Quyết định 1931/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực đo đạc và bản đồ
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 1931/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo); - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - UBND các tỉnh, thành phố; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường; - Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Lưu: VT, ĐĐBĐ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | |
| A | Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 1.000082 | Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đo đạc và Bản đồ | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
| 2 | 1.000063 | Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I | Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP. | Đo đạc và Bản đồ | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
| B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1 | 1.000049 | Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II | Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP. | Đo đạc và Bản đồ | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc cắt giảm, đơn giản hóa TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | |
| A | Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 1.011672 | Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ | Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đo đạc và Bản đồ | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | - Không thực hiện thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ">136/2021/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP, Nghị định định số 27/2019/NĐ-CP về Luật Đo đạc và Bản đồ">39/2026/NĐ-CP. - Việc cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định tại Luật Đo đạc và bản đồ, Luật Tiếp cận thông tin, Luật Dữ liệu và pháp luật có liên quan. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công phải trả chi phí theo quy định của pháp luật. |
| B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 2 | 1.011671 | Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ | Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP. | Đo đạc và Bản đồ | Sở Nông nghiệp và Môi trường | - Không thực hiện thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ">136/2021/NĐ-CP, số 22/2023/NĐ-CP, Nghị định số 27/2019/NĐ-CP về Luật Đo đạc và Bản đồ">39/2026/NĐ-CP. - Việc cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định tại Luật Đo đạc và bản đồ, Luật Tiếp cận thông tin, Luật Dữ liệu và pháp luật có liên quan. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công phải trả chi phí theo quy định của pháp luật. |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
