Quyết định 2933/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Số: /QĐ-UBND 2933 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Gia Lai, ngày tháng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 348/TTr-SXD ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới, 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc
2
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn v ị, tổ chức, cá nhân có liên quan ch ịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH (01 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| 1 | Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc 1.013276 | - Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. | Cấp tỉnh |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (05 TTHC)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| 1 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| hành trên đường bộ 2.001921 | |||||||||
| 2 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 | 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. | ||
| 3 | Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác | 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| 1.002798 | |||||||||
| 4 | Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. | ||
| 5 | Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch 1.013277 | - Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thẩm quyền giải quyết; - Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm | Cấp tỉnh |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Tổng cộng: 05 TTHC | |||||||||
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ (03 TTHC)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| 1 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. | ||
| 2 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | 01 ngày đối với đám tang, không quá | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| 1.013274 | |||||||||
| 3 | Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định số 165/2024/NĐ- CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, thay thế | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Tổng cộng: 03 TTHC | |||||||||
