Quyết định 1578/QĐ-BGDĐT 2026 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1578/QĐ-BGDĐT | Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung);
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ nội dung các thủ tục hành chính: Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thành lập phân hiệu của trường trung cấp; Giải thể phân hiệu của trường trung cấp công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được thay thế bằng các nội dung công bố tại Quyết định này.
3. Bãi bỏ các thủ tục hành chính: Đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (Mã TTHC: 2.000100); Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (Mã TTHC: 2.000250); Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia (Mã TTHC: 1.000567); Cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (Mã TTHC: 1.000546) đã được công bố tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||
| 1 | Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường cao đẳng | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||
| 1 | Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Giáo dục nghề nghiệp | UBND tỉnh, thành phố |
| STT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế(3) | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2) | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện (hoặc Cơ quan/ Người có thẩm quyền) |
| Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||||
| 1 | 2.002889 | Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề | Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
| 2 | 2.002887 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
| 3 | 2.002888 | Giải thể phân hiệu của trường trung cấp | Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 2.000100 | Đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | 2.000250 | Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | 1.000567 | Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia | Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | 1.000546 | Cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
