Quyết định 3435/QĐ-UBND Huế 2026 Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 2156/HUE- CNTK ngày 11/9/2026 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 9679/STC- QLG&CS ngày 02/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế, Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 và Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HUẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 3435 /QĐ-UBND Huế, ngày 22 tháng 10 năm 2026
Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn
phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- CT, các PCT UBND thành phố; KT. CHỦ TỊCH
- HĐND, UBND thành phố;PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- VP: LĐ và các CV: TH, NVTC, XD;
2
- Lưu: VT, GT.
Hà Văn Tuấn Số người
Giá tính LPTB cho phép Thể tích làm Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương STT Nhãn hiệuSố người chở (kể cả (VNĐ) việcmại/ Số loại] Giá tính LPTB cho phép Thể tích làm Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương Số người cho phép chở (kể cả Giá tính LPTB STT Nhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương lái xe)BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG STT Nhãn hiệuchở (kể cả (VNĐ) việcmại/ Số loại] Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước(VNĐ) lái xe)mại/ Số loại](Ban hành kèm theo Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 22/10/2026 của UBND thành phố Huế) Ô tô điện1010111112121313141415151616171718192021111222333445566778899lái xe)BMW 330I 55FV1 2.0 5 2.099.000.000BMW 530I 25HL 2.0 5 2.999.000.000FORD EVEREST (TEK2EB2F8B) 2.0 7 1.448.000.000FORD EVEREST (TEKE9057539) 2.0 7 1.217.000.000FORD EVEREST (TEKFB041716) 2.3 7 1.637.000.000FORD TERRITORY JX6470PD6-TITA X 1.5 5 820.000.000GEELY COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) 1.5 5 499.000.000GEELY COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) 1.5 5 599.000.000GEELY COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) 1.5 5 549.000.000GEELY EX5 EM-I MAX (P145) 1.5 5 909.000.000HONDA CIVIC RS (FE168TG) 1.5 5 889.000.000HONDA CR-V L L-RS384TENX 1.5 7 1.099.000.000HYUNDAI CRETA (I7W5D661V D D4IZ) 1.5 5 660.055.000HYUNDAI ELANTRA CN7 1.6 MPI GL 1.6 5 617.000.000KIA CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 1.5 7 594.750.000KIA CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R 2.2 7 1.609.000.000KIA K5 DL3 2.0G AT FS5 2.0 5 759.000.000KIA SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 1.5 5 618.000.000KIA SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 1.5 5 573.500.000KIA SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 1.5 5 461.833.000KIA SONET QY PE 15G CVT FL5 1.5 5 473.839.000KIA SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7 2.5 7 1.187.000.000KIA SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV 1.6 5 1.029.000.000KIA SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT 2.0 5 819.000.000MAZDA 3 BA2SAA 1.5 5 595.750.000MAZDA CX-5 KL2W7A-01 2.0 5 698.000.000MAZDA CX-5 KL2W7A-02 2.0 5 743.000.000MAZDA CX-5 KL2W7A-04 2.0 5 822.000.000MG ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) 1.5 5 440.455.000MITSUBISHI XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) 1.5 5 591.859.000MITSUBISHI XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) 1.5 5 665.000.000MITSUBISHI XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) 1.5 5 706.818.000OMODA OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) 1.5 5 669.000.000PEUGEOT 3008 PAS5G6-01 1.6 5 1.249.000.000SKODA KUSHAQ STYLE PAV8BC 1.0 5 623.000.000TOYOTA COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU) 1.8 5 826.667.000TOYOTA LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) 2.7 5 1.210.000.000TOYOTA LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) 2.4 7 3.500.000.000VINFAST EC VAN P2KR01 305.000.000VINFAST EC VAN W2KR01 325.000.000VINFAST HERIO GREEN S5EJ05 499.000.000225BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG STT Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
2
STT
1
8
10
1 Số người Số người 2 Giá tính LPTB Giá tính LPTB Giá tính LPTB cho phép cho phép Thể tích làm Thể tích làm Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương STT Nhãn hiệuSTT Nhãn hiệuNhãn hiệu Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn Giá tính LPTB chở (kể cả chở (kể cả 4(VNĐ) (VNĐ) (VNĐ) việcviệcmại/ Số loại]mại/ Số loại] Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấnTừ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấnTừ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấnTừ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấnTừ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấnTừ 750 kg đến dưới 1 tấn235679Nhãn hiệuBẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)Trọng tảiBẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN Dưới 750 kgI. Nước sản xuất lắp ráp: Việt NamI. Nước sản xuất lắp ráp: Việt NamIII. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài LoanPhần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nướcPhần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu Từ 14 tấn đến dưới 16 tấnTừ 14 tấn đến dưới 16 tấnTừ 15 đến dưới 24Từ 16 tấn đến dưới 18 tấnTừ 45 đến dưới 50Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn10111213141122344556789lái xe)lái xe)(VNĐ) FORD RANGER (TRA490F5455) 3.0 5 1.101.000.000FORD RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) 3.0 5 1.456.000.000FORD RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 2.0 5 784.000.000FORD RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 2.0 5 715.000.000FORD RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 2.0 5 632.500.000KIM LONG GK48EV E426A32R81 60.0 2 480.000.000THACO TOWNER T024C29R122 1.6 2 339.000.000VINFAST LIMO GREEN N7TP01 645.657.000VINFAST LIMO GREEN N7TP02 749.000.000VINFAST MINIO GREEN M4SN01 185.583.000VINFAST MINIO GREEN P4SN01 269.000.000VINFAST VF 3 94KL04 263.664.000VINFAST VF 3 ECO 94KL04 274.711.000VINFAST VF 3 ECO E4KL01 285.000.000VINFAST VF 3 PLUS 94KL05 287.720.000VINFAST VF 6 PLUS P5CG04 684.288.000VINFAST VF 7 ECO 55DF02 735.391.000VINFAST VF 7 PLUS L5BE01 979.000.000CHENGLONGDOTHANHKIM LONGHYUNDAIHYUNDAICNHTCCNHTCSUZUKITHACOTHACOTHACOTHACOTHACOTHACOFOTONFORDSRMSRMTMTKIAKIAKIA44444455577BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VANBẢNG 6: XE MÁY 206.000.000 244.300.000 246.800.000 267.800.000 280.200.000 319.800.000 421.300.000 427.300.000 439.300.000 472.600.000 505.500.000 508.500.000 514.600.000 544.300.000 557.400.000 639.100.000 657.000.000 981.400.000 1.350.200.000 1.610.500.000 1.614.300.000 2.678.200.000 Thể tích làm việc/ Công suất Thể tích làm việc/ Công suất Giá tính LPTB Giá tính LPTB STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]33 (VNĐ) (VNĐ) (cm(cm/kW)/kW) Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước 101011111212131314141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546112233445566778899ALLY RUBBY 14.250.000 ALLY SASUKI 17.820.000 ALLY SV 23.418.000 ALLY VEGAS PRO 1 27.000.000 BMW R 1300 GS ADVENTURE 969.000.000CUBJAPAN HYOSUNG 10.978.000 DAELIM NOVA C87 17.280.000 DAELIM NOVA VIORA 24.192.000 DAELIM-KREA CUP89-LED 15.808.000 DAELIMIKD C6 PRO 15.400.000 DAELIMIKD SI9 12.700.000 DAELIMIKD VISIEM 19.200.000 DAELIMJSC RC V1 12.475.000 DAELIMKORE RSC 11.880.000 DIBAO RS 12.200.000 HONDA HONDA UC3 81.400.000 HONDA HONDA UC3 RST9004 79.920.000 HONDA JA386 WAVE RSX FI 23.880.000 HONDA JA387 WAVE RSX FI (D) 22.960.000 HONDA JA388 WAVE RSX FI (C) 26.425.000 HONDA JA393 WAVE α 19.013.000 HONDA JC766 FUTURE FI 35.229.000 HONDA JC767 FUTURE FI (C) 35.808.000 HONDA JF954 SH125I 81.563.000 HONDA JF955 SH125I 87.864.000 HONDA JK036 VISION 34.398.000 HONDA JK037 VISION 35.581.000 HONDA JK038 VISION 39.028.000 HONDA JK122 LEAD 42.905.000 HONDA JK123 LEAD 43.628.000 HONDA JK124 LEAD 46.863.000 HONDA JK141 AIR BLADE 43.230.000 HONDA JK142 AIR BLADE 47.216.000 HONDA JK190 SH MODE 58.900.000 HONDA JK191 SH MODE 62.279.000 HONDA KC481 WINNER R 47.735.000 HONDA KF426 SH160I 95.347.000 HONDA KF427 SH160I 110.471.000 HONDA KF531 AIR BLADE 57.075.000 HONDA KF561 VARIO 49.788.000 HONDA SCOOPY PRESTIGE 43.584.000HONDA SCOOPY STYLISH 41.260.000HONDA SH150I 195.200.000HONDA STYLO 160 ABS 71.700.000HONDA SUPER CUB ABS 150.000.000HONDA VARIO 125 43.622.000HONDA VARIO 125 ADVANCE 43.648.000HONDA VARIO 125 STREET 45.770.000KAWASAKI W230 ABS 126.900.000PIAGGIO VESPA SPRINT TECH 125 - 109 97.444.000 QJMOTOR SRV 400 VS 135.000.000SUNDIRO-HONDA SQUAREX125 88.000.000YAMAHA EXCITER-B5VC 57.213.000 YAMAHA EXCITER-D191 60.900.000 YAMAHA EXCITER-D192 54.900.000 YAMAHA JANUS-BJ7R 31.929.000 YAMAHA JUPITER FINN FI-BPC1 28.795.000 YAMAHA NOZZA GRANDE-BJJ2 52.077.000 YAMAHA PG-1-DG11 35.000.000 YAMAHA SIRIUS-BGY1 23.025.000 1300.0109.2109.2109.2109.2109.5109.5109.5109.5109.5110.3113.7113.7123.9124.0124.5124.8124.8124.8124.8124.8124.8124.8124.8124.8124.9124.9124.9124.9124.9125.0125.0149.2155.1155.1155.1156.9156.9156.9156.9156.9157.0233.0385.049.449.449.449.449.449.549.549.549.549.549.549.549.549.66.06.0 Thể tích làm việc/ Công suất Giá tính LPTB STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]3 (VNĐ) (cm/kW) Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước 1011121314151617181920212223244748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384856789ALLY VEGAS EV.S3 18.900.000 DAT BIKE ERA E1 33.900.000 ESPERO 50C2A-3 14.200.000 ESPERO 50VS DIAMOND PLUS 21.155.000 ESPERO CLASSIC PLUS 2 15.250.000 HALIM HS3 14.500.000 HALIM HW3 15.016.000 HALIM ORIS 19.100.000 HD MOTOR VERONA 19.500.000 HONDA EF210 ICON E: 21.745.000 HONLEI CUP82 13.500.000 HONLEI VERA LX 17.964.000 HONLEI VERAF 2 11.340.000 HONLEI VISIONA 16.200.000 HYOSUNG RS 12.000.000 INDOMOTOR 89NEW2 15.170.000 J-PAN 81 J-PAN 11.000.000 J-PAN CLASSIC TL J-PAN 18.004.000 J-PAN RC SIRUS X 11.000.000 J-PAN SIRUS JP1 11.500.000 J-PAN VEPAR JP1 15.377.000 JPMOTOR LV PLUS 13.500.000 JVCECO G9S SMART 8.982.000 JVCECO V2 13.872.000 JVCECO VERAS 15.968.000 JVCECO VERAS V 15.968.000 KAISHI GOGOLOKS 1 16.050.000 KAISHI K1 11.100.000 KAISHI KS450 S 10.479.000 KAZUKI CANELY DELUXE 1 11.900.000 KAZUKI FEVER 18.360.000 KAZUKI FLEX 17.305.000 KAZUKI LIBRA S1 15.500.000 KYMCO KB50 LIKE 26.000.000 MOTOR THAILANA WACE-S2 14.100.000 MOTORTHAI SRI 12.800.000 MOVE ATHENA 13.900.000 MOVE ATHENA PRO 13.945.000 MOVE ISABELLA 15.318.000 NAVO CITY 12.974.000 NIOSHIMA NIO S PLUS 11.772.000 OSAKAR NISPA VERA PS 17.500.000 SAKI MOTOR SKI-89 14.590.000 SUMOTOR S50C3 16.000.000 SUMOTOR S50CII 16.300.000 SYM ELEGANT 50-SE3 16.060.000 SYM GALAXY 50-VBU 17.640.000 SYM GALAXY 50-VBY 18.200.000 VICTORIA AT88-ROYAL 19.300.000 VICTORIA AT88-VIRAL 17.133.000 VICTORIA CX8 14.350.000 VICTORIA RC6 SPORT 13.521.000 VIET THAI VEPAR VTX 16.168.000 VIET THAI WAVES VT 9.091.000 VINFAST FELIZ 2025 23.724.000 VINFAST VERO X 33.034.000 VINFAST VINFAST KINET 40.000.000 VINSKY SPINT SV 14.471.000 YALIM ONEVENUXSA 12.420.000 YALIM RONALDO 10.617.000 YALIM SIRUS CV7 11.225.000 YALIM WAVA HD 12.808.000 YALIM YALIM SPORT 10.600.000 1.001.001.041.051.501.551.601.601.601.601.601.601.601.601.651.651.651.812.252.502.502.804.9049.149.449.449.449.449.449.449.449.449.449.449.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.549.649.649.649.649.649.649.649.649.649.649.649.65.20 12345 2526272829303132333435363738394041424344454647484950515253545556575859NIJIA NJ-A6 8.483.000 NIJIA WARRIOR 8.483.000 PIXAR 946PLUS 13.900.000 SONCO VESPADIOR 12.500.000 TAILG R51 2026 13.999.000 TAILG T71 26.840.000 TAKASHI CROWND 11.500.000 TAKASHI CROWND S 13.314.000 TAKASHI NOZA X 13.500.000 VICTORIA GLORY 1 13.473.000 VICTORIA V38-PRO 2 15.700.000 VICTORIA VIRAL-PRO 2 14.970.000 VICTORIA X-SPORT 4 13.150.000 VIET THAI VEBA VT 9.980.000 VIET THAI VEPAR E1 9.983.000 VIET THAI ZH ECO 14.471.000 VINFAST FLAZZ 14.197.000 VINFAST MOTIO 11.448.000 VINFAST VINFAST AMIO S 11.676.000 VINFAST VINFAST EVO LITE 19.662.000 VINFAST VINFAST FLAZZ 17.304.000 VINFAST ZGOO 13.283.000 VINSKY SPINT V 11.477.000 WASHI F1 9.214.000 XMEN CPI-1 11.510.000 YADEA YD1000DT-15G 21.990.000 YADEA YD1200DT-23G 26.115.000 YADEA YD240DT-1G 15.000.000 YADEA YD400DT-26G 15.500.000 YADEA YD400DT-27G 15.990.000 YADEA YD400DT-28G 19.000.000 YADEA YD800DT-17G 16.490.000 YAKA LAVIA PLUS 11.178.000 YALIM GENZ 9.180.000 YALIM ONEVENUXS ECO 12.715.000 0.250.430.801.001.101.101.201.221.251.351.351.451.501.501.501.501.501.551.551.581.601.601.601.601.601.601.651.651.651.701.802.302.452.503.45
