Quyết định 246/QĐ-YDCT 2026 ban hành danh mục thuốc cổ truyền gia hạn lưu hành đợt 21
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN Số: 246/QĐ-YDCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 21
_________________
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c); - Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c); - PGS.TS.Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT - Bộ Y tế (để b/c); - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; - Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng; - Cục Hải quan - Bộ Tài chính; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM; - Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần; - Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; - Website của Cục Quản lý YDCT; - Lưu: VT, QLD (4b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG |
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 02 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 21
(Ban hành kèm theo Quyết định số 246/QĐ-YDCT ngày 05/10/2026)
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
(Đ/c: Lô số 12, đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
(Đ/c: Lô số 12, đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh)
| Stt | Tên thuốc | Thành phần chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Hạn dùng | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Số lần gia hạn |
| 1 | Chophytin | Mỗi viên nén bao đường chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 54 mg tương đương: Mã đề (Lá) (Folium Plantaginis) 120 mg; Actisô (Lá) (Folium Cynarae scolymi) 120 mg; Chi tử (Fructus Gardeniae) 120 mg. | Viên nén bao đường | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 180 viên. Hộp 24 chai x 40 viên. | VD-33162-19 | 01 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: 16 Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
| Stt | Tên thuốc | Thành phần chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Hạn dùng | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Số lần gia hạn |
| 2 | Cao ích mẫu TW3 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 100 g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 31,25 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25 g. | Cao lỏng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 chai x 125 ml, 150 ml, 200 ml. | VD-33172-19 | 01 |
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Stt | Tên thuốc | Thành phần chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Hạn dùng | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Số lần gia hạn |
| 1 | Chophytin | Mỗi viên nén bao đường chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 54 mg tương đương: Mã đề (Lá) (Folium Plantaginis) 120 mg; Actisô (Lá) (Folium Cynarae scolymi) 120 mg; Chi tử (Fructus Gardeniae) 120 mg. | Viên nén bao đường | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 180 viên. Hộp 24 chai x 40 viên. | VD-33162-19 | 01 |
| Stt | Tên thuốc | Thành phần chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Hạn dùng | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Số lần gia hạn |
| 2 | Cao ích mẫu TW3 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 100 g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 31,25 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25 g. | Cao lỏng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 chai x 125 ml, 150 ml, 200 ml. | VD-33172-19 | 01 |
