Quyết định 2352/QĐ-BNNMT 0 về việc thành lập Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra thực tế phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và đề nghị giao kh
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra thực tế phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm đối với Dự án Bến cảng tổng hợp - Container Hòa Phát Dung Quất của Công ty Cổ phần cảng tổng hợp Hòa Phát BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ - CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ - CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2106/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành quy trình liên thông thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét Phiếu đăng ký thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính của Công ty Cổ phần cảng tổng hợp Hòa Phát;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Môi trường, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Thành lập Hội đồng thẩm định phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển và hồ sơ đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm của Dự án “Bến cảng tổng hợp - Container Hòa Phát Dung Quất” (gọi tắt là Dự án).
(Chi tiết tại Phụ lục I)
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển và hồ sơ đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm của Dự án.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
Điều 3. Trách nhiệm của Đoàn kiểm tra, Hội đồng thẩm định
1. Hội đồng thẩm định có nhiệm vụ xem xét, thẩm định và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển và hồ sơ đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm của Dự án; báo cáo kết quả để Bộ trưởng xem xét, quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp Giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển để nhận chìm theo quy định của pháp luật.
2. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ xem xét, kiểm tra thực tế phục vụ việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển và hồ sơ đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm của Dự án; chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra và báo cáo Hội đồng thẩm định theo quy định.
Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 4. Kinh phí hoạt động của Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Môi trường, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam và các thành viên Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra có tên tại Điều 1 và Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Họ và tên | Học hàm, học vị | Nơi công tác | Chức danh trong HĐ |
| 1 | Đặng Ngọc Điệp | ThS | Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Chủ tịch |
| 2 | Nguyễn Quốc Toản | TS | Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Phó Chủ tịch |
| 3 | Tăng Thế Cường | TS | Cục trưởng Cục Môi trường | Phó Chủ tịch |
| 4 | Nguyễn Thị Minh Hải | ThS | Chuyên viên Phòng Kiểm soát tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên thư ký |
| 5 | Phạm Thanh Tuấn | TS | Chuyên viên chính Phòng Quy hoạch và Đánh giá môi trường, Cục Môi trường | Ủy viên thư ký |
| 6 | Nguyễn Khắc Kinh | TS | Hội Đánh giá tác động môi trường Việt Nam, chuyên gia môi trường | Ủy viên phản biện |
| 7 | Phạm Anh Cường | TS | Viện Phát triển Tài nguyên và Môi trường, Hội nước và môi trường Việt Nam, chuyên gia môi trường, đa dạng sinh học | Ủy viên phản biện |
| 8 | Trần Đình Lân | PGS.TS | Viện Tài nguyên và Môi trường biển | Ủy viên phản biện |
| 9 | Nguyễn Văn Siêm | TS | Tổng thư ký Hội Môi trường giao thông vận tải Việt Nam | Ủy viên phản biện |
| 10 | Lại Đức Ngân | ThS | Trưởng phòng Phòng Kiểm soát tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên |
| 11 | Nguyễn Trung Thuận | ThS | Phó trưởng Phòng Quy hoạch và Đánh giá môi trường, Cục Môi trường | Ủy viên |
| 12 | Đinh Quang Cường | GS.TS | Viện Xây dựng công trình biển, Đại học Xây dựng, chuyên gia cảng biển | Ủy viên |
| 13 | Khương Thị Hải Yến | TS | Trường Đại học Thủy lợi, chuyên gia cấp thoát nước, môi trường | Ủy viên |
| 14 | Đỗ Xuân Khánh | TS | Trường Đại học Thủy Lợi | Ủy viên |
| 15 | Nguyễn Minh Sơn | TS | Viện Công nghệ Môi trường, Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam | Ủy viên |
| 16 | Đại diện Phòng Quản lý khai thác biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên | ||
| 17 | Đại diện Chi cục Bảo vệ môi trường miền Trung và Tây nguyên, Cục Môi trường | Ủy viên | ||
| 18 | Đại diện Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi | Ủy viên | ||
| 19 | Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi | Ủy viên | ||
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH ĐOÀN KIỂM TRA THỰC TẾ
(Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Họ và tên | Học hàm, học vị | Nơi công tác | Chức danh trong Đoàn |
| 1 | Nguyễn Việt Dũng | ThS | Phó Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Trưởng đoàn |
| 2 | Nguyễn Thị Thùy Linh | ThS | Phó trưởng phòng Phòng Kiểm soát tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Phó Trưởng đoàn |
| 3 | Phạm Thanh Tuấn | TS | Chuyên viên chính Phòng Quy hoạch và Đánh giá môi trường, Cục Môi trường | Phó Trưởng đoàn |
| 4 | Nguyễn Thị Minh Hải | ThS | Chuyên viên Phòng Kiểm soát tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên |
| 5 | Nguyễn Khắc Kinh | TS | Hội Đánh giá tác động môi trường Việt Nam, chuyên gia môi trường | Ủy viên |
| 6 | Phạm Anh Cường | TS | Viện Phát triển Tài nguyên và Môi trường, Hội nước và môi trường Việt Nam, chuyên gia môi trường, đa dạng sinh học | Ủy viên |
| 7 | Lê Thị Hoa | ThS | Chuyên viên Phòng Kiểm soát tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên |
| 8 | Đỗ Xuân Khánh | TS | Trường Đại học Thủy Lợi | Ủy viên |
| 9 | Đại diện Phòng Quản lý khai thác biển và hải đảo, Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Ủy viên | ||
| 10 | Đại diện Chi cục Bảo vệ môi trường miền Trung và Tây nguyên, Cục Môi trường | Ủy viên | ||
| 11 | Đại diện Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi | Ủy viên | ||
| 12 | Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi | Ủy viên | ||
