Quyết định 3774/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ
NAM VIỆT NGHĨA CHỦ HỘI XÃ
HÒA
DÂN
CỘNG
NHÂN BAN ÜY
phúc Hạnh do Tự lập
Độc
AN NGHE TỈNH
2026 năm 8 tháng 18 ngày
An,
/QĐ-UBND 3774
Nghệ
Số:
ĐỊNH
QUYẾT
bỏ; bãi bị sung, bố đổi, sửa được
chính hành
tục thủ mục Danh bố Công
quyết giải trong tử điện trình
quy bộ,
nội trình quy duyệt phê
vi phạm thuộc bộ đường
vực lĩnh
chính hành tục thủ
dựng Xây Sở
của lý quản
năng chức
AN NGHỆ TỈNH DÂN
NHÂN BAN
ỦY TỊCH CHỦ
16/6/2025; ngày phương
địa quyền
chính chức Tổ Luật cứ Căn
08/6/2010 ngày 63/2010/NĐ-CP số
phủ: Chính
của định Nghị các cứ Căn
bố đổi, sửa 14/5/2013 ngày
chính; hành tục thủ soát kiểm về
chính; hành tục thủ soát kiểm đến
quan liên định
Nghị các của điều số một sung
Nghị các của điều số một sung bổ đổi,
sửa về
07/8/2017 ngày 92/2017/NĐ-CP số
ngày 118/2025/NĐ-CP số chính;
hành tục thủ
soát kiểm đến quan liên định
thông liên cửa một cửa, một chế cơ theo
chính hành
tục thủ hiện thực về 09/6/2025
ngày 367/2025/NĐ-CP số gia; quốc
công vụ Dịch
Cổng và cửa Một phận Bộ tại
ngày 118/2025/NĐ-CP số định Nghị
của điều số
một sung bổ đổi, súa 31/12/2025
của, một chế cơ theo chính hành tục
thủ hiện
thực về phủ Chính của 09/6/2025
gia; quốc công vụ Dịch Cổng
và của Một
phận Bộ tại thông liên cửa một
số phủ: Chính phòng Văn nhiệm Chủ
trưởng, Bộ
của tư Thông các cứ Căn
tục thủ soát kiểm vụ nghiệp về dẫn
hướng
31/10/2017 ngày 02/2017/TT-VPCP
nội số một hành thi dẫn hưởng 15/9/2025
ngày
03/2025/TT-VPCP số chính; hành
thực về phủ Chính của 09/6/2025 ngày 118/2025/NĐ-CP số định Nghị của dung Một phận Bộ tại thông liên của một
của, một chể
cơ theo chính hành tục thủ hiện
gia;
quốc công vụ Dịch Cổng và của
Xây Bộ trưởng Bộ của 07/8/2026 ngày
1390/QĐ-BXD
số định Quyết cú Căn
lĩnh trong bỏ bãi sung, bổ đổi, sửa
được chính
hành tục thủ bố công việc về dựng
dựng; Xây Bộ của lý
quản năng chức
vi phạm thuộc bộ đường vực
ngày 7067/TTr-SXD số trình Tờ tại
dựng Xây Sở
đốc Giám của nghị đề Theo 13/8/2026,
ĐỊNH:
QUYẾT
chính hành tục thủ 27 mục Danh này
định Quyết
theo kèm bố Công 1. Điều
trình quy 27 duyệt phê và bỏ bãi bị
chính hành tục
thủ 01 sung, bổ đổi, sửa được
bộ đường vực lĩnh chính hành tục thủ
quyết giải
trong tử điện trình quy bộ, nội
kèm lục Phụ các tại tiết (Chi dựng
Xây Sở của lý
quản năng chức vi phạm thuộc theo).
2
dân nhân ban Ủy phòng Văn với hợp
phối trì, chủ
dựng Xây Sở Giao 2. Điều
quan liên vị đơn quan, cơ các và tỉnh)
công chính
hành vụ Phục tâm (Trung tỉnh
thống Hệ trên chính hành tục thủ
quyết giải
trong tử điện trình quy lập thiết để
định. quy
theo chính
hành tục thủ quyết giải tin thông
10/8/2026. ngày từ kể hành
thi lực hiệu
có này định Quyết 3. Điều
tục (Thủ A Mục tại 11 đến 01 từ tự
thứ số có chính
hành tục thủ các bỏ Bãi
Quyết theo kèm lục Phụ tại chính)
hành tục (Thủ I
Phần thuộc tỉnh) cấp chính hành
Nghệ tỉnh dân nhân ban Ủy tịch Chủ
của 30/6/2025
ngày 1983/QĐ-UBND số định
lĩnh trong sung bổ đổi, sửa được chính
hành tục
thủ mục danh bố công việc về An
dựng; Xây Sở của nước nhà lý
quản năng
chức vi phạm thuộc bộ đường vực
tại 11 đến 01 từ tự thứ số có tử điện
trình quy bộ,
nội trình quy các bỏ Bãi
số định Quyết theo kèm lục Phụ
thuộc tỉnh)
cấp chính hành tục (Thủ A Mục
về An Nghệ tỉnh dân nhân ban Ủy tịch
Chủ của
30/6/2025 ngày 1990/QĐ-UBND
hành tục thủ quyết giải trong tử điện
trình quy
bộ, nội trình quy duyệt phê việc
Xây Sở của nước nhà lý quản năng
chức vi phạm
thuộc bộ đường vực lĩnh chính An; Nghệ dựng
điện trình quy bộ, nội trình quy chính,
hành tục
thủ bố công dung nội Các
năng chức vị phạm thuộc bộ đường
vực lĩnh chính
hành tục thủ quyết giải trong tử
dân nhân ban Ủy tịch Chủ được đã
định Quyết
các tại dựng Xây Sở của lý quản
theo bỏ bãi sung, bổ đổi, sửa được
dung nội có
đây, trước bố công An Nghệ tỉnh
hành. thi lực hiệu có này định
Quyết ngày từ
kể lực hiệu hết này, định Quyết
dựng, Xây Sở đốc Giám tỉnh, dân
nhân ban Ủy
phòng Văn Chánh 4. Điều
dân nhân ban Ủy tịch Chủ tỉnh, cấp
ngành ban,
các trưởng Thủ sở, các đốc Giám
hành thi nhiệm trách chịu quan liên
có nhân cá
chức, tổ các và phường xã, các này định Quyết
TỊCH CHU KT Nơi nhận: 4; Điều Như NCH PHОСHU KSTTHC); (Cục pháp Tư Bộ tinh; UBND tịch Chủ NHAN Hiền); (Đ/c tỉnh UBND tịch Chủ Phó Thiền); (Đ/c tỉnh UBND CVP Phó SAN tỉnh; PVHCC tâm Trung tỉnh; TTĐT Cổng (Phúc). KSTT VT, Lưu: Hiền Phú Hoàng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm và cách thức thực hiện | Phí và lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.000703 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 2 | 2.002286 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 3 | 2.002285 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; |
| - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 4 | 2.002288 | Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 5 | 1.010702 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 6 | 1.010704 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | ||||
| 7 | 1.010707 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số |
| các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 8 | 1.002829 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 9 | 1.002817 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 10 | 1.002046 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; |
| - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 11 | 1.002877 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 12 | 1.002286 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 13 | 1.002268 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | đủ hồ sơ theo quy định | tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||
| 14 | 2.001034 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số |
| các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 15 | 1.002357 | Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 16 | 1.002381 | Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 17 | 1.002374 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; |
| - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 18 | 1.001737 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 19 | 1.002334 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 20 | 1.002861 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | ||||
| 21 | 1.002856 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số |
| các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 22 | 1.002063 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 23 | 1.002847 | Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 24 | 1.000302 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; |
| - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 25 | 1.001023 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | |||||
| 26 | 1.001577 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 27 | 1.000321 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không có | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
| khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia | đủ hồ sơ theo quy định | tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn | quy định về hoạt động vận tải đường bộ; - Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.002287 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng | Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | Sở Xây dựng |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | Toàn trình |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 24 giờ |
| Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 02 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 32 giờ (04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định). | ||
2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh (2.002286)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 24 giờ | Toàn trình |
| Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 03 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 02 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 32 giờ (04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định). | ||
3. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 16 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 03 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản chấp thuận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 02 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định). | ||
4. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, đăng ký, kiểm định… trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 11 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Phù hiệu (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | 02 giờ |
| Bước 5 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 16 giờ (02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định). | ||
5. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (1.010702)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo | 01 giờ | Toàn trình |
| (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ |
| Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
6. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (1.010704)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | Toàn trình |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (1.010707)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
8. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (1.002829)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
9. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo | 01 giờ | Toàn trình |
| (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). |
11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý | Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
12. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. | 01 giờ | Toàn trình |
| - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
13. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | Toàn trình |
| hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ |
| Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản chấp thuận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
14. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam (2.001034)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | Toàn trình |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). | ||
15. Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam (1.002357)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ | |
| Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ | Toàn trình |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). | ||
16. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam (1.002381)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | Toàn trình |
| hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
17. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc (1.002374)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
18. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (1.001737)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo | 01 giờ | Toàn trình |
| (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). |
19. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc (1.002334)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | Toàn trình |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ |
| Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản chấp thuận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). | ||
20. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
21. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, in Giấy phép liên vận và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy phép liên vận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | Chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử). | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
22. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo | 01 giờ | Toàn trình |
| (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ |
| Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ |
| Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). |
23. Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào (1.002847)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | Toàn trình |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ |
| Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản chấp thuận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
24. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
25. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo Giấy phép đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký Giấy phép (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
26. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Kiểm tra hồ sơ, viết Giấy gia hạn và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ. | 04 giờ | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Lãnh đạo ký Giấy gia hạn (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ) | 01 giờ |
| Bước 5 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định). | ||
27. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (1.000321)
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) | Dịch vụ công trực tuyến |
| Bước 1 | - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý Vận tải. | 01 giờ | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Chuyển công chức chuyên môn xử lý. | 01 giờ | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | 03 giờ | Toàn trình |
| Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trình Lãnh đạo Phòng ký. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải | Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản chấp thuận (nếu hồ sơ hợp lệ) hoặc ký văn bản trả lời (nếu hồ sơ không hợp lệ). | 01 giờ |
| Bước 6 | Văn thư Sở | - Lấy số, phát hành văn bản; - Số hóa, lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | 01 giờ |
| Bước 7 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính | 08 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). | ||
