Quyết định 3627/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp xã 2021-2030
- - -UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
n t hnh chnh a, thi k 2021 - 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật: Số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15);
Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Văn bản số 9150/BNNMT-QLĐĐ ngày 12/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia;
Căn cứ Kết luận số 552-KL/TU ngày 14/10/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc thực hiện trình tự, thủ tục liên quan đến nội dung phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Văn bản số 1600-CV/ĐU ngày 15/10/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về việc chỉ đạo, triển khai thực hiện các văn bản của Tỉnh ủy;
Căn cứ Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1867/TTr-SNNMT ngày 27/10/2026 (kèm theo hồ sơ, tài liệu liên quan).
Phân n t hnh ch, a, thi k 2021 - 2030: Chi tiết có 01 Biểu tổng hợp và 166 Phụ lục đính kèm.
1. S Nông nghi ng:
; - - nguyên - - .
- khác liên quan.
và và , báo cáo, tham - , .
c - 2050 quy .
4. .
5. m , .
chính xác phân .
c) e yêu - cho nh.
6 và , m chính - 50.
- n t hnh ch Thanh Ha, thi k 2021 - 2030 .
S
-
-
- áo);
- áo);
- , các PCT áo);
- ;
-
- NNMT, TKTTC.
(MC02.10.26)
Nơi nhận: BIỂU TỔNG HỢP
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
(Có Phụ lục từ 01-166 chi tiết phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành
chính cấp xã kèm theo).
Chỉ tiêu đã phân bổ đến Chỉ tiêu phân năm 2030 theo Hiện trạng So sánh Mã TT bổ đến năm Chỉ tiêu sử dụng đất Quyết định số năm 2025 (+,-) 2030 Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa 1880/QĐ- CSK NTD 2.11 RSN 23.663,08 2.7 141.620,00 177.618,77 170.134,12 7.484,65 37.764,70 14.101,62 24.187,60 804,71 5.681,39 5.882,54 6.486,10 -11.028,53 -21.438,37 -28.005,79 -49.373,93 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất phi nông nghiệp nghiệp táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị 1.111.116,39 1.111.471,37 1.112.076,00 CAN HNK LMU Nhóm đất nông nghiệp RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC 2.10 2.12 2.13 NTS SKC SKK SKN TSC 16.213,76 SKS TIN (7)=(6)-(4) 17.240,93 55.456,15 -1.172,15 -5.056,43 -5.122,61 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.8 2.9 (1) (3) 1 113.753,23 122.053,04 159.069,03 160.469,00 2 202.990,00 235.323,55 3 390.600,27 391.211,99 863.466,80 894.325,31 1.365,51 135.191,60 158.427,46 179.867,40 2.907,41 3.110,24 3.387,05 3.681,06 4.972,06 418.606,06 5.254,89 8.511,67 912.840,73 -102,63 -883,48 10.259,77 10.993,99 13.285,65 28.747,16 30.422,42 34.340,88 72.858,32 10.993,99 12.157,22 13.181,49 13.329,37 14.037,12 14.156,05 18.408,26 23.320,92 25.321,87 29.630,64 38.370,66 42.723,02 43.178,67 45.369,41 50.736,46 50.948,33 56.004,76 56.644,56 59.086,77 63.659,53 81.745,10 81.780,24 82.072,98 UBND 125,78 455,65 463,25 591,14 641,57 959,61 -35,14 1.002,29 1.099,00 1.548,10 1.748,10 2.141,88 2.291,48 3.213,77 3.333,63 3.770,83 4.209,24 4.224,39 4.361,97 4.534,85 4.828,43 4.935,15 5.171,57 5.677,88 5.739,10 5.872,92 5.880,70 6.089,40 7.735,84 8.852,63 9.506,91 17,00 86,21 (4) (5) (6) 149,17 183,89 198,02 224,99 227,99 274,95 284,23 539,04 653,13 776,37 Tổng diện tích tự nhiên 33,70 41,69 50,70 58,95 81,26 (2) Phụ lục số 01:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nhi Sơn (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện So sánh theo Quyết phân bổ trạng Mã TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2025 NTD 2.11 1,00 3,48 4,48 3,48 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt. CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN -123,43 1.003,56 1.003,56 1.075,82 2.873,03 2.996,46 4.207,99 4.302,38 4.402,68 4.402,68 (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) 1 100,00 2 3 -94,39 164,41 178,00 183,99 975,82 UBND 10,00 10,30 13,59 14,18 16,14 47,62 95,81 -1,42 (6) 2.644,53 3.740,56 3.867,51 (4) 10,12 10,68 10,70 12,12 14,50 31,58 47,72 49,60 86,65 87,32 88,18 95,00 1,10 1,61 3,86 4,18 8,35 (5) 0,12 0,20 0,32 0,38 1,10 1,39 1,70 3,00 39,7 4,18 49,6 5,06 6,27 6,27 8,92 116,25 248,38 307,78 451,46 603,27 0,2 1,7 10,68 10,70 37,72 49,51 80,72 0,12 0,18 0,20 0,50 0,59 1,12 1,21 4,68 7,35 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 02:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Mường Lát (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ theo phân bổ So sánh trạng Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ- NTD 2.11 2025 2030 28,36 30,36 2,00 29,54 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Tổng diện tích tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.000,00 2.10 2.12 2.13 2.491,03 3.491,03 4.147,82 4.268,77 4.683,38 4.683,38 9.213,79 9.322,87 9.821,47 9.821,47 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -109,08 -120,95 1 2 3 119,09 128,89 128,90 142,69 148,57 166,39 166,64 177,28 245,01 445,15 564,24 -10,01 UBND (4) (6) 10,53 12.371,83 12.965,97 15,00 15,27 16,91 18,56 24,05 35,69 43,44 43,52 44,91 45,52 45,61 53,45 59,91 67,74 -0,01 -0,25 -2,00 -5,88 0,01 0,15 0,22 0,22 0,32 0,44 0,58 0,82 1,66 2,48 2,71 3,03 3,29 3,96 4,11 4,81 4,82 5,00 5,00 7,13 9,92 9,95 9,99 9,99 3.668,44 5.049,32 6.590,22 (5) 132,67 167,11 183,90 224,70 535,98 10,15 12,66 23,04 45,61 55,95 58,16 97,93 0,44 1,00 2,44 3,03 4,11 4,82 8,63 (2) Phụ lục số 03:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Mường Chanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ theo phân bổ So sánh trạng Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ- NTD 2.11 2025 2030 2,00 7,34 9,34 7,33 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.075,78 1.175,78 2.10 2.12 2.13 2.161,59 2.272,99 3.909,34 3.909,34 6.323,90 6.418,60 6.632,83 6.632,83 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -111,40 1 2 3 100,00 105,66 121,74 122,35 127,49 169,57 275,22 -10,95 -94,70 UBND (4) (6) 10,00 10,00 10,30 10,30 13,98 25,02 25,04 25,50 25,56 26,01 33,71 39,02 44,66 54,52 60,26 60,86 67,22 76,09 76,92 -0,60 -5,14 0,02 0,06 0,06 0,58 0,83 0,99 1,00 1,39 1,39 1,58 1.911,11 3,67 3,87 3.614,32 4,00 5,20 5,26 6.337,35 6.547,98 7,67 7,67 7,69 8,66 (5) 4,8 122,35 166,92 176,80 381,59 965,79 30,02 35,25 43,71 76,73 0,26 0,30 0,56 0,58 1,12 7,66 7,67 7,69 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 04:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Pù Nhi (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm năm định số (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2025 2030 2.11 NTD 16,62 16,62 16,24 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (7)=(6)-(4) 2.158,60 2.158,60 2.264,95 2.364,95 4.704,60 5.025,49 7.275,82 7.596,80 7.868,62 7.868,62 CAN HNK LMU RDD TMD 1 2 3 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP NTS ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC RSN SKC SKK SKN TSC -320,89 -320,98 SKS TIN (3) 100,00 130,01 137,79 221,94 228,77 228,77 254,23 263,96 331,00 552,92 UBND -10,00 6.571,97 (4) (6) 1.535,26 1.928,89 3.612,19 6.108,57 10,00 10,02 130,1 15,03 15,15 39,88 41,92 46,24 49,88 51,89 52,30 54,93 54,95 91,56 -0,09 (5) 0,02 0,02 0,13 0,29 1,21 1,21 1,49 1,54 1,54 1,78 2,81 5,03 5,13 52,3 6,76 9,57 9,73 9,97 131,14 136,56 263,96 290,26 412,62 0,1 13,35 41,37 50,78 69,72 0,02 0,13 0,15 0,29 1,12 1,53 6,42 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 05:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quang Chiểu (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ Mã TT trạng Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm định số (+,-) năm 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 NTD 2.11 0,74 15,76 16,50 14,96 Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD RSN TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 NTS SKC SKK SKN TSC 10.896,87 10.968,07 11.404,26 11.404,26 SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) 1 2 3 10.987,59 4.013,44 4.113,44 4.232,63 4.232,63 6.229,86 6.307,14 10.543,19 100,00 UBND -17,80 -71,20 -77,28 3.890,93 4.758,77 5.214,96 10,33 14,45 16,60 33,25 40,10 89,00 133,77 152,02 157,86 173,87 334,40 363,51 452,51 -1,00 -3,00 -5,84 (4) (6) (5) 0,08 1,00 1,00 1,22 2,20 7,20 11,45 11,56 11,64 13,40 17,00 17,95 31,79 31,79 337,4 34,86 37,15 41,60 45,19 54,88 72,68 113,68 134,33 146,21 333,69 379,52 0,01 0,01 1,32 1,60 12,4 2,20 4,25 42,6 11,45 11,64 12,25 13,40 45,19 64,88 84,52 0,1 0,4 0,6 3,5 3,9 0,01 0,60 1,12 1,40 2,20 8,65 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 06:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
trên địa bàn xã Tam Chung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 NTD 2.11 (7)=(6)-2030 0,37 (4) (6) (5) 8,73 9,10 1,44 (1) (3) (2) Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt -215,51 -216,91 CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC 2.10 2.12 2.13 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.376,38 11.591,89 12.015,06 12.015,06 SKS TIN 115,12 150,32 220,52 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 1 2 3 10,54 10,72 13,34 24,56 4.652,36 4.652,36 5.339,21 5.489,53 58,99 6.476,63 6.693,54 -1,55 -2,75 -4,30 -5,00 (4) 0,01 1,17 1,17 3,30 5,79 UBND 11.557,02 12.150,87 100,90 165,83 231,85 290,84 392,76 613,27 4.602,34 5.489,53 6.548,92 105,2 11,20 11,99 12,27 25,41 26,80 30,41 43,71 43,72 48,66 50,71 56,32 59,07 62,00 77,50 79,05 0,04 0,31 0,33 0,48 1,21 1,45 1,50 2,24 2,67 2,67 3,61 6,49 152,80 165,83 167,15 251,84 516,78 11,50 21,26 59,16 71,65 77,07 0,37 1,12 1,20 1,45 1,61 2,54 4,26 Tổng diện tích tự nhiên Phụ lục số 07:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trung Lý (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 NTD 2.11 2030 41,35 41,35 41,35 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.057,16 10.164,58 18.826,58 18.921,27 19.604,37 19.604,37 SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -107,42 1 2 3 2.734,60 2.734,60 5.727,18 5.727,18 7.194,41 7.294,41 100,00 122,37 -16,66 -27,67 -94,69 UBND 14,50 19,93 27,41 74,04 109,91 148,19 151,12 344,96 418,99 573,19 695,55 -2,93 11.346,86 19.047,04 19.750,28 (4) (6) 1,10 1.383,27 3,28 5,00 5.728,30 6,14 7,13 7,91 7.059,16 14,50 15,65 22,48 25,76 27,45 49,08 49,08 57,96 77,89 80,45 82,24 91,12 91,12 97,11 (5) 0,04 0,04 0,77 1,10 3,11 3,11 5,04 6,91 7,91 8,52 142,00 148,19 259,17 379,14 611,00 14,85 25,76 63,02 80,45 92,24 0,04 0,77 1,12 3,11 4,50 4,54 Tổng diện tích tự nhiên Nhóm đất nông nghiệp (2) Phụ lục số 08:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Mường Lý (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ theo phân bổ So sánh trạng Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ- NTD 2.11 2025 2030 0,35 6,32 6,67 6,67 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 5.642,22 5.748,12 8.312,35 8.414,98 8.893,46 8.964,06 9.431,80 9.431,80 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -102,63 1 2 3 105,90 107,63 114,31 178,58 179,15 261,64 266,56 349,20 434,75 513,17 -70,60 UBND (4) (6) 14,81 15,39 16,00 16,00 16,10 21,81 21,81 25,17 27,99 28,95 310,6 32,99 37,91 38,60 60,28 75,67 78,42 -0,14 -0,96 -7,00 -7,82 0,11 0,52 0,57 1,01 1,09 1,12 1,14 1,23 1,66 1,76 4,92 5,54 5,65 5,65 5.232,94 6,68 7,10 7,10 7,30 7.249,49 7.922,44 8.398,99 (5) 114,30 179,15 322,50 358,41 443,07 11,00 14,81 20,00 25,91 33,48 54,36 0,10 1,06 1,09 1,12 5,65 5,80 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 09:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Hạc Thành (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ TT Mã trạng Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm định số (+,-) năm 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 12,40 10,11 12,4 Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CAN HNK LMU LUA NNP ODT ONT PNN RDD TMD TON CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN NTS PNK RPH RSX TVC -182,06 2.295,60 2.490,04 2.490,04 2.490,04 RSN SKC SKK SKN SKS TIN TSC 1 2 3 UBND (3) 194,44 2.435,17 2.463,57 -12,38 -21,30 -25,63 -28,30 -31,37 -98,57 146,17 149,51 174,99 177,54 182,06 243,62 275,07 814,82 834,72 853,65 879,58 17,50 25,47 31,45 31,88 38,84 44,86 45,33 (6) (4) -0,19 145,57 174,63 215,87 855,30 909,58 (5) 13,52 42,10 42,91 51,65 75,42 81,22 11,03 12,38 13,71 25,63 30,09 43,68 63,72 98,57 0,11 7,97 8,06 13,52 23,13 41,74 44,01 50,42 51,65 81,22 0,02 0,02 0,71 0,82 21,3 28,3 42,1 7,45 7,45 8,06 0,02 0,82 2,60 3,98 5,27 5,52 7,28 8,06 8,83 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 10:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Quảng Phú (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ phân bổ So sánh theo Quyết trạng Mã TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) năm định số Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2025 2030 NTD 2.11 106,44 10,27 96,17 105,02 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.561,51 1.958,71 2.10 2.12 2.13 2.143,43 3.143,28 4.111,65 4.111,65 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -912,64 -996,05 1 2 3 100,58 104,61 119,67 120,42 155,39 157,12 159,51 165,99 178,84 210,79 228,97 241,21 241,38 325,49 407,86 439,77 648,87 962,66 973,54 997,37 999,84 -12,22 -19,09 -34,97 UBND (4) (6) 15,81 16,50 16,88 16,91 17,34 19,10 32,57 32,57 34,12 51,03 52,51 589,5 77,66 78,52 794,7 83,94 89,88 -3,80 0,17 0,23 0,23 0,83 0,83 0,84 1,09 1.204,04 1.582,65 2,22 2,35 2.544,76 3,37 3,37 3,44 4.133,12 5,42 5,71 7,85 7,96 9,51 (5) 103,58 107,15 108,90 136,00 227,62 257,12 267,48 757,86 885,29 13,84 19,10 32,03 33,00 84,11 0,21 0,83 1,16 1,85 5,71 8,21 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 11:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Đông Quang (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ theo phân bổ So sánh trạng Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ- NTD 2.11 2025 2030 58,82 65,45 6,63 61,45 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.128,21 1.526,27 1.660,61 1.968,96 2.10 2.12 2.13 2.272,76 2.644,44 3.097,17 4.870,60 4.870,60 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -144,38 -746,49 -983,83 1 2 3 101,57 112,82 120,00 160,97 174,86 176,83 191,00 241,03 264,75 535,42 535,42 674,88 742,26 781,42 939,63 958,25 -22,86 -34,71 -68,91 UBND (4) (6) 10,25 11,55 15,30 16,12 16,14 16,76 18,50 20,00 22,12 23,60 23,63 257,2 28,38 31,54 36,54 50,01 56,67 59,61 666,4 75,86 80,06 85,67 97,72 97,88 -0,03 -2,94 0,01 0,20 0,26 0,46 0,84 0,85 1.963,08 2.291,43 2.518,18 3,85 4,61 4.860,36 5,87 6,94 8,16 8,68 (5) 1,5 167,06 283,81 635,40 775,56 824,13 12,70 20,00 20,36 23,63 30,21 36,54 50,75 60,00 79,68 86,71 86,95 87,99 0,46 0,83 6,33 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 12:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Đông Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ trạng năm Mã TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 NTD 2.11 4,62 57,51 62,13 62,13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 CSK NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -417,19 -494,98 1 2 3 4.181,48 1.906,29 1.908,48 2.241,43 142,09 206,99 508,93 UBND -11,84 -13,95 -15,25 -16,16 -16,98 1.491,29 1.746,45 2.415,22 4.181,48 4.171,51 1.619,87 1.914,03 2.237,67 13,30 24,20 25,61 34,40 38,37 70,19 90,55 790,16 -0,95 -0,97 (4) (6) (5) 0,01 1,79 114,37 241,57 4,30 6,44 884,15 997,15 10,97 13,92 15,54 25,91 31,59 33,06 33,76 52,35 53,56 54,82 793,6 95,13 99,48 227,32 772,19 985,75 10,00 12,80 17,81 19,81 20,36 24,96 34,92 37,84 41,72 49,94 55,79 65,65 70,19 78,97 1,98 2,27 9,31 12,80 18,46 19,81 24,96 34,31 34,54 34,92 41,71 42,39 50,03 63,97 65,79 76,19 76,67 1,99 4,06 8,5 1,18 1,99 3,73 8,64 76 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 13:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Đông Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ trạng TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm định số (+,-) năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2025 2030 2.11 NTD 64,37 8,09 72,46 72,46 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (7)=(6)-(4) 1 2 3 CAN HNK LMU RDD TMD CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC -464,16 -547,60 1.419,71 2.103,78 2.728,35 4.187,75 NTS RSN SKC SKK SKN SKS TIN TSC 4.187,75 1.639,62 1.996,35 2.180,75 (3) 130,41 141,13 192,12 576,66 UBND -10,71 -13,15 -13,84 -29,04 -39,53 102,49 106,38 134,15 217,95 4.196,53 499,47 587,21 1.639,56 1.908,09 2.532,32 24,25 41,39 46,08 52,47 75,00 106,38 130,43 178,42 200,13 691,58 728,34 (4) -0,01 -3,72 -8,29 (6) 13,32 23,25 31,31 31,49 39,69 61,06 66,91 69,73 (5) 1,98 2,32 2,92 5,79 10,65 16,24 46,48 52,77 53,07 55,56 75,00 75,72 77,57 91,78 102,51 103,84 111,96 117,60 255,83 539,19 690,34 0,18 0,22 5,09 6,54 2,50 3,09 6,01 6,85 8,52 16,24 24,65 26,85 26,94 33,07 34,67 40,93 42,77 75,72 3,1 1,00 1,05 1,12 2,99 20 6,22 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 14:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Hàm Rồng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Hiện phân bổ theo phân bổ So sánh trạng Mã Quyết định TT Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) năm Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ- NTD 2.11 2025 2030 15,49 23,23 7,74 16,43 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.168,60 1.528,08 2.087,79 2.087,79 2.10 2.12 2.13 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 (3) -239,65 -349,24 1 2 3 106,77 143,30 159,21 163,75 177,45 187,39 201,05 201,05 275,43 347,89 356,43 359,48 382,95 446,84 449,40 527,71 876,95 -10,24 -13,70 -15,13 -23,87 -64,12 UBND (4) (6) 14,21 14,80 15,40 15,72 16,25 23,54 24,93 27,50 32,00 32,00 32,00 39,12 42,24 42,63 49,15 49,15 49,64 54,84 56,77 57,13 60,73 63,31 78,71 80,64 88,05 92,97 95,09 98,94 0,03 0,36 0,47 0,56 0,61 0,92 1,08 35,8 5,02 6,22 7,29 8,08 8,11 8,58 9,19 2.088,01 1.372,66 (5) 145,08 163,78 201,34 237,73 279,40 374,02 430,55 709,84 14,80 23,43 32,00 41,46 44,84 49,15 52,93 59,66 73,76 93,75 0,92 1,08 5,51 7,21 8,11 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 15:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Nguyệt Viên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 25,03 3,00 22,03 19,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.675,25 2.224,09 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -429,06 -599,90 2.224,09 1.063,29 1.137,99 156,88 194,27 195,57 208,06 269,14 340,86 509,55 538,09 611,95 701,08 UBND -12,06 -20,54 -21,78 -59,29 -83,45 2.227,39 (6) 1.050,30 1.163,38 10,46 10,75 17,10 23,85 31,99 38,10 43,00 47,69 49,09 54,21 60,47 118,77 209,00 277,72 313,98 360,22 -0,01 -0,03 -0,94 -2,42 -5,49 (4) (5) 0,02 0,91 1,53 3,00 3,00 3,56 3,88 4,64 7,22 7,78 13,54 21,78 22,81 30,36 38,63 45,42 59,28 698,2 81,01 158,44 208,05 264,13 341,43 388,93 613,01 0,94 1,51 15,7 3,14 3,34 5,49 11,24 13,71 19,50 26,50 28,19 36,95 61,94 64,25 97,00 0,91 1,53 3,00 5,96 7,22 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 16:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiệu Hóa (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 52,85 2,51 50,34 51,16 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON (7)=(6)-(4) 1.473,83 1.740,87 1.811,59 3.567,00 NTS RSN SKC SKK SKN TSC TVC SKS TIN 1 2 3 (3) -282,96 -385,26 -444,68 3.567,00 1.337,89 1.756,79 2.196,85 129,60 200,00 200,00 222,14 245,03 342,06 402,97 492,42 492,42 560,10 UBND -17,72 -23,91 -75,25 3.609,30 (6) 1.471,31 1.634,10 2.113,45 11,38 14,41 14,54 20,20 22,96 23,33 27,06 41,00 47,46 57,53 83,83 91,90 204,85 222,16 444,68 476,26 -0,02 -3,14 (4) (5) 0,97 1,28 2,35 3,39 5,23 5,31 7,71 8,10 9,66 18,02 18,04 32,26 50,97 55,18 95,04 97,03 109,19 144,64 179,53 217,39 492,42 536,92 0,39 0,97 2,11 37,8 5,79 6,15 11,38 15,61 24,54 25,07 27,06 44,53 46,54 58,26 59,43 0,96 3,39 4,37 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 17:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiệu Quang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 58,63 4,01 54,62 47,60 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.498,08 1.765,54 1.775,34 3.568,81 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -154,00 -266,66 -356,82 -580,15 3.568,81 1.173,44 1.854,90 2.355,49 135,26 300,42 313,92 313,92 398,56 398,56 440,38 463,47 573,41 592,11 UBND -11,95 -22,80 -37,59 3.545,62 (6) 1.407,10 1.669,70 2.110,59 10,03 10,03 11,21 14,75 22,89 23,80 24,82 26,36 27,93 29,36 29,98 77,50 84,74 115,09 266,66 289,26 308,13 488,67 -7,71 (4) (5) 0,02 0,97 1,92 3,29 4,50 4,50 5,61 7,72 8,29 18,64 26,69 39,88 52,16 108,40 198,23 270,11 281,80 300,00 327,20 507,79 0,91 0,97 1,92 2,68 23,1 24,8 3,54 10,03 13,73 18,65 27,93 29,51 38,33 0,31 0,75 1,00 2,88 3,80 4,75 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 18:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiệu Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 34,67 1,50 33,17 32,19 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.077,97 1.236,02 2.360,11 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -153,93 -188,74 2.360,11 1.133,06 1.424,76 100,00 100,00 118,60 120,06 154,57 190,18 224,75 330,20 350,82 979,13 UBND -32,88 -36,00 2.367,17 (6) 1.132,44 1.371,25 10,00 12,50 17,03 18,84 22,54 27,72 32,55 43,84 46,01 46,12 54,22 130,03 187,45 296,61 297,65 853,23 -2,90 -9,97 (4) (5) 0,35 1,00 1,00 1,20 1,91 2,50 3,62 3,95 5,00 6,93 7,40 9,00 17,72 18,92 43,84 48,91 71,58 82,12 127,20 160,10 308,33 327,12 928,03 0,35 0,71 1,45 1,81 6,93 13,01 18,84 19,01 34,39 48,61 49,79 67,89 90,50 2,4 3,5 0,39 0,71 1,12 2,62 3,29 4,21 6,07 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 19:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiệu Toán (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 28,59 1,66 26,93 28,59 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cơ sở lưu giữ tro cốt Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.176,80 1.440,53 1.656,03 2.839,77 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -104,34 -127,53 -157,20 2.839,77 1.019,60 1.544,87 1.813,23 100,60 105,56 157,19 162,41 178,35 367,58 455,39 UBND -10,00 -28,00 -43,86 2.839,86 (6) 1.029,51 1.497,22 1.799,43 10,32 13,00 15,24 26,96 30,00 30,00 32,45 38,72 50,00 52,95 56,01 84,15 127,53 205,17 206,35 399,39 -9,00 (4) (5) 0,01 0,02 2,50 2,99 3,00 3,00 4,83 6,51 6,94 8,70 110,6 17,55 26,95 47,72 96,81 149,09 179,63 341,62 413,09 0,01 0,02 1,62 2,24 2,33 21,4 3,52 6,94 10,92 26,79 41,60 51,53 60,75 76,82 0,01 0,02 1,24 1,80 2,77 2,84 3,61 6,51 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 20:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiệu Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 31,97 1,33 30,64 29,25 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cơ sở lưu giữ tro cốt Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.044,77 1.128,92 2.180,61 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -184,40 -221,77 -248,04 2.180,61 1.114,67 1.350,69 117,63 120,02 226,76 297,75 368,12 406,12 930,27 UBND -26,88 2.180,51 (6) 1.057,87 1.316,75 13,00 14,82 18,22 29,63 43,65 54,41 63,35 67,62 75,00 75,00 91,20 248,04 338,49 818,00 -2,99 -5,00 -7,50 -7,70 (4) (5) 0,02 1,10 1,10 1,30 1,50 1,60 2,48 2,50 3,00 3,00 5,68 5,73 6,92 7,50 11,41 11,92 146,9 17,81 26,43 36,15 61,91 63,33 70,37 178,44 333,56 356,64 851,76 0,02 2,73 7,32 10,09 12,00 20,55 30,00 37,55 51,86 55,93 0,1 1,7 7,7 0,07 0,61 1,12 3,00 3,94 4,03 7,11 8,86 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 21:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 41,00 2,22 38,78 41,00 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.038,46 1.620,33 1.661,54 3.120,75 5.191,00 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -198,57 -279,16 -405,20 -633,26 5.191,00 2.082,29 2.294,80 110,96 110,96 122,00 165,05 190,16 208,83 222,18 292,93 360,86 365,20 408,71 452,34 524,81 572,61 691,71 716,52 988,49 UBND -58,80 -80,51 5.184,14 (6) 1.218,30 2.196,02 2.439,41 16,02 17,96 23,94 33,68 38,85 55,18 88,34 173,22 188,31 289,34 347,24 351,73 397,16 463,68 469,53 640,02 771,18 813,91 903,81 -3,86 -8,17 (4) (5) 1,85 3,53 3,57 4,36 4,42 4,49 6,25 7,66 8,50 8,61 9,97 72,32 83,15 253,04 310,34 372,80 416,02 430,40 493,12 548,71 563,49 652,36 655,24 0,92 1,36 1,83 3,86 4,13 4,14 9,74 17,68 72,12 80,90 88,27 94,56 3,66 3,84 3,87 4,49 9,97 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 22:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Quang Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 10,74 22,84 12,1 22,84 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.765,37 2.912,50 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -107,70 -164,47 -194,54 -512,48 2.912,50 1.196,11 1.505,37 104,45 112,06 152,16 153,14 154,24 154,95 177,76 229,37 269,08 275,17 311,85 443,92 512,52 569,27 578,28 992,89 UBND -27,24 -56,78 2.922,13 (6) 1.325,50 1.391,39 15,43 16,29 33,70 38,16 47,63 62,88 65,26 69,37 89,39 90,06 90,80 110,19 164,63 197,76 211,02 213,94 242,48 303,11 319,42 334,77 638,46 (4) (5) 0,01 0,18 0,26 0,39 0,87 1,35 1,87 2,98 3,06 4,88 17,63 179,4 21,87 62,87 63,75 112,06 161,49 169,95 205,24 214,96 229,37 230,25 298,67 342,61 435,02 558,55 0,08 0,96 1,82 2,11 57,1 19,05 30,26 32,68 59,04 91,82 0,26 2,98 3,04 4,87 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 23:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Triệu Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 31,22 7,32 23,9 21,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.156,37 1.784,28 2.953,79 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -120,60 -132,00 -187,43 -204,65 -321,64 -334,76 2.953,79 2.119,04 111,59 144,00 174,71 178,44 194,57 223,57 254,79 254,79 321,64 321,64 344,93 395,49 447,64 713,81 UBND -10,19 2.927,11 (6) 1.031,39 1.894,72 11,35 13,14 14,13 20,17 21,72 25,00 38,33 49,55 54,92 55,37 76,78 111,60 168,65 198,92 204,65 272,92 321,64 527,49 811,42 901,24 -0,01 -1,73 -4,35 -9,25 (4) (5) 0,96 2,22 2,49 3,50 4,80 4,80 6,00 126,6 18,21 23,33 34,44 40,06 86,03 185,37 198,71 226,63 263,52 314,27 363,67 495,87 760,97 0,96 2,22 2,49 2,78 4,83 5,82 12,92 21,29 23,47 23,75 28,42 55,37 71,72 76,87 1,00 1,25 1,80 1,93 2,49 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 24:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Đông Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 38,24 3,04 35,2 38,24 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.149,15 1.650,52 2.633,39 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -113,17 -185,99 2.633,39 1.262,32 1.836,51 100,45 182,32 217,89 275,99 384,34 954,87 UBND -14,08 -16,70 -31,91 -36,46 2.637,77 (6) 1.149,15 1.749,94 14,85 28,00 30,76 39,04 45,71 49,10 49,10 50,66 50,77 52,43 63,61 64,89 67,47 85,50 106,43 121,96 236,95 316,87 736,97 -3,75 -5,58 -5,98 (4) (5) 0,74 1,00 1,00 1,00 2,52 2,54 2,87 3,23 4,97 6,32 7,18 7,24 7,98 11,17 196,4 20,43 23,58 50,77 59,91 81,59 134,56 203,77 266,99 360,10 885,83 0,74 1,54 1,74 1,78 3,45 3,75 4,95 15,94 17,85 25,66 35,66 46,67 49,10 62,71 68,64 90,62 1,00 1,11 2,00 2,52 3,82 5,03 5,98 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 25:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hậu Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 61,26 2,80 58,46 61,26 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.129,91 1.348,13 2.499,35 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -165,39 -172,64 -178,36 2.499,35 1.122,71 1.520,77 196,84 203,84 218,31 373,93 438,44 957,32 UBND -15,85 -24,21 2.492,66 (6) 1.037,65 1.452,01 10,62 11,95 21,31 23,83 23,83 25,48 45,05 49,32 50,72 58,39 63,53 65,73 73,87 90,90 96,68 155,62 178,36 203,84 364,56 933,06 -0,01 -2,10 -9,30 (4) (5) 0,67 0,97 1,00 1,49 1,50 1,50 1,84 2,36 3,59 5,80 5,80 8,67 8,89 23,84 25,17 42,05 45,52 60,49 72,83 96,69 117,46 343,93 414,50 959,92 0,52 0,67 0,97 1,33 60,9 7,89 11,95 28,00 38,32 48,44 63,53 69,04 84,07 92,70 2,1 0,67 0,97 2,36 3,00 3,59 5,80 8,82 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 26:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoa Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 54,66 5,50 49,16 54,66 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.506,39 1.906,96 3.458,34 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -117,48 -162,89 3.458,34 1.089,78 1.322,31 2.069,85 125,30 184,09 184,75 195,82 266,45 456,18 609,43 972,30 UBND -17,11 -20,76 -21,19 3.469,28 (6) 1.001,54 1.403,50 2.060,79 11,29 12,40 15,73 17,66 19,75 33,93 35,46 44,99 47,12 48,86 49,42 56,13 77,10 79,19 195,82 205,51 409,06 532,34 -1,30 -7,95 (4) (5) 0,18 0,27 0,27 1,04 1,35 2,16 2,50 2,50 3,00 3,00 3,70 5,17 5,32 15,73 274,4 31,76 35,46 37,57 50,96 66,18 91,37 124,34 131,03 150,82 235,96 328,64 432,58 578,18 1,17 1,54 4,28 7,35 96,3 19,31 19,74 39,42 47,17 59,00 1,3 0,27 1,35 2,62 3,00 3,70 4,81 4,99 6,18 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 27:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Vạn Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 40,66 3,06 37,6 37,66 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.410,68 1.440,70 2.873,35 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -159,26 -355,77 -425,02 2.807,46 1.766,45 107,63 120,15 121,78 180,00 180,00 267,96 280,78 291,03 353,37 443,02 462,85 474,81 474,81 491,82 UBND -18,92 -30,03 -41,20 -50,60 -70,10 2.840,26 (6) 1.212,43 1.625,83 65,89 10,87 21,97 25,06 28,06 38,62 40,84 59,90 62,16 96,71 121,78 126,55 126,74 322,86 341,63 425,02 492,41 512,63 977,84 -0,06 -0,59 (4) (5) 0,04 1,75 2,41 3,30 3,30 3,53 4,51 5,99 10,56 12,82 19,07 29,97 63,17 100,00 141,54 143,84 145,37 149,18 226,03 354,97 408,31 463,80 601,82 2,26 2,47 2,76 3,49 70,1 12,16 25,06 28,62 34,83 0,76 1,35 2,00 2,41 3,44 3,53 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 28:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thạch Quảng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 0,62 23,95 24,57 24,57 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.898,93 11.172,44 12.329,89 12.329,89 SKS TIN 1 2 3 (3) -259,97 -273,51 1.220,95 1.980,83 1.980,83 12.355,73 2.317,54 2.417,54 2.894,96 2.897,76 3.963,28 4.223,25 11.070,04 100,00 108,63 116,70 333,52 UBND -25,85 -26,55 -60,00 -78,59 1.003,87 1.044,26 2.086,19 2.871,17 3.950,18 12,69 18,70 23,00 23,80 68,15 70,00 108,63 129,79 207,26 209,28 210,01 260,36 270,01 290,13 315,98 328,50 355,81 379,61 492,06 570,65 887,44 924,70 951,25 -2,02 -2,80 (4) (6) (5) 0,20 0,25 2,00 2,08 2,50 5,00 10,22 13,09 15,22 16,78 18,70 18,86 21,61 25,87 34,30 42,57 42,57 70,00 108,63 213,00 241,43 244,37 283,76 359,27 573,86 663,43 0,01 0,02 0,02 0,21 0,25 2,50 2,87 3,31 5,31 18,86 22,66 28,18 0,01 0,02 1,12 2,40 3,04 5,64 6,06 8,56 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 29:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thạch Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 52,07 2,12 49,95 49,07 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.667,17 1.816,93 2.159,37 2.221,96 6.659,36 9.021,50 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -189,34 -253,87 9.021,50 1.681,62 1.905,20 1.935,66 2.348,71 6.913,23 100,00 105,85 118,74 118,74 140,18 198,23 224,27 228,75 286,32 700,97 844,96 948,37 UBND -14,45 -32,43 -88,27 9.045,94 (6) 1.802,81 1.830,14 2.037,48 2.206,08 6.868,29 14,92 17,60 24,61 25,43 37,93 39,14 42,31 48,73 50,00 98,58 172,61 228,75 658,68 923,76 -7,54 (4) (5) 0,23 0,91 1,16 1,38 2,62 2,74 6,49 7,27 7,27 7,78 10,86 26,04 40,95 852,5 98,58 107,47 108,93 140,17 217,25 670,35 817,25 933,57 0,12 0,23 0,91 1,16 12,5 2,68 5,11 5,85 14,39 18,68 44,28 70,00 0,23 0,91 1,16 1,48 4,40 4,44 7,27 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 30:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thành Vinh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 1,00 39,44 40,44 39,44 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.542,80 11.542,80 SKS TIN 1 2 3 (3) -327,12 -394,20 1.202,89 1.223,22 1.480,70 1.934,19 11.547,16 2.247,46 2.247,46 3.672,04 3.999,16 9.464,99 9.859,19 190,83 282,04 453,50 UBND -20,33 -23,53 -34,32 -44,37 -59,29 1.358,87 1.594,16 2.256,44 3.818,76 9.789,38 13,38 21,10 35,00 35,11 37,53 59,13 59,19 143,62 194,00 202,91 333,71 362,52 362,84 365,83 421,70 624,22 636,16 636,16 661,75 687,18 921,74 942,79 945,27 -2,99 (4) (6) (5) 1,96 2,09 2,26 23,62 34,56 35,00 42,05 42,05 44,37 45,98 47,95 51,68 59,13 721,5 81,09 940,7 163,62 352,20 396,43 621,56 628,31 648,62 900,00 956,27 0,01 0,01 0,24 2,50 2,52 3,17 4,16 34,88 40,00 49,94 59,13 62,58 80,58 2,2 0,01 1,24 1,94 8,14 9,86 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 31:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã vân Du
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện theo Quyết So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm định số (+,-) 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 4,33 33,89 38,22 38,22 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -142,76 -200,06 -205,37 -570,06 -629,02 8.849,48 8.849,48 1.070,19 1.071,54 1.248,68 1.254,20 1.260,87 2.083,07 2.951,30 3.521,36 6.668,41 7.297,43 100,00 234,55 535,81 655,67 834,38 UBND 8.852,46 1.124,94 1.297,40 1.380,42 3.291,06 7.186,02 10,42 26,17 48,44 49,10 61,00 78,00 131,61 132,28 200,06 303,37 373,23 375,69 451,24 540,46 575,39 610,24 683,22 693,03 707,78 719,20 747,36 807,78 -0,67 -4,28 (4) (6) (5) 0,10 0,13 0,96 1,00 1,35 1,93 6,67 9,34 13,89 33,69 39,58 39,71 43,03 43,99 48,64 49,10 61,00 91,69 97,08 98,00 104,24 150,98 286,02 343,49 406,50 586,46 625,18 719,20 0,28 0,41 0,89 0,99 1,00 3,23 3,47 5,68 6,64 14,99 34,53 49,10 65,48 67,14 70,51 1,3 0,41 0,99 1,12 1,23 6,64 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 32:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Ngọc Trạoo
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 34,50 1,00 33,5 33,49 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.655,24 1.911,58 2.237,25 6.072,25 7.988,88 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -512,67 -614,90 7.988,88 1.289,84 1.655,24 2.749,92 6.687,15 100,00 246,79 284,52 331,79 358,09 403,46 468,13 518,32 527,38 590,56 621,73 722,95 795,51 UBND -33,30 -40,52 -91,34 7.961,64 (6) 1.475,62 1.695,47 2.390,91 6.479,31 10,00 11,52 28,88 30,00 30,20 32,93 39,11 40,00 48,63 52,37 63,00 76,50 96,34 96,34 184,52 246,80 340,46 561,68 618,72 763,47 828,81 -0,01 -6,84 (4) (5) 0,42 1,03 1,10 1,10 4,85 5,05 6,15 8,70 11,89 22,37 25,34 27,87 39,11 50,19 161,91 165,22 231,35 364,84 546,69 569,52 800,10 925,55 0,42 1,03 1,52 2,55 26,3 7,07 24,85 29,20 40,00 48,47 67,31 70,54 76,50 0,92 1,03 1,10 2,45 2,52 6,71 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 33:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Kim Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện phân bổ theo Quyết So sánh trạng năm TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) định số 2025 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; 1880/QĐ-2030 2.11 NTD 53,32 0,74 52,58 53,32 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.600,05 2.181,86 3.898,97 6.084,03 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -232,84 -274,24 -602,85 6.084,03 1.007,82 1.697,62 1.876,98 4.173,21 100,00 111,06 135,69 150,00 152,91 215,25 258,58 304,88 438,77 642,33 702,20 774,98 864,94 887,49 UBND -30,64 -97,57 6.158,90 (6) 1.683,22 1.996,17 4.159,53 10,20 10,37 10,37 34,81 54,88 59,23 88,34 93,68 222,61 258,58 443,58 602,85 613,87 895,19 -0,02 -4,81 -7,70 (4) (5) 0,70 0,77 2,23 2,52 3,20 3,88 4,48 7,04 7,12 9,50 20,07 33,84 35,69 38,94 62,34 93,68 116,31 122,38 229,94 464,16 656,48 848,34 914,68 944,85 0,02 0,77 1,82 3,33 52,1 8,14 10,20 13,07 24,74 30,97 66,02 78,50 0,6 0,7 0,45 2,52 3,20 3,22 9,37 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 34:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Vĩnh Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 43,86 4,07 39,79 43,86 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.882,41 2.155,80 3.440,07 5.760,60 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -104,30 -225,83 -393,78 5.760,60 1.670,69 2.108,24 3.833,85 113,11 118,27 164,73 186,95 207,83 242,34 332,87 441,59 485,10 490,58 493,73 681,31 767,64 -10,63 -13,74 -52,39 -91,33 UBND (6) 18,80 28,50 32,01 47,70 47,70 47,87 54,47 56,57 62,74 66,21 70,77 76,61 218,46 256,06 434,01 455,33 546,12 871,94 (4) 0,01 0,01 1,01 1,32 1.861,98 1.960,89 2,00 3,41 3.683,80 4,74 5.693,51 6,15 9,04 18,34 22,14 51,97 568,2 62,74 68,68 90,52 (5) 0,68 1,01 2,74 3,51 119,10 139,05 147,73 229,00 235,78 386,45 465,65 508,42 588,21 786,20 4,3 13,86 29,61 53,26 55,06 76,61 0,01 0,82 1,13 3,14 5,26 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 35:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tây Đô
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 43,87 2,00 41,87 41,01 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.304,83 1.396,45 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 3.577,96 SKS TIN 2.165,30 1 2 3 (3) -151,55 -229,80 3.577,96 1.052,86 1.548,00 2.395,10 107,83 116,16 119,66 179,97 238,39 251,98 321,56 330,34 591,10 -10,99 -15,20 -22,17 -93,09 UBND (6) 10,39 12,00 14,39 29,00 30,00 30,00 38,39 39,53 41,00 41,06 46,15 47,10 47,10 61,84 122,36 130,00 195,17 249,38 284,19 414,65 474,94 -0,48 -2,70 (4) 0,15 0,23 0,23 1,00 1,62 1,75 1.240,27 1.447,32 2,51 2.183,15 3,00 3.535,68 4,97 9,06 20,84 29,15 41,54 (5) 1,51 1,62 1,97 2,39 9,06 9,39 112,26 121,66 211,59 220,05 287,41 310,84 551,32 1,6 12,29 25,88 30,00 40,92 42,86 47,10 0,23 1,60 1,62 2,75 3,47 4,39 9,20 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 36:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Biện Thượng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 32,29 3,58 28,71 33,18 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.541,90 1.808,00 2.440,74 4.492,11 6.463,97 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -113,61 -187,77 -227,10 -386,28 6.463,97 1.308,11 1.729,67 2.667,84 4.878,39 105,00 110,01 113,18 115,86 132,47 163,86 192,29 217,07 317,12 349,93 377,30 499,88 506,54 519,16 UBND (6) 16,00 39,97 43,49 58,96 66,91 68,61 84,14 91,59 112,79 113,07 186,49 277,47 322,07 333,81 435,02 -2,78 -4,95 (4) 0,11 0,61 0,76 0,86 1.539,02 1.642,44 2,36 2,46 2,50 2.575,76 3,00 3,00 3,85 3,91 4.806,78 5,80 6.540,96 13,41 156,6 23,97 (5) 0,04 1,75 2,99 3,15 56,9 84,6 120,58 133,29 144,78 195,16 219,30 270,03 316,19 354,06 514,50 1,7 13,59 36,67 39,57 83,58 0,34 1,00 2,24 3,00 3,85 3,96 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 37:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Hóa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 45,32 7,20 38,12 40,32 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.498,46 1.984,62 3.511,08 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -134,64 -329,04 -566,62 -784,73 3.511,08 1.159,37 1.396,41 2.283,19 134,53 139,60 244,63 253,49 280,00 280,00 307,35 342,75 421,34 421,34 429,16 825,23 829,79 830,01 -21,02 -40,52 -47,92 UBND (6) 10,51 17,53 24,44 28,00 36,56 38,31 67,36 81,80 86,98 117,00 160,62 292,55 329,04 388,13 522,66 (4) 1,65 1,88 1.170,55 1.453,15 2.054,00 3,37 3,71 3.515,89 5,64 6,00 7,12 9,00 9,94 29,05 50,41 57,36 68,52 (5) 0,34 0,94 1,48 4,12 8,86 86,4 104,59 121,46 164,41 287,82 384,07 441,34 655,66 10,51 42,26 57,11 62,33 3,71 5,39 6,00 7,06 8,74 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 38:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 41,91 5,53 36,38 37,39 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.070,96 1.219,08 2.321,11 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -189,52 -294,19 -303,94 2.321,11 1.374,90 112,32 129,00 149,48 162,39 191,62 202,10 341,46 349,29 349,29 379,23 429,58 434,15 -12,90 -20,00 -31,41 -37,50 -40,14 UBND (6) 10,68 20,07 21,33 22,62 30,00 30,00 31,07 45,03 47,72 92,11 135,13 204,52 294,19 342,05 419,37 877,64 -6,13 (4) 1,00 1,00 1,44 1,50 1.079,50 1.244,59 2.325,16 3,12 3,39 3,80 4,01 4,30 5,17 6,95 37,16 39,72 42,09 619,1 67,72 68,57 (5) 0,91 1,37 1,68 2,51 2,55 23,7 6,95 138,30 177,10 244,96 357,20 379,53 386,44 489,91 10,68 18,53 30,00 33,80 78,98 84,49 1,00 1,07 2,02 4,01 4,17 4,30 8,80 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 39:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 27,45 7,73 19,72 23,45 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.119,84 2.215,44 3.337,34 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -154,75 -212,09 -271,84 3.337,34 2.427,53 121,35 151,40 214,16 235,81 320,87 320,87 479,87 761,08 985,69 -15,00 -37,08 UBND (6) 10,50 10,50 11,53 13,64 15,11 18,08 20,27 20,56 20,95 22,28 29,25 34,75 41,51 70,71 71,80 96,40 121,35 151,39 271,84 272,89 409,16 905,69 915,83 990,95 -2,06 -5,26 (4) 0,01 0,65 1,79 1.046,73 2,06 2,62 2,62 2.388,08 3,25 3,69 3.332,12 111,4 15,11 16,68 20,27 30,29 (5) 1,72 2,11 4,12 116,99 130,33 226,62 310,87 426,11 854,22 941,98 1,9 2,6 8,3 10,50 11,28 24,25 24,60 27,75 60,13 72,47 1,12 2,06 2,64 3,25 3,69 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 40:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 29,05 2,23 26,82 29,16 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -131,47 -142,99 -252,11 -331,14 2.462,06 1.194,43 1.257,45 2.403,51 1.525,57 170,71 226,58 327,49 417,86 -10,00 -13,30 -28,16 -36,75 UBND 117,74 119,60 168,08 185,28 204,67 226,58 278,58 327,49 486,45 525,85 58,55 10,16 62,91 73,07 99,37 105,17 112,21 131,04 241,42 252,11 315,74 421,57 657,32 839,60 (6) -6,70 (4) 10,18 17,20 18,64 65,22 79,18 1,00 1,83 1.465,88 2,00 2,27 2.379,13 16,81 20,24 38,34 71,92 89,18 (5) 0,57 1,00 4,92 5,27 0,57 2,92 7,04 142,48 150,62 161,91 257,26 285,66 354,44 408,98 562,79 911,31 18,64 20,49 42,22 67,77 0,75 1,12 1,94 3 3,64 4,57 4,87 8,14 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 41:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 34,23 6,35 27,88 31,23 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.021,55 1.152,19 2.183,64 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -202,88 -278,39 -297,51 2.183,64 1.076,05 1.449,70 127,92 129,44 177,69 207,20 214,49 247,94 247,94 260,29 318,03 324,24 797,66 -10,00 -13,49 -21,88 -26,76 UBND (6) 14,49 19,42 21,39 22,31 31,70 32,00 32,00 49,56 54,17 61,37 74,07 127,96 142,93 202,88 263,86 697,28 -0,04 -0,50 (4) 0,28 0,43 0,58 1,00 1.251,01 2,13 2,50 2,50 2.189,20 3,36 5,15 9,90 19,12 29,51 36,66 45,79 61,87 71,44 84,07 (5) 0,58 2,13 2,93 4,15 9,39 128,54 158,72 207,40 233,13 237,23 267,20 886,04 928,25 6,9 12,76 17,07 18,85 56,00 66,91 75,25 0,58 1,12 1,86 3,36 5,15 9,94 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 42:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 25,15 3,52 21,63 25,15 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.393,73 1.604,53 3.024,66 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -237,60 -248,28 -303,89 3.024,66 1.019,71 1.084,38 1.908,42 100,36 114,70 181,58 216,27 263,59 291,25 291,25 315,27 374,00 426,65 441,32 846,78 -24,87 -30,06 -70,13 UBND (6) 15,60 23,95 26,40 35,24 37,39 39,01 45,34 47,40 47,40 48,50 90,44 91,38 104,77 206,45 248,28 315,42 349,93 456,71 -0,15 -4,41 -9,92 (4) 0,14 0,69 1,10 1.255,81 1.790,78 2,62 2,62 3,20 3,49 3.053,09 4,06 6,16 8,38 9,14 9,46 13,44 24,26 25,78 47,31 48,93 96,53 (5) 0,55 2,67 2,96 3,16 5,18 6,46 104,84 155,44 197,89 213,25 281,25 325,96 414,06 457,65 889,32 10,05 13,16 27,39 29,01 33,54 0,69 1,12 4,06 6,16 6,50 8,38 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 43:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 25,53 3,32 22,21 25,53 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.065,26 2.055,75 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -220,60 -272,13 -288,26 2.055,75 1.337,39 109,65 110,14 205,80 273,92 364,00 364,00 368,07 678,10 988,62 -21,78 -22,84 UBND (6) 19,69 20,20 25,47 29,73 35,05 39,84 44,87 65,20 65,36 77,61 91,59 228,64 257,92 288,26 714,70 -0,05 -1,79 -6,91 (4) 0,54 1,00 1,00 1,87 1,98 1.215,58 2,90 2.056,93 3,00 3,00 3,15 3,99 4,15 5,03 9,99 10,04 14,85 29,85 65,25 898,7 99,39 (5) 19,4 2,13 2,17 2,61 3,66 3,99 44,3 98,5 122,15 223,35 294,12 355,10 760,55 839,48 20,05 25,71 29,87 33,63 39,14 75,63 97,99 1,00 1,87 3,00 3,15 3,99 4,15 5,03 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 44:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoằng Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 24,41 5,15 19,26 21,41 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.082,56 1.533,73 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -176,63 -366,31 -465,45 1.533,73 221,03 221,03 291,73 331,67 347,94 358,80 363,82 436,06 450,28 474,63 -13,07 -15,34 -20,01 -43,66 -47,46 UBND (6) 11,32 13,62 22,02 25,55 27,39 28,39 42,18 43,99 58,62 78,19 104,39 176,63 213,53 607,92 725,11 915,73 -0,12 -7,06 -9,19 (4) 0,03 0,89 0,99 1,30 1,47 1.535,76 2,24 4,00 4,00 4,08 4,08 4,94 5,59 5,64 8,14 10,08 12,65 15,88 17,07 17,08 26,66 27,51 33,07 47,46 85,84 (5) 0,94 1,44 4,14 48,4 7,98 207,64 211,03 277,23 323,38 474,92 596,64 938,23 11,32 13,62 14,39 21,43 27,98 43,99 48,50 53,62 87,86 43 0,89 1,05 1,47 2,24 3,00 4,02 5,01 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 45:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cẩm Thạch
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 63,23 1,00 62,23 55,77 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 10.699,29 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.699,29 SKS TIN 1 2 3 (3) -172,32 -181,98 1.269,08 1.319,44 1.958,66 2.148,16 3.694,85 8.521,00 1.319,44 1.363,57 1.932,10 1.958,66 3.867,17 8.702,98 216,06 -17,15 -34,08 -94,49 UBND 134,92 177,03 326,10 611,11 631,85 732,05 805,30 10,00 10.664,80 20,22 22,00 25,45 26,06 28,00 36,61 68,61 88,29 150,97 343,25 543,56 601,74 804,65 (6) -4,73 (4) 28,00 30,13 35,17 38,21 59,50 61,54 80,47 0,65 1,00 1.205,00 1.272,08 1.880,19 2,58 2.000,36 3.720,35 8.639,31 9,37 13,17 24,93 28,21 39,28 64,21 66,31 706,6 (5) 0,51 5,60 8,11 9,26 0,51 3,02 8,11 8,26 85,2 177,03 326,10 590,85 639,92 717,05 857,93 10,35 20,00 20,17 24,71 25,13 55,23 58,15 80,47 0,50 2,60 7,82 9,26 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 46:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cẩm Thủy
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 56,46 9,70 46,76 56,46 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.342,46 2.726,87 4.967,34 6.446,97 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -104,39 -120,19 -435,74 6.446,97 1.198,15 2.847,06 5.071,73 100,00 137,17 140,94 144,32 225,59 235,10 386,29 387,39 468,17 468,17 494,39 515,91 711,82 -11,28 -34,35 -39,92 -79,44 UBND (6) 17,78 19,65 39,38 41,60 41,60 42,18 42,73 46,00 46,00 56,43 69,04 177,09 259,94 317,25 387,39 435,74 505,67 595,35 710,82 -0,38 -0,58 (4) 0,02 0,57 0,87 1,00 1,78 1.299,90 2,38 2,54 2,75 2.834,85 4,72 5,17 5,81 5.074,68 6,31 6.441,75 7,32 8,90 11,47 135,1 19,65 33,28 39,76 40,35 84,52 (5) 0,45 0,55 0,76 0,87 3,06 114,20 116,96 261,18 316,47 363,96 444,81 495,34 592,68 794,09 7,9 16,00 17,41 17,78 21,59 36,89 38,30 39,29 67,17 0,57 0,87 1,39 4,52 5,17 7,12 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 47:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cẩm Tú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 63,84 1,15 62,69 55,97 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.079,10 1.113,99 1.914,89 2.467,36 2.524,77 7.830,62 9.841,74 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -264,79 -382,27 9.841,74 1.149,30 1.555,42 2.367,36 2.907,04 8.095,41 100,00 107,38 129,70 164,41 240,62 359,48 385,24 520,36 556,75 741,31 860,11 -70,20 -94,68 UBND (6) 19,88 27,72 29,94 32,23 34,97 42,00 42,45 42,45 51,04 68,29 77,59 82,20 92,90 94,80 96,23 110,92 190,91 394,36 427,46 526,81 747,37 860,82 949,58 -0,71 -6,06 -9,12 (4) 0,87 1,00 1.048,56 1.600,29 2,93 2.050,48 2.996,36 3,30 3,30 3,60 8.100,28 9.808,66 14,28 18,81 26,52 29,79 34,97 62,32 (5) 0,13 2,93 108,09 108,11 369,01 446,10 543,10 661,64 778,03 920,74 3,6 25,50 30,00 30,70 33,65 39,80 42,45 42,81 0,90 1,24 1,30 1,41 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 48:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cẩm Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 33,37 0,99 32,38 32,37 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.151,06 1.580,77 2.413,44 5.452,59 6.632,83 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -596,06 6.632,83 1.037,68 1.163,11 3.009,50 5.546,58 113,37 141,22 325,12 417,66 453,51 548,98 763,57 -14,60 -19,39 -42,69 -93,99 UBND (6) 13,42 16,81 17,34 20,49 21,00 29,18 30,15 33,13 36,63 44,50 54,01 62,07 70,96 77,16 88,33 95,42 155,82 280,62 440,09 528,49 806,26 -1,58 (4) 0,50 0,89 1,98 1.092,73 1.730,01 2,11 2,24 2.310,64 3,00 3,00 3,54 4,41 4,44 5.553,09 6.663,05 11,17 29,25 48,57 72,54 78,61 (5) 0,26 3,66 8,06 161,06 296,56 528,01 602,65 705,48 0,5 0,9 2,3 3,5 13,14 17,23 21,34 28,53 38,78 50,00 72,30 83,70 0,50 1,68 2,24 3,00 4,30 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 49:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cẩm Vân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 52,42 5,17 47,25 48,43 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.419,12 1.599,50 3.584,83 7.175,77 8.879,76 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -293,23 -348,04 8.879,76 1.262,04 1.415,25 3.932,87 7.469,00 104,49 117,70 117,70 167,22 190,50 229,07 292,38 297,73 337,45 363,28 389,11 460,22 546,78 661,86 781,68 -15,39 -18,70 -44,23 -80,66 UBND (6) 17,31 19,78 26,90 27,67 30,50 57,27 66,02 67,29 98,64 148,72 297,26 301,22 389,11 433,32 562,17 666,88 862,34 -3,49 -5,02 (4) 0,13 0,26 0,33 0,64 0,70 0,71 1,24 1,74 1.335,93 1.743,87 3,50 3,79 3,87 3,87 3.642,90 4,09 7.480,96 8,17 8.871,38 10,02 10,72 16,67 23,28 90,47 (5) 0,13 0,26 0,53 0,59 1,04 18,7 23,8 3,46 63,3 298,63 299,96 330,99 435,99 577,19 651,09 781,68 16,85 17,15 27,87 34,03 36,70 54,49 88,67 98,64 0,13 0,26 1,09 1,36 1,44 3,52 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 50:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hà Long
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 35,02 2,89 32,13 31,02 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 -1.061,24 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.067,98 1.150,49 1.185,23 3.058,43 3.421,94 6.537,88 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -123,99 -185,49 -210,46 -353,24 -644,89 6.537,88 1.070,06 1.145,36 1.712,87 1.873,20 4.483,18 100,55 104,24 117,27 117,84 145,19 148,48 148,48 197,73 240,50 256,58 256,58 273,15 376,74 395,39 515,92 622,88 658,82 716,82 888,74 959,87 -96,34 UBND (6) 15,26 29,73 34,20 57,51 60,42 74,64 75,15 120,53 136,24 145,19 197,73 210,46 261,75 369,49 505,04 643,56 (4) 0,30 0,63 1.031,70 1.048,36 2.357,28 3,00 3.987,07 5,00 5,00 5,52 5,53 6.542,86 8,49 8,72 16,72 181,5 60,42 95,52 (5) 0,33 0,51 2,52 2,96 4,47 108,55 138,33 141,00 158,40 198,51 235,04 250,00 251,58 494,48 594,38 647,08 658,82 859,25 29,20 58,09 71,15 98,37 0,53 1,62 2,74 2,87 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 51:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tống Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 51,39 1,20 50,19 36,73 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.466,73 1.476,83 2.231,85 4.649,29 6.981,14 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -159,84 -180,96 -228,89 -501,37 6.981,14 1.570,64 1.657,79 1.695,62 5.150,66 100,00 116,91 160,18 190,50 195,42 200,00 200,00 200,00 200,00 237,85 238,30 252,89 370,66 457,67 475,02 561,53 593,32 629,42 661,22 -10,00 -14,95 -17,00 -81,40 UBND (6) 11,07 17,36 18,95 23,73 23,73 31,36 53,69 55,65 67,55 73,19 135,98 190,88 241,58 255,30 259,84 443,66 457,67 556,23 592,49 (4) 0,83 1.550,07 1.573,39 1.653,46 2,46 2,88 2,92 2,92 3,05 5.180,53 6,75 6.935,81 7,32 8,13 252,8 63,69 (5) 4,44 4,92 48,6 5,67 52,6 6,29 6,75 144,38 190,89 195,42 205,21 216,74 280,89 301,87 307,68 437,00 562,42 600,67 14,36 33,09 42,55 51,96 96,57 1,42 3,77 5,08 8,13 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 52:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Lĩnh Toại
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 57,50 1,13 56,37 56,50 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.192,56 2.013,06 3.045,91 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -127,37 -149,26 3.045,91 1.319,93 2.162,32 112,91 125,00 140,59 169,54 270,65 382,31 435,31 991,81 -17,33 -20,29 UBND (6) 10,20 10,59 15,00 17,20 30,50 31,14 32,36 32,61 37,03 41,04 56,34 60,15 69,61 76,43 118,84 130,68 144,55 238,04 452,64 822,26 -3,96 -5,30 -5,68 -5,93 (4) 0,89 1,01 1,26 1,38 1,59 1.227,12 2,47 2.193,39 3,12 3,12 3.047,64 5,94 6,11 24,56 312,7 36,02 61,33 81,73 (5) 0,39 0,49 1,21 1,22 4,52 100,96 128,49 178,96 199,92 227,37 345,31 418,19 815,21 2,2 3,8 13,18 25,47 37,03 39,04 0,87 1,38 1,53 1,59 2,36 5,61 9,23 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 53:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 52,60 5,94 46,66 52,60 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.267,98 2.026,17 3.347,93 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -153,75 -267,77 -305,14 3.347,93 2.293,94 111,39 134,08 157,60 169,51 282,92 353,86 353,86 423,80 496,09 541,57 596,58 -12,72 -14,26 -15,16 -16,84 -19,88 -70,89 UBND (6) 13,33 13,75 17,61 17,91 20,05 21,54 44,65 53,78 55,20 55,65 57,89 60,22 67,13 87,75 88,75 113,86 124,11 126,09 174,44 305,14 443,68 541,57 750,33 985,05 -0,40 -8,54 (4) 0,99 1.145,06 2.204,50 3,35 3,50 3.413,99 4,19 5,07 5,10 5,19 5,21 6,76 14,26 40,17 40,28 67,13 68,94 89,15 (5) 0,99 1,69 1,69 1,75 12,7 43,1 7,79 8,54 9,14 143,59 144,78 213,43 321,28 344,34 362 449,67 528,67 683,70 13,33 16,78 17,91 21,54 41,80 42,46 48,17 58,29 64,43 68,26 86,50 0,99 4,10 5,19 6,25 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 54:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hoạt Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 38,88 1,52 37,36 38,27 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.003,06 1.630,49 2.794,97 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -103,61 -175,78 -208,79 2.794,97 1.099,53 1.806,27 111,25 116,19 128,63 161,42 164,94 249,21 256,75 256,75 449,10 995,92 -21,14 -21,31 -49,44 -73,44 UBND (6) 10,90 11,62 12,34 19,65 30,66 33,95 39,31 48,91 50,00 59,56 73,56 89,22 92,08 113,22 164,94 178,07 208,79 234,86 753,84 -1,59 -2,06 (4) 1,60 1,60 1.879,70 2,18 2,41 2.733,54 3,23 5,00 5,14 5,39 5,45 6,33 19,34 21,24 21,31 22,33 332,9 51,69 73,56 91,28 (5) 0,14 1,44 3,04 3,21 194,87 207,03 209,29 329,51 413,15 823,97 963,60 3,1 9,6 16,94 23,41 24,72 29,87 32,82 44,69 57,39 67,66 1,64 3,29 4,47 5,14 5,27 7,60 8,13 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 55:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Bá Thước
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 67,30 2,21 65,09 62,22 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 10.673,64 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.673,64 SKS TIN 1 2 3 (3) -145,70 -282,40 -448,74 1.528,66 2.584,43 2.820,79 4.407,38 9.139,63 1.358,62 2.484,43 2.751,35 4.856,12 9.285,33 100,00 100,00 169,84 170,04 310,40 -24,34 -36,40 -83,65 UBND 100,00 265,59 295,86 359,95 528,39 661,04 914,35 10.609,71 15,11 18,30 20,00 29,00 31,78 67,83 69,44 73,91 126,02 292,12 301,99 350,64 612,04 912,53 (6) (4) 10,31 20,00 22,63 29,00 31,02 49,59 59,05 81,94 0,82 0,93 1,82 1,84 1.424,82 1.670,37 2,68 2.822,58 4.412,10 9,80 9,92 9.179,54 12,72 27,27 282,4 29,69 39,67 (5) 0,90 0,93 2,70 5,35 7,70 0,08 0,51 0,86 5,02 7,52 8,03 100,00 265,58 288,93 298,58 320,37 351,52 552,53 920,53 31,02 39,50 40,29 53,07 59,41 0,93 3,19 4,71 5,35 7,70 8,86 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 56:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiết Ống
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 70,17 0,60 69,57 70,17 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.112,14 1.669,23 2.824,98 5.176,92 8.339,15 9.462,77 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -559,80 9.462,77 1.007,07 1.669,23 2.724,98 5.736,72 8.439,12 100,00 105,06 178,60 200,00 200,00 214,23 282,92 328,24 355,99 364,33 513,84 -46,49 -99,97 UBND (6) 11,48 17,78 19,17 19,72 22,17 26,56 27,79 29,09 35,15 36,90 59,14 90,23 179,09 260,75 327,43 334,60 335,24 402,48 -5,10 -6,36 -8,14 (4) 0,22 0,47 0,92 1,12 1,20 1,47 1,47 1.110,15 1.657,37 2,00 2.490,69 3,46 4.298,61 7,90 8,81 8.309,88 9.431,51 11,31 11,82 16,58 18,69 50,33 62,43 (5) 3,24 34,7 131,79 179,63 200,00 290,36 339,82 344,33 355,99 533,98 0,2 0,8 11,48 18,63 19,72 26,56 30,65 49,14 50,00 1,12 1,48 2,00 3,46 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 57:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Văn Nho
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 67,89 3,02 64,87 63,00 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.209,57 4.886,01 6.008,68 6.493,41 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -108,77 6.493,41 2.107,16 4.994,78 6.091,53 102,41 136,16 136,45 182,34 412,19 429,67 482,85 -74,06 -82,85 UBND (6) 13,12 13,36 13,85 14,87 24,01 33,99 46,23 58,81 83,94 128,29 168,49 398,93 429,54 486,25 -0,27 -1,07 (4) 0,01 0,01 0,07 0,12 0,13 0,57 0,64 1,00 1,20 1,88 1.052,78 3,00 3,00 3,27 3,27 3,31 4,21 4,85 5,00 5,00 5,09 5,61 5.031,72 6.073,49 6.476,38 8,16 14,23 24,28 28,38 58,74 89,95 (5) 0,24 0,24 0,63 0,88 2,95 171,75 172,44 260,31 401,01 402,19 0,9 14,46 33,99 51,33 87,17 93,44 0,01 0,24 0,27 0,29 0,51 1,21 1,32 1,88 3,00 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 58:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Điền Quang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 48,01 1,42 46,59 48,01 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 10.405,65 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.405,65 SKS TIN 1 2 3 (3) -682,11 1.074,49 1.924,47 3.284,06 4.929,86 9.328,05 1.816,84 3.184,06 5.611,97 9.424,11 100,00 101,37 107,63 173,43 -76,71 -96,06 UBND 206,49 217,54 501,74 530,49 751,37 783,46 10,00 10.366,51 12,10 17,00 18,17 20,90 26,56 39,10 66,76 190,98 214,80 463,73 483,57 610,03 828,08 973,13 (6) -5,30 -8,31 (4) 10,00 14,23 17,00 20,90 32,15 41,23 93,46 0,15 0,35 0,87 1.001,21 2,16 2.224,47 2.622,55 4.604,66 9.362,21 32,01 93,46 (5) 0,42 1,22 3,11 4,79 0,07 0,35 2,13 2,13 2,63 8,41 100,00 107,04 198,08 206,25 490,24 531,88 737,41 741,81 20,90 28,83 0,42 1,46 2,00 2,23 2,79 3,09 4,23 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 59:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Điền Lư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 44,47 2,72 41,75 42,47 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.326,20 2.549,71 5.274,48 6.622,14 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -140,83 -583,95 6.622,14 1.175,33 3.133,66 5.415,31 100,00 100,00 100,00 105,65 133,67 150,88 202,43 374,07 383,55 410,35 501,30 519,36 691,90 719,01 -10,04 -71,24 UBND (6) 13,02 17,89 20,23 21,46 24,31 24,72 25,00 35,56 37,02 48,22 51,92 54,50 61,77 80,58 202,41 310,35 322,16 501,47 694,29 763,14 (4) 0,02 0,05 0,21 1,35 1.153,74 1.185,43 2,33 2,74 2,92 2,98 2.294,73 3,00 3,00 4,21 5,95 5.467,20 6,31 6,85 6.654,09 277,9 30,16 30,19 45,02 501,3 71,91 (5) 0,16 0,41 1,57 1,74 3,33 31,5 35,2 4,77 100,00 171,68 235,00 332,01 388,11 503,40 506,36 696,20 29,82 35,59 50,00 82,59 92,54 0,21 1,12 1,46 1,95 2,91 3,00 3,31 5,00 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 60:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quý Lương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 72,05 3,00 69,05 66,85 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 13.322,11 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 12.183,38 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 12.256,15 13.322,11 SKS TIN 1 2 3 (3) -156,43 1.123,69 1.771,66 2.554,45 3.644,27 6.798,49 1.035,34 1.722,49 2.554,45 3.544,27 6.954,92 100,00 -15,58 -52,55 -72,77 UBND 130,00 166,85 251,32 302,98 390,00 665,61 10,00 12.283,71 13.343,13 15,44 17,73 44,76 46,87 49,17 88,37 166,61 251,30 258,22 374,56 718,16 (6) (4) 15,04 15,24 24,05 33,28 47,28 65,02 0,02 0,03 0,08 0,24 0,63 1,74 1,97 1.052,48 2,35 2.489,39 2.500,65 2.637,00 3,00 5,38 6.063,44 24,02 30,62 33,21 83,13 (5) 1,81 2,08 2,15 2,50 3,00 0,07 0,15 0,18 1,45 41,9 47,3 5,24 150,00 247,13 251,44 274,96 360,54 636,31 24,52 30,69 53,50 58,84 0,10 1,81 2,08 2,27 3,00 5,24 6,94 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 61:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Cổ Lũng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 23,12 0,17 22,95 23,12 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 12.921,23 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 12.309,44 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 12.462,44 12.921,23 SKS TIN 1 2 3 (3) -153,00 -190,37 1.624,16 2.261,30 9.107,44 1.615,16 2.451,67 9.107,44 164,86 -11,86 -42,71 UBND 123,23 160,12 236,88 274,33 438,13 586,37 12,00 12.270,94 12.705,29 17,51 19,36 25,64 31,36 40,46 54,31 71,56 134,48 219,37 274,23 421,51 480,84 (6) -1,70 (4) 10,43 12,01 19,65 25,42 31,66 57,69 75,92 88,94 0,01 0,03 0,10 0,85 1,64 1.041,00 2.462,73 3,00 8.849,62 9,00 17,38 37,28 77,62 82,77 (5) 0,02 1,32 2,28 3,00 0,01 0,01 0,29 0,47 0,64 10,4 3,38 137,69 220,88 366,80 428,93 438,13 0,3 10,43 15,44 75,93 83,72 0,01 0,08 1,28 1,32 3,00 4,15 4,16 5,42 5,54 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 62:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Pù Luông
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 20,24 1,00 19,24 5,61 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.173,14 2.615,51 3.229,54 7.543,02 8.170,56 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -122,99 -198,45 8.170,56 1.173,14 2.813,96 3.229,54 7.666,01 107,21 126,14 128,72 135,14 249,86 272,45 603,67 612,45 731,30 -46,45 UBND (6) 15,09 20,00 24,62 36,90 56,33 62,64 63,55 70,02 81,13 123,72 153,66 252,45 483,74 607,88 -0,02 -4,21 -5,72 (4) 0,02 0,05 0,05 0,77 1,00 2.561,88 3,00 3,00 3,43 3.208,15 4,80 5,93 7,22 7,38 7.617,81 8.170,72 20,81 24,62 731,3 81,11 98,25 (5) 0,16 0,23 1,37 5,95 6,31 6,47 102,64 107,21 249,47 270,78 285,74 530,82 603,67 843,30 19,98 22,09 62,64 63,02 81,13 0,05 0,38 1,12 3,00 4,80 5,93 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 63:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Ngọc Lặc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 41,20 5,70 35,5 35,80 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.036,17 1.061,09 2.718,17 3.702,70 6.266,14 9.064,70 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -173,46 -372,79 -600,07 -745,08 9.064,70 1.036,17 1.949,02 4.302,77 7.011,22 104,95 116,15 179,42 192,13 253,36 262,69 263,40 373,95 404,53 433,57 479,92 572,59 587,99 669,50 769,15 -13,81 -24,07 -29,78 UBND (6) 13,28 13,90 15,00 27,30 27,30 29,51 51,60 52,30 59,20 59,20 80,39 87,27 99,33 104,46 225,11 266,38 319,23 372,79 387,76 463,35 581,17 761,45 -3,69 -4,16 (4) 0,30 0,30 1,00 1,58 1.010,13 1.212,21 2,71 2.376,25 3.476,46 4,62 6.592,15 7,20 9.038,79 12,28 16,82 53,35 56,46 57,77 669,5 71,26 (5) 1,91 5,62 111,23 262,69 374,40 391,28 404,53 445,16 448,00 514,45 567,99 1,1 11,66 44,98 52,10 65,15 70,39 84,40 0,10 1,10 4,85 5,70 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 64:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thạch Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 30,79 3,00 27,79 27,92 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.087,62 1.198,47 4.374,58 7.020,91 8.351,69 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -124,81 -164,17 8.351,69 1.198,47 4.538,75 7.145,72 158,10 185,30 205,61 243,16 254,35 295,24 421,03 459,58 781,44 -33,28 -67,63 UBND (6) 20,00 24,64 24,99 25,59 31,13 34,79 41,42 65,01 84,99 84,99 91,18 163,18 193,31 206,72 276,44 303,33 421,03 434,59 849,07 929,53 -1,11 -1,38 -4,56 -8,01 -8,09 (4) 0,25 0,41 1,50 1,50 1.652,21 3,11 3.926,45 4,45 4,95 5,59 7.268,32 8.378,65 9,20 9,20 10,15 25,54 60,06 (5) 0,16 1,34 4,56 42,8 5,59 122,31 129,04 189,02 195,58 245,09 303,09 383,71 449,49 755,72 981,29 10,76 24,52 26,10 41,92 65,01 0,41 1,50 1,74 4,56 9,20 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 65:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Ngọc Liên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 41,45 2,00 39,45 39,45 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.186,15 2.640,10 5.625,58 8.017,21 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -103,24 -116,04 -337,91 -372,91 8.017,21 1.057,38 1.697,20 2.978,01 5.998,49 117,87 122,31 123,09 150,01 155,05 155,06 200,00 205,48 225,30 351,67 420,26 467,87 488,93 695,89 819,58 875,26 954,14 -49,33 UBND (6) 22,59 31,20 31,91 35,68 38,90 60,00 70,00 70,00 75,68 82,70 87,25 126,37 155,25 270,25 321,52 385,16 868,91 -0,19 -0,50 -8,44 (4) 0,60 1.959,79 2,48 2.743,97 3,44 4,21 5,52 5,64 5,99 5.915,71 8,42 8.000,14 31,96 32,23 43,77 673,3 82,13 87,75 883,7 91,11 (5) 0,47 21,1 4,21 5,04 5,94 100,00 121,61 122,31 124,64 154,81 155,05 206,56 404,30 420,26 680,29 875,26 954,14 967,92 20,00 37,13 61,51 84,79 3,44 3,68 5,95 7,36 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 66:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Minh Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 20,10 62,91 42,81 48,91 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.422,43 2.358,23 2.663,77 5.794,68 8.177,37 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -113,64 -315,52 -382,58 8.177,37 1.441,60 1.962,89 2.979,29 6.177,26 182,54 189,06 238,29 263,74 395,35 466,57 482,54 667,92 753,75 896,76 -12,76 -18,66 -19,17 -44,00 UBND (6) 11,32 11,61 15,21 21,36 24,46 25,90 31,30 43,63 44,22 63,91 65,00 67,00 67,00 71,65 72,00 75,51 76,99 99,54 120,99 138,91 199,83 239,13 277,51 410,89 727,85 781,56 915,42 -0,68 -0,84 (4) 0,04 0,98 1,65 1,67 1.422,43 2,50 2,62 2.292,85 2.424,58 5.856,65 8.177,96 37,22 54,16 68,24 (5) 0,12 0,94 1,65 44,9 9,65 126,99 131,54 165,85 182,54 197,00 238,28 275,74 438,54 466,57 675,12 738,75 896,52 3,6 10,21 28,46 44,22 74,72 0,98 1,24 7 7,00 9,12 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 67:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 35,82 2,00 33,82 33,82 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.256,10 1.318,38 5.479,73 8.457,35 9.871,32 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -411,71 9.871,32 1.206,19 1.261,02 5.891,44 8.553,55 112,18 115,86 200,26 200,26 238,49 420,79 515,21 536,88 812,63 -15,99 -95,24 -96,20 UBND (6) 12,33 13,80 15,41 18,19 20,00 34,69 37,71 39,43 39,98 57,61 64,22 95,59 111,58 115,86 244,30 363,17 524,55 610,45 748,41 -2,25 -4,92 -5,81 (4) 0,12 1,00 1,00 1,26 1.152,86 1.257,93 2,00 2,70 3,00 3,00 3,26 4,02 5,98 5.494,54 8.507,81 9.851,33 31,74 42,23 (5) 1,32 1,61 1,81 1,88 4,73 200,26 243,45 391,79 510,21 531,88 929,54 13,93 33,14 41,98 68,00 85,59 1,24 2 2,26 3,00 3,02 3,42 4,50 6,41 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 68:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Kiên Thọ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 28,10 1,04 27,06 27,06 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.515,45 1.674,59 4.128,83 5.668,18 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -218,71 -300,04 5.668,18 1.288,34 1.974,63 4.347,54 100,00 100,00 150,84 225,69 227,11 463,53 578,43 655,15 745,81 887,30 -23,94 -99,37 UBND (6) 10,36 12,36 14,30 18,00 18,98 20,00 23,90 29,91 30,91 36,72 38,50 39,60 42,90 62,02 94,18 225,68 312,69 635,15 911,24 -0,43 -5,55 -8,40 (4) 0,01 0,50 1,00 1,20 1,20 1.421,00 1.684,91 2,44 4,00 4,00 4,10 4.206,97 5.651,88 12,99 18,98 23,55 28,14 40,03 57,46 62,02 677,8 714,9 (5) 1,66 1,94 32,3 100,00 222,83 432,03 578,43 613,41 771,74 931,03 0,5 12,31 18,00 18,28 23,91 31,50 37,48 39,62 42,00 80,09 1,00 1,22 1,88 4,00 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 69:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Như Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 34,36 3,75 30,61 34,14 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.202,35 1.279,22 2.868,87 5.375,87 6.667,16 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -125,36 -151,98 -264,17 6.667,16 1.017,20 1.279,22 3.133,04 5.527,85 120,71 146,75 185,15 219,97 224,58 239,95 242,31 302,80 303,55 327,85 525,29 -33,17 -41,63 UBND (6) 10,67 11,41 12,73 12,73 14,95 15,00 15,17 30,00 30,00 31,32 36,47 64,24 78,60 86,99 87,38 88,94 115,74 122,11 125,36 163,72 215,87 236,18 330,84 345,18 437,91 -2,99 (4) 0,06 0,11 0,11 1.002,25 1.122,07 2,00 2,81 2.675,35 3,20 3,26 3,77 4,12 4,97 5.965,61 6.987,22 7,88 8,71 16,15 22,74 25,06 302,8 73,22 (5) 0,05 1,26 3,14 5,07 6,55 202,52 207,87 209,03 215,40 237,80 293,00 324,83 727,72 865,04 12,73 13,67 19,36 27,32 36,48 52,43 0,11 3,20 3,26 3,44 7,88 8,00 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 70:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thượng Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 35,69 1,11 34,58 35,69 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.615,71 4.525,42 8.492,37 9.356,44 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -238,08 -298,03 9.356,44 1.615,71 4.823,45 8.730,45 113,18 126,69 187,45 224,71 265,67 273,42 349,09 547,21 750,24 752,77 851,28 -18,50 -21,31 -59,55 UBND (6) 10,00 10,00 12,79 15,00 15,78 31,08 33,58 35,00 37,26 49,10 49,10 60,33 70,57 84,01 116,04 171,67 222,41 224,71 273,42 591,89 606,76 768,74 -2,86 (4) 0,23 0,23 0,40 0,45 1,00 1,00 1,75 1,75 2.437,66 3.697,62 4,16 6,27 8.533,58 9,73 9.260,37 21,35 23,68 682,2 (5) 0,05 2,11 3,68 34,1 113,17 157,00 180,45 225,32 250,30 577,01 714,00 740,20 779,46 12,79 13,26 28,05 35,00 49,10 53,35 20 0,23 0,45 1,24 1,75 1,97 3,34 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 71:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hóa Quỳ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 32,29 4,79 27,5 32,29 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 12.639,16 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 11.391,73 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.581,29 12.639,16 SKS TIN 1 2 3 (3) -187,89 -189,56 1.214,68 1.233,76 2.444,22 6.060,73 1.005,12 1.245,35 2.632,11 6.060,73 209,57 -10,00 -11,59 -20,00 UBND 150,01 188,40 230,39 258,26 331,07 359,13 385,77 485,71 784,81 10,71 10.668,85 11.664,39 44,70 58,00 80,69 160,01 177,58 179,35 185,69 332,96 365,32 385,76 485,71 784,81 (6) -1,89 -6,19 (4) 20,75 32,22 32,75 37,34 58,00 0,01 1,62 1,91 1.273,67 2.798,87 4.921,74 8,80 9,05 20,75 23,42 26,63 52,75 (5) 0,03 2,15 2,97 3,45 0,03 0,24 1,83 2,97 139,27 167,28 208,55 229,73 230,39 306,81 341,90 373,40 648,76 987,72 22,23 32,22 37,23 58,00 0,03 1,99 2,15 2,86 7,82 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 72:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thanh Quân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 29,23 0,59 28,64 29,23 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 10.882,66 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 10.038,13 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.301,71 10.882,66 SKS TIN 1 2 3 (3) -263,58 -290,11 2.600,20 3.064,75 5.848,32 2.600,20 3.064,75 6.138,43 134,10 280,37 -11,70 -12,50 -16,78 -43,67 UBND 107,48 117,47 134,10 190,66 202,21 211,83 505,86 593,93 808,51 10.152,54 10.921,86 12,99 13,35 13,74 36,50 50,00 66,82 69,10 108,65 129,97 145,02 188,86 234,33 517,56 528,15 595,86 (6) -1,17 -1,93 (4) 13,89 23,83 29,38 36,02 36,50 50,00 85,82 1,12 2,09 2.554,00 2.963,95 5,70 5,87 5.502,95 15,64 16,71 18,14 (5) 0,03 1,12 2,87 6,05 0,03 0,18 0,78 52,8 107,48 107,64 134,10 192,61 193,33 201,44 508,86 718,25 733,30 0,9 15,64 26,34 26,83 36,02 47,42 50,00 0,03 0,87 1,24 1,55 3,89 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 73:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 29,11 9,40 19,71 32,04 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 17.183,25 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 13.776,36 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 14.044,56 17.183,25 SKS TIN 1 2 3 (3) -268,20 -683,60 1.386,89 2.349,78 2.901,37 3.386,71 4.020,69 7.249,61 1.385,90 2.117,42 2.872,26 3.097,41 4.020,69 7.933,21 150,63 232,36 289,31 -10,00 -14,33 -21,10 UBND 108,66 128,83 150,00 227,75 335,03 358,85 442,61 573,76 769,80 14.998,00 16,04 18.317,35 20,05 23,27 29,11 49,31 78,28 83,23 138,83 164,33 314,98 359,39 362,49 550,49 (6) -3,64 (4) 10,30 20,18 27,92 46,83 53,48 61,96 0,99 1,04 1.386,89 2.603,53 3.213,65 3.309,15 3.768,19 4,34 4,77 7,00 7.110,12 12,65 23,58 30,38 30,79 41,28 48,71 769,8 77,12 (5) 1,04 3,75 3,75 140,71 150,00 157,64 344,80 358,84 425,10 572,50 678,36 874,66 3,3 10,20 10,30 27,02 32,66 34,83 53,48 79,85 1,04 3,28 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 74:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thanh Phong
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 29,09 1,01 28,08 28,09 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 15.049,90 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 11.960,59 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 12.470,79 15.049,90 SKS TIN 1 2 3 (3) -117,91 -457,37 -510,20 1.898,54 3.086,31 4.796,30 4.935,03 5.781,22 1.962,11 2.547,55 4.796,30 4.896,60 6.238,59 524,86 538,76 -28,56 -63,57 UBND 205,00 221,89 273,52 404,50 443,75 636,43 10,00 11.974,48 15.020,75 23,62 23,83 38,43 40,71 43,78 111,58 181,38 221,73 391,43 413,44 450,75 (6) -1,19 -7,00 -8,94 (4) 11,74 27,53 40,49 43,78 59,11 78,79 0,16 1.898,84 3,00 3,27 3.030,50 4.241,40 5,70 5.235,03 5.327,72 6,88 16,66 21,82 31,56 79,98 (5) 0,05 3,00 3,00 5,67 6,88 0,05 1,74 18,4 190,00 221,89 397,60 440,82 450,74 621,81 2,4 10,00 15,77 19,28 22,23 41,90 43,78 78,79 0,05 2,69 3,00 5,74 6,88 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 75:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 7,61 62,97 70,58 63,35 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -130,84 -209,54 -373,74 2.729,30 2.729,30 1.184,61 1.245,44 1.394,15 1.465,73 220,27 421,03 -10,75 -24,51 -41,08 UBND 10,29 19,70 32,95 48,22 96,51 102,31 167,15 185,27 209,78 373,74 389,51 426,81 430,59 440,43 523,33 571,27 588,18 -4,28 -4,43 -4,50 (4) (6) 0,31 0,67 0,81 1.253,31 1.372,10 2,00 2.714,00 3,04 3,52 21,24 21,24 21,49 31,02 35,45 49,75 50,82 51,38 54,09 57,10 61,68 73,38 74,19 78,96 89,71 (5) 0,05 0,05 0,45 1,51 1,79 1,82 16,8 2,45 3,37 3,49 5,97 55,1 61,6 7,57 9,57 207,90 397,16 441,72 500,62 575,71 2,7 17,57 30,40 33,03 50,82 54,66 65,51 66,99 72,30 88,59 0,05 1,11 2,43 3,49 6,15 8,82 9,20 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 76:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nga Thắng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 6,87 47,85 54,72 49,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -100,27 -126,71 2.762,49 2.762,49 1.021,47 1.053,27 1.689,44 1.789,71 124,04 -11,03 -23,77 UBND 11,61 12,50 15,75 23,18 34,20 42,23 112,26 123,29 157,92 160,98 189,74 302,69 336,89 393,93 897,43 926,56 -0,25 -2,56 -6,16 (4) (6) 0,03 0,25 0,30 1,00 1.711,95 2,93 2.752,37 3,06 9,99 10,03 14,58 195,9 23,21 26,16 28,72 351,7 36,20 36,45 36,91 39,99 39,99 40,02 51,58 63,17 75,35 (5) 0,04 0,05 0,35 1,00 1,65 2,08 25,3 3,08 3,77 3,77 6,01 7,46 112,29 173,60 189,63 319,89 383,27 926,56 988,84 1,4 14,58 17,03 18,21 30,27 33,80 36,20 40,02 51,58 72,81 0,35 1,00 1,65 3,01 3,77 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 77:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hồ Vương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,06 40,09 42,15 40,15 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -137,34 -137,92 1.927,47 1.927,47 1.005,51 1.143,43 167,91 -15,23 -29,99 UBND 22,59 31,12 31,61 59,17 59,61 230,43 289,60 311,86 327,09 344,11 375,72 537,77 671,94 675,11 839,85 -1,49 -1,72 (4) (6) 0,54 1,12 1.084,22 1.927,50 2,08 2,09 2,88 3,00 3,75 5,90 112,1 21,95 23,40 23,48 24,03 24,89 26,04 26,36 31,12 41,30 43,02 63,12 82,11 (5) 0,06 1,12 1,25 1,34 1,34 2,45 3,00 3,33 3,34 3,45 3,51 3,87 5,96 6,20 267,20 338,12 355,72 562,73 744,39 14,02 21,02 22,95 23,48 25,40 42,30 98,89 1,12 1,34 1,34 1,96 3,00 3,20 3,87 5,04 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 78:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tân Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,20 14,29 15,49 15,49 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -144,32 -267,06 2.853,75 2.853,75 1.198,28 1.344,79 1.611,85 150,00 237,83 337,78 -14,18 -40,52 -61,54 -70,72 UBND 10,20 14,40 29,08 51,21 65,00 150,00 237,83 255,89 264,49 278,67 296,41 299,56 310,68 346,61 365,59 391,63 416,79 420,71 490,93 860,50 -1,00 -6,50 (4) (6) 1,75 1.095,17 1.467,89 2,51 2.853,74 5,00 8,43 10,36 13,31 14,40 15,07 361,1 381,4 65,00 66,93 71,31 72,31 73,43 (5) 0,11 0,11 0,16 0,96 2,14 2,14 3,47 5,00 8,43 150,00 219,10 225,89 264,49 290,68 313,01 390,57 407,63 426,17 10,36 13,93 32,70 59,67 66,93 0,11 1,00 1,52 1,62 2,14 8,43 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 79:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nga An
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,68 32,92 36,60 36,60 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -123,74 2.805,68 2.805,68 1.076,34 1.275,16 1.398,90 176,30 -10,00 -10,49 -18,34 -52,55 -82,49 UBND 13,44 16,98 17,60 27,93 48,02 91,71 145,63 156,12 261,68 353,39 421,87 449,80 454,18 506,73 900,05 914,70 997,19 -0,23 -2,42 (4) (6) 0,01 0,60 0,85 1,02 1.417,09 2,71 2.810,05 16,31 17,84 19,00 19,23 28,02 30,08 30,31 30,93 31,14 45,00 48,65 61,42 65,42 67,84 71,42 79,15 96,58 96,59 (5) 0,24 0,27 0,27 1,02 1,76 2,87 4,47 4,52 5,12 207,04 324,35 394,18 438,90 924,89 998,78 13,31 17,84 18,64 30,93 31,38 48,65 62,53 64,84 79,14 97,25 0,27 1,02 2,47 3,93 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 80:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Ba Đình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,18 40,74 44,92 39,92 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -142,10 -255,14 2.723,42 2.723,42 1.117,07 1.453,67 1.708,81 313,13 -15,64 -19,84 -22,40 -55,16 -57,98 UBND 21,63 26,14 38,30 44,52 47,77 80,69 93,23 106,30 110,34 121,94 228,62 273,14 310,68 362,79 368,66 645,95 959,07 974,97 -1,43 (4) (6) 1,25 1,63 1.004,97 1.587,52 2,99 2.722,38 10,45 11,42 11,55 17,12 21,76 25,47 282,1 33,38 37,56 38,30 47,87 53,22 57,59 59,02 59,32 65,61 (5) 0,13 1,09 1,56 1,63 2,34 4,15 4,15 4,55 106,30 249,15 282,74 329,00 852,12 12,56 16,76 29,32 38,30 47,87 52,87 57,59 60,83 99,74 1,63 1,94 2,30 3,23 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 81:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Lưu Vệ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,39 39,91 44,30 40,30 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -133,98 -183,96 -215,86 2.683,94 2.683,94 1.157,17 1.183,10 1.310,45 1.317,08 1.344,66 1.494,41 187,49 241,57 -14,66 -15,09 -19,80 UBND 14,53 17,31 21,64 44,10 91,78 215,86 357,09 426,44 518,22 598,66 -3,53 -3,60 (4) (6) 0,25 1,00 1.223,53 1.278,66 1.404,59 2.684,06 3,00 3,80 7,93 10,47 11,77 16,19 17,11 20,95 21,64 27,73 28,83 30,13 30,85 31,33 31,64 32,36 42,35 49,93 53,59 57,44 65,05 70,90 (5) 0,02 0,02 0,78 0,78 1,23 3,50 3,84 5,03 9,28 9,47 9,53 506,95 569,92 0,5 11,77 21,64 21,78 22,78 23,67 54,35 55,19 65,22 66,00 0,02 0,78 0,81 3,50 3,86 9,25 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 82:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quảng Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 8,68 30,76 39,44 39,44 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -219,63 -266,18 -475,08 2.491,87 2.491,87 1.094,28 1.106,49 1.213,51 1.372,67 1.384,22 112,91 289,96 546,66 -10,78 -23,76 -25,76 UBND 10,79 30,95 32,58 81,82 160,05 434,97 475,08 546,66 547,87 993,88 -9,99 (4) (6) 0,01 1,80 1.127,91 1.168,14 1.322,56 2.491,86 3,00 4,16 6,00 7,50 13,23 18,02 23,78 24,92 29,77 31,68 37,58 42,46 43,78 44,18 47,32 47,33 53,56 63,55 70,79 78,23 (5) 0,30 1,16 1,48 1,48 2,36 3,00 4,16 4,16 7,50 103,59 130,38 452,31 483,67 0,3 23,65 26,18 27,58 29,77 39,12 41,68 70,72 60 0,30 1,16 1,28 1,48 2,86 3,00 5 5,90 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 83:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quảng Ngọc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,56 47,88 49,44 49,44 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -101,80 3.437,75 3.437,75 1.276,54 1.379,79 1.397,75 1.458,69 1.992,77 2.094,57 121,21 -14,68 -19,41 -78,90 UBND 25,87 26,67 29,32 51,43 136,62 139,83 143,62 143,63 389,62 490,25 508,69 534,56 541,68 -0,01 -3,21 -5,01 (4) (6) 1,00 1.327,34 1.379,79 2,65 2.065,00 3.439,57 4,02 8,02 10,63 11,63 15,17 15,17 21,07 21,07 28,75 28,75 36,67 404,3 42,82 44,69 47,23 47,74 47,83 50,39 66,64 (5) 1,99 1,99 2,59 2,59 2,65 3,55 3,55 4,02 9,59 9,59 106,70 138,62 406,39 513,18 524,56 11,63 15,16 27,74 36,31 44,69 47,23 65,70 80,76 0,04 1,38 1,65 1,79 3,55 4,68 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 84:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quảng Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,12 40,26 42,38 40,38 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -128,67 -165,39 -364,40 1.714,11 1.714,11 1.003,81 179,18 405,12 -10,05 -11,49 -13,81 UBND 10,08 31,88 41,96 72,22 249,35 321,58 405,12 646,84 688,28 775,51 838,42 867,48 -0,04 -1,05 -5,83 -9,31 (4) (6) 0,80 1,38 1.708,96 3,06 3,20 4,91 9,86 10,05 10,34 10,47 10,81 11,30 11,34 11,86 16,82 19,89 21,74 22,02 31,38 32,25 364,4 42,85 73,55 79,38 86,84 96,15 (5) 0,26 0,26 0,26 0,37 0,56 0,61 0,89 1,73 1,94 2,60 3,06 4,93 8,21 125,34 272,61 369,20 700,81 748,03 952,72 1,8 10,47 12,90 17,39 18,13 32,22 71,12 0,26 1,06 1,56 1,73 2,50 2,60 2,81 6,04 8,21 9,83 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 85:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quảng Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,03 41,98 42,01 42,01 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -207,59 -280,56 -443,74 2.347,24 2.347,24 1.065,18 1.250,91 1.345,74 161,00 216,77 311,79 474,16 -12,56 -31,23 -51,19 11,50 35,30 48,86 UBND -1,93 -7,29 161,00 172,57 223,76 296,31 328,29 377,15 443,74 474,16 724,39 931,98 939,12 (4) (6) 0,09 2,89 3,03 4,50 5,20 8,97 1.167,81 1.170,62 2.351,34 13,99 14,08 14,88 15,91 15,91 22,59 24,52 24,96 26,38 26,52 29,55 31,15 33,93 40,09 52,65 62,38 75,00 79,54 89,63 96,92 (5) 1,29 1,29 1,44 1,44 2,33 39,7 4,50 5,20 5,22 161,62 213,42 255,68 365,77 454,16 743,39 12,91 16,38 22,59 27,83 34,92 37,74 39,94 48,34 89,80 1,04 1,29 2,58 5,20 5,22 7,03 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 86:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tiên Trang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,89 24,59 23,7 22,66 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt. CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -309,20 -319,84 1.779,06 1.779,06 1.204,19 120,19 152,83 333,38 358,49 -24,20 -34,39 -38,38 -48,00 -64,70 -72,83 -82,60 UBND 13,86 57,16 58,44 73,96 109,22 119,45 128,65 184,15 205,67 249,79 319,84 332,39 335,15 358,49 511,94 821,14 870,79 -0,66 -6,68 (4) (6) 0,13 1.141,72 1.775,18 4,17 4,97 13,86 18,33 26,43 276,7 38,38 41,44 52,84 62,93 63,16 74,83 77,59 82,56 87,13 89,44 92,30 98,53 99,19 99,26 (5) 0,13 0,13 0,48 0,61 1,99 1,99 4,17 6,68 8,46 128,65 147,49 226,17 249,79 303,65 348,49 630,53 14,78 20,10 38,38 44,36 50,83 58,24 61,65 82,56 83,14 92,14 0,13 0,61 0,99 2,67 2,93 6 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 87:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quảng Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 21,30 20,3 19,59 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -114,21 2.613,43 2.613,43 1.129,04 1.475,44 1.589,65 134,75 -10,98 -13,94 -20,55 -29,81 -42,18 -80,28 UBND 14,23 19,23 22,90 32,50 60,67 113,72 129,54 137,48 395,76 408,88 441,38 456,43 585,55 589,89 599,49 670,17 994,28 -7,94 (4) (6) 0,20 1,05 1.042,54 1.562,39 2,56 2,58 2.613,88 5,00 14,05 15,19 155,9 18,03 20,09 20,59 22,90 29,24 42,79 42,79 60,42 (5) 0,24 0,24 0,96 0,97 1,05 1,17 2,62 29,5 49,9 5,20 71,4 8,95 9,05 109,22 149,73 424,76 429,38 606,59 607,19 12,15 19,59 20,09 22,90 79,02 10 0,13 1,05 1,17 2,60 5,19 6,96 8,95 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 88:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,59 22,76 23,35 23,35 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -250,42 -376,76 3.019,19 3.019,19 2.274,76 2.662,58 102,76 176,11 387,79 -11,06 -14,38 -21,81 -30,08 -54,71 UBND 26,79 31,50 39,80 45,38 108,18 122,46 122,46 129,41 139,36 153,23 166,15 193,05 353,51 356,61 367,89 733,37 737,07 808,32 911,08 913,19 -1,89 -2,82 (4) (6) 0,15 1,17 2.639,74 3,87 3.028,74 5,55 11,06 11,11 14,03 14,24 16,36 17,06 20,07 20,23 22,50 24,39 32,87 358,6 60,18 62,95 65,45 68,74 81,99 97,91 (5) 0,15 1,64 1,64 3,67 5,56 8,89 8,89 122,46 129,41 137,18 167,58 197,39 329,24 389,00 861,19 958,64 2,5 11,21 11,95 13,17 20,23 25,00 39,45 60,18 65,45 0,15 1,64 3,67 7,78 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 89:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Nam Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 42,16 33,34 75,50 37,50 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -136,01 -268,14 1.846,61 1.846,61 1.125,61 290,22 -14,16 -17,36 -22,08 -86,08 UBND 10,00 21,60 30,07 31,60 36,15 59,73 89,82 114,03 125,26 211,34 336,37 396,87 426,20 456,60 465,60 601,61 718,19 835,39 986,33 -1,77 -6,71 -7,82 (4) (6) 0,05 0,23 1.052,51 1.847,74 2,18 10,08 11,07 11,71 12,78 14,16 18,31 20,08 24,89 28,21 28,40 33,31 35,11 38,17 44,38 58,27 96,67 (5) 0,52 0,57 1,07 2,02 2,18 2,26 2,48 2,48 2,72 2,81 2,95 100,68 195,48 426,70 431,60 465,60 792,42 18,28 28,40 33,31 34,38 38,17 58,27 0,57 1,07 1,62 2,26 2,47 2,81 2,95 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 90:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Linh Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,50 12,63 16,13 14,29 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -414,85 -469,11 9.575,93 9.575,93 1.768,06 1.868,06 2.924,76 2.924,76 6.104,45 6.573,56 8.589,03 9.003,88 100,00 111,34 173,79 420,89 -11,77 -12,17 -16,33 -20,36 -24,12 UBND 17,16 24,42 29,23 29,50 50,46 88,05 110,50 112,15 114,50 122,67 123,13 131,27 134,86 134,90 143,81 188,77 218,00 284,50 305,07 308,62 555,72 976,61 -2,81 -6,04 (4) (6) 0,50 1.575,63 2,16 2.002,60 3,37 3,56 5.852,79 8.610,71 9.599,92 10,29 16,33 16,33 23,78 24,02 30,35 31,16 33,97 41,17 48,20 55,76 65,26 (5) 0,42 0,48 0,81 0,85 14,8 2,22 2,64 2,72 3,79 4,44 8,00 110,40 112,15 127,24 169,81 185,25 203,81 295,12 367,81 978,92 10,29 27,37 28,96 32,62 32,78 50,41 2,22 2,64 3,79 5,61 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 91:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Đồng Lương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 5,50 26,68 32,18 29,88 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 7.592,37 7.592,37 1.087,07 1.087,07 4.914,98 5.006,54 6.877,79 6.916,74 -29,97 -38,95 -54,88 -91,56 UBND 10,00 10,80 11,65 24,81 40,34 42,93 93,85 127,78 152,38 152,77 164,03 168,11 195,70 296,84 306,84 413,83 579,02 635,28 635,28 672,85 -2,52 (4) (6) 0,53 1,80 1,92 4,47 5,81 5.161,68 6.978,14 7,00 7.610,02 8,20 12,16 12,24 12,89 19,34 23,81 33,25 41,73 443,8 56,39 56,39 89,97 92,49 96,61 (5) 0,22 0,75 1,80 1,98 2,09 3,90 5,24 6,35 8,20 8,45 142,18 165,27 278,27 336,82 400,00 437,91 616,83 763,58 12,24 15,05 19,90 20,00 33,60 68,09 96,39 0,75 1,70 1,92 3,95 4,49 5,16 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 92:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Giao An
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,01 13,25 9,24 13,25 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.732,28 10.921,14 11.377,18 11.377,18 SKS TIN 1 2 3 (3) -188,86 -321,04 1.493,99 1.493,99 2.920,09 3.006,21 6.859,58 7.180,62 117,40 191,85 -19,73 UBND 11,62 12,54 21,09 30,06 86,12 114,41 114,76 117,40 129,97 149,83 149,83 177,48 189,10 288,00 307,73 418,83 610,69 -0,35 -1,16 -3,00 (4) (6) 0,09 0,51 0,97 1,00 1.350,00 2,36 3,18 3,25 3.006,21 5,30 6.838,68 13,17 15,00 16,19 16,28 26,79 34,21 37,21 60,00 61,16 99,91 (5) 0,12 0,63 0,64 1,00 1,97 2,46 3,00 3,24 5,30 6,49 9,98 107,69 116,33 117,40 184,10 253,73 253,73 290,56 567,73 821,46 5,7 12,06 12,79 16,28 62,20 0,51 0,63 1 1,00 1,00 1,97 5,30 6,49 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 93:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Văn Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 26,52 27,52 18,88 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 2.213,85 NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.010,30 10.068,86 10.468,26 10.468,26 SKS TIN 1 2 3 (3) -182,38 2.137,49 2.137,49 3.912,18 6.126,03 7.287,40 7.469,78 -22,44 -58,56 UBND 10,00 10,49 10.242,90 10.654,41 15,68 44,43 75,06 80,98 103,14 103,15 129,14 132,96 139,63 164,81 283,57 289,81 362,35 443,35 -0,01 -0,15 -6,24 (4) (6) 0,10 0,85 1,00 3,00 3.045,34 3.600,00 4,44 5,15 5,68 6.660,34 10,00 13,77 14,61 16,00 17,36 17,51 18,22 37,05 64,52 69,67 88,52 89,75 (5) 0,10 0,32 0,32 0,32 0,93 1,00 1,78 3,00 5,68 106,07 112,25 129,98 161,81 283,57 396,90 14,61 16,88 17,36 69,67 0,10 0,32 0,74 1,00 2,00 3,00 5,68 8,00 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 94:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Khương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,41 18,56 20,97 20,97 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.354,10 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -206,34 8.919,74 8.919,74 3.299,80 3.560,32 3.660,32 4.463,76 4.653,90 4.670,10 8.491,79 8.581,12 100,00 -89,33 UBND 10,24 18,34 20,12 41,30 89,34 102,45 126,95 132,99 151,33 192,42 194,67 290,75 380,08 -0,01 -2,06 -2,25 (4) (6) 1,30 1,52 1,52 2,30 2,77 2,98 2.700,00 3,01 3.048,33 4,93 5.562,11 8,17 9.490,05 9.788,78 11,15 11,55 12,41 13,61 15,29 47,87 47,87 82,33 85,66 88,78 88,79 (5) 0,41 0,42 0,49 0,91 1,30 1,52 1,93 2,30 3,50 5,35 6,97 7,12 9,43 9,74 194,42 298,73 661,75 10,79 11,55 11,89 79,85 84,95 89,33 0,30 0,35 0,43 0,50 1,15 1,52 9,74 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 95:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Thắng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,00 24,00 18,18 21 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.500,24 10.583,63 11.097,83 11.097,83 SKS TIN 1 2 3 (3) 3.276,44 3.276,44 4.346,92 4.346,92 6.364,08 6.426,33 111,47 -10,78 -13,81 -28,09 -62,25 -83,39 UBND 10,30 14,00 24,62 38,92 49,61 100,46 100,48 144,06 165,18 179,18 193,67 286,40 297,18 468,61 475,74 483,37 580,09 -0,02 -0,93 -7,63 (4) (6) 0,96 1.980,96 2,00 3,00 3.100,00 4,00 6.406,95 9.048,62 9.522,00 10,37 12,47 14,08 15,01 17,50 25,38 25,62 45,59 50,00 64,54 71,49 (5) 0,07 0,17 0,77 0,77 11,5 2,00 3,00 4,17 85,3 137,02 151,64 275,74 286,40 455,88 11,79 14,08 17,50 33,13 37,67 72,49 93,81 0,37 0,77 2,00 3,00 4,17 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 96:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 138,00 2030 155,71 17,71 17,81 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -255,19 -376,76 4.786,54 4.786,54 1.346,15 2.056,02 2.311,21 3.435,33 3.812,09 113,55 376,76 -29,73 -54,00 -77,50 UBND 10,59 19,23 20,00 29,36 42,10 44,41 57,19 126,99 229,77 243,92 273,65 274,18 527,28 533,21 587,21 604,78 613,03 969,39 -0,34 (4) (6) 1,03 1.101,43 2.108,55 3.605,13 4.711,61 7,00 7,85 10,36 13,24 13,44 23,83 29,36 30,36 34,90 35,24 47,51 593,8 60,00 94,90 94,90 (5) 5,06 5,06 0,03 0,03 0,27 1,03 1,09 2,81 5,41 7,27 8,94 256,58 339,80 555,62 564,65 602,29 15,41 16,45 34,91 40,45 47,51 56,50 94,29 0,03 0,64 1,03 5,05 8,94 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 97:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 6,02 44,66 50,68 49,66 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -223,37 -274,02 -437,02 4.109,35 4.109,35 1.469,44 1.749,17 1.823,59 2.046,96 2.335,16 2.609,18 123,03 279,75 492,42 -11,24 -15,77 -18,87 -23,05 UBND 28,79 28,84 74,06 76,64 100,77 103,87 117,82 118,12 123,82 198,46 201,56 209,11 224,88 437,02 492,72 566,78 690,88 -5,71 (4) (6) 0,12 0,24 0,30 0,86 1,08 1.580,77 1.918,60 2.513,64 4,25 4.109,43 5,07 9,44 10,73 11,56 16,33 23,84 24,92 25,02 27,57 30,73 33,02 36,00 61,86 65,59 75,01 78,53 83,98 84,10 85,00 87,37 (5) 0,61 0,84 1,26 1,50 1,60 1,70 4,86 6,49 7,21 100,73 104,44 122,60 152,32 228,00 514,22 679,00 1,6 11,56 15,02 17,76 24,92 33,16 35,58 65,82 67,03 73,90 1,50 1,60 1,70 3,36 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 98:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Ngọc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,63 25,73 24,1 25,73 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -166,31 2.722,26 2.722,26 1.163,14 1.220,23 1.303,66 1.554,36 1.720,67 166,32 -15,00 -64,07 -83,43 UBND 11,40 24,42 27,01 34,69 50,00 98,49 103,84 142,73 161,23 176,23 313,21 611,93 636,35 996,83 -0,70 -0,94 -2,51 (4) (6) 0,02 1.126,12 1.220,23 1.591,11 2,40 2,50 2,52 2,65 2.721,99 8,02 15,10 19,55 22,19 286,2 36,25 39,86 42,37 44,88 45,82 47,26 47,96 50,00 78,66 (5) 0,09 0,95 1,03 1,05 1,56 2,49 2,50 4,42 4,76 4,76 5,35 8,97 103,84 163,50 308,19 616,35 1,9 3,7 15,10 21,09 35,48 36,25 50,00 57,26 59,86 78,66 1,00 1,05 2,49 4,42 4,76 8,97 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 99:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,86 28,72 33,58 31,58 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -122,73 -155,42 3.512,25 3.512,25 1.246,55 1.406,25 1.693,86 1.816,59 2.097,68 2.253,10 159,70 -15,99 -23,09 UBND 32,40 32,69 37,24 63,86 165,73 174,82 431,78 495,64 657,93 690,62 -0,46 -3,91 -4,28 -9,09 (4) (6) 1,16 1.300,20 1.757,37 2.202,57 3.512,27 4,46 4,84 6,50 9,39 10,23 108,1 20,91 26,92 35,18 40,37 44,57 53,31 60,53 60,99 63,46 64,16 85,70 89,61 92,11 (5) 0,15 0,15 0,24 0,62 0,62 0,63 0,63 1,16 12,6 4,01 5,39 6,74 8,32 8,47 110,58 186,47 449,94 649,28 21,20 38,63 40,97 45,03 45,37 47,16 90,03 0,15 0,52 1,16 2,30 5,00 6,23 6,47 6,74 9,50 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 100:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hợp Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 13,54 27,01 40,55 30,55 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -169,38 -366,16 -536,07 4.245,01 4.245,01 1.045,88 1.109,27 1.475,43 1.722,04 1.971,68 2.264,43 2.507,75 128,60 206,46 542,36 -12,51 UBND 38,17 41,17 46,02 49,13 61,66 64,06 81,10 132,66 150,54 159,16 159,20 293,21 341,95 342,73 349,26 355,29 483,91 511,33 981,82 -6,32 -6,53 (4) (6) 0,04 0,58 1.015,88 1.377,97 1.918,78 2,70 2.383,60 3,01 3,21 4.311,28 9,95 11,91 15,22 38,08 43,77 43,78 55,12 66,55 69,44 77,21 77,79 79,06 86,74 87,21 (5) 0,46 0,52 1,96 2,70 3,53 3,67 5,61 8,90 129,48 132,66 166,63 355,66 395,13 457,54 2,6 9,1 13,78 31,17 41,21 80,76 82,53 91,51 71 0,53 0,67 2,13 3,77 3,91 8,90 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 100:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hợp Tiến (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 13,54 27,01 40,55 30,55 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 1.045,88 1.109,27 1.475,43 1.722,04 1.971,68 2.264,43 2.507,75 4.245,01 4.245,01 -169,38 -366,16 -536,07 128,60 206,46 542,36 -12,51 132,66 150,54 159,16 159,20 293,21 341,95 342,73 349,26 355,29 483,91 511,33 981,82 UBND 38,17 41,17 46,02 49,13 61,66 64,06 81,10 -6,32 -6,53 (4) (6) 1.015,88 1.377,97 1.918,78 2.383,60 4.311,28 11,91 15,22 38,08 43,77 43,78 55,12 66,55 69,44 77,21 77,79 79,06 86,74 87,21 0,04 0,58 2,70 3,01 3,21 9,95 (5) 0,46 0,52 1,96 2,70 3,53 3,67 5,61 8,90 129,48 132,66 166,63 355,66 395,13 457,54 2,6 9,1 13,78 31,17 41,21 80,76 82,53 91,51 71 0,53 0,67 2,13 3,77 3,91 8,90 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 101:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã An Nông
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 25,87 30,62 4,75 27,62 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 1.209,70 1.302,93 1.390,42 1.492,77 2.278,65 2.278,65 -180,72 -189,84 193,48 -10,83 -14,54 362,08 401,59 430,45 778,61 972,10 UBND 28,86 36,30 43,11 58,77 88,56 -0,01 -3,65 (4) (6) 1.314,03 1.408,42 2.278,85 10,00 16,68 17,24 17,25 21,20 21,62 28,30 29,64 303,3 36,30 40,47 50,56 96,92 0,19 2,34 2,50 3,00 4,52 9,15 (5) 0,01 0,01 0,06 0,06 0,85 1,21 1,21 1,69 1,88 2,50 2,65 28,3 3,00 3,62 4,99 7,08 7,27 7,45 8,36 315,09 410,48 866,81 13,96 18,90 20,74 21,08 32,56 35,82 44,36 70,82 0,01 0,71 1,00 1,06 1,73 1,88 2,99 3,00 3,62 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 102:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tân Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,07 23,96 25,03 25,03 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -103,69 -181,29 -207,96 -329,78 -395,15 -413,72 5.366,16 5.366,16 1.066,48 1.213,00 1.223,09 1.274,44 1.577,06 2.030,78 3.182,13 3.595,85 166,20 204,40 231,55 368,59 453,73 -10,09 -30,95 -40,00 UBND 32,57 65,54 79,51 92,69 100,12 105,20 136,15 153,25 153,31 163,21 163,22 193,25 209,84 225,10 257,37 303,92 322,91 329,78 390,39 395,15 485,21 494,09 521,90 594,95 -3,05 -6,19 (4) (6) 0,01 0,33 1.143,60 1.213,00 2,29 2,50 2.128,15 3.198,21 5.363,03 20,61 363,4 43,64 54,82 61,90 68,09 87,39 93,16 (5) 0,47 1,07 1,16 2,50 2,72 20,7 3,05 3,36 4,21 100,66 146,72 187,34 207,29 225,10 334,47 422,89 494,59 501,48 645,80 22,62 23,33 36,67 92,78 98,50 1,00 1,16 1,36 2,72 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 103:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Đồng Tiến
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 6,09 23,15 29,24 22,21 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -295,63 -499,94 -531,98 1.995,87 1.995,87 1.082,65 1.194,42 1.281,88 280,00 332,69 399,52 543,71 -11,73 -23,18 UBND 18,01 31,51 70,00 80,97 280,00 295,63 323,83 332,69 404,80 422,09 582,71 662,44 738,17 -4,00 -4,86 (4) (6) 0,01 0,70 1,50 1.014,94 1.996,17 2,50 3,00 3,10 9,26 13,67 13,79 18,96 22,45 22,57 26,45 27,66 36,96 45,18 51,44 51,45 51,55 60,14 63,28 70,00 (5) 0,55 0,95 1,04 1,25 1,56 18,4 2,50 2,54 3,00 4,66 7,95 7,95 8,93 150,00 172,19 330,49 330,95 894,78 921,04 13,68 19,46 36,98 39,19 59,14 60,19 0,56 1,04 1,12 1,74 1,86 3,00 7,95 8,69 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 104:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hồi Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,59 26,39 28,98 28,98 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.417,31 10.662,59 11.644,89 11.644,89 SKS TIN 1 2 3 (3) -245,28 -288,87 1.077,05 1.523,84 1.523,84 1.723,67 1.723,67 4.089,41 4.339,28 4.339,28 4.378,28 107,90 123,59 265,26 -16,77 -20,00 -86,48 UBND 10.391,06 11.724,21 14,19 14,28 19,31 21,45 31,90 48,85 60,37 103,72 112,88 131,33 147,05 150,53 151,00 152,12 156,05 168,50 170,53 186,27 235,13 359,09 375,86 811,77 -0,26 -5,05 -9,16 (4) (6) 1.414,94 1.472,98 2.741,68 3,00 3,16 5.636,17 14,84 19,87 32,43 35,00 36,18 42,17 44,22 45,34 46,71 86,48 96,55 (5) 0,13 0,56 0,65 3,13 5,21 5,21 5,51 5,77 7,74 131,33 137,12 152,64 177,04 212,19 288,35 409,91 923,24 3,1 14,84 15,41 36,71 43,29 66,96 74,79 99,41 3,13 5,51 6,38 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 105:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nam Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,19 34,32 35,51 35,51 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.985,36 12.225,18 13.167,49 13.167,49 SKS TIN 1 2 3 (3) -239,82 -373,58 1.824,87 1.824,87 3.389,93 3.489,93 7.443,31 7.816,89 100,00 122,40 294,54 -11,89 -54,73 UBND 12.199,61 13.139,51 14,42 14,87 15,35 19,18 35,31 94,12 100,12 110,37 111,76 121,06 122,40 178,15 179,84 182,64 194,53 204,49 422,14 465,44 520,17 635,76 635,76 716,69 -0,03 -1,69 (4) (6) 1,00 1.178,34 1.677,75 2.901,62 3,13 5,06 5,54 7.728,42 9,30 14,84 15,07 15,41 29,95 36,43 66,88 66,88 80,94 (5) 0,03 0,06 0,42 0,45 0,64 1,00 1,12 3,13 5,51 6,18 9,43 9,43 122,40 122,73 124,40 160,92 191,12 376,62 563,27 15,63 22,30 65,82 82,33 0,45 1,00 6,18 6,63 9,49 9,89 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 106:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Phú Lệ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ Hiện trạng theo Quyết So sánh phân bổ TT Mã Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2025 đến năm định số (+,-) Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa 1880/QĐ-2030 2.11 NTD RSN 1.172,50 1.172,50 1.122,63 1,83 38,25 40,08 35,08 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp nhiên táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 (7)=(6)-(4) 2.10 2.12 2.13 HNK LMU CAN LUA NNP ODT ONT PNN RDD TMD TON CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN NTS PNK RPH RSX TVC (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 SKC SKK SKN TSC SKS TIN -214,97 -338,12 1 12.348,84 12.563,81 13.670,90 13.670,90 2 3 13.949,82 (3) 12.966,29 105,00 143,39 234,20 UBND -10,86 -16,47 -19,24 1.578,54 1.578,54 4.464,18 4.802,30 5.914,54 6.019,54 1.145,04 5.584,95 5.897,98 13,90 16,88 17,04 20,07 26,27 51,01 -0,02 (4) (6) (5) 1,06 102,53 183,23 183,25 2,07 3,00 351,80 5,59 504,32 583,53 602,77 738,53 103,29 105,53 123,56 326,53 383,53 600,00 11,75 15,00 17,04 17,34 20,41 20,49 208,4 52,45 53,69 64,55 81,27 81,27 85,87 12,04 12,54 26,46 42,64 58,26 70,07 0,06 0,34 1,12 1,44 1,57 3,00 3,61 3,64 59,6 1,12 1,64 3,00 6,31 8,11 119 1,1 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 107:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Phú Xuân (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 3,73 4,73 3,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.212,03 10.212,03 SKS TIN 1 2 3 (3) -158,72 -180,11 2.007,74 2.007,74 2.975,44 2.975,44 6.142,93 6.323,04 9.380,95 9.539,67 158,72 -11,26 -15,14 UBND 10.235,92 14,68 15,78 20,54 27,25 50,00 58,00 59,58 111,34 126,10 128,64 128,64 137,36 176,13 176,13 259,65 319,23 543,72 702,44 (4) (6) 1,12 3,00 3,00 3.363,23 5,00 5,56 5.242,60 9.292,48 13,72 15,17 24,16 28,74 50,00 58,00 83,58 95,56 98,72 (5) 0,49 1,12 1,49 3,00 3,00 3,62 5,00 8,16 126,10 142,79 164,18 299,13 310,14 371,23 484,79 572,21 24,16 83,46 91,34 0,17 1,12 3,00 9,55 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 108:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trung Thành (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 19,50 18,5 18,48 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 12.761,66 12.821,98 13.413,27 13.413,27 SKS TIN 1 2 3 (3) -155,32 1.227,85 1.327,85 1.499,34 1.499,34 4.287,62 4.287,62 6.947,29 7.102,61 100,00 -10,00 -60,32 UBND 12.471,88 13.563,30 14,75 37,70 70,32 131,59 131,59 165,92 168,21 173,21 185,61 195,61 203,62 395,68 466,00 -5,00 (4) (6) 1,00 1,50 2,00 2.792,27 3,00 4,25 4.300,14 5,12 5.046,75 6,62 11,83 14,67 14,67 15,09 15,09 71,61 86,36 (5) 0,08 0,08 0,93 0,93 1,00 1,50 2,40 3,00 5,20 6,70 7,58 100,87 179,02 179,11 407,16 684,26 847,66 0,4 11,00 11,75 16,43 35,01 81,36 89,17 0,68 1,00 3,00 5,20 5,80 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 109:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trung Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,35 8,88 9,23 9,23 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 7.959,31 7.959,31 1.137,08 1.137,08 1.507,03 1.507,03 5.387,44 5.477,09 7.257,74 7.306,68 -48,94 -89,65 UBND 10,22 27,36 30,92 48,96 389,53 416,88 556,16 605,10 644,47 644,47 -1,54 (4) (6) 0,02 0,60 0,88 1,12 1.724,95 2,00 2,53 2,88 3,00 3,41 4.210,01 6.922,92 7.680,66 8,80 10,01 11,11 12,59 13,64 14,13 21,59 52,51 55,43 65,65 94,49 94,51 96,47 96,47 (5) 0,02 0,02 0,90 1,12 1,21 2,00 2,61 2,90 3,00 3,21 8,60 207,48 382,25 550,26 680,00 893,37 5,2 13,21 14,99 56,01 65,65 80,58 0,90 0,90 1,12 2,39 3,00 5,14 7,68 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 110:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Hiền Kiệt
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 26,99 26,99 26,99 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 13.394,04 13.433,52 13.952,10 13.952,10 SKS TIN 1 2 3 (3) -212,41 1.208,23 1.307,63 2.986,53 2.986,53 4.199,93 4.249,43 7.413,90 7.626,31 -20,30 -39,48 UBND 13.420,53 14.028,36 18,81 19,66 49,50 59,77 99,40 101,84 134,58 134,59 195,80 200,95 202,17 222,47 296,11 355,89 -0,01 -2,03 -2,66 -5,15 (4) (6) 0,16 0,87 1,03 1,06 1.090,22 2,87 2.700,00 3,33 4.345,38 5,94 7.532,88 9,95 104,5 11,96 13,07 13,65 16,52 56,69 75,50 77,92 79,95 86,76 (5) 0,08 0,08 0,16 0,36 0,95 1,11 1,17 1,42 3,12 4,50 6,01 67,1 111,63 160,98 196,30 302,53 305,30 13,07 36,52 58,25 62,60 73,76 0,16 0,95 1,11 1,42 1,96 9,99 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 111:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thiên Phủ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 53,10 53,1 52,62 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 14.046,13 14.149,30 14.940,06 14.940,06 SKS TIN 1 2 3 (3) -103,17 -117,11 2.691,27 2.691,27 3.886,49 3.886,49 8.797,40 8.914,51 113,65 128,71 -10,47 -70,35 UBND 13.847,24 14.748,21 17,55 22,04 39,59 148,06 205,03 211,37 217,14 229,95 238,82 372,76 407,53 486,40 855,69 855,69 -2,59 -6,34 (4) (6) 1,00 1,91 1.135,86 2.050,20 3,00 3,83 3.330,56 4,00 5,96 8,87 8.842,42 11,08 11,08 11,69 15,52 18,73 22,04 37,62 40,21 40,77 75,96 77,71 88,44 (5) 0,29 1,00 1,18 1,18 2,20 3,00 4,00 123,71 210,03 248,09 378,61 418 522,36 11,44 15,36 25,02 40,26 75,96 94,83 70 0,57 1,12 3,00 3,21 8,23 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 112:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Bát Mọt
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,19 21,62 24,81 24,81 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 19.127,88 19.170,68 19.761,74 19.761,74 SKS TIN 1 2 3 (3) -161,96 4.647,24 4.649,90 5.121,64 5.283,60 6.426,72 6.426,72 6.952,73 7.002,73 -30,29 -42,80 UBND 10,00 19,06 19,66 20.113,31 20.573,06 23,36 27,04 50,00 73,07 102,20 163,22 166,59 167,74 169,02 196,88 261,62 262,32 394,18 467,27 -2,54 -5,80 (4) (6) 0,70 0,90 1,08 2,66 2,79 2,79 2.624,77 3,66 3.980,00 6,00 7.013,00 9.729,44 10,10 11,39 140,7 22,82 25,36 34,38 35,81 40,38 55,48 73,03 77,12 79,91 83,14 96,39 (5) 0,84 1,00 1,34 1,92 3,96 4,86 5,00 8,59 167,24 177,42 178,63 262,32 403,16 0,1 10,16 22,82 56,59 79,93 92,20 0,10 1 1,00 1,34 1,64 1,92 3,08 4,86 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 113:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Vạn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,00 33,28 35,28 32,98 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.837,34 11.925,75 13.854,79 13.854,79 SKS TIN 1 2 3 (3) -150,26 1.300,92 1.338,45 1.444,75 1.483,75 1.648,93 1.735,88 1.735,88 1.767,02 3.421,66 3.571,92 6.266,12 6.266,12 118,10 -13,73 -17,67 -29,68 -88,41 UBND 11.964,47 13.949,44 14,02 14,50 21,00 21,80 37,54 39,00 57,30 124,97 138,99 153,06 157,35 157,81 158,52 205,16 218,89 225,43 250,43 280,11 -1,17 -2,00 -4,75 (4) (6) 0,16 0,40 1,01 1.146,26 1.383,38 1.731,54 1.881,34 2,88 3,96 3.753,92 5.717,35 10,59 13,35 15,03 17,30 21,16 21,80 23,16 243,1 25,65 62,48 (5) 0,11 0,53 0,84 1,00 1,12 1,46 1,46 3,00 4,65 5,17 7,71 128,99 130,39 154,14 178,16 229,43 253,43 2,6 15,04 16,01 25,69 50,13 0,90 1,12 1,46 3,00 4,65 5,03 8,59 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 114:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Nhân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,34 6,52 7,86 7,36 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 18.345,95 18.585,65 19.660,74 19.660,74 SKS TIN 1 2 3 (3) -199,98 -239,70 -267,43 1.236,57 3.967,43 3.967,43 4.236,26 4.236,26 5.273,06 5.540,49 8.844,93 8.844,93 251,42 386,72 -11,70 -18,04 UBND 13,50 16,00 18.281,47 18.869,96 22,72 29,65 103,84 126,56 166,43 184,47 464,49 588,80 788,78 985,17 -0,99 -3,23 (4) (6) 0,15 0,60 1,95 3,00 3.399,57 3.600,00 5,42 6.536,75 7.930,73 12,83 13,53 16,00 29,73 32,68 35,91 77,78 78,22 89,92 (5) 0,03 0,05 0,08 0,15 0,20 1,20 2,10 3,00 4,89 4,89 6,53 7,42 7,52 112,46 159,37 161,48 262,14 497,11 0,6 19,84 23,73 91,38 95,86 0,10 0,72 1,03 2,10 3,00 3,00 4,13 9,34 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 115:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Lương Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 18,72 19,72 1,00 18,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 1.010,47 1.060,58 1.060,58 1.160,72 1.160,72 1.306,61 1.473,22 3.157,18 3.299,93 6.501,64 6.647,45 7.990,86 7.990,86 -142,75 -145,81 166,61 -20,80 -25,02 230,61 247,36 294,93 302,44 303,85 327,46 457,65 469,25 770,51 825,00 957,92 UBND 11,60 16,75 19,69 20,17 52,55 54,49 71,90 -8,92 (4) (6) 1.206,43 1.372,93 1.617,31 2.691,11 6.582,83 7.990,89 11,77 16,00 16,88 18,98 21,44 36,57 38,97 70,01 70,01 71,90 0,48 1,10 1,12 2,02 2,46 (5) 1,12 1,90 1,92 18,8 2,40 36,8 9,75 236,80 274,93 304,01 432,50 825,00 954,64 0,8 10,59 21,44 26,57 28,97 35,13 49,09 71,90 1,10 1,12 2,40 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 116:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thường Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 34,01 42,52 8,51 42,52 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 1.004,25 1.075,23 1.223,82 2.095,69 2.251,92 2.583,10 2.588,21 5.739,78 6.212,63 8.400,07 8.400,07 -336,29 -472,85 -485,10 148,60 222,82 264,02 487,42 519,43 -14,56 -25,47 -36,22 -86,45 114,09 222,82 293,50 293,96 297,31 348,53 536,31 622,76 633,52 710,51 715,51 827,06 827,06 852,69 852,69 968,03 UBND 10,86 16,55 19,88 21,32 -3,35 -5,00 -5,00 (4) (6) 1.125,25 1.773,42 1.966,82 2.193,42 6.046,49 8.327,10 10,63 19,03 24,85 25,95 25,99 29,47 30,99 38,35 45,83 485,1 54,89 77,19 91,75 0,01 2,36 5,53 (5) 0,69 0,69 0,97 3,53 4,03 4,04 6,50 8,17 8,27 114,19 196,97 349,03 381,30 536,31 618,99 670,00 895,26 374 10,63 19,03 24,85 25,00 28,51 35,83 54,32 71,87 87,19 1,65 4,04 5,83 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 117:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thắng Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,93 38,63 40,56 38,86 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -121,02 7.408,84 7.408,84 2.719,35 2.719,35 3.477,47 3.557,30 6.751,54 6.872,56 122,35 -13,15 -28,96 -79,83 UBND 12,01 13,08 15,21 19,93 65,47 102,71 104,43 112,77 114,28 128,97 148,89 202,88 214,89 352,45 381,41 510,83 577,81 577,81 633,18 -1,33 -1,51 -1,72 -2,36 (4) (6) 0,61 1,37 2,13 2.712,71 3.513,48 6.771,61 7,33 7.374,57 15,50 16,75 21,43 24,12 24,12 25,45 37,27 52,48 54,84 74,10 (5) 0,13 0,35 0,35 1,33 1,50 1,94 2,13 2,42 3,80 6,21 8,63 9,42 142,49 208,39 358,75 578,84 3,8 14,32 15,05 24,12 52,78 74,10 88,73 96,61 0,35 1,13 1,50 1,94 2,50 3,80 7,43 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 118:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Chinh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 39,77 40,77 39,66 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 16.365,96 16.545,28 17.227,08 17.227,08 SKS TIN 1 2 3 (3) -141,90 -179,32 5.017,99 5.017,99 7.166,16 7.166,16 8.184,21 8.326,11 101,00 182,56 -16,56 -27,72 UBND 10.044,07 12,43 14,25 16.468,47 17.247,43 20,00 26,89 30,81 128,61 143,86 147,86 153,43 158,11 168,45 199,25 215,11 215,12 314,22 330,78 466,07 493,79 614,01 796,56 -3,23 -5,57 (4) (6) 0,01 0,19 0,91 3,41 3.000,20 4,28 5.451,59 6,70 16,19 20,00 20,47 26,89 27,61 64,56 67,79 75,01 87,44 (5) 0,05 0,05 0,19 0,21 1,12 2,76 6,17 6,70 128,61 137,58 150,11 184,16 186,05 275,22 466,07 714,40 19,50 64,56 87,44 0,05 0,19 1,20 1,70 1,89 3,17 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 119:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Luận Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,15 44,62 47,77 46,09 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -495,47 -607,78 7.428,45 7.428,45 1.615,05 3.664,22 4.159,69 5.722,97 6.330,75 124,20 179,29 333,90 618,29 -10,51 -23,88 -45,30 -83,13 UBND 12,26 24,51 29,31 29,53 58,71 100,94 124,20 184,82 187,77 213,52 236,36 237,01 260,24 264,82 264,82 295,72 333,90 360,18 443,31 450,69 468,49 495,99 497,80 907,30 996,76 -2,95 (4) (6) 1,05 1.443,79 2,26 2,36 4.411,23 5.813,86 7.347,60 20,89 22,08 30,52 33,15 34,23 51,61 64,22 64,22 90,43 907,3 (5) 0,14 0,19 0,19 2,50 3,42 5,68 6,01 6,14 7,19 103,30 124,69 150,00 155,27 183,23 249,51 311,92 333,90 360,86 471,18 483,92 27,21 29,57 45,61 64,72 89,95 0,19 1,10 4,33 7,11 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 120:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tân Thành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,50 26,55 27,05 26,93 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -174,03 -188,98 9.056,65 9.056,65 1.497,55 1.497,55 5.358,41 5.547,39 8.133,02 8.307,05 184,04 -18,91 UBND 10,01 28,50 37,90 44,52 48,12 80,36 161,62 162,07 198,66 236,56 241,77 251,78 257,09 348,14 357,48 496,03 496,03 539,41 546,54 659,22 843,24 -7,13 -9,34 -9,99 (4) (6) 0,33 0,45 1,12 2,50 2.291,99 3,08 4.585,03 7,34 8.207,08 9.037,50 16,54 19,60 35,61 44,52 52,10 80,39 82,09 82,42 87,86 90,38 (5) 0,25 0,25 0,39 1,12 2,35 3,98 4,85 7,11 7,73 106,50 125,26 170,23 213,05 247,98 276 372,67 471,00 544,41 723,92 7,5 20,63 24,40 33,05 52,10 60,00 82,75 0,25 0,69 1,12 3,55 7,96 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 121:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 5,80 30,38 36,18 32,05 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -247,61 -270,39 -285,96 2.768,08 2.768,08 1.075,15 1.243,73 1.346,36 1.405,65 1.676,04 271,22 347,61 UBND 25,09 59,74 93,90 95,50 159,54 187,56 188,14 259,00 264,16 285,96 377,26 420,07 472,75 996,12 -0,82 -2,82 -3,80 -5,16 (4) (6) 0,15 0,30 0,58 0,70 1.115,01 1.173,57 1.558,06 2.741,21 4,04 8,60 9,07 13,45 15,26 16,07 16,89 17,61 28,39 28,39 37,93 38,54 46,53 48,00 48,97 50,82 52,77 65,64 72,46 75,00 (5) 0,45 0,57 0,87 1,62 1,77 4,49 6,10 8,54 9,22 9,92 183,04 266,65 389,48 417,51 6,1 16,44 17,61 45,43 46,53 50,00 53,57 85,02 0,76 0,97 1,74 3,90 4,72 9,58 9,92 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 122:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Long
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,45 18,71 23,16 23,14 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -213,94 -231,18 -346,25 2.204,42 2.204,42 1.036,08 1.204,60 1.250,02 1.435,78 105,81 231,79 390,38 UBND 26,74 64,92 75,00 123,86 312,29 346,25 377,21 390,38 762,20 993,98 -0,31 -0,60 -4,20 -4,39 -8,19 (4) (6) 0,02 0,15 1.105,78 1.311,92 2,50 2,90 2.212,68 4,07 7,22 14,72 18,05 22,77 22,79 23,08 29,48 30,98 36,69 41,46 52,10 56,49 56,80 75,00 (5) 0,41 0,50 0,56 0,68 0,68 2,50 2,85 3,33 5,75 5,84 6,44 7,40 9,90 9,92 357,79 375,29 895,28 0,5 11,85 22,77 30,00 32,48 33,92 35,10 58,10 59,54 76,95 61 0,03 0,56 1,12 2,42 2,73 5,48 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 123:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Hòa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,49 32,99 37,48 33,74 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -257,70 -367,97 -370,08 -618,56 2.806,31 2.806,31 1.000,22 1.129,99 1.592,67 1.769,72 405,05 545,90 639,74 -10,19 -21,17 -50,43 UBND 15,91 70,00 92,26 110,43 141,30 147,45 148,00 219,44 268,46 269,87 370,08 405,05 509,27 742,52 814,35 974,11 -0,20 -0,55 (4) (6) 1.182,75 1.628,85 2,50 2.834,07 3,00 6,35 7,60 15,25 15,69 15,69 17,51 18,18 25,44 25,81 56,92 57,12 62,48 70,00 83,65 (5) 0,15 0,15 0,64 0,64 0,88 1,25 1,25 18,2 2,17 2,50 5,17 7,23 147,57 159,18 219,44 225,10 293,72 583,33 931,62 1,6 14,75 21,80 22,47 42,16 50,00 53,62 77,54 0,22 1,00 1,30 2,14 5,28 7,51 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 124:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Sao Vàng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 48,63 43,77 92,40 89,95 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) -1.588,70 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 1.617,90 2 3 (3) 8.736,60 8.736,60 -237,76 -416,87 -582,72 -849,82 1.007,00 1.040,44 1.075,13 1.312,89 1.519,84 1.657,48 1.936,71 2.494,12 4.112,01 4.542,03 6.130,73 104,88 179,46 209,00 311,27 603,58 661,14 777,91 -16,36 -29,19 -91,86 UBND 100,39 100,42 107,78 111,75 115,18 124,50 160,81 229,09 249,90 317,44 322,43 444,83 582,72 624,29 660,32 704,00 807,66 821,95 948,58 971,58 (4) (6) 24,22 45,23 -4,99 -7,39 1.162,83 1.333,84 1.746,11 3.477,57 5.397,50 8.927,63 10,28 12,23 14,46 14,46 16,36 19,62 63,32 69,95 82,56 0,26 8,15 9,79 (5) 0,41 0,41 1,99 2,13 2,25 2,28 2,28 2,44 39,1 40,9 108,47 119,04 140,39 214,27 537,01 624,29 800,57 829,13 849,64 852,77 14,46 16,01 36,70 52,56 73,47 73,48 0,41 2,25 2,28 6,53 9,96 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 125:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Lam Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,66 20,36 22,02 20,02 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -186,01 -188,89 2.496,56 2.496,56 1.039,46 1.235,20 1.242,66 1.428,67 195,73 221,21 -13,48 -14,25 -20,43 -89,96 -92,14 UBND 12,78 14,40 36,76 37,69 59,69 66,96 107,39 110,01 118,98 124,26 136,98 175,64 188,89 196,07 340,19 359,50 396,21 451,64 463,17 637,60 727,56 -9,73 (4) (6) 0,01 0,26 1.159,74 1.321,32 2,00 2.489,76 3,72 7,60 13,93 14,40 15,19 15,25 15,25 17,60 18,70 28,43 34,09 70,86 77,29 77,36 90,84 (5) 0,21 0,21 1,15 1,38 1,38 1,84 1,85 17,6 2,00 2,12 2,25 2,51 5,84 69,7 7,59 113,28 129,37 149,21 175,75 317,67 359,62 464,24 653,09 11,08 15,19 39,61 45,59 77,36 0,21 0,90 2,00 2,51 2,52 5,84 8,70 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 126:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thọ Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,89 40,71 42,60 41,60 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -126,63 -171,57 3.380,68 3.380,68 1.047,86 1.239,27 2.099,07 2.270,64 191,41 -19,84 -20,00 -26,66 -26,96 UBND 11,77 17,97 24,96 38,79 42,14 45,97 54,28 129,85 136,85 393,01 428,22 438,99 467,01 476,92 503,88 637,87 664,53 836,88 963,51 -2,31 -7,00 (4) (6) 0,07 0,15 0,35 0,87 1.123,58 2,13 2.235,19 3,15 3.381,11 7,20 11,76 15,04 19,17 23,47 25,62 30,94 40,00 40,41 42,34 42,72 43,18 62,18 72,04 79,89 92,04 (5) 0,04 0,08 0,13 0,15 0,19 0,51 1,00 1,04 1,14 1,85 2,20 3,27 3,66 4,56 107,72 414,99 442,79 465,23 660,82 926,06 5,5 11,76 14,68 19,01 22,34 25,00 40,41 43,18 60,10 95,75 0,15 0,19 1,00 1,55 3,27 8,66 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 127:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Tín
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,92 23,11 28,03 24,19 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -106,38 -177,37 3.180,91 3.180,91 1.113,53 1.301,15 1.866,12 2.043,49 187,62 -10,00 -10,25 -17,00 -39,46 UBND 18,00 20,00 35,00 39,57 57,06 73,00 101,49 106,02 120,41 130,41 167,23 167,24 308,84 325,84 454,17 478,95 506,13 518,52 545,59 829,25 935,63 -4,53 (4) (6) 0,01 1.153,87 2,50 2.031,60 3,00 3,21 3.193,24 4,35 13,64 14,66 14,66 18,57 20,86 22,68 23,89 27,03 35,00 397,1 89,09 (5) 0,56 0,56 0,57 0,86 16,1 2,50 2,63 3,00 5,17 5,17 5,84 104,24 142,72 144,80 327,26 431,73 496,72 540,00 909,70 16,72 24,08 24,45 0,56 1,00 1,22 1,48 3,00 3,94 6,14 7,77 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 128:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Lập
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,45 40,28 42,73 42,73 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -217,45 -236,24 -421,53 3.447,78 3.447,78 1.245,66 1.351,06 1.532,01 1.568,51 1.906,12 2.142,36 106,01 136,26 286,36 459,76 -40,00 -50,11 UBND 14,04 24,31 86,31 125,00 153,07 153,07 162,71 226,95 226,99 288,04 328,04 421,53 459,76 498,86 585,16 -0,04 -8,79 (4) (6) 0,45 1,66 1.296,96 1.484,98 2.142,70 3,00 3.449,78 4,00 5,94 18,99 26,45 26,58 29,88 40,62 59,76 72,10 80,89 (5) 0,45 0,94 0,94 1,89 3,00 4,00 4,03 5,57 5,69 7,83 9,65 180,25 195,01 387,71 429,30 535,31 10,12 30,36 40,00 55,90 78,52 0,42 0,45 0,94 1,00 2,96 3,00 5,91 9,57 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 129:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Nông Cống
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 8,90 69,56 78,46 77,46 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -266,23 -322,27 -528,33 5.068,70 5.068,70 1.973,46 1.984,93 2.251,16 2.336,32 2.648,59 2.970,86 115,21 134,71 362,85 589,79 -17,68 -24,62 -28,92 -40,59 UBND 10,82 11,51 12,19 20,57 21,23 93,60 102,38 124,38 126,65 144,33 152,86 177,48 189,26 224,41 228,71 257,63 272,30 272,46 528,33 648,28 763,51 779,05 -3,13 -7,83 (4) (6) 0,16 0,60 2.060,07 2.084,93 2.918,14 3,31 5.070,72 6,42 13,13 17,35 19,12 20,66 23,80 26,93 30,00 47,07 56,99 57,89 65,20 73,03 77,56 83,79 89,71 90,87 93,60 (5) 0,22 0,82 3,88 3,88 6,71 6,93 8,77 123,95 168,72 190,78 196,57 248,75 734,01 769,05 13,13 15,00 20,66 24,12 27,94 53,98 56,89 65,20 66,56 92,51 0,82 3,88 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 130:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thắng Lợi
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,62 31,79 32,41 32,41 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -143,51 -257,00 -423,95 4.013,50 4.013,50 1.301,26 1.373,87 1.558,26 1.797,82 2.168,86 2.592,81 123,71 132,06 423,93 -25,03 -25,79 UBND 13,11 39,46 39,49 40,00 42,72 49,10 90,19 100,00 113,46 113,46 113,68 139,47 144,29 144,50 150,89 169,53 182,94 225,31 273,13 383,22 425,94 474,54 478,89 598,26 -6,60 -9,15 (4) (6) 0,01 0,71 1,52 1.461,12 1.609,17 2,22 2.281,31 4.025,85 6,10 14,21 30,07 31,64 36,17 40,00 46,82 46,82 49,10 60,51 622,4 71,10 90,33 93,24 99,48 (5) 0,04 0,05 3,22 3,51 3,99 4,70 5,03 105,61 113,04 114,00 116,81 129,99 135,37 320,77 401,40 415,93 529,25 1,1 32,17 36,10 49,10 84,68 0,05 1 1,22 3,50 3,70 9,21 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 131:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trung Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 5,45 52,27 57,72 53,48 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -229,45 -305,07 -562,11 4.412,34 4.412,34 1.402,03 1.631,24 1.737,10 1.860,69 2.122,27 2.427,34 113,76 165,73 335,08 608,73 -30,00 -77,26 UBND 10,28 18,57 22,53 33,40 33,50 53,90 113,76 163,89 163,91 240,62 247,38 324,64 483,86 537,75 552,97 562,11 582,97 608,73 -0,02 -8,89 (4) (6) 0,25 1,30 1.645,61 1.664,14 2,57 2.426,06 3,50 4.409,17 22,11 22,56 33,50 49,80 53,89 54,95 54,95 57,62 60,19 64,17 71,38 71,63 74,89 76,74 85,63 (5) 0,03 0,24 0,24 0,35 0,35 16,4 3,17 3,54 3,93 4,47 7,43 100,46 109,28 127,93 182,44 194,42 198,81 337,50 484,21 583,96 18,11 30,77 33,50 49,47 60,58 90,53 93,69 98,05 0,24 1,12 3,80 4,29 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 132:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trường Văn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,40 42,83 43,23 43,23 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -120,55 -163,06 2.832,57 2.832,57 1.031,05 1.094,95 1.205,62 1.215,50 1.595,09 1.758,15 174,59 -11,51 -41,39 UBND 25,34 53,55 72,00 84,46 184,88 185,73 186,24 194,40 194,42 226,27 322,94 376,49 407,15 432,49 -0,51 -0,61 (4) (6) 0,02 0,29 1,41 1.050,79 1.157,18 1.749,13 2.831,70 3,00 3,00 3,12 4,29 8,17 12,08 22,11 23,17 24,57 25,23 31,86 43,37 53,05 53,66 70,06 70,06 72,00 96,53 (5) 0,44 0,73 1,12 1,19 2,54 3,00 3,39 3,39 5,48 5,54 9,29 9,76 9,76 134,55 245,60 353,48 422,49 14,27 23,35 24,22 31,78 39,80 58,43 67,38 74,99 0,73 2,55 3,00 3,39 6,29 9,48 9,76 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 133:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thăng Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,36 43,18 46,54 46,54 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -294,05 -509,32 3.378,33 3.378,33 1.009,68 1.370,32 1.547,46 1.664,37 1.814,91 2.324,23 388,50 444,12 537,78 -22,34 -27,55 -28,46 -49,51 -62,51 -75,70 UBND 15,49 33,85 35,00 64,95 117,38 119,11 133,31 166,89 188,29 309,26 343,11 388,50 455,61 498,36 520,56 (4) (6) 0,71 0,85 1,00 1.116,37 1.616,21 2,44 2.341,01 3,00 3.473,34 4,42 6,55 15,96 18,77 23,65 23,83 250,8 30,19 34,26 35,00 35,42 36,13 44,42 51,38 54,23 57,48 57,48 57,61 96,77 (5) 0,05 1,00 1,39 1,39 2,35 3,00 3,20 3,34 4,47 100,51 165,41 186,46 235,29 353,11 512,69 0,9 15,96 25,75 27,28 34,26 36,03 53,83 65,16 1,00 1,39 2,35 3,00 3,34 4,47 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 134:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tượng Lĩnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,00 38,51 41,51 39,32 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -131,85 -172,89 -302,74 3.352,37 3.352,37 1.006,14 1.179,03 1.297,30 2.023,80 2.326,54 124,52 215,40 342,74 -10,00 -40,00 UBND 30,90 37,95 50,00 71,51 108,32 135,16 139,12 139,12 143,16 201,21 302,78 308,67 309,29 346,62 350,78 363,88 363,88 422,30 434,63 954,56 -8,00 (4) (6) 0,05 1,00 1,00 1.047,74 1.275,41 2,50 2.024,75 3,00 3.323,11 7,38 9,93 10,37 10,42 10,79 20,89 28,26 31,27 36,87 50,00 71,27 76,69 93,89 96,85 96,85 98,32 (5) 0,27 0,77 0,77 0,86 1,00 1,27 1,66 3,00 4,16 5,97 102,96 138,85 185,73 201,21 309,54 321,53 333,20 373,22 426,56 13,77 17,31 22,84 22,95 46,26 85,04 0,56 0,77 1,00 1,57 3,00 8,54 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 135:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Công Chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 45,13 46,13 43,57 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -134,87 -176,97 -443,90 -520,16 5.075,81 5.075,81 1.082,36 1.601,26 2.045,16 2.958,46 3.402,36 119,96 196,00 267,43 443,90 560,35 -91,55 UBND 11,27 18,00 46,43 51,17 116,48 116,49 196,00 287,66 294,71 370,63 370,63 379,21 503,43 520,16 560,35 820,18 853,31 871,35 905,39 973,27 (4) (6) 0,01 0,04 1,00 1.040,51 1.103,31 1.887,93 3,00 3.490,41 5.424,46 7,00 19,57 20,00 25,55 27,28 34,12 45,39 638,3 66,00 72,19 72,19 (5) 0,16 1,00 2,22 2,22 2,56 2,60 3,00 7,16 7,55 173,06 541,69 570,10 614,29 976,91 19,95 35,04 37,18 42,95 46,12 82,15 20 0,50 1,24 2,34 2,41 3,00 3,36 3,73 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 136:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Thái
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,45 10,76 9,31 10,76 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.501,69 10.761,07 12.078,75 12.078,75 SKS TIN 1 2 3 (3) -259,38 -436,80 1.080,00 1.080,00 1.138,00 1.138,00 1.284,16 1.543,54 1.914,37 2.351,17 3.320,65 3.320,65 4.288,87 4.289,08 172,89 259,37 -12,85 -25,72 UBND 10.639,40 12.072,30 33,12 33,75 44,10 61,82 77,28 95,57 117,72 130,57 146,15 246,17 380,26 405,98 419,06 (4) (6) 0,21 1.138,66 1.432,87 1.757,10 2,35 2,70 2,80 3.597,17 4.101,80 12,15 15,74 15,74 33,52 33,52 33,75 44,10 62,40 68,86 89,22 96,15 (5) 0,58 0,58 0,66 0,66 0,85 2,70 3,65 56,1 110,52 487,82 524,91 886,54 9,8 15,54 44,10 62,40 64,15 69,52 93,58 0,03 0,65 0,85 1,20 1,75 9,40 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 137:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Xuân Du
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,00 34,96 36,96 29,76 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -121,20 -534,34 -540,33 9.327,80 9.327,80 1.275,11 1.858,19 1.952,45 1.952,45 3.874,12 4.414,45 7.441,22 7.975,56 128,58 191,59 244,83 583,07 -48,74 UBND 11,04 12,49 29,42 30,00 33,01 35,00 64,55 100,65 136,74 141,90 145,49 153,99 202,59 253,71 253,75 263,04 331,98 396,54 425,19 587,52 616,94 825,12 946,32 -1,80 (4) (6) 0,04 1,10 1.567,97 1.879,24 3,50 3.934,39 7.642,45 8,50 9.248,83 11,01 141,9 18,21 28,39 30,70 32,69 35,15 37,74 412,7 43,74 77,13 98,85 (5) 0,12 1,22 2,14 2,17 2,74 5,67 8,16 134,98 235,32 263,04 357,61 485,78 564,52 950,13 0,7 12,74 17,19 36,80 38,41 43,68 58,66 64,68 97,23 1,12 2,38 3,81 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 138:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Mậu Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 40,67 41,67 37,27 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -221,49 -246,40 -254,21 6.454,74 6.454,74 1.000,20 1.381,22 1.464,57 2.608,39 2.854,79 4.914,90 5.037,21 122,31 286,64 -38,96 -47,29 -83,33 UBND 12,00 14,50 20,72 49,10 66,31 137,19 177,12 184,01 188,42 195,72 203,17 248,29 278,73 345,03 423,83 431,33 459,22 469,79 473,72 521,58 521,58 587,09 587,09 952,91 -2,91 -4,41 -7,45 (4) (6) 1,00 1.248,47 2.479,16 5,00 5,66 5.142,95 6.427,72 12,68 25,83 31,49 36,31 37,77 49,10 58,49 69,27 72,18 75,27 (5) 0,32 0,32 0,42 0,42 0,68 1,00 1,17 6,17 176,23 177,12 233,96 234,89 304,90 350,96 410,84 413,72 475,00 971,25 12,68 29,50 36,30 45,09 49,10 69,27 0,27 0,42 1,00 1,17 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 139:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Thanh Kỳ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 51,34 52,34 45,33 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 12.300,07 13.017,30 14.793,95 14.793,95 SKS TIN 1 2 3 (3) -180,42 -707,38 -717,23 1.050,46 1.069,44 1.409,30 1.589,72 1.594,05 1.594,05 1.733,25 2.486,90 2.812,33 2.812,33 7.790,98 8.498,36 138,66 470,00 670,94 753,65 -33,85 -36,42 UBND 10,23 12.476,16 14.525,84 18,98 60,12 62,90 184,58 199,93 207,81 225,23 259,08 262,82 287,52 294,12 323,24 470,00 878,76 949,20 954,29 -5,09 (4) (6) 0,22 1,57 1.190,53 1.472,26 1.505,94 1.848,56 2,16 2,50 2.042,69 3,00 6,60 7.792,75 23,24 25,63 25,85 30,45 40,68 83,36 (5) 0,93 0,98 0,98 2,16 2,50 2,50 3,00 43,4 6,98 225,23 232,81 261,83 294,12 300,00 607,35 816,35 25,85 40,51 43,36 0,98 1,00 1,24 2,16 3,00 6,99 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 140:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Như Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 7,66 45,75 53,41 63,41 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -107,26 -309,30 -621,60 -935,05 8.516,82 8.516,82 1.436,44 2.165,30 3.884,86 4.819,91 6.324,74 6.946,34 115,43 149,08 152,01 152,73 167,06 336,80 340,45 728,85 -37,21 UBND 20,51 47,49 48,85 54,48 59,50 131,47 134,04 137,26 154,76 156,22 208,26 278,57 338,25 338,25 370,14 396,03 427,66 433,24 456,15 459,92 465,93 496,67 623,21 706,33 752,29 765,83 799,78 -0,50 -1,47 -6,01 (4) (6) 0,26 1,05 1.817,75 2,15 3.898,52 6.517,73 8.407,04 14,55 16,04 26,78 309,3 33,34 33,84 35,06 35,31 48,85 55,53 82,78 89,09 89,09 (5) 0,07 0,83 1,09 1,12 2,64 2,75 4,79 4,98 5,48 137,26 154,76 275,41 321,03 352,32 398,53 432,13 477,64 757,88 826,68 868,63 34,34 35,06 36,74 48,85 67,52 71,56 79,12 1,01 1,09 4,49 5,47 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 141:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Thọ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,27 35,47 34,2 26,38 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -351,09 -356,53 8.129,20 8.129,20 1.499,28 1.855,81 3.978,27 4.329,36 6.262,71 6.619,24 100,00 109,71 195,88 356,52 -20,29 -22,11 -50,20 UBND 18,60 23,11 30,00 36,90 59,12 100,00 115,22 116,37 117,65 131,47 219,08 219,24 271,05 273,29 287,86 288,67 312,24 352,87 462,60 565,73 584,39 591,06 602,63 613,17 634,59 736,41 -4,95 (4) (6) 0,16 0,81 1,00 1.510,99 2,24 2,43 3,00 3.389,21 5,52 6.548,67 8.062,36 10,68 10,68 18,81 18,84 20,01 24,96 30,52 41,95 54,36 72,35 756,7 84,36 (5) 0,21 1,00 2,03 5,03 8,12 8,12 117,65 124,98 180,08 301,19 331,02 520,58 640,48 662,78 686,48 925,89 11,69 20,38 23,03 31,08 50,46 96,00 25 0,06 0,41 1,00 1,54 2,70 8,11 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 142:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quý Lộc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 4,00 21,35 25,35 21,29 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -194,23 -221,06 -324,23 3.799,17 3.799,17 1.027,94 1.222,17 1.313,89 1.676,69 1.859,18 2.000,92 124,38 237,74 366,74 545,28 -17,95 -59,02 -65,98 -74,69 UBND 11,18 12,15 14,95 15,00 47,00 67,00 96,24 115,56 125,42 182,26 206,62 224,57 263,30 341,07 363,96 384,28 420,00 460,21 465,45 484,36 627,64 -5,00 (4) (6) 0,91 1.098,88 1.632,01 1.769,76 2,37 3.801,10 5,00 12,15 15,22 18,64 19,66 21,94 21,94 260,9 30,84 37,58 42,58 443,3 49,58 67,00 74,69 78,42 (5) 0,22 0,91 1,03 1,82 2,06 3,40 3,69 7,06 101,02 213,24 321,84 377,99 393,66 399,33 450,11 485,45 10,02 11,20 17,85 18,64 20,00 20,70 31,38 31,77 98,25 1,58 2,06 3,40 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 143:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Định
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 27,43 28,43 26,68 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -165,12 -219,16 -257,28 2.939,48 2.939,48 1.096,91 1.204,22 1.316,07 1.369,34 1.607,53 1.826,69 219,16 316,30 -10,50 -13,12 -31,17 UBND 59,76 67,80 84,56 103,17 113,67 131,52 134,96 139,21 172,75 203,92 216,08 257,28 438,14 455,51 497,90 -0,90 (4) (6) 1,20 1.249,85 1.251,02 1.675,42 2,53 2.942,45 3,00 3,47 5,52 6,92 9,84 10,02 15,88 15,88 23,14 27,46 30,59 34,38 40,43 40,45 41,35 52,27 55,74 67,16 (5) 0,43 0,71 0,79 0,79 1,63 3,40 3,71 6,31 6,31 6,32 6,98 9,51 103,17 143,68 184,22 233,80 423,08 455,40 0,8 3,4 10,02 12,19 16,01 39,43 40,45 44,38 53,47 0,79 1,63 3,71 5,50 6,31 6,51 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 144:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Trường
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 5,30 22,23 27,53 22,39 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -216,99 -323,96 2.715,13 2.715,13 1.022,85 1.060,88 1.239,84 1.285,95 1.405,84 1.609,91 125,00 199,96 344,96 -13,80 -21,00 -25,70 -62,57 UBND 11,23 21,12 26,19 27,65 40,38 87,72 103,37 125,00 158,90 165,94 172,70 240,28 381,94 408,63 422,32 496,35 -0,75 -9,89 (4) (6) 0,13 0,99 1.118,59 1.194,51 1.547,90 2,85 2.694,83 3,00 7,20 10,58 12,02 15,29 17,72 23,34 25,18 27,04 33,14 38,23 38,28 40,33 43,91 44,34 55,58 81,28 (5) 0,86 0,99 2,45 2,85 3,87 4,62 5,45 5,69 7,20 150,43 168,77 405,90 414,32 4,7 15,29 20,58 22,77 28,34 32,04 33,14 76,49 80,21 1,07 1,12 2,35 4,12 5,28 7,20 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 145:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Phú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,94 27,24 28,18 28,18 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 4.260,83 4.260,83 1.049,16 1.056,59 1.314,78 1.416,55 2.825,39 2.900,06 101,77 -27,10 -56,49 -74,67 -89,93 UBND 61,85 83,85 181,97 186,74 208,07 212,06 220,33 220,98 278,48 285,17 304,58 371,63 388,43 433,48 865,45 955,38 -3,99 -4,77 -6,69 -7,43 (4) (6) 0,11 0,46 0,65 1,18 1.360,73 2.881,56 3,00 3,65 4,19 4.261,19 5,07 9,90 12,14 15,79 18,43 18,89 28,33 28,45 32,64 45,99 56,49 62,44 62,44 (5) 0,09 0,20 1,27 2,37 2,83 3,00 5,02 6,20 6,34 161,97 220,99 278,05 278,48 388,43 389,29 906,85 916,16 17,15 18,90 32,18 52,36 0,20 2,83 3,00 5,02 5,79 6,34 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 146:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Yên Ninh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,93 37,07 40,00 37,07 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) 2.469,50 2.469,50 1.225,85 1.278,67 1.529,10 1.600,26 -14,07 -26,95 -52,82 -71,16 UBND 30,21 43,98 85,23 324,34 368,31 398,64 428,85 834,33 919,56 -0,11 -0,61 -5,81 -6,45 (4) (6) 0,61 1,00 1,77 1.263,96 1.568,06 2.467,25 3,00 3,43 4,11 7,54 12,76 15,14 15,75 17,09 18,87 20,84 26,04 28,75 33,28 34,56 34,91 39,73 51,80 51,91 66,80 93,75 (5) 0,87 0,89 0,96 0,96 1,00 1,48 18,5 2,30 3,00 5,00 8,28 8,28 9,33 347,88 412,85 878,35 2,3 12,76 15,14 18,86 20,84 24,18 28,77 39,88 51,80 93,54 0,96 1,00 1,48 2,30 3,00 3,14 8,28 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 147:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Định Tân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,51 32,69 35,20 34,87 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -177,32 -194,82 -327,12 3.067,94 3.067,94 1.165,94 1.516,03 1.693,35 1.862,35 2.057,17 194,82 372,25 -16,32 -16,43 UBND 16,42 19,57 27,14 30,28 88,46 111,79 122,08 122,51 128,11 178,50 194,92 327,12 369,48 372,25 457,94 971,12 -0,37 -0,43 -0,75 (4) (6) 0,40 0,43 1,12 1,97 1.033,47 1.606,83 1.989,15 3.066,44 8,47 13,96 16,43 19,52 21,49 22,81 31,64 31,64 33,63 39,65 39,65 41,10 48,84 49,59 63,91 (5) 0,38 0,51 0,94 1,12 2,42 2,82 3,24 6,50 6,87 8,85 119,27 136,20 176,84 347,54 394,65 12,62 22,25 22,82 40,58 43,82 45,06 57,27 0,69 1,35 1,42 2,30 6,50 9,62 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 148:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bànxã Định Hòa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,62 33,84 34,46 34,46 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -115,05 -220,56 3.810,76 3.810,76 1.107,78 1.375,60 1.731,91 1.846,96 2.361,55 2.582,11 112,00 157,10 267,84 -47,26 -92,74 UBND 12,50 31,60 38,96 60,53 112,00 120,87 136,99 141,04 184,10 192,33 192,43 310,87 403,61 403,87 426,02 442,83 486,54 -5,04 (4) (6) 0,10 1,00 1.206,61 1.793,19 2,49 2,50 2,54 2.496,89 3,00 3.777,11 4,05 19,41 20,25 21,95 27,01 44,91 49,95 50,00 57,61 57,61 73,61 (5) 0,36 0,36 0,85 1,47 1,85 18,4 2,50 3,00 3,47 3,47 3,96 7,75 173,01 203,66 330,87 432,83 437,11 10,25 13,40 21,95 40,00 44,91 63,03 65,50 73,61 0,36 1,00 1,85 2,78 3,00 3,96 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 149:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Ngọc Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 9,44 45,97 55,41 45,46 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -127,73 -187,65 -488,52 3.809,29 3.809,29 1.418,36 1.799,45 1.973,26 2.287,97 142,00 266,20 295,50 554,91 -20,00 -30,31 -53,15 -66,38 -69,85 UBND 13,84 13,95 15,40 39,88 54,96 102,96 142,11 245,92 266,20 335,05 388,55 392,28 403,78 415,42 444,88 470,37 473,63 498,03 526,98 701,42 829,15 -3,73 (4) (6) 0,06 0,17 1,20 1,71 1.623,34 2.155,70 3.815,62 22,48 24,15 32,25 36,58 37,99 39,55 44,25 487,1 58,27 62,56 64,58 84,58 94,27 (5) 0,11 0,12 1,49 1,49 1,83 2,72 3,30 3,92 30,3 7,08 8,32 8,38 94,1 142,11 208,34 388,53 441,75 443,80 505,25 569,67 750,76 3,3 13,36 30,59 32,25 36,58 37,99 57,61 60,19 93,27 1,49 1,95 2,72 3,30 8,84 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 150:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Tân Dân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 23,68 58,35 82,03 60,03 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -149,36 -244,76 2.469,06 2.469,06 1.069,05 1.378,76 1.623,52 137,24 260,72 -11,90 -15,97 -27,67 -51,55 UBND 35,76 39,93 49,87 92,00 132,02 173,67 183,19 195,09 201,34 201,42 231,07 280,95 385,43 425,36 427,18 427,18 503,59 652,95 808,32 -0,01 -4,28 (4) (6) 0,20 1,33 1,33 1.541,16 2,52 2.458,91 4,63 9,48 10,46 14,74 18,06 21,25 22,69 37,22 40,91 40,92 64,18 64,18 80,47 92,00 99,94 (5) 1,17 1,53 1,65 1,85 2,50 7,29 9,48 9,81 104,00 179,14 193,33 286,21 408,20 477,73 572,45 896,50 0,2 14,31 21,25 22,21 37,75 51,96 67,61 1,17 1,53 1,98 6,17 9,48 9,81 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 151:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Hải Lĩnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 11,19 87,49 76,3 81,64 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -161,15 -216,81 4.096,52 4.096,52 1.002,64 1.007,94 1.012,49 1.122,30 2.917,75 3.134,56 115,50 218,22 -21,45 -59,01 -75,36 UBND 14,48 16,48 24,28 47,33 61,81 74,96 107,34 111,99 169,16 234,59 238,36 244,77 313,55 337,91 360,27 378,45 394,93 412,87 904,07 943,63 -0,01 -1,42 (4) (6) 0,38 0,47 1,00 1,00 1.553,64 3,00 3,77 3.148,94 4,55 4.117,11 14,79 18,69 36,24 40,67 40,68 42,97 474,7 52,75 56,47 57,89 75,36 97,51 (5) 0,49 0,96 1,00 1,33 1,58 2,33 3,00 4,42 4,42 5,42 188,91 333,87 356,55 405,58 480,60 503,23 920,04 1,2 16,98 18,83 35,89 40,28 40,68 48,13 80,59 0,96 1,00 1,34 1,58 3,00 4,42 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 152:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Tĩnh Gia
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,10 44,62 45,72 45,72 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -135,20 -189,70 3.204,70 3.204,70 1.191,24 1.398,41 1.690,27 1.879,97 207,18 -16,40 -17,47 -20,34 -25,00 -25,83 UBND 12,60 25,04 29,12 56,46 78,07 80,42 116,02 133,49 140,49 189,92 206,32 210,39 235,39 402,45 402,45 405,32 406,76 425,23 425,66 449,91 484,82 530,33 560,43 -5,97 (4) (6) 0,12 0,42 1,87 1,95 1.311,10 1.790,19 2,30 3.217,31 10,75 11,09 35,37 36,58 43,19 48,66 49,16 51,61 60,41 64,21 77,78 84,03 99,23 99,35 (5) 2,30 2,42 3,04 3,04 4,24 6,19 9,22 116,02 120,07 195,83 202,81 387,08 442,28 455,63 505,23 510,33 10,75 11,09 43,19 50,41 63,03 67,78 83,22 1,88 2 2,42 4,07 4,77 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 153:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Đào Duy Từ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 34,50 56,01 90,51 56,87 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -129,42 -336,24 -350,84 -921,05 4.250,76 4.250,96 1.418,34 1.754,58 1.856,64 2.380,86 3.301,91 212,29 492,69 532,32 928,54 -23,02 -30,30 -51,23 UBND 19,67 19,96 45,00 88,53 113,99 143,01 144,29 147,67 194,97 195,68 239,47 270,14 277,09 293,16 294,97 307,60 335,46 383,50 493,00 593,68 928,10 -0,20 -0,71 -7,69 (4) (6) 0,10 1,17 1.144,11 1.219,20 2,00 3.053,19 4.285,65 5,88 7,46 13,26 13,84 20,95 25,81 262,6 27,18 33,27 33,80 47,21 61,36 66,88 686,3 91,78 (5) 0,31 0,49 0,59 1,17 1,26 2,74 3,26 8,62 125,42 190,57 195,69 239,47 306,46 314,44 331,27 570,39 682,83 13,26 18,86 31,98 47,90 48,88 68,06 0,10 0,32 1,17 1,46 8,62 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 154:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Hải Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,67 18,66 21,33 21,33 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) 1.221,81 1.715,85 NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -167,49 -180,27 -200,38 -204,64 -222,86 -938,03 3.762,06 4.514,66 1.157,00 1.321,43 2.125,95 2.400,06 4.115,91 752,60 139,09 245,43 578,88 832,90 -20,60 -25,22 -65,27 -95,42 UBND 37,83 88,99 106,57 126,78 130,68 168,70 172,05 189,30 228,79 243,02 266,09 289,53 346,84 372,21 376,69 383,40 431,89 453,26 469,72 547,22 592,35 868,41 904,14 -2,00 (4) (6) 1.511,65 2.226,65 3,02 3,63 3.774,52 4,39 15,35 17,58 324,1 35,26 40,57 43,23 61,30 62,75 71,16 (5) 0,63 0,63 1,11 2,92 3,63 4,13 4,39 4,92 5,89 101,76 175,09 188,30 218,24 221,32 235,36 237,28 308,70 346,84 432,10 520,07 617,21 912,07 15,42 22,17 36,22 63,96 0,62 1,60 4,80 6,13 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 155:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Trúc Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 7,44 21,85 29,29 22,79 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -150,00 -212,84 -334,86 8.138,15 8.138,15 1.009,54 1.147,16 2.186,58 2.536,19 2.937,17 3.087,17 5.577,31 5.912,17 137,48 137,62 349,59 -14,75 UBND 13,29 17,66 20,00 47,30 56,50 63,32 127,21 175,96 175,96 212,71 212,71 214,27 214,28 350,63 397,93 427,25 427,25 466,87 466,87 545,68 545,68 553,24 561,75 699,24 766,08 862,38 882,38 -0,01 -0,01 (4) (6) 0,82 1,22 1,51 1.166,14 2,93 2.444,17 2.953,87 5.635,92 8.104,74 20,73 24,65 28,39 34,03 42,23 46,05 63,89 98,73 (5) 0,31 0,32 1,43 1,51 1,91 3,13 39,4 4,14 4,36 4,96 149,65 186,89 205,17 367,93 444,93 478,04 516,00 644,12 656,09 893,76 24,65 30,12 32,30 33,26 76,71 0,31 1,51 2,12 3,13 4,96 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 156:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn phường Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,73 32,17 32,90 32,20 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -569,59 -661,59 4.287,24 4.370,04 1.143,65 1.187,45 1.272,14 1.474,52 1.529,99 1.759,93 2.019,47 2.044,11 2.191,58 2.807,32 103,54 250,00 281,98 487,79 787,84 -10,02 -10,99 -11,18 -25,35 -43,46 -45,23 UBND 82,80 17,52 43,80 90,45 144,79 219,85 237,37 337,24 400,05 682,03 923,81 923,81 -0,22 -4,55 (4) (6) 0,15 1.491,44 1.829,06 1.950,45 2,38 2.289,98 3,96 4.283,17 8,87 10,33 10,63 10,85 11,51 11,51 12,06 16,61 25,35 32,73 36,43 41,25 57,00 67,99 76,19 81,66 87,24 90,45 (5) 0,12 0,12 0,15 0,50 1,04 1,46 1,49 18,1 3,42 6,92 7,54 107,02 244,73 388,64 477,50 971,84 0,5 11,28 12,06 19,97 42,10 42,74 81,62 0,12 0,14 0,50 0,95 1,49 5,24 6,94 7,03 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 157:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Các Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,02 37,77 38,79 37,79 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -233,84 -308,92 -654,87 4.734,72 4.734,72 1.124,70 1.617,97 1.661,60 1.926,89 3.054,50 3.709,37 200,00 239,30 292,90 675,87 -14,23 -21,01 -55,27 -56,84 UBND 34,30 41,21 54,67 57,95 127,90 128,85 141,29 143,08 183,17 198,13 200,00 256,28 265,71 265,71 305,57 381,61 410,56 468,51 516,57 516,57 890,86 985,72 (4) (6) 1,39 1,66 1.584,07 1.660,30 3.085,27 4.687,96 5,00 12,67 16,91 16,98 18,62 20,83 340,4 39,63 51,21 75,51 (5) 0,07 0,07 0,23 0,30 1,06 1,06 1,62 1,84 3,50 5,00 9,73 9,73 103,60 143,17 216,10 272,38 305,57 332,91 361,61 383,00 431,51 890,86 0,3 18,62 22,72 51,21 76,83 0,07 0,30 1,06 1,62 5,00 6,34 9,73 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 158:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trường Lâm
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện phân bổ So sánh trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 17,05 22,00 4,95 18,81 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN (7)=(6)-(4) -1.068,80 1 2 3 (3) 6.941,12 6.941,12 1.033,51 1.075,12 1.295,15 1.317,07 1.343,32 2.053,19 2.418,43 2.523,96 3.049,23 3.841,03 4.118,03 -187,38 -248,27 -758,04 UBND 117,86 140,22 177,13 227,09 259,12 263,56 277,09 299,13 320,04 320,46 320,94 429,10 437,90 437,94 437,94 457,79 460,56 509,57 555,10 598,01 624,70 706,96 762,19 774,39 812,08 (4) (6) -26,16 -31,46 -86,43 1.703,66 1.772,36 2.953,63 3.846,63 6.816,12 16,53 18,14 18,62 45,53 50,00 50,86 55,23 63,51 67,63 80,33 85,82 (5) -0,32 -0,48 -5,49 0,22 0,22 0,85 0,85 1,40 1,72 2,08 3,80 4,12 44,3 5,00 203,00 206,73 257,75 337,90 346,61 429,10 596,51 634,91 644,48 694,70 714,51 1,2 15,86 17,40 18,14 94,37 0,22 0,85 0,99 1,40 7,63 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 159:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Mường Mìn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,98 13,28 15,26 13,24 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -114,59 -183,30 8.901,30 8.901,30 2.502,38 2.509,40 5.471,96 5.471,96 5.698,78 5.882,08 8.498,45 8.613,04 114,59 UBND 10,40 11,50 14,74 56,10 73,86 112,56 114,57 141,48 158,39 251,60 366,19 -2,01 -7,02 (4) (6) 0,14 1,05 1,12 1,50 2.502,38 4,21 5,73 5.383,69 5.687,23 7,23 8.493,73 8.920,81 14,44 16,61 24,95 25,94 26,00 29,25 36,66 36,66 43,99 84,53 85,38 90,75 90,75 (5) 0,28 0,31 1,12 2,04 2,35 3,54 4,49 6,04 6,21 7,17 7,31 9,58 109,07 141,32 147,68 279,40 10,77 26,00 35,99 36,42 92,04 95,17 0,49 1,12 2,04 2,54 4,58 7,31 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 160:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Sơn Thuỷ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,70 26,69 28,39 26,93 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.634,84 11.749,89 13.309,95 13.309,95 SKS TIN 1 2 3 (3) -115,05 -212,64 1.207,41 1.215,06 3.459,77 3.459,77 6.303,48 6.305,66 7.831,97 8.044,61 122,69 UBND 10,00 11.869,76 13.157,81 17,12 18,71 27,90 37,90 54,37 59,08 107,95 130,30 131,21 162,33 162,62 162,74 345,00 467,70 -0,12 -0,91 -7,65 (4) (6) 1,30 1,43 1,50 2,18 2,30 2,90 3,00 3.204,13 5.923,74 8.315,43 11,31 11,56 13,86 14,51 28,17 33,44 35,68 42,68 52,15 67,06 84,18 94,76 (5) 0,19 0,27 1,30 1,62 2,30 3,00 4,51 4,78 8,41 112,30 126,61 139,20 159,30 390,59 897,46 0,8 10,91 11,65 30,30 36,19 39,42 52,74 0,35 1,02 1,17 3,00 5,89 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 161:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Sơn Điện
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,01 16,34 18,35 16,35 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -100,06 -113,32 9.461,87 9.461,87 2.774,29 2.782,76 3.946,14 3.946,14 5.774,22 5.887,54 9.003,14 9.103,20 UBND 17,80 18,25 56,65 99,80 117,80 120,03 152,70 156,94 161,40 251,14 252,83 333,41 433,23 -1,69 -2,23 -4,46 -8,47 (4) (6) 0,24 0,65 1,03 2.774,29 3,00 3.831,10 4,87 5,00 5,42 5,65 5.810,48 7,38 9.025,88 9.437,35 10,65 13,48 21,12 25,26 25,50 46,94 54,24 59,89 65,19 96,05 (5) 0,05 0,67 1,13 1,32 3,00 3,27 3,31 5,00 5,47 5,80 105,73 118,80 155,72 251,14 358,48 0,1 5,8 8,6 10,65 11,12 11,52 52,59 52,99 61,35 0,47 1,13 1,32 3,00 5,82 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 162:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tam Thanh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,00 36,50 35,5 35,50 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC SKS TIN 1 2 3 (3) -121,37 9.916,55 9.916,55 3.892,90 3.892,90 4.204,02 4.325,39 5.036,71 5.036,71 9.546,44 9.633,51 -87,07 UBND 11,05 11,13 13,00 15,18 16,10 39,89 87,09 107,89 108,99 113,42 130,09 136,91 252,16 339,24 -0,01 -5,53 (4) (6) 0,01 0,20 0,67 1,19 1,73 2,05 3,00 3.793,09 4.088,27 5.235,78 6,82 9.607,44 9.924,36 11,25 16,30 19,45 23,26 29,01 30,58 30,87 30,88 36,26 44,19 93,65 93,85 (5) 0,13 0,37 1,04 1,32 2,05 3,00 4,64 4,65 4,75 6,47 69,1 107,89 133,91 286,10 0,2 0,2 30,58 30,82 34,19 36,94 83,03 93,85 0,04 0,05 1,20 1,25 1,32 4,65 6,34 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 163:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Na Mèo
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 0,07 29,54 29,61 29,81 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.917,15 11.986,83 12.529,80 12.529,80 SKS TIN 1 2 3 (3) -150,49 4.679,91 4.679,91 5.728,90 5.728,90 5.787,67 5.938,16 -10,00 -15,24 -69,68 UBND 12,67 12.066,05 12.744,16 16,77 39,70 68,25 79,68 123,57 123,67 148,36 159,50 188,05 195,02 195,12 451,58 531,26 -0,01 -0,10 -0,10 (4) (6) 0,14 0,67 3,05 3,50 3,88 4.516,22 5,39 5.632,69 6.071,56 9,99 11,77 12,35 14,36 15,24 17,94 27,03 36,85 53,62 81,39 91,25 91,39 97,19 97,86 (5) 0,12 0,72 17,8 2,36 4,00 4,22 5,59 7,65 7,66 8,71 119,54 129,87 139,65 191,69 192,78 485,33 0,2 10,99 16,24 20,00 27,03 39,35 44,59 92,70 0,59 0,72 1,50 2,52 7,69 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 164:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Tam Lư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 1,02 35,38 36,40 36,40 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.095,65 10.310,50 14.613,45 14.815,42 15.502,69 15.502,69 SKS TIN 1 2 3 (3) -201,97 -214,85 4.145,46 4.145,46 8.609,33 8.609,33 129,28 211,96 -10,00 UBND 10.249,69 12,42 12,50 14.785,50 16.049,72 19,34 42,36 103,28 112,44 132,08 145,27 170,80 174,68 180,62 184,12 288,02 298,02 389,25 601,22 -2,96 -3,50 -3,88 -9,16 (4) (6) 1,13 1,82 4.165,32 5,30 5,30 5,38 7,87 8.158,96 102,9 12,50 12,52 12,52 13,29 14,85 21,16 50,38 50,38 53,23 72,57 (5) 1,13 1,58 1,82 2,43 2,43 2,96 5,30 6,96 7,73 117,99 118,77 132,08 170,81 180,39 564,14 700,08 2,8 12,60 21,07 56,47 72,57 0,30 1,13 1,46 1,82 7,73 9,85 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 165:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Trung Hạ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 2,95 53,91 56,86 54,86 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 11.087,43 11.273,89 12.181,67 12.181,67 SKS TIN 1 2 3 (3) -186,46 -187,48 1.080,88 1.080,88 6.304,33 6.305,72 9.493,72 9.681,20 105,30 206,46 -10,65 -20,00 UBND 11.346,09 12.387,03 14,23 14,65 23,57 58,40 100,08 105,30 110,73 113,72 128,37 179,04 180,51 197,74 256,14 286,01 294,96 305,08 325,08 582,70 789,16 -0,94 -1,47 -8,95 (4) (6) 0,47 0,68 0,89 1,39 1,49 1,56 5.923,96 8,87 9.817,61 10,47 13,14 14,08 16,46 18,85 19,34 20,00 20,34 40,03 92,04 93,60 (5) 0,22 0,23 0,69 1,12 1,28 1,96 5,77 105,30 106,66 118,37 150,30 179,05 197,20 296,53 332,31 708,63 940,88 10,00 14,11 15,34 19,07 31,70 0,69 1,12 1,96 5,67 Tổng diện tích tự nhiên (2) Phụ lục số 166:
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn xã Quan Sơn (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu phân bổ theo Hiện So sánh phân bổ trạng năm TT Mã Quyết định Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm (+,-) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; số 1880/QĐ-2025 2.11 NTD 2030 3,27 16,87 20,14 17,14 2.7.1 2.7.2 2.7.3 2.7.4 2.7.5 2.10 2.12 2.13 Nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên Đất an ninh Đất chăn nuôi tập trung Đất có mặt nước chuyên dùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đất cụm công nghiệp Đất khu công nghiệp Đất làm muối Đất nuôi trồng thủy sản Đất phi nông nghiệp khác Đất quốc phòng Đất rừng phòng hộ Đất rừng sản xuất Đất rừng đặc dụng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Đất sử dụng vào mục đích công cộng Đất thương mại, dịch vụ Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất trồng lúa Đất tín ngưỡng Đất tôn giáo Đất xây dựng công trình sự nghiệp Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đất ở tại nông thôn Đất ở tại đô thị đất cơ sở lưu giữ tro cốt CAN HNK LMU RDD TMD (1) 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 CCC CLN CNT CQP CSD CSK DSN LUA NNP ODT ONT PNK PNN RPH RSX TON TVC (7)=(6)-(4) NTS RSN SKC SKK SKN TSC 10.062,18 10.062,18 SKS TIN 1 2 3 (3) -111,06 1.599,01 1.599,01 5.051,45 5.051,45 7.590,96 7.702,02 9.477,38 9.545,37 -19,90 -33,37 -67,99 UBND 10.042,05 11,00 21,84 31,27 41,94 44,45 87,89 108,51 108,64 115,48 121,72 163,66 219,56 219,58 455,56 543,45 -0,35 (4) (6) 0,02 0,07 0,13 0,33 0,65 1,12 1.426,17 2,66 2,73 4,91 4.975,01 7.829,23 8,18 9.496,42 10,00 10,29 10,36 14,76 16,21 17,02 20,55 21,12 25,76 33,37 38,86 40,98 41,33 41,35 61,25 65,00 84,21 (5) 0,44 0,87 1,82 2,06 3,10 3,18 3,37 3,60 3,96 4,02 4,29 106,42 134,28 219,57 484,28 10,36 14,63 21,10 21,59 27,72 55,27 61,35 84,57 1,10 3,42 3,60 4,02 4,29 5,86 Tổng diện tích tự nhiên (2)
