Quyết định 1725/QĐ-UBND Sơn La 2026 Danh mục Quyết định UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh chi tiết nội dung giao
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA 1725 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 11 07 Sơn La, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Danh mục
Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết,
quy định các nội dung được giao (đợt 5 năm 2026)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 165/TTr-STP ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Danh mục Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2026/QH16 và quy định các nội dung được giao tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo số 136/2025/QH15; nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu xây dựng dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và quy định các nội dung được giao, bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo, thời hạn trình văn bản theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thanh tra tỉnh, Nội vụ, Tài chính, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Sở, ngành; - UBND các xã, phường; - Như Điều 3; - Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, NC, D.Thanh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Ngọc Hậu |
DANH MỤC
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2026/QH16 và quy định các nội dung được giao tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và Môi trường số 146/2025/QH15, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
| 1725 | 11 | 07 | ||||||||||||
| STT | Tên văn bản giao quy định | Hiệu lực của văn bản giao quy định | Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định) | Tên VBQĐCT hoặc nội dung giao quy định | Cơ quan trình | Cơ quan phối hợp | Thời hạn trình | Ghi chú | ||||||
| Khoản 3 Điều 1 | Quy định chi tiết, hướng dẫn thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng của các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của tỉnh và của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | |||||||||
| Điểm đ khoản 18 Điều 1 | Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể tiêu chuẩn xét tặng bằng khen của tỉnh đối với cá nhân, tập thể, hộ gia đình | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | |||||||||
| Điểm b khoản 19 Điều 1 | Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể tiêu chuẩn xét tặng giấy khen đối với cá nhân, tập thể, hộ gia đình | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | |||||||||
| 1 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2026/QH16 | 01/10/2026 | Điểm d khoản 24 Điều 1 | - Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của tỉnh và của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh. - Quy định chi tiết, hướng dẫn thủ tục điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng thuộc | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | ||||||
| STT | Tên văn bản giao quy định | Hiệu lực của văn bản giao quy định | Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định) | Tên VBQĐCT hoặc nội dung giao quy định | Cơ quan trình | Cơ quan phối hợp | Thời hạn trình | Ghi chú |
| thẩm quyền của tỉnh và của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh. - Quy định việc công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc quyền quản lý. - Quy định việc công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến, phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. | ||||||||
| Điểm b khoản 28 Điều 1 | Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh và Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc quyền quản lý của tỉnh. | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | |||
| Điểm b khoản 29 Điều 1 | Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của tỉnh và của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc quyền quản lý của tỉnh. | Sở Nội vụ | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định chi tiết | |||
| 2 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và | 01/01/2026 | Điểm d khoản 16 Điều 1 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Năm 2027 | Quy định nội dung được giao |
| Môi trường số 146/2025/QH15 | Điểm b khoản 24 Điều 1 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Năm 2027 | Quy định nội dung được giao | ||
| 3 | Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo | 31/3/2026 | Điểm e khoản 2 Điều 12 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều này, quy định của pháp luật có liên quan và điều kiện thực tế của địa phương ban hành quy chế thuyên chuyển nhà giáo để tổ chức thực hiện thuyên chuyển nhà giáo đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Quy chế thuyên chuyển nhà giáo quy định cụ thể về đối tượng, thời điểm thuyên chuyển nhà giáo và các nội dung liên quan khác phù hợp với điều kiện thực tế | Sở Giáo dục và Đào tạo | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao |
| Khoản 3 Điều 17 | Đối với nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn tại địa phương | Sở Tài chính | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao | |||
| 4 | Nghị định số 104/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định | 31/3/2026 | Điểm b khoản 2 Điều 20 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng | Sở Tài chính | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao |
| Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định) | Tên VBQĐCT hoặc nội dung giao quy định | Cơ quan trình | Cơ quan phối hợp | Thời hạn trình | Ghi chú | |||
| mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương | ||||||||
| Điểm b khoản 2 Điều 25 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Sở Tài chính | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao | |||
| tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước | Khoản 1 Điều 27 | Việc lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định này (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định…) | Sở Tài chính | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao | ||
| 5 | 12/11/2025 | Điểm a khoản 4 Điều 2 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động quy định cụ thể các tiêu chí, chỉ tiêu xã, phường, đặc khu phát triển văn hóa toàn diện theo phân công nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo Quyết định này; căn cứ hướng dẫn của các bộ, cơ quan trung ương liên quan tại khoản 1 Điều này, quy định cụ thể đối với các nhóm xã, phường, đặc khu phù hợp với điều kiện thực tế, đặc thù văn hóa, nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, bảo đảm mức đạt chuẩn không thấp hơn so với quy định của trung ương | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý IV năm 2026 | Quy định nội dung được giao |
DANH MỤC
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định nội dung được giao tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo số 136/2025/QH15; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
| STT | Tên văn bản giao quy định | Hiệu lực của văn bản giao quy định | Điều, khoản, điểm (nội dung giao quy định) | Tên VBQĐCT hoặc nội dung giao quy định | CQ trình | CQ phối hợp | Thời hạn trình | Ghi chú |
| 1 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo số 136/2025/QH15 | 01/7/2026 | Khoản 8 Điều 1 | Việc tiếp công dân của đơn vị thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định phù hợp với tổ chức và hoạt động của từng đơn vị | Thanh tra tỉnh | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý IV năm 2026 | Quy định nội dung được giao |
| 2 | Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08/02/2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác | 01/4/2017 | Điểm b khoản 7 Điều 5 | Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại điểm a khoản này do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập và một số nội dung, mức chi đặc thù phù hợp với tình hình thực tế của địa phương | Sở Tài chính | Các Sở, ngành, UBND các xã, phường | Quý III năm 2026 | Quy định nội dung được giao |
