Quyết định 2797/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 chuyển giao tài sản công cơ sở nhà đất
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 2797 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NG HĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 02 9 Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất
về UBND các xã, phường quản lý, xử lý
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ch ứn g kh oá n , L u ậ t K ế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử d ụ n g tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ q u ốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 n g à y 2 9 /1 1 /202 4; L u ậ t sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phươn g th ức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử d ụ n g tà i sả n công số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất; số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quả n lý, sử d ụ n g tà i sả n công; số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của cá c Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2026/NQ-CP ngày 24/6/2026 của Chín h p h ủ về các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm đẩy nhanh tiến độ xử lý, khai thác nhà, đ ấ t dôi dư sau sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đ ơn vị hành chính; Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố đ ịn h tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp ;
Căn cứ Kết luận số 238-KL/TU ngày 11/3/2026 của Ban Thường vụ T ỉn h ủy về việc sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà, đất trên địa bàn tỉnh sau sắp xếp, tinh gọn bộ máy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 11405/TT r-S TC ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất về UBND các xã, phường quản lý, xử lý.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Lý do chuyển giao: Các đơn vị được giao quản lý, sử dụng không còn nhu cầu sử dụng tài sản; chuyển giao tài sản về UBND các xã, phường có nhu cầu tiếp nhận để quản lý, xử lý theo quy đ ịnh, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản công, hạn chế lãng phí .
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, các đơn vị có tài sản chuyển giao, các đơn vị tiếp nhận tài sản chuyển giao chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính chính xác của thông tin, số liệu tài sản, nội dung báo cáo, thẩm định, trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị có tài sản chuyển giao, các đơn vị tiếp nhận tài sản chuyển giao thực hiện bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định.
3. Các đơn vị được tiếp nhận tài sản có trách nhiệm:
a) Theo dõi, tính hao mòn, khấu hao đối với tài sản nhận chuyển giao; rà soát hồ sơ, bổ sung thông tin nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản vào sổ kế toán, trường hợp không lưu giữ đầy đủ thông tin thì thực hiện đánh giá lại giá trị tài sản theo quy định tại Thông tư s ố 141/2025/TT-BTC; thực hiện điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 99 Nghị định số 186/2025/NĐ -CP.
b) Tổ chức quản lý, xử lý tài sản công theo quy định; chủ động xây dựng phương án khai thác cụ thể, gắn với mục tiêu phát triển y tế, giáo dục, văn hóa, đô thị và các công trình công cộng; không để xảy ra tình trạng tài sản công bỏ trống, xuống cấp, lãng phí hoặc sử dụng sai mục đí ch; lập kế hoạch xử lý đối với tài sản không có nhu cầu sử dụng, tham mưu hoặc đề nghị cơ quan có trác h nhiệm tham mưu, báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý tài sản theo quy định.
4. Các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện bàn giao, tiếp nhận, quản lý, xử lý tài sản công và các nội dung công việc liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉ nh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường: Thiệu Tiến, Quảng Yên, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Thường Xuân, Tống Sơn, Thắng Lộc, Tân Thành, Giao An, Xuân Chinh, Đồng Lương, Hà Trung, Yên Khương, Quảng Phú; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; - Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c); - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các PCVP UBND tỉnh; - Lưu: VT, KTTC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Quang Hùng |
Phụ lục DANH MỤC TÀI SẢN CÔNG CHUYỂN GIAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ -UBND ngày tháng năm 202 6 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| Số TT | Tê n tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) |
| (1) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Thiệu Tiến | |||||
| I | Trường Mầm non khu 1 (xã Thiệu Vũ cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 2.998 | 2001 | 1.798.800.000 | 1.798.800.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 165 | 2001 | 1.137.237.000 | 0 |
| II | Trường Mầm non khu 2 (xã Thiệu Vũ cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 1.926 | 2001 | 1.155.600.000 | 1.155.600.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 185 | 2001 | 350.000.000 | 0 |
| (2) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Quảng Yên | |||||
| I | Trụ sở UBND xã Quảng Long (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 3.192 | 2000 | 3.172.500.000 | 3.172.500.000 |
| 2 | Nhà 02 tầng | m² | 684 | 2000 | 300.000.000 | 0 |
| 3 | Nhà 01 tầng 6 phòng | m² | 181 | 2015 | 1.111.208.000 | 295.914.690 |
| (3) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Hoạt Giang | |||||
| I | Nhà trẻ thôn Vân Hưng | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 475 | 1998 | 712.650.000 | 712.650.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 54 | 1998 | 26.000.000 | 0 |
| II | Trụ sở xã Hà Dương cũ (phía sông Hoạt) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 307 | 2017 | 1.532.500.000 | 1.532.500.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 123 | 2017 | 394.288.000 | 157.596.913 |
| III | Trường Mầm non Hà Bình (khu Nội Thượng) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 1.117 | 2010 | 2.793.000.000 | 2.793.000.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 442 | 2010 | 1.091.598.000 | 0 |
| (4) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Lĩnh Toại | |||||
| I | Trường Mầm non xã Hà Thái (cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 883 | 1980 | 706.080.000 | 706.080.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 162 | 1980 | 0 | |
| 3 | Nhà tình nghĩa | 2 m | 41 | 1980 | 0 | |
| (5) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Tống Sơn | |||||
| I | Trường Mầm non (thôn Thanh Xá 1, xã Hà Lĩnh cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 2.109 | 2008 | 5.273.250.000 | 5.273.250.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 600 | 2008 | 1.672.310.000 | 0 |
| II | Trường Mầm non (thôn Tiên Hòa 1, xã Hà Lĩnh cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 1.188 | 2016 | 1.781.400.000 | 1.781.400.000 |
| 2 | Nhà | 2 m | 601 | 2016 | 2.891.537.235 | 1.449.415.503 |
| III | Trường Tiểu học (thôn Thanh Xá 2, xã Hà Lĩnh cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 3.934 | 2006 | 5.901.450.000 | 5.901.450.000 |
| IV | Trường Tiểu học 1 (thôn Thanh Xá 1, xã Hà Lĩnh cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 3.086 | 2006 | 7.715.250.000 | 7.715.250.000 |
| V | Trường Tiểu học 2 (thôn Thọ Lộc, xã Hà Lĩnh cũ) | |||||
| 1 | Đất | 2 m | 5.476 | 2006 | 8.213.550.000 | 8.213.550.000 |
| (6) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Thắng Lộc | |||||
| I | Trường Mầm non Thôn Đót | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.204 | 2008 | 509.600.000 | 509.600.000 |
| 2 | Nhà | m² | 176 | 2004 | 270.013.000 | 0 |
| II | Trường Tiểu học thôn Chiềng | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.146 | 2006 | 137.520.000 | 137.520.000 |
| 2 | Nhà | m² | 75 | 2006 | 223.754.000 | 0 |
| III | Trường Tiểu học thôn Quẻ | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.137 | 2006 | 213.700.000 | 213.700.000 |
| 2 | Nhà | m² | 75 | 2006 | 141.290.000 | 0 |
| (7) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Tân Thành | |||||
| I | Trường Mầm non Thành Thượng | |||||
| 1 | Đất | m² | 478 | 2004 | 93.600.000 | 93.600.000 |
| 2 | Nhà | m² | 123 | 2004 | 269.882.000 | 0 |
| II | Trường Mầm non Thành Sơn | |||||
| 1 | Đất | m² | 356 | 2006 | 191.400.000 | 191.400.000 |
| 2 | Nhà | m² | 103 | 2006 | 269.882.000 | 0 |
| III | Trường Mầm non thôn Thành Hạ | |||||
| 1 | Đất | m² | 356 | 2004 | 99.000.000 | 99.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 103 | 2004 | 269.882.000 | 0 |
| IV | Trường Mầm non Luận Khê (khu Mơ Thắm) | |||||
| 1 | Đất | m² | 923 | 2005 | 26.208.000 | 26.208.000 |
| 2 | Nhà | m² | 236 | 2005 | 539.888.000 | 0 |
| V | Trường Mầm non Luận Khê (thôn Chiềng) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.552 | 2009 | 751.958.000 | 751.958.000 |
| 2 | Nhà | m² | 204 | 2009 | 539.403.000 | 0 |
| VI | Trường Mầm non Luận Khê (thôn Hún) | |||||
| 1 | Đất | m² | 704 | 2009 | 135.000.000 | 135.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 238 | 2009 | 542.169.500 | 0 |
| VII | Trường Tiểu học Tân Thành 2 (thôn Thành Sơn) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.279 | 2003 | 294.170.000 | 294.170.000 |
| 2 | Nhà | m² | 174 | 2003 | 0 | |
| VIII | Trường Tiểu học Tân Thành 2 (thôn Thành Lợp) | |||||
| 1 | Đất | m² | 367 | 2000 | 77.400.000 | 77.400.000 |
| 2 | Nhà | m² | 58 | 2000 | 0 | |
| IX | Trường Tiểu học Luận Khê 1 (thôn Hún) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.480 | 2005 | 824.310.000 | 824.310.000 |
| 2 | Nhà | m² | 234 | 2005 | 147.603.800 | 0 |
| X | Trường Tiểu học Luận Khê 1 (thôn Mơ Thắm) | |||||
| 1 | Đất | m² | 678 | 2010 | 478.170.000 | 478.170.000 |
| 2 | Nhà | m² | 114 | 2010 | 249.310.700 | 0 |
| (8) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Thường Xuân | |||||
| I | Công sở xã Xuân Cẩm (cũ) | |||||
| 1 | Đất | |||||
| 1.1 | Đất Trụ sở UBND xã Xuân Cẩm (cũ) | m² | 2.358 | 1990 | 18.864.000.000 | 18.864.000.000 |
| 1.2 | Đất Nhà hội trường TTVHTT | m² | 4.701 | 2014 | 11.751.750.000 | 11.751.750.000 |
| 2 | Nhà | |||||
| 2.1 | Khu Nhà làm việc Công sở xã Xuân Cẩm (cũ) | m² | 247 | 1990 | 1.741.974.000 | 126.033.840 |
| 2.2 | Nhà hội trường TTVHTT | m² | 373 | 2014 | 3.355.698.000 | 2.236.572.717 |
| II | Trụ sở UBND thị trấn Thường Xuân cũ | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.796 | 2006 | 43.113.600.000 | 43.113.600.000 |
| 2 | Nhà | m² | 715 | 2005 | 724.295.000 | 0 |
| III | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thường Xuân (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 3.486 | 2007 | 70.460.000.000 | 70.460.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 1.018 | 2007 | 0 | |
| IV | Công sở xã Xuân Dương cũ (vị trí giáp quốc lộ 47, khu nhà đoàn thể) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.208 | 2008 | 2.899.200.000 | 2.899.200.000 |
| 2 | Nhà | m² | 107 | 2008 | 0 | |
| V | Công sở xã Thọ Thanh (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 3.318 | 2020 | 1.659.000.000 | 1.659.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 834 | 2020 | 10.823.799.000 | 8.471.600.000 |
| VI | Trường Tiểu học Xuân Dương (phòng lớp học khu lẻ thôn Vụ Bản) | |||||
| 1 | Đất | m² | 453 | 2008 | 153.952.000 | 153.952.000 |
| 2 | Nhà | m² | 134 | 2008 | 0 | |
| VII | Trường Tiểu học Ngọc Phụng 1 (điểm trường thôn Hưng Long) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.215 | 2006 | 886.000.000 | 886.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 377 | 2006 | 0 | |
| VIII | Trường Mầm non Xuân Dương (khu lẻ Trường Mầm Non Xuân Thịnh) | |||||
| 1 | Đất | m² | 90 | 2007 | 30.532.000 | 30.532.000 |
| 2 | Nhà | m² | 90 | 2007 | 0 | |
| IX | Trường Tiều học Xuân Cẩm (khu lẻ thôn Xuân Minh) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.278 | 2008 | 1.139.000.000 | 1.139.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 250 | 2008 | 343.876.000 | 0 |
| X | Trường Tiều học Xuân Cẩm (khu lẻ thôn Tiến Sơn 1) | |||||
| 1 | Đất | m² | 906 | 2006 | 452.900.000 | 452.900.000 |
| 2 | Nhà | m² | 168 | 2006 | 406.439.040 | 0 |
| XI | Trường Mầm non Ngọc Phụng (khu lẻ thôn Phú Vinh) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.688 | 2007 | 529.720.000 | 529.720.000 |
| 2 | Nhà | m² | 215 | 2007 | 0 | |
| XII | Trường Mầm non Xuân Cẩm (điểm trường thôn Xuân Minh) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2006 | 412.000.000 | 412.000.000 | |
| 2 | Nhà | m² | 264 | 2006 | 0 | |
| XIII | Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường khu Thanh Xuân) | |||||
| 1 | Đất | m² | 694 | 2008 | 347.200.000 | 347.200.000 |
| 2 | Nhà | m² | 2008 | 0 | ||
| XIV | Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường thôn Xuân Quang) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.077 | 2008 | 538.500.000 | 538.500.000 |
| 2 | Nhà | m² | 2008 | 0 | ||
| XV | Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường khu Tiến Sơn 1) | |||||
| 1 | Đất | m² | 622 | 2007 | 311.000.000 | 311.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 192 | 2007 | 0 | |
| XVI | Trạm Bảo vệ Thực vật | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.159 | 2019 | 3.477.000.000 | 3.477.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 270 | 2019 | 2.922.708.000 | 1.168.206.384 |
| XVII | Đất Trạm Kiểm lâm Vũng Láu (Thôn Tiến Sơn 1) | |||||
| 1 | Đất | m² | 296 | 2008 | 1.184.000.000 | |
| 2 | Nhà | m² | 160 | 2018 | 931.238.000 | 162.164.243 |
| XVIII | Đất chợ xã Thọ Thanh (cũ) | m² | 1.243 | 2015 | 2.486.000.000 | 2.486.000.000 |
| XIX | Trạm Khuyến nông huyện (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.050 | 2019 | 3.150.000.000 | 3.150.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 320 | 2019 | 2.410.235.256 | 1.349.731.743 |
| XX | Trung tâm Văn hóa, TTTT & DL | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.996 | 2009 | 38.323.200.000 | 38.323.200.000 |
| 2 | Nhà | m² | 580 | 1989 | 437.600.000 | 0 |
| XXI | Trung tâm Văn hóa, TTTT & DL (Chi cục thuế huyện cũ, Thư viện huyện) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.000 | 1994 | 20.000.000.000 | 20.000.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 623 | 2009 | 576.800.000 | 0 |
| (9) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Giao An | |||||
| I | Điểm Trường Mầm non Giao Thiện (Khu Khụ 2) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.092 | 2013 | 272.975.000 | 272.975.000 |
| 2 | Nhà | m² | 186 | 2013 | 450.000.000 | 59.805.000 |
| (10) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Đồng Lương | |||||
| I | Trụ sở UBND xã Đồng Lương (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 3.300 | 7.755.000.000 | 7.755.000.000 | |
| 2 | Nhà | m² | 84 | |||
| II | Trường Mầm non Đồng Lương khu Nê (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 181 | 1986 | 5.920.000 | 5.920.000 |
| 2 | Nhà | m² | 90 | 1989 | 0 | |
| (11) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Xuân Chinh | |||||
| I | Trường Tiểu học thôn Chinh xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.252 | 2008 | 855.750.000 | 855.750.000 |
| 2 | Nhà | m² | 172 | 2008 | 260.726.000 | 0 |
| II | Trường Tiểu học thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 781 | 2005 | 139.060.000 | 139.060.000 |
| 2 | Nhà | m² | 150 | 2005 | 261.115.000 | 0 |
| III | Trường Mầm non thôn Hành, xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 442 | 2005 | 40.020.000 | 40.020.000 |
| 2 | Nhà | m² | 116 | 2005 | 4.336.998.127 | 0 |
| IV | Trường Mầm non thôn Hành, xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 336 | 2008 | 162.840.000 | 162.840.000 |
| 2 | Nhà | m² | 185 | 2008 | 312.702.445 | 0 |
| V | Trường Mầm non thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 310 | 2005 | 58.310.000 | 58.310.000 |
| 2 | Nhà | m² | 204 | 2005 | 275.097.000 | 0 |
| VI | Trường Mầm non thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 528 | 2015 | 89.760.000 | 89.760.000 |
| 2 | Nhà | m² | 100 | 2015 | 148.777.282 | 0 |
| VII | Trường Mầm non xã Xuân Chinh (điểm trường khu thôn Xeo) | |||||
| 1 | Đất | m² | 491 | 2005 | 185.300.000 | 185.300.000 |
| 2 | Nhà | m² | 130 | 2005 | 148.777.282 | 0 |
| VIII | Trường Mầm non khu Chinh | |||||
| 1 | Đất | m² | 425 | 2005 | 167.670.000 | 167.670.000 |
| 2 | Nhà | m² | 105 | 2005 | 148.777.282 | 0 |
| IX | Trường Tiểu học Xuân Chinh (khu thôn Hành, 01 tầng 03 phòng) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.144 | 2005 | 368.480.000 | 368.480.000 |
| 2 | Nhà | m² | 160 | 2005 | 286.757.000 | 0 |
| X | Trường Tiểu học Xuân Chinh (khu thôn Hành, 01 tầng 01 phòng) | |||||
| 1 | Đất | m² | 377 | 2005 | 105.560.000 | 105.560.000 |
| 2 | Nhà | m² | 140 | 2005 | 148.777.282 | 0 |
| XI | Trường Tiểu học Xuân Lẹ (khu Cộc Chẻ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 3.212 | 2005 | 210.000.000 | 210.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 278 | 2005 | 256.739.709 | 0 |
| XII | Trường Tiểu học Xuân Lẹ (khu Đuông Bai) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.669 | 2005 | 276.000.000 | 276.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 127 | 2005 | 135.000.000 | 0 |
| XIII | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Bàn Tạn) | |||||
| 1 | Đất | m² | 570 | 2005 | 231.000.000 | 231.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 52 | 2005 | 102.070.000 | 0 |
| XIV | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Cộc Chẻ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.109 | 2005 | 67.500.000 | 67.500.000 |
| 2 | Nhà | m² | 102 | 2005 | 136.733.000 | 0 |
| XV | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Dài) | |||||
| 1 | Đất | m² | 691 | 2005 | 37.500.000 | 37.500.000 |
| 2 | Nhà | m² | 51 | 2005 | 102.070.000 | 0 |
| XVI | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Lẹ Tà) | |||||
| 1 | Đất | m² | 678 | 2005 | 61.200.000 | 61.200.000 |
| 2 | Nhà | m² | 100 | 2005 | 133.223.000 | 0 |
| XVII | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Xuân Sơn) | |||||
| 1 | Đất | m² | 523 | 2005 | 110.400.000 | 110.400.000 |
| 2 | Nhà | m² | 50 | 2005 | 102.070.000 | 0 |
| XVIII | Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Đuông Bai) | |||||
| 1 | Đất | m² | 744 | 2005 | 117.760.000 | 117.760.000 |
| 2 | Nhà | m² | 101 | 2005 | 102.070.000 | 0 |
| (12) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Hà Trung | |||||
| I | Trụ sở MTTQ, các Đoàn thể huyện Hà Trung (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.113 | 2018 | 12.000.000.000 | 12.000.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 280 | 2018 | 6.921.152.000 | 4.983.229.440 |
| II | Công sở UBND xã Hà Đông (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 6.989 | 1997 | 3.148.110.000 | 3.148.110.000 |
| 2 | Nhà | m² | 1.227 | 2014 | 13.902.742.990 | 6.629.071.405 |
| III | Công sở thị trấn Hà Trung (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.336 | 1991 | 14.553.000.000 | 14.553.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 262,0 | 1991 | 217.520.000 | 0 |
| IV | Trụ sở UBND Hà Lâm (cũ) | |||||
| 1 | Đất trụ sở | m² | 1.141 | 1998 | 319.480.000 | 319.480.000 |
| 2 | Nhà | m² | ||||
| V | Trụ sở UBND Hà Phong (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.664 | 2012 | 9.252.000.000 | 9.252.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 554 | 2007 | 1.787.230.000 | 373.520.000 |
| VI | Công sở UBND Hà Ngọc (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.269 | 1991 | 2.052.000.000 | 2.052.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 314 | 1991 | 1.100.000.000 | 0 |
| VII | Trường Mầm non Hà Lâm khu A (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.177 | 2005 | 1.064.760.000 | 1.064.760.000 |
| 2 | Nhà | m² | 164 | 2007 | 1.914.002.000 | 0 |
| VIII | Trường Mầm non Hà Lâm khu B (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.049 | 2005 | 2.200.000.000 | 2.200.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 504 | 2009 | 1.165.000.000 | 0 |
| IX | Đất Nhà khách Đò lèn (nhà vật tư cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.509 | 1999 | 17.675.700.000 | 17.675.700.000 |
| 2 | Nhà | m² | 466 | |||
| X | Trường Mầm non Hà Phong khu A | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.430 | 2012 | 2.200.000.000 | 2.200.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 603 | 2012 | 1.001.520.000 | 195.698.300 |
| XI | Trường Mầm non thị trấn Hà Trung (cũ) khu A | |||||
| 1 | Đất | m² | 2.665 | 1995 | 8.085.000.000 | 8.085.000.000 |
| 2 | Nhà | m² | 939 | 1995 | 801.553.000 | 0 |
| (13) | Tài sản chuyể n giao về UBND phường Quảng Phú | |||||
| I | Trụ sở UBND phường Quảng Thịnh (cũ) | |||||
| 1 | Đất | m² | 5.543,7 | 1998 | 13.859.250.000 | 13.859.250.000 |
| 2 | Nhà | m² | 898,5 | 1998 | 1.523.317.000 | 0 |
| (14) | Tài sản chuyể n giao về UBND xã Yê n Khương | |||||
| I | Trường Tiểu học Yên Khương (bản Tứ Chiềng, xã Yên Khương) | |||||
| 1 | Đất | m² | 1.733,4 | 180.968.000 | 180.968.000 | |
| 2 | Nhà | m² | 273,6 | 261.108.000 | 0 | |
