Quyết định 23/2000/QĐ-BTC Của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 23/2000/QĐ/BTC NGÀY 21 THÁNG 2 NĂM 2000 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH - Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ; - Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; - Căn cứ Điều 4 Nghị định 86/CP ngày 8/12/1995 "Về việc phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá"; - Căn cứ Quyết định số 14/1999/QĐ-TTg ngày 4/2/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Cục quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Bộ Y tế; - Căn cứ Chỉ thị số 08/1999/CT-TTg ngày 15/4/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm; - Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước; Sau khi có ý kiến của Bộ Y tế và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Y tế quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 2: Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm được trích tiền thu phí, lệ phí trước khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và việc tổ chức thu phí, lệ phí theo dự toán được duyệt sau khi đã có sự thống nhất bằng văn bản của cơ quan Tài chính cùng cấp nhưng mức trích tối đa không quá 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí, lệ phí thu được, số còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương loại, khoản, mục của mục lục ngân sách nhà nước quy định. Cơ quan tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm kê khai, thu nộp và quản lý tiền phí, lệ phí theo đúng quy định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHỤ LỤC 1: MỨC THU LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2000/QĐ/BTC ngày 21 tháng 2 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Loại hình cơ sở Đơn vị Mức thu (đồng) 1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm 1 lần cấp 50.000 2 Giấy chứng nhận áp dụng chương trình quản lý chất lượng theo HACCP 1 lần cấp 50.000 3 Giấy chứng nhận lô hàng thực phẩm đảm bảo chất lượng vệ sinh 1 lần cấp 50.000 4 Giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu đơn lẻ 1 lần cấp 50.000 5 Lệ phí cấp số đăng ký thực phẩm nhập khẩu 1 lần cấp 50.000 6 Lệ phí cấp số đăng ký thực phẩm sản xuất trong nước 1 lần cấp 50.000 PHỤ LỤC 2: MỨC THU PHÍ KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH VỀ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2000/QĐ/BTC ngày 21 tháng 2 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) TT Nội dung khoản thu Đơn vị Mức thu (đồng) 1 Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm: 1.1 Cơ sở có sản lượng nhỏ hơn 20 tấn/năm lần/cơ sở 160.000 1.2 Cơ sở có sản lượng từ 20 đến nhỏ hơn 100 tấn/năm lần/cơ sở 200.000 1.3 Cơ sở có sản lượng từ 100 đến nhỏ hơn 500 tấn/năm lần/cơ sở 250.000 1.4 Cơ sở có sản lượng từ 500 đến nhỏ hơn 1000 tấn/năm lần/cơ sở 350.000 1.5 Cơ sở có sản lượng hơn 1000 tấn/năm trở lên lần/cơ sở 400.000 2 Nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể, cửa hàng kinh doanh thực phẩm lần/cơ sở 150.000 Riêng quán ăn uống bình dân lần/cơ sở 40.000 3 Phí xét duyệt hồ sơ đăng ký chất lượng thực phẩm nhập khẩu đồng/mặt hàng 500.000 4 Phí xét duyệt hồ sơ đăng ký chất lượng thực phẩm sản xuất trong nước lần/cơ sở 100.000 5 Phí kiểm tra định kỳ về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm Thu bằng 50% mức lệ phí kiểm cấp giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm 6 Phí kiểm tra chất lượng thực phẩm nhập khẩu Thu bằng 0,1% giá trị lô hàng, nhưng mức thu tối thiểu không dưới 300.000 đồngvà tối đa không quá 10.000.000 đồng PHỤ LỤC 3: MỨC THU PHÍ KIỂM NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Chỉ tiêu kiểm tra Mức thu (Đồng/chỉ tiêu) 1 2 3 I Các chỉ tiêu kiểm tra vi sinh vật 1 Chuẩn bị mẫu: - Mẫu lỏng, - Mẫu đặc 10.000 20.000 2 Tổng số vi khuẩn hiếu khí 25.000 3 Tổng số coli ƒ orms Kỹ thuật MPN Kỹ thuật CFU 30.000 40.000 4 Tổng số coli ƒ orm ƒ eacal Kỹ thuật MPN Kỹ thuật CFU 30.000 40.000 5 Xác định E.coli Kỹ thuật CFU 40.000 6 Clostridium per ƒ ringens Kỹ thuật ống Kỹ thuật Đổ đĩa 20.000 40.000 7 Staphylococcus aureus 40.000 8 Streptococcus feccalis Mẫu lỏng, Mẫu đặc 30.000 50.000 9 Tổng số bào tử nấm men-mốc 40.000 10 Định danh nấm mốc (cho một loại) 40.000 11 Bacillus cereus 40.000 12 Pseudomonas aeruginosa, Listeria, Campilobacteria 50.000 13 Xác định salmonella 40.000 14 Xác định shigella 40.000 15 Vibrio cholera 40.000 16 Tổng số lactobacillus 50.000 17 Xác định trứng giun (cho một mẫu) 20.000 18 Xác định đơn bào (cho một mẫu) 30.000 19 Xác định ấu trùng sán, sán (cho một mẫu) 25.000 II. Các chỉ tiêu lý hoá và độc thực phẩm 20 Xác định độ ẩm PP.trọng lượng PP.cất dung môi 20.000 30.000 21 Xác định độ chua, độ axit 30.000 22 Xác định tỷ trọng 25.000 23 Tro tổng số 30.000 24 Tro không tan trong axit 35.000 25 Tro sunfat 40.000 26 Tạp chất (Vật lý) 30.000 27 Chất xơ 40.000 28 Chất khô 30.000 29 Xác định PH: Giấy quì PH mette 10.000 20.000 30 Xác định etanol PP. tửu kế PP. cất 20.000 30.000 31 Xác định aldehyd 30.000 32 Xác định ester 30.000 33 Xác định metanol, furfurol, aldehyt, rượu tạp (PP.thông thường) cho một chỉ tiêu 40.000 34 Xác định độ CO2: CO2 tự do CO2 kết hợp 30.000 20.000 35 Xác định hàm lượng tanin (PP.quang phổ) 100.000 36 Xác định hàm lượng cafein, nicotin, tar 120.000 37 Chỉ số iot (trong dầu, mỡ) 60.000 38 Chỉ số xà phòng hoá 50.000 39 Chỉ số peroxyt 50.000 40 Chất đẳng: - PP.hoá học - PP.HPLC 50.000 100.000 41 Chất chiết 30.000 42 Diacetyl: - KT.So mầu - KT.Sắc ký khí 40.000 80.000 43 Xác định men Diataza trong mật ong 40.000 44 Xác định gluten ướt 30.000 45 Chất lượng Gluten 30.000 46 Xác định độ ôi thiu: - Pư. Ebe - Pư.H2S - Pư.kreiss 20.000 30.000 40.000 47 Alcaloit, glucosit trong thực phẩm 80.000 48 Đường tổng số 40.000 49 Đường đơn tổng số 40.000 50 Saccaroza, Glucoza, Fructoza, Maltoza (cho 1 chỉ tiêu): - PP hoá học - PP HPLC 50.000 100.000 51 Xác định nitơ toàn phần 50.000 52 Xác định nitơ amin 20.000 53 Xác định nitơ formol 20.000 54 Xác định nitơ amoniăc 20.000 55 Xác định lipit tổng số (PP.soxhlet) 60.000 56 Định lượng lipit trong sữa tươi (PP.adam) 30.000 57 Caroten tổng số 80.000 58 Beta caroten (PP.HPLC) 200.000 59 Vitamin A (PP.HPLC): - Trong thực phẩm - Trong sữa mẹ 200.000 80.000 60 Vitamin C 80.000 61 Vitamin B1 100.000 62 Vitamin B2 (PP.HPLC) 200.000 63 Vitamin E (PP.HPLC): - Trong thực phẩm - Trong sữa mẹ 200.000 80.000 64 Chất bảo quản (cho một chất): - Định tính - Định lượng 50.000 100.000 65 Phẩm mầu (cho một mầu): - Định tính - Định lượng (HPLC) 40.000 100.000 66 Chất ngọt tổng hợp (cho một chất): - Định tính - Định lượng (HPLC) 40.000 100.000 67 Các chất hương liệu, tinh dầu (Cho một mẫu đơn): - Bán định lượng 100.000 68 Các chất phụ gia khác Định lượng - PP.HPLC 200.000 69 Các thuốc bảo vệ thực vật: - Bán định lượng (SKBM) - Định lượng (HPLC) 150.000 250.000 70 Cho một chất tiếp theo (TBVTV): - Bán định lượng - Định lượng 50.000 80.000 71 Xác định hàm lượng kim loại nặng (Pb, As, Cd, Hg, Cu, Zn, Co...) PP.cực phổ Cho một nguyên tố 70.000 72 Hàm lượng độc tố tự nhiên trong thực phẩm (cho một mẫu) 300.000 73 Hoạt độ phóng xạ α , ò 200.000 74 Hàm lượng thuốc kháng sinh (cho một mẫu) - PP.HPLC 300.000 75 Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một mẫu) PP.HPLC 300.000 76 Aflatoxin: - Bán định lượng - Định lượng (HPLC) 100.000 200.000 77 Độc tố vi nấm khác: - Bán định lượng - Định lượng 100.000 200.000 78 Hàm lượng các chất khoáng và vi khoáng Natri, Magie, Caxi, Kali, Phosphat, sắt, Clo...: - PP.hoá học - PP. AAS (cho một chỉ tiêu) 40.000 60.000 79 Hàm lượng nitrat, nitrit (cho một chỉ tiêu): - Định tính - Định lượng 50.000 100.000 III Một số các chỉ tiêu khác 80 Tinh bột 50.000 81 Độ mầu ICUMSA (quang phổ) 40.000 82 Độ mịn 20.000 83 Các chỉ tiêu vật lý khác (PP.đến trực tiếp cho một chỉ số) 15.000 84 Khả năng hút nước của bột 40.000 85 Chỉ số casein 40.000 86 Chỉ số hoà tan (trong sữa) 40.000 87 Định danh dầu, mỡ (PP.GCMS) 200.000 88 Độ baume 25.000 89 Hàm lượng sunfit 50.000 90 Xác định độ độc tính cấp (LD50) 2.000.000 91 Độ độc độc tính mạn 5.000.000 92 Định lượng Dioxin 21.000.000 93 Hàm lượng i ốt trong muối 40.000 94 Kiểm nghiệm cảm quan (một chỉ tiêu) 5.000
