quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1816/QĐ-BNNMT 2026 ban hành quy trình giải quyết thủ tục hành chính bảo tồn thiên nhiên
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày BH20/05/2026
4 điều
Quyết định

Quyết định 1816/QĐ-BNNMT 2026 ban hành quy trình giải quyết thủ tục hành chính bảo tồn thiên nhiên

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký
Hoàng Trung
Ngày ban hành
20/05/2026
Tình trạng
Chưa xác định

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ( Chi tiết tại Phụ lục kèm theo ).

Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng thông tin điện tử Bộ; - Vụ Pháp chế; - Cục Chuyển đổi số; - Văn phòng Bộ; - Lưu: VT. KHCN. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Trung

Phụ lục: QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) _________________ PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG STT Mã số TTHC Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC Quyết định công bố TTHC Lĩnh vực Cơ quan thực hiện 1. 1.013673 Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học Vụ Khoa học và Công nghệ PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG A. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.013673) 1. Sơ đồ khung: 2. Mô tả 2.1. Bước 1. Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ - Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) bằng một trong các hình thức: trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Mô tả: BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức, cá nhân; kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ (HS) theo quy định; trả HS trong trường hợp HS không đầy đủ thành phần; nếu HS đầy đủ lập phiếu tiếp nhận HS và chuyển HS tới Lãnh đạo Vụ KHCN phân công chuyên viên xử lý HS. + LĐ Vụ phân công xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV) tiếp nhận tại BPMC. + Xem xét tính hợp lệ của Hồ sơ: chuyên viên xử lý HS sau khi nhận được HS đầy đủ, chuyên viên xử lý HS kiểm tra nội dung và sự phù hợp của HS. Dự thảo văn bản trình LĐ Vụ thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký về việc chấp nhận nếu HS hợp lệ hoặc trả HS cho tổ chức, cá nhân nếu không hợp lệ. - Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.2. Bước 2. Đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro lên Trang thông tin điện tử của Bộ NNMT để lấy ý kiến rộng rãi - CV xử lý trực tiếp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và tổ chức, cá nhân hoàn thành nghĩa vụ tài chính, đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro trên Trang thông tin điện tử của Bộ NNMT để lấy ý kiến rộng rãi; tổng hợp và gửi Hội đồng. Cụ thể: + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : thời gian lấy ý kiến công chúng tối đa 20 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải. + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : thời gian lấy ý kiến công chúng tối đa 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải. - Thời gian giải quyết: + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : 23 ngày làm việc. + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : 13 ngày làm việc. 2.3. Bước 3. Thành lập Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen - Trình Quyết định thành lập Hội đồng: + CV xử lý: dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT. + LĐ Vụ: xem xét dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định. + VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT. + LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng. + VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. - Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ 2.4. Bước 4. Họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen - Tổ chức họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen. Cụ thể: + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : trong thời hạn 67 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng. Hội đồng hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP để đánh giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận. - Trường hợp Hội đồng đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin: + CV xử lý: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, trình LĐ Vụ xem xét ký ban hành. + LĐ Vụ: xem xét dự thảo văn bản của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký ban hành văn bản. - Thời hạn giải quyết: + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : 72 ngày làm việc. + Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : 22 ngày làm việc. 2.5. Bước 5. Lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm - Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng: + CV xử lý: dự thảo Văn bản lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT. + LĐ Vụ: xem xét nội dung Văn bản của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy Văn bản/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định. + VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT. + LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Văn bản lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. + VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc. 2.6. Bước 6. Quyết định cấp Giấy xác nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Trong thời hạn 05 ngày làm việc từ khi có văn bản của Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : + CV xử lý: tổng hợp ý kiến của Bộ Y tế, dự thảo Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT. + LĐ Vụ: xem xét nội dung Quyết định của chuyên viên xử lý hồ sơ đề xuất; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định. + VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT . + LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. + VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP : + CV xử lý: dự thảo Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT. + LĐ Vụ: xem xét nội dung Quyết định của chuyên viên xử lý hồ sơ đề xuất; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định. + VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT. + LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi. + VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Thời hạn giải quyết: + 05 ngày làm việc cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; + 10 ngày làm việc cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều4
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026