Quyết định 2385/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 tiêu chí đánh giá trách nhiệm Giám đốc sở ngành
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẮC NINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng ti êu chí đánh giá, xếp loại trách nhiệm hằng năm đối với Giám đốc sở, ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND cấp xã trong công tác tiếp công dâ n, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng , chống tham nhũng và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về th anh tra
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, Luật số 132/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng; Căn cứ Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013; Luật K hiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011; Luật Tố cáo số 25/2018/QH1 4 ngày 12 tháng 6 năm 2018 và Luật số 136/2025/ QH15 về sửa đổi, bổ s ung một số điều c ủa Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo; Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 32/TTr-TTT.NV3 ngà y 31 tháng 7 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng tiêu chí đánh giá, xếp loại t rách nhiệm hằng năm đối với Giám đốc sở, ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND cấp xã trong công tác tiếp công dân, giải q uyế t khiếu nại, tố cáo; phòng , ch ống tham nhũng và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra tr ên địa bà n tỉnh Bắc Ninh. Kết quả xếp loại theo các mức như sau:
+ Hoàn thành xuất sắc: Đạt từ 90 đến 100 điểm và không có tiêu chí nào ở phần I, II, III trong Bảng tiêu chí dưới 50% số điểm tối đa.
+ Hoàn thành tốt: Đạt từ 80 đến 89 điểm.
+ Hoàn thành: Đạt từ 60 đến 79 điểm.
+ Không hoàn thành: Dưới 60 điểm. (Có Bảng tiêu chí và quy trình, cách thức đánh giá, xếp loại kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giá m đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Nội chính Tỉnh ủy;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy;
- Sở Nội vụ;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, BTCD, HC-QT, Trung tâm thông tin;
Phạm Hoàng Sơn
- Lưu: VT, NC
HG.
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẮC NINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TIÊU CHÍ
Đánh giá, xếp loại trách nhiệm hằng năm đối với Giám đố c sở, ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UB ND cấp xã trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng và thực hiện kết
luận, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. TIÊU CHÍ VÀ THANG ĐIỂM
Điểm đánh giá
Ghi Điểm Điểm Điểm tự TT Tiêu chí/Tiêu chí thành phần thẩm chú chấm tối đa định I 50 , phản ánh 1 chỉ đạo, điều hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện 5 hực hiện quán triệt, triển khai các Chương trình, Kế hoạch và 1.1
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||||||||||
| Đánh giá việc thực hiện | tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn | |||||||||||||||
| khiếu nại, tố cáo, kiến nghị | ||||||||||||||||
| Trong | ||||||||||||||||
| T | văn | |||||||||||||||
| bản chỉ đạo của UBND tỉnh | về công tác tiếp | |||||||||||||||
| công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (KNTC) | |
| Quán triệt, triển khai thực | |
chậm hoặc chưa đầy đủ - 1
1.1.2
- 2
ác định rõ trách nhiệm, nghiêm túc, quyết liệt và tập trung cao 1.2
3 thực hiện nhiệm vụ 1.2.1 cấp trên đôn đốc - 1 1.2.2
| Có văn bản của cơ quan | |
| Có văn bản | |
của cơ quan cấp trên yêu cầu rút kinh nghiệm - 2
1.2.3
cấp trên yêu cầu kiểm điểm, phê bình - 3
| Công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đến người dân và tập | |
| huấn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức | |
2
5
(CBCC)
2.1
tuyên truyền, phổ biến pháp luật đến người dân 2
- 2 CBCC làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn, tham mưu giải 2.2
tham gia các hội nghị, các lớp tập huấn
3 cử CBCC tham gia - 3 3 tiếp công dân 10
| nghiệp vụ | |
| Không | |
| Công tác | |
| Thực hiện | |
bố trí địa điểm và chuẩn bị các điều kiện để phục vụ tiếp
; đáp ứng 04 nội dung sau: (1)
| Bố trí địa điểm tiếp công dân riêng; đảm bảo điều kiện cần thiết | |||
| phục vụ việc tiếp công dân trực tiếp và trực tu | , công | ||
yến; (2) Ban hành
2 3.1
nội quy, quy chế tiếp công dân; công khai lịch tiếp công dân; (3)
| Phân công cán bộ, công chức có chuyên môn nghiệp vụ thực hiện tiếp | ||
| công dân thường xuyên, phục vụ tiếp công dân định kỳ; thực hiện chi | ||
| trả chế độ theo quy định; | Đảm bảo đầy đủ sổ sách và ghi chép, | |
(4)
2
Điểm đánh giá
Ghi Điểm Điểm Điểm tự TT Tiêu chí/Tiêu chí thành phần thẩm chú chấm tối đa định (1) (2) (3) (4) (5) (6) 3.1.1 thiếu 01 nội dung - 1 3.1.2 thiếu từ 02 nội dung trở lên - 2 4 3.2 iếp công dân định kỳ theo quy định 3.2.1 phiên - 1 3.2.2 phiên - 2 3.2.3 phiên - 3 3.2.4 4 phiên trở lên - 4
| lưu trữ theo quy định. | |
| Thực hiện | |
| Thực hiện | |
| Thực hiện t | |
| Tiếp công dân thiếu 01 | |
| Tiếp công dân thiếu 02 | |
| Tiếp công dân thiếu 03 | |
| Tiếp công dân thiếu 0 | |
| Chỉ đạo thực hiện | |
nội dung sau các phiên tiếp công dân định kỳ
3.3
hành Thông báo tiếp công dân, chỉ đạo xử lý, giải quyết vụ
2 3.3.1 hực hiện chưa đầy đủ, chưa kịp thời - 1 3.3.2
| việc…) | |
| T | |
| Không chỉ đạo thực hiện | |
- 2 hối hợp tiếp công dân theo yêu cầu của cấp trên và 3.4
| P | cơ quan, đơn vị | |
| có liên quan |
2 (đúng thời gian, đúng thành phần…) 3.4.1 hối hợp chưa kịp thời, chưa đúng thành phần - 1 3.4.2
- 2 4
đúng quy định việc tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn 5
4.1
iếp nhận, phân loại, xử lý đơn chậm dưới 10% tổng số đơn - 1 iếp nhận, phân loại, xử lý đơn chậm từ 10% đến dưới 20% tổng số 4.2
- 2 hoặc có 01 vụ xử lý đơn không đúng iếp nhận, phân loại, xử lý đơn chậm từ 20% đến dưới 30% tổng số 4.3
- 3 hoặc có 02 vụ xử lý đơn không đúng iếp nhận, phân loại, xử lý đơn chậm từ 30% trở lên tổng số đơn hoặc 4.4
- 5 3 vụ trở lên xử lý đơn không đúng 5
giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 15
5.1
iải quyết đạt từ 85% trở lên tổng số vụ việc 8 5.1.1 iải quyết từ 80% đến dưới 85% tổng số vụ việc - 2 5.1.2 iải quyết từ 70% đến 79% tổng số vụ việc - 4 5.1.3 iải quyết dưới 70% tổng số vụ việc - 8
| G | ||
| G | ||
| G | ||
| Quá trình giải quyết | đảm bảo |
hoặc tham mưu giải quyết các vụ việc
5.2
7 quy định 5.2.1 iải quyết chậm dưới 10% tổng số vụ - 1 5.2.2 iải quyết chậm từ 10% đến dưới 20% tổng số vụ - 3 5.2.3 iải quyết chậm từ 20% đến dưới 30% tổng số vụ hoặc có dưới 20% - 5
3
Điểm đánh giá
Ghi Điểm Điểm Điểm tự TT Tiêu chí/Tiêu chí thành phần thẩm chú chấm tối đa định (1) (2) (3) (4) (5) (6) giải quyết không đúng
| tổng số vụ | |||
| Giải quyết chậm từ | 0% trở lên | ||
30% trở lên tổng số vụ hoặc có từ 2
5.2.4
-7 yết không đúng 6 5 6.1 hực hiện từ 80% đến dưới 90% tổng quyết định, kết luận - 1 6.2 hực hiện từ 70% đến dưới 80% tổng quyết định, kết luận - 2 6.3 hực hiện dưới 70% tổng quyết định, kết luận - 5 7
| Tổ chức thực hiện nghiêm túc các quyết định, kết luận, kết quả | |||
| thực hiện đạt từ 90% tổng số quyết định, kết luận trở lên | |||
| T | |||
| T | |||
| T | |||
| Thực h iện quy định báo cáo định kỳ, đột xu ất | , báo cáo khác có | ||
| liên quan | |||
và tổng hợp thông tin, số liệu vào phần mềm, bảng biểu
5 7.2
| theo yêu cầu | ||||||
| 7.1 | Mỗi báo cáo gửi | chậm thời gian theo quy định hoặc không đúng đề | 0,5 | |||
| cương báo cáo | ||||||
| Mỗi báo cáo không gửi theo quy định | ||||||
| Đánh giá việc thực hiện công tác phòng | chống tham nhũng |
| (PCTN) | |
| Việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác PCTN | |
8
1.1
hoạch PCTN hằng năm 2 1.1.1
- 2 1.2
| 1.1.2 | Có ban hành nhưng chậm, muộn | ||
| Triển khai thực hiện kế hoạch PCTN | |||
6
1.2.1
2
(Có ban hành kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện)
- 2 1.2.2
| Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về | |
| PCTN | |
2 (Có ban hành kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện)
- 2 1.2.3
và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp
2
(Có ban hành kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện)
- 2 2
12 2.1 của
| Kết quả thực hiện công khai, minh bạch theo quy định | Luật |
| PCTN 2018 | ||
| Không thực hiện việc công khai, minh bạch theo quy định của | Luật | |
- 2 trên Cổng TTĐT của cơ quan, đơn vị
4
Điểm đánh giá
Ghi Điểm Điểm Điểm tự TT Tiêu chí/Tiêu chí thành phần thẩm chú chấm tối đa định (1) (2) (3) (4) (5) (6) 2.1.2
- 1 Luật PCTN 2018 trên Cổng TTĐT của cơ quan, đơn vị 2.2 1 2.3
| của | |||||
| Kết quả thực hiện định mức, chế độ, tiêu chuẩn (ĐM, CĐ, TC) | |||||
| Không ban hành văn bản triển khai thực hiện định mức, chế độ, tiêu | |||||
| chuẩn tại cơ quan, đơn vị | |||||
| Kết quả kiểm soát xung đột lợi ích (XĐLI) | |||||
1
- 1
2.4
ủa cán bộ, công chức,
2 2.4.1
| viên chức | |
| Không ban hành kế hoạch thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của cán | |
| bộ, công chức, viên chức | ||||
| 2.4.2 | Có ban hành kế hoạch nhưng thực hiện không đúng kế hoạch chuyển | |||
| đổi vị trí công tác của cán bộ, công chứ | ||||
c, viên chức
2.5
kê khai tài sản, thu nhập 3 2.5.1
- 2 2.5.2
| định (ban hành kế hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN, báo cáo | ||
| hoàn thành kê khai, công khai bản kê | khai TSTN đúng quy định, tổ | |
| chức bàn giao đến cơ quan kiểm soát TSTN theo quy định) | ||
| Thực hiện không đầy đủ theo yêu cầu về công tác kê khai tài sản thu | ||
| nhập theo quy định (thiếu một trong các tiêu chí về: ban hành kế hoạch | |
| kê khai, công khai | |
bản kê khai TSTN, báo cáo hoàn thành kê khai, công
| khai bản kê khai TSTN đúng quy định, tổ chức bàn giao đến cơ quan | |
| kiểm soát TSTN theo quy định) | |
| Có trường hợp vi phạm quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập bị xử lý | |
2.5.3
- 1 2.6
hiện Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 22/4/2019 của Thủ
3
| tướng Chính phủ về | việc tăng cường xử lý, ngăn chặn có hiệu quả | |
| tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền hà cho người dân, doanh nghiệp | ||
| trong giải quyết công việc ( | ||
| Không ban hành Kế hoạch thực hiện Chỉ thị | ngày |
| 22/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường xử lý, ngăn | |
| chặn có hiệu quả tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền hà cho người dân, | |
| doanh nghiệp trong giải quyết công | |
việc
2.6.2
thực hiện Chỉ thị số 10/CT-TTg nhưng không
- 1
| tổ chức thực hiện nghiêm túc, có ki ến nghị, phản ánh địa phương, đơn | |
| vị có cán bộ | |
để tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền hà cho người dân,
| doanh nghiệp trong giải quyết công việc | |
| Tổ chức, | |
2.6.3
người đứng đầu, cấp phó của người đứng đ ầu bị kỷ luật do
- 1 3 5 3.1
| để xảy ra tham nhũng, tiêu cực | ||
| Thực hiện báo cáo kết quả công tác PCTN định kỳ, chuyên đề, đột | ||
| xuất th eo quy định | ||
| Mỗi báo cáo gửi chậm thời gian theo quy định hoặc không đúng đề | ||
- 0,5
5
Điểm đánh giá
Ghi Điểm Điểm Điểm tự TT Tiêu chí/Tiêu chí thành phần thẩm chú chấm tối đa định (1) (2) (3) (4) (5) (6) 3.2 hông gửi theo quy định - 1 III 15
| Mỗi báo cáo k | |||
| Đánh giá việc thực hiện kết luận, kiến nghị của Thanh tra tỉnh, | |||
| quyết định xử lý về thanh tra của | Chủ tịch | ||
1
dựng kế hoạch tổ chức thực hiện kết luận thanh tra, kiến
2 thanh tra
xây dựng kế hoạch thực hiện đối với mỗi kết luận thanh tra trừ
- 1 (tối đa trừ 2 điểm) 2 hiện kết luận thanh tra, kiến nghị xử lý về thanh tra 10 2.1 tổng số kiến nghị phải thực hiện
| 1 điểm | |
| Thực | |
| Thực hiện từ 80% đến dưới 100% | |
| nêu trong các kết luận thanh tra | |
| Thực hiện từ 70 | |
% đến 79% tổng số kiến nghị phải thực hiện nêu trong
- 4 2.3
| các kết luận thanh tra | |||
| Thực hiện từ 60 | nêu trong | ||
% đến 69% tổng số kiến nghị phải thực hiện
- 6 2.4
hiện từ 50% đến 59% tổng số kiến nghị phải thực hiện nêu trong
- 8 2.5
| các kết luận thanh tra |
| Thực hiện dưới 50% |
tổng số kiến nghị phải thực hiện nêu trong các
- 10 3 cáo kết quả thực hiện kết luận thanh tra, kiến nghị xử lý về 3 3.1
| kết luận thanh tra | |||
| Báo | |||
| thanh tra | |||
| Mỗi báo cáo gửi chậm thời gian theo quy định hoặc không đúng đề | |||
- 0,5 3.2 báo cáo kết quả thực hiện đối với mỗi kết luận trừ 1 điểm
- 1 IV thưởng cho các cơ quan, đơn vị 10 1 2 phức tạp hoặc tích cực đề xuất 2
| đa trừ 3 điểm) | |||||
| Điểm | |||||
| Tổ chức tiếp công dân đột xuất (Đạt từ 30% trở lên so với số ngày tiếp | |||||
| định kỳ) | |||||
| Chủ động vào cuộc giải quyết vụ việ c | |||||
| cấp trên nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác tiếp công dân, giải | |||||
| quyết KNTC, PCTN | |||||
hoặc có sáng kiến, mô hình hiệu quả trong công
2
| tác tiếp công dân, giải quyết | cơ quan có thẩm |
KNTC, PCTN được
từ cấp tỉnh trở lên công nhận. 3
2 4 hành vi tham nhũng, lãng phí,
2 5
| tiêu cực (chuyển cơ quan điều tra, xử lý hình sự, xử lý kỷ luật, xử lý | |||
| khác) | |||
| Khắc phục | các hạn | ||
nghiêm túc, triệt để và vượt tiến độ đề ra đối với
2
chủ động, khẩn trương thực hiện dứt điểm
định xử lý hành chính, thu hồi tiền/tài sản sau kết luận thanh tra
Cộng 100
6
II. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI (1) Giám đốc các sở, ngành và Chủ tịch UBND các phường, xã căn cứ vào Bảng tiêu chí để tự rà soát, chấm điểm (Điểm tự chấm); trường hợp không phát sinh nội dung chấm điểm tại tiêu chí/tiêu chí thành phần được tính 80% số điểm đối với Giám đốc các sở, ngành và 50% số điểm đối với Chủ tịch UBND các phường, xã củ a tiêu chí đó; gửi kết quả chấm điểm, k èm theo các văn bản, tài liệu có liên quan đến Chủ tịch UBND tỉnh (qua Thanh tra tỉnh) chậm nhất ngày 05/12 hàng năm. (2) Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các ngành có liên quan tiến hành kiểm tra, thẩm định và đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh quyết định điểm chấm, mức xếp loại trước ngày 15/12 hàng năm. (3) Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định chấm điểm, xếp loại đối với Giám đ ốc các sở, ngành và Chủ tịch UBND các phường, xã trước ngày 25/12 hàng năm. Kết quả xếp loại theo các mức như sau:
+ Hoàn thành xuất sắc: Đạt từ 90 đến 100 điểm và không có tiêu chí nào ở phần I, II, III trong Bảng tiêu chí dưới 50% số điểm tối đa.
+ Hoàn thành tốt: Đạt từ 80 đến 89 điểm.
+ Hoàn thành: Đạt từ 60 đến 79 điểm.
+ Không hoàn thành: Dưới 60 điểm.
