Quyết định 2196/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG 2196 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 07 9 Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai; Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường; Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 749/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Đơn giá sản phẩm, gồm:
1.1. Phụ lục 01: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,2, có tính kinh phí công đoàn;
1.2. Phụ lục 02: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đ ai, hệ số phụ cấp khu vực 0,2, không tính kinh phí công đoàn;
1.3. Phụ lục 03: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,3, có tính kinh phí công đoàn;
1.4. Phụ lục 04: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,3, không tính kinh phí công đoàn;
1.5. Phụ lục 05: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,4, có tính kinh phí công đoàn;
1.6. Phụ lục 06: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,4, không tính kinh phí công đoàn;
1.7. Phụ lục 07: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,5, có tính kinh phí công đoàn;
1.8. Phụ lục 08: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,5, không tính kinh phí công đoàn;
1.9. Phụ lục 09: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,7, có tính kinh phí công đoàn;
1.10. Phụ lục 10: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số phụ cấp khu vực 0,7, không tính kinh phí công đoàn. Trong từng Phụ lục, đơn giá được thể hiện theo 02 trường hợp: Có khấu hao tài sản cố định và không có khấu hao tài sản cố định.
2. Điều chỉnh đơn giá: Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở hoặc các yếu tố cấu thành giá làm phát sinh yêu cầu điều chỉnh đơn giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, lập phương án giá điều chỉnh, tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật về giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu; ký kết hợp đồng; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán, quyết toán sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng.
1. Việc áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định hoặc đơn giá không có khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp xác định giá và các khoản chi phí cấu thành giá theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật chuyên ngành có liên quan. Trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác định giá có tính chi phí khấu hao tài sản cố định vào chi phí cấu thành giá thì áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định; trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác định giá không tính khoản chi phí này thì áp dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định, chi phí khấu hao tài sản cố định được xác định theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đơn giá này làm cơ sở cho việc lập, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với các nguồn kinh phí khác, việc áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đó.
5. Đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ, công trình bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này
chỉ có tính chất tham khảo; việc áp dụng do các bên tự nguyện, thỏa thuận và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Ủy ban nhân dân các xã, phường; - Lưu: VT, KTN. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Gia Long |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
PHẦN A
THUYẾT MINH CƠ CẤU ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
1. Cấu thành đơn giá sản phẩm Cơ cấu đơn giá sản phẩm được tính theo quy định tại Phụ lục 02, ban hành kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường gồm Chi phí trực tiếp và Chi phí quản lý chung. Trong đó từng chi phí thành phần được xác định như sau:
| TT | Thành phần đơn giá | Cách tính |
| I | Chi phí trực tiếp | 1+2+3+4+5 |
| 1 | Chi phí nhân công | 1 |
| 2 | Chi phí vật liệu | 2 |
| 3 | Chi phí công cụ, dụng cụ | 3 |
| 4 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị | 4 |
| 5 | Chi phí tiêu hao năng lượng | 5 |
| II | Chi phí quản lý chung (Ngoại nghiệp 20%; Nội nghiệp 15%) | I x % |
| Đơn giá sản phẩm | I + II |
1.1. Chi phí trực tiếp có khấu hao
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
| Chi phí trực tiếp = | Chi phí nhân công (1) | + | Chi phí vật liệu (2) | + | Chi phí công cụ, dụng cụ (3) | + | Chi phí khấu hao (4) | + | Chi phí năng lượng (5) |
a) Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x) số công định mức. Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01 định trong định mức tháng theo chế độ Đơn giá ngày = công lao động kỹ thuật 26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông. Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công. Đơn giá vật liệu: Tính theo
| Chi phí nguyên vật liệu | = | Số lượng vật liệu theo định mức | x | Đơn giá từng loại vật liệu |
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ: Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
| Đơn giá công cụ, dụng cụ | ||
| Chi phí công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca | = | Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (tháng) x 26 ngày |
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ tin học HPT.
d) Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị:
Theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định đối với đơn vị sự nghiệp công lập và theo lộ trình kết cấu chi phí khấu hao tài sản cố định vào giá sản phẩm do cấp có thẩm quyền quy định. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân (x) Mức khấu hao một ca máy. Là mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại định mức KT-KT. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc. Trong đó:
| Hao phí máy móc, thiết bị | = | Số ca máy theo định mức | x | Mức hao phí một ca máy | ||||
| Nguyên giá | ||||||||
| Mức hao phí một ca máy | = | Số ca máy sử dụng một năm | x Số năm sử dụng | |||||
- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
- Đơn giá máy móc, thiết bị: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Phụ lục số 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC).
- Số năm sử dụng (theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính):
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 10 năm, gồm Bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế họp; bộ bàn ghế tiếp khách; giá dựng
công văn đi, đến; thang máy; két sắt;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 8 năm, gồm: Tủ đựng tài liệu; máy điều hòa không khí, máy bơm nước; bộ bàn ghế hội trường; bộ bàn ghế phòng ăn;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 7 năm, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng; máy in; điện thoại cố định; máy scan tài liệu; máy hủy tài liệu; máy photocopy;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 5 năm, gồm: Máy móc, thiết bị khác (bao gồm cả máy móc, thiết bị chuyên dùng khác).
- Chi phí sử dụng thiết bị của nội dung công việc hay loại sản phẩm, đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo quy định tại định mức KT-KT (trừ tiêu hao điện năng).
e) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính theo công thức: Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định. Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ -BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.2. Chi phí trực tiếp không có khấu hao Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
| Chi phí trực tiếp = | Chi phí nhân công (1) | + | Chi phí vật liệu (2) | + | Chi phí công cụ, dụng cụ (3) | + | Chi phí năng lượng (4) |
a) Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: Là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x) số công định mức. Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01 định trong định mức tháng theo chế độ Đơn giá ngày = công lao động kỹ thuật 26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông. Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công. Đơn giá vật liệu: Tính theo
| Chi phí nguyên vật liệu | = | Số lượng vật liệu theo định mức | x | Đơn giá từng loại vật liệu |
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ: Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
| Đơn giá công cụ, dụng cụ | ||
| Chi phí công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca | = | Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (tháng) x 26 ngày |
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ tin học HPT.
d) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính theo công thức: Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định. Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.3. Chi phí quản lý chung Chi phí quản lý chung, gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự
bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; doanh nghiệp thực hiện); chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi ph í chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí quản lý chung được xác định theo quy định tại khoản 3, Phụ lục 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC, ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường. Chi phí áp dụng cho Nhóm III với tỷ lệ 20% với các công việc ngoại nghiệp, tỷ lệ 15% với các công việc nội nghiệp.
2. Căn cứ tính đơn giá
- Định mức lao động, vật liệu, công cụ, dụng cụ và máy móc, thiết bị được tính theo Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Mức lương cơ sở (lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng) thực hiện theo Nghị định số 161/2026/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Các chức danh lao động trong chi phí nhân công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT -BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT -BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tà i sản cố định vô hình, danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
- Hệ số lương theo ngạch bậc thực hiện theo quy định của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Nghị định số 117/2016/NĐ - CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ -CP, hoặc áp dụng các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khác tương đương.
- Các khoản đóng góp cho người lao động theo Nghị định số 58/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (BHTNLĐ, BNN, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) mức tính 21,5% và kinh phí công đoàn mức tính 2% lương cấp bậc kỹ thuật và các khoản phụ cấp theo lương: (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%):
- Trường hợp có phát sinh nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 23,5%; trường hợp không phát sinh nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 21,5%.
- Khấu hao tài sản thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Phụ cấp khu vực được tính theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT -BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.
PHẦN B ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm)
PHỤ LỤC 01: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 648 | 2 | 4 | 5 | 1 | 660 | 99 | 759 | 655 | 99 | 754 | 39 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 19 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 19 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 148 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 148 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 148 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.947 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.042 | 306 | 2.348 | 2.018 | 306 | 2.324 | 105 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 123 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 123 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 123 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 469 | 2 | 5 | 18 | 11 | 506 | 76 | 582 | 488 | 76 | 564 | 25 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 99 | 60 | 2.645 | 397 | 3.042 | 2.546 | 397 | 2.943 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.507 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.856 | 728 | 5.584 | 4.673 | 728 | 5.401 | 243 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 29 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 487 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 18.026 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 22.220 | 3.333 | 25.553 | 18.866 | 3.333 | 22.199 | 973 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 487 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.783 | 567 | 4.350 | 3.739 | 567 | 4.306 | 195 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.803 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.892 | 284 | 2.176 | 1.870 | 284 | 2.154 | 97 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 2.131 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 2.131 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 47.373 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 52.195 | 7.829 | 60.024 | 49.285 | 7.829 | 57.114 | 2.557 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.767 | 3.265 | 25.032 | 20.555 | 3.265 | 23.820 | 1.066 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 1.066 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 1.066 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.895 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.492 | 1.274 | 9.766 | 8.214 | 1.274 | 9.488 | 426 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 22 | 41 | 1.907 | 286 | 2.193 | 1.885 | 286 | 2.171 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.164 | 625 | 4.789 | 3.773 | 625 | 4.398 | 195 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 49 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 74,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 2,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 146 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 2.001 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.370 | 356 | 2.726 | 2.123 | 356 | 2.479 | 97 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.247 | 637 | 4.884 | 3.852 | 637 | 4.489 | 195 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.038.851 | 305.828 | 2.344.679 | 1.965.641 | 305.828 | 2.271.469 | 97.308 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 233.538 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 58.385 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 194.615 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 194.615 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.637.124 | 695.569 | 5.332.693 | 4.461.419 | 695.569 | 5.156.988 | 233.538 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 690 | 4.807 | 234 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 440 | 3.314 | 156 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 228 | 1.729 | 78 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.340 | 501 | 3.841 | 3.128 | 501 | 3.629 | 197 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 148 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 194 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 202 | 30 | 232 | 201 | 30 | 231 | 12 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 6 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 6 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 361 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 387 | 58 | 445 | 383 | 58 | 441 | 19 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 120 | 18 | 138 | 103 | 18 | 121 | 6 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 110 | 17 | 127 | 104 | 17 | 121 | 6 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 128 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 146 | 22 | 168 | 138 | 22 | 160 | 8 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 562 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 686 | 103 | 789 | 591 | 103 | 694 | 39 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 366 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 25 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.939 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.568 | 835 | 6.403 | 5.278 | 835 | 6.113 | 267 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 721 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 849 | 127 | 976 | 771 | 127 | 898 | 39 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 901 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.036 | 155 | 1.191 | 982 | 155 | 1.137 | 49 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 36,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 41 | 6 | 47 | 39 | 6 | 45 | 2 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 610,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 658 | 99 | 757 | 650 | 99 | 749 | 37 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 2 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.406 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.636 | 245 | 1.881 | 1.530 | 245 | 1.775 | 97 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 2.001 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.231 | 335 | 2.566 | 2.125 | 335 | 2.460 | 97 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.605 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.514 | 677 | 5.191 | 3.853 | 677 | 4.530 | 195 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 321 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 412 | 62 | 474 | 346 | 62 | 408 | 19 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 366 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 25 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.853 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.483 | 672 | 5.155 | 4.192 | 672 | 4.864 | 267 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.163.150 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.416.847 | 362.527 | 2.779.374 | 2.328.995 | 362.527 | 2.691.522 | 116.769 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 4.028.066 | 604.210 | 4.632.276 | 3.881.645 | 604.210 | 4.485.855 | 194.615 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.081.575 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.648.172 | 247.226 | 1.895.398 | 1.169.199 | 247.226 | 1.416.425 | 58.385 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.247 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.280 | 192 | 1.472 | 1.272 | 192 | 1.464 | 74 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 233.538 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 58.385 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 194.615 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 97.308 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 29 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 146 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 49 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 74 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 2 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.062 | 159 | 1.221 | 963 | 159 | 1.122 | 49 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 65 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 66 | 10 | 76 | 66 | 10 | 76 | 4 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 2 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 2 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 15 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 15 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 432.630 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 489.327 | 73.399 | 562.726 | 471.757 | 73.399 | 545.156 | 23.354 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 360.525 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 407.771 | 61.166 | 468.937 | 393.128 | 61.166 | 454.294 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 432.630 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 463.712 | 69.557 | 533.269 | 446.142 | 69.557 | 515.699 | 23.354 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 180.263 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 221.193 | 33.179 | 254.372 | 187.656 | 33.179 | 220.835 | 9.731 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 451 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 458 | 69 | 527 | 458 | 69 | 527 | 24 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 361 | 2 | 4 | 4 | 8 | 380 | 57 | 437 | 376 | 57 | 433 | 19 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.948 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.384 | 658 | 5.042 | 4.142 | 658 | 4.800 | 213 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 284 | 18 | 152 | 21 | 12 | 487 | 73 | 560 | 466 | 73 | 539 | 20 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 211 | 1 | 3 | 13 | 9 | 237 | 36 | 273 | 224 | 36 | 260 | 15 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 281 | 2 | 4 | 39 | 20 | 346 | 52 | 398 | 307 | 52 | 359 | 19 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 161.936 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 177.056 | 26.558 | 203.614 | 175.947 | 26.392 | 202.339 | 9.731 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 3.892 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 3.892 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 9.731 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 4.865 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 4.865 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 1.946 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 176.853 | 26.528 | 203.381 | 175.744 | 26.362 | 202.106 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 1.946 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 131.231 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 141.483 | 21.222 | 162.705 | 140.596 | 21.089 | 161.685 | 7.785 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 19.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 15.569 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 17.515 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 19.462 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 22.381 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 25.300 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 432.630 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 509.568 | 76.435 | 586.003 | 491.998 | 73.800 | 565.798 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 486.709 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 573.265 | 85.990 | 659.255 | 553.498 | 83.025 | 636.523 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 540.788 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 636.961 | 95.544 | 732.505 | 614.998 | 92.250 | 707.247 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 25.258 | 23.927 | 732.506 | 109.876 | 842.382 | 707.248 | 106.087 | 813.335 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 703.024 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 828.048 | 124.207 | 952.255 | 799.496 | 119.924 | 919.420 | 37.950 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 86.526 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 101.914 | 15.287 | 117.201 | 98.400 | 14.760 | 113.160 | 4.671 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 97.342 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 114.653 | 17.198 | 131.851 | 110.700 | 16.605 | 127.305 | 5.255 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 127.393 | 19.109 | 146.502 | 123.000 | 18.450 | 141.450 | 5.838 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 124.381 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 146.501 | 21.975 | 168.476 | 141.449 | 21.217 | 162.666 | 6.714 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 140.605 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 165.610 | 24.842 | 190.452 | 159.900 | 23.985 | 183.885 | 7.590 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 15.569 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 17.515 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 19.462 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 22.381 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 25.300 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 5.838 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 9.731 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 4.865 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 4.865 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 19.462 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 9.731 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 4.865 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 4.865 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 19.462 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 5.838 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 971.616 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.092.996 | 163.949 | 1.256.946 | 1.086.344 | 162.952 | 1.249.296 | 29.192 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 616.498 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 697.419 | 104.613 | 802.032 | 692.984 | 103.948 | 796.932 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 308.249 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 348.708 | 52.306 | 401.015 | 346.491 | 51.974 | 398.465 | 9.731 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 281.210 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 362.131 | 54.320 | 416.451 | 357.696 | 53.654 | 411.351 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 140.605 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 181.064 | 27.160 | 208.224 | 178.847 | 26.827 | 205.674 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 360.525 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 525.696 | 78.854 | 604.551 | 442.512 | 66.377 | 508.889 | 19.462 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 41.046 | 6.157 | 47.203 | 40.603 | 6.090 | 46.693 | 1.946 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 353.015 | 52.952 | 405.968 | 350.798 | 52.620 | 403.418 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 9.731 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 984.234 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.059.071 | 158.861 | 1.217.932 | 1.052.419 | 157.863 | 1.210.282 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 140.605 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 178.003 | 26.700 | 204.704 | 165.794 | 24.869 | 190.663 | 9.731 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 9.731 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 656.156 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 706.031 | 105.905 | 811.936 | 701.596 | 105.239 | 806.836 | 19.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 42.815 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 811.181 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 974.709 | 146.206 | 1.120.915 | 941.764 | 141.265 | 1.083.029 | 43.788 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.083.010 | 162.452 | 1.245.462 | 1.046.405 | 156.961 | 1.203.366 | 48.654 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 991.444 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.191.312 | 178.697 | 1.370.009 | 1.151.046 | 172.657 | 1.323.703 | 53.519 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 162.236 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 194.942 | 29.241 | 224.183 | 188.353 | 28.253 | 216.606 | 8.758 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 7.321 | 6.935 | 216.602 | 32.490 | 249.093 | 209.281 | 31.392 | 240.673 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 198.289 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 238.263 | 35.739 | 274.002 | 230.210 | 34.532 | 264.742 | 10.704 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 42.815 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 227.226 | 34.084 | 261.309 | 208.929 | 31.339 | 240.268 | 9.731 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 454.471 | 68.171 | 522.642 | 417.877 | 62.682 | 480.559 | 19.462 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.295.488 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.430.580 | 214.587 | 1.645.167 | 1.421.711 | 213.257 | 1.634.967 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 29.192 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 38.923 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.968.468 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.131.495 | 319.724 | 2.451.219 | 2.118.191 | 317.729 | 2.435.920 | 58.385 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 38.923 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.280.780 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.552.493 | 532.874 | 4.085.367 | 3.530.319 | 529.548 | 4.059.867 | 97.308 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.622.363 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.915.517 | 287.328 | 2.202.845 | 1.849.628 | 277.444 | 2.127.072 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.802.625 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.128.352 | 319.253 | 2.447.605 | 2.055.142 | 308.271 | 2.363.413 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.982.888 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.341.188 | 351.178 | 2.692.366 | 2.260.656 | 339.098 | 2.599.755 | 107.038 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 149.854 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 383.104 | 57.466 | 440.570 | 369.926 | 55.489 | 425.415 | 17.515 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 425.671 | 63.851 | 489.521 | 411.029 | 61.654 | 472.683 | 19.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 396.578 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 468.238 | 70.236 | 538.474 | 452.132 | 67.820 | 519.952 | 21.408 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 149.854 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 58.385 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 48.654 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 48.654 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 38.923 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 647.744 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 708.718 | 106.308 | 815.026 | 704.283 | 105.642 | 809.926 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 19.462 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 19.462 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 421.815 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 513.276 | 76.991 | 590.267 | 506.624 | 75.994 | 582.618 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 140.605 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 183.553 | 27.533 | 211.086 | 171.344 | 25.702 | 197.045 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 9.731 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 382.637 | 57.396 | 440.033 | 358.040 | 53.706 | 411.746 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 641.734 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 761.321 | 114.198 | 875.519 | 712.483 | 106.872 | 819.356 | 38.923 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 38.923 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 229.266 | 94.037 | 3.517.228 | 527.584 | 4.044.812 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.156 | |||||||
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.736 | 211.010 | 1.617.746 | 1.315.030 | 197.254 | 1.512.284 | 77.846 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.821 | 150.873 | 1.156.694 | 961.895 | 144.284 | 1.106.179 | 46.708 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.979 | 167.097 | 1.281.076 | 1.070.053 | 160.508 | 1.230.561 | 52.546 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.136 | 183.320 | 1.405.456 | 1.178.210 | 176.731 | 1.354.941 | 58.385 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.294 | 199.544 | 1.529.838 | 1.286.368 | 192.955 | 1.479.323 | 64.223 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.352.736 | 502.910 | 3.855.646 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 155.692 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.713.261 | 556.989 | 4.270.250 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 175.154 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.073.786 | 611.068 | 4.684.854 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 194.615 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.434.311 | 665.147 | 5.099.458 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 214.077 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.849.826 | 427.474 | 3.277.300 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.174 | 132.338 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.156.272 | 473.441 | 3.629.713 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.587 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.462.719 | 519.408 | 3.982.127 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.001 | 165.423 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 124.458 | 117.899 | 3.769.165 | 565.375 | 4.334.540 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | |||||||
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.184 | 149.128 | 1.143.312 | 48.654 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 868.535 | 130.280 | 998.815 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.991.537 | 298.731 | 2.290.268 | 1.819.546 | 272.932 | 2.092.477 | 91.469 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.118 | 48.654 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.750 | 41.356 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 12.163 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 647.744 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 723.011 | 108.452 | 831.463 | 714.142 | 107.121 | 821.263 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 19.462 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 421.815 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 534.715 | 80.207 | 614.922 | 521.411 | 78.212 | 599.623 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 140.605 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 203.160 | 30.474 | 233.634 | 178.741 | 26.811 | 205.552 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 77.846 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 9.731 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 363.051 | 54.458 | 417.509 | 350.753 | 52.613 | 403.366 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 38.923 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 38.923 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.517.227 | 527.584 | 4.044.811 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.157 | 194.615 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.735 | 211.010 | 1.617.745 | 1.315.029 | 197.254 | 1.512.284 | 77.846 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.820 | 150.873 | 1.156.693 | 961.894 | 144.284 | 1.106.179 | 46.708 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 43.926 | 41.612 | 1.113.978 | 167.097 | 1.281.075 | 1.070.052 | 160.508 | 1.230.560 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.135 | 183.320 | 1.405.455 | 1.178.209 | 176.731 | 1.354.941 | 58.385 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.293 | 199.544 | 1.529.837 | 1.286.367 | 192.955 | 1.479.323 | 64.223 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.352.734 | 502.910 | 3.855.644 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 155.692 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.713.259 | 556.989 | 4.270.248 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 175.154 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.073.784 | 611.068 | 4.684.852 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 194.615 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.434.309 | 665.146 | 5.099.455 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 214.077 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.849.824 | 427.474 | 3.277.298 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.173 | 132.338 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.156.270 | 473.441 | 3.629.711 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.586 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.462.717 | 519.408 | 3.982.125 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.000 | 165.423 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.769.163 | 565.374 | 4.334.537 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 181.965 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.185 | 149.128 | 1.143.312 | 48.654 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 868.534 | 130.280 | 998.814 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.041.056 | 306.158 | 2.347.214 | 1.869.066 | 280.360 | 2.149.425 | 91.469 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.119 | |||||||
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.751 | 41.356 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 12.163 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.238.720 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.432.903 | 514.935 | 3.947.838 | 3.410.730 | 511.609 | 3.922.339 | 194.615 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.232.996 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.309.062 | 196.359 | 1.505.421 | 1.300.279 | 195.042 | 1.495.321 | 77.846 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.849.494 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.966.004 | 294.901 | 2.260.905 | 1.952.700 | 292.905 | 2.245.605 | 116.769 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 77.846 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 29.192 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 58.385 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.249.248 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.503.511 | 825.527 | 6.329.038 | 5.468.034 | 820.205 | 6.288.239 | 311.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.978.900 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 14.123.034 | 2.118.455 | 16.241.489 | 13.963.386 | 2.094.508 | 16.057.894 | 700.615 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.406.503 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.644.875 | 396.731 | 3.041.606 | 2.611.615 | 391.742 | 3.003.357 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.164.980 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.994.637 | 1.049.196 | 8.043.833 | 6.536.105 | 980.416 | 7.516.521 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.496.504 | 524.476 | 4.020.980 | 3.267.238 | 490.086 | 3.757.324 | 194.615 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.654.810 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.861.607 | 279.241 | 2.140.848 | 1.794.400 | 269.160 | 2.063.560 | 89.328 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.838.678 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.068.452 | 310.268 | 2.378.720 | 1.993.777 | 299.067 | 2.292.844 | 99.254 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.275.296 | 341.294 | 2.616.590 | 2.193.154 | 328.973 | 2.522.127 | 109.179 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 5.516.033 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.205.355 | 930.803 | 7.136.158 | 5.981.331 | 897.200 | 6.878.531 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.128.925 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.894.838 | 1.034.226 | 7.929.064 | 6.645.923 | 996.888 | 7.642.811 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.584.323 | 1.137.648 | 8.721.971 | 7.310.516 | 1.096.577 | 8.407.094 | 363.931 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.688.628 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.274.552 | 791.183 | 6.065.735 | 5.084.132 | 762.620 | 5.846.752 | 253.097 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.209.586 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.860.612 | 879.092 | 6.739.704 | 5.649.034 | 847.355 | 6.496.389 | 281.219 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.446.674 | 967.001 | 7.413.675 | 6.213.938 | 932.091 | 7.146.029 | 309.341 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 82.712 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 155.498 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.443.630 | 516.545 | 3.960.175 | 3.319.172 | 497.876 | 3.817.048 | 165.423 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.604.793 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.927.085 | 439.063 | 3.366.148 | 2.821.296 | 423.194 | 3.244.490 | 140.610 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 41.356 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 77.846 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 29.192 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 58.385 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 136.231 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 82.712 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 38.923 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 155.498 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 77.846 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 29.192 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 58.385 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 136.231 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 82.712 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 647.744 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 776.149 | 116.422 | 892.571 | 771.714 | 115.757 | 887.471 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 372.451 | 55.868 | 428.319 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 372.378 | 55.857 | 428.235 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 19.462 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.968.468 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.353.903 | 353.085 | 2.706.988 | 2.340.599 | 351.090 | 2.691.689 | 116.769 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.968.468 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 116.769 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.703.938 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.667.414 | 550.112 | 4.217.526 | 3.634.154 | 545.123 | 4.179.277 | 145.962 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 360.525 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 488.930 | 73.339 | 562.269 | 484.495 | 72.674 | 557.169 | 19.462 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | Xã | 281.210 | 1.629 | 114.113 | 24.597 | 14.576 | 436.124 | 65.419 | 501.543 | 411.528 | 61.729 | 473.257 | 19.462 |
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 234 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 156 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.517 | 228 | 1.745 | 1.500 | 225 | 1.724 | 78 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.341 | 501 | 3.842 | 3.128 | 469 | 3.597 | 197 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 984.234 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 58.385 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 421.815 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 614.422 | 92.163 | 706.586 | 607.770 | 91.166 | 698.936 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 12.143 | 6.583 | 217.202 | 32.580 | 249.782 | 205.059 | 30.759 | 235.817 | |||||||
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 901.313 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.398.847 | 209.827 | 1.608.674 | 1.225.212 | 183.782 | 1.408.993 | 48.654 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 315 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 315 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.833 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.576 | 1.286 | 9.862 | 7.980 | 1.197 | 9.177 | 473 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 189 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 189 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 2.278 | 13,90 | 262 | 196 | 107 | 2.857 | 429 | 3.285 | 2.661 | 399 | 3.060 | 158 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 281 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 328 | 49 | 377 | 324 | 49 | 372 | 19 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 84 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 108 | 16 | 124 | 98 | 15 | 113 | 6 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 28.121 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 28.127 | 4.219 | 32.346 | 28.125 | 4.219 | 32.344 | 1.946 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.218 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.291 | 794 | 6.085 | 4.925 | 739 | 5.664 | 292 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.300 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.350 | 952 | 7.302 | 5.994 | 899 | 6.893 | 243 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.452 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.237 | 486 | 3.722 | 3.189 | 478 | 3.667 | 132 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.949 | 892 | 6.841 | 5.862 | 879 | 6.741 | 243 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 541 | 9 | 140 | 85 | 18 | 793 | 119 | 912 | 708 | 106 | 814 | 29 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.905 | 886 | 6.791 | 5.850 | 878 | 6.728 | 243 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.605.250 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.605.566 | 690.835 | 5.296.401 | 4.424.235 | 663.635 | 5.087.870 | 194.615 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 97.308 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 97.308 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 6.085.662 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.286.689 | 1.093.003 | 8.379.692 | 6.996.624 | 1.049.494 | 8.046.118 | 311.385 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 38.923 | |||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 7.785 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 7.785 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 7.785 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 360.525 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.093.128 | 163.969 | 1.257.097 | 1.056.830 | 158.525 | 1.215.355 | 38.923 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.081.575 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.947.887 | 292.183 | 2.240.070 | 1.839.153 | 275.873 | 2.115.026 | 116.769 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| 4.1.1 | Trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 57 | 257 | 128 | 293 | 4.110 | 616 | 4.726 | 3.982 | 597 | 4.579 | 467 |
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.814 | 422 | 3.236 | 2.747 | 412 | 3.159 | 311 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.125 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.423 | 213 | 1.636 | 1.403 | 210 | 1.613 | 156 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 281.210 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.013.813 | 152.072 | 1.165.885 | 977.515 | 146.627 | 1.124.142 | 38.923 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 58.385 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 38.923 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.210.500 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.545.531 | 1.281.830 | 9.827.361 | 8.182.869 | 1.227.430 | 9.410.299 | 389.231 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.124.838 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.058.152 | 308.723 | 2.366.875 | 1.913.120 | 286.968 | 2.200.088 | 155.692 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 58.385 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 136.231 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.231.468 | 484.720 | 3.716.188 | 3.028.085 | 454.213 | 3.482.298 | 218.358 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.656.820 | 1.298.523 | 9.955.343 | 7.978.730 | 1.196.809 | 9.175.539 | 727.862 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 721.050 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.735.316 | 260.297 | 1.995.613 | 1.662.803 | 249.420 | 1.912.223 | 77.846 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.494.291 | 1.124.144 | 8.618.435 | 6.917.892 | 1.037.684 | 7.955.576 | 618.682 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.429.177 | 664.377 | 5.093.554 | 4.121.053 | 618.158 | 4.739.211 | 330.846 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.370.909 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.781.615 | 717.242 | 5.498.857 | 4.442.570 | 666.386 | 5.108.956 | 363.931 |
PHỤ LỤC 02: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 637 | 2 | 4 | 5 | 1 | 649 | 97 | 746 | 644 | 97 | 741 | 39 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 19 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 19 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 148 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 148 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 148 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.915 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.010 | 302 | 2.312 | 1.986 | 302 | 2.288 | 105 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 123 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 123 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 123 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 461 | 2 | 5 | 18 | 11 | 498 | 75 | 573 | 480 | 75 | 555 | 25 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 99 | 60 | 2.605 | 391 | 2.996 | 2.506 | 391 | 2.897 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.434 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.783 | 717 | 5.500 | 4.600 | 717 | 5.317 | 243 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 29 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 487 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 17.734 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 21.928 | 3.289 | 25.217 | 18.574 | 3.289 | 21.863 | 973 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 487 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.725 | 559 | 4.284 | 3.681 | 559 | 4.240 | 195 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.773 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.862 | 279 | 2.141 | 1.840 | 279 | 2.119 | 97 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 2.131 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 2.131 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 46.606 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 51.428 | 7.714 | 59.142 | 48.518 | 7.714 | 56.232 | 2.557 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.447 | 3.217 | 24.664 | 20.235 | 3.217 | 23.452 | 1.066 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 1.066 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 1.066 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.768 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.365 | 1.255 | 9.620 | 8.087 | 1.255 | 9.342 | 426 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 22 | 41 | 1.877 | 282 | 2.159 | 1.855 | 282 | 2.137 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.106 | 616 | 4.722 | 3.715 | 616 | 4.331 | 195 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 49 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 74,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 2,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 146 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 1.969 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.338 | 351 | 2.689 | 2.091 | 351 | 2.442 | 97 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.189 | 628 | 4.817 | 3.794 | 628 | 4.422 | 195 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.009.661 | 301.449 | 2.311.110 | 1.936.451 | 301.449 | 2.237.900 | 97.308 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 233.538 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 58.385 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 194.615 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 194.615 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.567.068 | 685.060 | 5.252.128 | 4.391.363 | 685.060 | 5.076.423 | 233.538 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 681 | 4.743 | 234 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 435 | 3.272 | 156 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 225 | 1.708 | 78 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.294 | 494 | 3.788 | 3.082 | 494 | 3.576 | 197 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 148 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 191 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 199 | 30 | 229 | 198 | 30 | 228 | 12 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 6 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 6 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 355 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 381 | 57 | 438 | 377 | 57 | 434 | 19 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 119 | 18 | 137 | 102 | 18 | 120 | 6 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 109 | 16 | 125 | 103 | 16 | 119 | 6 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 126 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 144 | 22 | 166 | 136 | 22 | 158 | 8 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 553 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 677 | 102 | 779 | 582 | 102 | 684 | 39 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 360 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 25 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.859 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.488 | 823 | 6.311 | 5.198 | 823 | 6.021 | 267 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 709 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 837 | 126 | 963 | 759 | 126 | 885 | 39 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 887 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.022 | 153 | 1.175 | 968 | 153 | 1.121 | 49 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 35,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 40 | 6 | 46 | 38 | 6 | 44 | 2 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 600,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 648 | 97 | 745 | 640 | 97 | 737 | 37 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 2 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.383 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.613 | 242 | 1.855 | 1.507 | 242 | 1.749 | 97 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.969 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.199 | 330 | 2.529 | 2.093 | 330 | 2.423 | 97 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.547 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.456 | 668 | 5.124 | 3.795 | 668 | 4.463 | 195 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 316 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 407 | 61 | 468 | 341 | 61 | 402 | 19 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 360 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 25 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.790 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.420 | 663 | 5.083 | 4.129 | 663 | 4.792 | 267 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.128.122 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.381.819 | 357.273 | 2.739.092 | 2.293.967 | 357.273 | 2.651.240 | 116.769 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 3.969.686 | 595.453 | 4.565.139 | 3.823.265 | 595.453 | 4.418.718 | 194.615 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.064.061 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.630.658 | 244.599 | 1.875.257 | 1.151.685 | 244.599 | 1.396.284 | 58.385 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.227 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.260 | 189 | 1.449 | 1.252 | 189 | 1.441 | 74 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 233.538 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 58.385 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 194.615 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 97.308 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 29 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 146 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 49 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 74 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 2 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.047 | 157 | 1.204 | 948 | 157 | 1.105 | 49 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 64 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 65 | 10 | 75 | 65 | 10 | 75 | 4 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 2 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 2 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 15 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 15 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 425.624 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 482.321 | 72.348 | 554.669 | 464.751 | 72.348 | 537.099 | 23.354 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 354.687 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 401.933 | 60.290 | 462.223 | 387.290 | 60.290 | 447.580 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 425.624 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 456.706 | 68.506 | 525.212 | 439.136 | 68.506 | 507.642 | 23.354 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 177.344 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 218.274 | 32.741 | 251.015 | 184.737 | 32.741 | 217.478 | 9.731 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 443 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 450 | 68 | 518 | 450 | 68 | 518 | 24 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 355 | 2 | 4 | 4 | 8 | 374 | 56 | 430 | 370 | 56 | 426 | 19 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.884 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.320 | 648 | 4.968 | 4.078 | 648 | 4.726 | 213 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 279 | 18 | 152 | 21 | 12 | 482 | 72 | 554 | 461 | 72 | 533 | 20 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 207 | 1 | 3 | 13 | 9 | 233 | 35 | 268 | 220 | 35 | 255 | 15 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 277 | 2 | 4 | 39 | 20 | 342 | 51 | 393 | 303 | 51 | 354 | 19 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 159.313 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 174.433 | 26.165 | 200.598 | 173.324 | 25.999 | 199.323 | 9.731 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 3.892 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 3.892 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 9.731 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 4.865 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 4.865 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 1.946 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 174.197 | 26.130 | 200.326 | 173.088 | 25.963 | 199.051 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 1.946 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 129.106 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 139.358 | 20.904 | 160.261 | 138.471 | 20.771 | 159.241 | 7.785 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 19.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 15.569 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 17.515 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 19.462 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 22.381 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 25.300 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 425.624 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 502.562 | 75.384 | 577.946 | 484.992 | 72.749 | 557.741 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 478.827 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 565.383 | 84.807 | 650.190 | 545.616 | 81.842 | 627.458 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 532.031 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 628.204 | 94.231 | 722.434 | 606.241 | 90.936 | 697.177 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 25.258 | 23.927 | 722.435 | 108.365 | 830.800 | 697.177 | 104.577 | 801.754 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 691.640 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 816.664 | 122.500 | 939.164 | 788.112 | 118.217 | 906.329 | 37.950 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 85.125 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 100.513 | 15.077 | 115.590 | 96.999 | 14.550 | 111.549 | 4.671 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 95.765 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 113.076 | 16.961 | 130.037 | 109.123 | 16.368 | 125.491 | 5.255 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 125.641 | 18.846 | 144.487 | 121.248 | 18.187 | 139.435 | 5.838 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 122.367 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 144.487 | 21.673 | 166.160 | 139.435 | 20.915 | 160.350 | 6.714 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 138.328 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 163.333 | 24.500 | 187.833 | 157.623 | 23.643 | 181.266 | 7.590 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 15.569 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 17.515 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 19.462 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 22.381 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 25.300 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 5.838 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 9.731 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 4.865 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 4.865 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 19.462 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 9.731 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 4.865 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 4.865 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 1.946 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 7.785 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 19.462 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 5.838 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 955.880 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.077.260 | 161.589 | 1.238.849 | 1.070.608 | 160.591 | 1.231.200 | 29.192 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 606.514 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 687.435 | 103.115 | 790.550 | 683.000 | 102.450 | 785.450 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 303.257 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 343.716 | 51.557 | 395.274 | 341.499 | 51.225 | 392.724 | 9.731 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 276.656 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 357.577 | 53.637 | 411.213 | 353.142 | 52.971 | 406.114 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 138.328 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 178.787 | 26.818 | 205.606 | 176.570 | 26.486 | 203.056 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 354.687 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 519.858 | 77.979 | 597.837 | 436.674 | 65.501 | 502.176 | 19.462 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 40.462 | 6.069 | 46.532 | 40.019 | 6.003 | 46.022 | 1.946 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 347.702 | 52.155 | 399.858 | 345.485 | 51.823 | 397.308 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 9.731 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 968.295 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.043.132 | 156.470 | 1.199.602 | 1.036.480 | 155.472 | 1.191.952 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 138.328 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 175.726 | 26.359 | 202.085 | 163.517 | 24.527 | 188.044 | 9.731 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 3.892 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 9.731 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 645.530 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 695.405 | 104.311 | 799.716 | 690.970 | 103.646 | 794.616 | 19.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 42.815 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 798.046 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 961.574 | 144.236 | 1.105.810 | 928.629 | 139.294 | 1.067.923 | 43.788 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.068.415 | 160.262 | 1.228.678 | 1.031.810 | 154.772 | 1.186.582 | 48.654 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 975.389 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.175.257 | 176.289 | 1.351.546 | 1.134.991 | 170.249 | 1.305.240 | 53.519 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 159.609 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 192.315 | 28.847 | 221.162 | 185.726 | 27.859 | 213.585 | 8.758 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 7.321 | 6.935 | 213.683 | 32.052 | 245.736 | 206.362 | 30.954 | 237.317 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 195.078 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 235.052 | 35.258 | 270.310 | 226.999 | 34.050 | 261.049 | 10.704 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 42.815 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 224.307 | 33.646 | 257.953 | 206.010 | 30.901 | 236.911 | 9.731 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 448.633 | 67.295 | 515.928 | 412.039 | 61.806 | 473.845 | 19.462 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.274.506 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.409.598 | 211.440 | 1.621.038 | 1.400.729 | 210.109 | 1.610.838 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 29.192 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 38.923 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.936.590 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.099.617 | 314.943 | 2.414.560 | 2.086.313 | 312.947 | 2.399.260 | 58.385 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 38.923 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.227.650 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.499.363 | 524.904 | 4.024.267 | 3.477.189 | 521.578 | 3.998.768 | 97.308 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.596.092 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.889.246 | 283.387 | 2.172.633 | 1.823.357 | 273.504 | 2.096.860 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.773.435 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.099.162 | 314.874 | 2.414.036 | 2.025.952 | 303.893 | 2.329.844 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.950.779 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.309.079 | 346.362 | 2.655.440 | 2.228.547 | 334.282 | 2.562.829 | 107.038 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 149.854 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 377.849 | 56.677 | 434.526 | 364.671 | 54.701 | 419.372 | 17.515 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 419.833 | 62.975 | 482.807 | 405.191 | 60.779 | 465.969 | 19.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 390.156 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 461.816 | 69.272 | 531.089 | 445.710 | 66.856 | 512.566 | 21.408 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 149.854 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 58.385 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 78 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 48.654 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 29.192 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 3.892 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 48.654 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 38.923 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 637.253 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 698.227 | 104.734 | 802.961 | 693.792 | 104.069 | 797.861 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 19.462 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 19.462 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 414.984 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 506.445 | 75.967 | 582.412 | 499.793 | 74.969 | 574.762 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 138.328 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 181.276 | 27.191 | 208.467 | 169.067 | 25.360 | 194.427 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 9.731 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 377.441 | 56.616 | 434.057 | 352.844 | 52.927 | 405.771 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 631.342 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 750.929 | 112.639 | 863.568 | 702.091 | 105.314 | 807.405 | 38.923 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 38.923 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 229.266 | 94.037 | 3.467.308 | 520.096 | 3.987.404 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.748 | |||||||
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.768 | 208.015 | 1.594.783 | 1.295.062 | 194.259 | 1.489.321 | 77.846 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.810 | 148.772 | 1.140.582 | 947.884 | 142.183 | 1.090.066 | 46.708 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.216 | 164.732 | 1.262.948 | 1.054.290 | 158.143 | 1.212.433 | 52.546 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.622 | 180.693 | 1.385.315 | 1.160.696 | 174.104 | 1.334.800 | 58.385 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.028 | 196.654 | 1.507.682 | 1.267.102 | 190.065 | 1.457.167 | 64.223 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.306.032 | 495.905 | 3.801.937 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 155.692 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.660.719 | 549.108 | 4.209.827 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 175.154 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.015.406 | 602.311 | 4.617.717 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 194.615 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.370.093 | 655.514 | 5.025.607 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 214.077 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.810.128 | 421.519 | 3.231.647 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 132.338 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.111.612 | 466.742 | 3.578.354 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.228 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.413.096 | 511.964 | 3.925.060 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 165.423 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 124.458 | 117.899 | 3.714.579 | 557.187 | 4.271.766 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.640 | |||||||
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.589 | 146.938 | 1.126.528 | 48.654 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 856.859 | 128.529 | 985.388 | 783.671 | 117.551 | 901.222 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.964.098 | 294.615 | 2.258.713 | 1.792.107 | 268.816 | 2.060.923 | 91.469 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 48.654 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 41.356 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 12.163 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 637.253 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 712.520 | 106.878 | 819.398 | 703.651 | 105.548 | 809.198 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 19.462 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 414.984 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 527.884 | 79.183 | 607.067 | 514.580 | 77.187 | 591.767 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 138.328 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 200.883 | 30.132 | 231.015 | 176.464 | 26.470 | 202.934 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 77.846 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | |||||||
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 9.731 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 357.855 | 53.678 | 411.533 | 345.557 | 51.834 | 397.390 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 38.923 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 38.923 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.467.307 | 520.096 | 3.987.403 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.749 | 194.615 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.767 | 208.015 | 1.594.782 | 1.295.061 | 194.259 | 1.489.320 | 77.846 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.809 | 148.771 | 1.140.580 | 947.883 | 142.183 | 1.090.066 | 46.708 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 43.926 | 41.612 | 1.098.215 | 164.732 | 1.262.947 | 1.054.289 | 158.143 | 1.212.433 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.621 | 180.693 | 1.385.314 | 1.160.695 | 174.104 | 1.334.800 | 58.385 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.027 | 196.654 | 1.507.681 | 1.267.101 | 190.065 | 1.457.167 | 64.223 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.306.030 | 495.905 | 3.801.935 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 155.692 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.660.717 | 549.108 | 4.209.825 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 175.154 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.015.404 | 602.311 | 4.617.715 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 194.615 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.370.091 | 655.514 | 5.025.605 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 214.077 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.810.126 | 421.519 | 3.231.645 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 132.338 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.111.610 | 466.742 | 3.578.352 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.227 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.413.094 | 511.964 | 3.925.058 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 165.423 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.714.577 | 557.187 | 4.271.764 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.639 | 181.965 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.590 | 146.938 | 1.126.528 | 48.654 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 856.858 | 128.529 | 985.387 | 783.671 | 117.551 | 901.221 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.013.617 | 302.043 | 2.315.660 | 1.841.627 | 276.244 | 2.117.871 | 91.469 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | |||||||
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 41.356 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 12.163 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.186.265 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.380.448 | 507.067 | 3.887.515 | 3.358.275 | 503.741 | 3.862.016 | 194.615 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.213.028 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.289.094 | 193.364 | 1.482.458 | 1.280.311 | 192.047 | 1.472.358 | 77.846 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.819.542 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.936.052 | 290.408 | 2.226.460 | 1.922.748 | 288.412 | 2.211.160 | 116.769 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 77.846 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 29.192 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 58.385 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.164.240 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.418.503 | 812.775 | 6.231.278 | 5.383.026 | 807.454 | 6.190.480 | 311.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.768.732 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 13.912.866 | 2.086.930 | 15.999.796 | 13.753.218 | 2.062.983 | 15.816.201 | 700.615 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.367.533 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.605.905 | 390.886 | 2.996.791 | 2.572.645 | 385.897 | 2.958.542 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.065.140 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.894.797 | 1.034.220 | 7.929.017 | 6.436.265 | 965.440 | 7.401.705 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.446.584 | 516.988 | 3.963.572 | 3.217.318 | 482.598 | 3.699.916 | 194.615 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.628.013 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.834.810 | 275.222 | 2.110.032 | 1.767.603 | 265.140 | 2.032.743 | 89.328 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.808.904 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.038.678 | 305.802 | 2.344.480 | 1.964.003 | 294.601 | 2.258.604 | 99.254 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 1.989.794 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.242.545 | 336.382 | 2.578.927 | 2.160.403 | 324.060 | 2.484.463 | 109.179 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 5.426.711 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.116.033 | 917.405 | 7.033.438 | 5.892.009 | 883.801 | 6.775.811 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.029.679 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.795.592 | 1.019.339 | 7.814.931 | 6.546.677 | 982.002 | 7.528.678 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.632.647 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.475.152 | 1.121.273 | 8.596.425 | 7.201.345 | 1.080.202 | 8.281.547 | 363.931 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.612.704 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.198.628 | 779.794 | 5.978.422 | 5.008.208 | 751.231 | 5.759.439 | 253.097 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.125.227 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.776.253 | 866.438 | 6.642.691 | 5.564.675 | 834.701 | 6.399.376 | 281.219 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.637.750 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.353.879 | 953.082 | 7.306.961 | 6.121.143 | 918.171 | 7.039.315 | 309.341 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 82.712 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 38.923 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 155.498 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.014.840 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.394.007 | 509.101 | 3.903.108 | 3.269.549 | 490.432 | 3.759.982 | 165.423 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.562.614 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.884.906 | 432.736 | 3.317.642 | 2.779.117 | 416.868 | 3.195.985 | 140.610 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 41.356 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 77.846 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 29.192 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 58.385 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 136.231 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 82.712 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 38.923 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 155.498 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 77.846 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 29.192 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 58.385 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 156 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 78 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 29.192 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 4.865 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 136.231 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 82.712 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 637.253 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 765.658 | 114.849 | 880.507 | 761.223 | 114.183 | 875.407 | 38.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 367.459 | 55.119 | 422.578 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 19.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 367.386 | 55.108 | 422.494 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 19.462 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.936.590 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.322.025 | 348.304 | 2.670.329 | 2.308.721 | 346.308 | 2.655.029 | 116.769 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.936.590 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 116.769 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.660.153 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.623.629 | 543.544 | 4.167.173 | 3.590.369 | 538.555 | 4.128.924 | 145.962 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 354.687 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 483.092 | 72.464 | 555.556 | 478.657 | 71.799 | 550.456 | 19.462 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | Xã | 276.656 | 1.629 | 114.113 | 24.597 | 14.576 | 431.570 | 64.736 | 496.306 | 406.974 | 61.046 | 468.020 | 19.462 |
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 234 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 156 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.499 | 225 | 1.724 | 1.482 | 222 | 1.704 | 78 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.295 | 494 | 3.789 | 3.082 | 462 | 3.544 | 197 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 968.295 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 58.385 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 414.984 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 607.591 | 91.139 | 698.730 | 600.939 | 90.141 | 691.080 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 12.143 | 6.583 | 214.925 | 32.239 | 247.164 | 202.782 | 30.417 | 233.199 | |||||||
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 886.718 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.384.252 | 207.638 | 1.591.890 | 1.210.617 | 181.592 | 1.392.209 | 48.654 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 315 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 315 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.723 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.466 | 1.270 | 9.736 | 7.870 | 1.180 | 9.050 | 473 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 189 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 189 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 2.241 | 13,90 | 262 | 196 | 107 | 2.820 | 423 | 3.243 | 2.624 | 394 | 3.017 | 158 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 277 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 324 | 49 | 373 | 320 | 48 | 367 | 19 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 83 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 107 | 16 | 123 | 97 | 15 | 112 | 6 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 27.666 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 27.672 | 4.151 | 31.822 | 27.670 | 4.151 | 31.821 | 1.946 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.150 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.223 | 784 | 6.007 | 4.857 | 729 | 5.586 | 292 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.214 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.264 | 940 | 7.203 | 5.908 | 886 | 6.794 | 243 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.412 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.197 | 480 | 3.676 | 3.149 | 472 | 3.621 | 132 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.876 | 881 | 6.757 | 5.789 | 868 | 6.657 | 243 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 532 | 9 | 140 | 85 | 18 | 784 | 118 | 901 | 699 | 105 | 803 | 29 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.832 | 875 | 6.707 | 5.777 | 867 | 6.644 | 243 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| I | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.546.865 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.547.181 | 682.077 | 5.229.258 | 4.365.850 | 654.878 | 5.020.728 | 194.615 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 97.308 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 97.308 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 5.987.109 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.188.136 | 1.078.220 | 8.266.356 | 6.898.071 | 1.034.711 | 7.932.782 | 311.385 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 38.923 | |||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 7.785 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 7.785 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 7.785 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 354.687 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.087.290 | 163.094 | 1.250.384 | 1.050.992 | 157.649 | 1.208.641 | 38.923 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.064.060 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.930.372 | 289.556 | 2.219.928 | 1.821.638 | 273.246 | 2.094.884 | 116.769 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| 4.1.1 | Trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 57 | 257 | 128 | 293 | 4.055 | 608 | 4.663 | 3.927 | 589 | 4.516 | 467 |
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.777 | 417 | 3.194 | 2.710 | 407 | 3.117 | 311 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.107 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.405 | 211 | 1.616 | 1.385 | 208 | 1.593 | 156 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 276.656 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.009.259 | 151.389 | 1.160.648 | 972.961 | 145.944 | 1.118.905 | 38.923 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 58.385 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 38.923 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,2 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.093.731 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.428.762 | 1.264.314 | 9.693.076 | 8.066.100 | 1.209.915 | 9.276.015 | 389.231 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.106.622 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.039.936 | 305.990 | 2.345.926 | 1.894.904 | 284.236 | 2.179.140 | 155.692 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 58.385 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 136.231 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 1.989.791 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.198.714 | 479.807 | 3.678.521 | 2.995.331 | 449.300 | 3.444.631 | 218.358 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.632.638 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.547.640 | 1.282.146 | 9.829.786 | 7.869.550 | 1.180.432 | 9.049.982 | 727.862 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 709.373 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.723.639 | 258.546 | 1.982.185 | 1.651.126 | 247.669 | 1.898.795 | 77.846 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | Lớp dữ liệu | 5.637.743 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.401.489 | 1.110.223 | 8.511.712 | 6.825.090 | 1.023.764 | 7.848.854 | 618.682 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.014.836 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.379.550 | 656.933 | 5.036.483 | 4.071.426 | 610.714 | 4.682.140 | 330.846 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.316.319 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.727.025 | 709.054 | 5.436.079 | 4.387.980 | 658.197 | 5.046.177 | 363.931 |
PHỤ LỤC 03: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 648 | 2 | 4 | 5 | 1 | 660 | 99 | 759 | 655 | 99 | 754 | 58 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 29 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 29 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 222 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 222 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 222 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.947 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.042 | 306 | 2.348 | 2.018 | 306 | 2.324 | 158 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 184 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 184 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 184 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các | Thửa | 469 | 2 | 5 | 18 | 11 | 506 | 76 | 582 | 488 | 76 | 564 | 38 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 2.452 | 11 | 24 | 99 | 60 | 2.645 | 397 | 3.042 | 2.546 | 397 | 2.943 | 199 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.507 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.856 | 728 | 5.584 | 4.673 | 728 | 5.401 | 365 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 44 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 730 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 18.026 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 22.220 | 3.333 | 25.553 | 18.866 | 3.333 | 22.199 | 1.460 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 730 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.783 | 567 | 4.350 | 3.739 | 567 | 4.306 | 292 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.803 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.892 | 284 | 2.176 | 1.870 | 284 | 2.154 | 146 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 3.197 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 3.197 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 47.373 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 52.195 | 7.829 | 60.024 | 49.285 | 7.829 | 57.114 | 3.836 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.767 | 3.265 | 25.032 | 20.555 | 3.265 | 23.820 | 1.600 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 1.600 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 1.600 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; | Thửa | 7.895 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.492 | 1.274 | 9.766 | 8.214 | 1.274 | 9.488 | 639 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 1.803 | 34 | 7 | 22 | 41 | 1.907 | 286 | 2.193 | 1.885 | 286 | 2.171 | 146 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.164 | 625 | 4.789 | 3.773 | 625 | 4.398 | 292 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 73 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 111,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 3,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 219 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 2.001 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.370 | 356 | 2.726 | 2.123 | 356 | 2.479 | 146 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.247 | 637 | 4.884 | 3.852 | 637 | 4.489 | 292 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.038.851 | 305.828 | 2.344.679 | 1.965.641 | 305.828 | 2.271.469 | 145.962 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 350.308 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 87.577 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 291.923 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 291.923 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.637.124 | 695.569 | 5.332.693 | 4.461.419 | 695.569 | 5.156.988 | 350.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | |||||||
| I.3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính | |||||||||||||
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 690 | 4.807 | 350 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 440 | 3.314 | 234 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 228 | 1.729 | 117 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.340 | 501 | 3.841 | 3.128 | 501 | 3.629 | 295 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 222 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 194 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 202 | 30 | 232 | 201 | 30 | 231 | 18 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 9 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 9 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 361 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 387 | 58 | 445 | 383 | 58 | 441 | 29 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 120 | 18 | 138 | 103 | 18 | 121 | 9 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 110 | 17 | 127 | 104 | 17 | 121 | 9 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 8,5 | 4,7 | 146 | 22 | 168 | 138 | 22 | 160 | |||||||
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 562 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 686 | 103 | 789 | 591 | 103 | 694 | 58 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 366 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 38 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.939 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.568 | 835 | 6.403 | 5.278 | 835 | 6.113 | 400 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 721 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 849 | 127 | 976 | 771 | 127 | 898 | 58 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 901 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.036 | 155 | 1.191 | 982 | 155 | 1.137 | 73 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 36,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 41 | 6 | 47 | 39 | 6 | 45 | 3 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 610,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 658 | 99 | 757 | 650 | 99 | 749 | 55 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 3 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.406 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.636 | 245 | 1.881 | 1.530 | 245 | 1.775 | 146 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 2.001 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.231 | 335 | 2.566 | 2.125 | 335 | 2.460 | 146 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.605 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.514 | 677 | 5.191 | 3.853 | 677 | 4.530 | 292 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 321 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 412 | 62 | 474 | 346 | 62 | 408 | 29 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 366 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 38 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 291 | 161 | 4.483 | 672 | 5.155 | 4.192 | 672 | 4.864 | |||||||
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính. | Thửa | 28 | 0,15 | 1.1 | 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | 3 |
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.163.150 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.416.847 | 362.527 | 2.779.374 | 2.328.995 | 362.527 | 2.691.522 | 175.154 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 4.028.066 | 604.210 | 4.632.276 | 3.881.645 | 604.210 | 4.485.855 | 291.923 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.081.575 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.648.172 | 247.226 | 1.895.398 | 1.169.199 | 247.226 | 1.416.425 | 87.577 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.247 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.280 | 192 | 1.472 | 1.272 | 192 | 1.464 | 111 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 350.308 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 87.577 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 291.923 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 145.962 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 44 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 219 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 73 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 111 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 3 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.062 | 159 | 1.221 | 963 | 159 | 1.122 | 73 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 65 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 66 | 10 | 76 | 66 | 10 | 76 | 6 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 3 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 3 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 22 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 22 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 432.630 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 489.327 | 73.399 | 562.726 | 471.757 | 73.399 | 545.156 | 35.031 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 14.643 | 8.228 | 407.771 | 61.166 | 468.937 | 393.128 | 61.166 | 454.294 | |||||||
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 432.630 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 463.712 | 69.557 | 533.269 | 446.142 | 69.557 | 515.699 | 35.031 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 180.263 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 221.193 | 33.179 | 254.372 | 187.656 | 33.179 | 220.835 | 14.596 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 451 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 458 | 69 | 527 | 458 | 69 | 527 | 36 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 361 | 2 | 4 | 4 | 8 | 380 | 57 | 437 | 376 | 57 | 433 | 29 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.948 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.384 | 658 | 5.042 | 4.142 | 658 | 4.800 | 320 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 284 | 18 | 152 | 21 | 12 | 487 | 73 | 560 | 466 | 73 | 539 | 29 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 211 | 1 | 3 | 13 | 9 | 237 | 36 | 273 | 224 | 36 | 260 | 22 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 281 | 2 | 4 | 39 | 20 | 346 | 52 | 398 | 307 | 52 | 359 | 29 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 161.936 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 177.056 | 26.558 | 203.614 | 175.947 | 26.392 | 202.339 | 14.596 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 5.838 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 5.838 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 14.596 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 7.298 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 7.298 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 2.919 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 176.853 | 26.528 | 203.381 | 175.744 | 26.362 | 202.106 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 2.919 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 131.231 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 141.483 | 21.222 | 162.705 | 140.596 | 21.089 | 161.685 | 11.677 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 29.192 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 29.192 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 33.571 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 37.950 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 432.630 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 509.568 | 76.435 | 586.003 | 491.998 | 73.800 | 565.798 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 486.709 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 573.265 | 85.990 | 659.255 | 553.498 | 83.025 | 636.523 | 39.410 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 540.788 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 636.961 | 95.544 | 732.505 | 614.998 | 92.250 | 707.247 | 43.788 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 25.258 | 23.927 | 732.506 | 109.876 | 842.382 | 707.248 | 106.087 | 813.335 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 703.024 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 828.048 | 124.207 | 952.255 | 799.496 | 119.924 | 919.420 | 56.925 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 86.526 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 101.914 | 15.287 | 117.201 | 98.400 | 14.760 | 113.160 | 7.006 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 97.342 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 114.653 | 17.198 | 131.851 | 110.700 | 16.605 | 127.305 | 7.882 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 127.393 | 19.109 | 146.502 | 123.000 | 18.450 | 141.450 | 8.758 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 124.381 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 146.501 | 21.975 | 168.476 | 141.449 | 21.217 | 162.666 | 10.071 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 140.605 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 165.610 | 24.842 | 190.452 | 159.900 | 23.985 | 183.885 | 11.385 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 29.192 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 33.571 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 37.950 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 8.758 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 14.596 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 7.298 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 7.298 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 29.192 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 14.596 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 7.298 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 7.298 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 29.192 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 8.758 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 971.616 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.092.996 | 163.949 | 1.256.946 | 1.086.344 | 162.952 | 1.249.296 | 43.788 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 616.498 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 697.419 | 104.613 | 802.032 | 692.984 | 103.948 | 796.932 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 308.249 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 348.708 | 52.306 | 401.015 | 346.491 | 51.974 | 398.465 | 14.596 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 281.210 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 362.131 | 54.320 | 416.451 | 357.696 | 53.654 | 411.351 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 140.605 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 181.064 | 27.160 | 208.224 | 178.847 | 26.827 | 205.674 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 360.525 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 525.696 | 78.854 | 604.551 | 442.512 | 66.377 | 508.889 | 29.192 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 41.046 | 6.157 | 47.203 | 40.603 | 6.090 | 46.693 | 2.919 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 353.015 | 52.952 | 405.968 | 350.798 | 52.620 | 403.418 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 984.234 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.059.071 | 158.861 | 1.217.932 | 1.052.419 | 157.863 | 1.210.282 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 140.605 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 178.003 | 26.700 | 204.704 | 165.794 | 24.869 | 190.663 | 14.596 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 14.596 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 656.156 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 706.031 | 105.905 | 811.936 | 701.596 | 105.239 | 806.836 | 29.192 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 52.546 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 58.385 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 64.223 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 811.181 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 974.709 | 146.206 | 1.120.915 | 941.764 | 141.265 | 1.083.029 | 65.683 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.083.010 | 162.452 | 1.245.462 | 1.046.405 | 156.961 | 1.203.366 | 72.981 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 991.444 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.191.312 | 178.697 | 1.370.009 | 1.151.046 | 172.657 | 1.323.703 | 80.279 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 162.236 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 194.942 | 29.241 | 224.183 | 188.353 | 28.253 | 216.606 | 13.137 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 7.321 | 6.935 | 216.602 | 32.490 | 249.093 | 209.281 | 31.392 | 240.673 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 198.289 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 238.263 | 35.739 | 274.002 | 230.210 | 34.532 | 264.742 | 16.056 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 52.546 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 58.385 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 64.223 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 227.226 | 34.084 | 261.309 | 208.929 | 31.339 | 240.268 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 454.471 | 68.171 | 522.642 | 417.877 | 62.682 | 480.559 | 29.192 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.295.488 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.430.580 | 214.587 | 1.645.167 | 1.421.711 | 213.257 | 1.634.967 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 43.788 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 58.385 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.968.468 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.131.495 | 319.724 | 2.451.219 | 2.118.191 | 317.729 | 2.435.920 | 87.577 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 58.385 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.280.780 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.552.493 | 532.874 | 4.085.367 | 3.530.319 | 529.548 | 4.059.867 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 72.981 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.622.363 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.915.517 | 287.328 | 2.202.845 | 1.849.628 | 277.444 | 2.127.072 | 131.365 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.802.625 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.128.352 | 319.253 | 2.447.605 | 2.055.142 | 308.271 | 2.363.413 | 145.962 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.982.888 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.341.188 | 351.178 | 2.692.366 | 2.260.656 | 339.098 | 2.599.755 | 160.558 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 183.912 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 204.346 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 224.781 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 383.104 | 57.466 | 440.570 | 369.926 | 55.489 | 425.415 | 26.273 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 425.671 | 63.851 | 489.521 | 411.029 | 61.654 | 472.683 | 29.192 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 396.578 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 468.238 | 70.236 | 538.474 | 452.132 | 67.820 | 519.952 | 32.112 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 183.912 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 204.346 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 224.781 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 87.577 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 29.192 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 72.981 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 72.981 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 58.385 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 87.577 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 647.744 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 708.718 | 106.308 | 815.026 | 704.283 | 105.642 | 809.926 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 29.192 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 29.192 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 421.815 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 513.276 | 76.991 | 590.267 | 506.624 | 75.994 | 582.618 | 43.788 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 140.605 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 183.553 | 27.533 | 211.086 | 171.344 | 25.702 | 197.045 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 116.769 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 87.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 14.596 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 382.637 | 57.396 | 440.033 | 358.040 | 53.706 | 411.746 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 641.734 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 761.321 | 114.198 | 875.519 | 712.483 | 106.872 | 819.356 | 58.385 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 58.385 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 229.266 | 94.037 | 3.517.228 | 527.584 | 4.044.812 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.156 | |||||||
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.736 | 211.010 | 1.617.746 | 1.315.030 | 197.254 | 1.512.284 | 116.769 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.821 | 150.873 | 1.156.694 | 961.895 | 144.284 | 1.106.179 | 70.062 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.979 | 167.097 | 1.281.076 | 1.070.053 | 160.508 | 1.230.561 | 78.819 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.136 | 183.320 | 1.405.456 | 1.178.210 | 176.731 | 1.354.941 | 87.577 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.294 | 199.544 | 1.529.838 | 1.286.368 | 192.955 | 1.479.323 | 96.335 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.352.736 | 502.910 | 3.855.646 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 233.538 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.713.261 | 556.989 | 4.270.250 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 262.731 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.073.786 | 611.068 | 4.684.854 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 291.923 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.434.311 | 665.147 | 5.099.458 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 321.115 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.849.826 | 427.474 | 3.277.300 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.174 | 198.508 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.156.272 | 473.441 | 3.629.713 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.587 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.462.719 | 519.408 | 3.982.127 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.001 | 248.135 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 124.458 | 117.899 | 3.769.165 | 565.375 | 4.334.540 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | |||||||
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.184 | 149.128 | 1.143.312 | 72.981 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 868.535 | 130.280 | 998.815 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.991.537 | 298.731 | 2.290.268 | 1.819.546 | 272.932 | 2.092.477 | 137.204 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.118 | 72.981 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.750 | 62.034 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 18.245 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 647.744 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 723.011 | 108.452 | 831.463 | 714.142 | 107.121 | 821.263 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 29.192 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 421.815 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 534.715 | 80.207 | 614.922 | 521.411 | 78.212 | 599.623 | 43.788 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 140.605 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 203.160 | 30.474 | 233.634 | 178.741 | 26.811 | 205.552 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 116.769 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 87.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 14.596 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 363.051 | 54.458 | 417.509 | 350.753 | 52.613 | 403.366 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 58.385 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 58.385 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.517.227 | 527.584 | 4.044.811 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.157 | 291.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.735 | 211.010 | 1.617.745 | 1.315.029 | 197.254 | 1.512.284 | 116.769 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.820 | 150.873 | 1.156.693 | 961.894 | 144.284 | 1.106.179 | 70.062 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 43.926 | 41.612 | 1.113.978 | 167.097 | 1.281.075 | 1.070.052 | 160.508 | 1.230.560 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.135 | 183.320 | 1.405.455 | 1.178.209 | 176.731 | 1.354.941 | 87.577 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.293 | 199.544 | 1.529.837 | 1.286.367 | 192.955 | 1.479.323 | 96.335 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.352.734 | 502.910 | 3.855.644 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 233.538 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.713.259 | 556.989 | 4.270.248 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 262.731 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.073.784 | 611.068 | 4.684.852 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 291.923 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.434.309 | 665.146 | 5.099.455 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 321.115 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.849.824 | 427.474 | 3.277.298 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.173 | 198.508 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.156.270 | 473.441 | 3.629.711 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.586 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.462.717 | 519.408 | 3.982.125 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.000 | 248.135 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.769.163 | 565.374 | 4.334.537 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 272.948 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.185 | 149.128 | 1.143.312 | 72.981 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 868.534 | 130.280 | 998.814 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.041.056 | 306.158 | 2.347.214 | 1.869.066 | 280.360 | 2.149.425 | 137.204 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.119 | |||||||
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.751 | 62.034 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 18.245 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.238.720 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.432.903 | 514.935 | 3.947.838 | 3.410.730 | 511.609 | 3.922.339 | 291.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.232.996 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.309.062 | 196.359 | 1.505.421 | 1.300.279 | 195.042 | 1.495.321 | 116.769 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.849.494 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.966.004 | 294.901 | 2.260.905 | 1.952.700 | 292.905 | 2.245.605 | 175.154 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 116.769 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 43.788 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 87.577 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.249.248 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.503.511 | 825.527 | 6.329.038 | 5.468.034 | 820.205 | 6.288.239 | 467.077 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 14.596 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.978.900 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 14.123.034 | 2.118.455 | 16.241.489 | 13.963.386 | 2.094.508 | 16.057.894 | 1.050.923 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.406.503 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.644.875 | 396.731 | 3.041.606 | 2.611.615 | 391.742 | 3.003.357 | 218.942 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 204.346 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.164.980 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.994.637 | 1.049.196 | 8.043.833 | 6.536.105 | 980.416 | 7.516.521 | 583.846 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.496.504 | 524.476 | 4.020.980 | 3.267.238 | 490.086 | 3.757.324 | 291.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.654.810 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.861.607 | 279.241 | 2.140.848 | 1.794.400 | 269.160 | 2.063.560 | 133.993 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.838.678 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.068.452 | 310.268 | 2.378.720 | 1.993.777 | 299.067 | 2.292.844 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.275.296 | 341.294 | 2.616.590 | 2.193.154 | 328.973 | 2.522.127 | 163.769 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 5.516.033 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.205.355 | 930.803 | 7.136.158 | 5.981.331 | 897.200 | 6.878.531 | 446.642 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.128.925 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.894.838 | 1.034.226 | 7.929.064 | 6.645.923 | 996.888 | 7.642.811 | 496.269 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.584.323 | 1.137.648 | 8.721.971 | 7.310.516 | 1.096.577 | 8.407.094 | 545.896 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.688.628 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.274.552 | 791.183 | 6.065.735 | 5.084.132 | 762.620 | 5.846.752 | 379.646 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.209.586 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.860.612 | 879.092 | 6.739.704 | 5.649.034 | 847.355 | 6.496.389 | 421.829 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.446.674 | 967.001 | 7.413.675 | 6.213.938 | 932.091 | 7.146.029 | 464.012 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 124.067 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 233.247 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.443.630 | 516.545 | 3.960.175 | 3.319.172 | 497.876 | 3.817.048 | 248.135 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.604.793 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.927.085 | 439.063 | 3.366.148 | 2.821.296 | 423.194 | 3.244.490 | 210.914 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 62.034 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 116.769 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 43.788 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 87.577 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 350 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 204.346 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 124.067 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 58.385 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 233.247 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 116.769 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 43.788 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 87.577 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 204.346 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 124.067 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 647.744 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 776.149 | 116.422 | 892.571 | 771.714 | 115.757 | 887.471 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 372.451 | 55.868 | 428.319 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 372.378 | 55.857 | 428.235 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 29.192 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.968.468 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.353.903 | 353.085 | 2.706.988 | 2.340.599 | 351.090 | 2.691.689 | 175.154 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.968.468 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 175.154 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.703.938 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.667.414 | 550.112 | 4.217.526 | 3.634.154 | 545.123 | 4.179.277 | 218.942 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 360.525 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 488.930 | 73.339 | 562.269 | 484.495 | 72.674 | 557.169 | 29.192 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | Xã | 281.210 | 1.629 | 114.113 | 24.597 | 14.576 | 436.124 | 65.419 | 501.543 | 411.528 | 61.729 | 473.257 | 29.192 |
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 350 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 234 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.517 | 228 | 1.745 | 1.500 | 225 | 1.724 | 117 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.341 | 501 | 3.842 | 3.128 | 469 | 3.597 | 295 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 984.234 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 87.577 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 6.652 | 12.342 | 614.422 | 92.163 | 706.586 | 607.770 | 91.166 | 698.936 | |||||||
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 140.605 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 217.202 | 32.580 | 249.782 | 205.059 | 30.759 | 235.817 | 14.596 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 901.313 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.398.847 | 209.827 | 1.608.674 | 1.225.212 | 183.782 | 1.408.993 | 72.981 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 473 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 473 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.833 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.576 | 1.286 | 9.862 | 7.980 | 1.197 | 9.177 | 709 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 283 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 283 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 2.278 | 13,90 | 262 | 196 | 107 | 2.857 | 429 | 3.285 | 2.661 | 399 | 3.060 | 236 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 281 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 328 | 49 | 377 | 324 | 49 | 372 | 29 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 84 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 108 | 16 | 124 | 98 | 15 | 113 | 9 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 28.121 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 28.127 | 4.219 | 32.346 | 28.125 | 4.219 | 32.344 | 2.919 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.218 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.291 | 794 | 6.085 | 4.925 | 739 | 5.664 | 438 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân | Thửa | 5.300 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.350 | 952 | 7.302 | 5.994 | 899 | 6.893 | 365 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.452 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.237 | 486 | 3.722 | 3.189 | 478 | 3.667 | 199 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.949 | 892 | 6.841 | 5.862 | 879 | 6.741 | 365 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 541 | 9 | 140 | 85 | 18 | 793 | 119 | 912 | 708 | 106 | 814 | 44 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.905 | 886 | 6.791 | 5.850 | 878 | 6.728 | 365 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.605.250 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.605.566 | 690.835 | 5.296.401 | 4.424.235 | 663.635 | 5.087.870 | 291.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 145.962 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 145.962 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 290.066 | 665.601 | 7.286.689 | 1.093.003 | 8.379.692 | 6.996.624 | 1.049.494 | 8.046.118 | |||||||
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 58.385 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 11.677 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 11.677 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 11.677 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 360.525 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.093.128 | 163.969 | 1.257.097 | 1.056.830 | 158.525 | 1.215.355 | 58.385 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.081.575 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.947.887 | 292.183 | 2.240.070 | 1.839.153 | 275.873 | 2.115.026 | 175.154 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| 4.1.1 | Trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 57 | 257 | 128 | 293 | 4.110 | 616 | 4.726 | 3.982 | 597 | 4.579 | 701 |
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.814 | 422 | 3.236 | 2.747 | 412 | 3.159 | 467 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.125 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.423 | 213 | 1.636 | 1.403 | 210 | 1.613 | 234 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 281.210 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.013.813 | 152.072 | 1.165.885 | 977.515 | 146.627 | 1.124.142 | 58.385 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 87.577 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | ||||||||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.210.500 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.545.531 | 1.281.830 | 9.827.361 | 8.182.869 | 1.227.430 | 9.410.299 | 583.846 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.124.838 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.058.152 | 308.723 | 2.366.875 | 1.913.120 | 286.968 | 2.200.088 | 233.538 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 87.577 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 204.346 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.231.468 | 484.720 | 3.716.188 | 3.028.085 | 454.213 | 3.482.298 | 327.538 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.656.820 | 1.298.523 | 9.955.343 | 7.978.730 | 1.196.809 | 9.175.539 | 1.091.792 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 721.050 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.735.316 | 260.297 | 1.995.613 | 1.662.803 | 249.420 | 1.912.223 | 116.769 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.494.291 | 1.124.144 | 8.618.435 | 6.917.892 | 1.037.684 | 7.955.576 | 928.023 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.429.177 | 664.377 | 5.093.554 | 4.121.053 | 618.158 | 4.739.211 | 496.269 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.370.909 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.781.615 | 717.242 | 5.498.857 | 4.442.570 | 666.386 | 5.108.956 | 545.896 |
PHỤ LỤC 04: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 637 | 2 | 4 | 5 | 1 | 649 | 97 | 746 | 644 | 97 | 741 | 58 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 29 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 29 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 222 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 222 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 222 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.915 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.010 | 302 | 2.312 | 1.986 | 302 | 2.288 | 158 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 184 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 184 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 184 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 461 | 2 | 5 | 18 | 11 | 498 | 75 | 573 | 480 | 75 | 555 | 38 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 99 | 60 | 2.605 | 391 | 2.996 | 2.506 | 391 | 2.897 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.434 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.783 | 717 | 5.500 | 4.600 | 717 | 5.317 | 365 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 44 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 730 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 17.734 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 21.928 | 3.289 | 25.217 | 18.574 | 3.289 | 21.863 | 1.460 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 730 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.725 | 559 | 4.284 | 3.681 | 559 | 4.240 | 292 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.773 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.862 | 279 | 2.141 | 1.840 | 279 | 2.119 | 146 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 3.197 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 3.197 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 46.606 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 51.428 | 7.714 | 59.142 | 48.518 | 7.714 | 56.232 | 3.836 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.447 | 3.217 | 24.664 | 20.235 | 3.217 | 23.452 | 1.600 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 1.600 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 1.600 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.768 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.365 | 1.255 | 9.620 | 8.087 | 1.255 | 9.342 | 639 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 22 | 41 | 1.877 | 282 | 2.159 | 1.855 | 282 | 2.137 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.106 | 616 | 4.722 | 3.715 | 616 | 4.331 | 292 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 73 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 111,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 3,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 219 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 1.969 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.338 | 351 | 2.689 | 2.091 | 351 | 2.442 | 146 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.189 | 628 | 4.817 | 3.794 | 628 | 4.422 | 292 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.009.661 | 301.449 | 2.311.110 | 1.936.451 | 301.449 | 2.237.900 | 145.962 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 350.308 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 87.577 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 291.923 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 291.923 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.567.068 | 685.060 | 5.252.128 | 4.391.363 | 685.060 | 5.076.423 | 350.308 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 145.962 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 681 | 4.743 | 350 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 435 | 3.272 | 234 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 225 | 1.708 | 117 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.294 | 494 | 3.788 | 3.082 | 494 | 3.576 | 295 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 222 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 191 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 199 | 30 | 229 | 198 | 30 | 228 | 18 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 9 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 9 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 355 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 381 | 57 | 438 | 377 | 57 | 434 | 29 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 119 | 18 | 137 | 102 | 18 | 120 | 9 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 109 | 16 | 125 | 103 | 16 | 119 | 9 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 126 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 144 | 22 | 166 | 136 | 22 | 158 | 12 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 553 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 677 | 102 | 779 | 582 | 102 | 684 | 58 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 360 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 38 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.859 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.488 | 823 | 6.311 | 5.198 | 823 | 6.021 | 400 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 709 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 837 | 126 | 963 | 759 | 126 | 885 | 58 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 887 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.022 | 153 | 1.175 | 968 | 153 | 1.121 | 73 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 35,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 40 | 6 | 46 | 38 | 6 | 44 | 3 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 600,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 648 | 97 | 745 | 640 | 97 | 737 | 55 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 3 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.383 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.613 | 242 | 1.855 | 1.507 | 242 | 1.749 | 146 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.969 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.199 | 330 | 2.529 | 2.093 | 330 | 2.423 | 146 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.547 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.456 | 668 | 5.124 | 3.795 | 668 | 4.463 | 292 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 316 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 407 | 61 | 468 | 341 | 61 | 402 | 29 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 360 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 38 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.790 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.420 | 663 | 5.083 | 4.129 | 663 | 4.792 | 400 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.128.122 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.381.819 | 357.273 | 2.739.092 | 2.293.967 | 357.273 | 2.651.240 | 175.154 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 3.969.686 | 595.453 | 4.565.139 | 3.823.265 | 595.453 | 4.418.718 | 291.923 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.064.061 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.630.658 | 244.599 | 1.875.257 | 1.151.685 | 244.599 | 1.396.284 | 87.577 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.227 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.260 | 189 | 1.449 | 1.252 | 189 | 1.441 | 111 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 350.308 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 87.577 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 291.923 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 145.962 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 44 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 219 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 73 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 111 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 3 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.047 | 157 | 1.204 | 948 | 157 | 1.105 | 73 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 64 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 65 | 10 | 75 | 65 | 10 | 75 | 6 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 3 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 3 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 22 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 22 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 425.624 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 482.321 | 72.348 | 554.669 | 464.751 | 72.348 | 537.099 | 35.031 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 354.687 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 401.933 | 60.290 | 462.223 | 387.290 | 60.290 | 447.580 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 425.624 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 456.706 | 68.506 | 525.212 | 439.136 | 68.506 | 507.642 | 35.031 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 177.344 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 218.274 | 32.741 | 251.015 | 184.737 | 32.741 | 217.478 | 14.596 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 443 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 450 | 68 | 518 | 450 | 68 | 518 | 36 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 355 | 2 | 4 | 4 | 8 | 374 | 56 | 430 | 370 | 56 | 426 | 29 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.884 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.320 | 648 | 4.968 | 4.078 | 648 | 4.726 | 320 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 279 | 18 | 152 | 21 | 12 | 482 | 72 | 554 | 461 | 72 | 533 | 29 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 207 | 1 | 3 | 13 | 9 | 233 | 35 | 268 | 220 | 35 | 255 | 22 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 277 | 2 | 4 | 39 | 20 | 342 | 51 | 393 | 303 | 51 | 354 | 29 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 159.313 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 174.433 | 26.165 | 200.598 | 173.324 | 25.999 | 199.323 | 14.596 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 5.838 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 5.838 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 14.596 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 7.298 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 7.298 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 2.919 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 174.197 | 26.130 | 200.326 | 173.088 | 25.963 | 199.051 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 2.919 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 129.106 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 139.358 | 20.904 | 160.261 | 138.471 | 20.771 | 159.241 | 11.677 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 29.192 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 29.192 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 33.571 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 37.950 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 425.624 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 502.562 | 75.384 | 577.946 | 484.992 | 72.749 | 557.741 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 478.827 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 565.383 | 84.807 | 650.190 | 545.616 | 81.842 | 627.458 | 39.410 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 532.031 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 628.204 | 94.231 | 722.434 | 606.241 | 90.936 | 697.177 | 43.788 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 25.258 | 23.927 | 722.435 | 108.365 | 830.800 | 697.177 | 104.577 | 801.754 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 691.640 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 816.664 | 122.500 | 939.164 | 788.112 | 118.217 | 906.329 | 56.925 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 85.125 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 100.513 | 15.077 | 115.590 | 96.999 | 14.550 | 111.549 | 7.006 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 95.765 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 113.076 | 16.961 | 130.037 | 109.123 | 16.368 | 125.491 | 7.882 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 125.641 | 18.846 | 144.487 | 121.248 | 18.187 | 139.435 | 8.758 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 122.367 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 144.487 | 21.673 | 166.160 | 139.435 | 20.915 | 160.350 | 10.071 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 138.328 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 163.333 | 24.500 | 187.833 | 157.623 | 23.643 | 181.266 | 11.385 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 23.354 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 26.273 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 29.192 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 33.571 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 37.950 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 8.758 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 14.596 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 7.298 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 7.298 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 29.192 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 14.596 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 7.298 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 7.298 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 2.919 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 11.677 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 29.192 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 8.758 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 955.880 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.077.260 | 161.589 | 1.238.849 | 1.070.608 | 160.591 | 1.231.200 | 43.788 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 606.514 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 687.435 | 103.115 | 790.550 | 683.000 | 102.450 | 785.450 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 303.257 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 343.716 | 51.557 | 395.274 | 341.499 | 51.225 | 392.724 | 14.596 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 276.656 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 357.577 | 53.637 | 411.213 | 353.142 | 52.971 | 406.114 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 138.328 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 178.787 | 26.818 | 205.606 | 176.570 | 26.486 | 203.056 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 354.687 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 519.858 | 77.979 | 597.837 | 436.674 | 65.501 | 502.176 | 29.192 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 40.462 | 6.069 | 46.532 | 40.019 | 6.003 | 46.022 | 2.919 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 347.702 | 52.155 | 399.858 | 345.485 | 51.823 | 397.308 | 14.596 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 968.295 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.043.132 | 156.470 | 1.199.602 | 1.036.480 | 155.472 | 1.191.952 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 138.328 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 175.726 | 26.359 | 202.085 | 163.517 | 24.527 | 188.044 | 14.596 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 5.838 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 14.596 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 645.530 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 695.405 | 104.311 | 799.716 | 690.970 | 103.646 | 794.616 | 29.192 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 52.546 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 58.385 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 64.223 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 798.046 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 961.574 | 144.236 | 1.105.810 | 928.629 | 139.294 | 1.067.923 | 65.683 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.068.415 | 160.262 | 1.228.678 | 1.031.810 | 154.772 | 1.186.582 | 72.981 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 975.389 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.175.257 | 176.289 | 1.351.546 | 1.134.991 | 170.249 | 1.305.240 | 80.279 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 159.609 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 192.315 | 28.847 | 221.162 | 185.726 | 27.859 | 213.585 | 13.137 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 7.321 | 6.935 | 213.683 | 32.052 | 245.736 | 206.362 | 30.954 | 237.317 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 195.078 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 235.052 | 35.258 | 270.310 | 226.999 | 34.050 | 261.049 | 16.056 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 52.546 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 58.385 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 64.223 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 224.307 | 33.646 | 257.953 | 206.010 | 30.901 | 236.911 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 448.633 | 67.295 | 515.928 | 412.039 | 61.806 | 473.845 | 29.192 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.274.506 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.409.598 | 211.440 | 1.621.038 | 1.400.729 | 210.109 | 1.610.838 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 43.788 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 58.385 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.936.590 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.099.617 | 314.943 | 2.414.560 | 2.086.313 | 312.947 | 2.399.260 | 87.577 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 58.385 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.227.650 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.499.363 | 524.904 | 4.024.267 | 3.477.189 | 521.578 | 3.998.768 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 72.981 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.596.092 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.889.246 | 283.387 | 2.172.633 | 1.823.357 | 273.504 | 2.096.860 | 131.365 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.773.435 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.099.162 | 314.874 | 2.414.036 | 2.025.952 | 303.893 | 2.329.844 | 145.962 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.950.779 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.309.079 | 346.362 | 2.655.440 | 2.228.547 | 334.282 | 2.562.829 | 160.558 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 183.912 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 204.346 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 224.781 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 377.849 | 56.677 | 434.526 | 364.671 | 54.701 | 419.372 | 26.273 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 419.833 | 62.975 | 482.807 | 405.191 | 60.779 | 465.969 | 29.192 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 390.156 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 461.816 | 69.272 | 531.089 | 445.710 | 66.856 | 512.566 | 32.112 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 183.912 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 204.346 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 224.781 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 87.577 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 29.192 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 117 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 72.981 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 29.192 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 43.788 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 14.596 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 5.838 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 29.192 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 72.981 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 58.385 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 87.577 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 637.253 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 698.227 | 104.734 | 802.961 | 693.792 | 104.069 | 797.861 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 29.192 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 29.192 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 414.984 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 506.445 | 75.967 | 582.412 | 499.793 | 74.969 | 574.762 | 43.788 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 138.328 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 181.276 | 27.191 | 208.467 | 169.067 | 25.360 | 194.427 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 116.769 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 87.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 14.596 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 377.441 | 56.616 | 434.057 | 352.844 | 52.927 | 405.771 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 631.342 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 750.929 | 112.639 | 863.568 | 702.091 | 105.314 | 807.405 | 58.385 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 58.385 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 229.266 | 94.037 | 3.467.308 | 520.096 | 3.987.404 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.748 | |||||||
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.768 | 208.015 | 1.594.783 | 1.295.062 | 194.259 | 1.489.321 | 116.769 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.810 | 148.772 | 1.140.582 | 947.884 | 142.183 | 1.090.066 | 70.062 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.216 | 164.732 | 1.262.948 | 1.054.290 | 158.143 | 1.212.433 | 78.819 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.622 | 180.693 | 1.385.315 | 1.160.696 | 174.104 | 1.334.800 | 87.577 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.028 | 196.654 | 1.507.682 | 1.267.102 | 190.065 | 1.457.167 | 96.335 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.306.032 | 495.905 | 3.801.937 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 233.538 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.660.719 | 549.108 | 4.209.827 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 262.731 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.015.406 | 602.311 | 4.617.717 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 291.923 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.370.093 | 655.514 | 5.025.607 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 321.115 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.810.128 | 421.519 | 3.231.647 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 198.508 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.111.612 | 466.742 | 3.578.354 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.228 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.413.096 | 511.964 | 3.925.060 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 248.135 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 124.458 | 117.899 | 3.714.579 | 557.187 | 4.271.766 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.640 | |||||||
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.589 | 146.938 | 1.126.528 | 72.981 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 856.859 | 128.529 | 985.388 | 783.671 | 117.551 | 901.222 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.964.098 | 294.615 | 2.258.713 | 1.792.107 | 268.816 | 2.060.923 | 137.204 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 72.981 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 62.034 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 18.245 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 637.253 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 712.520 | 106.878 | 819.398 | 703.651 | 105.548 | 809.198 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 29.192 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 29.192 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 414.984 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 527.884 | 79.183 | 607.067 | 514.580 | 77.187 | 591.767 | 43.788 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 138.328 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 200.883 | 30.132 | 231.015 | 176.464 | 26.470 | 202.934 | 14.596 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 116.769 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 87.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 234 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | |||||||
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 14.596 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 357.855 | 53.678 | 411.533 | 345.557 | 51.834 | 397.390 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 58.385 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 58.385 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.467.307 | 520.096 | 3.987.403 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.749 | 291.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.767 | 208.015 | 1.594.782 | 1.295.061 | 194.259 | 1.489.320 | 116.769 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.809 | 148.771 | 1.140.580 | 947.883 | 142.183 | 1.090.066 | 70.062 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 43.926 | 41.612 | 1.098.215 | 164.732 | 1.262.947 | 1.054.289 | 158.143 | 1.212.433 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.621 | 180.693 | 1.385.314 | 1.160.695 | 174.104 | 1.334.800 | 87.577 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.027 | 196.654 | 1.507.681 | 1.267.101 | 190.065 | 1.457.167 | 96.335 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.306.030 | 495.905 | 3.801.935 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 233.538 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.660.717 | 549.108 | 4.209.825 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 262.731 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.015.404 | 602.311 | 4.617.715 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 291.923 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.370.091 | 655.514 | 5.025.605 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 321.115 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.810.126 | 421.519 | 3.231.645 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 198.508 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.111.610 | 466.742 | 3.578.352 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.227 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.413.094 | 511.964 | 3.925.058 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 248.135 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.714.577 | 557.187 | 4.271.764 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.639 | 272.948 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.590 | 146.938 | 1.126.528 | 72.981 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 856.858 | 128.529 | 985.387 | 783.671 | 117.551 | 901.221 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.013.617 | 302.043 | 2.315.660 | 1.841.627 | 276.244 | 2.117.871 | 137.204 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | |||||||
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 62.034 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 18.245 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.186.265 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.380.448 | 507.067 | 3.887.515 | 3.358.275 | 503.741 | 3.862.016 | 291.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.213.028 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.289.094 | 193.364 | 1.482.458 | 1.280.311 | 192.047 | 1.472.358 | 116.769 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.819.542 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.936.052 | 290.408 | 2.226.460 | 1.922.748 | 288.412 | 2.211.160 | 175.154 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 116.769 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 43.788 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 87.577 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.164.240 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.418.503 | 812.775 | 6.231.278 | 5.383.026 | 807.454 | 6.190.480 | 467.077 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 14.596 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.768.732 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 13.912.866 | 2.086.930 | 15.999.796 | 13.753.218 | 2.062.983 | 15.816.201 | 1.050.923 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.367.533 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.605.905 | 390.886 | 2.996.791 | 2.572.645 | 385.897 | 2.958.542 | 218.942 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 204.346 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.065.140 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.894.797 | 1.034.220 | 7.929.017 | 6.436.265 | 965.440 | 7.401.705 | 583.846 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.446.584 | 516.988 | 3.963.572 | 3.217.318 | 482.598 | 3.699.916 | 291.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.628.013 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.834.810 | 275.222 | 2.110.032 | 1.767.603 | 265.140 | 2.032.743 | 133.993 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.808.904 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.038.678 | 305.802 | 2.344.480 | 1.964.003 | 294.601 | 2.258.604 | 148.881 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 1.989.794 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.242.545 | 336.382 | 2.578.927 | 2.160.403 | 324.060 | 2.484.463 | 163.769 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 5.426.711 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.116.033 | 917.405 | 7.033.438 | 5.892.009 | 883.801 | 6.775.811 | 446.642 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.029.679 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.795.592 | 1.019.339 | 7.814.931 | 6.546.677 | 982.002 | 7.528.678 | 496.269 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.632.647 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.475.152 | 1.121.273 | 8.596.425 | 7.201.345 | 1.080.202 | 8.281.547 | 545.896 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.612.704 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.198.628 | 779.794 | 5.978.422 | 5.008.208 | 751.231 | 5.759.439 | 379.646 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.125.227 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.776.253 | 866.438 | 6.642.691 | 5.564.675 | 834.701 | 6.399.376 | 421.829 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.637.750 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.353.879 | 953.082 | 7.306.961 | 6.121.143 | 918.171 | 7.039.315 | 464.012 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 124.067 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 58.385 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 233.247 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.014.840 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.394.007 | 509.101 | 3.903.108 | 3.269.549 | 490.432 | 3.759.982 | 248.135 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.562.614 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.884.906 | 432.736 | 3.317.642 | 2.779.117 | 416.868 | 3.195.985 | 210.914 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 62.034 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 116.769 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 43.788 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 87.577 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 204.346 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 124.067 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 58.385 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 233.247 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 116.769 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 43.788 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 87.577 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 234 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 117 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 43.788 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 29.192 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 7.298 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 204.346 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 204.346 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 124.067 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 637.253 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 765.658 | 114.849 | 880.507 | 761.223 | 114.183 | 875.407 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 367.459 | 55.119 | 422.578 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 29.192 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 367.386 | 55.108 | 422.494 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 29.192 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.936.590 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.322.025 | 348.304 | 2.670.329 | 2.308.721 | 346.308 | 2.655.029 | 175.154 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.936.590 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 175.154 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.660.153 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.623.629 | 543.544 | 4.167.173 | 3.590.369 | 538.555 | 4.128.924 | 218.942 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 354.687 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 483.092 | 72.464 | 555.556 | 478.657 | 71.799 | 550.456 | 29.192 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | Xã | 276.656 | 1.629 | 114.113 | 24.597 | 14.576 | 431.570 | 64.736 | 496.306 | 406.974 | 61.046 | 468.020 | 29.192 |
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 350 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 234 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.499 | 225 | 1.724 | 1.482 | 222 | 1.704 | 117 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.295 | 494 | 3.789 | 3.082 | 462 | 3.544 | 295 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 968.295 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 87.577 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 6.652 | 12.342 | 607.591 | 91.139 | 698.730 | 600.939 | 90.141 | 691.080 | |||||||
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 138.328 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 214.925 | 32.239 | 247.164 | 202.782 | 30.417 | 233.199 | 14.596 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 886.718 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.384.252 | 207.638 | 1.591.890 | 1.210.617 | 181.592 | 1.392.209 | 72.981 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 473 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 473 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.723 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.466 | 1.270 | 9.736 | 7.870 | 1.180 | 9.050 | 709 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 283 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 283 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 2.241 | 13,90 | 262 | 196 | 107 | 2.820 | 423 | 3.243 | 2.624 | 394 | 3.017 | 236 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 277 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 324 | 49 | 373 | 320 | 48 | 367 | 29 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 83 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 107 | 16 | 123 | 97 | 15 | 112 | 9 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 27.666 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 27.672 | 4.151 | 31.822 | 27.670 | 4.151 | 31.821 | 2.919 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.150 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.223 | 784 | 6.007 | 4.857 | 729 | 5.586 | 438 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân | Thửa | 5.214 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.264 | 940 | 7.203 | 5.908 | 886 | 6.794 | 365 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.412 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.197 | 480 | 3.676 | 3.149 | 472 | 3.621 | 199 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.876 | 881 | 6.757 | 5.789 | 868 | 6.657 | 365 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 532 | 9 | 140 | 85 | 18 | 784 | 118 | 901 | 699 | 105 | 803 | 44 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.832 | 875 | 6.707 | 5.777 | 867 | 6.644 | 365 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| I | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.546.865 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.547.181 | 682.077 | 5.229.258 | 4.365.850 | 654.878 | 5.020.728 | 291.923 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 145.962 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 145.962 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 290.066 | 665.601 | 7.188.136 | 1.078.220 | 8.266.356 | 6.898.071 | 1.034.711 | 7.932.782 | |||||||
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 58.385 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 11.677 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 11.677 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 11.677 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 354.687 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.087.290 | 163.094 | 1.250.384 | 1.050.992 | 157.649 | 1.208.641 | 58.385 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.064.060 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.930.372 | 289.556 | 2.219.928 | 1.821.638 | 273.246 | 2.094.884 | 175.154 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| 4.1.1 | Trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 57 | 257 | 128 | 293 | 4.055 | 608 | 4.663 | 3.927 | 589 | 4.516 | 701 |
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.777 | 417 | 3.194 | 2.710 | 407 | 3.117 | 467 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.107 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.405 | 211 | 1.616 | 1.385 | 208 | 1.593 | 234 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 276.656 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.009.259 | 151.389 | 1.160.648 | 972.961 | 145.944 | 1.118.905 | 58.385 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 87.577 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,3 |
| 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | ||||||||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.093.731 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.428.762 | 1.264.314 | 9.693.076 | 8.066.100 | 1.209.915 | 9.276.015 | 583.846 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.106.622 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.039.936 | 305.990 | 2.345.926 | 1.894.904 | 284.236 | 2.179.140 | 233.538 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 87.577 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 204.346 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 1.989.791 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.198.714 | 479.807 | 3.678.521 | 2.995.331 | 449.300 | 3.444.631 | 327.538 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.632.638 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.547.640 | 1.282.146 | 9.829.786 | 7.869.550 | 1.180.432 | 9.049.982 | 1.091.792 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 709.373 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.723.639 | 258.546 | 1.982.185 | 1.651.126 | 247.669 | 1.898.795 | 116.769 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | Lớp dữ liệu | 5.637.743 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.401.489 | 1.110.223 | 8.511.712 | 6.825.090 | 1.023.764 | 7.848.854 | 928.023 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.014.836 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.379.550 | 656.933 | 5.036.483 | 4.071.426 | 610.714 | 4.682.140 | 496.269 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.316.319 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.727.025 | 709.054 | 5.436.079 | 4.387.980 | 658.197 | 5.046.177 | 545.896 |
PHỤ LỤC 05: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 648 | 2 | 4 | 5 | 1 | 660 | 99 | 759 | 655 | 99 | 754 | 78 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 39 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 39 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 296 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 296 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 296 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.947 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.042 | 306 | 2.348 | 2.018 | 306 | 2.324 | 210 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 245 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 245 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 245 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 469 | 2 | 5 | 18 | 11 | 506 | 76 | 582 | 488 | 76 | 564 | 51 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 99 | 60 | 2.645 | 397 | 3.042 | 2.546 | 397 | 2.943 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.507 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.856 | 728 | 5.584 | 4.673 | 728 | 5.401 | 487 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 58 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 973 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 18.026 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 22.220 | 3.333 | 25.553 | 18.866 | 3.333 | 22.199 | 1.946 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 973 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.783 | 567 | 4.350 | 3.739 | 567 | 4.306 | 389 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.803 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.892 | 284 | 2.176 | 1.870 | 284 | 2.154 | 195 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 4.262 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 4.262 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 47.373 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 52.195 | 7.829 | 60.024 | 49.285 | 7.829 | 57.114 | 5.114 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.767 | 3.265 | 25.032 | 20.555 | 3.265 | 23.820 | 2.133 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 2.133 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 2.133 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.895 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.492 | 1.274 | 9.766 | 8.214 | 1.274 | 9.488 | 852 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 22 | 41 | 1.907 | 286 | 2.193 | 1.885 | 286 | 2.171 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.164 | 625 | 4.789 | 3.773 | 625 | 4.398 | 389 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 97 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 148,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 4,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 292 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 2.001 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.370 | 356 | 2.726 | 2.123 | 356 | 2.479 | 195 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.247 | 637 | 4.884 | 3.852 | 637 | 4.489 | 389 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.038.851 | 305.828 | 2.344.679 | 1.965.641 | 305.828 | 2.271.469 | 194.615 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 467.077 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 116.769 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 389.231 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 389.231 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.637.124 | 695.569 | 5.332.693 | 4.461.419 | 695.569 | 5.156.988 | 467.077 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 194.615 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 690 | 4.807 | 467 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 440 | 3.314 | 311 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 228 | 1.729 | 156 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.340 | 501 | 3.841 | 3.128 | 501 | 3.629 | 393 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 296 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 194 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 202 | 30 | 232 | 201 | 30 | 231 | 23 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 12 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 12 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 361 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 387 | 58 | 445 | 383 | 58 | 441 | 39 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 120 | 18 | 138 | 103 | 18 | 121 | 12 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 110 | 17 | 127 | 104 | 17 | 121 | 12 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 128 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 146 | 22 | 168 | 138 | 22 | 160 | 16 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 562 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 686 | 103 | 789 | 591 | 103 | 694 | 78 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 366 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 51 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.939 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.568 | 835 | 6.403 | 5.278 | 835 | 6.113 | 533 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 721 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 849 | 127 | 976 | 771 | 127 | 898 | 78 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 901 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.036 | 155 | 1.191 | 982 | 155 | 1.137 | 97 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 36,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 41 | 6 | 47 | 39 | 6 | 45 | 4 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 610,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 658 | 99 | 757 | 650 | 99 | 749 | 74 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 4 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.406 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.636 | 245 | 1.881 | 1.530 | 245 | 1.775 | 195 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 2.001 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.231 | 335 | 2.566 | 2.125 | 335 | 2.460 | 195 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.605 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.514 | 677 | 5.191 | 3.853 | 677 | 4.530 | 389 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 321 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 412 | 62 | 474 | 346 | 62 | 408 | 39 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 366 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 51 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.853 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.483 | 672 | 5.155 | 4.192 | 672 | 4.864 | 533 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.163.150 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.416.847 | 362.527 | 2.779.374 | 2.328.995 | 362.527 | 2.691.522 | 233.538 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 4.028.066 | 604.210 | 4.632.276 | 3.881.645 | 604.210 | 4.485.855 | 389.231 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.081.575 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.648.172 | 247.226 | 1.895.398 | 1.169.199 | 247.226 | 1.416.425 | 116.769 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.247 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.280 | 192 | 1.472 | 1.272 | 192 | 1.464 | 148 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 467.077 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 116.769 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 389.231 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 194.615 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 58 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 292 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 97 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 148 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 4 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.062 | 159 | 1.221 | 963 | 159 | 1.122 | 97 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 65 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 66 | 10 | 76 | 66 | 10 | 76 | 8 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 4 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 4 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 30 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 30 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 432.630 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 489.327 | 73.399 | 562.726 | 471.757 | 73.399 | 545.156 | 46.708 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 360.525 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 407.771 | 61.166 | 468.937 | 393.128 | 61.166 | 454.294 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 432.630 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 463.712 | 69.557 | 533.269 | 446.142 | 69.557 | 515.699 | 46.708 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 180.263 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 221.193 | 33.179 | 254.372 | 187.656 | 33.179 | 220.835 | 19.462 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 451 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 458 | 69 | 527 | 458 | 69 | 527 | 49 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 361 | 2 | 4 | 4 | 8 | 380 | 57 | 437 | 376 | 57 | 433 | 39 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.948 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.384 | 658 | 5.042 | 4.142 | 658 | 4.800 | 426 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 284 | 18 | 152 | 21 | 12 | 487 | 73 | 560 | 466 | 73 | 539 | 39 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 211 | 1 | 3 | 13 | 9 | 237 | 36 | 273 | 224 | 36 | 260 | 29 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 281 | 2 | 4 | 39 | 20 | 346 | 52 | 398 | 307 | 52 | 359 | 39 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 161.936 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 177.056 | 26.558 | 203.614 | 175.947 | 26.392 | 202.339 | 19.462 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 7.785 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 7.785 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 9.731 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 3.892 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 176.853 | 26.528 | 203.381 | 175.744 | 26.362 | 202.106 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 3.892 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 131.231 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 141.483 | 21.222 | 162.705 | 140.596 | 21.089 | 161.685 | 15.569 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 38.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 31.138 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 35.031 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 38.923 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 44.762 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 50.600 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 432.630 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 509.568 | 76.435 | 586.003 | 491.998 | 73.800 | 565.798 | 46.708 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 486.709 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 573.265 | 85.990 | 659.255 | 553.498 | 83.025 | 636.523 | 52.546 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 540.788 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 636.961 | 95.544 | 732.505 | 614.998 | 92.250 | 707.247 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 25.258 | 23.927 | 732.506 | 109.876 | 842.382 | 707.248 | 106.087 | 813.335 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 703.024 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 828.048 | 124.207 | 952.255 | 799.496 | 119.924 | 919.420 | 75.900 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 86.526 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 101.914 | 15.287 | 117.201 | 98.400 | 14.760 | 113.160 | 9.342 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 97.342 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 114.653 | 17.198 | 131.851 | 110.700 | 16.605 | 127.305 | 10.509 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 127.393 | 19.109 | 146.502 | 123.000 | 18.450 | 141.450 | 11.677 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 124.381 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 146.501 | 21.975 | 168.476 | 141.449 | 21.217 | 162.666 | 13.428 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 140.605 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 165.610 | 24.842 | 190.452 | 159.900 | 23.985 | 183.885 | 15.180 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 31.138 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 35.031 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 38.923 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 44.762 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 50.600 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 11.677 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 9.731 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 9.731 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 38.923 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 9.731 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 9.731 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 38.923 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 11.677 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 971.616 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.092.996 | 163.949 | 1.256.946 | 1.086.344 | 162.952 | 1.249.296 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 616.498 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 697.419 | 104.613 | 802.032 | 692.984 | 103.948 | 796.932 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 308.249 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 348.708 | 52.306 | 401.015 | 346.491 | 51.974 | 398.465 | 19.462 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 281.210 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 362.131 | 54.320 | 416.451 | 357.696 | 53.654 | 411.351 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 140.605 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 181.064 | 27.160 | 208.224 | 178.847 | 26.827 | 205.674 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 360.525 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 525.696 | 78.854 | 604.551 | 442.512 | 66.377 | 508.889 | 38.923 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 41.046 | 6.157 | 47.203 | 40.603 | 6.090 | 46.693 | 3.892 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 353.015 | 52.952 | 405.968 | 350.798 | 52.620 | 403.418 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 19.462 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 984.234 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.059.071 | 158.861 | 1.217.932 | 1.052.419 | 157.863 | 1.210.282 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 140.605 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 178.003 | 26.700 | 204.704 | 165.794 | 24.869 | 190.663 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 656.156 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 706.031 | 105.905 | 811.936 | 701.596 | 105.239 | 806.836 | 38.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 70.062 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 77.846 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 85.631 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 811.181 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 974.709 | 146.206 | 1.120.915 | 941.764 | 141.265 | 1.083.029 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.083.010 | 162.452 | 1.245.462 | 1.046.405 | 156.961 | 1.203.366 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 991.444 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.191.312 | 178.697 | 1.370.009 | 1.151.046 | 172.657 | 1.323.703 | 107.038 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 162.236 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 194.942 | 29.241 | 224.183 | 188.353 | 28.253 | 216.606 | 17.515 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 7.321 | 6.935 | 216.602 | 32.490 | 249.093 | 209.281 | 31.392 | 240.673 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 198.289 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 238.263 | 35.739 | 274.002 | 230.210 | 34.532 | 264.742 | 21.408 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 70.062 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 77.846 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 85.631 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 227.226 | 34.084 | 261.309 | 208.929 | 31.339 | 240.268 | 19.462 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 454.471 | 68.171 | 522.642 | 417.877 | 62.682 | 480.559 | 38.923 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.295.488 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.430.580 | 214.587 | 1.645.167 | 1.421.711 | 213.257 | 1.634.967 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 58.385 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 77.846 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.968.468 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.131.495 | 319.724 | 2.451.219 | 2.118.191 | 317.729 | 2.435.920 | 116.769 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 77.846 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.280.780 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.552.493 | 532.874 | 4.085.367 | 3.530.319 | 529.548 | 4.059.867 | 194.615 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 97.308 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.622.363 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.915.517 | 287.328 | 2.202.845 | 1.849.628 | 277.444 | 2.127.072 | 175.154 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.802.625 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.128.352 | 319.253 | 2.447.605 | 2.055.142 | 308.271 | 2.363.413 | 194.615 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.982.888 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.341.188 | 351.178 | 2.692.366 | 2.260.656 | 339.098 | 2.599.755 | 214.077 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 245.215 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 272.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 299.708 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 383.104 | 57.466 | 440.570 | 369.926 | 55.489 | 425.415 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 425.671 | 63.851 | 489.521 | 411.029 | 61.654 | 472.683 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 396.578 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 468.238 | 70.236 | 538.474 | 452.132 | 67.820 | 519.952 | 42.815 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 245.215 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 272.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 299.708 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 116.769 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 38.923 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 97.308 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 97.308 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 77.846 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 116.769 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 647.744 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 708.718 | 106.308 | 815.026 | 704.283 | 105.642 | 809.926 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 38.923 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 38.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 421.815 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 513.276 | 76.991 | 590.267 | 506.624 | 75.994 | 582.618 | 58.385 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 140.605 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 183.553 | 27.533 | 211.086 | 171.344 | 25.702 | 197.045 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 97.308 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 155.692 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 116.769 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 19.462 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 382.637 | 57.396 | 440.033 | 358.040 | 53.706 | 411.746 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 641.734 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 761.321 | 114.198 | 875.519 | 712.483 | 106.872 | 819.356 | 77.846 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 77.846 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.517.228 | 527.584 | 4.044.812 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.156 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.736 | 211.010 | 1.617.746 | 1.315.030 | 197.254 | 1.512.284 | 155.692 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.821 | 150.873 | 1.156.694 | 961.895 | 144.284 | 1.106.179 | 93.415 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.979 | 167.097 | 1.281.076 | 1.070.053 | 160.508 | 1.230.561 | 105.092 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.136 | 183.320 | 1.405.456 | 1.178.210 | 176.731 | 1.354.941 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.294 | 199.544 | 1.529.838 | 1.286.368 | 192.955 | 1.479.323 | 128.446 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.352.736 | 502.910 | 3.855.646 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 311.385 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 146.421 | 138.705 | 3.713.261 | 556.989 | 4.270.250 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.073.786 | 611.068 | 4.684.854 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.434.311 | 665.147 | 5.099.458 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 428.154 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.849.826 | 427.474 | 3.277.300 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.174 | 264.677 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.156.272 | 473.441 | 3.629.713 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.587 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.462.719 | 519.408 | 3.982.127 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.001 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.769.165 | 565.375 | 4.334.540 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 363.931 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.184 | 149.128 | 1.143.312 | 97.308 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 868.535 | 130.280 | 998.815 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.991.537 | 298.731 | 2.290.268 | 1.819.546 | 272.932 | 2.092.477 | 182.938 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.118 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.750 | 82.712 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 24.327 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 647.744 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 723.011 | 108.452 | 831.463 | 714.142 | 107.121 | 821.263 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 38.923 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 38.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 421.815 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 534.715 | 80.207 | 614.922 | 521.411 | 78.212 | 599.623 | 58.385 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 140.605 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 203.160 | 30.474 | 233.634 | 178.741 | 26.811 | 205.552 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 97.308 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 155.692 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 116.769 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 19.462 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 363.051 | 54.458 | 417.509 | 350.753 | 52.613 | 403.366 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 77.846 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 77.846 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.517.227 | 527.584 | 4.044.811 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.157 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.735 | 211.010 | 1.617.745 | 1.315.029 | 197.254 | 1.512.284 | 155.692 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.820 | 150.873 | 1.156.693 | 961.894 | 144.284 | 1.106.179 | 93.415 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.978 | 167.097 | 1.281.075 | 1.070.052 | 160.508 | 1.230.560 | 105.092 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.135 | 183.320 | 1.405.455 | 1.178.209 | 176.731 | 1.354.941 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.293 | 199.544 | 1.529.837 | 1.286.367 | 192.955 | 1.479.323 | 128.446 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.352.734 | 502.910 | 3.855.644 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 311.385 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.713.259 | 556.989 | 4.270.248 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 350.308 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.073.784 | 611.068 | 4.684.852 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.434.309 | 665.146 | 5.099.455 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 428.154 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.849.824 | 427.474 | 3.277.298 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.173 | 264.677 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.156.270 | 473.441 | 3.629.711 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.586 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.462.717 | 519.408 | 3.982.125 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.000 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.769.163 | 565.374 | 4.334.537 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 363.931 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.185 | 149.128 | 1.143.312 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 868.534 | 130.280 | 998.814 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.041.056 | 306.158 | 2.347.214 | 1.869.066 | 280.360 | 2.149.425 | 182.938 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.119 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.751 | 82.712 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 24.327 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.238.720 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.432.903 | 514.935 | 3.947.838 | 3.410.730 | 511.609 | 3.922.339 | 389.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.232.996 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.309.062 | 196.359 | 1.505.421 | 1.300.279 | 195.042 | 1.495.321 | 155.692 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.849.494 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.966.004 | 294.901 | 2.260.905 | 1.952.700 | 292.905 | 2.245.605 | 233.538 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 155.692 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.249.248 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.503.511 | 825.527 | 6.329.038 | 5.468.034 | 820.205 | 6.288.239 | 622.769 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 19.462 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.978.900 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 14.123.034 | 2.118.455 | 16.241.489 | 13.963.386 | 2.094.508 | 16.057.894 | 1.401.231 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.406.503 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.644.875 | 396.731 | 3.041.606 | 2.611.615 | 391.742 | 3.003.357 | 291.923 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 272.462 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.164.980 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.994.637 | 1.049.196 | 8.043.833 | 6.536.105 | 980.416 | 7.516.521 | 778.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.496.504 | 524.476 | 4.020.980 | 3.267.238 | 490.086 | 3.757.324 | 389.231 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.654.810 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.861.607 | 279.241 | 2.140.848 | 1.794.400 | 269.160 | 2.063.560 | 178.657 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.838.678 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.068.452 | 310.268 | 2.378.720 | 1.993.777 | 299.067 | 2.292.844 | 198.508 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.275.296 | 341.294 | 2.616.590 | 2.193.154 | 328.973 | 2.522.127 | 218.358 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.516.033 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.205.355 | 930.803 | 7.136.158 | 5.981.331 | 897.200 | 6.878.531 | 595.523 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.128.925 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.894.838 | 1.034.226 | 7.929.064 | 6.645.923 | 996.888 | 7.642.811 | 661.692 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.584.323 | 1.137.648 | 8.721.971 | 7.310.516 | 1.096.577 | 8.407.094 | 727.862 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.688.628 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.274.552 | 791.183 | 6.065.735 | 5.084.132 | 762.620 | 5.846.752 | 506.195 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.209.586 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.860.612 | 879.092 | 6.739.704 | 5.649.034 | 847.355 | 6.496.389 | 562.438 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.446.674 | 967.001 | 7.413.675 | 6.213.938 | 932.091 | 7.146.029 | 618.682 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 165.423 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 310.995 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.443.630 | 516.545 | 3.960.175 | 3.319.172 | 497.876 | 3.817.048 | 330.846 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.604.793 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.927.085 | 439.063 | 3.366.148 | 2.821.296 | 423.194 | 3.244.490 | 281.219 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 82.712 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 155.692 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 58.385 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 116.769 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 58.385 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 272.462 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 165.423 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 310.995 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 155.692 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 58.385 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 116.769 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 58.385 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 9.731 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 272.462 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 165.423 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 647.744 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 776.149 | 116.422 | 892.571 | 771.714 | 115.757 | 887.471 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 372.451 | 55.868 | 428.319 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 372.378 | 55.857 | 428.235 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 38.923 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.968.468 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.353.903 | 353.085 | 2.706.988 | 2.340.599 | 351.090 | 2.691.689 | 233.538 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.968.468 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 233.538 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.703.938 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.667.414 | 550.112 | 4.217.526 | 3.634.154 | 545.123 | 4.179.277 | 291.923 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 360.525 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 488.930 | 73.339 | 562.269 | 484.495 | 72.674 | 557.169 | 38.923 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 24.597 | 14.576 | 436.124 | 65.419 | 501.543 | 411.528 | 61.729 | 473.257 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 467 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 311 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.517 | 228 | 1.745 | 1.500 | 225 | 1.724 | 156 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.341 | 501 | 3.842 | 3.128 | 469 | 3.597 | 393 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 984.234 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 116.769 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 421.815 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 614.422 | 92.163 | 706.586 | 607.770 | 91.166 | 698.936 | 58.385 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 140.605 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 217.202 | 32.580 | 249.782 | 205.059 | 30.759 | 235.817 | 19.462 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 901.313 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.398.847 | 209.827 | 1.608.674 | 1.225.212 | 183.782 | 1.408.993 | 97.308 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 631 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 631 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.833 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.576 | 1.286 | 9.862 | 7.980 | 1.197 | 9.177 | 946 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 378 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 378 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 196 | 107 | 2.857 | 429 | 3.285 | 2.661 | 399 | 3.060 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 281 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 328 | 49 | 377 | 324 | 49 | 372 | 39 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 84 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 108 | 16 | 124 | 98 | 15 | 113 | 12 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 28.121 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 28.127 | 4.219 | 32.346 | 28.125 | 4.219 | 32.344 | 3.892 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.218 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.291 | 794 | 6.085 | 4.925 | 739 | 5.664 | 584 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.300 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.350 | 952 | 7.302 | 5.994 | 899 | 6.893 | 487 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.452 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.237 | 486 | 3.722 | 3.189 | 478 | 3.667 | 265 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.949 | 892 | 6.841 | 5.862 | 879 | 6.741 | 487 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 541 | 9 | 140 | 85 | 18 | 793 | 119 | 912 | 708 | 106 | 814 | 58 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.905 | 886 | 6.791 | 5.850 | 878 | 6.728 | 487 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.605.250 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.605.566 | 690.835 | 5.296.401 | 4.424.235 | 663.635 | 5.087.870 | 389.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 194.615 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 194.615 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 6.085.662 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.286.689 | 1.093.003 | 8.379.692 | 6.996.624 | 1.049.494 | 8.046.118 | 622.769 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 77.846 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 15.569 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 15.569 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 15.569 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 360.525 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.093.128 | 163.969 | 1.257.097 | 1.056.830 | 158.525 | 1.215.355 | 77.846 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.081.575 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.947.887 | 292.183 | 2.240.070 | 1.839.153 | 275.873 | 2.115.026 | 233.538 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 128 | 293 | 4.110 | 616 | 4.726 | 3.982 | 597 | 4.579 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.814 | 422 | 3.236 | 2.747 | 412 | 3.159 | 623 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.125 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.423 | 213 | 1.636 | 1.403 | 210 | 1.613 | 311 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 281.210 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.013.813 | 152.072 | 1.165.885 | 977.515 | 146.627 | 1.124.142 | 77.846 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 116.769 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 77.846 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.210.500 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.545.531 | 1.281.830 | 9.827.361 | 8.182.869 | 1.227.430 | 9.410.299 | 778.462 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.124.838 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.058.152 | 308.723 | 2.366.875 | 1.913.120 | 286.968 | 2.200.088 | 311.385 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 116.769 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 272.462 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.231.468 | 484.720 | 3.716.188 | 3.028.085 | 454.213 | 3.482.298 | 436.717 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.656.820 | 1.298.523 | 9.955.343 | 7.978.730 | 1.196.809 | 9.175.539 | 1.455.723 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 721.050 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.735.316 | 260.297 | 1.995.613 | 1.662.803 | 249.420 | 1.912.223 | 155.692 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.494.291 | 1.124.144 | 8.618.435 | 6.917.892 | 1.037.684 | 7.955.576 | 1.237.365 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.429.177 | 664.377 | 5.093.554 | 4.121.053 | 618.158 | 4.739.211 | 661.692 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.370.909 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.781.615 | 717.242 | 5.498.857 | 4.442.570 | 666.386 | 5.108.956 | 727.862 |
PHỤ LỤC 06: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 637 | 2 | 4 | 5 | 1 | 649 | 97 | 746 | 644 | 97 | 741 | 78 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 39 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 39 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 296 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 296 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 296 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.915 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.010 | 302 | 2.312 | 1.986 | 302 | 2.288 | 210 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 245 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 245 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 245 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 461 | 2 | 5 | 18 | 11 | 498 | 75 | 573 | 480 | 75 | 555 | 51 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 99 | 60 | 2.605 | 391 | 2.996 | 2.506 | 391 | 2.897 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.434 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.783 | 717 | 5.500 | 4.600 | 717 | 5.317 | 487 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 58 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 973 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 17.734 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 21.928 | 3.289 | 25.217 | 18.574 | 3.289 | 21.863 | 1.946 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 973 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.725 | 559 | 4.284 | 3.681 | 559 | 4.240 | 389 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.773 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.862 | 279 | 2.141 | 1.840 | 279 | 2.119 | 195 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 4.262 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 4.262 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 46.606 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 51.428 | 7.714 | 59.142 | 48.518 | 7.714 | 56.232 | 5.114 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.447 | 3.217 | 24.664 | 20.235 | 3.217 | 23.452 | 2.133 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 2.133 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 2.133 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.768 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.365 | 1.255 | 9.620 | 8.087 | 1.255 | 9.342 | 852 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 22 | 41 | 1.877 | 282 | 2.159 | 1.855 | 282 | 2.137 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.106 | 616 | 4.722 | 3.715 | 616 | 4.331 | 389 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 97 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 148,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 4,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 292 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 1.969 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.338 | 351 | 2.689 | 2.091 | 351 | 2.442 | 195 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.189 | 628 | 4.817 | 3.794 | 628 | 4.422 | 389 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.009.661 | 301.449 | 2.311.110 | 1.936.451 | 301.449 | 2.237.900 | 194.615 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 467.077 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 116.769 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 389.231 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 389.231 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.567.068 | 685.060 | 5.252.128 | 4.391.363 | 685.060 | 5.076.423 | 467.077 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 194.615 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 681 | 4.743 | 467 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 435 | 3.272 | 311 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 225 | 1.708 | 156 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.294 | 494 | 3.788 | 3.082 | 494 | 3.576 | 393 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 296 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 191 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 199 | 30 | 229 | 198 | 30 | 228 | 23 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 12 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 12 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 355 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 381 | 57 | 438 | 377 | 57 | 434 | 39 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 119 | 18 | 137 | 102 | 18 | 120 | 12 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 109 | 16 | 125 | 103 | 16 | 119 | 12 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 126 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 144 | 22 | 166 | 136 | 22 | 158 | 16 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 553 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 677 | 102 | 779 | 582 | 102 | 684 | 78 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 360 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 51 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.859 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.488 | 823 | 6.311 | 5.198 | 823 | 6.021 | 533 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 709 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 837 | 126 | 963 | 759 | 126 | 885 | 78 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 887 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.022 | 153 | 1.175 | 968 | 153 | 1.121 | 97 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 35,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 40 | 6 | 46 | 38 | 6 | 44 | 4 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 600,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 648 | 97 | 745 | 640 | 97 | 737 | 74 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 4 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.383 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.613 | 242 | 1.855 | 1.507 | 242 | 1.749 | 195 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.969 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.199 | 330 | 2.529 | 2.093 | 330 | 2.423 | 195 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.547 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.456 | 668 | 5.124 | 3.795 | 668 | 4.463 | 389 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 316 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 407 | 61 | 468 | 341 | 61 | 402 | 39 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 360 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 51 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.790 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.420 | 663 | 5.083 | 4.129 | 663 | 4.792 | 533 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.128.122 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.381.819 | 357.273 | 2.739.092 | 2.293.967 | 357.273 | 2.651.240 | 233.538 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 3.969.686 | 595.453 | 4.565.139 | 3.823.265 | 595.453 | 4.418.718 | 389.231 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.064.061 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.630.658 | 244.599 | 1.875.257 | 1.151.685 | 244.599 | 1.396.284 | 116.769 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.227 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.260 | 189 | 1.449 | 1.252 | 189 | 1.441 | 148 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 467.077 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 116.769 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 389.231 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 194.615 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 58 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 292 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 97 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 148 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 4 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.047 | 157 | 1.204 | 948 | 157 | 1.105 | 97 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 64 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 65 | 10 | 75 | 65 | 10 | 75 | 8 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 4 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 4 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 30 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 30 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 425.624 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 482.321 | 72.348 | 554.669 | 464.751 | 72.348 | 537.099 | 46.708 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 354.687 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 401.933 | 60.290 | 462.223 | 387.290 | 60.290 | 447.580 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 425.624 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 456.706 | 68.506 | 525.212 | 439.136 | 68.506 | 507.642 | 46.708 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 177.344 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 218.274 | 32.741 | 251.015 | 184.737 | 32.741 | 217.478 | 19.462 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 443 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 450 | 68 | 518 | 450 | 68 | 518 | 49 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 355 | 2 | 4 | 4 | 8 | 374 | 56 | 430 | 370 | 56 | 426 | 39 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.884 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.320 | 648 | 4.968 | 4.078 | 648 | 4.726 | 426 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 279 | 18 | 152 | 21 | 12 | 482 | 72 | 554 | 461 | 72 | 533 | 39 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 207 | 1 | 3 | 13 | 9 | 233 | 35 | 268 | 220 | 35 | 255 | 29 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 277 | 2 | 4 | 39 | 20 | 342 | 51 | 393 | 303 | 51 | 354 | 39 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 159.313 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 174.433 | 26.165 | 200.598 | 173.324 | 25.999 | 199.323 | 19.462 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 7.785 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 7.785 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 19.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 9.731 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 9.731 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 3.892 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 174.197 | 26.130 | 200.326 | 173.088 | 25.963 | 199.051 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 3.892 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 129.106 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 139.358 | 20.904 | 160.261 | 138.471 | 20.771 | 159.241 | 15.569 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 38.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 31.138 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 35.031 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 38.923 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 44.762 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 50.600 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 425.624 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 502.562 | 75.384 | 577.946 | 484.992 | 72.749 | 557.741 | 46.708 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 478.827 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 565.383 | 84.807 | 650.190 | 545.616 | 81.842 | 627.458 | 52.546 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 532.031 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 628.204 | 94.231 | 722.434 | 606.241 | 90.936 | 697.177 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 25.258 | 23.927 | 722.435 | 108.365 | 830.800 | 697.177 | 104.577 | 801.754 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 691.640 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 816.664 | 122.500 | 939.164 | 788.112 | 118.217 | 906.329 | 75.900 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 85.125 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 100.513 | 15.077 | 115.590 | 96.999 | 14.550 | 111.549 | 9.342 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 95.765 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 113.076 | 16.961 | 130.037 | 109.123 | 16.368 | 125.491 | 10.509 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 125.641 | 18.846 | 144.487 | 121.248 | 18.187 | 139.435 | 11.677 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 122.367 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 144.487 | 21.673 | 166.160 | 139.435 | 20.915 | 160.350 | 13.428 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 138.328 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 163.333 | 24.500 | 187.833 | 157.623 | 23.643 | 181.266 | 15.180 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 31.138 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 35.031 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 38.923 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 44.762 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 50.600 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 11.677 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 9.731 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 9.731 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 38.923 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 19.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 9.731 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 9.731 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 3.892 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 15.569 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 38.923 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 11.677 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 955.880 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.077.260 | 161.589 | 1.238.849 | 1.070.608 | 160.591 | 1.231.200 | 58.385 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 606.514 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 687.435 | 103.115 | 790.550 | 683.000 | 102.450 | 785.450 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 303.257 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 343.716 | 51.557 | 395.274 | 341.499 | 51.225 | 392.724 | 19.462 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 276.656 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 357.577 | 53.637 | 411.213 | 353.142 | 52.971 | 406.114 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 138.328 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 178.787 | 26.818 | 205.606 | 176.570 | 26.486 | 203.056 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 354.687 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 519.858 | 77.979 | 597.837 | 436.674 | 65.501 | 502.176 | 38.923 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 40.462 | 6.069 | 46.532 | 40.019 | 6.003 | 46.022 | 3.892 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 347.702 | 52.155 | 399.858 | 345.485 | 51.823 | 397.308 | 19.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 19.462 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 968.295 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.043.132 | 156.470 | 1.199.602 | 1.036.480 | 155.472 | 1.191.952 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 138.328 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 175.726 | 26.359 | 202.085 | 163.517 | 24.527 | 188.044 | 19.462 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 7.785 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 645.530 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 695.405 | 104.311 | 799.716 | 690.970 | 103.646 | 794.616 | 38.923 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 70.062 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 77.846 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 85.631 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 798.046 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 961.574 | 144.236 | 1.105.810 | 928.629 | 139.294 | 1.067.923 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.068.415 | 160.262 | 1.228.678 | 1.031.810 | 154.772 | 1.186.582 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 975.389 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.175.257 | 176.289 | 1.351.546 | 1.134.991 | 170.249 | 1.305.240 | 107.038 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 159.609 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 192.315 | 28.847 | 221.162 | 185.726 | 27.859 | 213.585 | 17.515 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 7.321 | 6.935 | 213.683 | 32.052 | 245.736 | 206.362 | 30.954 | 237.317 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 195.078 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 235.052 | 35.258 | 270.310 | 226.999 | 34.050 | 261.049 | 21.408 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 70.062 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 77.846 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 85.631 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 224.307 | 33.646 | 257.953 | 206.010 | 30.901 | 236.911 | 19.462 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 448.633 | 67.295 | 515.928 | 412.039 | 61.806 | 473.845 | 38.923 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.274.506 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.409.598 | 211.440 | 1.621.038 | 1.400.729 | 210.109 | 1.610.838 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 58.385 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 77.846 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.936.590 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.099.617 | 314.943 | 2.414.560 | 2.086.313 | 312.947 | 2.399.260 | 116.769 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 77.846 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.227.650 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.499.363 | 524.904 | 4.024.267 | 3.477.189 | 521.578 | 3.998.768 | 194.615 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 97.308 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.596.092 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.889.246 | 283.387 | 2.172.633 | 1.823.357 | 273.504 | 2.096.860 | 175.154 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.773.435 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.099.162 | 314.874 | 2.414.036 | 2.025.952 | 303.893 | 2.329.844 | 194.615 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.950.779 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.309.079 | 346.362 | 2.655.440 | 2.228.547 | 334.282 | 2.562.829 | 214.077 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 245.215 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 272.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 299.708 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 377.849 | 56.677 | 434.526 | 364.671 | 54.701 | 419.372 | 35.031 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 419.833 | 62.975 | 482.807 | 405.191 | 60.779 | 465.969 | 38.923 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 390.156 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 461.816 | 69.272 | 531.089 | 445.710 | 66.856 | 512.566 | 42.815 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 245.215 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 272.462 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 299.708 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 116.769 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 38.923 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 156 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 97.308 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 38.923 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 58.385 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 19.462 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 7.785 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 38.923 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 97.308 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 77.846 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 116.769 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 637.253 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 698.227 | 104.734 | 802.961 | 693.792 | 104.069 | 797.861 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 38.923 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 38.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 414.984 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 506.445 | 75.967 | 582.412 | 499.793 | 74.969 | 574.762 | 58.385 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 138.328 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 181.276 | 27.191 | 208.467 | 169.067 | 25.360 | 194.427 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 97.308 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 155.692 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 116.769 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 19.462 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 377.441 | 56.616 | 434.057 | 352.844 | 52.927 | 405.771 | 38.923 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 631.342 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 750.929 | 112.639 | 863.568 | 702.091 | 105.314 | 807.405 | 77.846 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 77.846 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.467.308 | 520.096 | 3.987.404 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.748 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.768 | 208.015 | 1.594.783 | 1.295.062 | 194.259 | 1.489.321 | 155.692 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.810 | 148.772 | 1.140.582 | 947.884 | 142.183 | 1.090.066 | 93.415 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.216 | 164.732 | 1.262.948 | 1.054.290 | 158.143 | 1.212.433 | 105.092 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.622 | 180.693 | 1.385.315 | 1.160.696 | 174.104 | 1.334.800 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.028 | 196.654 | 1.507.682 | 1.267.102 | 190.065 | 1.457.167 | 128.446 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.306.032 | 495.905 | 3.801.937 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 311.385 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 146.421 | 138.705 | 3.660.719 | 549.108 | 4.209.827 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.015.406 | 602.311 | 4.617.717 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.370.093 | 655.514 | 5.025.607 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 428.154 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.810.128 | 421.519 | 3.231.647 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 264.677 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.111.612 | 466.742 | 3.578.354 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.228 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.413.096 | 511.964 | 3.925.060 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.714.579 | 557.187 | 4.271.766 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.640 | 363.931 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.589 | 146.938 | 1.126.528 | 97.308 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 856.859 | 128.529 | 985.388 | 783.671 | 117.551 | 901.222 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.964.098 | 294.615 | 2.258.713 | 1.792.107 | 268.816 | 2.060.923 | 182.938 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 82.712 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 24.327 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 637.253 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 712.520 | 106.878 | 819.398 | 703.651 | 105.548 | 809.198 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 38.923 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 38.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 414.984 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 527.884 | 79.183 | 607.067 | 514.580 | 77.187 | 591.767 | 58.385 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 138.328 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 200.883 | 30.132 | 231.015 | 176.464 | 26.470 | 202.934 | 19.462 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 97.308 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 155.692 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 116.769 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 19.462 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 357.855 | 53.678 | 411.533 | 345.557 | 51.834 | 397.390 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 77.846 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 77.846 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.467.307 | 520.096 | 3.987.403 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.749 | 389.231 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.767 | 208.015 | 1.594.782 | 1.295.061 | 194.259 | 1.489.320 | 155.692 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.809 | 148.771 | 1.140.580 | 947.883 | 142.183 | 1.090.066 | 93.415 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.215 | 164.732 | 1.262.947 | 1.054.289 | 158.143 | 1.212.433 | 105.092 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.621 | 180.693 | 1.385.314 | 1.160.695 | 174.104 | 1.334.800 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.027 | 196.654 | 1.507.681 | 1.267.101 | 190.065 | 1.457.167 | 128.446 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.306.030 | 495.905 | 3.801.935 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 311.385 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.660.717 | 549.108 | 4.209.825 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 350.308 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.015.404 | 602.311 | 4.617.715 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.370.091 | 655.514 | 5.025.605 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 428.154 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.810.126 | 421.519 | 3.231.645 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 264.677 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.111.610 | 466.742 | 3.578.352 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.227 | 297.762 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.413.094 | 511.964 | 3.925.058 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.714.577 | 557.187 | 4.271.764 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.639 | 363.931 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.590 | 146.938 | 1.126.528 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 856.858 | 128.529 | 985.387 | 783.671 | 117.551 | 901.221 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.013.617 | 302.043 | 2.315.660 | 1.841.627 | 276.244 | 2.117.871 | 182.938 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 82.712 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 24.327 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.186.265 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.380.448 | 507.067 | 3.887.515 | 3.358.275 | 503.741 | 3.862.016 | 389.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.213.028 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.289.094 | 193.364 | 1.482.458 | 1.280.311 | 192.047 | 1.472.358 | 155.692 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.819.542 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.936.052 | 290.408 | 2.226.460 | 1.922.748 | 288.412 | 2.211.160 | 233.538 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 155.692 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.164.240 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.418.503 | 812.775 | 6.231.278 | 5.383.026 | 807.454 | 6.190.480 | 622.769 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 19.462 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.768.732 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 13.912.866 | 2.086.930 | 15.999.796 | 13.753.218 | 2.062.983 | 15.816.201 | 1.401.231 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.367.533 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.605.905 | 390.886 | 2.996.791 | 2.572.645 | 385.897 | 2.958.542 | 291.923 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 272.462 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.065.140 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.894.797 | 1.034.220 | 7.929.017 | 6.436.265 | 965.440 | 7.401.705 | 778.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.446.584 | 516.988 | 3.963.572 | 3.217.318 | 482.598 | 3.699.916 | 389.231 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.628.013 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.834.810 | 275.222 | 2.110.032 | 1.767.603 | 265.140 | 2.032.743 | 178.657 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.808.904 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.038.678 | 305.802 | 2.344.480 | 1.964.003 | 294.601 | 2.258.604 | 198.508 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 1.989.794 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.242.545 | 336.382 | 2.578.927 | 2.160.403 | 324.060 | 2.484.463 | 218.358 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.426.711 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.116.033 | 917.405 | 7.033.438 | 5.892.009 | 883.801 | 6.775.811 | 595.523 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.029.679 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.795.592 | 1.019.339 | 7.814.931 | 6.546.677 | 982.002 | 7.528.678 | 661.692 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.632.647 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.475.152 | 1.121.273 | 8.596.425 | 7.201.345 | 1.080.202 | 8.281.547 | 727.862 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.612.704 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.198.628 | 779.794 | 5.978.422 | 5.008.208 | 751.231 | 5.759.439 | 506.195 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.125.227 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.776.253 | 866.438 | 6.642.691 | 5.564.675 | 834.701 | 6.399.376 | 562.438 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.637.750 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.353.879 | 953.082 | 7.306.961 | 6.121.143 | 918.171 | 7.039.315 | 618.682 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 165.423 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 77.846 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 310.995 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.014.840 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.394.007 | 509.101 | 3.903.108 | 3.269.549 | 490.432 | 3.759.982 | 330.846 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.562.614 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.884.906 | 432.736 | 3.317.642 | 2.779.117 | 416.868 | 3.195.985 | 281.219 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 82.712 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 155.692 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 58.385 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 116.769 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 58.385 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 272.462 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 165.423 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 77.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 310.995 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 155.692 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 58.385 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 116.769 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 311 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 156 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 58.385 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 38.923 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 9.731 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 272.462 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 272.462 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 165.423 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 637.253 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 765.658 | 114.849 | 880.507 | 761.223 | 114.183 | 875.407 | 77.846 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 367.459 | 55.119 | 422.578 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 38.923 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 367.386 | 55.108 | 422.494 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 38.923 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.936.590 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.322.025 | 348.304 | 2.670.329 | 2.308.721 | 346.308 | 2.655.029 | 233.538 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.936.590 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 233.538 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.660.153 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.623.629 | 543.544 | 4.167.173 | 3.590.369 | 538.555 | 4.128.924 | 291.923 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 354.687 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 483.092 | 72.464 | 555.556 | 478.657 | 71.799 | 550.456 | 38.923 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 24.597 | 14.576 | 431.570 | 64.736 | 496.306 | 406.974 | 61.046 | 468.020 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 467 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 311 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.499 | 225 | 1.724 | 1.482 | 222 | 1.704 | 156 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.295 | 494 | 3.789 | 3.082 | 462 | 3.544 | 393 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 968.295 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 116.769 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 414.984 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 607.591 | 91.139 | 698.730 | 600.939 | 90.141 | 691.080 | 58.385 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 138.328 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 214.925 | 32.239 | 247.164 | 202.782 | 30.417 | 233.199 | 19.462 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 886.718 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.384.252 | 207.638 | 1.591.890 | 1.210.617 | 181.592 | 1.392.209 | 97.308 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 631 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 631 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.723 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.466 | 1.270 | 9.736 | 7.870 | 1.180 | 9.050 | 946 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 378 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 378 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 196 | 107 | 2.820 | 423 | 3.243 | 2.624 | 394 | 3.017 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 277 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 324 | 49 | 373 | 320 | 48 | 367 | 39 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 83 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 107 | 16 | 123 | 97 | 15 | 112 | 12 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 27.666 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 27.672 | 4.151 | 31.822 | 27.670 | 4.151 | 31.821 | 3.892 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.150 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.223 | 784 | 6.007 | 4.857 | 729 | 5.586 | 584 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.214 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.264 | 940 | 7.203 | 5.908 | 886 | 6.794 | 487 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.412 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.197 | 480 | 3.676 | 3.149 | 472 | 3.621 | 265 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.876 | 881 | 6.757 | 5.789 | 868 | 6.657 | 487 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 532 | 9 | 140 | 85 | 18 | 784 | 118 | 901 | 699 | 105 | 803 | 58 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.832 | 875 | 6.707 | 5.777 | 867 | 6.644 | 487 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.546.865 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.547.181 | 682.077 | 5.229.258 | 4.365.850 | 654.878 | 5.020.728 | 389.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 194.615 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 194.615 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 5.987.109 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.188.136 | 1.078.220 | 8.266.356 | 6.898.071 | 1.034.711 | 7.932.782 | 622.769 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 77.846 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 15.569 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 15.569 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 15.569 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 354.687 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.087.290 | 163.094 | 1.250.384 | 1.050.992 | 157.649 | 1.208.641 | 77.846 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.064.060 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.930.372 | 289.556 | 2.219.928 | 1.821.638 | 273.246 | 2.094.884 | 233.538 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 128 | 293 | 4.055 | 608 | 4.663 | 3.927 | 589 | 4.516 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.777 | 417 | 3.194 | 2.710 | 407 | 3.117 | 623 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.107 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.405 | 211 | 1.616 | 1.385 | 208 | 1.593 | 311 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 276.656 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.009.259 | 151.389 | 1.160.648 | 972.961 | 145.944 | 1.118.905 | 77.846 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 116.769 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 77.846 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.093.731 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.428.762 | 1.264.314 | 9.693.076 | 8.066.100 | 1.209.915 | 9.276.015 | 778.462 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.106.622 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.039.936 | 305.990 | 2.345.926 | 1.894.904 | 284.236 | 2.179.140 | 311.385 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 116.769 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 272.462 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 1.989.791 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.198.714 | 479.807 | 3.678.521 | 2.995.331 | 449.300 | 3.444.631 | 436.717 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.632.638 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.547.640 | 1.282.146 | 9.829.786 | 7.869.550 | 1.180.432 | 9.049.982 | 1.455.723 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 709.373 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.723.639 | 258.546 | 1.982.185 | 1.651.126 | 247.669 | 1.898.795 | 155.692 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.637.743 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.401.489 | 1.110.223 | 8.511.712 | 6.825.090 | 1.023.764 | 7.848.854 | 1.237.365 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,4 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.014.836 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.379.550 | 656.933 | 5.036.483 | 4.071.426 | 610.714 | 4.682.140 | 661.692 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.316.319 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.727.025 | 709.054 | 5.436.079 | 4.387.980 | 658.197 | 5.046.177 | 727.862 |
PHỤ LỤC 07: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 648 | 2 | 4 | 5 | 1 | 660 | 99 | 759 | 655 | 99 | 754 | 97 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 49 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 49 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 370 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 370 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 370 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.947 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.042 | 306 | 2.348 | 2.018 | 306 | 2.324 | 263 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 307 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 307 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 307 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các | Thửa | 469 | 2 | 5 | 18 | 11 | 506 | 76 | 582 | 488 | 76 | 564 | 63 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 2.452 | 11 | 24 | 99 | 60 | 2.645 | 397 | 3.042 | 2.546 | 397 | 2.943 | 331 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.507 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.856 | 728 | 5.584 | 4.673 | 728 | 5.401 | 608 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 73 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 1.216 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 18.026 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 22.220 | 3.333 | 25.553 | 18.866 | 3.333 | 22.199 | 2.433 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 1.216 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.783 | 567 | 4.350 | 3.739 | 567 | 4.306 | 487 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.803 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.892 | 284 | 2.176 | 1.870 | 284 | 2.154 | 243 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 5.328 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 5.328 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 47.373 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 52.195 | 7.829 | 60.024 | 49.285 | 7.829 | 57.114 | 6.393 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.767 | 3.265 | 25.032 | 20.555 | 3.265 | 23.820 | 2.666 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 2.666 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 2.666 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; | Thửa | 7.895 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.492 | 1.274 | 9.766 | 8.214 | 1.274 | 9.488 | 1.066 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 1.803 | 34 | 7 | 22 | 41 | 1.907 | 286 | 2.193 | 1.885 | 286 | 2.171 | 243 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.164 | 625 | 4.789 | 3.773 | 625 | 4.398 | 487 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 122 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 185,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 5,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 365 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 2.001 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.370 | 356 | 2.726 | 2.123 | 356 | 2.479 | 243 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.247 | 637 | 4.884 | 3.852 | 637 | 4.489 | 487 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.038.851 | 305.828 | 2.344.679 | 1.965.641 | 305.828 | 2.271.469 | 243.269 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 583.846 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 145.962 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 486.538 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 486.538 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.637.124 | 695.569 | 5.332.693 | 4.461.419 | 695.569 | 5.156.988 | 583.846 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | |||||||
| I.3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính | |||||||||||||
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 690 | 4.807 | 584 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 440 | 3.314 | 389 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 228 | 1.729 | 195 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.340 | 501 | 3.841 | 3.128 | 501 | 3.629 | 491 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 370 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 194 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 202 | 30 | 232 | 201 | 30 | 231 | 29 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 15 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 15 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 361 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 387 | 58 | 445 | 383 | 58 | 441 | 49 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 120 | 18 | 138 | 103 | 18 | 121 | 15 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 110 | 17 | 127 | 104 | 17 | 121 | 15 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 8,5 | 4,7 | 146 | 22 | 168 | 138 | 22 | 160 | |||||||
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 562 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 686 | 103 | 789 | 591 | 103 | 694 | 97 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 366 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 63 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.939 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.568 | 835 | 6.403 | 5.278 | 835 | 6.113 | 667 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 721 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 849 | 127 | 976 | 771 | 127 | 898 | 97 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 901 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.036 | 155 | 1.191 | 982 | 155 | 1.137 | 122 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 36,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 41 | 6 | 47 | 39 | 6 | 45 | 5 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 610,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 658 | 99 | 757 | 650 | 99 | 749 | 92 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 5 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.406 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.636 | 245 | 1.881 | 1.530 | 245 | 1.775 | 243 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 2.001 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.231 | 335 | 2.566 | 2.125 | 335 | 2.460 | 243 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.605 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.514 | 677 | 5.191 | 3.853 | 677 | 4.530 | 487 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 321 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 412 | 62 | 474 | 346 | 62 | 408 | 49 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 366 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 63 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 291 | 161 | 4.483 | 672 | 5.155 | 4.192 | 672 | 4.864 | |||||||
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính. | Thửa | 28 | 0,15 | 1.1 | 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | 5 |
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.163.150 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.416.847 | 362.527 | 2.779.374 | 2.328.995 | 362.527 | 2.691.522 | 291.923 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 4.028.066 | 604.210 | 4.632.276 | 3.881.645 | 604.210 | 4.485.855 | 486.538 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.081.575 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.648.172 | 247.226 | 1.895.398 | 1.169.199 | 247.226 | 1.416.425 | 145.962 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.247 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.280 | 192 | 1.472 | 1.272 | 192 | 1.464 | 185 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 583.846 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 145.962 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 486.538 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 243.269 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 73 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 365 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 122 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 185 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 5 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.062 | 159 | 1.221 | 963 | 159 | 1.122 | 122 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 65 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 66 | 10 | 76 | 66 | 10 | 76 | 10 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 5 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 5 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 37 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 37 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 432.630 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 489.327 | 73.399 | 562.726 | 471.757 | 73.399 | 545.156 | 58.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 14.643 | 8.228 | 407.771 | 61.166 | 468.937 | 393.128 | 61.166 | 454.294 | |||||||
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 432.630 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 463.712 | 69.557 | 533.269 | 446.142 | 69.557 | 515.699 | 58.385 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 180.263 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 221.193 | 33.179 | 254.372 | 187.656 | 33.179 | 220.835 | 24.327 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 451 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 458 | 69 | 527 | 458 | 69 | 527 | 61 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 361 | 2 | 4 | 4 | 8 | 380 | 57 | 437 | 376 | 57 | 433 | 49 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.948 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.384 | 658 | 5.042 | 4.142 | 658 | 4.800 | 533 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 284 | 18 | 152 | 21 | 12 | 487 | 73 | 560 | 466 | 73 | 539 | 49 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 211 | 1 | 3 | 13 | 9 | 237 | 36 | 273 | 224 | 36 | 260 | 36 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 281 | 2 | 4 | 39 | 20 | 346 | 52 | 398 | 307 | 52 | 359 | 49 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 161.936 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 177.056 | 26.558 | 203.614 | 175.947 | 26.392 | 202.339 | 24.327 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 9.731 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 9.731 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 24.327 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 12.163 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 12.163 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 4.865 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 176.853 | 26.528 | 203.381 | 175.744 | 26.362 | 202.106 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 4.865 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 131.231 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 141.483 | 21.222 | 162.705 | 140.596 | 21.089 | 161.685 | 19.462 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 38.923 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 43.788 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 48.654 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 55.952 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 63.250 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 432.630 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 509.568 | 76.435 | 586.003 | 491.998 | 73.800 | 565.798 | 58.385 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 486.709 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 573.265 | 85.990 | 659.255 | 553.498 | 83.025 | 636.523 | 65.683 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 540.788 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 636.961 | 95.544 | 732.505 | 614.998 | 92.250 | 707.247 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 25.258 | 23.927 | 732.506 | 109.876 | 842.382 | 707.248 | 106.087 | 813.335 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 703.024 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 828.048 | 124.207 | 952.255 | 799.496 | 119.924 | 919.420 | 94.875 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 86.526 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 101.914 | 15.287 | 117.201 | 98.400 | 14.760 | 113.160 | 11.677 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 97.342 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 114.653 | 17.198 | 131.851 | 110.700 | 16.605 | 127.305 | 13.137 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 127.393 | 19.109 | 146.502 | 123.000 | 18.450 | 141.450 | 14.596 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 124.381 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 146.501 | 21.975 | 168.476 | 141.449 | 21.217 | 162.666 | 16.786 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 140.605 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 165.610 | 24.842 | 190.452 | 159.900 | 23.985 | 183.885 | 18.975 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 38.923 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 43.788 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 48.654 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 55.952 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 63.250 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 24.327 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 12.163 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 12.163 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 48.654 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 24.327 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 12.163 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 12.163 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 48.654 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 14.596 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 971.616 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.092.996 | 163.949 | 1.256.946 | 1.086.344 | 162.952 | 1.249.296 | 72.981 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 616.498 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 697.419 | 104.613 | 802.032 | 692.984 | 103.948 | 796.932 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 308.249 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 348.708 | 52.306 | 401.015 | 346.491 | 51.974 | 398.465 | 24.327 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 281.210 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 362.131 | 54.320 | 416.451 | 357.696 | 53.654 | 411.351 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 140.605 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 181.064 | 27.160 | 208.224 | 178.847 | 26.827 | 205.674 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 360.525 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 525.696 | 78.854 | 604.551 | 442.512 | 66.377 | 508.889 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 41.046 | 6.157 | 47.203 | 40.603 | 6.090 | 46.693 | 4.865 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 353.015 | 52.952 | 405.968 | 350.798 | 52.620 | 403.418 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 24.327 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 984.234 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.059.071 | 158.861 | 1.217.932 | 1.052.419 | 157.863 | 1.210.282 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 140.605 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 178.003 | 26.700 | 204.704 | 165.794 | 24.869 | 190.663 | 24.327 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 24.327 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 656.156 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 706.031 | 105.905 | 811.936 | 701.596 | 105.239 | 806.836 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 107.038 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 811.181 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 974.709 | 146.206 | 1.120.915 | 941.764 | 141.265 | 1.083.029 | 109.471 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.083.010 | 162.452 | 1.245.462 | 1.046.405 | 156.961 | 1.203.366 | 121.635 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 991.444 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.191.312 | 178.697 | 1.370.009 | 1.151.046 | 172.657 | 1.323.703 | 133.798 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 162.236 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 194.942 | 29.241 | 224.183 | 188.353 | 28.253 | 216.606 | 21.894 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 7.321 | 6.935 | 216.602 | 32.490 | 249.093 | 209.281 | 31.392 | 240.673 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 198.289 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 238.263 | 35.739 | 274.002 | 230.210 | 34.532 | 264.742 | 26.760 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 107.038 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 227.226 | 34.084 | 261.309 | 208.929 | 31.339 | 240.268 | 24.327 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 454.471 | 68.171 | 522.642 | 417.877 | 62.682 | 480.559 | 48.654 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.295.488 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.430.580 | 214.587 | 1.645.167 | 1.421.711 | 213.257 | 1.634.967 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 97.308 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.968.468 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.131.495 | 319.724 | 2.451.219 | 2.118.191 | 317.729 | 2.435.920 | 145.962 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.280.780 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.552.493 | 532.874 | 4.085.367 | 3.530.319 | 529.548 | 4.059.867 | 243.269 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 121.635 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.622.363 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.915.517 | 287.328 | 2.202.845 | 1.849.628 | 277.444 | 2.127.072 | 218.942 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.802.625 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.128.352 | 319.253 | 2.447.605 | 2.055.142 | 308.271 | 2.363.413 | 243.269 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.982.888 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.341.188 | 351.178 | 2.692.366 | 2.260.656 | 339.098 | 2.599.755 | 267.596 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 374.635 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 383.104 | 57.466 | 440.570 | 369.926 | 55.489 | 425.415 | 43.788 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 425.671 | 63.851 | 489.521 | 411.029 | 61.654 | 472.683 | 48.654 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 396.578 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 468.238 | 70.236 | 538.474 | 452.132 | 67.820 | 519.952 | 53.519 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 374.635 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 145.962 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 48.654 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 121.635 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 121.635 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 145.962 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 647.744 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 708.718 | 106.308 | 815.026 | 704.283 | 105.642 | 809.926 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 48.654 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 48.654 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 421.815 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 513.276 | 76.991 | 590.267 | 506.624 | 75.994 | 582.618 | 72.981 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 140.605 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 183.553 | 27.533 | 211.086 | 171.344 | 25.702 | 197.045 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 121.635 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 194.615 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 24.327 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 382.637 | 57.396 | 440.033 | 358.040 | 53.706 | 411.746 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 641.734 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 761.321 | 114.198 | 875.519 | 712.483 | 106.872 | 819.356 | 97.308 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 97.308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.517.228 | 527.584 | 4.044.812 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.156 | 486.538 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.736 | 211.010 | 1.617.746 | 1.315.030 | 197.254 | 1.512.284 | 194.615 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.821 | 150.873 | 1.156.694 | 961.895 | 144.284 | 1.106.179 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.979 | 167.097 | 1.281.076 | 1.070.053 | 160.508 | 1.230.561 | 131.365 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.136 | 183.320 | 1.405.456 | 1.178.210 | 176.731 | 1.354.941 | 145.962 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.294 | 199.544 | 1.529.838 | 1.286.368 | 192.955 | 1.479.323 | 160.558 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.352.736 | 502.910 | 3.855.646 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 389.231 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 146.421 | 138.705 | 3.713.261 | 556.989 | 4.270.250 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.073.786 | 611.068 | 4.684.854 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 486.538 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.434.311 | 665.147 | 5.099.458 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 535.192 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.849.826 | 427.474 | 3.277.300 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.174 | 330.846 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.156.272 | 473.441 | 3.629.713 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.587 | 372.202 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.462.719 | 519.408 | 3.982.127 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.001 | 413.558 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.769.165 | 565.375 | 4.334.540 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 454.913 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.184 | 149.128 | 1.143.312 | 121.635 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 868.535 | 130.280 | 998.815 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.991.537 | 298.731 | 2.290.268 | 1.819.546 | 272.932 | 2.092.477 | 228.673 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.118 | 121.635 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.750 | 103.389 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 30.409 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 647.744 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 723.011 | 108.452 | 831.463 | 714.142 | 107.121 | 821.263 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 48.654 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 48.654 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 421.815 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 534.715 | 80.207 | 614.922 | 521.411 | 78.212 | 599.623 | 72.981 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 140.605 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 203.160 | 30.474 | 233.634 | 178.741 | 26.811 | 205.552 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 121.635 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 194.615 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 24.327 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 363.051 | 54.458 | 417.509 | 350.753 | 52.613 | 403.366 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 97.308 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 97.308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.517.227 | 527.584 | 4.044.811 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.157 | 486.538 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.735 | 211.010 | 1.617.745 | 1.315.029 | 197.254 | 1.512.284 | 194.615 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.820 | 150.873 | 1.156.693 | 961.894 | 144.284 | 1.106.179 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.978 | 167.097 | 1.281.075 | 1.070.052 | 160.508 | 1.230.560 | 131.365 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.135 | 183.320 | 1.405.455 | 1.178.209 | 176.731 | 1.354.941 | 145.962 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.293 | 199.544 | 1.529.837 | 1.286.367 | 192.955 | 1.479.323 | 160.558 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.352.734 | 502.910 | 3.855.644 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.713.259 | 556.989 | 4.270.248 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 437.885 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.073.784 | 611.068 | 4.684.852 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 486.538 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.434.309 | 665.146 | 5.099.455 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 535.192 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.849.824 | 427.474 | 3.277.298 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.173 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.156.270 | 473.441 | 3.629.711 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.586 | 372.202 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.462.717 | 519.408 | 3.982.125 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.000 | 413.558 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.769.163 | 565.374 | 4.334.537 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 454.913 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.185 | 149.128 | 1.143.312 | 121.635 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 868.534 | 130.280 | 998.814 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.041.056 | 306.158 | 2.347.214 | 1.869.066 | 280.360 | 2.149.425 | 228.673 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.119 | 121.635 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.751 | 103.389 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 30.409 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.238.720 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.432.903 | 514.935 | 3.947.838 | 3.410.730 | 511.609 | 3.922.339 | 486.538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.232.996 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.309.062 | 196.359 | 1.505.421 | 1.300.279 | 195.042 | 1.495.321 | 194.615 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.849.494 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.966.004 | 294.901 | 2.260.905 | 1.952.700 | 292.905 | 2.245.605 | 291.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 194.615 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.249.248 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.503.511 | 825.527 | 6.329.038 | 5.468.034 | 820.205 | 6.288.239 | 778.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 24.327 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.978.900 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 14.123.034 | 2.118.455 | 16.241.489 | 13.963.386 | 2.094.508 | 16.057.894 | 1.751.538 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.406.503 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.644.875 | 396.731 | 3.041.606 | 2.611.615 | 391.742 | 3.003.357 | 364.904 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 340.577 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.164.980 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.994.637 | 1.049.196 | 8.043.833 | 6.536.105 | 980.416 | 7.516.521 | 973.077 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.496.504 | 524.476 | 4.020.980 | 3.267.238 | 490.086 | 3.757.324 | 486.538 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.654.810 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.861.607 | 279.241 | 2.140.848 | 1.794.400 | 269.160 | 2.063.560 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.838.678 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.068.452 | 310.268 | 2.378.720 | 1.993.777 | 299.067 | 2.292.844 | 248.135 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.275.296 | 341.294 | 2.616.590 | 2.193.154 | 328.973 | 2.522.127 | 272.948 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.516.033 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.205.355 | 930.803 | 7.136.158 | 5.981.331 | 897.200 | 6.878.531 | 744.404 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.128.925 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.894.838 | 1.034.226 | 7.929.064 | 6.645.923 | 996.888 | 7.642.811 | 827.115 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.584.323 | 1.137.648 | 8.721.971 | 7.310.516 | 1.096.577 | 8.407.094 | 909.827 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.688.628 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.274.552 | 791.183 | 6.065.735 | 5.084.132 | 762.620 | 5.846.752 | 632.743 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.209.586 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.860.612 | 879.092 | 6.739.704 | 5.649.034 | 847.355 | 6.496.389 | 703.048 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.446.674 | 967.001 | 7.413.675 | 6.213.938 | 932.091 | 7.146.029 | 773.353 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 206.779 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 388.744 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.443.630 | 516.545 | 3.960.175 | 3.319.172 | 497.876 | 3.817.048 | 413.558 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.604.793 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.927.085 | 439.063 | 3.366.148 | 2.821.296 | 423.194 | 3.244.490 | 351.524 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 103.389 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 194.615 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 72.981 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 145.962 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 72.981 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 340.577 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 206.779 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 388.744 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 194.615 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 72.981 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 145.962 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 72.981 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 12.163 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 340.577 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 206.779 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 647.744 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 776.149 | 116.422 | 892.571 | 771.714 | 115.757 | 887.471 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 372.451 | 55.868 | 428.319 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 372.378 | 55.857 | 428.235 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 48.654 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.968.468 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.353.903 | 353.085 | 2.706.988 | 2.340.599 | 351.090 | 2.691.689 | 291.923 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.968.468 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 291.923 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.703.938 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.667.414 | 550.112 | 4.217.526 | 3.634.154 | 545.123 | 4.179.277 | 364.904 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 360.525 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 488.930 | 73.339 | 562.269 | 484.495 | 72.674 | 557.169 | 48.654 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 24.597 | 14.576 | 436.124 | 65.419 | 501.543 | 411.528 | 61.729 | 473.257 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 584 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 389 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.517 | 228 | 1.745 | 1.500 | 225 | 1.724 | 195 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.341 | 501 | 3.842 | 3.128 | 469 | 3.597 | 491 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 984.234 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 145.962 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 421.815 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 614.422 | 92.163 | 706.586 | 607.770 | 91.166 | 698.936 | 72.981 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 140.605 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 217.202 | 32.580 | 249.782 | 205.059 | 30.759 | 235.817 | 24.327 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 901.313 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.398.847 | 209.827 | 1.608.674 | 1.225.212 | 183.782 | 1.408.993 | 121.635 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 788 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 788 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.833 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.576 | 1.286 | 9.862 | 7.980 | 1.197 | 9.177 | 1.182 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 472 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 472 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 196 | 107 | 2.857 | 429 | 3.285 | 2.661 | 399 | 3.060 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 281 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 328 | 49 | 377 | 324 | 49 | 372 | 49 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 84 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 108 | 16 | 124 | 98 | 15 | 113 | 15 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 28.121 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 28.127 | 4.219 | 32.346 | 28.125 | 4.219 | 32.344 | 4.865 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.218 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.291 | 794 | 6.085 | 4.925 | 739 | 5.664 | 730 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.300 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.350 | 952 | 7.302 | 5.994 | 899 | 6.893 | 608 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.452 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.237 | 486 | 3.722 | 3.189 | 478 | 3.667 | 331 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.949 | 892 | 6.841 | 5.862 | 879 | 6.741 | 608 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 541 | 9 | 140 | 85 | 18 | 793 | 119 | 912 | 708 | 106 | 814 | 73 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.905 | 886 | 6.791 | 5.850 | 878 | 6.728 | 608 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.605.250 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.605.566 | 690.835 | 5.296.401 | 4.424.235 | 663.635 | 5.087.870 | 486.538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 243.269 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 243.269 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 6.085.662 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.286.689 | 1.093.003 | 8.379.692 | 6.996.624 | 1.049.494 | 8.046.118 | 778.462 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 97.308 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 19.462 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 19.462 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 19.462 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 360.525 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.093.128 | 163.969 | 1.257.097 | 1.056.830 | 158.525 | 1.215.355 | 97.308 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.081.575 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.947.887 | 292.183 | 2.240.070 | 1.839.153 | 275.873 | 2.115.026 | 291.923 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 128 | 293 | 4.110 | 616 | 4.726 | 3.982 | 597 | 4.579 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.814 | 422 | 3.236 | 2.747 | 412 | 3.159 | 778 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.125 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.423 | 213 | 1.636 | 1.403 | 210 | 1.613 | 389 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 281.210 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.013.813 | 152.072 | 1.165.885 | 977.515 | 146.627 | 1.124.142 | 97.308 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 145.962 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 97.308 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.210.500 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.545.531 | 1.281.830 | 9.827.361 | 8.182.869 | 1.227.430 | 9.410.299 | 973.077 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.124.838 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.058.152 | 308.723 | 2.366.875 | 1.913.120 | 286.968 | 2.200.088 | 389.231 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 145.962 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 340.577 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.231.468 | 484.720 | 3.716.188 | 3.028.085 | 454.213 | 3.482.298 | 545.896 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.656.820 | 1.298.523 | 9.955.343 | 7.978.730 | 1.196.809 | 9.175.539 | 1.819.654 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 721.050 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.735.316 | 260.297 | 1.995.613 | 1.662.803 | 249.420 | 1.912.223 | 194.615 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.494.291 | 1.124.144 | 8.618.435 | 6.917.892 | 1.037.684 | 7.955.576 | 1.546.706 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.429.177 | 664.377 | 5.093.554 | 4.121.053 | 618.158 | 4.739.211 | 827.115 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.370.909 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.781.615 | 717.242 | 5.498.857 | 4.442.570 | 666.386 | 5.108.956 | 909.827 |
PHỤ LỤC 08: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 637 | 2 | 4 | 5 | 1 | 649 | 97 | 746 | 644 | 97 | 741 | 97 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 49 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 49 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 370 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 370 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 370 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.915 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.010 | 302 | 2.312 | 1.986 | 302 | 2.288 | 263 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 307 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 307 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 307 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 461 | 2 | 5 | 18 | 11 | 498 | 75 | 573 | 480 | 75 | 555 | 63 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 99 | 60 | 2.605 | 391 | 2.996 | 2.506 | 391 | 2.897 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.434 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.783 | 717 | 5.500 | 4.600 | 717 | 5.317 | 608 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 73 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 1.216 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 17.734 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 21.928 | 3.289 | 25.217 | 18.574 | 3.289 | 21.863 | 2.433 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 1.216 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.725 | 559 | 4.284 | 3.681 | 559 | 4.240 | 487 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.773 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.862 | 279 | 2.141 | 1.840 | 279 | 2.119 | 243 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 5.328 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 5.328 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 46.606 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 51.428 | 7.714 | 59.142 | 48.518 | 7.714 | 56.232 | 6.393 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.447 | 3.217 | 24.664 | 20.235 | 3.217 | 23.452 | 2.666 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 2.666 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 2.666 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.768 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.365 | 1.255 | 9.620 | 8.087 | 1.255 | 9.342 | 1.066 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 22 | 41 | 1.877 | 282 | 2.159 | 1.855 | 282 | 2.137 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.106 | 616 | 4.722 | 3.715 | 616 | 4.331 | 487 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 122 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 185,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 5,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 365 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 1.969 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.338 | 351 | 2.689 | 2.091 | 351 | 2.442 | 243 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.189 | 628 | 4.817 | 3.794 | 628 | 4.422 | 487 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.009.661 | 301.449 | 2.311.110 | 1.936.451 | 301.449 | 2.237.900 | 243.269 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 583.846 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 145.962 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 486.538 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 486.538 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.567.068 | 685.060 | 5.252.128 | 4.391.363 | 685.060 | 5.076.423 | 583.846 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 243.269 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 681 | 4.743 | 584 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 435 | 3.272 | 389 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 225 | 1.708 | 195 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.294 | 494 | 3.788 | 3.082 | 494 | 3.576 | 491 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 370 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 191 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 199 | 30 | 229 | 198 | 30 | 228 | 29 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 15 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 15 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 355 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 381 | 57 | 438 | 377 | 57 | 434 | 49 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 119 | 18 | 137 | 102 | 18 | 120 | 15 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 109 | 16 | 125 | 103 | 16 | 119 | 15 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 126 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 144 | 22 | 166 | 136 | 22 | 158 | 19 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 553 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 677 | 102 | 779 | 582 | 102 | 684 | 97 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 360 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 63 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.859 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.488 | 823 | 6.311 | 5.198 | 823 | 6.021 | 667 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 709 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 837 | 126 | 963 | 759 | 126 | 885 | 97 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 887 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.022 | 153 | 1.175 | 968 | 153 | 1.121 | 122 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 35,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 40 | 6 | 46 | 38 | 6 | 44 | 5 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 600,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 648 | 97 | 745 | 640 | 97 | 737 | 92 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 5 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.383 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.613 | 242 | 1.855 | 1.507 | 242 | 1.749 | 243 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.969 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.199 | 330 | 2.529 | 2.093 | 330 | 2.423 | 243 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.547 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.456 | 668 | 5.124 | 3.795 | 668 | 4.463 | 487 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 316 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 407 | 61 | 468 | 341 | 61 | 402 | 49 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 360 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 63 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.790 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.420 | 663 | 5.083 | 4.129 | 663 | 4.792 | 667 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.128.122 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.381.819 | 357.273 | 2.739.092 | 2.293.967 | 357.273 | 2.651.240 | 291.923 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 3.969.686 | 595.453 | 4.565.139 | 3.823.265 | 595.453 | 4.418.718 | 486.538 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.064.061 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.630.658 | 244.599 | 1.875.257 | 1.151.685 | 244.599 | 1.396.284 | 145.962 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.227 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.260 | 189 | 1.449 | 1.252 | 189 | 1.441 | 185 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 583.846 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 145.962 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 486.538 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 243.269 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 73 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 365 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 122 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 185 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 5 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.047 | 157 | 1.204 | 948 | 157 | 1.105 | 122 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 64 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 65 | 10 | 75 | 65 | 10 | 75 | 10 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 5 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 5 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 37 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 37 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 425.624 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 482.321 | 72.348 | 554.669 | 464.751 | 72.348 | 537.099 | 58.385 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 354.687 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 401.933 | 60.290 | 462.223 | 387.290 | 60.290 | 447.580 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 425.624 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 456.706 | 68.506 | 525.212 | 439.136 | 68.506 | 507.642 | 58.385 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 177.344 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 218.274 | 32.741 | 251.015 | 184.737 | 32.741 | 217.478 | 24.327 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 443 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 450 | 68 | 518 | 450 | 68 | 518 | 61 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 355 | 2 | 4 | 4 | 8 | 374 | 56 | 430 | 370 | 56 | 426 | 49 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.884 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.320 | 648 | 4.968 | 4.078 | 648 | 4.726 | 533 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 279 | 18 | 152 | 21 | 12 | 482 | 72 | 554 | 461 | 72 | 533 | 49 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 207 | 1 | 3 | 13 | 9 | 233 | 35 | 268 | 220 | 35 | 255 | 36 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 277 | 2 | 4 | 39 | 20 | 342 | 51 | 393 | 303 | 51 | 354 | 49 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 159.313 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 174.433 | 26.165 | 200.598 | 173.324 | 25.999 | 199.323 | 24.327 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 9.731 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 9.731 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 24.327 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 12.163 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 12.163 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 4.865 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 174.197 | 26.130 | 200.326 | 173.088 | 25.963 | 199.051 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 4.865 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 129.106 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 139.358 | 20.904 | 160.261 | 138.471 | 20.771 | 159.241 | 19.462 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 38.923 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 43.788 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 48.654 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 55.952 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 63.250 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 425.624 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 502.562 | 75.384 | 577.946 | 484.992 | 72.749 | 557.741 | 58.385 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 478.827 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 565.383 | 84.807 | 650.190 | 545.616 | 81.842 | 627.458 | 65.683 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 532.031 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 628.204 | 94.231 | 722.434 | 606.241 | 90.936 | 697.177 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 25.258 | 23.927 | 722.435 | 108.365 | 830.800 | 697.177 | 104.577 | 801.754 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 691.640 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 816.664 | 122.500 | 939.164 | 788.112 | 118.217 | 906.329 | 94.875 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 85.125 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 100.513 | 15.077 | 115.590 | 96.999 | 14.550 | 111.549 | 11.677 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 95.765 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 113.076 | 16.961 | 130.037 | 109.123 | 16.368 | 125.491 | 13.137 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 125.641 | 18.846 | 144.487 | 121.248 | 18.187 | 139.435 | 14.596 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 122.367 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 144.487 | 21.673 | 166.160 | 139.435 | 20.915 | 160.350 | 16.786 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 138.328 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 163.333 | 24.500 | 187.833 | 157.623 | 23.643 | 181.266 | 18.975 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 38.923 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 43.788 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 48.654 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 55.952 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 63.250 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 14.596 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 24.327 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 12.163 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 12.163 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 48.654 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 24.327 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 12.163 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 12.163 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 4.865 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 19.462 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 48.654 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 14.596 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 955.880 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.077.260 | 161.589 | 1.238.849 | 1.070.608 | 160.591 | 1.231.200 | 72.981 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 606.514 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 687.435 | 103.115 | 790.550 | 683.000 | 102.450 | 785.450 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 303.257 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 343.716 | 51.557 | 395.274 | 341.499 | 51.225 | 392.724 | 24.327 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 276.656 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 357.577 | 53.637 | 411.213 | 353.142 | 52.971 | 406.114 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 138.328 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 178.787 | 26.818 | 205.606 | 176.570 | 26.486 | 203.056 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 354.687 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 519.858 | 77.979 | 597.837 | 436.674 | 65.501 | 502.176 | 48.654 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 40.462 | 6.069 | 46.532 | 40.019 | 6.003 | 46.022 | 4.865 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 347.702 | 52.155 | 399.858 | 345.485 | 51.823 | 397.308 | 24.327 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 24.327 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 968.295 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.043.132 | 156.470 | 1.199.602 | 1.036.480 | 155.472 | 1.191.952 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 138.328 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 175.726 | 26.359 | 202.085 | 163.517 | 24.527 | 188.044 | 24.327 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 9.731 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 24.327 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 645.530 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 695.405 | 104.311 | 799.716 | 690.970 | 103.646 | 794.616 | 48.654 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 107.038 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 798.046 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 961.574 | 144.236 | 1.105.810 | 928.629 | 139.294 | 1.067.923 | 109.471 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.068.415 | 160.262 | 1.228.678 | 1.031.810 | 154.772 | 1.186.582 | 121.635 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 975.389 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.175.257 | 176.289 | 1.351.546 | 1.134.991 | 170.249 | 1.305.240 | 133.798 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 159.609 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 192.315 | 28.847 | 221.162 | 185.726 | 27.859 | 213.585 | 21.894 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 7.321 | 6.935 | 213.683 | 32.052 | 245.736 | 206.362 | 30.954 | 237.317 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 195.078 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 235.052 | 35.258 | 270.310 | 226.999 | 34.050 | 261.049 | 26.760 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 87.577 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 97.308 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 107.038 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 224.307 | 33.646 | 257.953 | 206.010 | 30.901 | 236.911 | 24.327 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 448.633 | 67.295 | 515.928 | 412.039 | 61.806 | 473.845 | 48.654 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.274.506 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.409.598 | 211.440 | 1.621.038 | 1.400.729 | 210.109 | 1.610.838 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 72.981 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 97.308 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.936.590 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.099.617 | 314.943 | 2.414.560 | 2.086.313 | 312.947 | 2.399.260 | 145.962 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.227.650 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.499.363 | 524.904 | 4.024.267 | 3.477.189 | 521.578 | 3.998.768 | 243.269 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 121.635 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.596.092 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.889.246 | 283.387 | 2.172.633 | 1.823.357 | 273.504 | 2.096.860 | 218.942 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.773.435 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.099.162 | 314.874 | 2.414.036 | 2.025.952 | 303.893 | 2.329.844 | 243.269 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.950.779 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.309.079 | 346.362 | 2.655.440 | 2.228.547 | 334.282 | 2.562.829 | 267.596 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 374.635 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 377.849 | 56.677 | 434.526 | 364.671 | 54.701 | 419.372 | 43.788 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 419.833 | 62.975 | 482.807 | 405.191 | 60.779 | 465.969 | 48.654 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 390.156 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 461.816 | 69.272 | 531.089 | 445.710 | 66.856 | 512.566 | 53.519 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 374.635 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 145.962 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 48.654 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 195 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 121.635 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 48.654 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 72.981 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 24.327 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 9.731 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 48.654 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 121.635 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 97.308 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 145.962 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 637.253 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 698.227 | 104.734 | 802.961 | 693.792 | 104.069 | 797.861 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 48.654 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 48.654 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 414.984 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 506.445 | 75.967 | 582.412 | 499.793 | 74.969 | 574.762 | 72.981 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 138.328 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 181.276 | 27.191 | 208.467 | 169.067 | 25.360 | 194.427 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 121.635 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 194.615 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 24.327 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 377.441 | 56.616 | 434.057 | 352.844 | 52.927 | 405.771 | 48.654 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 631.342 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 750.929 | 112.639 | 863.568 | 702.091 | 105.314 | 807.405 | 97.308 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 97.308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.467.308 | 520.096 | 3.987.404 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.748 | 486.538 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.768 | 208.015 | 1.594.783 | 1.295.062 | 194.259 | 1.489.321 | 194.615 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.810 | 148.772 | 1.140.582 | 947.884 | 142.183 | 1.090.066 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.216 | 164.732 | 1.262.948 | 1.054.290 | 158.143 | 1.212.433 | 131.365 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.622 | 180.693 | 1.385.315 | 1.160.696 | 174.104 | 1.334.800 | 145.962 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.028 | 196.654 | 1.507.682 | 1.267.102 | 190.065 | 1.457.167 | 160.558 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.306.032 | 495.905 | 3.801.937 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 389.231 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 146.421 | 138.705 | 3.660.719 | 549.108 | 4.209.827 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.015.406 | 602.311 | 4.617.717 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 486.538 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.370.093 | 655.514 | 5.025.607 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 535.192 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.810.128 | 421.519 | 3.231.647 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 330.846 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.111.612 | 466.742 | 3.578.354 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.228 | 372.202 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.413.096 | 511.964 | 3.925.060 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 413.558 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.714.579 | 557.187 | 4.271.766 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.640 | 454.913 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.589 | 146.938 | 1.126.528 | 121.635 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 856.859 | 128.529 | 985.388 | 783.671 | 117.551 | 901.222 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.964.098 | 294.615 | 2.258.713 | 1.792.107 | 268.816 | 2.060.923 | 228.673 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 121.635 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 103.389 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 30.409 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 637.253 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 712.520 | 106.878 | 819.398 | 703.651 | 105.548 | 809.198 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 48.654 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 48.654 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 414.984 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 527.884 | 79.183 | 607.067 | 514.580 | 77.187 | 591.767 | 72.981 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 138.328 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 200.883 | 30.132 | 231.015 | 176.464 | 26.470 | 202.934 | 24.327 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 121.635 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 194.615 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 145.962 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 24.327 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 357.855 | 53.678 | 411.533 | 345.557 | 51.834 | 397.390 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 97.308 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 97.308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.467.307 | 520.096 | 3.987.403 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.749 | 486.538 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.767 | 208.015 | 1.594.782 | 1.295.061 | 194.259 | 1.489.320 | 194.615 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.809 | 148.771 | 1.140.580 | 947.883 | 142.183 | 1.090.066 | 116.769 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.215 | 164.732 | 1.262.947 | 1.054.289 | 158.143 | 1.212.433 | 131.365 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.621 | 180.693 | 1.385.314 | 1.160.695 | 174.104 | 1.334.800 | 145.962 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.027 | 196.654 | 1.507.681 | 1.267.101 | 190.065 | 1.457.167 | 160.558 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.306.030 | 495.905 | 3.801.935 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 389.231 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.660.717 | 549.108 | 4.209.825 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 437.885 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.015.404 | 602.311 | 4.617.715 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 486.538 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.370.091 | 655.514 | 5.025.605 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 535.192 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.810.126 | 421.519 | 3.231.645 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 330.846 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.111.610 | 466.742 | 3.578.352 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.227 | 372.202 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.413.094 | 511.964 | 3.925.058 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 413.558 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.714.577 | 557.187 | 4.271.764 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.639 | 454.913 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.590 | 146.938 | 1.126.528 | 121.635 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 856.858 | 128.529 | 985.387 | 783.671 | 117.551 | 901.221 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.013.617 | 302.043 | 2.315.660 | 1.841.627 | 276.244 | 2.117.871 | 228.673 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 121.635 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 103.389 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 30.409 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.186.265 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.380.448 | 507.067 | 3.887.515 | 3.358.275 | 503.741 | 3.862.016 | 486.538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.213.028 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.289.094 | 193.364 | 1.482.458 | 1.280.311 | 192.047 | 1.472.358 | 194.615 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.819.542 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.936.052 | 290.408 | 2.226.460 | 1.922.748 | 288.412 | 2.211.160 | 291.923 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 194.615 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.164.240 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.418.503 | 812.775 | 6.231.278 | 5.383.026 | 807.454 | 6.190.480 | 778.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 24.327 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.768.732 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 13.912.866 | 2.086.930 | 15.999.796 | 13.753.218 | 2.062.983 | 15.816.201 | 1.751.538 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.367.533 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.605.905 | 390.886 | 2.996.791 | 2.572.645 | 385.897 | 2.958.542 | 364.904 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 72.981 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 340.577 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.065.140 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.894.797 | 1.034.220 | 7.929.017 | 6.436.265 | 965.440 | 7.401.705 | 973.077 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.446.584 | 516.988 | 3.963.572 | 3.217.318 | 482.598 | 3.699.916 | 486.538 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.628.013 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.834.810 | 275.222 | 2.110.032 | 1.767.603 | 265.140 | 2.032.743 | 223.321 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.808.904 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.038.678 | 305.802 | 2.344.480 | 1.964.003 | 294.601 | 2.258.604 | 248.135 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 1.989.794 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.242.545 | 336.382 | 2.578.927 | 2.160.403 | 324.060 | 2.484.463 | 272.948 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.426.711 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.116.033 | 917.405 | 7.033.438 | 5.892.009 | 883.801 | 6.775.811 | 744.404 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.029.679 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.795.592 | 1.019.339 | 7.814.931 | 6.546.677 | 982.002 | 7.528.678 | 827.115 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.632.647 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.475.152 | 1.121.273 | 8.596.425 | 7.201.345 | 1.080.202 | 8.281.547 | 909.827 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.612.704 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.198.628 | 779.794 | 5.978.422 | 5.008.208 | 751.231 | 5.759.439 | 632.743 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.125.227 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.776.253 | 866.438 | 6.642.691 | 5.564.675 | 834.701 | 6.399.376 | 703.048 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.637.750 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.353.879 | 953.082 | 7.306.961 | 6.121.143 | 918.171 | 7.039.315 | 773.353 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 206.779 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 97.308 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 388.744 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.014.840 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.394.007 | 509.101 | 3.903.108 | 3.269.549 | 490.432 | 3.759.982 | 413.558 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.562.614 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.884.906 | 432.736 | 3.317.642 | 2.779.117 | 416.868 | 3.195.985 | 351.524 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 103.389 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 194.615 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 72.981 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 145.962 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 72.981 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 340.577 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 206.779 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 97.308 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 388.744 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 194.615 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 72.981 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 145.962 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 389 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 195 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 72.981 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 48.654 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 12.163 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 340.577 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 340.577 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 206.779 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 637.253 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 765.658 | 114.849 | 880.507 | 761.223 | 114.183 | 875.407 | 97.308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 367.459 | 55.119 | 422.578 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 48.654 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 367.386 | 55.108 | 422.494 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 48.654 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.936.590 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.322.025 | 348.304 | 2.670.329 | 2.308.721 | 346.308 | 2.655.029 | 291.923 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.936.590 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 291.923 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.660.153 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.623.629 | 543.544 | 4.167.173 | 3.590.369 | 538.555 | 4.128.924 | 364.904 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 354.687 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 483.092 | 72.464 | 555.556 | 478.657 | 71.799 | 550.456 | 48.654 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 24.597 | 14.576 | 431.570 | 64.736 | 496.306 | 406.974 | 61.046 | 468.020 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 584 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 389 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.499 | 225 | 1.724 | 1.482 | 222 | 1.704 | 195 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.295 | 494 | 3.789 | 3.082 | 462 | 3.544 | 491 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 968.295 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 145.962 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 414.984 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 607.591 | 91.139 | 698.730 | 600.939 | 90.141 | 691.080 | 72.981 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 138.328 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 214.925 | 32.239 | 247.164 | 202.782 | 30.417 | 233.199 | 24.327 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 886.718 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.384.252 | 207.638 | 1.591.890 | 1.210.617 | 181.592 | 1.392.209 | 121.635 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 788 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 788 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.723 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.466 | 1.270 | 9.736 | 7.870 | 1.180 | 9.050 | 1.182 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 472 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 472 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 196 | 107 | 2.820 | 423 | 3.243 | 2.624 | 394 | 3.017 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 277 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 324 | 49 | 373 | 320 | 48 | 367 | 49 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 83 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 107 | 16 | 123 | 97 | 15 | 112 | 15 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 27.666 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 27.672 | 4.151 | 31.822 | 27.670 | 4.151 | 31.821 | 4.865 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.150 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.223 | 784 | 6.007 | 4.857 | 729 | 5.586 | 730 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.214 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.264 | 940 | 7.203 | 5.908 | 886 | 6.794 | 608 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.412 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.197 | 480 | 3.676 | 3.149 | 472 | 3.621 | 331 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.876 | 881 | 6.757 | 5.789 | 868 | 6.657 | 608 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 532 | 9 | 140 | 85 | 18 | 784 | 118 | 901 | 699 | 105 | 803 | 73 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.832 | 875 | 6.707 | 5.777 | 867 | 6.644 | 608 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.546.865 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.547.181 | 682.077 | 5.229.258 | 4.365.850 | 654.878 | 5.020.728 | 486.538 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 243.269 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 243.269 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 5.987.109 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.188.136 | 1.078.220 | 8.266.356 | 6.898.071 | 1.034.711 | 7.932.782 | 778.462 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 97.308 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 19.462 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 19.462 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 19.462 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 354.687 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.087.290 | 163.094 | 1.250.384 | 1.050.992 | 157.649 | 1.208.641 | 97.308 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.064.060 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.930.372 | 289.556 | 2.219.928 | 1.821.638 | 273.246 | 2.094.884 | 291.923 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 128 | 293 | 4.055 | 608 | 4.663 | 3.927 | 589 | 4.516 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.777 | 417 | 3.194 | 2.710 | 407 | 3.117 | 778 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.107 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.405 | 211 | 1.616 | 1.385 | 208 | 1.593 | 389 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 276.656 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.009.259 | 151.389 | 1.160.648 | 972.961 | 145.944 | 1.118.905 | 97.308 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 145.962 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 97.308 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.093.731 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.428.762 | 1.264.314 | 9.693.076 | 8.066.100 | 1.209.915 | 9.276.015 | 973.077 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.106.622 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.039.936 | 305.990 | 2.345.926 | 1.894.904 | 284.236 | 2.179.140 | 389.231 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 145.962 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 340.577 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 1.989.791 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.198.714 | 479.807 | 3.678.521 | 2.995.331 | 449.300 | 3.444.631 | 545.896 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.632.638 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.547.640 | 1.282.146 | 9.829.786 | 7.869.550 | 1.180.432 | 9.049.982 | 1.819.654 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 709.373 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.723.639 | 258.546 | 1.982.185 | 1.651.126 | 247.669 | 1.898.795 | 194.615 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.637.743 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.401.489 | 1.110.223 | 8.511.712 | 6.825.090 | 1.023.764 | 7.848.854 | 1.546.706 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,5 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.014.836 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.379.550 | 656.933 | 5.036.483 | 4.071.426 | 610.714 | 4.682.140 | 827.115 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.316.319 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.727.025 | 709.054 | 5.436.079 | 4.387.980 | 658.197 | 5.046.177 | 909.827 |
PHỤ LỤC 09: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin ) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 648 | 2 | 4 | 5 | 1 | 660 | 99 | 759 | 655 | 99 | 754 | 136 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 68 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 308 | 1 | 2 | 2 | 5 | 318 | 48 | 366 | 316 | 48 | 364 | 68 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 518 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.493 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.560 | 384 | 2.944 | 2.543 | 384 | 2.927 | 518 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 518 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.947 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.042 | 306 | 2.348 | 2.018 | 306 | 2.324 | 368 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 429 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 429 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.271 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.382 | 357 | 2.739 | 2.354 | 357 | 2.711 | 429 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các | Thửa | 469 | 2 | 5 | 18 | 11 | 506 | 76 | 582 | 488 | 76 | 564 | 89 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 2.452 | 11 | 24 | 99 | 60 | 2.645 | 397 | 3.042 | 2.546 | 397 | 2.943 | 463 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.507 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.856 | 728 | 5.584 | 4.673 | 728 | 5.401 | 851 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 102 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 1.703 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 18.026 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 22.220 | 3.333 | 25.553 | 18.866 | 3.333 | 22.199 | 3.406 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 9.013 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 11.111 | 1.667 | 12.778 | 9.434 | 1.667 | 11.101 | 1.703 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.783 | 567 | 4.350 | 3.739 | 567 | 4.306 | 681 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.803 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.892 | 284 | 2.176 | 1.870 | 284 | 2.154 | 341 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 7.459 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 39.477 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 43.496 | 6.524 | 50.020 | 41.071 | 6.524 | 47.595 | 7.459 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 47.373 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 52.195 | 7.829 | 60.024 | 49.285 | 7.829 | 57.114 | 8.950 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,7) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.767 | 3.265 | 25.032 | 20.555 | 3.265 | 23.820 | 3.733 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,7) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 3.733 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,7) | Thửa | 19.757 | 86 | 18 | 694 | 694 | 21.249 | 3.187 | 24.436 | 20.555 | 3.187 | 23.742 | 3.733 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; | Thửa | 7.895 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.492 | 1.274 | 9.766 | 8.214 | 1.274 | 9.488 | 1.492 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 1.803 | 34 | 7 | 22 | 41 | 1.907 | 286 | 2.193 | 1.885 | 286 | 2.171 | 341 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.164 | 625 | 4.789 | 3.773 | 625 | 4.398 | 681 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 170 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 259,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 7,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 511 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 2.001 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.370 | 356 | 2.726 | 2.123 | 356 | 2.479 | 341 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.605 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.247 | 637 | 4.884 | 3.852 | 637 | 4.489 | 681 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.038.851 | 305.828 | 2.344.679 | 1.965.641 | 305.828 | 2.271.469 | 340.577 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 817.385 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 204.346 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 681.154 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 681.154 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.637.124 | 695.569 | 5.332.693 | 4.461.419 | 695.569 | 5.156.988 | 817.385 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | |||||||
| I.3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính | |||||||||||||
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 690 | 4.807 | 817 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 440 | 3.314 | 545 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 228 | 1.729 | 272 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.340 | 501 | 3.841 | 3.128 | 501 | 3.629 | 688 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.493 | 2.493 | 374 | 2.867 | 2.493 | 374 | 2.867 | 518 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 194 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 202 | 30 | 232 | 201 | 30 | 231 | 41 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 20 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 92 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 96 | 14 | 110 | 95 | 14 | 109 | 20 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 361 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 387 | 58 | 445 | 383 | 58 | 441 | 68 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 120 | 18 | 138 | 103 | 18 | 121 | 20 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 96 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 110 | 17 | 127 | 104 | 17 | 121 | 20 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 8,5 | 4,7 | 146 | 22 | 168 | 138 | 22 | 160 | |||||||
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 562 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 686 | 103 | 789 | 591 | 103 | 694 | 136 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 366 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 89 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.939 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.568 | 835 | 6.403 | 5.278 | 835 | 6.113 | 933 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 721 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 849 | 127 | 976 | 771 | 127 | 898 | 136 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 901 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.036 | 155 | 1.191 | 982 | 155 | 1.137 | 170 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 36,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 41 | 6 | 47 | 39 | 6 | 45 | 7 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 610,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 658 | 99 | 757 | 650 | 99 | 749 | 129 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 7 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.406 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.636 | 245 | 1.881 | 1.530 | 245 | 1.775 | 341 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 2.001 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.231 | 335 | 2.566 | 2.125 | 335 | 2.460 | 341 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.605 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.514 | 677 | 5.191 | 3.853 | 677 | 4.530 | 681 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 321 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 412 | 62 | 474 | 346 | 62 | 408 | 68 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 366 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 472 | 71 | 543 | 398 | 71 | 469 | 89 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 291 | 161 | 4.483 | 672 | 5.155 | 4.192 | 672 | 4.864 | |||||||
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính. | Thửa | 28 | 0,15 | 1.1 | 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | 7 |
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.163.150 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.416.847 | 362.527 | 2.779.374 | 2.328.995 | 362.527 | 2.691.522 | 408.692 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.605.250 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 4.028.066 | 604.210 | 4.632.276 | 3.881.645 | 604.210 | 4.485.855 | 681.154 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.081.575 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.648.172 | 247.226 | 1.895.398 | 1.169.199 | 247.226 | 1.416.425 | 204.346 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,7 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.247 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.280 | 192 | 1.472 | 1.272 | 192 | 1.464 | 259 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.326.300 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.893.270 | 733.991 | 5.627.261 | 4.717.565 | 733.991 | 5.451.556 | 817.385 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.081.575 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.223.282 | 183.492 | 1.406.774 | 1.179.356 | 183.492 | 1.362.848 | 204.346 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.605.250 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.077.702 | 611.655 | 4.689.357 | 3.931.274 | 611.655 | 4.542.929 | 681.154 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.802.625 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.211.927 | 331.789 | 2.543.716 | 1.876.555 | 331.789 | 2.208.344 | 340.577 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp | Thửa | 541 | 2 | 5 | 101 | 18 | 666 | 100 | 766 | 565 | 100 | 665 | 102 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.109 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.362 | 354 | 2.716 | 2.235 | 354 | 2.589 | 511 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 901 | 4 | 9 | 53 | 29 | 996 | 149 | 1.145 | 943 | 149 | 1.092 | 170 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.219 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.286 | 193 | 1.479 | 1.269 | 193 | 1.462 | 259 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 7 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 901 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.062 | 159 | 1.221 | 963 | 159 | 1.122 | 170 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 65 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 66 | 10 | 76 | 66 | 10 | 76 | 14 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 7 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 31 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 32 | 5 | 37 | 32 | 5 | 37 | 7 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 52 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 249 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 256 | 38 | 294 | 254 | 38 | 292 | 52 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 432.630 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 489.327 | 73.399 | 562.726 | 471.757 | 73.399 | 545.156 | 81.738 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 14.643 | 8.228 | 407.771 | 61.166 | 468.937 | 393.128 | 61.166 | 454.294 | |||||||
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 432.630 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 463.712 | 69.557 | 533.269 | 446.142 | 69.557 | 515.699 | 81.738 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 180.263 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 221.193 | 33.179 | 254.372 | 187.656 | 33.179 | 220.835 | 34.058 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 451 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 458 | 69 | 527 | 458 | 69 | 527 | 85 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 361 | 2 | 4 | 4 | 8 | 380 | 57 | 437 | 376 | 57 | 433 | 68 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.948 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.384 | 658 | 5.042 | 4.142 | 658 | 4.800 | 746 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 284 | 18 | 152 | 21 | 12 | 487 | 73 | 560 | 466 | 73 | 539 | 69 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 211 | 1 | 3 | 13 | 9 | 237 | 36 | 273 | 224 | 36 | 260 | 51 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 281 | 2 | 4 | 39 | 20 | 346 | 52 | 398 | 307 | 52 | 359 | 68 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 161.936 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 177.056 | 26.558 | 203.614 | 175.947 | 26.392 | 202.339 | 34.058 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 13.623 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 61.650 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 67.698 | 10.155 | 77.853 | 67.255 | 10.088 | 77.343 | 13.623 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 34.058 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 17.029 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 17.029 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 6.812 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 176.853 | 26.528 | 203.381 | 175.744 | 26.362 | 202.106 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 41.178 | 6.177 | 47.355 | 40.735 | 6.110 | 46.845 | 6.812 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 131.231 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 141.483 | 21.222 | 162.705 | 140.596 | 21.089 | 161.685 | 27.246 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 68.115 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 54.492 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 61.304 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 68.115 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 78.333 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 88.550 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 432.630 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 509.568 | 76.435 | 586.003 | 491.998 | 73.800 | 565.798 | 81.738 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 486.709 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 573.265 | 85.990 | 659.255 | 553.498 | 83.025 | 636.523 | 91.956 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 540.788 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 636.961 | 95.544 | 732.505 | 614.998 | 92.250 | 707.247 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 25.258 | 23.927 | 732.506 | 109.876 | 842.382 | 707.248 | 106.087 | 813.335 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 703.024 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 828.048 | 124.207 | 952.255 | 799.496 | 119.924 | 919.420 | 132.825 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 86.526 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 101.914 | 15.287 | 117.201 | 98.400 | 14.760 | 113.160 | 16.348 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 97.342 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 114.653 | 17.198 | 131.851 | 110.700 | 16.605 | 127.305 | 18.391 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 127.393 | 19.109 | 146.502 | 123.000 | 18.450 | 141.450 | 20.435 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 124.381 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 146.501 | 21.975 | 168.476 | 141.449 | 21.217 | 162.666 | 23.500 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 140.605 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 165.610 | 24.842 | 190.452 | 159.900 | 23.985 | 183.885 | 26.565 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 288.420 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 339.713 | 50.957 | 390.670 | 327.999 | 49.200 | 377.199 | 54.492 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 382.176 | 57.326 | 439.502 | 368.998 | 55.350 | 424.348 | 61.304 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 424.641 | 63.696 | 488.337 | 409.999 | 61.500 | 471.498 | 68.115 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 414.604 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 488.336 | 73.250 | 561.586 | 471.498 | 70.725 | 542.223 | 78.333 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 468.683 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 552.034 | 82.805 | 634.839 | 532.999 | 79.950 | 612.949 | 88.550 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 20.435 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 34.058 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 17.029 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 17.029 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 68.115 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 140.605 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 170.844 | 25.627 | 196.471 | 168.627 | 25.294 | 193.921 | 34.058 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 70.303 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 87.480 | 13.122 | 100.602 | 84.314 | 12.647 | 96.961 | 17.029 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 90.131 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 193.824 | 29.074 | 222.898 | 173.028 | 25.954 | 198.983 | 17.029 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 56.242 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.986 | 10.348 | 79.334 | 66.100 | 9.915 | 76.015 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 28.121 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.740 | 5.361 | 41.101 | 33.297 | 4.995 | 38.292 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 79.409 | 11.911 | 91.320 | 74.525 | 11.179 | 85.704 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 144.210 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 164.712 | 24.707 | 189.419 | 162.938 | 24.441 | 187.379 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 353.705 | 53.056 | 406.761 | 351.488 | 52.723 | 404.211 | 68.115 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 108.158 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 133.767 | 20.065 | 153.832 | 122.789 | 18.418 | 141.207 | 20.435 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 222.944 | 33.442 | 256.385 | 204.647 | 30.697 | 235.344 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 971.616 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.092.996 | 163.949 | 1.256.946 | 1.086.344 | 162.952 | 1.249.296 | 102.173 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 616.498 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 697.419 | 104.613 | 802.032 | 692.984 | 103.948 | 796.932 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 308.249 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 348.708 | 52.306 | 401.015 | 346.491 | 51.974 | 398.465 | 34.058 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 281.210 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 362.131 | 54.320 | 416.451 | 357.696 | 53.654 | 411.351 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 140.605 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 181.064 | 27.160 | 208.224 | 178.847 | 26.827 | 205.674 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 360.525 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 525.696 | 78.854 | 604.551 | 442.512 | 66.377 | 508.889 | 68.115 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 36.053 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 41.046 | 6.157 | 47.203 | 40.603 | 6.090 | 46.693 | 6.812 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 328.078 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 353.015 | 52.952 | 405.968 | 350.798 | 52.620 | 403.418 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 34.058 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 984.234 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.059.071 | 158.861 | 1.217.932 | 1.052.419 | 157.863 | 1.210.282 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 140.605 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 178.003 | 26.700 | 204.704 | 165.794 | 24.869 | 190.663 | 34.058 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 79.142 | 11.871 | 91.013 | 74.258 | 11.139 | 85.397 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 180.263 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 205.200 | 30.780 | 235.981 | 202.983 | 30.447 | 233.431 | 34.058 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 656.156 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 706.031 | 105.905 | 811.936 | 701.596 | 105.239 | 806.836 | 68.115 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 149.854 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 811.181 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 974.709 | 146.206 | 1.120.915 | 941.764 | 141.265 | 1.083.029 | 153.260 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.083.010 | 162.452 | 1.245.462 | 1.046.405 | 156.961 | 1.203.366 | 170.288 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 991.444 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.191.312 | 178.697 | 1.370.009 | 1.151.046 | 172.657 | 1.323.703 | 187.317 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 162.236 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 194.942 | 29.241 | 224.183 | 188.353 | 28.253 | 216.606 | 30.652 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 7.321 | 6.935 | 216.602 | 32.490 | 249.093 | 209.281 | 31.392 | 240.673 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 198.289 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 238.263 | 35.739 | 274.002 | 230.210 | 34.532 | 264.742 | 37.463 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 648.945 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 779.768 | 116.965 | 896.733 | 753.412 | 113.012 | 866.424 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 866.408 | 129.961 | 996.369 | 837.124 | 125.569 | 962.693 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 793.155 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 953.049 | 142.957 | 1.096.006 | 920.836 | 138.125 | 1.058.961 | 149.854 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 180.263 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 227.226 | 34.084 | 261.309 | 208.929 | 31.339 | 240.268 | 34.058 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 454.471 | 68.171 | 522.642 | 417.877 | 62.682 | 480.559 | 68.115 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.295.488 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.430.580 | 214.587 | 1.645.167 | 1.421.711 | 213.257 | 1.634.967 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 616.498 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 684.044 | 102.607 | 786.651 | 679.609 | 101.941 | 781.551 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 102.173 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 136.231 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.968.468 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.131.495 | 319.724 | 2.451.219 | 2.118.191 | 317.729 | 2.435.920 | 204.346 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 721.050 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 829.735 | 124.460 | 954.195 | 820.866 | 123.130 | 943.995 | 136.231 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.280.780 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.552.493 | 532.874 | 4.085.367 | 3.530.319 | 529.548 | 4.059.867 | 340.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 170.288 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.622.363 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.915.517 | 287.328 | 2.202.845 | 1.849.628 | 277.444 | 2.127.072 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.802.625 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.128.352 | 319.253 | 2.447.605 | 2.055.142 | 308.271 | 2.363.413 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.982.888 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.341.188 | 351.178 | 2.692.366 | 2.260.656 | 339.098 | 2.599.755 | 374.635 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 429.127 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 476.808 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 524.488 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 324.473 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 383.104 | 57.466 | 440.570 | 369.926 | 55.489 | 425.415 | 61.304 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 360.525 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 425.671 | 63.851 | 489.521 | 411.029 | 61.654 | 472.683 | 68.115 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 396.578 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 468.238 | 70.236 | 538.474 | 452.132 | 67.820 | 519.952 | 74.927 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.271.308 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.681.724 | 402.259 | 3.083.983 | 2.589.479 | 388.422 | 2.977.901 | 429.127 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.523.675 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.979.693 | 446.954 | 3.426.647 | 2.877.199 | 431.580 | 3.308.778 | 476.808 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.776.043 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.277.663 | 491.649 | 3.769.312 | 3.164.919 | 474.738 | 3.639.657 | 524.488 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 204.346 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 68.115 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 170.288 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 281.210 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 348.756 | 52.313 | 401.069 | 344.321 | 51.648 | 395.969 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 140.605 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 174.378 | 26.157 | 200.535 | 172.161 | 25.824 | 197.985 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 540.788 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 834.083 | 125.112 | 959.195 | 659.576 | 98.936 | 758.512 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.746 | 1.501 | 225 | 1.726 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 281.210 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 360.474 | 54.071 | 414.545 | 336.055 | 50.408 | 386.464 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 64.173 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 80.026 | 12.004 | 92.030 | 75.142 | 11.271 | 86.413 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 360.525 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 414.868 | 62.230 | 477.098 | 410.433 | 61.565 | 471.998 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.640.390 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.776.246 | 266.437 | 2.042.683 | 1.765.160 | 264.774 | 2.029.934 | 170.288 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 893.834 | 134.075 | 1.027.909 | 820.646 | 123.097 | 943.743 | 136.231 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.340.750 | 201.113 | 1.541.863 | 1.230.969 | 184.645 | 1.415.614 | 204.346 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 647.744 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 708.718 | 106.308 | 815.026 | 704.283 | 105.642 | 809.926 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 68.115 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 308.249 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 338.736 | 50.810 | 389.546 | 336.519 | 50.478 | 386.997 | 68.115 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 421.815 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 513.276 | 76.991 | 590.267 | 506.624 | 75.994 | 582.618 | 102.173 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 140.605 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 183.553 | 27.533 | 211.086 | 171.344 | 25.702 | 197.045 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 170.288 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 272.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 204.346 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 34.058 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 382.637 | 57.396 | 440.033 | 358.040 | 53.706 | 411.746 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 641.734 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 761.321 | 114.198 | 875.519 | 712.483 | 106.872 | 819.356 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 136.231 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.517.228 | 527.584 | 4.044.812 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.156 | 681.154 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.736 | 211.010 | 1.617.746 | 1.315.030 | 197.254 | 1.512.284 | 272.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.821 | 150.873 | 1.156.694 | 961.895 | 144.284 | 1.106.179 | 163.477 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.979 | 167.097 | 1.281.076 | 1.070.053 | 160.508 | 1.230.561 | 183.912 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.136 | 183.320 | 1.405.456 | 1.178.210 | 176.731 | 1.354.941 | 204.346 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.294 | 199.544 | 1.529.838 | 1.286.368 | 192.955 | 1.479.323 | 224.781 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.352.736 | 502.910 | 3.855.646 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 544.923 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 146.421 | 138.705 | 3.713.261 | 556.989 | 4.270.250 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.073.786 | 611.068 | 4.684.854 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 681.154 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.434.311 | 665.147 | 5.099.458 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 749.269 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.849.826 | 427.474 | 3.277.300 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.174 | 463.185 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.156.272 | 473.441 | 3.629.713 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.587 | 521.083 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.462.719 | 519.408 | 3.982.127 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.001 | 578.981 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.769.165 | 565.375 | 4.334.540 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 636.879 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.184 | 149.128 | 1.143.312 | 170.288 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 868.535 | 130.280 | 998.815 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.991.537 | 298.731 | 2.290.268 | 1.819.546 | 272.932 | 2.092.477 | 320.142 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.118 | 170.288 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.750 | 144.745 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 42.572 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 647.744 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 723.011 | 108.452 | 831.463 | 714.142 | 107.121 | 821.263 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 68.115 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 308.249 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 345.882 | 51.882 | 397.764 | 341.447 | 51.217 | 392.664 | 68.115 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 421.815 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 534.715 | 80.207 | 614.922 | 521.411 | 78.212 | 599.623 | 102.173 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 140.605 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 203.160 | 30.474 | 233.634 | 178.741 | 26.811 | 205.552 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 170.288 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.624.624 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.764.631 | 414.695 | 3.179.326 | 2.746.892 | 412.034 | 3.158.926 | 272.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.489.450 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.119.479 | 1.067.922 | 8.187.401 | 7.039.655 | 1.055.948 | 8.095.603 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 962.601 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.067.606 | 160.141 | 1.227.747 | 1.054.302 | 158.145 | 1.212.447 | 204.346 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 140.605 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 171.102 | 25.665 | 196.767 | 158.804 | 23.821 | 182.624 | 34.058 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 320.867 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 363.051 | 54.458 | 417.509 | 350.753 | 52.613 | 403.366 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 562.420 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 682.007 | 102.301 | 784.308 | 633.169 | 94.975 | 728.145 | 136.231 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.517.227 | 527.584 | 4.044.811 | 3.287.962 | 493.194 | 3.781.157 | 681.154 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.232.996 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.406.735 | 211.010 | 1.617.745 | 1.315.029 | 197.254 | 1.512.284 | 272.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 865.260 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.005.820 | 150.873 | 1.156.693 | 961.894 | 144.284 | 1.106.179 | 163.477 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 973.418 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.113.978 | 167.097 | 1.281.075 | 1.070.052 | 160.508 | 1.230.560 | 183.912 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.081.575 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.222.135 | 183.320 | 1.405.455 | 1.178.209 | 176.731 | 1.354.941 | 204.346 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.189.733 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.330.293 | 199.544 | 1.529.837 | 1.286.367 | 192.955 | 1.479.323 | 224.781 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.884.200 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.352.734 | 502.910 | 3.855.644 | 3.206.315 | 480.947 | 3.687.263 | 544.923 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.244.725 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.713.259 | 556.989 | 4.270.248 | 3.566.840 | 535.026 | 4.101.866 | 613.038 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.605.250 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.073.784 | 611.068 | 4.684.852 | 3.927.365 | 589.105 | 4.516.470 | 681.154 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.965.775 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.434.309 | 665.146 | 5.099.455 | 4.287.890 | 643.184 | 4.931.074 | 749.269 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.451.570 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.849.824 | 427.474 | 3.277.298 | 2.725.368 | 408.805 | 3.134.173 | 463.185 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.758.016 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.156.270 | 473.441 | 3.629.711 | 3.031.814 | 454.772 | 3.486.586 | 521.083 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.064.463 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.462.717 | 519.408 | 3.982.125 | 3.338.261 | 500.739 | 3.839.000 | 578.981 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.370.909 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.769.163 | 565.374 | 4.334.537 | 3.644.707 | 546.706 | 4.191.413 | 636.879 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.085.669 | 162.850 | 1.248.519 | 994.185 | 149.128 | 1.143.312 | 170.288 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 868.534 | 130.280 | 998.814 | 795.347 | 119.302 | 914.649 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.694.468 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.041.056 | 306.158 | 2.347.214 | 1.869.066 | 280.360 | 2.149.425 | 320.142 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 901.313 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.018.447 | 152.767 | 1.171.214 | 981.842 | 147.276 | 1.129.119 | 170.288 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 766.116 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 865.680 | 129.852 | 995.532 | 834.566 | 125.185 | 959.751 | 144.745 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 225.328 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 271.417 | 40.713 | 312.130 | 248.546 | 37.282 | 285.828 | 42.572 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.238.720 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.432.903 | 514.935 | 3.947.838 | 3.410.730 | 511.609 | 3.922.339 | 681.154 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.232.996 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.309.062 | 196.359 | 1.505.421 | 1.300.279 | 195.042 | 1.495.321 | 272.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.849.494 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.966.004 | 294.901 | 2.260.905 | 1.952.700 | 292.905 | 2.245.605 | 408.692 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 272.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.249.248 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.503.511 | 825.527 | 6.329.038 | 5.468.034 | 820.205 | 6.288.239 | 1.089.846 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 34.058 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.978.900 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 14.123.034 | 2.118.455 | 16.241.489 | 13.963.386 | 2.094.508 | 16.057.894 | 2.452.154 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.406.503 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.644.875 | 396.731 | 3.041.606 | 2.611.615 | 391.742 | 3.003.357 | 510.865 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 476.808 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.164.980 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.994.637 | 1.049.196 | 8.043.833 | 6.536.105 | 980.416 | 7.516.521 | 1.362.308 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.082.490 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.496.504 | 524.476 | 4.020.980 | 3.267.238 | 490.086 | 3.757.324 | 681.154 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.654.810 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.861.607 | 279.241 | 2.140.848 | 1.794.400 | 269.160 | 2.063.560 | 312.650 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.838.678 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.068.452 | 310.268 | 2.378.720 | 1.993.777 | 299.067 | 2.292.844 | 347.388 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.275.296 | 341.294 | 2.616.590 | 2.193.154 | 328.973 | 2.522.127 | 382.127 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.516.033 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.205.355 | 930.803 | 7.136.158 | 5.981.331 | 897.200 | 6.878.531 | 1.042.165 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.128.925 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.894.838 | 1.034.226 | 7.929.064 | 6.645.923 | 996.888 | 7.642.811 | 1.157.962 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.584.323 | 1.137.648 | 8.721.971 | 7.310.516 | 1.096.577 | 8.407.094 | 1.273.758 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.688.628 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.274.552 | 791.183 | 6.065.735 | 5.084.132 | 762.620 | 5.846.752 | 885.841 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.209.586 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.860.612 | 879.092 | 6.739.704 | 5.649.034 | 847.355 | 6.496.389 | 984.267 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.446.674 | 967.001 | 7.413.675 | 6.213.938 | 932.091 | 7.146.029 | 1.082.694 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 289.490 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 544.242 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.443.630 | 516.545 | 3.960.175 | 3.319.172 | 497.876 | 3.817.048 | 578.981 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.604.793 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.927.085 | 439.063 | 3.366.148 | 2.821.296 | 423.194 | 3.244.490 | 492.134 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 144.745 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 272.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 102.173 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 204.346 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 102.173 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 476.808 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.532.231 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.837.987 | 275.698 | 2.113.685 | 1.682.463 | 252.369 | 1.934.832 | 289.490 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 721.050 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 866.184 | 129.928 | 996.112 | 792.996 | 118.949 | 911.946 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.880.595 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.455.416 | 518.312 | 3.973.728 | 3.163.031 | 474.455 | 3.637.485 | 544.242 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.124.840 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.280.187 | 192.028 | 1.472.215 | 1.262.448 | 189.367 | 1.451.816 | 272.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 421.815 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 517.452 | 77.618 | 595.070 | 480.824 | 72.124 | 552.947 | 102.173 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.081.575 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.582.036 | 237.305 | 1.819.341 | 1.233.022 | 184.953 | 1.417.975 | 204.346 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.734 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.519 | 228 | 1.747 | 1.501 | 225 | 1.726 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 421.815 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 509.254 | 76.388 | 585.642 | 472.359 | 70.854 | 543.213 | 102.173 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 281.210 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 339.502 | 50.925 | 390.427 | 314.905 | 47.236 | 362.141 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 164.039 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 164.039 | 24.606 | 188.645 | 17.029 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.246.069 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.634.849 | 395.227 | 3.030.076 | 2.463.917 | 369.587 | 2.833.504 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.968.470 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.357.250 | 353.588 | 2.710.838 | 2.186.318 | 327.948 | 2.514.265 | 476.808 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 766.116 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 918.046 | 137.707 | 1.055.753 | 840.284 | 126.043 | 966.326 | 289.490 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 647.744 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 776.149 | 116.422 | 892.571 | 771.714 | 115.757 | 887.471 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 372.451 | 55.868 | 428.319 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 308.249 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 372.378 | 55.857 | 428.235 | 370.234 | 55.535 | 425.769 | 68.115 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.968.468 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.353.903 | 353.085 | 2.706.988 | 2.340.599 | 351.090 | 2.691.689 | 408.692 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.968.468 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 1.968.468 | 295.270 | 2.263.738 | 408.692 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.703.938 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.667.414 | 550.112 | 4.217.526 | 3.634.154 | 545.123 | 4.179.277 | 510.865 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 360.525 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 488.930 | 73.339 | 562.269 | 484.495 | 72.674 | 557.169 | 68.115 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 24.597 | 14.576 | 436.124 | 65.419 | 501.543 | 411.528 | 61.729 | 473.257 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.375 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.597 | 690 | 5.287 | 4.117 | 618 | 4.735 | 817 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.250 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.935 | 440 | 3.375 | 2.874 | 431 | 3.305 | 545 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.125 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.517 | 228 | 1.745 | 1.500 | 225 | 1.724 | 272 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.840 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.341 | 501 | 3.842 | 3.128 | 469 | 3.597 | 688 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 984.234 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 984.234 | 147.635 | 1.131.869 | 204.346 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 421.815 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 614.422 | 92.163 | 706.586 | 607.770 | 91.166 | 698.936 | 102.173 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 140.605 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 217.202 | 32.580 | 249.782 | 205.059 | 30.759 | 235.817 | 34.058 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 901.313 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.398.847 | 209.827 | 1.608.674 | 1.225.212 | 183.782 | 1.408.993 | 170.288 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 1.103 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.556 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.815 | 872 | 6.688 | 5.411 | 812 | 6.223 | 1.103 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.833 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.576 | 1.286 | 9.862 | 7.980 | 1.197 | 9.177 | 1.655 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 661 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.728 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.419 | 513 | 3.932 | 3.185 | 478 | 3.663 | 661 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 196 | 107 | 2.857 | 429 | 3.285 | 2.661 | 399 | 3.060 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 281 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 328 | 49 | 377 | 324 | 49 | 372 | 68 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 84 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 108 | 16 | 124 | 98 | 15 | 113 | 20 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 28.121 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 28.127 | 4.219 | 32.346 | 28.125 | 4.219 | 32.344 | 6.812 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.218 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.291 | 794 | 6.085 | 4.925 | 739 | 5.664 | 1.022 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.300 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.350 | 952 | 7.302 | 5.994 | 899 | 6.893 | 851 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.452 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.237 | 486 | 3.722 | 3.189 | 478 | 3.667 | 463 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.949 | 892 | 6.841 | 5.862 | 879 | 6.741 | 851 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 541 | 9 | 140 | 85 | 18 | 793 | 119 | 912 | 708 | 106 | 814 | 102 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.507 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.905 | 886 | 6.791 | 5.850 | 878 | 6.728 | 851 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.605.250 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.605.566 | 690.835 | 5.296.401 | 4.424.235 | 663.635 | 5.087.870 | 681.154 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 340.577 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.802.625 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.635.584 | 395.338 | 3.030.922 | 2.544.918 | 381.738 | 2.926.656 | 340.577 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 6.085.662 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.286.689 | 1.093.003 | 8.379.692 | 6.996.624 | 1.049.494 | 8.046.118 | 1.089.846 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 136.231 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 27.246 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 27.246 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 72.105 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 750.989 | 112.648 | 863.637 | 743.793 | 111.569 | 855.362 | 27.246 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 360.525 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.093.128 | 163.969 | 1.257.097 | 1.056.830 | 158.525 | 1.215.355 | 136.231 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.081.575 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.947.887 | 292.183 | 2.240.070 | 1.839.153 | 275.873 | 2.115.026 | 408.692 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 128 | 293 | 4.110 | 616 | 4.726 | 3.982 | 597 | 4.579 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.250 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.814 | 422 | 3.236 | 2.747 | 412 | 3.159 | 1.090 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.125 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.423 | 213 | 1.636 | 1.403 | 210 | 1.613 | 545 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 281.210 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.013.813 | 152.072 | 1.165.885 | 977.515 | 146.627 | 1.124.142 | 136.231 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 204.346 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 760.708 | 665.601 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 1.426.309 | 213.946 | 1.640.255 | 136.231 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.210.500 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.545.531 | 1.281.830 | 9.827.361 | 8.182.869 | 1.227.430 | 9.410.299 | 1.362.308 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.124.838 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.058.152 | 308.723 | 2.366.875 | 1.913.120 | 286.968 | 2.200.088 | 544.923 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 421.814 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.187.771 | 178.166 | 1.365.937 | 1.133.404 | 170.011 | 1.303.415 | 204.346 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 476.808 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 2.022.545 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.231.468 | 484.720 | 3.716.188 | 3.028.085 | 454.213 | 3.482.298 | 764.255 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.741.818 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.656.820 | 1.298.523 | 9.955.343 | 7.978.730 | 1.196.809 | 9.175.539 | 2.547.515 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 721.050 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.735.316 | 260.297 | 1.995.613 | 1.662.803 | 249.420 | 1.912.223 | 272.462 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.730.545 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.494.291 | 1.124.144 | 8.618.435 | 6.917.892 | 1.037.684 | 7.955.576 | 2.165.388 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.064.463 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.429.177 | 664.377 | 5.093.554 | 4.121.053 | 618.158 | 4.739.211 | 1.157.962 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.370.909 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.781.615 | 717.242 | 5.498.857 | 4.442.570 | 666.386 | 5.108.956 | 1.273.758 |
PHỤ LỤC 10: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| I.1 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Thửa | 637 | 2 | 4 | 5 | 1 | 649 | 97 | 746 | 644 | 97 | 741 | 136 |
| 1.2 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 68 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 303 | 1 | 2 | 2 | 5 | 313 | 47 | 360 | 311 | 47 | 358 | 68 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 518 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Thửa | 2.453 | 6 | 13 | 17 | 31 | 2.520 | 378 | 2.898 | 2.503 | 378 | 2.881 | 518 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 518 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.915 | 8 | 19 | 24 | 45 | 2.010 | 302 | 2.312 | 1.986 | 302 | 2.288 | 368 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 429 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 429 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | Thửa | 2.235 | 10 | 22 | 28 | 52 | 2.346 | 352 | 2.698 | 2.318 | 352 | 2.670 | 429 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||||||||||||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | Thửa | 461 | 2 | 5 | 18 | 11 | 498 | 75 | 573 | 480 | 75 | 555 | 89 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 99 | 60 | 2.605 | 391 | 2.996 | 2.506 | 391 | 2.897 | |||||||
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thửa | 4.434 | 19 | 44 | 183 | 103 | 4.783 | 717 | 5.500 | 4.600 | 717 | 5.317 | 851 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 102 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 1.703 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 17.734 | 78 | 175 | 3.354 | 588 | 21.928 | 3.289 | 25.217 | 18.574 | 3.289 | 21.863 | 3.406 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 8.867 | 39 | 88 | 1.677 | 294 | 10.965 | 1.645 | 12.610 | 9.288 | 1.645 | 10.933 | 1.703 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 44 | 82 | 3.725 | 559 | 4.284 | 3.681 | 559 | 4.240 | 681 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | Thửa | 1.773 | 8 | 18 | 22 | 41 | 1.862 | 279 | 2.141 | 1.840 | 279 | 2.119 | 341 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính: | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 7.459 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | Thửa | 38.838 | 171 | 35 | 2.425 | 1.388 | 42.857 | 6.429 | 49.286 | 40.432 | 6.429 | 46.861 | 7.459 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1.2) | Thửa | 46.606 | 205 | 42 | 2.910 | 1.665 | 51.428 | 7.714 | 59.142 | 48.518 | 7.714 | 56.232 | 8.950 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,7) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 1.212 | 694 | 21.447 | 3.217 | 24.664 | 20.235 | 3.217 | 23.452 | 3.733 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,7) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 3.733 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,7) | Thửa | 19.437 | 86 | 18 | 694 | 694 | 20.929 | 3.139 | 24.068 | 20.235 | 3.139 | 23.374 | 3.733 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | Thửa | 7.768 | 34 | 7 | 278 | 278 | 8.365 | 1.255 | 9.620 | 8.087 | 1.255 | 9.342 | 1.492 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 22 | 41 | 1.877 | 282 | 2.159 | 1.855 | 282 | 2.137 | |||||||
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 391 | 117 | 4.106 | 616 | 4.722 | 3.715 | 616 | 4.331 | 681 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 170 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||||||||||||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6,00 | 13,00 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 259,0 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0,15 | 0,34 | 2.13 | 1.17 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 7,00 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||||||||||||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 511 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | Thửa | 1.969 | 8 | 18 | 247 | 96 | 2.338 | 351 | 2.689 | 2.091 | 351 | 2.442 | 341 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 3.547 | 16 | 35 | 395 | 196 | 4.189 | 628 | 4.817 | 3.794 | 628 | 4.422 | 681 |
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 114.296 | 73.210 | 41.141 | 2.009.661 | 301.449 | 2.311.110 | 1.936.451 | 301.449 | 2.237.900 | 340.577 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 817.385 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 204.346 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 681.154 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 681.154 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 18.190 | 175.705 | 98.739 | 4.567.068 | 685.060 | 5.252.128 | 4.391.363 | 685.060 | 5.076.423 | 817.385 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 340.577 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||||||||||||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 681 | 4.743 | 817 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 435 | 3.272 | 545 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 225 | 1.708 | 272 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 212 | 119 | 3.294 | 494 | 3.788 | 3.082 | 494 | 3.576 | 688 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | 2.453 | 2.453 | 368 | 2.821 | 2.453 | 368 | 2.821 | 518 | ||||
| II | QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH) | |||||||||||||
| II.1 | Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. | Thửa | 191 | 0,451 | 3,437 | 1,33 | 2,47 | 199 | 30 | 229 | 198 | 30 | 228 | 41 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 20 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. | Thửa | 91 | 0,226 | 1,718 | 0,67 | 1.23 | 95 | 14 | 109 | 94 | 14 | 108 | 20 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 355 | 1,5 | 12 | 4,4 | 8,2 | 381 | 57 | 438 | 377 | 57 | 434 | 68 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 17,1 | 3,5 | 119 | 18 | 137 | 102 | 18 | 120 | 20 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 95 | 0,5 | 3 | 6,4 | 3,5 | 109 | 16 | 125 | 103 | 16 | 119 | 20 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính | Thửa | 126 | 0,6 | 5 | 8,5 | 4,7 | 144 | 22 | 166 | 136 | 22 | 158 | 27 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 553 | 3,0 | 23,0 | 94,9 | 3,5 | 677 | 102 | 779 | 582 | 102 | 684 | 136 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 360 | 2,0 | 15,0 | 73,9 | 15,3 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 89 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 4.859 | 20,7 | 157,4 | 290,4 | 160,9 | 5.488 | 823 | 6.311 | 5.198 | 823 | 6.021 | 933 |
| 3.4 | Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||||||||||||
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | Thửa | 709 | 3,0 | 23 | 78,1 | 23,5 | 837 | 126 | 963 | 759 | 126 | 885 | 136 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | Thửa | 887 | 3,8 | 29 | 54 | 49 | 1.022 | 153 | 1.175 | 968 | 153 | 1.121 | 170 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | ||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 35,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 40 | 6 | 46 | 38 | 6 | 44 | 7 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | Thửa | 600,0 | 2,87 | 21,8 | 8 | 15 | 648 | 97 | 745 | 640 | 97 | 737 | 129 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. | Thửa | 28,0 | 0,15 | 1.1 | 2 | 1 | 33 | 5 | 38 | 31 | 5 | 36 | 7 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.383 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 1.613 | 242 | 1.855 | 1.507 | 242 | 1.749 | 341 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | Thửa | 1.969 | 7,55 | 57,5 | 106 | 59 | 2.199 | 330 | 2.529 | 2.093 | 330 | 2.423 | 341 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 3.547 | 15.10 | 114,9 | 661 | 118 | 4.456 | 668 | 5.124 | 3.795 | 668 | 4.463 | 681 |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||||||||||||
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | Thửa | 316 | 1,51 | 11,5 | 66 | 12 | 407 | 61 | 468 | 341 | 61 | 402 | 68 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | Thửa | 360 | 1,97 | 15,0 | 74 | 15 | 466 | 70 | 536 | 392 | 70 | 462 | 89 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 3.790 | 20,68 | 157,4 | 291 | 161 | 4.420 | 663 | 5.083 | 4.129 | 663 | 4.792 | 933 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3 | 0 | 32 | 5 | 37 | 29 | 5 | 34 | |||||||
| II.2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có | Xã | 2.128.122 | 8.939 | 107.536 | 87.852 | 49.370 | 2.381.819 | 357.273 | 2.739.092 | 2.293.967 | 357.273 | 2.651.240 | 408.692 |
| 1.2 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | Xã | 3.546.870 | 14.897 | 179.216 | 146.421 | 82.283 | 3.969.686 | 595.453 | 4.565.139 | 3.823.265 | 595.453 | 4.418.718 | 681.154 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||
| 2.1 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.064.061 | 4.469 | 53.768 | 478.973 | 29.387 | 1.630.658 | 244.599 | 1.875.257 | 1.151.685 | 244.599 | 1.396.284 | 204.346 |
| III | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Áp dụng 0,7 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 1.227 | 3 | 7 | 8 | 16 | 1.260 | 189 | 1.449 | 1.252 | 189 | 1.441 | 259 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 2.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 4.256.244 | 18.190 | 274.336 | 175.705 | 98.739 | 4.823.214 | 723.482 | 5.546.696 | 4.647.509 | 723.482 | 5.370.991 | 817.385 |
| 2.1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 1.064.061 | 4.545 | 68.551 | 43.926 | 24.685 | 1.205.768 | 180.865 | 1.386.633 | 1.161.842 | 180.865 | 1.342.707 | 204.346 |
| 2.1.3 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 3.546.870 | 15.157 | 228.592 | 146.428 | 82.275 | 4.019.322 | 602.898 | 4.622.220 | 3.872.894 | 602.898 | 4.475.792 | 681.154 |
| 2.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng. | Xã | 1.773.435 | 7.578 | 7.578 | 335.372 | 58.773 | 2.182.737 | 327.411 | 2.510.148 | 1.847.365 | 327.411 | 2.174.776 | 340.577 |
| 2,2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 2.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 532 | 2 | 5 | 101 | 18 | 657 | 99 | 756 | 556 | 99 | 655 | 102 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01) | Thửa | 2.075 | 12 | 26 | 127 | 88 | 2.328 | 349 | 2.677 | 2.201 | 349 | 2.550 | 511 |
| 3.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01) | Thửa | 887 | 4 | 9 | 53 | 29 | 982 | 147 | 1.129 | 929 | 147 | 1.076 | 170 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 4.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 1.200 | 6 | 13 | 17 | 31 | 1.267 | 190 | 1.457 | 1.250 | 190 | 1.440 | 259 |
| 4,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 28 | 0 | 0 | 2 | 1 | 32 | 5 | 37 | 30 | 5 | 35 | 7 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | Thửa | 887 | 4 | 9 | 99 | 49 | 1.047 | 157 | 1.204 | 948 | 157 | 1.105 | 170 | |
| IV | Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01) | Thửa | 64 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 65 | 10 | 75 | 65 | 10 | 75 | 14 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 7 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 30 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 31 | 5 | 36 | 31 | 5 | 36 | 7 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 52 |
| 2.2 | Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01) | Thửa | 245 | 0,6 | 1,3 | 2 | 3 | 252 | 38 | 290 | 250 | 38 | 288 | 52 |
| 3 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02) | |||||||||||||
| 3.1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 425.624 | 1.819 | 27.434 | 17.570 | 9.874 | 482.321 | 72.348 | 554.669 | 464.751 | 72.348 | 537.099 | 81.738 |
| 3.1.2 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng | Xã | 354.687 | 1.516 | 22.859 | 14.643 | 8.228 | 401.933 | 60.290 | 462.223 | 387.290 | 60.290 | 447.580 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.1.3 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | Xã | 425.624 | 1.819 | 1.819 | 17.570 | 9.874 | 456.706 | 68.506 | 525.212 | 439.136 | 68.506 | 507.642 | 81.738 |
| 3.1.4 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 177.344 | 758 | 758 | 33.537 | 5.877 | 218.274 | 32.741 | 251.015 | 184.737 | 32.741 | 217.478 | 34.058 |
| 3.2 | Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 443 | 2 | 4 | 0,2 | 0,5 | 450 | 68 | 518 | 450 | 68 | 518 | 85 | |
| 4 | Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính | |||||||||||||
| Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức tại mục 5.3 Bảng số 01) | ||||||||||||||
| 4.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 355 | 2 | 4 | 4 | 8 | 374 | 56 | 430 | 370 | 56 | 426 | 68 |
| 4,2 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | Thửa | 3.884 | 17 | 38 | 243 | 139 | 4.320 | 648 | 4.968 | 4.078 | 648 | 4.726 | 746 |
| 5 | Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03) | |||||||||||||
| Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 279 | 18 | 152 | 21 | 12 | 482 | 72 | 554 | 461 | 72 | 533 | 69 | |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01) | |||||||||||||
| 6.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | Thửa | 207 | 1 | 3 | 13 | 9 | 233 | 35 | 268 | 220 | 35 | 255 | 51 |
| 6.2 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | Thửa | 277 | 2 | 4 | 39 | 20 | 342 | 51 | 393 | 303 | 51 | 354 | 68 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| A.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Xã | 159.313 | 494 | 11.460 | 1.109 | 2.057 | 174.433 | 26.165 | 200.598 | 173.324 | 25.999 | 199.323 | 34.058 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 13.623 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 60.651 | 198 | 4.584 | 443 | 823 | 66.699 | 10.005 | 76.704 | 66.256 | 9.938 | 76.194 | 13.623 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 34.058 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 17.029 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 17.029 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 6.812 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 775 | 8.873 | 1.109 | 2.057 | 174.197 | 26.130 | 200.326 | 173.088 | 25.963 | 199.051 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 310 | 3.549 | 443 | 823 | 40.594 | 6.089 | 46.683 | 40.151 | 6.023 | 46.173 | 6.812 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 129.106 | 620 | 7.099 | 887 | 1.646 | 139.358 | 20.904 | 160.261 | 138.471 | 20.771 | 159.241 | 27.246 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 68.115 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 54.492 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 61.304 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 68.115 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 78.333 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 88.550 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 425.624 | 1.819 | 40.904 | 17.570 | 16.645 | 502.562 | 75.384 | 577.946 | 484.992 | 72.749 | 557.741 | 81.738 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 478.827 | 2.047 | 46.017 | 19.767 | 18.725 | 565.383 | 84.807 | 650.190 | 545.616 | 81.842 | 627.458 | 91.956 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 532.031 | 2.274 | 51.130 | 21.963 | 20.806 | 628.204 | 94.231 | 722.434 | 606.241 | 90.936 | 697.177 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 25.258 | 23.927 | 722.435 | 108.365 | 830.800 | 697.177 | 104.577 | 801.754 | |||||||
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 691.640 | 2.956 | 66.469 | 28.552 | 27.047 | 816.664 | 122.500 | 939.164 | 788.112 | 118.217 | 906.329 | 132.825 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 85.125 | 364 | 8.181 | 3.514 | 3.329 | 100.513 | 15.077 | 115.590 | 96.999 | 14.550 | 111.549 | 16.348 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 95.765 | 410 | 9.203 | 3.953 | 3.745 | 113.076 | 16.961 | 130.037 | 109.123 | 16.368 | 125.491 | 18.391 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 4.393 | 4.161 | 125.641 | 18.846 | 144.487 | 121.248 | 18.187 | 139.435 | 20.435 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 122.367 | 523 | 11.760 | 5.052 | 4.785 | 144.487 | 21.673 | 166.160 | 139.435 | 20.915 | 160.350 | 23.500 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 138.328 | 592 | 13.294 | 5.710 | 5.409 | 163.333 | 24.500 | 187.833 | 157.623 | 23.643 | 181.266 | 26.565 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/1.000 | Lớp dữ liệu | 283.750 | 1.213 | 27.270 | 11.714 | 11.096 | 335.043 | 50.256 | 385.299 | 323.329 | 48.499 | 371.828 | 54.492 |
| b | Tỷ lệ 1/2.000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 30.678 | 13.178 | 12.483 | 376.921 | 56.538 | 433.459 | 363.743 | 54.561 | 418.304 | 61.304 |
| c | Tỷ lệ 1/5.000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 34.087 | 14.642 | 13.871 | 418.803 | 62.820 | 481.623 | 404.161 | 60.624 | 464.785 | 68.115 |
| d | Tỷ lệ 1/10.000 | Lớp dữ liệu | 407.890 | 1.743 | 39.200 | 16.838 | 15.951 | 481.622 | 72.243 | 553.865 | 464.784 | 69.718 | 534.502 | 78.333 |
| e | Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 461.093 | 1.971 | 44.313 | 19.035 | 18.032 | 544.444 | 81.667 | 626.111 | 525.409 | 78.811 | 604.220 | 88.550 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 20.435 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| A.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 34.058 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 17.029 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 17.029 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 68.115 |
| A.3 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Xã | 138.328 | 988 | 22.920 | 2.217 | 4.114 | 168.567 | 25.285 | 193.853 | 166.350 | 24.953 | 191.303 | 34.058 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Xã | 69.164 | 494 | 11.460 | 3.166 | 2.057 | 86.341 | 12.951 | 99.292 | 83.175 | 12.476 | 95.651 | 17.029 |
| 2 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 88.672 | 494 | 78.971 | 20.796 | 3.432 | 192.365 | 28.855 | 221.220 | 171.569 | 25.735 | 197.305 | 17.029 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 55.331 | 620 | 7.099 | 2.886 | 2.139 | 68.075 | 10.211 | 78.286 | 65.189 | 9.778 | 74.967 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 27.666 | 310 | 3.549 | 2.443 | 1.317 | 35.285 | 5.293 | 40.578 | 32.842 | 4.926 | 37.768 | 6.812 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã: | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.756 | 90.126 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 620 | 7.099 | 4.884 | 2.633 | 78.370 | 11.755 | 90.125 | 73.486 | 11.023 | 84.509 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 141.875 | 1.240 | 14.197 | 1.774 | 3.291 | 162.377 | 24.357 | 186.734 | 160.603 | 24.090 | 184.694 | 27.246 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 1.550 | 17.746 | 2.217 | 4.114 | 348.392 | 52.259 | 400.651 | 346.175 | 51.926 | 398.101 | 68.115 |
| 6 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 6.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 106.406 | 455 | 10.226 | 10.978 | 3.950 | 132.015 | 19.802 | 151.817 | 121.037 | 18.155 | 139.192 | 20.435 |
| 6.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 17.043 | 18.297 | 6.583 | 220.025 | 33.004 | 253.028 | 201.728 | 30.259 | 231.987 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| B | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Huyện | 955.880 | 3.514 | 98.872 | 6.652 | 12.342 | 1.077.260 | 161.589 | 1.238.849 | 1.070.608 | 160.591 | 1.231.200 | 102.173 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Huyện | 606.514 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 687.435 | 103.115 | 790.550 | 683.000 | 102.450 | 785.450 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 303.257 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 343.716 | 51.557 | 395.274 | 341.499 | 51.225 | 392.724 | 34.058 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 276.656 | 2.343 | 65.915 | 4.435 | 8.228 | 357.577 | 53.637 | 411.213 | 353.142 | 52.971 | 406.114 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Huyện | 138.328 | 1.171 | 32.957 | 2.217 | 4.114 | 178.787 | 26.818 | 205.606 | 176.570 | 26.486 | 203.056 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 354.687 | 2.343 | 65.915 | 83.184 | 13.729 | 519.858 | 77.979 | 597.837 | 436.674 | 65.501 | 502.176 | 68.115 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 35.469 | 180 | 3.547 | 443 | 823 | 40.462 | 6.069 | 46.532 | 40.019 | 6.003 | 46.022 | 6.812 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 322.765 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 347.702 | 52.155 | 399.858 | 345.485 | 51.823 | 397.308 | 34.058 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | |||||||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 34.058 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 968.295 | 2.691 | 53.152 | 6.652 | 12.342 | 1.043.132 | 156.470 | 1.199.602 | 1.036.480 | 155.472 | 1.191.952 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 138.328 | 896 | 17.710 | 12.209 | 6.583 | 175.726 | 26.359 | 202.085 | 163.517 | 24.527 | 188.044 | 34.058 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 359 | 7.093 | 4.884 | 2.633 | 78.103 | 11.715 | 89.818 | 73.219 | 10.983 | 84.202 | 13.623 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 177.344 | 896 | 17.710 | 2.217 | 4.114 | 202.281 | 30.342 | 232.624 | 200.064 | 30.010 | 230.074 | 34.058 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 645.530 | 1.793 | 35.419 | 4.435 | 8.228 | 695.405 | 104.311 | 799.716 | 690.970 | 103.646 | 794.616 | 68.115 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 149.854 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 798.046 | 3.411 | 95.963 | 32.945 | 31.209 | 961.574 | 144.236 | 1.105.810 | 928.629 | 139.294 | 1.067.923 | 153.260 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 106.626 | 36.605 | 34.676 | 1.068.415 | 160.262 | 1.228.678 | 1.031.810 | 154.772 | 1.186.582 | 170.288 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 975.389 | 4.169 | 117.289 | 40.266 | 38.144 | 1.175.257 | 176.289 | 1.351.546 | 1.134.991 | 170.249 | 1.305.240 | 187.317 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 159.609 | 682 | 19.193 | 6.589 | 6.242 | 192.315 | 28.847 | 221.162 | 185.726 | 27.859 | 213.585 | 30.652 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 7.321 | 6.935 | 213.683 | 32.052 | 245.736 | 206.362 | 30.954 | 237.317 | |||||||
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 195.078 | 834 | 23.458 | 8.053 | 7.629 | 235.052 | 35.258 | 270.310 | 226.999 | 34.050 | 261.049 | 37.463 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 638.437 | 2.729 | 76.771 | 26.356 | 24.967 | 769.260 | 115.389 | 884.649 | 742.904 | 111.436 | 854.340 | 122.608 |
| b | Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 85.301 | 29.284 | 27.741 | 854.732 | 128.210 | 982.942 | 825.448 | 123.817 | 949.265 | 136.231 |
| c | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 780.311 | 3.335 | 93.831 | 32.213 | 30.515 | 940.205 | 141.031 | 1.081.236 | 907.992 | 136.199 | 1.044.191 | 149.854 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 177.344 | 758 | 21.325 | 18.297 | 6.583 | 224.307 | 33.646 | 257.953 | 206.010 | 30.901 | 236.911 | 34.058 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.517 | 42.670 | 36.594 | 13.165 | 448.633 | 67.295 | 515.928 | 412.039 | 61.806 | 473.845 | 68.115 |
| C | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| C.1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Tỉnh | 1.274.506 | 4.472 | 105.294 | 8.869 | 16.457 | 1.409.598 | 211.440 | 1.621.038 | 1.400.729 | 210.109 | 1.610.838 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở | Tỉnh | 606.514 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 674.060 | 101.109 | 775.169 | 669.625 | 100.444 | 770.069 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 102.173 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 136.231 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.936.590 | 4.889 | 120.149 | 13.304 | 24.685 | 2.099.617 | 314.943 | 2.414.560 | 2.086.313 | 312.947 | 2.399.260 | 204.346 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 709.374 | 3.260 | 80.099 | 8.869 | 16.457 | 818.059 | 122.709 | 940.768 | 809.190 | 121.378 | 930.568 | 136.231 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 3.227.650 | 8.149 | 200.249 | 22.173 | 41.141 | 3.499.363 | 524.904 | 4.024.267 | 3.477.189 | 521.578 | 3.998.768 | 340.577 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | |||||||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 170.288 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.596.092 | 6.822 | 158.026 | 65.889 | 62.417 | 1.889.246 | 283.387 | 2.172.633 | 1.823.357 | 273.504 | 2.096.860 | 306.519 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 1.773.435 | 7.580 | 175.584 | 73.210 | 69.353 | 2.099.162 | 314.874 | 2.414.036 | 2.025.952 | 303.893 | 2.329.844 | 340.577 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 1.950.779 | 8.338 | 193.142 | 80.531 | 76.288 | 2.309.079 | 346.362 | 2.655.440 | 2.228.547 | 334.282 | 2.562.829 | 374.635 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 429.127 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 476.808 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 524.488 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 319.218 | 1.364 | 31.605 | 13.178 | 12.483 | 377.849 | 56.677 | 434.526 | 364.671 | 54.701 | 419.372 | 61.304 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 354.687 | 1.516 | 35.117 | 14.642 | 13.871 | 419.833 | 62.975 | 482.807 | 405.191 | 60.779 | 465.969 | 68.115 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 390.156 | 1.668 | 38.629 | 16.106 | 15.258 | 461.816 | 69.272 | 531.089 | 445.710 | 66.856 | 512.566 | 74.927 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| a | Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 2.234.528 | 9.551 | 221.236 | 92.245 | 87.384 | 2.644.944 | 396.742 | 3.041.686 | 2.552.699 | 382.905 | 2.935.604 | 429.127 |
| b | Tỷ lệ 1/50000 | Lớp dữ liệu | 2.482.809 | 10.612 | 245.818 | 102.495 | 97.094 | 2.938.827 | 440.824 | 3.379.651 | 2.836.333 | 425.450 | 3.261.782 | 476.808 |
| c | Tỷ lệ 1/100000 | Lớp dữ liệu | 2.731.090 | 11.673 | 270.400 | 112.744 | 106.803 | 3.232.710 | 484.906 | 3.717.616 | 3.119.966 | 467.995 | 3.587.961 | 524.488 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 204.346 |
| C.2 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | |||||||||||||
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 68.115 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | 272 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 170.288 |
| II | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Tỉnh | 276.656 | 2.236 | 52.647 | 4.435 | 8.228 | 344.202 | 51.630 | 395.832 | 339.767 | 50.965 | 390.732 | 68.115 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Tỉnh | 138.328 | 1.118 | 26.324 | 2.217 | 4.114 | 172.101 | 25.815 | 197.917 | 169.884 | 25.483 | 195.367 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 532.031 | 3.354 | 78.971 | 174.507 | 36.463 | 825.326 | 123.799 | 949.125 | 650.819 | 97.623 | 748.442 | 102.173 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.705 | |||||||
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 276.656 | 1.630 | 40.050 | 24.419 | 13.165 | 355.920 | 53.388 | 409.308 | 331.501 | 49.725 | 381.226 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 34.058 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 63.134 | 326 | 8.010 | 4.884 | 2.633 | 78.987 | 11.848 | 90.835 | 74.103 | 11.115 | 85.219 | 13.623 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 354.687 | 1.630 | 40.050 | 4.435 | 8.228 | 409.030 | 61.354 | 470.384 | 404.595 | 60.689 | 465.285 | 68.115 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 1.613.825 | 4.075 | 100.124 | 11.087 | 20.571 | 1.749.681 | 262.452 | 2.012.134 | 1.738.595 | 260.789 | 1.999.384 | 170.288 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 70.234 | 73.188 | 26.330 | 882.158 | 132.324 | 1.014.482 | 808.970 | 121.346 | 930.316 | 136.231 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 105.350 | 109.782 | 39.496 | 1.323.236 | 198.485 | 1.521.722 | 1.213.455 | 182.018 | 1.395.473 | 204.346 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| I | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Xã | 637.253 | 1.630 | 46.682 | 4.435 | 8.228 | 698.227 | 104.734 | 802.961 | 693.792 | 104.069 | 797.861 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 68.115 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 303.257 | 815 | 23.341 | 2.217 | 4.114 | 333.744 | 50.062 | 383.806 | 331.527 | 49.729 | 381.256 | 68.115 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Xã | 414.984 | 2.445 | 70.022 | 6.652 | 12.342 | 506.445 | 75.967 | 582.412 | 499.793 | 74.969 | 574.762 | 102.173 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Xã | 138.328 | 815 | 23.341 | 12.209 | 6.583 | 181.276 | 27.191 | 208.467 | 169.067 | 25.360 | 194.427 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 4.075 | 116.704 | 72.242 | 27.331 | 1.053.977 | 158.097 | 1.212.074 | 981.735 | 147.260 | 1.128.995 | 170.288 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 272.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 204.346 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 34.058 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 24.597 | 14.576 | 377.441 | 56.616 | 434.057 | 352.844 | 52.927 | 405.771 | 68.115 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 631.342 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 750.929 | 112.639 | 863.568 | 702.091 | 105.314 | 807.405 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 136.231 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.266 | 94.037 | 3.467.308 | 520.096 | 3.987.404 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.748 | 681.154 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.768 | 208.015 | 1.594.783 | 1.295.062 | 194.259 | 1.489.321 | 272.462 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.810 | 148.772 | 1.140.582 | 947.884 | 142.183 | 1.090.066 | 163.477 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.216 | 164.732 | 1.262.948 | 1.054.290 | 158.143 | 1.212.433 | 183.912 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.622 | 180.693 | 1.385.315 | 1.160.696 | 174.104 | 1.334.800 | 204.346 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.028 | 196.654 | 1.507.682 | 1.267.102 | 190.065 | 1.457.167 | 224.781 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 3.306.032 | 495.905 | 3.801.937 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 544.923 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 146.421 | 138.705 | 3.660.719 | 549.108 | 4.209.827 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | |||||||
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.015.406 | 602.311 | 4.617.717 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 681.154 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.421 | 138.705 | 4.370.093 | 655.514 | 5.025.607 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 749.269 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 2.810.128 | 421.519 | 3.231.647 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 463.185 | ||
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.111.612 | 466.742 | 3.578.354 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.228 | 521.083 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.413.096 | 511.964 | 3.925.060 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 578.981 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.458 | 117.899 | 3.714.579 | 557.187 | 4.271.766 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.640 | 636.879 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.485 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.589 | 146.938 | 1.126.528 | 170.288 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.188 | 37.615 | 856.859 | 128.529 | 985.388 | 783.671 | 117.551 | 901.222 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 3.032 | 33.650 | 171.991 | 88.395 | 1.964.098 | 294.615 | 2.258.713 | 1.792.107 | 268.816 | 2.060.923 | 320.142 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 170.288 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 144.745 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 42.572 |
| B | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Huyện | 637.253 | 3.260 | 46.682 | 8.869 | 16.457 | 712.520 | 106.878 | 819.398 | 703.651 | 105.548 | 809.198 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 68.115 |
| 1,3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 303.257 | 1.630 | 23.341 | 4.435 | 8.228 | 340.890 | 51.134 | 392.024 | 336.455 | 50.468 | 386.924 | 68.115 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Huyện | 414.984 | 4.889 | 70.022 | 13.304 | 24.685 | 527.884 | 79.183 | 607.067 | 514.580 | 77.187 | 591.767 | 102.173 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Huyện | 138.328 | 1.630 | 23.341 | 24.419 | 13.165 | 200.883 | 30.132 | 231.015 | 176.464 | 26.470 | 202.934 | 34.058 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Huyện | 833.625 | 8.149 | 116.704 | 144.484 | 54.662 | 1.157.624 | 173.644 | 1.331.268 | 1.013.140 | 151.971 | 1.165.111 | 170.288 |
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.582.120 | 6.519 | 82.836 | 17.739 | 32.913 | 2.722.127 | 408.319 | 3.130.446 | 2.704.388 | 405.658 | 3.110.047 | 272.462 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được | Kỳ QH (năm kế | 6.384.366 | 29.337 | 372.760 | 79.824 | 148.109 | 7.014.395 | 1.052.159 | 8.066.554 | 6.934.571 | 1.040.186 | 7.974.757 | 18 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 947.013 | 4.889 | 62.127 | 13.304 | 24.685 | 1.052.018 | 157.803 | 1.209.821 | 1.038.714 | 155.807 | 1.194.521 | 204.346 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 138.328 | 815 | 10.096 | 12.298 | 7.288 | 168.825 | 25.324 | 194.149 | 156.527 | 23.479 | 180.006 | 34.058 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 315.671 | 1.630 | 20.968 | 12.298 | 7.288 | 357.855 | 53.678 | 411.533 | 345.557 | 51.834 | 397.390 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 136.231 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 553.312 | 3.260 | 41.159 | 48.838 | 26.330 | 672.899 | 100.935 | 773.834 | 624.061 | 93.609 | 717.670 | 136.231 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 8.149 | 103.286 | 229.265 | 94.037 | 3.467.307 | 520.096 | 3.987.403 | 3.238.042 | 485.706 | 3.723.749 | 681.154 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.213.028 | 3.260 | 41.159 | 91.706 | 37.615 | 1.386.767 | 208.015 | 1.594.782 | 1.295.061 | 194.259 | 1.489.320 | 272.462 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 851.249 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 991.809 | 148.771 | 1.140.580 | 947.883 | 142.183 | 1.090.066 | 163.477 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 957.655 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.098.215 | 164.732 | 1.262.947 | 1.054.289 | 158.143 | 1.212.433 | 183.912 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 1.064.061 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.204.621 | 180.693 | 1.385.314 | 1.160.695 | 174.104 | 1.334.800 | 204.346 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1.170.467 | 4.548 | 50.475 | 43.926 | 41.612 | 1.311.027 | 196.654 | 1.507.681 | 1.267.101 | 190.065 | 1.457.167 | 224.781 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp dữ liệu | 2.837.496 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.306.030 | 495.905 | 3.801.935 | 3.159.611 | 473.942 | 3.633.553 | 544.923 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 3.192.183 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 3.660.717 | 549.108 | 4.209.825 | 3.514.298 | 527.145 | 4.041.443 | 613.038 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 3.546.870 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.015.404 | 602.311 | 4.617.715 | 3.868.985 | 580.348 | 4.449.333 | 681.154 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 3.901.557 | 15.160 | 168.250 | 146.419 | 138.705 | 4.370.091 | 655.514 | 5.025.605 | 4.223.672 | 633.551 | 4.857.223 | 749.269 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/2000 | Lớp DL | 2.411.872 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 2.810.126 | 421.519 | 3.231.645 | 2.685.670 | 402.851 | 3.088.521 | 463.185 | |
| Tỷ lệ 1/5000 | Lớp DL | 2.713.356 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.111.610 | 466.742 | 3.578.352 | 2.987.154 | 448.073 | 3.435.227 | 521.083 | |
| Tỷ lệ 1/10000 | Lớp DL | 3.014.840 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.413.094 | 511.964 | 3.925.058 | 3.288.638 | 493.296 | 3.781.934 | 578.981 | |
| Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 3.316.323 | 12.886 | 143.013 | 124.456 | 117.899 | 3.714.577 | 557.187 | 4.271.764 | 3.590.121 | 538.518 | 4.128.639 | 636.879 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 91.484 | 47.019 | 1.071.074 | 160.661 | 1.231.735 | 979.590 | 146.938 | 1.126.528 | 170.288 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 33.650 | 73.187 | 37.615 | 856.858 | 128.529 | 985.387 | 783.671 | 117.551 | 901.221 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 1.667.029 | 7.125 | 79.078 | 171.990 | 88.395 | 2.013.617 | 302.043 | 2.315.660 | 1.841.627 | 276.244 | 2.117.871 | 320.142 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 886.718 | 3.790 | 42.063 | 36.605 | 34.676 | 1.003.852 | 150.578 | 1.154.430 | 967.247 | 145.087 | 1.112.334 | 170.288 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 753.710 | 3.222 | 35.753 | 31.114 | 29.475 | 853.274 | 127.991 | 981.265 | 822.160 | 123.324 | 945.484 | 144.745 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 221.679 | 948 | 10.516 | 22.871 | 11.755 | 267.768 | 40.165 | 307.933 | 244.897 | 36.735 | 281.631 | 42.572 |
| C | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | |||||||||||||
| I | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Tỉnh | 3.186.265 | 11.016 | 119.853 | 22.173 | 41.141 | 3.380.448 | 507.067 | 3.887.515 | 3.358.275 | 503.741 | 3.862.016 | 681.154 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Tỉnh | 1.213.028 | 4.406 | 47.941 | 8.783 | 14.935 | 1.289.094 | 193.364 | 1.482.458 | 1.280.311 | 192.047 | 1.472.358 | 272.462 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 1.819.542 | 6.610 | 71.912 | 13.304 | 24.685 | 1.936.052 | 290.408 | 2.226.460 | 1.922.748 | 288.412 | 2.211.160 | 408.692 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 272.462 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | |||||||
| II | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề. | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 5.164.240 | 13.038 | 139.921 | 35.477 | 65.826 | 5.418.503 | 812.775 | 6.231.278 | 5.383.026 | 807.454 | 6.190.480 | 1.089.846 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 34.058 | ||||
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 12.768.732 | 58.673 | 629.595 | 159.648 | 296.218 | 13.912.866 | 2.086.930 | 15.999.796 | 13.753.218 | 2.062.983 | 15.816.201 | 2.452.154 |
| 2.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.367.533 | 12.224 | 131.176 | 33.260 | 61.712 | 2.605.905 | 390.886 | 2.996.791 | 2.572.645 | 385.897 | 2.958.542 | 510.865 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 102.173 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | |||||||
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 476.808 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 6.065.140 | 8.149 | 174.902 | 458.532 | 188.075 | 6.894.797 | 1.034.220 | 7.929.017 | 6.436.265 | 965.440 | 7.401.705 | 1.362.308 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 3.032.570 | 3.260 | 87.451 | 229.266 | 94.037 | 3.446.584 | 516.988 | 3.963.572 | 3.217.318 | 482.598 | 3.699.916 | 681.154 |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 1.628.013 | 4.093 | 71.831 | 67.207 | 63.666 | 1.834.810 | 275.222 | 2.110.032 | 1.767.603 | 265.140 | 2.032.743 | 312.650 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 1.808.904 | 4.548 | 79.812 | 74.675 | 70.740 | 2.038.678 | 305.802 | 2.344.480 | 1.964.003 | 294.601 | 2.258.604 | 347.388 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 1.989.794 | 5.003 | 87.793 | 82.142 | 77.814 | 2.242.545 | 336.382 | 2.578.927 | 2.160.403 | 324.060 | 2.484.463 | 382.127 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ | 5.426.711 | 13.644 | 239.435 | 224.024 | 212.219 | 6.116.033 | 917.405 | 7.033.438 | 5.892.009 | 883.801 | 6.775.811 | 1.042.165 | |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 6.029.679 | 15.160 | 266.039 | 248.915 | 235.799 | 6.795.592 | 1.019.339 | 7.814.931 | 6.546.677 | 982.002 | 7.528.678 | 1.157.962 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 6.632.647 | 16.676 | 292.643 | 273.807 | 259.378 | 7.475.152 | 1.121.273 | 8.596.425 | 7.201.345 | 1.080.202 | 8.281.547 | 1.273.758 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | ||||||||||||
| Tỷ lệ 1/25.000 | Lớp dữ liệu | 4.612.704 | 11.597 | 203.520 | 190.420 | 180.386 | 5.198.628 | 779.794 | 5.978.422 | 5.008.208 | 751.231 | 5.759.439 | 885.841 | |
| Tỷ lệ 1/50.000 | Lớp dữ liệu | 5.125.227 | 12.886 | 226.133 | 211.578 | 200.429 | 5.776.253 | 866.438 | 6.642.691 | 5.564.675 | 834.701 | 6.399.376 | 984.267 | |
| Tỷ lệ 1/100.000 | Lớp dữ liệu | 5.637.750 | 14.175 | 248.747 | 232.736 | 220.472 | 6.353.879 | 953.082 | 7.306.961 | 6.121.143 | 918.171 | 7.039.315 | 1.082.694 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 289.490 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 136.231 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 544.242 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||||||||||||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp dữ liệu | 3.014.840 | 3.790 | 133.020 | 124.458 | 117.899 | 3.394.007 | 509.101 | 3.903.108 | 3.269.549 | 490.432 | 3.759.982 | 578.981 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp dữ liệu | 2.562.614 | 3.222 | 113.067 | 105.789 | 100.214 | 2.884.906 | 432.736 | 3.317.642 | 2.779.117 | 416.868 | 3.195.985 | 492.134 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 144.745 |
| II | XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 272.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 102.173 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 204.346 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 102.173 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 476.808 |
| 5 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 5.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1.507.420 | 3.790 | 66.510 | 155.524 | 79.932 | 1.813.176 | 271.976 | 2.085.152 | 1.657.652 | 248.648 | 1.906.300 | 289.490 |
| 5,2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử | Lớp dữ liệu | 709.374 | 3.032 | 31.299 | 73.188 | 37.615 | 854.508 | 128.176 | 982.684 | 781.320 | 117.198 | 898.518 | 136.231 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 5,3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Lớp dữ liệu | 2.833.949 | 7.125 | 125.039 | 292.385 | 150.272 | 3.408.770 | 511.316 | 3.920.086 | 3.116.385 | 467.458 | 3.583.842 | 544.242 |
| III | XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 1.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | Tỉnh | 1.106.624 | 8.813 | 95.882 | 17.739 | 32.913 | 1.261.971 | 189.296 | 1.451.267 | 1.244.232 | 186.635 | 1.430.867 | 272.462 |
| 1.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Tỉnh | 414.984 | 3.305 | 35.956 | 36.628 | 19.748 | 510.621 | 76.593 | 587.214 | 473.993 | 71.099 | 545.092 | 102.173 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Tỉnh | 1.064.061 | 6.610 | 71.912 | 349.014 | 72.926 | 1.564.522 | 234.678 | 1.799.200 | 1.215.508 | 182.326 | 1.397.834 | 204.346 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||||||||||||
| 3.1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.223 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.333 | 2.837 | 426 | 3.262 | 545 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03 | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 34 | 1.501 | 225 | 1.726 | 1.483 | 222 | 1.706 | 272 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 414.984 | 2.445 | 26.235 | 36.895 | 21.864 | 502.423 | 75.363 | 577.786 | 465.528 | 69.829 | 535.357 | 102.173 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 276.656 | 1.630 | 17.490 | 24.597 | 14.576 | 334.948 | 50.242 | 385.190 | 310.351 | 46.553 | 356.904 | 68.115 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 161.383 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 161.383 | 24.207 | 185.590 | 17.029 | ||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 4.1 | Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2.209.697 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.598.477 | 389.772 | 2.988.249 | 2.427.545 | 364.132 | 2.791.676 | 476.808 |
| 4.2 | Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1.936.592 | 3.260 | 122.431 | 170.932 | 92.157 | 2.325.372 | 348.806 | 2.674.178 | 2.154.440 | 323.166 | 2.477.605 | 476.808 |
| 5 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 753.710 | 948 | 33.255 | 77.762 | 39.966 | 905.640 | 135.846 | 1.041.486 | 827.878 | 124.182 | 952.060 | 289.490 |
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | Xã | 637.253 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 765.658 | 114.849 | 880.507 | 761.223 | 114.183 | 875.407 | 136.231 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.217 | 4.114 | 367.459 | 55.119 | 422.578 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 68.115 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. | Xã | 303.257 | 814 | 57.057 | 2.144 | 4.114 | 367.386 | 55.108 | 422.494 | 365.242 | 54.786 | 420.029 | 68.115 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Xã | 1.936.590 | 4.890 | 342.556 | 13.304 | 24.685 | 2.322.025 | 348.304 | 2.670.329 | 2.308.721 | 346.308 | 2.655.029 | 408.692 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | Xã | 1.936.590 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 1.936.590 | 290.489 | 2.227.079 | 408.692 | ||||
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Xã | 2.660.153 | 12.222 | 856.282 | 33.260 | 61.712 | 3.623.629 | 543.544 | 4.167.173 | 3.590.369 | 538.555 | 4.128.924 | 510.865 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Xã | 354.687 | 1.629 | 114.113 | 4.435 | 8.228 | 483.092 | 72.464 | 555.556 | 478.657 | 71.799 | 550.456 | 68.115 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 24.597 | 14.576 | 431.570 | 64.736 | 496.306 | 406.974 | 61.046 | 468.020 | |||||||
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||||||||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang | 3.320 | 46 | 394 | 480 | 302 | 4.542 | 681 | 5.224 | 4.062 | 609 | 4.671 | 817 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang | 2.213 | 46 | 377 | 61 | 200 | 2.898 | 435 | 3.332 | 2.837 | 425 | 3.262 | 545 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.107 | 36 | 306 | 18 | 33 | 1.499 | 225 | 1.724 | 1.482 | 222 | 1.704 | 272 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | Thửa | 2.794 | 18 | 152 | 213 | 119 | 3.295 | 494 | 3.789 | 3.082 | 462 | 3.544 | 688 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. | Xã | 968.295 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 968.295 | 145.244 | 1.113.539 | 204.346 | ||||
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Xã | 414.984 | 2.443 | 171.170 | 6.652 | 12.342 | 607.591 | 91.139 | 698.730 | 600.939 | 90.141 | 691.080 | 102.173 |
| 5,2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Xã | 138.328 | 814 | 57.057 | 12.143 | 6.583 | 214.925 | 32.239 | 247.164 | 202.782 | 30.417 | 233.199 | 34.058 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 886.718 | 4.075 | 285.500 | 173.636 | 34.324 | 1.384.252 | 207.638 | 1.591.890 | 1.210.617 | 181.592 | 1.392.209 | 170.288 | |
| II | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||||||||||||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||||||||||||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||||||||||||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 1.103 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | Thửa | 4.482 | 27,70 | 523 | 404 | 305 | 5.741 | 861 | 6.603 | 5.337 | 801 | 6.138 | 1.103 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||||||||||||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||||||||||||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | Thửa | 6.723 | 41,60 | 785 | 596 | 320 | 8.466 | 1.270 | 9.736 | 7.870 | 1.180 | 9.050 | 1.655 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 661 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | Thửa | 2.684 | 16,60 | 313 | 234 | 128 | 3.375 | 506 | 3.881 | 3.141 | 471 | 3.612 | 661 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 196 | 107 | 2.820 | 423 | 3.243 | 2.624 | 394 | 3.017 | |||||||
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||||||||||||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | Thửa | 277 | 1,70 | 32 | 5 | 9 | 324 | 49 | 373 | 320 | 48 | 367 | 68 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | Thửa | 83 | 0,50 | 10 | 10 | 4 | 107 | 16 | 123 | 97 | 15 | 112 | 20 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 27.666 | 0,20 | 3 | 1 | 1 | 27.672 | 4.151 | 31.822 | 27.670 | 4.151 | 31.821 | 6.812 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.150 | 25,70 | 484 | 366 | 197 | 5.223 | 784 | 6.007 | 4.857 | 729 | 5.586 | 1.022 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Thửa | ||||||||||||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 5.214 | 25 | 475 | 356 | 194 | 6.264 | 940 | 7.203 | 5.908 | 886 | 6.794 | 851 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||||||||||||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | Thửa | 2.412 | 40 | 634 | 48 | 62 | 3.197 | 480 | 3.676 | 3.149 | 472 | 3.621 | 463 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 87 | 115 | 5.876 | 881 | 6.757 | 5.789 | 868 | 6.657 | 851 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Thửa | 532 | 9 | 140 | 85 | 18 | 784 | 118 | 901 | 699 | 105 | 803 | 102 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Thửa | 4.434 | 74 | 1.166 | 55 | 103 | 5.832 | 875 | 6.707 | 5.777 | 867 | 6.644 | 851 |
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
| Chi phí sử dụng thiết bị | Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao) | Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao) | ||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||||||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 3.546.865 | 3.814 | 149.570 | 181.331 | 665.601 | 4.547.181 | 682.077 | 5.229.258 | 4.365.850 | 654.878 | 5.020.728 | 681.154 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 340.577 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Kỳ thực hiện | 1.773.433 | 1.907 | 74.785 | 90.665 | 665.601 | 2.606.392 | 390.959 | 2.997.351 | 2.515.726 | 377.359 | 2.893.085 | 340.577 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||||||||||||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ thực hiện | 5.987.109 | 6.102 | 239.259 | 290.066 | 665.601 | 7.188.136 | 1.078.220 | 8.266.356 | 6.898.071 | 1.034.711 | 7.932.782 | 1.089.846 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 136.231 | |||
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | |||||||||||||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 27.246 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 27.246 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 70.937 | 151 | 5.935 | 7.196 | 665.601 | 749.821 | 112.473 | 862.294 | 742.625 | 111.394 | 854.019 | 27.246 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 354.687 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.087.290 | 163.094 | 1.250.384 | 1.050.992 | 157.649 | 1.208.641 | 136.231 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 1.064.060 | 2.287 | 89.689 | 108.735 | 665.601 | 1.930.372 | 289.556 | 2.219.928 | 1.821.638 | 273.246 | 2.094.884 | 408.692 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 4.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% | |||||||||||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 128 | 293 | 4.055 | 608 | 4.663 | 3.927 | 589 | 4.516 | |||||||
| 4.1.2 | Trang A4 | Trang A4 | 2.213 | 56 | 247 | 67 | 194 | 2.777 | 417 | 3.194 | 2.710 | 407 | 3.117 | 1.090 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1.107 | 45 | 200 | 20 | 33 | 1.405 | 211 | 1.616 | 1.385 | 208 | 1.593 | 545 |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | Kỳ thực hiện | 276.656 | 764 | 29.940 | 36.298 | 665.601 | 1.009.259 | 151.389 | 1.160.648 | 972.961 | 145.944 | 1.118.905 | 136.231 |
| 4.3 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 204.346 |
| 4.4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Kỳ thực hiện | 748.389 | 665.601 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 1.413.990 | 212.099 | 1.626.089 | 136.231 | |||
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kỳ thực hiện | 7.093.731 | 7.629 | 299.139 | 362.662 | 665.601 | 8.428.762 | 1.264.314 | 9.693.076 | 8.066.100 | 1.209.915 | 9.276.015 | 1.362.308 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 1.106.622 | 3.051 | 119.629 | 145.033 | 665.601 | 2.039.936 | 305.990 | 2.345.926 | 1.894.904 | 284.236 | 2.179.140 | 544.923 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | Kỳ thực hiện | 414.983 | 1.144 | 44.845 | 54.367 | 665.601 | 1.180.940 | 177.141 | 1.358.081 | 1.126.573 | 168.986 | 1.295.559 | 204.346 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||||||||||||
| Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Kỳ thực hiện | 18.273 | 2.671 | 104.725 | 665.601 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 791.270 | 118.691 | 909.961 | 476.808 | ||
| I.2 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất | |||||||||||||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 1.989.791 | 4.278 | 94.851 | 203.384 | 906.410 | 3.198.714 | 479.807 | 3.678.521 | 2.995.331 | 449.300 | 3.444.631 | 764.255 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | Lớp dữ liệu | 6.632.638 | 14.262 | 316.239 | 678.091 | 906.410 | 8.547.640 | 1.282.146 | 9.829.786 | 7.869.550 | 1.180.432 | 9.049.982 | 2.547.515 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | Lớp dữ liệu | 709.373 | 1.525 | 33.817 | 72.513 | 906.410 | 1.723.639 | 258.546 | 1.982.185 | 1.651.126 | 247.669 | 1.898.795 | 272.462 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối | Lớp dữ liệu | 5.637.743 | 12.123 | 268.813 | 576.399 | 906.410 | 7.401.489 | 1.110.223 | 8.511.712 | 6.825.090 | 1.023.764 | 7.848.854 | 2.165.388 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí nhân công (LĐKT) | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (15%) | Đơn giá sản phẩm | Phụ cấp khu vực 0,7 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||||||||||||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | Lớp dữ liệu | 3.014.836 | 6.481 | 143.699 | 308.124 | 906.410 | 4.379.550 | 656.933 | 5.036.483 | 4.071.426 | 610.714 | 4.682.140 | 1.157.962 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | Lớp dữ liệu | 3.316.319 | 7.131 | 158.120 | 339.045 | 906.410 | 4.727.025 | 709.054 | 5.436.079 | 4.387.980 | 658.197 | 5.046.177 | 1.273.758 |
