Quyết định 2739/QĐ-BGDĐT 2026 công bố dự toán ngân sách Nhà nước
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _________________ Số: 2739/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH V ề việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2421/QĐ-BGDĐT ngày 18/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026:
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ________________________ |
|
C Ô NG KHAI GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2739/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tự chủ/ Không tự chủ | Loại Khoản | Tổng | Trường ĐH Luật TP.Hồ Chí Minh | Văn phòng ĐH Thái Nguyên | Trường ĐH Cần Thơ |
| Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
| 18.176,30 | 11.233,91 | 5.567,81 | 1.374,58 | |
| Nguồn ngân sách trong nước |
|
| 18.176,30 | 11.233,91 | 5.567,81 | 1.374,58 | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| 18.176,30 | 11.233,91 | 5.567,81 | 1.374,58 | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm học phí | Không tự chủ | 070-093 | 3.524,50 | 2.350,69 | 1.173,81 |
|
| 1.2 | Kinh phí thực hiện chính sách nội trú | Không tự chủ | 070-093 | 11.505,52 | 8.883,22 | 2.622,30 |
|
| 1.3 | Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên | Tự chủ | 070-093 | 3.146,28 |
| 1.771,70 | 1.374,58 |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _______________________ |
|
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2739/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tự chủ/ Không tự chủ | Loại Khoản | Dự toán đã giao | Điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | Ghi chú | |
| Giảm | Tăng | |||||||
| Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
| 12.596,00 | 829,85 | 829,85 | 12.596,00 |
| |
| Nguồn ngân sách trong nước |
|
| 12.596,00 | 829,85 | 829,85 | 12.596,00 |
| |
| Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
| 12.596,00 | 829,85 | 829,85 | 12.596,00 |
| |
| 1 | Kinh phí nhiệm vụ toàn ngành |
|
|
|
|
|
|
|
| Văn phòng Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 | 12.596,00 | 829,85 |
| 11.766,15 | Dự toán đã giao tại QĐ 2217/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2026 | |
| 2 | Kinh phí chi phụ cấp khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
| Trường CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội | Tự chủ | 070-093 |
|
| 829,85 | 829,85 |
| |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _____________________ |
|
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2026
Đơn vị: Cục Hợp tác quốc tế
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 1027412
(Kèm theo Quyết định số 2739/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC GIAO | Kinh phí đã được giao tại QĐ 2217/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2026 | Điều chỉnh | Kinh phí sau điều chỉnh | |
|
|
| Giảm | Tăng |
| |
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (Loại 340-341) | 680,00 | 200,00 | 200,00 | 680,00 | |
| 1 | Nghị định quy định việc người NN vào làm quản lý, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật tại các CSGD của Việt Nam | 680,00 | 200,00 |
| 480,00 |
| 2 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật |
|
| 200,0 | 200,00 |
:
- Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước được giao theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và pháp luật có liên quan.
- Dự toán được giao đã thực hiện tiết kiệm theo quy định tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22/5/2026 của Chính phủ (chi tiết tại Công văn số 9517/BTC-KTN ngày 06/7/2026 của Bộ Tài chính).
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________________ |
|
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2739/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Kinh phí sự nghiệp GDĐT và dạy nghề | Kinh phí sự nghiệp KHCN, ĐMST và CDS | Mã số ĐVSDNS | ||
| KP chi thường xuyên đã giao không tự chủ (1) | Điều chỉnh sang kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ (2) | KP chi thường xuyên đã giao không tự chủ (1) | Điều chỉnh sang kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ (2) | |||
| I | Đơn vị SN GDĐT và DN tự bảo đảm 1 phần chi thường xuyên (Nhóm 3) | 1.421.554,7 | 1.421.554,7 | 1.543,1 | 1.543,1 |
|
| 1 | Trường Đại học Tây Bắc | 32.838.0 | 32.838,0 |
| - | 1055538 |
| 2 | Trường Đại học Tây Nguyên | 38.819,0 | 38.819,0 |
| - | 1055537 |
| 3 | Trường Đại học Đà Lạt | 37.700.0 | 37.700,0 |
| - | 1055542 |
| 4 | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | 12.215.0 | 12.215,0 |
| - | 1055540 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | 21.440,0 | 21.440,0 |
| - | 1055593 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM | 23.648.0 | 23.648,0 |
| - | 1055594 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TƯ | 34.236,0 | 34.236,0 |
| - | 1055596 |
| 8 | Trường Đại học Kiên Giang | 21.200,0 | 21.200,0 |
| - | 1121085 |
| 9 | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 65.886,0 | 65.886,0 |
| - | 1055497 |
| 10 | Trường Đại học Xây dựng | 45.934,0 | 45.934,0 |
| - | 1055544 |
| 11 | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 36.176.0 | 36.176,0 |
| - | 1055493 |
| 12 | Đại học Thái Nguyên | 150.094,0 | 150.094,0 |
| - | 1055711 |
|
| Trường CĐ KTKT | 6.485,0 | 6.485,0 |
|
| 1055709 |
|
| Trung tâm học liệu & CNTT | 2.738,0 | 2.738,0 |
|
| 1027420 |
|
| Trường ĐH Nông lâm | 15.786,0 | 15.786,0 |
|
| 1055707 |
|
| Trường ĐH Sư phạm | 19.074,0 | 19.074,0 |
|
| 1055710 |
|
| TTGDQP | 2.728,0 | 2.728,0 |
|
| 1055713 |
|
| Nhà xuất bản | 1.910,0 | 1.910,0 |
|
| 1082803 |
|
| VP Đại học Thái Nguyên | 101.373,0 | 101.373,0 |
|
| 1055684 |
| 13 | Đại học Huế | 141.543,0 | 141.543,0 | 1.543,1 | 1.543,1 | 1055691 |
|
| Trường Đại học Khoa học | 30.969.0 | 30.969,0 |
|
| 1055712 |
|
| Trường Đại học Sư phạm | 23.464,0 | 23.464,0 |
|
| 1055690 |
|
| Trường ĐH Nghệ thuật | 9.555,0 | 9.555,0 |
|
| 1055687 |
|
| Trường ĐH Nông Lâm | 36.393,0 | 36.393,0 |
|
| 1055685 |
|
| Cơ quan Đại học Huế (bao gồm cả 4 Khoa trực thuộc và Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị) | 37.216,0 | 37.216,0 |
|
| 1055683 |
|
| Viện Công nghệ sinh học | - | - | 1.543,1 | 1.543,1 | 1120502 |
|
| Nhà Xuất bản | 475,0 | 475,0 |
|
| 1126681 |
|
| Trung tâm PVSV | 1.485,0 | 1.485,0 |
|
| 1117591 |
|
| Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh | 1.986,0 | 1.986,0 |
|
| 1006774 |
| 14 | Đại học Đà Nẵng | 90.375,0 | 90.375,0 |
| - | 1055692 |
|
| Văn phòng Đại học Đà Nẵng | 37.312,0 | 37.312,0 |
|
| 1057110 |
|
| Trường Đại học Sư phạm | 16.651,0 | 16.651,0 |
|
| 1055689 |
|
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật | 9.300,0 | 9.300,0 |
|
| 1055693 |
|
| Trường ĐH CNTT và Truyền thông Việt - Hàn | 27.112,0 | 27.112,0 |
|
| 1026271 |
| 15 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 87.779,0 | 87.779,0 |
| - | 1055502 |
| 16 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 45.201,0 | 45.201,0 |
| - | 1055498 |
| 17 | Trường Đại học Vinh | 81.693,0 | 81.693,0 |
| - | 1055499 |
| 18 | Trường Đại học Quy Nhơn | 51.213,0 | 51.213,0 |
| - | 1055595 |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 79.633,0 | 79.633,0 |
| - | 1057116 |
| 20 | Trường Đại học Đồng Tháp | 43.111,0 | 43.111,0 |
| - | 1014235 |
| 21 | Trường Cao đẳng Sư phạm TW (bao gồm kinh phí của 3 trường mầm non thực hành) | 42.079,5 | 42.079,5 |
| - | 1055591 |
| 22 | Trường Cao đẳng sư phạm TW Nha Trang | 16.786,0 | 16.786,0 |
| - | 1055481 |
| 23 | Trường Cao đẳng sư phạm TW Tp.HCM | 19.651,0 | 19.651,0 |
| - | 1055598 |
| 24 | Học viện Quản lý giáo dục | 26.825,0 | 26.825,0 |
| - | 1055482 |
| 25 | Trường Cán bộ Quản lý giáo dục TP HCM | 9.738,0 | 9.738,0 |
| - | 1055479 |
| 26 | TTKV về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại VN | 1.025,0 | 1.025,0 |
| - | 1115219 |
| 27 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 13.403,0 | 13.403,0 |
|
| 1057161 |
| 28 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 12.499,0 | 12.499,0 |
|
| 1057325 |
| 29 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ | 4.429,2 | 4.429,2 |
|
| 1084140 |
| 30 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất | 8.274,0 | 8.274,0 |
|
| 1057876 |
| 31 | Trường Trung cấp Cơ khí xây dựng | 3.469,0 | 3.469,0 |
|
| 1057224 |
| 32 | Trường Cao đẳng kỹ thuật và nghiệp vụ Hà Nội | 8.512,0 | 8.512,0 |
|
| 1057226 |
| 33 | Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ xã hội | 8.685,0 | 8.685,0 |
|
| 1057551 |
| 34 | Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng | 10.599,0 | 10.599,0 |
|
| 1057228 |
| 35 | Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | 22.689,0 | 22.689,0 |
|
| 1029028 |
| 36 | Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 | 18.496,0 | 18.496,0 |
|
| 1057390 |
| 37 | Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị | 25.981,0 | 25.981,0 |
|
| 1057391 |
| 38 | Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 | 27.680,0 | 27.680,0 |
|
| 1057388 |
| II | Đơn vị do Nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên (Nhóm 4) | 84.365,0 | 84.365,0 | - | - |
|
| 1 | Trường Hữu nghị 80 | 40.880,0 | 40.880,0 |
| - | 1057465 |
| 2 | Trường Hữu nghị T78 | 41.273,0 | 41.273,0 |
| - | 1055480 |
| 3 | Trung tâm Truyền thông và Sự kiện | 2.212,0 | 2.212,0 |
| - | 1126126 |
| III | Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ | - | - | 20.304,2 | 20.304,2 |
|
| 1 | Viện Chiến lược và Chính sách Giáo dục (Nhóm 3) | - | - | 17.916,5 | 17.916,5 | 1084143 |
| 2 | Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán (Nhóm 4) | - | - | 2.387,7 | 2.387,7 | 1109449 |
|
| Tông cộng | 1.505.919,7 | 1.505.919,7 | 21.847,3 | 21.847,3 |
|
:
(1) Dự toán đã giao tại Quyết định số 3695/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025, Quyết định số 1024/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2026.
(2) Giao tự chủ tài chính tại Quyết định số 2017/QĐ-BGDĐT ngày 09/7/2026, Quyết định số 3989/QĐ-ĐHTN ngày 29/6/2026, Quyết định số 1004/QĐ-ĐHH ngày 30/6/2026, Quyết định số 2595/QĐ-ĐHĐN ngày 29/6/2026, Quyết định số 1508/QĐ-VP ngày 07/7/2026.
