 1.001,010 1.001,010 |
| Phường Bình Hòa 333,670 333,670 333,670 1.001,010 1.001,010 |
| 180,330 180,330 180,330 540,990 540,990 Cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm |
| Phường Lái Thiêu 180,330 180,330 180,330 540,990 540,990 |
| 4,570 337,070 337,070 678,710 659,570 Hệ thống thủy lợi Cần Nôm |
| Xã Thanh An 4,570 337,070 337,070 678,710 659,570 |
| Hệ thống kênh tưới Suối Giai 1,300 1,300 1,300 3,900 3,900 |
| 1,300 1,300 1,300 3,900 3,900 Xã Phước Thành |
| Hồ chứa nước Từ Vân 1 | |||||
| Hồ chứa nước Từ Vân 2 |
48 48.1 49 49.1 50 50.1 51 51.1 52 52.1 53 53.1 54 54.1 55 55.1 56 56.1 57 57.1 58
| 0,000 109,000 109,000 218,000 218,000 Phường Bến Cát | |
| 338,180 338,180 338,180 1.014,540 338,180 Hệ thống thủy lợi Đá Bàn - Suối Sâu | |
| 338,180 338,180 338,180 1.014,540 34,320 Xã Thường Tân | |
| 34,320 21,240 34,320 89,880 34,320 Hồ chứa nước Dốc Nhàn | |
| 34,32 21,24 34,32 89,88 34,32 Xã Thường Tân | |
| 91,80 91,80 91,80 275,40 91,80 Trạm bơm điện Tân Mỹ I | |
| Xã Thường Tân 91,80 91,80 91,80 275,40 91,80 | |
| Trạm bơm điện Tân Mỹ II 36,95 33,85 36,65 107,45 36,95 | |
| Xã Thường Tân 36,95 33,85 36,65 107,45 36,95 | |
| Trạm bơm điện Thường Tân I 31,14 31,14 31,14 93,42 31,14 | |
| Xã Thường Tân 31,14 31,14 31,14 93,42 31,14 | |
| 40,87 40,87 39,87 121,61 40,87 Trạm bơm điện Thường Tân II | |
| Xã Thường Tân 40,87 40,87 39,87 121,61 40,87 | |
| Trạm bơm điện Vũng Gấm 39,45 39,45 39,45 118,35 39,45 | |
| Xã Thường Tân 39,45 39,45 39,45 118,35 39,45 | |
| Trạm bơm điện Ấp 4 - Lạc An 33,69 33,69 33,69 101,07 33,69 | |
| 33,69 33,69 33,69 101,07 33,69 Xã Thường Tân | |
| Đập ông Hựu 16,46 16,46 16,46 49,38 16,46 | |
| Phường Tân Uyên 16,46 16,46 16,46 49,38 16,46 | |
| 40,10 16,80 16,80 73,70 40,10 Trạm bơm điện Tân An | |
| Phường Tân Uyên 40,10 16,80 16,80 73,70 40,10 | |
| 12,40 12,40 12,40 37,20 12,40 Trạm bơm điện Tân Long | |
| 12,40 12,40 12,40 37,20 12,40 Phường Tân Uyên | |
| 50,79 50,79 50,79 152,37 50,79 Trạm bơm điện Bạch Đằng | |
| 50,79 50,79 50,79 152,37 50,70 Phường Tân Uyên | |
| Tổng cộng | |
Phụ lục
DANH MỤC CÁC XÃ, PHƯỜNG CÓ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
| STT | UBND CÁC XÃ | STT | UBND CÁC PHƯỜNG |
| I | ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ | II | ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG |
| 1 | Đất Đỏ | 1 | Tam Long |
| 2 | Long Điền | 2 | Tân Thành |
| 3 | Phước Hải | 3 | Bà Rịa |
| 4 | Xuân Sơn | 4 | Long Hương |
| 5 | Hồ Tràm | 5 | Đông Hưng Thuận |
| 6 | Hòa Hiệp | 6 | Bình Hưng Hòa |
| 7 | Xuyên Mộc | 7 | Bình Tân |
| 8 | Hòa Hội | 8 | An Phú Đông |
| 9 | Bình Giã | 9 | An Hội Đông |
| 10 | Kim Long | 10 | Tân Tạo |
| 11 | Ngãi Giao | 11 | Thới An |
| 12 | Châu Pha | 12 | Linh Xuân |
| 13 | Nghĩa Thành | 13 | Hiệp Bình |
| 14 | Củ Chi | 14 | Tam Bình |
| 15 | Tân An Hội | 15 | Thủ Đức |
| 16 | Thái Mỹ | 16 | Đông Hưng Thuận |
| 17 | Nhuận Đức | 17 | Tân Uyên |
| 18 | An Nhơn Tây | 18 | Bến Cát |
| 19 | Phú Hòa Đông | 19 | Bình Hòa |
| 20 | Bình Mỹ | 20 | Lái Thiêu |
| 21 | Xuân Thới Sơn | ||
| 22 | Tân Nhựt | ||
| 23 | Bình Lợi | ||
| 24 | Vĩnh Lộc | ||
| 25 | Tân Vĩnh Lộc | ||
| 26 | Bà Điểm | ||
| 27 | Đông Thạnh | ||
| 28 | Bắc Tân Uyên | ||
| 29 | Ủy Thanh An | ||
| 30 | Thường Tân |
