Quyết định 3286/QĐ-UBND Lào Cai 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch xúc tiến thương mại 2026-2030
| PHỤ BIỂU KẾ HOẠCH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 | |||||||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm 2026 | Năm 2027 | Năm 2028 | Năm 2029 | Năm 2030 | Tổng khái toán giai đoạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Cơ quan thực hiện | Cơ quan phối hợp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS& MN | Nguồn doanh nghiệp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS& MN | Ngân sách tỉnh | Nguồn doanh nghiệp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS& MN | Ngân sách tỉnh | Nguồn doanh nghiệp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS& MN | Ngân sách tỉnh | Nguồn doanh nghiệp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS& MN | Ngân sách tỉnh | Nguồn doanh nghiệp | Ngân sách TW | Nguồn DTTS&M N | Ngân sách tỉnh | Nguồn doanh nghiệp | Tổng giai đoạn | Ghi chú | |
A 1,050 350 15,171.8 11,100 3,415 350 31,115 15,200 3,750 350 21,945 14,550 4,050 350 31,265 18,420 4,050 350 22,645 17,150 16,315 1,750 122,141.8 76,420 216,626.8 I 1,050 - 4,304 8,400 2,065 - 3,600 3,950 3,300 - 6,200 10,550 2,100 - 3,750 5,150 3,600 - 6,800 12,750 12,115 - 24,654 40,800 77,569 1 750 - 3,742 8,000 - - 1,100 3,500 1,200 - 3,700 10,000 - - 1,250 4,500 1,500 - 4,300 12,000 3,450 - 14,092 38,000 55,542 1.1 1.2 2 300 - - 400 1,065 - - 450 1,100 - - 550 1,100 - - 650 1,100 - - 750 4,665 - - 2,800 7,465 3 - - 562 - 1,000 - 2,500 - 1,000 - 2,500 - 1,000 - 2,500 - 1,000 - 2,500 - 4,000 - 10,562 - 14,562 3.1 3.2 3.3 3.4 II - - 10,868 2,700 1,350 - 26,275 11,250 450 - 14,425 4,000 1,950 - 26,275 13,270 450 - 14,525 4,400 4,200 - 92,368 35,620 132,188 1 - - 1,500 - 1,350 - 13,500 8,000 - - 1,500 - 1,500 - 13,500 9,000 - - 1,500 - 2,850 - 31,500 17,000 51,350
| CÁC HOẠT ĐỘNG XTTM PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG: 07 hoạt động | |||||
| Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài: 02 hoạt động | |||||
| 1,068 3,000 1,100 3,500 1,200 4,000 1,250 4,500 1,300 5,000 5,918 20,000 25,918 | |||||
| 750 2,674 5,000 1,200 2,500 6,000 1,500 3,000 7,000 3,450 8,174 18,000 29,624 | |||||
| Tổ chức hội nghị, hội thảo, chương trình làm việc với đối tác nước ngoài tại tỉnh Lào Cai: 01 hoạt động | |||||
| 300 400 1,065 450 1,100 550 1,100 650 1,100 750 4,665 2,800 7,465 | |||||
| Tổ chức, tham gia đoàn giao dịch thương mại, kết nối giao thương, khảo sát thị trường tại nước ngoài: 04 hoạt động | |||||
| 62 2,000 2,000 2,000 2,000 8,062 8,062 | |||||
| 1,000 1,000 1,000 1,000 4,000 - 4,000 | |||||
| 500 500 500 500 500 2,500 2,500 | |||||
| Tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại tại nước ngoài do phía nước sở tại đài thọ | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch | Các sở, ban ngành, đơn vị liên quan tỉnh Lào Cai và cơ quan, tổ chức XTTM liên quan tại nước ngoài | Hoajt động này sẽ triển khai thực hiện khi có Thư mời của bên phía Trung Quốc, nguồn kinh phí do Trung Quốc đài thọ. | ||
| CÁC HOẠT ĐỘNG XTTM PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỞNG TRONG NƯỚC: 31 hoạt động | |||||
| Tổ chức hội chợ, triển lãm: 03 hoạt động | |||||
| 1,350 12,000 8,000 1,500 12,000 9,000 2,850 24,000 17,000 43,850 | |||||
1.1 1.2 1.3 2 - - 5,756 700 - - 6,475 750 - - 6,525 800 - - 6,575 820 - - 6,625 850 - - 31,956 3,920 35,876 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3 - - 178.90 - - - 500 - 450 - 500 400 450 - 500 450 450 - 500 450 1,350 - 2,179 1,300 4,829 3.1 3.2
| 1,500 1,500 1,500 1,500 6,000 6,000 | |||||
| 1,500 1,500 1,500 | |||||
| Tham gia hội chợ, triển lãm: 05 hoạt động | |||||
| 225 225 225 225 225 1,125 1,125 | |||||
| 534.9 600 600 600 600 2,935 2,935 Điều chỉnh giảm | |||||
| 600 700 650 750 700 800 750 820 800 850 3,500 3,920 7,420 | |||||
| 3,395.843 4,000 4,000 4,000 4,000 19,396 19,396 | |||||
| 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000 5,000 5,000 | |||||
| Tổ chức hội nghị kết nối cung cầu hàng hóa, kết nối giao thương, tọa đàm, diễn đàn về phát triển sản phẩm chủ lực, đặc trưng của tỉnh và hàng nông lâm thủy sản khác về phát triển sản phẩm, mở rộng thị trường tiêu thụ: 02 hoạt động | |||||
| 178.90 500 500 500 500 2,179 2,179 | |||||
| 450 400 450 450 450 450 1,350 1,300 2,650 | |||||
4 - - 262 - - - 500 - - - 500 - - - 500 - - - 500 - - - 2,262 - 2,262 4.1 4.2 5 - - 290 - - - 340 - - - 340 - - - 340 - - - 340 - - - 1,650 - 1,650 5.1 5.2 5.3 6 - - 1,600 2,000 - - 3,200 2,500 - - 3,200 2,800 - - 3,200 3,000 - - 3,200 3,100 - - 14,400 13,400 27,800 7 - - 325 - - - 200 - - - 400 - - - 200 - - - 400 - - - 1,525 - 1,525 7.1 7.2 8 - - 956 - - - 1,560 - - - 1,460 - - - 1,460 - - - 1,460 - - - 6,896 - 6,896
| 237 500 500 500 500 2,237 2,237 | |||||
| 25 25 25 | |||||
| Tổ chức các hoạt động tuyên truyền, quảng bá, tiêu thụ hàng hóa, đặc biệt là các sản phẩm được chứng nhận đạt OCOP, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm nông thôn tiêu biểu, hàng nông sản của địa phương: 03 hoạt động | |||||
| Năm 2026 đã xuất bản 150 100 100 100 100 550 550 | |||||
| 140 140 140 140 140 700 700 | |||||
| 100 100 100 100 400 400 | |||||
| Tổ chức Tuần lễ nhận diện nông sản an toàn, các sản phẩm OCOP và sản phẩm nông sản của tỉnh Lào Cai tại các địa phương trong nước: 01 hoạt động | |||||
| 1,600 2,000 3,200 2,500 3,200 2,800 3,200 3,000 3,200 3,100 14,400 13,400 27,800 | |||||
| Hoạt động khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước: 02 hoạt động | |||||
| 200 200 200 200 200 1,000 1,000 | |||||
| 125 200 200 525 525 | |||||
| Tổ chức đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ, kỹ năng phát triển thị trường cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh; tổ chức đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng quản lý, kinh doanh bán hàng tại chợ, trung tâm thương mại, siêu thị: 13 hoạt động | |||||
| 100 100 100 100 400 400 | |||||
| 100 100 100 100 100 500 500 | |||||
| 210 210 210 210 210 1,050 1,050 | |||||
| 546 550 550 550 550 2,746 2,746 | |||||
| 200 200 |
8.9
100 8.10 100 100 100 100 100 8.11 100 100 100 100 8.12
| 0 350 0 0 0 350 1,240 0 0 350 1,320 0 0 350 1,240 0 0 350 1,320 0 0 1,750 5,120 0 6,550 |
| 4,000 4,000 | |||||
| 1,000 1,000 | |||||
| 1,000 1,000 | |||||
| 1,000 1,000 | |||||
| 1,000 1,000 | |||||
| 0 350 0 0 0 350 240 0 0 350 320 0 0 350 240 0 0 350 320 0 0 1,750 1,120 0 2,550 | |||||
| 1,750 | |||||
| 320 320 | |||||
| 320 | |||||
| 160 160 | |||||
| 320 320 |
