Quyết định 2207/QĐ-UBND Sơn La 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương giải quyết thủ tục hành chính
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA 2207 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 29 2026 08 Sơn La, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực thương mại điện tử, vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, điện lực, khoáng sản, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, kinh doanh khí,
bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 267/TTr-SCT ngày 12 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực thương mại điện tử, vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ , điện lực, khoáng sản, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, kinh doanh khí, bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Nội dung, thời hạn, cách thực hiện ủy quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 14 thủ tục hành chính thuộc 07 lĩnh vực (Có danh sách chi tiết kèm theo).
2. Thời hạn ủy quyền: Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028 , trừ trường hợp quy định của pháp luật về các nội dung có liên quan có thay đổi.
3. Cách thức thực hiện và điều kiện cần thiết để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn uỷ quyền: Người được ủy quyền thực hiện việc ký các văn bản thuộc phạm vi được ủy quyền theo đúng quy trình, thủ tục hiện hành; chịu trách nhiệm trước người ủy quyền và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được giao. Việc thực hiện ủy quyền chỉ được tiến hành khi có đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan và trong thời hạn ủy quyền đã xác định.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm.
1. Bảo đảm điều kiện về tài chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện; có trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ, đúng quy định pháp luật các thủ tục hành chính được ủy quyền; không được ủy quyền tiếp cho cơ quan, tổ chức khác thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn đã được ủy quyền; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền. Thông báo rộng rãi các nội dung được ủy quyền tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân để biết và liên hệ công tác.
2. Định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Công Thương (b/c); - TT. Tỉnh ủy (b/c); - TT. HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Lưu: VT, THKT, Biên. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đình Việt |
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG GIẢI QUYẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Sơn La)
| 2207 | 29 | 08 | ||||||
| TT | Tên nhiệm vụ | Cơ sở pháp lý về thẩm quyền | Thẩm quyền ủy quyền | |||||
| I | LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | |||||||
| 1 | Xác nhận thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến. | Khoản 5 Điều 24 Nghị định số 248/2026/NĐ- CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh | |||||
| 2 | Xác nhận sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến. | Khoản 5 Điều 24 Nghị định số 248/2026/NĐ- CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh | |||||
| 3 | Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến. | Khoản 5 Điều 24 Nghị định số 248/2026/NĐ- CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh | |||||
| II | LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ | |||||||
| 4 | Huấn luyện, kiểm tra, cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp. | Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. | UBND tỉnh | |||||
| III | LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC | |||||||
| Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện có phạm vi hoạt động trên địa bàn tỉnh từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên hoặc có quy mô điện áp từ 22 kV trở lên | Khoản 2, Điều 43 Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. | UBND tỉnh | ||||||
| 5 | Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22 kV. | Điểm c Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. | UBND tỉnh | |||||
| TT | Tên nhiệm vụ | Cơ sở pháp lý về thẩm quyền | Thẩm quyền ủy quyền |
| 6 | Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện. | Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. | UBND tỉnh |
| 7 | Cấp mới, điều chỉnh, bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia. | Cấp mới: Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12 Điều 2 Nghị định 243/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. Cấp điều chỉnh, bổ sung: Khoản 2 Điều 19 Nghị định 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ và Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12 Điều 2 Nghị định 243/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. Thu hồi: Điểm a Khoản 14 Điều 2 Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh |
| 8 | Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên. | Khoản 9 điều 2 Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh |
| IV | LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN | ||
| 9 | Kiểm tra, cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản đối với mỏ hầm lò. | Khoản 2, 3, 4, 5 điều 5 Thông tư số 26/2026/TT- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương. | UBND tỉnh |
| 10 | Tổ chức tiếp nhận, kiểm tra, đánh giá và phê duyệt hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò của các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền. | Điều 11 Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13/5/2025 của Bộ Công Thương. | UBND tỉnh |
| V | LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM | ||
| 11 | Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đối với loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy định tại điểm b, điểm e khoản 4 Điều 44 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. | Khoản 2 điều 25 Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. | UBND tỉnh |
| VI | LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ | ||
| 12 | Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn của tổ chức cá nhân có hoạt động dầu khí trên địa bàn. | Điều 2 Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 của Bộ Công Thương. | UBND tỉnh |
| VII | LĨNH VỰC BÁN HÀNG ĐA CẤP | ||
| 13 | Tiếp nhận hồ sơ thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp. | Điều 26, 27 Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh |
| 14 | Xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp. | Điều 17, 18 Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. | UBND tỉnh |
