Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 32/NQ-HĐND Nghệ An thành lập Đoàn giám sát chuyên đề chính quyền địa phương (32/NQ-HĐND) · 14/07/2026
  2. 02Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND Lâm Đồng quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp thôn tổ dân phố (39/2026/NQ) · 30/06/2026
  3. 03Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Hà Tĩnh bãi bỏ Quyết định về Cổng thông tin điện tử và Văn phòng UBND (35/2026/QĐ-UBND) · 05/06/2026
  4. 04Thông tư 11/2026/TT-NHNN: Phân cấp thủ tục hành chính tín dụng và ngân hàng (11/2026/TT-NHNN) · 19/05/2026
  5. 05Thông tư 19/2026/TT-NHNN: Quy định phân cấp thủ tục hành chính ngân hàng (19/2026/TT-NHNN) · 19/05/2026
  6. 06Thông tư 10/2026/TT-BYT: Tiêu chuẩn và định mức sử dụng máy móc y tế (10/2026/TT-BYT) · 14/05/2026
  7. 07Về số thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI (01/2026/QH16) · 06/04/2026
  8. 08Thông tư 2/TT-BYT 2026 sửa đổi bổ sung bãi bỏ một số điều của Thông tư 57/2024/TT-BYT về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám chữa bệnh (02/2026/TT-BYT) · 04/02/2026
  9. 09Hướng dẫn 19-HD/BTGDVTU TP Hồ Chí Minh 2026 tuyên truyền sau Đại hội Đảng XIV và bầu cử Quốc hội XVI · 29/01/2026
  10. 10Thông tư 58/2025/TT-BYT: Quy định phân cấp nhiệm vụ và thủ tục hành chính phòng bệnh (58/2025/TT-BYT) · 31/12/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 04/2026/TT-BYT Quy định phân cấp thủ tục hành chính bổ sung kỹ thuật đặc biệt
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày BH16/03/2026
    Hiệu lực01/05/2026
    3 điều
    Thông tư

    Thông tư 04/2026/TT-BYT Quy định phân cấp thủ tục hành chính bổ sung kỹ thuật đặc biệt

    Cơ quan ban hành
    Bộ Y tế
    Người ký
    Trần Văn Thuấn
    Ngày ban hành
    16/03/2026
    Ngày hiệu lực
    01/05/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    _______

    Số: 04/2026/TT-BYT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung
    kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt

    ________________

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

    Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt.

    Điều 1. Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.

    Điều 2. Điều khoản thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.

    Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

    Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành cho đến khi kết thúc thủ tục hành chính.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ngân hàng Chính sách xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Bộ trưởng (để báo cáo);
    - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
    - Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
    - Lưu: VT, KCB, PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG






    Trần Văn Thuấn

    PHỤ LỤC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026)

    _____________________

    STT

    Mã số

    Chuyên khoa

    Tên kỹ thuật

    1

    1.176

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

    2

    1.177

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

    3

    1.178

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

    4

    1.179

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

    5

    1.180

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

    6

    1.181

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

    7

    1.182

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

    8

    1.183

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

    9

    1.184

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

    10

    1.185

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

    11

    1.186

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

    12

    1.187

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

    13

    1.189

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc và tách huyết tương chọn lọc

    14

    1.190

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn

    15

    1.191

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

    16

    1.192

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương sử dụng huyết tương

    17

    1.193

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương sử dụng albumin

    18

    1.194

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

    19

    1.195

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

    20

    1.196

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

    21

    1.197

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

    22

    1.198

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thay huyết tương trong suy gan cấp

    23

    1.199

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

    24

    1.313

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

    25

    1.330

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

    26

    1.331

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

    27

    1.332

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

    28

    2.202

    02. NỘI KHOA

    Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

    29

    2.205

    02. NỘI KHOA

    Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

    30

    2.207

    02. NỘI KHOA

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

    31

    2.208

    02. NỘI KHOA

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

    32

    2.220

    02. NỘI KHOA

    Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

    33

    2.226

    02. NỘI KHOA

    Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

    34

    2.605

    02. NỘI KHOA

    Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

    35

    2.606

    02. NỘI KHOA

    Test kích thích với thuốc đường uống

    36

    2.607

    02. NỘI KHOA

    Test kích thích với sữa

    37

    2.608

    02. NỘI KHOA

    Test kích thích với thức ăn

    38

    2.609

    02. NỘI KHOA

    Test huyết thanh tự thân

    39

    2.611

    02. NỘI KHOA

    Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

    40

    3.113

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    41

    3.114

    03. NHI KHOA

    Lọc máu liên tục (CRRT)

    42

    3.115

    03. NHI KHOA

    Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

    43

    3.116

    03. NHI KHOA

    Thay huyết tương

    44

    3.120

    03. NHI KHOA

    Lọc và tách huyết tương chọn lọc

    45

    3.1361

    03. NHI KHOA

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện

    46

    3.1362

    03. NHI KHOA

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục

    47

    3.1363

    03. NHI KHOA

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA

    48

    3.1364

    03. NHI KHOA

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter

    49

    3.1367

    03. NHI KHOA

    Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy

    50

    3.1368

    03. NHI KHOA

    Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục

    51

    3.1447

    03. NHI KHOA

    Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    52

    3.1653

    03. NHI KHOA

    Khám mắt và điều trị có gây mê

    53

    3.1738

    03. NHI KHOA

    Chụp sứ Cercon

    54

    3.1739

    03. NHI KHOA

    Cầu sứ Cercon

    55

    3.1769

    03. NHI KHOA

    Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

    56

    3.1771

    03. NHI KHOA

    Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance

    57

    3.1781

    03. NHI KHOA

    Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm

    58

    3.1793

    03. NHI KHOA

    Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

    59

    3.1869

    03. NHI KHOA

    inlay/Onlay kim loại thường

    60

    3.1875

    03. NHI KHOA

    Chụp sứ Titanium

    61

    3.1876

    03. NHI KHOA

    Chụp sứ toàn phần

    62

    3.1878

    03. NHI KHOA

    Chụp sứ kim loại quý

    63

    3.1879

    03. NHI KHOA

    Cầu sứ Titanium

    64

    3.1880

    03. NHI KHOA

    Cầu sứ kim loại quý

    65

    3.1881

    03. NHI KHOA

    Cầu sứ toàn phần

    66

    3.1884

    03. NHI KHOA

    Veneer sứ - Composite

    67

    3.1885

    03. NHI KHOA

    Cùi đúc Titanium

    68

    3.1886

    03. NHI KHOA

    Cùi đúc kim loại quý

    69

    3.1887

    03. NHI KHOA

    inlay/Onlay Titanium

    70

    3.1888

    03. NHI KHOA

    inlay/Onlay kim loại quý

    71

    3.1889

    03. NHI KHOA

    inlay/Onlay sứ - Composite

    72

    3.1890

    03. NHI KHOA

    inlay/Onlay sứ toàn phần

    73

    3.1891

    03. NHI KHOA

    Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

    74

    3.1896

    03. NHI KHOA

    Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

    75

    3.1897

    03. NHI KHOA

    Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

    76

    3.1942

    03. NHI KHOA

    Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

    77

    3.2072

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    78

    3.2076

    03. NHI KHOA

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    79

    3.2991

    03. NHI KHOA

    Tái tạo da mặt bằng hóa chất

    80

    3.3000

    03. NHI KHOA

    Điện đông các khối u lành tính ngoài da

    81

    3.3001

    03. NHI KHOA

    Quang đông các khối u lành tính ngoài da

    82

    3.3002

    03. NHI KHOA

    áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

    83

    3.3008

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

    84

    3.3009

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

    85

    3.3010

    03. NHI KHOA

    Chấm TCA điều trị sẹo lõm

    86

    3.3011

    03. NHI KHOA

    Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

    87

    3.3012

    03. NHI KHOA

    Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...

    88

    3.3016

    03. NHI KHOA

    Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

    89

    3.3017

    03. NHI KHOA

    Tái tạo da mặt bằng Laser

    90

    3.3018

    03. NHI KHOA

    Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

    91

    3.3025

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể

    92

    3.3026

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

    93

    3.3028

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

    94

    3.3031

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe nhỏ

    95

    3.3032

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

    96

    5.25

    05. DA LIỄU

    Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

    97

    5.26

    05. DA LIỄU

    Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

    98

    5.27

    05. DA LIỄU

    Xoá xăm bằng YAG-KTP

    99

    5.28

    05. DA LIỄU

    Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

    100

    5.92

    05. DA LIỄU

    Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby

    101

    5.93

    05. DA LIỄU

    Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell

    102

    5.94

    05. DA LIỄU

    Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell

    103

    5.95

    05. DA LIỄU

    Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby

    104

    5.96

    05. DA LIỄU

    Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

    105

    5.106

    05. DA LIỄU

    Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin

    106

    5.108

    05. DA LIỄU

    Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)

    107

    9.82

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng

    108

    9.103

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện

    109

    9.104

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

    110

    9.105

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic- thuốc tê theo kiểu PCEA

    111

    9.106

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter

    112

    9.107

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter

    113

    9.109

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

    114

    9.111

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

    115

    9.112

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

    116

    10.311

    10. NGOẠI KHOA

    Tán sỏi ngoài cơ thể

    117

    11.1

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

    118

    11.6

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

    119

    16.107

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chụp hợp kim thường cán sứ

    120

    16.108

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chụp hợp kim Titanium cán sứ

    121

    16.109

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chụp sứ toàn phần

    122

    16.1 10

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chụp kim loại quý cẩn sứ

    123

    16.111

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chụp sứ Cercon

    124

    16.115

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cầu kim loại cán sứ

    125

    16.116

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cầu hợp kim Titanium cán sứ

    126

    16.117

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cầu kim loại quý cán sứ

    127

    16.118

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cầu sứ toàn phần

    128

    16.119

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cầu sứ Cercon

    129

    16.120

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chốt cùi đúc kim loại

    130

    16.121

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cùi đúc Titanium

    131

    16.122

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cùi đúc kim loại quý

    132

    16.123

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Inlay/Onlay kim loại

    133

    16.124

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Inlay/Onlay hợp kim Titanium

    134

    16.125

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Inlay/Onlay kim loại quý

    135

    16.126

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Inlay/Onlay sứ toàn phần

    136

    16.127

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Veneer Composite gián tiếp

    137

    16.128

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Veneer sứ toàn phần

    138

    16.133

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Hàm khung kim loại

    139

    16.134

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Hàm khung Titanium

    140

    16.151

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

    141

    16.152

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh

    142

    16.153

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

    143

    16.155

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng

    144

    16.158

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant

    145

    16.160

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh răng ngầm

    146

    16.165

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    147

    16.166

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    148

    16.167

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    149

    16.171

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp

    150

    16.179

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm việng

    151

    16.182

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp

    152

    16.194

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

    153

    16.229

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Flour

    154

    16.298

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    155

    16.300

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →