Quyết định 4175/QĐ-BNNMT 2026 phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ An toàn thực phẩm và xúc tiến thương mại
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ___________
Số: 4175/QĐ-BNNMT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm,
Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026 (lần 3)
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11/9/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5531/QĐ-BNNMT ngày 19/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 991/QĐ-BNNMT ngày 21/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 5462/QĐ-BNNMT ngày 18/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5700/QĐ-BNNMT ngày 25/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026; Quyết định số 105/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026 (lần 2);
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường tại Tờ trình số 2519/TTr-CCPT-KHTC ngày 13/10/2026 về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và Xúc tiến thương mại năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026 (lần 3), chi tiết tại Phụ lục đính kèm theo.
Điều 2. Những nhiệm vụ An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và Xúc tiến thương mại không điều chỉnh trong Quyết định này tiếp tục được thực hiện theo các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 5700/QĐ-BNNMT ngày 25/12/2025 về phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026; số 105/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại năm 2026 (lần 2).
Điều 3. Các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ chịu trách nhiệm xây dựng đề cương, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định hiện hành và các Quy chế quản lý có liên quan của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Các đơn vị chịu trách nhiệm về các hoạt động và dự toán chi đã báo cáo Bộ, đảm bảo không trùng lặp, không vượt định mức theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp; - Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng |
Phụ lục
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM 2026 (lần 3)
(Kèm theo Quyết định số 4175/QĐ-BNNMT ngày 02/11/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Đ.vị tính: triệu đồng
| A | Nhiệm vụ theo kế hoạch đã giao tại QĐ số 5700/QĐ-BNNMT ngày 25/12/2025 và QĐ số 105/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ đặc thù về An toàn thực phẩm, Phát triển thị trường và Xúc tiến thương mại năm 2026 | Nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Ghi chú | ||||||||
| TT | Hạng mục | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | KH kinh phí | Thời gian, địa điểm | Hạng mục | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | KH kinh phí | Thời gian, địa điểm | |||
|
| Tổng cộng (I+II+III) | 5.676 |
|
|
|
| 5.676 |
| 2.342 | 2.342 |
| ||
| I | Nhiệm vụ điều chỉnh |
|
| 5.676 |
|
|
|
| 3.334 |
|
| 2.342 |
|
| 1 | Tổ chức Đoàn công tác về thúc đẩy hợp tác nông nghiệp, tiếp cận thị trường và thúc đẩy phát triển nông sản sang thị trường Hà Lan và Tây Ban Nha | Cục CCPT | Vụ TCCB; Cục CCPT; Cục CNTY; TTKNQG; Tham tán NN | 1.776 | Năm 2026 Hà Lan, Tây Ban Nha | Tổ chức Đoàn công tác về thúc đẩy hợp tác nông nghiệp, tiếp cận thị trường và thúc đẩy phát triển nông sản sang thị trường Hà Lan và Tây Ban Nha | Cục CCPT | Vụ TCCB; Cục CCPT; Cục CNTY; TTKNQG; Tham tán NN | 100 | Năm 2026 Hà Lan, Tây Ban Nha |
| 1.676 | Điều chỉnh giảm kinh phí tương ứng với nhiệm vụ phát sinh |
| 2 | Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp quốc tế lần thứ 26 - Agroviet 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 1.000 | Tháng 10/2026 | Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp quốc tế lần thứ 26 - Agroviet 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 845 | Tháng 10/2026 |
| 155 | Điều chỉnh giảm để tiết kiệm và bổ sung kinh phí cho nhiệm vụ phát sinh |
| 3 | Hội chợ Làng nghề Việt Nam lần thứ 22 - 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 800 | Tháng 11/2026 | Hội chợ Làng nghề Việt Nam lần thứ 22 - 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 684 | Tháng 11/2026 |
| 116 | Điều chỉnh giảm để tiết kiệm |
| 4 | Tổ chức Khu gian hàng Việt Nam tại Hội chợ xuất nhập khẩu Quảng Châu- Trung Quốc 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 2.100 | Quý IV/2026 | Tổ chức Khu gian hàng Việt Nam tại Hội chợ xuất nhập khẩu Quảng Châu- Trung Quốc 2026 | TTXTTM NN | Cục CCPT | 1.705 | Quý IV/2026 |
| 395 | Điều chỉnh giảm để tiết kiệm và bổ sung cho nhiệm vụ phát sinh |
| II | Nhiệm vụ bổ sung |
|
| 0 |
|
|
|
| 1.434 |
| 1.434 | 0 |
|
| 1 |
|
|
|
|
| Tổ chức Hội nghị giao thương nông, lâm, thủy sản Việt Nam - Yamanashi tại tỉnh Yamanashi, Nhật Bản | Cục CCPT | Vụ HTQT; Báo NNMT; Các đơn vị liên quan | 1.150 | Tháng 11/2026, Nhật Bản | 1.150 |
| Bổ sung nhiệm vụ mới phát sinh theo chỉ đạo của LĐ Bộ |
| 2 |
|
|
|
|
| Tham gia các hoạt động tại Festival Quốc tế ngành hàng Lúa gạo Việt Nam lần thứ II - Cần Thơ năm 2026. |
|
|
|
| 160 |
|
|
| 2.1 |
|
|
|
|
|
| Cục CCPT | UBND TP Cần Thơ; Các đơn vị liên quan | 50 | Tháng 11/2026, TP Cần Thơ | 50 |
| Bổ sung nhiệm vụ tham gia đoàn công tác |
| 2.2 |
|
|
|
|
|
| TTXTTMN N | Sở NN&MT TP Cần Thơ; HH ngành hàng lúa gạo VN; HH Văn hoá ẩm thực VN | 110 | Tháng 11/2026, TP Cần Thơ | 110 |
| Bổ sung để thực hiện nhiệm vụ được phân công |
| 3 |
|
|
|
|
| Tham gia Diễn đàn Logistics Việt Nam tại Gia Lai | Cục CCPT | Cục XNK, Bộ CT; Các đơn vị liên quan | 24 | Tháng 11/2026, Gia Lai | 24 |
| Bổ sung nhiệm vụ theo phân công của LĐ Bộ |
| 4 |
|
|
|
|
| Thuê Tư vấn xây dựng thông điệp Quốc gia, định hướng nội dung, bộ nhận diện và đề xuất ý tưởng thiết kế Nhà Triển lãm Việt Nam tại GREEN EXPO 2027 | TTXTTM NN |
| 100 | Quý IV/2026 | 100 |
| Bổ sung để thực hiện nhiệm vụ theo phân công của LĐ Bộ |
| III | Kinh phí tiết kiệm |
|
| 0 |
|
|
|
| 908 |
|
| 908 |
|
| 1 |
|
|
|
|
| Tiết kiệm chi nhiệm vụ đặc thù XTTM tại Cục CCPT | Cục CCPT |
| 342 |
|
| 342 | Tiết kiệm theo QĐ 3591 |
| 2 |
|
|
|
|
| Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp quốc tế lần thứ 26 - Agroviet 2026 | TTXTTMN N |
| 145 |
|
| 145 | Tiết kiệm theo QĐ 3591 |
| 3 |
|
|
|
|
| Hội chợ Làng nghề Việt Nam lần thứ 22 - 2026 | TTXTTMN N |
| 116 |
|
| 116 | Tiết kiệm theo QĐ 3591 |
| 4 |
|
|
|
|
| Tổ chức Khu gian hàng Việt Nam tại Hội chợ xuất nhập khẩu Quảng Châu- Trung Quốc 2026 | TTXTTMN N |
| 305 |
|
| 305 | Tiết kiệm theo QĐ 3591 |
