Quyết định 2598/QĐ-UBND Ban hành ngày 18/08/2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 2598 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 18 8 Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ- CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính ngành Công Thương; Căn cứ Quyết định số 01153/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính ngành Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Đắk Lắk; Căn cứ Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương; Căn cứ Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 102/TTr-SCT ngày 11/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung các quy trình nội bộ, nội bộ liên thông giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng được phê duyệt tại các Quyết định trước đây của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ); - CVP, PCVP UBND tỉnh; - Các Phòng, TT: CNXD, ĐTKT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (H-02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Mỹ |
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
1. Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013399)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 2 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 3 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| quả giải quyết TTHC | ||||
| (1)+(2)+ (3) = 18 | ||||
2. Thủ tục điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013400)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 2 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 3 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| trả kết quả giải quyết TTHC | ||||
| (1)+(2)+( 3) = 18 | ||||
3. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001322)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 14 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 17,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 5 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+ (3) = 23 | ||||
4. Thủ tục điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001292)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 14 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 17,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 5 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+( 3) = 23 | ||||
5. Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001300)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 2 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 3 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+( 3) = 18 | ||||
6. Thủ tục điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013398)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 2 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 3 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+( 3) = 18 | ||||
7. Thủ tục phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (Mã TTHC: 2.001384)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Năng lượng) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 15 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | 2 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 19,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp và Xây dựng | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 3 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)+( 3) = 23 | |||
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (Mã TTHC: 2.000370)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 10 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 3 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1)+(2)+ (3)+(4) = 20 | ||||
2. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 10 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| lý Thương mại | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 3 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)+ (3)+(4) = 20 | |||
3. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại các điểm d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 |
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 10 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 3 | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+( 3)+(4) = 20 | ||||
4. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000330)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương, Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 10 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh | ||||
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 3 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)+( 3)+(4) = 20 | |||
5. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 1.000774)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung | Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Sở | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 |
| Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| tâm PVHCC tỉnh | ||||
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 4 | Thẩm định dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển Quyết định thành lập Hội đồng ENT đến cơ quan thường trực Hội đồng ENT, Trung tâm PVHCC tỉnh. | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 7 | |||
| Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí ENT, Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất, gửi Sở Công Thương, Trung tâm PVHCC tỉnh | Hội đồng ENT | 26 | ||
| Hội đồng ENT | Tổng thời gian giải quyết tại Hội đồng ENT (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 26 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (5) 3 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (6) 8 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh | ||||
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (7) 3 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)+( 3)+(4)+(5 )+(6)+(7) = 50 | |||
6. Thủ tục điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (Mã TTHC: 2.002166)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung | Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống | Công chức được phân | 0,5 |
| thông tin giải quyết TTHC đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) để xử lý hồ sơ. - Thu phí, lệ phí (nếu có) | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | công tiếp nhận hồ sơ | ||
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thông qua dự thảo hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng ENT, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| tâm PVHCC tỉnh | ||||
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 4 | Thẩm định dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng ENT, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển Quyết định thành lập Hội đồng ENT đến cơ quan thường trực Hội đồng ENT, Trung tâm PVHCC tỉnh. | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 7 | |||
| Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí ENT, Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất, gửi Sở Công Thương, Trung tâm PVHCC tỉnh | Hội đồng ENT | 26 | ||
| Hội đồng ENT | Tổng thời gian giải quyết tại Hội đồng ENT (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 26 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Sở Công Thương | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (5) 3 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (6) 8 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh | ||||
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (7) 3 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)+ (3)+(4)+ (5)+(6)+ (7) = 50 | |||
7. Thủ tục cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Đầu tư - Kinh tế) xử lý hồ sơ | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 |
| - Thu phí, lệ phí (nếu có) | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Đầu tư - Kinh tế) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã). | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 9,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 11 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 15 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (4) 15 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại | 1 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Công Thương | 1 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Công Thương | Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (5) 5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Công chức được phân công trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2)+ (3)+(4)+ (5)= 45 | ||||
