Quyết định 1511/QĐ-UBND Điện Biên 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1511 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng năm 2026 09 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015; Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:
1. Điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ số thứ tự 145, 933, 934 tại phần 6b, Bảng 6 đối với xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống tại Bảng 1; ô tô pick up, ô tô tải Van tại Bảng 2 và xe máy tại Bảng 6 (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế - Bộ Tài chính; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, TT TT-HN tỉnh Điện Biên, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Lương |
Phụ lục 1
ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND tỉnh Điện Biên) BẢNG 6: XE MÁY
| Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước | |||||
| STT | Tên nhóm xe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc/ Công suất 3 (cm /kW) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 145 | Xe hai bánh | HONDA | JA392 Wave α | 109.2 | 20.600.000 |
| 933 | Xe hai bánh | HONDA | KC480 WINNER R | 149.2 | 50.060.000 |
| 934 | Xe hai bánh | HONDA | KC481 WINNER R | 149.2 | 50.560.000 |
Phụ lục 2 BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND tỉnh Điện Biên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
| Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | HONDA | BR-V G DG384TL | 1.5 | 7 | 629.000.000 |
| 2 | HONDA | HR-V L (RV388SEN) | 1.5 | 5 | 750.000.000 |
| 3 | HONDA | HR-V L (RV388TEN) | 1.5 | 5 | 750.000.000 |
| 4 | HYUNDAI | STARGAZER (I6W7D661V G G371) | 1.5 | 7 | 569.000.000 |
| 5 | HYUNDAI | STARGAZER (I6W7D661V G G360) | 1.5 | 7 | 564.707.000 |
| 6 | MITSUBISHI | DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) | 1.5 | 7 | 855.000.000 |
| 7 | MITSUBISHI | DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) | 1.5 | 7 | 780.000.000 |
| 8 | PORSCHE | 911 GT3 RS (992850) | 4.0 | 2 | 18.250.000.000 |
| 9 | SUZUKI | SWIFT HYBRID GLX CVT (ZCEDS) | 1.2 | 5 | 577.000.000 |
| 10 | TOYOTA | LAND CURUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) | 2.4 | 7 | 3.480.000.000 |
| 11 | VOLVO | XC60 ULTRA (UZL5) | 2.0 | 5 | 2.299.000.000 |
| Ô tô điện | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) | |
| 1 | FAW | BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) | 4 | 199.000.000 | |
| Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | HONDA | CR-V E:HEV RS RS- RS588TJN | 2.0 | 5 | 1.250.000.000 |
| 2 | HONDA | CR-V L L-RS384TENX | 1.5 | 7 | 1.099.000.000 |
| 3 | HYUNDAI | SANTAFE MX5 2.5 T- GDI 4WD | 2.5 | 6 | 1.365.000.000 |
| 4 | HYUNDAI | SANTAFE MX5 2.5 GDI 2WD | 2.5 | 7 | 1.045.000.000 |
| 5 | KIA | SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 | 1.5 | 5 | 499.000.000 |
| 6 | KIA | SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 | 2.5 | 7 | 1.329.000.000 |
| 7 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 | 1.5 | 7 | 642.000.000 |
| 8 | KIA | SPORTAGE NQ5 1.6 DCT AS5 | 1.6 | 5 | 1.009.000.000 |
| 9 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FL5 | 1.5 | 5 | 512.000.000 |
| 10 | KIA | SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5 | 2.0 | 5 | 919.000.000 |
| 11 | KIA | SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5 | 1.6 | 5 | 1.004.000.000 |
| 12 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FS5 | 1.5 | 5 | 554.000.000 |
| 13 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7 | 1.5 | 7 | 599.000.000 |
| 14 | KIA | CARENS KY 1.5 IVT FL7-01 | 1.5 | 5 | 643.000.000 |
| 15 | MAZDA | CX-3 DK2WAA-02 | 1.5 | 5 | 599.000.000 |
| 16 | PEUGEOT | 2008 PCJHN6 | 1.2 | 5 | 789.000.000 |
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) | |
| 1 | VINFAST | VF 6 PLUS P5CG03 | 5 | 745.000.000 | |
| 2 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA04 | 5 | 1.199.000.000 | |
| 3 | VINFAST | VF 7 PLUS K5BE01 | 5 | 889.000.000 | |
| 4 | VINFAST | VF 7 PLUS (N5BE01) | 5 | 889.000.000 | |
| 5 | VINFAST | VF 3 PLUS 94KL05 | 4 | 315.000.000 | |
| 6 | VINFAST | VF MPV 7 T7TP01 | 7 | 819.000.000 | |
| 7 | VINFAST | VF 7 PLUS K5CF01 | 5 | 889.000.000 | |
| 8 | VINFAST | VF 8 ECO T5BA10 | 5 | 1.019.000.000 | |
| 9 | VINFAST | VF 3 ECO 94KL04 | 4 | 302.000.000 | |
| 10 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ06 | 5 | 529.000.000 | |
| 11 | VINFAST | HERIO GREEN S5EJ05 | 5 | 499.000.000 | |
| 12 | VINFAST | MINIO GREEN M4SN01 | 4 | 269.000.000 | |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
| Phần 2a. Ô tô pick up. tải Van nhập khẩu | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | MITSUBISHI | TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL) | 2.4 | 5 | 782.000.000 |
| 2 | TOYOTA | HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) | 2.8 | 5 | 640.000.000 |
| 3 | TOYOTA | HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) | 2.8 | 5 | 714.000.000 |
| 4 | TOYOTA | HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) | 2.8 | 5 | 911.000.000 |
| Phần 2b. Ô tô pick up. tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) | |
| 1 | MITSUBISHI | TRITON GLS KL1TJJHFPL/NISU- PICKUP1 | 2.5 | 5 | 710.000.000 |
| 2 | FORD | TRANSIT FCC6-SWFA | 2.4 | 6 | 600.000.000 |
| 3 | HYUNDAI | SOLATI D AMBULANCE | 2.5 | 9 | 1.089.000.000 |
| 4 | THACO | TOWNER T024A29R122 | 1.6 | 2 | 296.000.000 |
| Ô tô tải Van điện | |||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) | |
| 1 | VINFAST | EC VAN W2RR01 | 2 | 325.000.000 | |
| 2 | VINFAST | EC VAN (P2KR01) | 2 | 199.000.000 | |
| Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu | |||||
| STT | Tên nhóm xe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc/ Công suất 3 (cm /kW) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 A1F02N37S4 A/T | 124.9 | 28.650.000 |
| 2 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB (C125N V) | 123.94 | 101.000.000 |
| 3 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 (ACB125CBTS-III V) | 125 | 41.100.000 |
| 4 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY ENERGETIC | 109.51 | 36.000.000 |
| 5 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 ADVANCE | 124.88 | 46.300.000 |
| 6 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 SPORTY | 124.88 | 43.000.000 |
| 7 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650RAP V | 649.0 | 242.250.000 |
| 8 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB (C125S 2V) | 123.94 | 120.000.000 |
| 9 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 ACB125CBTR-II V | 125.0 | 42.500.000 |
| 10 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 ACB125CBTR-V | 125.0 | 46.500.000 |
| 11 | Xe hai bánh | YAMAHA | WR 155R B3M M/T | 155.09 | 74.350.000 |
| 12 | Xe hai bánh | YAMAHA | MT-15 MTN155 | 155.1 | 73.320.000 |
| 13 | Xe hai bánh | YAMAHA | XSR MTM 155 | 155.09 | 57.706.000 |
| 14 | Xe hai bánh | YAMAHA | R15M MONSTER YZF155D-A | 155.1 | 87.000.000 |
| 15 | Xe hai bánh | SCOMADI | TURISMO TECHNICA 125 | 124.6 | 98.280.000 |
| Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước | |||||
| STT | Tên nhóm xe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc/ Công suất 3 (cm /kW) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | Xe hai bánh | YAMAHA | NMAX-DC31 | 155.1 | 69.000.000. |
| 2 | Xe hai bánh | YAMAHA | NMAX-DC21 | 155.1 | 79.000.000 |
| 3 | Xe hai bánh | YAMAHA | PG-1-BNS3 | 113.7 | 34.900.000 |
| 4 | Xe hai bánh | YAMAHA | GEAR-DF92 | 124.9 | 35.200.000 |
| 5 | Xe hai bánh | YAMAHA | GEAR-DF92 | 124.9 | 35.200.000 |
| 6 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ 2025 | 2.8 | 25.900.000 |
| 7 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | VERO X | 2.25 | 31.400.000 |
| 8 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST EVO | 2.45 | 23.552.000 |
| 9 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST FELIZ II | 3. | 26.535.000 |
| 10 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST VIPER | 3. | 39.900.000 |
| 11 | Xe hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND +1 | 2.25 | 24.000.000 |
| 12 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ LITE | 2.7 | 25.900.000 |
| 13 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | ZGOO | 1.1 | 13.708.000 |
| 14 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | FLAZZ | 1.1 | 14.720.000 |
| 15 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST AMIO | 0.8 | 13.900.000 |
| 16 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST EVO LITE | 2.3 | 20.792.000 |
| 17 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND LITE +1 | 1.9 | 19.900.000 |
| 18 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD400DT-21G | 1.05 | 13.600.000 |
| 19 | Xe gắn máy hai bánh | BOSSCITY | 50RS-1 | 49.5 | 12.200.000 |
| 20 | Xe hai bánh | HONDA | JK141 AIR BLADE | 124.8 | 48.099.273 |
