Quyết định 2583/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản và kiểm ngư
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Số: /QĐ-UBND 2583 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hưng Yên, ngày tháng 8 năm 2026 18 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 812/TTr-SNNMT ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 01 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 10 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công khai nội dung của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh Hưng Yên; - VNPT Hưng Yên; - Trung tâm TT-HN tỉnh; Thảo - Lưu: VT, TT PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Nghiêm |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH
| Dịch vụ công trực tuyến | |||||
| STT | Tên TTHC | Địa điểm tiếp nhận | Một phần | Toàn trình | Tên VBQPPL quy định |
| x | |||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Dịch vụ công trực tuyến | ||||||
| ST T | Mã số TTHC | Tên TTHC | Địa điểm tiếp nhận | Một phần | Toàn trình | Tên VBQPPL quy định |
| x | ||||||
| 2 | 1.004683 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| 3 | 1.004915 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) | ||||||
| 4 | 1.004918 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| 5 | 1.004359 | Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| 6 | 1.004913 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| nhân | Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | |||||
| 7 | 1.004692 | Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| 8 | 1.003741 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | |
| 9 | 1.004697 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định | |
| đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá | + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | ||||
| 10 | 1.004344 | Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | x | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Cơ quan thực hiện | Tên VBQPPL quy định | Ghi chú |
| 1 | 1.004678 | Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) | UBND Tỉnh | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 |
| 2 | 1.004669 | Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 |
| 3 | 1.004684 | Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 |
| 4 | 1.004056 | Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản |
| 5 | 1.003726 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản |
