Quyết định 2938/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 Bảng giá lệ phí trước bạ ô tô xe máy
DÂN ỦY BAN NHÂN
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM TỈNH ĐÒNG THÁP phúc Hạnh do Tự lập
Độc
SỐ:LIR/QÐ-UBND
Đồng
Tháp,
ngày
17
tháng
9 năm
2026 ĐỊNH
QUYẾT
ô tô, đối với bổ sung chỉnh, bạ điều
lệ phí trước
giá
tính Bảng ban hành Về việc
Tháp Đồng tỉnh
bàn địa
trên máy xe
THÁP ĐỒNG
TỈNH DÂN
NHÂN BAN ỦY Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa
phương
ngày
16
tháng
6 năm
2025; Căn cứ Luật Phí và lệ phí
ngày 25 tháng
11 năm
2015; Căn cứ Luật Quản lý thuế
ngày 10 tháng
12 năm
2025; Căn cứ Nghị định số
ngày
15 tháng
01 năm
2022
của
Chính bạ; trước phí lệ về phủ Căn cứ Nghị định số
ngày
30
tháng
6 năm
2025
của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định
ngày
15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ
phí
trước
bạ; Căn cứ Thông tư số
ngày
28
tháng
02
năm
2022
của
Bộ 10/2022/NĐ- số định Nghị của điều
số một tiết
chi định quy chính Tài Bộ trưởng CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính
phủ
về lệ
phí
trước
bạ; Căn cứ Thông tư số
ngày
01
tháng
7 năm
2025
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số
điều
của
Thông
tư số
13/2022/TT-
số định Nghị của điều số một tiết chi
định quy
2022 năm 02 tháng 28 ngày BTC
phí lệ về định quy phủ Chính của
2022 năm 01
tháng 15 ngày 10/2022/NĐ-CP trước bạ; Theo đề nghị của Trưởng
Thuế tỉnh Đồng
Tháp
tại Tờ
trình
số 8058/TTY-DTH 2026. năm 9 tháng 15 ngày
QUYÉT ĐỊNH:
Điều
1. Ban
hành
kèm
theo
Quyết định
này
Bảng
giá
điều
chỉnh,
bổ
sung (tại Phụ lục: I, II, IV, V, VI, VII,
X, XIII, XIV,
XV,
XVI
đính
kèm)
Bảng
giá
tính
lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
trên địa bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
ban
hành
kèm
theo Quyết định số 1762/QĐ-UBND
ngày 17 tháng
6 năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ
ngày
22
tháng
9 năm
2026.
2
Điều
3. Chánh
Văn
phòng
Ủy ban nhân
dân
tỉnh;
Trưởng
Thuế
tỉnh
Đồng
Tháp; Trưởng Thuế tỉnh Đồng Tháp,
Giám đốc Sở
Tài
chính,
Thủ
trưởng
các
cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
alat Nơi nhận: DÂNS NHÂN BAN ỦY
TM. Như Điều 3;
KT.
CHỦ
TỊCH chính; Bộ Tài PHÓ CHỦ TỊCH Thường trực HĐND tỉnh; Đảng ủy UBND tỉnh; Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; Các Sở, ban, ngành tỉnh; UBND các xã, phường; Báo và Đài PTTH tỉnh; Trung tâm Tin học Công báo; Luu: VT, P.KT/HST. Trần Văn Dũng
CON TÔ
Ô I. LỤC
PHỤ
2026 năm 9 17tháng ngày
2958/QĐ-UBND
số định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng
tỉnh dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn Thể tích Số chỗ
Giá việc làm gốc |Nguồn sẵn tài Loại STT Nhãn
Kiểu
hiệu
loại xe
ngồi (Lít) SINH PHÁT MỚI XE A. 7
1.335.000.000 2 khẩu Nhập FORD (TEK7452B725) EVEREST con tô 1 Ô 7 2 1.217.000.000 khẩu 2 FORD Nhập (TEKE9057539) con tô Ô EVEREST 7 1.637.000.000 2,3 khẩu 3 EVEREST Nhập TEKFB041716 Ô FORD tô con 7 1.137.000.000 2 khẩu Nhập 4 Ô FORD tô con EVEREST (TEKABF640A4) 8 909.000.000 1,5 P145 MAX EM-I 5 EX5 GEELY khẩu O Nhập tô con 5 889.000.000 1,5 khẩu 6 Nhập RS (FE168TG) Ô HONDA CIVIC tô con 5 789.000.000 1,5 HONDA khẩu 7 Ô CIVIC Nhập G (FE165TL) tô con 5 894.000.000 1,5 |HOND khẩu FE168TG 8 Ô CIVIC RS Nhập tô con 552.000.000 5 1,5 9 Nhập khẩu
D4B4 D
17W5D661V Ô HYUNDAI CRETA tô con
660.055.000 5 10 1,5
D D41Z)
(17W5D661V CRETA
khẩu Ô tô con HYUNDAI Nhập
5
660.055.000 1,5
D4IZ D
I7W5D661V CRETA
khẩu 11 Ô tô con HYUNDAI Nhập
2 1.339.000.000 2
NH7VLAB
MX-5 MAZDA MAZDA
khẩu 12 Nhập con tô Ô
665.000.000 5 1,5 khẩu 13 Nhập con tô Ô MITSUBISHI
(GR1WXTGGLVVT)
LUX P1 XFORCE
5 1.5
520.000.000 SUZUKI GL AT
MWDA3S
14
FRONX Ô tô con
khẩu Nhập
5 1.198.000.000
(TRJ240L-GGTPKU)
FJ
CG
CRUISER LAND
2,7 khẩu 15 TOYOTА Nhập Ô tô con
5
878.000.000 CD14LM 16 GOLF 1,5 khẩu Ô VOLKSWAGEN Nhập tô con 5 763.000.000 1,5 khẩu (CD13LM) 17 Ô VOLKSWAGEN GOLF Nhập tô con 898.000.000 2 5
E335
HALO 02 CO &
khẩu LYNK Nhập 18 LYNK & CO Ô tô con
4
669.000.000 1,5
FLAGSHIP
SHS-H C5 19 OMODA OMODA Ô tô con
khẩu Nhập
5 Nhập khẩu
669.000.000 1,5 (T341DHL4BR54E21EA)
FLAGSHIP
SHS-H C5 20 OMODA OMODA Ô tô con
9 2
220.000.000 Việt Nam 21 FORD TRANSIT Ô tô con 2 5 1.250.000.000
RS-RS588TJN
E:HEV
RS CR-V
Việt
Nam 22 HONDA Ô tô con
5 ELANTRA
621.000.000 CN7 1.6
MPI GL
Việt
1,6 Nam 23 Ô HYUNDAI tô con
5
534.000.000 Việt 1,5 Nam
FS5
15G
CVT
QY PE Ô tô KIA SONET con 24
Việt
5 1.029.000.000 Nam 1.6 25 TÔ KIA tô con
HEV 1.6 A
PE NQ5 SPORTAGE
790.000.000 2 5 Nam Việt KL2W7A-03 26 MAZDA CX-5 Ô tô con 698.000.000 2 5 Việt Nam KL2W7A-01 |CX-5 27 MAZDA O tô con 5 1.249.000.000 3008 PAS5G6-01 Việt Nam 1,6 PEUGEOТ Ô tô con 28 5 1 Việt Nam
PBT3BC
AMBITION tô con TÔ SKODA SLAVIA
475.000.000 29 5 Nam Việt 1 575.000.000
PAV3ВС
AMBITION 30 SKODA KUSHAQ con tô Ô
2
5 2.639.000.000 Nam Việt
214050 (W214)
EXCLUSIVE 200 MERCEDES-BENZ E con tô 31 Ô
5 3.259.000.000 Việt Nam 2
214046
(W214) AMG 300 32 MERCEDES-BENZ E con tô Ô
5 1.799.000.000 Việt Nam 1,5
206042 (V2) PLUS
AVANTGARDE 200 MERCEDES-BENZ C 33 Ô tô con 5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH ĐIỀU B. XE
5 1.5
684.000.000 Nam FORD Việt 34
(JX6470PD6-TREND)
Ô tô
TERRITORY con
5
789.000.000 1.5 FORD Việt Nam
JX6470PD6-TITA
|TERRITORY Ô tô con 35
5
840.000.000 Việt Nam 1,5 FORD
X JX6470PD6-TITA
Ô
TERRITORY tô con 36
5
529.000.000 Việt 1,5 Nam 37 HONDA Ô tô con CITY RS-(GN268REN) 5 519.000.000 Việt Nam 1,5 RS-GN268REN HONDA CITY con tô 38 Ô 5 648.500.000 1,5 39 khẩu Nhập (RV386TLN) G HONDA HR-V con tô Ô 5 1,5 595.000.000 Nam Việt 40
FL
GL MPI 1.5 CRETA con tô Ô HYUNDAI
5 Nam Việt
418.000.000 1,5
FL
1.2AT 110 41 GRAND HYUNDAI Ô tô con
7
460.000.000 1,5 HYUNDAI
D183) D (16W7D661V
khâu 42 STARGAZER Nhập Ô tô con
7
583.000.000
G360) G (I6W7D661V
khẩu 43 STARGAZER Nhập
1,5 Ô HYUNDAI tô con
7
600.000.000 1,5 khẩu 44 Nhập Ô HYUNDAI tô con
G G371) (16W7D661V
STARGAZER
5
844.000.000 Việt Nam 1,6
PE 7DCT
T-GDI 1.6 TUCSON HYUNDAI 45 O tô con
5
807.000.000 Việt Nam 2,0
PE HGS 6AT
MPI 2.0 TUCSON HYUNDAI 46 Ô tô con
7 1,5
604.000.000 Việt Nam
FL7-01 IVT
1.5G KY 47 Ô tô con KIA CARENS
7 2,2 1.470.000.000
FH7 AT 2.2
PE KA4 KIA CARNIVAL
|Việt
Nam 48 O tô con
309.000.000 5 Nam Việt 1,2
FL5 MT 1.2G
JAPE MORNING 49 KIA Ô tô con
579.000.000 5 Nam Việt
FH5 CVT 1.5G
PE SP2I SELTOS
1,5 KIA 50 Ô tô con
7 1.262.000.000 Nam Việt 2,5
AH7 AT 2.5
PE MQ4 SORENTO 51 Ô KIA tô con
5
592.500.000 1,5 Nam Việt BA2SAA 3 52 Ô MAZDA tô con
2
Thể
tích
chỗ Số
Giá STT việc Nhãn làm hiệu gốc sån Loại tài
Kiểu
|Nguồn
loại xе
ngồi (Lit) 5 53 Việt
666.000.000 Nam O MAZDA 3 1.5 tô BB2SAA con Việt Nam 5 54 O tô con MAZDA CX-5 KE2W7A 809.000.000 2,0 7 con Ô tô 2,5 950.000.000 Nam KG2WLA 55 CX-8 Việt MAZDA 5 MAZDA 667.000.000 56 2,0 con Ô tô khẩu
(DGDALAJ)
MAZDA
CX-30
Nhập
8
455.000.000 khẩu MG Nhập con tô 57 Ô 1,5 (SV5A0600L128322)
2WD COM
MT 1.5T G50 MG
5 58 1.5
457.000.000 MG con tô Ô MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) khẩu Nhập 5 548.000.000 con tô 59 Ô MG 1,5
(MZLUSD17K7C)
LUX 1.5L ZS
khẩu Nhập 60 MITSUBISHI
5
334.000.000 khẩu O tô con Nhập 1,2
(A13ASNMHL)
GLX ATTRAGE 61
7
735.000.000 Ô MITSUBISHI 1,5 tô con khẩu Nhập
(GT2WXTHPLVVT)
H DESTINATOR
806.000.000 O tô con MITSUBISHI 7 P2
(2 TONES) GT2WXTXPLVVT
62
DESTINATOR
1.5 khẩu Nhập 63
665.000.000 con tô Ô MITSUBISHI 5 XFORCE 1.5 P2
(GRIWXTBGLVVT)
khẩu Nhập 64
7 XPANDER AT ECO
NCIWLRHHLVT2
1.5 con tô Ô MITSUBISHI Việt Nam
508.000.000 7 65 MITSUBISHI con tô Ô 699.000.000 1,5 XPANDER CROSS
(NC1WXRQHLVVT)
khẩu Nhập con tô 66 Ô MITSUBISHI
7
578.000.000 1,5 khẩu Nhập XPANDER GLP
(NC1WLRQHLVVT)
|MITSUBISHI con tô 67 Ô
7
492.000.000 khẩu XPANDER Nhập 1,5 GLX
(NC1WLNMHLVVT)
68
SLAVIA
STYLE
PBT4BC
con tô
Nam Ô SKODA Việt
5 1.0
511.000.000 69 4 con tô Ô SUZUKI 1.5 619.000.000 JIMNY GLX 4AT
(JB74V)
khẩu Nhập SUZUKI
7 70 Ô tô con XL7
559.900.000 HYBRID GLX
AT (ANC32S)
khẩu Nhập
1,5 |TOYOTА 71 Ô AVANZA PREMIO
W101LE-LMMFVV
tô con
Việt
1.5
7
508.000.000 Nam 72 TOYOTА 5 Ô 2.5 1.320.000.000 tô con khẩu CAMRY HEV MID
CE (AXVH80L-JEXVBT)
Nhập Ô TOYOTА
5 1.452.000.000 tô con khẩu 73 Nhập 2.5 CAMRY HEV TOP
CE (AXVH80L-JEXVВТ)
5 74 lÔ tô con TOYOTА
858.000.000 1,8 khẩu COROLLA Nhập CROSS
HEV СЕ (ZVG10L-DHXEBU)
7 75 Ô TOYOTА
948.000.000 tô con Nhập khẩu 2,0 INNOVA CROSS
2.0HEV (MAGH10L-BPXHBU)
7 76 |TOYOTА Ô tô con Việt
551.000.000 Nam CROSS
W101LE-LBSFVV
VELOZ
1,5 77 Ô
7 tô con
W101LE-LBVFVV
TOYOTA
VELOZ
CROSS
Việt
1,5
627.000.000 Nam 78 5 Ô TOYOTА VIOS 499.000.000 1.5G tô MLM con
NSP151L-EEXGKU
Việt
1.5 Nam 79
5 Ô
463.000.000 tô con TOYOTА VIOS 1.5 E-CVT MLM
NSP151L-EEXRKU
Việt Nam
5 80 TOYOTА 1,5
431.000.000
NSP151L-EEMRKU
MLM
Nam E-MT VIOS Việt Ô tô con 81 Ô
5 tô con TOYOTА 1,5
622.000.000 khẩu
(NGC200L-DHXHKF)
YARIS
CROSS
Nhập
5
690.000.000 82 TOYOTА 1.5 Ô tô con YARIS CROSS HEV
(NYC200L-DHXHBF)
khẩu Nhập
3
PHỤ
LỤC II. Ô
TÔ
ĐIỆN (Kèm theo Quyết định số2938
/QĐ-UBND
ngày
1ł tháng
9 năm
2026 của Ủy ban
nhân dân
tỉnh
Đồng
Tháp(
VNĐ tính: vị Đơn Giá STT Nhãn hiệu Loại tài sản gốc
Kiểu
Nguồn
Số chỗ
ngồi
loại xе
SINH PHÁT MỚI A. XE
7
1.569.000.000 1 Ô BYD BYD tô điện
SEALION 8 (STE2)
khẩu Nhập
5
459.000.000 khẩu GEELY Nhập 2 Ô tô điện EX2
PRO (E22H)
5 3 GEELY
499.000.000
(E22H) MAX
Ô
EX2 tô điện
khẩu Nhập
5
898.000.000 4 Ô LYNK & CO tô điện E335
HALO 02 CO &
LYNK
khẩu Nhập 5
8 1.029.000.000 KIA Việt Nam Ô tô điện HEV A
1.6 PE NQ5
SPORTAGE VINFAST
5
P5CG04 PLUS
6
Nam VF Việt
745.000.000 6 Ô tô điện 7 5 889.000.000
K5BE01
VINFAST
VF 7
PLUS
Nam Ô Việt tô điện 8
5 VINFAST Việt Nam HERIO
GREEN S5EJ05
499.000.000 Ô tô điện 5
N5BE01 PLUS
7 9 VF Ô VINFAST
889.000.000 tô điện Việt Nam 10 VINFAST Nam Việt 5 1.199.000.000 VF 8
PLUS U5AA05
Ô tô điện 11
VINFAST
Nam Việt
7
749.000.000
N7TP02 GREEN
Ô
LIMO tô điện
4 12
269.000.000 VINFAST Ô MINIO
GREEN P4SN01
tô điện
Nam Việt 5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH ĐIỀU B. XE
5 13 BYD
506.000.000 điện tô Ô BYD
DOLPHIN (EM2E-4)
khẩu Nhập 14 Ô tô điện VINFAST HERIO
469.060.000
GREEN S5EJ04
Việt
Nam 15 Ô tô VINFAST điện
N7TP01 GREEN
Nam LIMO Việt
704.060.000 4 16 Ô tô điện VINFAST
M4SN01 GREEN
Nam MINIO Việt
247.860.000 Ô tô điên 17 VINFAST 4
94KL04
3 VF
Việt
283.000.000 Nam 18 Ô 4 tô điện VINFAST
94KL04
VF 3
ECO
Việt
Nam
286.535.000 19 Ô 4 tô điện Nam VINFAST VF Việt 299.250.000 3
PLUS 94KLOS
20 Ô
tô
VINFAST
5
489.760.000 điên Nam VF Việt 5
PLUS S5EJ01
21
5 VINFAST VF 5
PLUS S5EJ06
Ô
Việt tô điện
Nam
502.550.000 Ô VINFAST 5 tô điên Nam 22 VF 6
ECO N5DG04
Việt
647.660.000 23 VINFAST 5 700.300.000 Nam Ô Việt tô điện
P5CG04 PLUS
6 VF Ô tô điện 24 VINFAST VF 7
ECO 55DF02
Việt
5 Nam
751.060.000 25 Ô VINFAST 5 tô điện VF Việt Nam 7
PLUS K5CF01
820.660.000 5
U5AA04
8PLUS VINFAST VF
Nam 26 Việt
1.133.055.000 Ô tô điện 27 Ô |VINFAST tô điên
T7TP01 7
MPV VF
Việt
7
769.860.000 Nam
4
TẢI TÔ
IV. LỤC
PHỤ
2026 năm 9 tháng 17 ngày
/QĐ-UBND 293%
số định Quyết theo (Kèm
Tháp( Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn Giá xuất sản Nước STT Nhãn hiệu sần (Kg) tài tải Loại Trọng SINH PHÁT MỚI XE A. 1.590.000.000 Mexico lên trở tấn 25
Từ
FREIGHTLINER tải tô Ô
5% TRÊN TĂNG/GIẢM XE B. CHỈNH ĐIỀU
1.620.000.000 tấn Quốc 18 dưới đến tấn 16
Từ
Trung tải tô Ô 2
KHÁC HIỆU
HIỆU/NHÃN NHÃN CẢ TÁT
1.780.000.000 Quốc tấn 22 dưới đến tấn 20
Từ
Trung tải tô Ô 3
KHÁC HIỆU
HIỆU/NHÂN NHÃN CẢ TÁT
1.290.000.000 tấn 16 dưới đến tấn 14
Từ
Quốc tải tô 4 Ô Trung CHENGLONG
1.590.000.000 lên trở tấn
25 Từ
tải tô Ô
Quốc Trung CNHTC 5
1.590.000.000 lên trở tấn
25 Từ
Quốc tải tô Ô Trung 6 CNHTC
1.388.000.000 Nam Việt tấn 16 dưới đến tải tấn 14 tô Ô
Từ
CHENGLONG 7
1.595.000.000 Nam Việt tấn 18 dưới tải đến tấn tô 16 Ô
Từ
CHENGLONG 8
1.775.000.000 tấn 22 dưới đến tấn 20
Từ
Nam 6 Việt tải tô Ô CHENGLONG
995.000.000 Việt Nam tấn 8,5 dưới đến tấn 7.5
Từ
tải tô Ô
DONGFENG 10
1.010.000.000 Nam Việt tấn 9,5 dưới đến tấn 8,5
Từ
tải tô Ô 11
DONGFENG
269.000.000 Việt Nam tấn 1,5 dưới đến tấn 1,25
Từ
tải tô Ô
DOTHANH 12
395.000.000 Nam Việt tấn 2,5 dưới đến tấn 2,0
Từ
tải tô Ô
DOTHANH 13
447.000.000 Nam Việt tấn 3,5 dưới đến tấn 3.0
Từ
tải tô Ô
DOTHANH 14
462.000.000 Nam Việt tải tô tấn 4,0 dưới đến tấn 3,5 Ô
Từ
15
DOTHANH
Nam Việt
255.120.000 tải tô Ô tấn 1 dưới đến kg 750 16
Từ
FOTON
419.890.000 Việt Nam tấn 2.0 dưới đến tấn 1.5
Từ
tải tô Ô 17
FOTON
452.960.000 Nam Việt tấn 3.5 dưới đến tấn
3 Từ
tải tô Ô 18
FOTON
990.500.000 tải tô Nam Ô Việt 19 tấn 7,5 dưới đến tấn 6,5 FOTON
Từ
912.175.000 Nam Việt tải tô Ô tấn 8,5 dưới đến tấn 7,5
Từ
20
FOTON
870.100.000 tấn 9,5 dưới đến tấn tải 8,5 tô Nam Ô
Từ
Việt 21 FOTON
943.060.000 Nam Việt tấn 3,5 dưới đến tải tấn tô 3,0 Ô
Từ
HINO 22
964.000.000 Nam Việt tấn 5,5 dưới đến tải tấn tô 4,5 Ô
Từ
23
HINO
1.605.000.000 Nam Việt 8,5 tấn dưới 7.5 tấn đến
Từ
tải tô Ô
HINO 24
2.074.000.000 Nam Việt tấn 16 dưới đến tấn 14
Từ
tải tô Ô
HINO 25
Việt
Nam
478.000.000 tấn 1,5 dưới đến tấn 1.25
Từ
tải tô Ô
HYUNDAI 26
Việt
Nam
545.000.000 tấn 2,5 dưới đến tấn 2,0
Từ
tải tô Ô
HYUNDAI 27
570.000.000 Việt Nam tấn 3,0 dưới đến tấn 2,5
Từ
tải tô Ô
HYUNDAI 28
700.000.000 Nam Việt tải tấn 3,5 dưới tô đến tấn 3,0 Ô
Từ
HYUNDAI 29
770.000.000 Nam Việt tải tô Ô tấn 5,5 dưới đến tấn 4,5 HYUNDAI
Từ
30
779.000.000 tấn 7,5 dưới đến tấn 6,5
Từ
Việt
Nam tải tô Ô HYUNDAI 31
640.000.000 Nam Việt tải tô Ô tấn 2,0 dưới đến tấn 1,5
Từ
32
ISUZU
665.000.000 Việt Nam tấn 2,5 dưới đến tấn 2,0 ISUZU
Từ
tải tô Ô 33
718.000.000 Việt Nam tấn 3,0 dưới đến tấn 2,5 ISUZU
Từ
tải tô Ô 34
4.0 tấn đến dưới 3.5 tấn
Từ
730.000.000 |Việt Nam tải tô Ô ISUZU 35 1.050.000.000 Nam Việt tải tô tấn 6,5 dưới đến tấn 5,5 Ô
Từ
36
ISUZU
1.071.000.000 Nam Việt tải tô Ô tấn 7,5 dưới đến tấn 6,5 ISUZU
Từ
37
1.610.000.000 tải tô Nam Ô ISUZU Việt tấn 9,5 dưới đến tấn 8,5 38
Từ
450.000.000 tải tô Nam lÔ Việt tấn 3,0 dưới đến tấn 2,5
Từ
39
JAC
483.500.000 tải tô Nam Ô Việt tấn 3,5 dưới đến tấn 3,0 40
Từ
JAC
545.000.000 Nam Việt tấn 5,5 tải dưới đến tô tấn 4,5 Ô
Từ
JAC 41
640.000.000 tải tô tấn 7,5 dưới đến Nam tấn 6,5 Ô
Từ
Việt 42 JAC
800.000.000 tải tô tấn 9,5 Nam dưới đến tấn 8,5 Ô
Từ
Việt 43 JAC
423.100.000 tấn 1,5 dưới đến tấn Nam 1,25
Từ
Việt tải tô Ô 44 KIA
435.500.000 Nam Việt tấn 2,0 tải dưới đến tấn tô 1,5 Ô
Từ
KIA 45
5
Giá xuất sản Nước hiệu Nhãn (Kg) tải Trọng STT sẵn tài Loại 511.300.000 Nam Việt tấn 2,5 dưới đến tấn
2,0 Từ
tải tô Ô
KIA 46
250.500.000 Nam Việt tấn 1 dưới đến kg tải 750 tô Ô
Từ
THACO 47
282.500.000 Nam Việt tấn 1,25 dưới đến tấn
1 Từ
tải tô Ô
THACO 48
227.000.000 Nam Việt tấn 1 dưới đến kg tải 750 tô Ô
Từ
49
KHÁC HIỆU
HIỆU/NHÃN NHÃN CẢ TÁT
6
VAN TẢI
TÔ Ô V. LỤC
PHỤ
2026 năm 9 tháng 1ł ngày
số2958/QĐ-UBND
định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tỉnh: vị Đơn chỗ Số làm tích Thể Giá gốc Nguồn STT sản tài
xе loại
Loại
Kiểu hiệu Nhãn
ngồi (Lít) việc SINH PHÁT MỚI XE A. 2
228.000.000 1.3 1 CMC VERYCА khẩu VAN tải tô Ô Nhập 3 Nam Việt 888.000.000 2,2 2 FORD
TA-M5/HONGDUC-VAN3
JX6581 TRANSIT VAN tải tô Ô
3 Nam Việt 2,8 3
645.000.000
E5I
A31R22 NN GAZ GAZELLE VAN tải tô Ô
5 1.6
429.000.000 Việt Nam T027D31R122 TOWNER VAN tải tô 4 Ô THACO 5 305.000.000 1,3 Nam Việt T025A27R093 5 TOWNER VAN tải tô Ô THACO 310.000.000 1.6 2 Nam SRM Việt X30LP-V2 VAN tải tô 6 Ô TRÊN 5% CHỈNH ĐIỀU XE TĂNG/GIẢM' B. I 350.000.000 2 1,6 Nam TERA-V82S Việt VAN tải tô 7 Ô TERACO
7
ĐIỆN VAN TẢI
TÔ Ô VI.
LỤC PHỤ
2026 năm 9 1łtháng ngày
/QÐ-UBND 2938
số định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn
Nguồn
Giá STT hiệu Nhãn xе loại Kiểu Số chỗ ngồi (Kw) điện cơ động suất Loại Công tài sản
gôc
A. XE
MỚI
PHÁT
SINH
2
325.000.000 VINFAST 30 W2KR01 VAN EC
Nam
1 Ô
tô tải
|Việt
Van điện 2
75
3
579.000.000 điện Van Ô tô tải SRM E80
Việt Nam
5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH ĐIỀU XE B.
8
LÁD (TẬP CON
TÔ Ô VII.
LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 1† ngày
/QÐ-UBND 2938
số định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
Ủy
ban của
VNĐ tính: vị Đơn làm chỗ tích Thể Số Giá STT gốc Nhãn |Nguồn hiệu
Kiểu loại xe
tài sản Loại
ngồi (Lít) việc A. XE MỚI PHÁT SINH
5 336.000.000 Nam SOLUTO
AB 1.4G MT FL5/DTLX
Việt
1,4 KIA lái xe đào tạo Ô tô con 1 5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH XE B. ĐIỀU
9
KÉP CABIN UP
PICK TẢI TÔ
Ô X. LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 17 ngày
/QĐ-UBND 295%
số định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn tích Thể chỗ Số Giá việc STT Nhãn làm hiệu
xе Kiễu loại
gốc Nguồn Loại | tài sản
ngồi (Lít) SINH PHÁT MỚI A. E XE 3 5 1
1.456.000.000 FORD
(TRAD4E900B2) RAPTOR
RANGER
khẩu kép cabin up pick tải tô Ô |Nhập
5 3 1.101.000.000
TRA490F5455
2
FORD
RANGER
khẩu Nhập kép cabin up pick tåi tô Ô
2
957.000.000
TRA7070BE2F
3
RANGER
5 FORD khẩu Nhập kép cabin up pick tô tải Ô 2 5
784.000.000 4 Nam Việt
TRABCG2P0EUCXEBPL3
FORD
|RANGER kép pick up cabin Ô tô tải B. XE ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM TRÊN 5%
10
BÁNH HAI TÔ
MÔ XE XIII.
LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 1 ngày
/QÐ-UBND
số2938 định Quyết theo (Kèm
dân
tỉnh
Đồng
Tháp) của Ủy ban
nhân
VNĐ tính: vị Đơn Thể tích/ công Giá việc suất làm STT sån tài Loại Nhãn hiệu
Kiểu loại
xе
gốc |Nguồn
(Cm3/kW) A. XE N SINH PHÁT MỚI
849.000.000 1300 bánh hai tô mô
0M24 GS
1300 Xe BMW R 1
khẩu Nhập
1300
899.000.000 BMW bánh hai tô mô 2 Xe R 1300
GS ADVENTURE
0M34
khẩu Nhập
123,94
148.240.000 bánh hai tô mô 3 Xe HONDA SUPER
CUB ABS C125A
khẩu Nhập 4
108
40.000.000 bánh hai tô mô Xe HONDA AIR
BLADE
khẩu Nhập 5
23.000.000 bánh hai tô mô Xe HONDA 100 100 khẩu Nhập SUPER
CUB 50 FINAL
EDITION 6
49
102.000.000 bánh hai tô mô Xe HONDA khẩu Nhập
(2BH-AA09)
EDITION
SPECIAL 110
WAVE
78.900.000 bánh hai tô mô 7 Xe HONDA 109.5 khẩu Nhập
AFS110MCB
44.000.000 8 125 bánh hai tô mô Xe HONDA khẩu Nhập VARIO
125 STREET
(ACB125CВТ) 9
948
369.000.000 bánh hai mô tô Xe KAWASAKI
ZR902B SE ABS
Z900RS
khẩu Nhập
155
520.000.000 10 bánh hai tô mô MD7B/2/01
150 HORSE 946
Xe
PIAGGIO
VESPA
khẩu Nhập 11
360.000.000 bánh hai tô mô Xe |PIAGGIO 124 VESPA
946 SNAКЕ
khẩu Nhập
147 bánh hai tô mô Xe SUZUKI
52.000.000 12 SATRIA khẩu Nhập 13 TVS |RONIN 225.9 73.000.000
TD
bánh hai tô mô Xe
khẩu Nhập bánh hai tô mô 14 Xe YAMAНА
242.000.000 ZR125 125 khẩu Nhập 150 YAMAHА bánh hai tô mô 15 Xe |JUPITER 37.000.00О
150
khẩu Nhập bánh hai tô mô 16 Xe YAMAHА
321
132.000.000 khẩu R3 Nhập
(YZF320-A)
149
76.000.000 bánh hai tô mô 17 Xe WUYANG-HONDA CGX150 khẩu Nhập 115.000.000 Nam 18 Xe PIAGGIO VESPA
GTS SUPER 150
Việt
155.1 mô tô hai bánh 19 Việt 155.1
115.000.000 Nam hai bánh Xe mô tô |PIAGGIО
GTS
VESPA
125
80TH SPRINT
VESPA
105.000.000 hai bánh mô tô 20 Xe PIAGGIO 124,7 Việt Nam PIAGGIO VESPA 174,1 121.500.000
SPRINT 80TH
180 hai bánh 21 Xe mô tô
Nam Việt 22 SMASН SUZUKI
110
17.400.000 Xe mô tô hai bánh Việt Nam |SUZUKI 110 109 bánh hai tô mô 23 Xe Việt Nam 17.200.000 24 bánh tô hai mô Xe YAMAНА Nam NVX Việt 69.000.000 155,1 25 Xe mô YAMAНА
|EXCITER-D191
Việt
155.1
60.900.000 tô hai bánh Nam Nam 26 Việt bánh tô hai Xe mô
EXCITER-D193
49.900.000 YAMAHА 155,1 27 bánh hai tô mô Xe 56.600.000 YAMAHА
EXCITER-D192
Việt
155,1 Nam THAI
E3 SIRUS
28
|VIET
VT
Việt
10.300.000 Nam bánh hai tô mô Xe 49.5 29 bánh hai mô tô Xe ESPERO 127 Việt Nam 13.350.000 127 INDOMOTOR CD67-1 15.400.000 bánh hai tô mô 30 Xe |Việt 106,7 Nam 5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH XE B. ĐIỀU 31 HONDA bánh tô hai mô Xe FUTURE
FI 125CC
Việt
124.9
30.200.000 Nam 32 HONDA FUTURE
II KTMА
bánh hai tô mô Xe
Việt
124
27.000.000 Nam bánh
KVLH FI
hai tô
NEO
mô 33 Xe
FUTURE HONDA
Việt
124
27.000.000 Nam
GT KTMJ NEO
34
FUTURE hai bảnh Xe mô tô HONDA
Nam Việt
124
24.000.000 35 bánh hai tô mô
KVLN NEO GT
Xe
HONDA
FUTURE
Việt Nam
124
24.000.000 Xe mô tô hai bánh HONDA FUTURE
NEO GT KVLS
36
Việt
124 Nam
24.000.000 bánh hai tô mô 37 Xe HONDA FUTURE 124 24.000.000
NEO KTMJ
Việt
Nam 38 bánh hai tô mô
KVLA NEO
Xe
HONDA
FUTURE
Việt
124
21.500.000 Nam 39 HONDA FUTURE
NEO KVLN
bánh hai tô mô Xe
Việt
124
22.500.000 Nam 40 HONDA
KVLS
bánh hai
NEO
tô mô Xe
FUTURE
Nam Việt
21.500.000 124 bánh hai tô mô 41 Xe
a WAVE
HONDA
HC12
97
13.700.000 Việt Nam bánh hai tô mô Xe HC120
WAVE a
42
HONDA
Việt
97
15.800.000 Nam HONDA 43 Xe HC121 mô tô
WAVE
hai bánh
α
|Việt
97 Nam
17.000.000 bánh hai tô mô 44 Xe HONDA |HC125
WAVE a
Việt
Nam
97
17.000.000 45 bánh hai tô mô Xe HONDA JA08
WAVE RSX FI AT
Việt
109 Nam
26.600.000
11
Thể tích/
công STT
Giá Nhân hiệu | suất làm việc sản tài Loại gốc
Kiểu
Nguồn
loại
xe
(Cm3/kW) HONDA bánh hai tô mô 46 Xe Việt
109
27.600.000 Nam JA08
WAVE RSX FI
AT(C) bánh hai tô mô 47 Xe
Nam HONDA Việt
RSX WAVE
JA31
109,1
22.000.000 48 bánh hai tô mô Xe HONDA Việt Nam 22.000.000 JA31 109,1
WAVE RSX (C)
49
bánh hai tô mô Xe
HONDA
Việt
19.500.000 Nam 109,1 JA31
WAVE RSX (D)
bánh hai tô mô Xe 50
HONDA
JA32
109.1
WAVE RSX FI
Nam Việt
22.500.000 51 ESPERO bánh hai tô mô Xe 15.600.000 Nam DT-67 Việt 107 52 HONDA bánh hai tô mô Xe ADV
160 ABS
156,93
81.630.000 khẩu Nhập 53 Xe mô tô HONDA hai bánh CB300R 286 127.000.000 khẩu Nhập 54 bánh hai tô mô Xe CBR150R HONDA 66.800.000 149,2 khẩu Nhập 55 bánh hai tô mô Xe HONDA
CLICK125
124,88
67.500.000 khẩu Nhập 56
125
Xe
HONDA
DASH mô tô hai bánh
124.89
77.000.000 khẩu Nhập bánh hai tô mô 57 Xe HONDA DREAM
125
141.139.320 123,94 khẩu Nhập HONDA tô hai bánh 58 Xe mô GIORNO+ 69.360.000 124,77 khẩu Nhập 59 bánh tô hai Xe mô HONDA Nam Việt 23.000.000 109,1 JA368
BLADE (C)
60
bánh hai tô mô Xe
Việt
Nam HONDA JA386
WAVE RSX FI
109,2
27.935.000 61 bánh hai tô mô Xe Nam HONDA Việt 25.085.000 JA387 109,2
WAVE RSX FI
(D) 62 bánh hai tô mô Xe HONDA
28.175.000 JA388 109,2
WAVE RSX
Nam Việt
FI
(C) 63 bánh hai tô mô Xe HONDA
19.800.000 JA392 Việt Nam
WAVE a
109,1 bánh hai tô mô 64 Xe HONDA JA393
WAVE a
Nam Việt
109,2
24.000.000 bánh hai tô mô 65 Xe HONDA JC766 Việt Nam 40.500.000
FUTURE FI
124,9 66 HONDA bánh hai tô mô Xe
41.904.000 Việt 124.9 Nam JC767
FUTURE FI (C)
67
bánh hai tô mô Xe
HONDA
JF953
90.000.000
SH1251
Nam Việt
124.8 68 Xe HONDA mô tô hai bánh
SH1251
JF954
87.800.000 124,8 Nam Việt bánh hai tô mô 69 Xe HONDA JF955
SH1251
99.219.000 Việt Nam 124,8 bánh hai tô mô 70 Xe HONDA JK034
VISION
109,5
31.900.000 Nam Việt 71 Xe mô HONDA tô hai bánh
VISION
JK036
Nam Việt
36.000.000 109,5 72 bánh hai mô tô Xe HONDA JK037 340.670.000
VISION
Việt
Nam
109,5 tô hai bánh 73 Xe mô HONDA JK038
VISION
Nam Việt
48.150.003 109,5 tô hai bánh Xe mô 74 HONDA
LEAD
JK122
46.800.000 Việt 124.8 Nam bánh tô hai 75 Xe mô HONDA JK123 44.944.000
LEAD
Việt
124,8 Nam 76 Xe mô tô hai bánh HONDA
LEAD
JK124
Việt
Nam
48.700.000 124,8 77 Xe mô tô hai bánh HONDA JK141 124,8 49.300.000
AIR BLADE
Việt
Nam 78 HONDA Xe mô tô hai bánh JK142
AIR BLADE
Việt
Nam
51.500.000 124,8 79 hai bánh tô Xe mô HONDA JK190
SH MODЕ
Việt
64.500.000 Nam 124,8 80 Xe mô tô hai HONDA bánh
MODE
JK191
SH
Việt
124,8
70.700.000 Nam 81 Xe mô HONDA tô hai bánh KC480
WINNER R
49.000.000 Việt 149,2 Nam Xe mô tô hai bánh 82 HONDA KC481
WINNER R
|Việt
Nam
55.500.000 149,2 83 Xe mô tô HONDA hai bánh
SH1601
KF425
Việt
Nam
156.9
110.000.000 84 Xe mô tô hai bánh KF426
SH1601
HONDA
Việt
156.9 Nam
106.000.000 85
SH1601
Xe
HONDA
KF427 mô tô hai bánh
Nam Việt
156.9
121.499.000 86 Xe mô tô hai bánh HONDA
BLADE AIR
KF531
Việt
156,9
63.700.000 Nam 87 Xe HONDA mô tô hai bánh
VARIO
KF561
156,9 Việt Nam
53.000.000 88 Xe mô tô hai bánh
SH3501
NF122 HONDA
Nam Việt
330
161.100.000 89 hai bánh mô tô Xe
ABS 160
HONDA
PCX
79.000.000 156,93 khẩu Nhập 90 Xe mô tô hai bánh
ROADSYNC 160
PCX HONDA
156,93
81.400.000 khâu Nhập 91 bánh hai tô mô Xe HONDA SCOOPY 109,51
ENERGETIC
41.500.000 khẩu Nhập 92 Xe HONDA mô tô hai bánh
FASHION
SCOOPY
43.900.000 109,51 khẩu Nhập 93 Xe mô tô hai bánh HONDA SCOOPY
PRESTIGE
49.600.000 109,51 khẩu Nhập 94 Xe mô tô hai HONDA bánh
STYLISH
SCOOPY
109,51
50.900.000 khẩu Nhập 95 tô hai bánh Xe mô HONDA 223.000.000 SH1501 157 khẩu Nhập 96 bánh tô hai Xe mô HONDA STYLO 156,93 84.000.000
160 ABS
khẩu Nhập bánh 97 Xe mô tô hai
82.500.000 HONDA STYLO 156,93
160 CBS
khẩu Nhập 98 bánh hai tô mô Xe HONDA
CUB
SUPER
121.500.000 123,94 khẩu Nhập 99 bánh hai tô mô Xe HONDA EDITION
FINAL 50 CUB
SUPER
110.000.000 49 khẩu Nhập bánh hai tô mô 100 Xe 124,88 58.800.000 HONDA VARIO
125
khẩu Nhập
12
Thể
tích/
công STT
Giá Nhãn hiệu sản tài Loại
Kiểu
| suất
làm
việc
loại
xe
gốc Nguồn
(Cm3/kW) 101 VARIO
125 ADVANCE
bánh hai mô tô Xe
HONDA
124,88
53.500.000 khẩu Nhập 102 47.300.000 Xe mô tô hai bánh HONDA 124.88 VARIO
125 SPORTY
khẩu Nhập 103 HONDA Xe mô tô hai bánh VARIO
150
45.800.000 149,32 khẩu Nhập WAVE
125RSPECIAL
EDITION 104 bánh mô tô hai Xe HONDA
115.000.000 123,94 khẩu Nhập
(AFS125CSB)
105
Xe mô
tô hai
bánh
115.000.000 HONDA WAVE 123,94
125R SPECIAL
EDITION
khẩu Nhập 106 Xe mô tô hai bánh HONDA WAVE125
112.200.000 123,94 khẩu Nhập 107 HONDA Xe mô tô hai bánh 95.400.000 123,94 WAVE125
(AFS125CSB)
khẩu Nhập 108 HONDA bánh hai tô mô Xe
WAVE1251
123.94
89.900.000 khẩu Nhập 109 PIAGGIO Xe mô tô hai bánh
CC 125 SPRINT
VESPA
124,5 Nam Việt
83.500.000 110 PIAGGIO
СС
Nam
150 SPRINT
Xe
VESPA
Việt
154,8
104.000.001 mô tô hai bánh 111 PIAGGIO bánh hai tô mô Xe 97.700.000 125-109
TECH SPRINT
VESPA
Việt
Nam
124.5 Xe mô tô hai bánh 112 PIAGGIО VESPA
SPRINT TECH
150-
209
Nam Việt
113.800.000 154,8 bánh hai tô mô 113 Xe SUNDIRO-HONDA TODAY 49 37.000.000 khẩu |Nhập 114 bánh hai tô mô Xe SUZUKI
RAIDER
FU150FI
Việt
48.840.000 Nam 147.3 115 bánh hai tô mô Xe YAMAHА
|EXCITER-B5VB
57.500.000 Việt 155,1 Nam bánh hai tô mô 116 Xe YAMAHА
EXCITER-B5VC
Nam |Việt
155,1
60.000.000 117 bánh hai tô mô Xe YAMAНА 64.000.000
EXCITER-BNV1
Việt
Nam
155,1 bánh hai tô mô 118 Xe YAMAHА
FREEGO-B4U6
124,9
36.205.000 Việt Nam 119 Xe mô tô hai bánh YAMAHА |GEAR-DF91 Việt Nam 124.9 28.915.000 120 bánh hai tô mô Xe YAMAHА |GEAR-DF92 Việt Nam 124.9 32.646.000 bánh tô hai mô 121 Xe YAMAHА 124.9
JANUS-BJ7L
29.000.000 Nam Việt 122 Xe YAMAНА mô tô hai bánh |JANUS-BJ7R Nam Việt 124.9 31.100.000 123 Xe YAMAНА mô tô hai bánh |JUPITER
FINN FI-BPC1
35.000.000 Việt Nam 113,7 60TH GP
WORLD 150 KING
MX YAMAHА bánh hai tô mô 124 Xe
149,79
37.070.000 khẩu Nhập
ANNIVERSAR
bánh tô hai mô 125 Xe
YAMAHА
|NMAX-DC21
Việt
74.300.000 Nam 155,1 bánh hai tô mô Xe 126 |YAMAHА |NMAX-DC31 155.1 63.000.000 Việt Nam 127 YAMAHА bánh hai tô mô
GRANDE-BJJ2
Xe
NOZZA
Việt
Nam
124,9
51.300.000 Xe mô tô hai bánh 128 YAMAНА |NVX-D111 65.000.000 Nam Việt 155,1 bánh hai tô mô 129 Xe YAMAНА Việt 33.000.000 Nam PG-1-BNS3 113.7 130 Xe mô tô hai bánh YAMAHА Việt Nam 39.205.000 PG-1-DG11 113,7 bánh tô hai mô 131 Xe YAMAHА 66.500.000 R15 155,1 khẩu Nhập 132 Xe YAMAНА mô tô hai bánh R15M 80.000.000 155,1 Nhập khẩu 133 Xe mô tô hai bánh YAMAHА 28.000.000 Nam SIRIUS
FI-BSA1
Việt
113,7 134 hai bánh mô tô Xe YAMAНА SIRIUS
FI-BSA2
29.500.000 Việt Nam 113,7 Xe YAMAНА mô tô hai bánh 135 SIRIUS 27.000.000
FI-BSA3
Nam Việt
113,7 tô hai bánh 136 Xe mô YAMAHА
22.100.000 Nam
SIRIUS-BGY1
Việt
110.3 bánh hai tô mô 137 Xe YAMAHА
SIRIUS-BGY2
24.000.000 |Việt Nam 110,3 138 YAMAHА 28.000.000 bánh hai tô mô Xe
SIRIUS-BGY3
Việt
Nam
110,3
13
(ĐIỆN) BÁNH HAI
TÔ MÔ XE
XIV. LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 17 ngày
/QĐ-UBND 293&
số định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn công tích/ Thể Giá STT Nhãn hiệu suất làm việc sản tài Loại gốc
Kiểu
Nguồn
loại xe
(Cm3/kW) SINH PHÁT MỚI XE A. RST9004
UC3
1
HONDA
HONDA
6
80.995.000 (điện) bánh hai tô mô Xe khẩu Nhập 6 44.181.818 2
2V EVP4S E:
HONDA
CUV
khẩu Nhập Xe mô tô hai bánh (điện).
40.000.000 Nam
KINET
3 Xe
mô tô
hai
VINFAST
VINFAST
Việt bánh (điện)
5,2 4
29.500.000 2,8 Nam YADEA
YD1500DT-4G
Việt Xe mô tô hai bánh (điện)
33.900.000
E1
5
ERA
4,9 BIKЕ Nam Xe DAT Việt mô tô hai bánh (điện)
E2
BIКЕ 6 DAT
ERA
4.9
29.900.000 (điện) bánh hai mô tô Xe Việt Nam 7
P
ESPERO
VELIA
32.990.000 Xe Việt 2,8 mô tô hai Nam bánh (điện) 8 DK 23.590.000 (điện) bánh hai tô
X
mô Xe
NOVA
2,35 Nam Việt 9 TAILG
28.410.000
T61
3,15 hai bánh (điện) Xe mô tô Việt Nam 10 6 TAILG
36.090.000
T61L
Xe
|Việt mô tô hai bánh (điện)
Nam 11
6
38.000.000
PRO
TAILG
T80
Việt
Nam (điện) bánh hai tô mô Xe 12
17.990.000 POWELLDD Xe mô tô
FANCY
Việt
Nam
1,75 hai bánh (điện) 5% TRÊN TĂNG/GIÅM CHĨNH ĐIỀU XE B. 13
BF150S
4.4
38.990.000 ALL bánh (điện) mô tô hai Xe BEFORE Việt Nam 6 Nam Việt 30.900.000 14 BIKE DAT
A S3
(điện) bánh hai tô mô Xe
QUANTUM
15
|VINFAST
2.25
23.246.000
GRAND
(điên) bánh tô hai mô Xe
EVO
Nam Việt
2025
16
FELIZ
Việt
27.900.000 Nam Xe VINFAST 2,8 mô tô hai bánh (điện)
X
17
VERO
32.806.000 Xe VINFAST 2,25 mô tô hai bánh (điện) Nam Việt Nam Việt 2,45
EVO
18
VINFAST
23.618.000 Xe VINFAST mô tô hai bánh (điện) 3 19 |VINFAST 28.126.000 II
FELIZ VINFAST
Nam Xe Việt mô tô hai bánh (điện) 20
3
36.708.000
VIPER
Nam
VINFAST
Việt VINFAST Xe mô tô hai bánh (điện)
2.85 21
35.000.000 Nam Xe YADEA
YD1500DT-10G
Việt mô tô hai bánh (điện) 22 YADEA
YD1500DT-8G
38.990.000 2,75 Xe mô tô hai bánh (điện) Nam Việt Nam Việt 3.05 39.500.000 23 YADEA
|YD2000DT-3G
(điện) mô tô hai bánh Xe 24
6 HONDA
E: CUV
44.690.000 Xe mô tô hai bánh (điện) khẩu Nhập
14
BÁNH HAI MÁY
GẢN XE
XV. LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 1ł ngày
/QÐ-UBND
số2958 định Quyết theo (Kèm
Tháp) Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn Thể tích/ suất công Giá STT Nhãn
Kiều
hiệu
loại
xе sản tài Loại
gốc Nguồn
làm việc (Cm3/kW) A. XE MỚI PHÁT SINH
49
MD50
19.800.000 HONDA 1 khẩu Nhập bánh hai máy gắn Xe 49 2 23.000.000 HONDA
SS50
khẩu máy hai bánh Xe gắn |Nhập
19.000.000 THAI
S
Nam 3 VIET
SPORT
Việt
49,4 bánh hai máy gắn Xe THAI |VIET 4
11.000.000
DR SPORT
Nam Việt
49,5 bánh hai máy gắn Xe 5 VIET THAI
F1 SIRUS
Việt
Nam
15.000.000 bánh hai máy gắn Xe 49,5 6
V
VIET
CLASSIC
49,6
11.000.000 THAI Nam Việt bánh hai gắn máy Xe THAI 7 VIET 49,5 16.500.000 Nam
SPECIAL82VT
Việt bánh hai máy gắn Xe 8 VIET THAI
CHAILXS
Việt
49,5
12.000.000 Nam bánh hai máy gắn Xe 9
WAVS VTX
THAI VIET
Việt
49.4
17.700.000 Nam hai bánh máy Xe gắn 10 13.900.000 THAI Nam VIET Việt 49,6
CUP
82S
SPECIAL
bánh hai máy gắn Xe
8.316.000 11 ESPERO
50C3
Việt
Nam
49,5 bánh hai máy gắn Xe
MАХ
12
ESPERO
RETRO
49.5
10.800.000 bánh hai gắn máy Xe Việt Nam ESPERO 13
50C3R
Nam Việt
49,5
16.645.000 bánh hai máy gắn Xe ESPERO
50C2N
16.800.000 14 bánh hai máy Nam gắn Xe |Việt 49,4 15 ESPERO 13.500.000
CLASSIC 50
Việt
Nam
49,6 bánh hai máy gắn Xe MOTOR SAKI 16
KARIK-S
49,6
13.000.000 Việt Nam bánh hai máy gắn Xe 49,6 15.200.000
SAKI-81
MOTOR
Nam 17 SAKI Việt bánh hai máy gắn Xe
10.800.000
S50CII
Nam 18 Việt
49,6 Xe SUMOTOR gắn máy hai bánh SUMOTOR 49,5
13.200.000 19
S50C3
|Việt
Nam bánh hai máy gắn Xe 20 SUMOTOR
50CC
49,4
17.000.000 Việt Nam Xe găn máy hai bánh 21 DAELIMIKD 18.900.000
NEO
Việt
1,75 Nam bánh hai máy gắn Xe 22 DAELIMIKD 49.5
X PRO
14.904.000 bánh hai máy gắn Xe Việt Nam 23 DAELIMIKD 13.600.000 Nam
CANELYS
Việt
49,5 Xe gắn máy hai bánh 24
15.300.000
VISIEM
DAELIMIKD
49,5 Nam Việt bánh hai máy gắn Xe 25
16.090.000
PRO
DAELIMIKD
C6
49,5 Nam Việt hai bánh máy Xe gắn 26 DAELIMIKD
C1
23.375.000 Nam |Việt 49.4 hai bánh máy Xe gắn 18.446.400 27 VICTORIA
CX8
49,4 Nam Việt bánh hai máy gắn Xe Nam 28 CUPINDO
50CC
Việt
49,4
18.500.000 bánh hai máy gắn Xe XE B. 5% TRÊN TĂNG/GIẢM CHỈNH ĐIỀU 49.0 ALLY
RC
15.000.000 29 Việt Nam Xe gắn máy hai bánh 30 Việt Nam 49.5 14.000.000
1
ALLY
RS
Xe gắn
máy hai
bánh
49.4 Nam Việt
23.300.000 ALLY
SASUKI
31 Xe
gắn máy
hai bánh
SV
49.4 Việt
28.400.000 Nam 32 ALLY bánh hai máy gắn Xe 49.4 33
VEGAS
22.400.000
PRO 1
Nam ALLY Việt Xe găn máy hai bánh ALLY
VISTA
49.4
25.200.000 34 Việt Nam bánh hai máy gắn Xe
ZR
49.5 ALLY Việt
16.500.000 Nam 35 bánh hai máy gắn Xe 36
RS
49.5 KAREA DAELIM Việt
14.700.000 Nam Xe găn máy hai bánh MOTOR DAELIM
CUP89
49.6
17.000.000 37 |Việt Nam bánh hai máy gắn Xe
RS
49.5 MOTOR 38 DAELIM Việt
14.700.000 Nam bánh hai máy gắn Xe 49.6 MOTOR 39 DAELIM
SIRIUX
14.500.000 Nam |Việt bánh hai máy gắn Xe 40 49.5 DAELIMIKD
C6NEW
Việt
16.600.000 Nam bánh hai máy gắn Xe 41 16.345.000 DAELIMIKD
NEO2
49.5 Việt Nam bánh hai máy gắn Xe
15
tích/ Thể suất công
Giá gốc Nguồn STT Nhãn hiệu xe
loại Kiểu
sån tài Loại
việc làm (Cm3/kW) 49.5
17.165.000 Nam Việt
SI7
42
DAELIMIKD Xe gắn máy hai bánh
49.5
13.000.000 Nam Việt
RS5
DAELIMJSC 43 bánh hai máy gắn Xe
17.200.000 49.5 Việt Nam
RSC
DAELIMKORE 44 bánh hai máy gắn Xe
18.700.000 49.5 Nam Việt
CUP89-LED
DAELIM-KREA 45 hai bánh gắn máy Xe
13.972.000 49.5
RS
Nam DAELIM-KREA Việt 46 bánh hai máy gắn Xe
49.5 Nam Việt
17.700.000
50A
DAELIM-KREA
RS
47
bánh hai máy gắn Xe
18.000.000 49.5 Nam Việt 48 DAELIM-KREA
RS-LED
bánh hai máy gắn Xe |
18.000.000 49.5 Nam Việt 49
SI
DAELIM-KREA bánh hai máy gắn Xe
17.700.000 Nam Việt 49.5 50 DAELIM-KREA
SI50A
bánh hai máy gắn Xe
49.5
16.300.000 Nam Việt
50C3HE
51
ESPERO bánh hai máy gắn Xe
49.5
17.300.000 Nam Việt ESPERO
50C3HF
52
bánh hai máy gắn Xe
49.5
14.500.000 Nam Việt
50C3HI
53
ESPERO bánh hai máy gắn Xe
49.4
23.000.000 Nam Việt PLUS
CLASSIC
ESPERO
50VS
54
bánh hai máy gắn Xe
18.144.000 49.6 PRO
CLASSIC
Nam
50VS
Việt 55 ESPERО bánh hai máy gắn Xe
23.100.000 49.6 PLUS
DIAMOND
Nam
50VS
Việt 56 ESPERO bánh hai máy gắn Xe
23.100.000 49.6 Nam Việt PRO
DIAMOND
ESPERO
50VS
57
bánh hai máy gắn Xe
49.6
21.000.000 Nam Việt II PRO
DIAMOND
ESPERO
50VS
58
bánh hai máy gắn Xe
49.6
22.900.000 Nam Việt ULTRA
DIAMOND 50VS
59
ESPERО bánh hai máy gắn Xe
49.4
20.628.000
ENIGMA 50VS
Nam 60 ESPERO Việt bánh hai máy gắn Xe
49.5
19.200.000 Nam Việt II
VVIP CLASSIC
ESPERO 61 bánh hai máy gắn Xe
49.6
16.900.000
CREA
Nam ESPERO Việt 62 bánh hai máy gắn Xe
49.5
18.700.000
50 KING
63
ESPERO
EX4
Nam Việt bánh hai máy gắn Xe
19.200.000 Nam Việt 49.5
50 KING
ESPERO
EX5
64
bánh hai máy gắn Xe
49.5
15.000.000 Nam
PLUS
Việt
2
65
ESPERO bánh hai máy gắn Xe
49.5
15.700.000
3
Nam
PLUS
Việt 66 ESPERO bánh hai máy gắn Xe
16.600.000 49.5
MAX
ESPERO
RETRO
Việt
Nam 67 bánh hai máy gắn Xe
49.5
22.000.000 Nam ESPERO
RETROX
Việt 68 bánh hai máy gắn Xe
Nam Việt
49.5
17.700.000 HALIM
FI50
69
bánh hai máy gắn Xe
17.800.000 49.5
HS2
Nam HALIM Việt 70 bánh hai máy gắn Xe
49.5
16.975.000 Việt Nam HALIM
HW3
71
bánh hai máy gắn Xe
49.5
16.000.000 Nam
RS
Việt HYOSUNG 72 bánh hai máy gắn Xe
22.500.000 49.5 Việt Nam
SP
HYOSUNG 73 bánh hai máy gắn Xe
15.800.000 49.5
SS
Việt
Nam HYOSUNG 74 bánh hai máy gắn Xe
49.5
17.000.000 Nam
SW
Việt HYOSUNG 75 bánh hai máy gắn Xe
17.490.000 49.5 Nam Việt
vs
HYOSUNG 76 bánh hai máy gắn Xe
15.000.000 49.6 Nam Việt
50CC
INDOMOTOR 77 bánh hai máy gắn Xe
49.6
15.700.000 Nam Việt
50CC-1
INDOMOTOR 78 bánh hai máy gắn Xe
16.200.000 Nam Việt 49.6
50CC-2
INDOMOTOR 79 bánh hai máy gắn Xe
15.668.600 49.6 Nam Việt
89 NEW
80
INDOMOTOR bánh hai máy gắn Xe
18.200.000 49.6 Việt Nam
89NEW2
INDOMOTOR 81 bánh hai máy gắn Xe
49.6
14.000.000 Nam Việt
82 CUB
J-PAN 82 bánh hai máy gắn Xe
15.500.000 49.5 Nam Việt
ONE-1
83
J-PAN bánh hai máy gắn Xe
49.5
15.000.000 Nam |Việt
JP1 SIRUS
J-PAN 84 bánh hai máy gắn Xe
15.990.000 49.4 Nam Việt
JP1 VEPAR
J-PAN 85 bánh hai máy gắn Xe
49.5
16.395.000 Nam Việt
M2
KAISER 86 bánh hai máy gắn Xe
49.5
28.100.000 Việt Nam
50FI HERMOSA
KYMCO 87 bánh hai máy gắn Xe
49.5
23.453.000 Nam Việt
MMC 50 K-PIPE
KYMCO 88 bánh hai máy gắn Xe
28.600.000 49.5 Nam Việt
KA10ED 50 LIKE
KYMCO 89 bánh hai máy gắn Xe
16
Thể tích/
suất công
Giá STT gốc Nhãn Nguồn hiệu sån tài Loại
Kiểu loại
xе
việc làm (Cm3/kW)
30.000.000 90 KYMCO
LIKE
Việt
Nam
49.5
50FI
bánh hai máy gắn Xe 91
KYMCO
VISAR
16.500.000
S
Việt
49.5 Nam bánh hai máy gắn Xe 92 KYMCO Việt Nam 49.5 bánh hai máy gắn Xe
18.600.000
VISAR S (G)
93
49.5 THAI MOTOR
FX
13.014.000 Nam Việt bánh hai máy gắn Xe 94 49.5
SR
10.700.000 THAI MOTOR Việt Nam bánh hai máy găn Xe 95 THAILANA MOTOR 49.5
CUP83
Việt
10.260.000 Nam bánh hai máy gắn Xe THAILANA 96 MOTOR 49.6 17.000.000
SPORT
Nam
CUP88
Việt bánh hai gắn máy Xe 97 MOTOR THAILANA
WACE-S2
Việt
49.6
17.200.000 Nam Xe gắn máy hai bánh 98 SUMOTOR
S50C2
49.5 Việt Nam
18.135.000 Xe gắn máy hai bánh 99
50-VC1
SYM
ANGELA
49.5 Nam Việt
17.100.000 gắn máy hai bánh Xe
50-SEЕЗ
100
SYM
ELEGANT
Việt
Nam
49.5
18.714.000 bánh hai máy gắn Xe 101
50-SE4
SYM
ELEGANT
Xe gắn
máy
hai bánh
Việt
49.5
18.507.000 Nam 102 SYM
50-VBU GALAXY
49.5
19.400.000 bánh hai máy gắn Xe Năm Việt 103
50-VBY
SYM
GALAXY
18.500.000 Nam Việt 49.5 bánh hai máy gắn Xe 104 SYM
PRITI 50-VHC
49.5
26.700.000 bánh hai máy gắn Xe Việt Nam 105 SYM
SHARK 50-KBL
bánh hai máy găn Xe
Việt
49.5
24.000.000 Nam 106 SYM bánh hai
50-KBM
máy gắn Xe
SHARK
Việt
Nam
49.5
30.000.000 107 |VICTORIA 1
AT88-PASSION
bánh hai máy gắn
Nam Xe Việt
49.4
23.000.000 108 VICTORIA
AT88-PRO
Việt
Nam
49.4 hai bánh máy gắn Xe
22.680.000 109 VICTORIA hai bánh găn máy Xe
AT88-PRO1
|Việt
49.4
22.600.000 Nam 110 VICTORIA Việt Nam hai bánh Xe gắn máy
AT88-PRO2
49.4
21.900.000 111 VICTORIA
AT88-ROYAL
Xe
49.4
24.000.000 gắn máy hai bánh Việt Nam 112 VICTORIA
AT88-VIRAL
22.000.000 Xe 49.4 găn máy hai bánh Việt Nam 113 VICTORIA
AT88-VIRAL
49.4
23.680.000
1
Xe gắn
máy hai
bánh
Nam |Việt 114 VICTORIA
CX6
49.6 Nam Xe Việt
16.100.000 gắn máy hai bánh 115 VICTORIA
RC3
49.6
15.200.000
SPORT
Xe gắn
máy
hai bánh
Nam Việt 116 VICTORIA Xe
RC4 SPORT
gắn máy
hai bánh
Việt
49.6
15.200.000 Nam VICTORIA 117 Xe
RC5
gắn máy
SPORT
hai bánh
Việt
Nam
49.6
14.500.000 118 |VICTORIA
RC6
Việt
SPORT
Nam
49.6 máy hai bánh Xe gắn
18.500.000 119 VIET THAI
VT
Xe
CLASSIC
găn máy
hai bánh
Việt
49.6
15.900.000 Nam 120 VIET THAI
CUP CX1
Việt
49.6 Nam Xe
16.000.000 gắn máy hai bánh 121 VIET THAI 49.6
CHAILX
12.800.000 Nam Xe Việt gắn máy hai bánh 122 |VIET THAI
CHALY X
Nam Xe Việt
49.6
12.000.000 gắn máy hai bánh 123 VIET THAI
SIRUS C50
Xe
49.6
17.000.000 găn máy hai bánh Việt Nam VIET THAI 124
VT SIRUS
49.6 Việt
13.900.000 Nam Xe gắn máy hai bánh 125 VIET THAI Nam
SPECIAL82
Việt hai bánh Xe gắn máy
49.5
14.700.000 126 VIET THAI bánh máy hai Xe gắn
SPORT C50
|Việt
49.6
12.900.000 Nam 127 THAI VIET
VT WAVES
Việt
49.6
13.500.000 Nam hai bánh máy gắn Xe 128
VT
THAI VIET
WAVS
49.6 Nam Việt Xe gắn
12.900.000 máy hai bánh 129 YALIM
ONEVENUXS
PRO
49.4
15.500.000 bánh hai máy gắn Xe |Việt Nam 130 YALIM Xe
SAPHIA
49.6 gắn máy hai bánh Việt
13.000.000 Nam 131
PRO SAPHIA
YALIM
49.6 bánh hai máy gắn Nam Xe |Việt
18.500.000 132 YALIM Nam
SIRUS CR9
Việt
49.6 bánh hai máy gắn Xe
16.000.000 133 YALIM
SIRUS CV7 PRO
49.6 Việt
13.800.000 Nam máy hai bánh Xe gắn 134 YALIM hai bánh gắn máy Xe
WAVA HD
Nam Việt
49.6
13.000.000
17
(ĐIỆN) BÁNH HAI
MÁY GÁN XE
XVI. LỤC PHỤ
2026 năm 9 tháng 1ł ngày
2938/QÐ-UBND
số định Quyết theo (Kèm
Tháp( Đồng tỉnh
dân nhân
ban Ủy của
VNĐ tính: vị Đơn tích/ Thể suất công Giá hiệu Nhãn gốc Nguồn STT
Kiểu
| loại xe sản tài Loại
việc làm (Cm3/kW) SINH PHÁT MỚI XE A.
14.200.000 1,52 S
CAPTAIN XMEN
ALL
Nam BEFORE Việt 1 (điện) bánh hai máy găn Xe
39.900.000 2,65
BF1501
Nam Việt ALL BEFORE 2 (điện) bánh hai máy gắn Xe
16.800.000 1,58 Nam Việt
S BAT
ALL 3 BEFORE (điện) bánh hai máy gắn Xe
1,65
12.000.000 Nam Việt 4
SAVI
ALL BEFORE (điện) bánh hai máy gắn Xe
14.148.000 1,8 Nam Việt NOVA
946
DAELIM
REVO
5
(điện) hai bánh máy gắn Xe
12.500.000 1,2 Nam Việt NOVA DAELIM
DIORA
6
(điện) bánh hai máy gắn Xe
14.785.000 1,2 Nam
LUNA
Việt NOVA DAELIM 7 (điện) bánh hai máy găn Xe
6
37.500.000 Nam Việt A S1
QUANTUM
BIKE 8 DAT Xe gắn máy hai bánh (điện)
16.990.000 1,1 Nam Việt
V2
9
DK (điện) bánh hai máy gắn Xe
14.870.000 0.9 Việt Nam
M3 WEEZEE
ESPERO 10 (điện) bánh hai máy gắn Xe
0.9
12.840.000
HI WEEZEE
Nam Việt 11 ESPERO Xe găn máy hai bánh (điện)
13.840.000
3
Nam
TYPE
Việt ESPERO
0,9 12 (điện) bánh hai máy gắn Xe
12.500.000 1,65 Nam Việt
SEVI
HITASA 13 (điện) bánh hai máy gắn Xe
Việt
1,35
11.539.800 Nam HITASA
SANDO
14
(điện) bánh hai máy gắn Xe
3.1
16.000.000 Nam Việt
S
HTC
VALIA
15
(điện) Xe gắn máy hai bánh
13.500.000 1.035.
PLUS LV
Nam JPMOTOR Việt 16 (điện) bánh hai máy gắn Xe
18.500.000 1,65
E BELLA
Việt
Nam JPMOTOR 17 (điện) bánh hai máy gắn Xe
1,04
13.600.000 Nam Việt
LVS PLUS
JPMOTOR 18 (điện) hai bánh Xe gắn máy
15.600.000 1,04
SERA
Nam Việt JPMOTOR 19 Xe gắn máy hai bánh (điện)
14.900.000 1,65 Nam Việt 20
VERAS
(điện) bánh hai máy găn Xe
JVCECO
1,65
17.500.000 Việt Nam JVCECO
V VERAS
21
(điện) bánh hai máy gắn Xe
10.400.000 1,3 Nam KAZUKІ
DRIP
Việt 22 (điện) bánh hai máy gắn Xe
16.706.520 1,6 Nam Việt |KAZUKI 1 DELUXЕ
CANELY
23
(điện) bánh hai máy gắn Xe
19.224.000 2,5 |KAZUKІ
FEVER
Nam Việt 24 (điện) bánh hai máy Xe gắn
24.201.500 2,5
FLEX
Nam Việt KAZUKI 25 (điện) bánh hai máy gắn Xe
14.000.000 Nam Việt
CARINA
1,5 26 KUMATSU (điện) hai bánh máy Xe gắn
9.900.000 1 Nam Việt
SPORT
27
MOVE (điện) bánh hai máy gắn Xe
9.000.000
PRIDE
Việt
1,5 Nam NIJIA 28 (điện) máy hai bánh Xe gắn
7.128.000
VERDA
1,5 Nam Việt NIJIA 29 (điện) bánh hai máy gắn Xe
20.000.000 2,4 Nam Việt OSAKAR
VIERA
30
(điện) bánh hai máy gắn Xe
15.550.000 Việt Nam 1,52 SS
VERA NISPA
OSAKAR 31 (điện) bánh hai máy gắn Xe
17.990.000 1,75
FANCY
Nam POWELLDD Việt 32 (điện) bánh hai máy gắn Xe
1.1
14.500.000 Nam Việt POWELLDD
HAZEL
33
(điện) bánh hai máy gắn Xe
15.700.000 1,35 Nam Việt
SHINE
POWELLDD 34 (điện) bánh hai máy gắn Xe
13.700.000 1.1 Nam Việt
SWEETEA
POWELLDD 35 (điện) bánh hai máy gắn Xe
0.45
15.400.000 Nam Việt
PRO SHINE
POWELLDD 36 (điện) bánh hai máy gắn Xe
19.990.000 1.8 Nam POWELLDD Việt MАХ
PRO WESPAN
37
(điện) bánh hai máy gắn Xe
17.690.000 Việt 2,05 Nam POWELLDD
DIMOON
38
(điện) bánh hai máy gắn Xe
11.990.000 Nam Việt
EIKO
POWELLDD 39 (điện) bánh hai máy gắn Xe
14.580.000 1,5
GLK
PUSAN
Nam Việt 40 (điện) bánh hai máy gắn Xe
14.580.000 1,5 Nam Việt
GLS
PUSAN 41 (điện) bánh hai máy gắn Xe
