Quyết định 2262/QĐ-UBND 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính kinh tế hợp tác Bắc Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH 2262 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2026 15 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025; số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi và tổ chức, cá nhân có công đưa nghề mới về các địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 957/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình trong giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định. Thời hạn hoàn thành không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo quy trình phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1704/QĐ- UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Cục CĐS (Văn phòng Chính phủ); - C12 (Bộ Công an); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: CVP, PCVP , N.Nam Trung tâm TT, KTN; - Lưu: VT, TTPVHCC Nhung, KSTTHC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Mai Sơn |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh) 1.Thủ tục xét danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi và tổ chức, cá nhân có công đưa nghề mới về các địa phương trên địa bàn tỉnh
| 2262 | 15 | |||||||
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ: | ||||||||
| Bước 1 | * Nộp hồ sơ (Thực hiện tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính) - Nếu nộp trực tuyến: Nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: + Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. +Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. * Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: | Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TT PVHCC cấp xã | 1/2 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có). | ||||
| - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến Phòng chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo để thực hiện các quy trình tiếp theo. - Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện theo quy định. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử cơ quan có thẩm quyền trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ: 1. Trong trường hợp hồ sơ hợp lệ: - Trong thời hạn 10 ngày làm việc, UBND cấp xã thực hiện kiểm tra, xét duyệt những tổ chức, cá nhân có đủ tiêu chuẩn, lấy ý kiến cộng đồng nghề (nếu cần), xác nhận và chuyển hồ sơ (kèm Biên bản xét duyệt và Văn bản đề nghị công nhận) về Sở Nông nghiệp và Môi trường. 2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp xã thông báo nội dung cần bổ sung cho tổ chức, cá nhân thực hiện. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Lãnh đạo xã; Lãnh đạo phòng, Chuyên viên phòng phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế | 09 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt và Văn bản đề nghị công nhận/Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ |
| Bước 3 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, tham mưu Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, xét duyệt và trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định công nhận danh hiệu cho những tổ chức, cá nhân có đủ tiêu chuẩn. | Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục Kinh tế hợp tác và PTNT | 25 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định công nhận hoặc văn bản thông báo |
| Trường hợp thẩm định không đạt (nếu có), Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo kết quả xét tặng danh hiệu bằng văn bản gửi UBND cấp xã (trong văn bản nêu rõ lý do hồ sơ không đạt). | ||||
| Bước 4 | UBND tỉnh tiếp nhận phân công bộ phân chuyên trách thẩm duyệt. Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | Quyết định công nhận |
| Bước 5 | - Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Kết quả chuyển về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Công chức phòng chuyên môn của Sở NNMT hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã, Điểm tiếp nhận và trả kết quả | 1/2 ngày làm việc | Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho tổ chức, công dân |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) | 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||
