Quyết định 2943/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hóa chất, vật liệu nổ, vận chuyển hàng nguy hiểm
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2943 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vc: Hoá chất; Vt liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ; Vn chuyển hàng hoá nguy hiểm thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngy 18 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong cc lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Vận chuyển hng Hóa nguy hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 147/TTr-SCT ngày 16 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 18 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hoá chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuc nổ; Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 2254/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026; Quyết định s 2498/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Công Thương, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Công Thương; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT Gia Lai; - Bưu điện tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC: HOÁ CHẤT; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; VẬN CHUYỂN
HÀNG HOÁ NGUY HIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1 | Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp 1.013049 | Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 29,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 28,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 29,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 28,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||||
| 3 | Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp 2.001575 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 4 | Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp 1.003698 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||||
| II. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (10 TTHC) | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 6 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý | 10 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| (phân cấp về cho Ủy ban) 1.014711 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 7 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) 1.014712 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 8 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều | 10 ngày làm việc | 0,25 ngày | Phòng Kỹ thuật an toàn - | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Quyết định s 2628/QĐ- | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| làm việc | Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | làm việc | làm việc | |||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh) 1.014713 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | UBND ngày 18/6/2026 | ||
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 9 | STT 01, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014700 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc | ||||||||
| 10 | STT 02, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014701 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 11 | STT 03, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 12 | STT 04, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014703 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc | ||||||||
| 13 | STT 05, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014707 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 14 | STT 06, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày | Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014708 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 15 | STT 07, Mục I.I, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014709 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| việc | ||||||||
| II. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM (03 TTHC) | ||||||||
| 16 | STT 08, Mục I.II, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013340 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 17 | STT 09, Mục I.II, Quyết định s 2254/QĐ- UBND | Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5. loại 8 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 18 | STT 10, Mục I.II, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013351 | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 0,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2628/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| TỔNG SỐ: 18 TTHC | ||||||||
