Quyết định 2660/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thương mại điện tử
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 2660 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc 12 Hải Phòng, ngày tháng năm 2026 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và bị bãi bỏ lĩnh vực thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1553/QĐ-BCT ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1613/QĐ-BCT ngày 01/07/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3720/TTr-SCT ngày 03/07/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính chính ban hành mới và bị bãi bỏ lĩnh vực thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, tiêu
2
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và t rả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, XUẤT NHẬP KHẨU, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (07 TTHC)
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| A1. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ( 06 TTHC) | |||||||
| 1. | 1.115417 | Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | thu phí | |
| 2. | 1.115418 | Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ HCC thành phố; - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Không thu phí | |
| 3. | 1.115419 | Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ HCC thành phố; | thu phí | Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại điện tử. |
| kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến. | - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | ||||||
| 4. | 1.115420 | Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | 30 ngày | 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ HCC thành phố; - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Không thu phí | |
| 5. | 1.115421 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | 30 ngày | 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | thu phí | |
| 6. | 1.115422 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | 30 ngày | 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | thu phí | Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử. |
| A2. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (01 TTHC) | |||||||
| 1. | 1.115117 | Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE -VN | - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị C/O của thương nhân được đính kèm trên Hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử: | - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị C/O của thương nhân được đính kèm trên Hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử: | - Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Cấp lại: 30.000 VNĐ (Từ ngày 01/7/2025 | |
| + Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của tổ chức | + Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của tổ chức cấp C/O dưới dạng bản | đến 31/12/2026 mức thu bằng 50%) | - Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
| - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. | - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (18 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định TTHC bãi bỏ |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC) | |||
| A1. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (06 TTHC) | |||
| 1. | 1.003.390 | Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng | |
| 2. | 2.000.243 | Thông báo Website TMĐT bán hàng | |
| 3. | 1.002.968 | Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng | |
| 4. | 1.000.758 | Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng | |
| 5. | 1.000.880 | Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT | |
| 6. | 1.000.799 | Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử | Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại điện tử; Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026. |
| A2. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC) | |||
| 1. | 1.001271 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
| 2. | 2.000618 | Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
| 3. | 2.000613 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | |
| 4. | 1.00087 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
| 5. | 2.000401 | Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
| 6. | 2.000251 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | |
| 7. | 1.001292 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | |
| 8. | 2.000628 | Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | |
| 9. | 2.000624 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
| 10. | 2.000147 | Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | |
| 11. | 1.013989 | Cấp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định | |
| 12. | 1.013990 | Cấp lại quyết định chỉ định | - Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
