Quyết định 3415/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Số: /QĐ-UBND 3415 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 08 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
ccc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Căn cứ các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 48/2026/QĐ- UBND ngày 23/4/2026 về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND thành phố Hà Nội; số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND Thành phố về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế-xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 4059/TTr-STP ngày 01/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết 27 thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày ký ban hành Quyết định này đến hết ngày 31/12/2028.
Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp được sử dụng con dấu của Sở để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền; báo cáo Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phụ trách lĩnh vực tư pháp về kết quả thực hiện nhiệm vụ
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - VPUBTP: các PCVP, NC, TH; Trung tâm TT, DL và CNS HN; - Lưu: VT, NC Ngân. | CHỦ TỊCH Vũ Đại Thắng |
| PHỤ LỤC | |||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH UỶ QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | |||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội) | |||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | ||||
| I | LĨNH VỰC LUẬT SƯ | ||||
| 1 | Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | ||||
| 2 | Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư | ||||
| 3 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư | ||||
| 4 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư | ||||
| 5 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý | ||||
| II | LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG | ||||
| 6 | Bổ nhiệm công chứng viên | ||||
| 7 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | ||||
| 8 | Miễn nhiệm công chứng viên | ||||
| III | LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI | ||||
| 9 | Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | ||||
| 10 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài | ||||
| 11 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài | ||||
| IV | LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI | ||||
| 12 | Bổ nhiệm Thừa hành viên | ||||
| 13 | Miễn nhiệm Thừa hành viên | ||||
| 14 | Bổ nhiệm lại Thừa hành viên | ||||
| V | LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QL, TL TÀI SẢN | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính |
| 15 | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
| 16 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
| VI | LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN |
| 17 | Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
| 18 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
| VII | LĨNH VỰC HOÀ GIẢI THƯƠNG MẠI |
| 19 | Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
| 20 | Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
| 21 | Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
| 22 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
| VIII | LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
| 23 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
| 24 | Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
| 25 | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
| 26 | Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
| 27 | Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
