Thông tư 50/2026/TT-BXD Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thuê chuyên cơ
BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 50/2026/TT-BXD | Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê
chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị)
sử dụng ngân sách nhà nước
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 8 năm 2026./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn |
BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYÊN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước được xác định trên cơ sở:
a) Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này;
b) Loại tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, gồm: Airbus A321 (A321), Airbus A350 (A350), Boeing 787 (B787);
c) Thời gian bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước tính trên một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và một lần hạ cánh của tàu bay. Đối với nhiệm vụ chuyên cơ gồm nhiều chặng bay, định mức được xác định riêng cho từng chặng bay.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Thời gian bay là thời gian tính từ thời điểm rút chèn tại cảng hàng không khởi hành đến khi đóng chèn tại cảng hàng không đến.
2. Thời gian chờ là thời gian tàu bay nằm chờ tại cảng hàng không đến tính từ thời điểm đóng chèn đến thời điểm rút chèn.
3. Tàu bay chuyên cơ là tàu bay đáp ứng tiêu chuẩn của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật.
4. Người lái tàu bay chuyên cơ bao gồm lái chính, lái phụ.
5. Lái chính là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn của người chỉ huy tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ huy, điều hành toàn bộ hoạt động khai thác và bảo đảm an toàn chuyến bay chuyên cơ.
6. Lái phụ là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn đối với lái phụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ điều hành, dẫn đường, liên lạc và hỗ trợ lái chính trong quá trình khai thác chuyến bay chuyên cơ.
7. Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ bao gồm tiếp viên trưởng vị trí 2, tiếp viên trưởng vị trí 1, tiếp viên khoang thương gia, tiếp viên khoang phổ thông.
8. Tiếp viên trưởng vị trí 2 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, điều hành toàn bộ công tác phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trên khoang hành khách của chuyến bay chuyên cơ.
9. Tiếp viên trưởng vị trí 1 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, giám sát công tác phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực được phân công.
10. Tiếp viên khoang thương gia là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang thương gia.
11. Tiếp viên khoang phổ thông là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang phổ thông.
12. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay chuyên cơ bao gồm kỹ sư trưởng, kỹ thuật viên, nhân viên bảo dưỡng nội thất.
13. Kỹ sư trưởng là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chính về công tác kỹ thuật, tình trạng đủ điều kiện khai thác của tàu bay và công tác bảo đảm kỹ thuật đối với chuyến bay chuyên cơ.
14. Kỹ thuật viên là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ bảo đảm kỹ thuật, kiểm tra, bảo dưỡng và xử lý hỏng hóc tàu bay theo phân công của kỹ sư trưởng.
15. Nhân viên bảo dưỡng nội thất là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện công tác bảo dưỡng nội thất tàu bay, bảo dưỡng hệ thống giải trí trên tàu bay và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác theo phân công của kỹ sư trưởng.
Điều 3. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ
1. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ bao gồm:
a) Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ;
b) Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ (áp dụng đối với chặng bay chuyên cơ khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam);
c) Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của chuyến bay chuyên cơ;
d) Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ;
đ) Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ;
e) Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ.
2. Trong khoảng thời gian chờ thì thời gian từ khi đóng chèn đến thời gian bắt đầu thực hiện công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp và hao phí lao động trực tiếp phục vụ chuyến bay chuyên cơ.
Điều 4. Xác định định mức cho một chặng bay
1. Định mức cho mỗi công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xác định như sau:
a) Định mức vật liệu trực tiếp (ĐMVL) được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
- HPVL là mức hao phí vật liệu trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;
- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.
b) Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐ) được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
- HPLĐ là mức hao phí lao động trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;
- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.
2. Định mức cho một chặng bay chuyên cơ là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay chuyên cơ.
Điều 5. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Danh mục định mức đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
I
Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ
Chương II
I.1
CC.10110
Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321
Chương II
1
CC.10111
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)
Chương II
2
CC.10112
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)
Chương II
I.2
CC.10120
Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350
Chương II
3
CC.10121
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)
Chương II
4
CC.10122
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương II
5
CC.10123
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương II
6
CC.10124
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương II
7
CC.10125
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương II
8
CC.10126
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)
Chương II
I.3
CC.10130
Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787
Chương II
9
CC.10131
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)
Chương II
10
CC.10132
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương II
11
CC.10133
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương II
12
CC.10134
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương II
13
CC.10135
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương II
14
CC.10136
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)
Chương II
15
CC.10137
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương II
16
CC.10138
Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)
Chương II
II
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ
Chương III
II.1
CC.10210
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321
Chương III
17
CC.10211
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)
Chương III
18
CC.10212
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)
Chương III
II.2
CC.10220
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350
Chương III
19
CC.10221
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (< 3 giờ)
Chương III
20
CC.10222
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương III
21
CC.10223
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương III
22
CC.10224
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)
Chương III
II.3
CC.10230
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787
Chương III
23
CC.10231
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)
Chương III
24
CC.10232
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương III
25
CC.10233
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương III
26
CC.10234
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương III
27
CC.10235
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương III
28
CC.10236
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương III
29
CC.10237
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương III
30
CC.10238
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)
Chương III
III
CC.10300
Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ
Chương IV
31
CC.10301
Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A321
Chương IV
32
CC.10302
Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A350
Chương IV
33
CC.10303
Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay B787
Chương IV
IV
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ
Chương V
IV.1
CC.10410
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321
Chương V
34
CC.10411
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)
Chương V
35
CC.10412
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)
Chương V
IV.2
CC.10420
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350
Chương V
36
CC.10421
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)
Chương V
37
CC.10422
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương V
38
CC.10423
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương V
39
CC.10424
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương V
40
CC.10425
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương V
41
CC.10426
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)
Chương V
IV.3
CC.10430
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787
Chương V
42
CC.10431
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)
Chương V
43
CC.10432
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương V
44
CC.10433
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương V
45
CC.10434
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương V
46
CC.10435
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương V
47
CC.10436
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)
Chương V
48
CC.10437
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương V
49
CC.10438
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)
Chương V
V
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ
Chương VI
V.1
CC.10510
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321
Chương VI
50
CC.10511
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)
Chương VI
51
CC.10512
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)
Chương VI
V.2
CC.10520
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350
Chương VI
52
CC.10521
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)
Chương VI
53
CC.10522
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương VI
54
CC.10523
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương VI
55
CC.10524
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương VI
56
CC.10525
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương VI
57
CC.10526
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)
Chương VI
V.3
CC.10530
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787
Chương VI
58
CC.10531
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)
Chương VI
59
CC.10532
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương VI
60
CC.10533
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương VI
61
CC.10534
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương VI
62
CC.10535
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương VI
63
CC.10536
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương VI
64
CC.10537
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)
Chương VI
65
CC.10538
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương VI
66
CC.10539
Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)
Chương VI
VI
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ
Chương VII
VI.1
CC.10610
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321
Chương VII
67
CC.10611
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)
Chương VII
68
CC.10612
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)
Chương VII
VI.2
CC.10620
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350
Chương VII
69
CC.10621
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)
Chương VII
70
CC.10622
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương VII
71
CC.10623
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương VII
72
CC.10624
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương VII
73
CC.10625
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương VII
74
CC.10626
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)
Chương VII
VI.3
CC.10630
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787
Chương VII
75
CC.10631
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)
Chương VII
76
CC.10632
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương VII
77
CC.10633
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương VII
78
CC.10634
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương VII
79
CC.10635
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương VII
80
CC.10636
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)
Chương VII
81
CC.10637
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương VII
82
CC.10638
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)
Chương VII
Chương II
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 6. Hao phí vật liệu trực tiếp
Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.
Điều 7. Hao phí lao động trực tiếp
1. Thành phần công việc bao gồm:
a) Công việc chuẩn bị khai thác chuyến bay; kiểm tra điều kiện khai thác, hồ sơ kỹ thuật và tình trạng tàu bay do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;
b) Công việc chuẩn bị phục vụ hành khách; bảo đảm an ninh, an toàn khoang hành khách do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;
c) Công việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật và bảo đảm tàu bay đủ điều kiện khai thác do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.
2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:
a) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam:
- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;
- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế trước thời điểm rút chèn;
- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn.
b) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không nước ngoài:
- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 04 giờ trước thời điểm rút chèn;
- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;
- Người lái tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn.
Điều 8. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,292 | 0,333 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,292 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,333 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10111 | CC.10112 | ||
2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,200 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10121 | CC.10122 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,300 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,800 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10123 | CC.10124 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,400 | 0,469 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,700 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10125 | CC.10126 | ||
3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,275 | 0,250 | 0,325 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,300 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,675 | 0,650 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10131 | CC.10132 | CC.10133 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,375 | 0,375 | 0,375 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,325 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,625 | 0,675 | 0,775 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,175 | 0,200 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10134 | CC.10135 | CC.10136 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,425 | 0,450 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,775 | 0,825 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10137 | CC.10138 | ||
Chương III
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 9. Hao phí vật liệu trực tiếp
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.
Điều 10. Hao phí lao động trực tiếp
1. Thành phần công việc
a) Công việc chuẩn bị khai thác trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do người lái tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;
b) Công việc chuẩn bị điều kiện phục vụ hành khách trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;
c) Công việc bảo đảm điều kiện kỹ thuật của tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện.
2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:
- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh;
- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế;
- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh.
Điều 11. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,125 | 0,125 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,125 | 0,167 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,125 | 0,208 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10211 | CC.10212 | ||
2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,125 | 0,125 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,125 | 0,175 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,225 | 0,225 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,100 | 0,100 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10221 | CC.10222 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,125 | 0,125 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,225 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,150 | 0,156 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,100 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10223 | CC.10224 | ||
3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,150 | 0,150 | 0,200 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,100 | 0,100 | 0,125 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,150 | 0,225 | 0,225 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,075 | 0,100 | 0,100 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10231 | CC.10232 | CC.10233 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ | ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,125 | 0,125 | 0,150 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,150 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,200 | 0,200 | 0,225 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,125 | 0,150 | 0,150 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,225 | 0,225 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10234 | CC.10235 | CC.10236 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Lao động trực tiếp | |||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,150 | 0,200 | |
Lái phụ | công | 0,150 | 0,150 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,225 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,175 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10237 | CC.10238 | ||
Chương IV
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 12. Hao phí vật liệu trực tiếp
1. Thành phần công việc: Vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của tàu bay từ thời điểm khởi động đến thời điểm dừng vận hành.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi khởi động đến khi dừng vận hành hệ thống động cơ phụ do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 13. Hao phí lao động trực tiếp
Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí lao động trực tiếp.
Điều 14. Bảng thành phần hao phí
CC.10300 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại tàu bay | ||
A321 | A350 | B787 | |||
Vận hành hệ thống động cơ phụ | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 130 | 230 | 195 | |
Mã hiệu | CC.10301 | CC.10302 | CC.10303 | ||
Chương V
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 15. Hao phí vật liệu trực tiếp
1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 16. Hao phí lao động trực tiếp
1. Thành phần công việc ứng với mỗi chức danh lao động trực tiếp
a) Người lái tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc điều hành tàu bay trong quá trình di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh;
b) Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an toàn trước cất cánh;
c) Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường theo quy định.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 17. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 800 | 800 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,292 | 0,333 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,292 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,333 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10411 | CC.10412 | ||
2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,200 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10421 | CC.10422 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,300 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,800 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10423 | CC.10424 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,400 | 0,469 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,700 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10425 | CC.10426 | ||
3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,275 | 0,250 | 0,325 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,300 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,675 | 0,650 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10431 | CC.10432 | CC.10433 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,375 | 0,375 | 0,375 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,325 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,625 | 0,675 | 0,775 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,175 | 0,200 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10434 | CC.10435 | CC.10436 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,425 | 0,450 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,775 | 0,825 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10437 | CC.10438 | ||
Chương VI
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 18. Hao phí vật liệu trực tiếp
1. Thành phần công việc: Tàu bay di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 19. Hao phí lao động trực tiếp
1. Thành phần công việc
a) Công việc điều hành tàu bay trong quá trình bay từ cảng hàng không khởi hành đến cảng hàng không đến do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;
b) Công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trong suốt quá trình bay do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;
c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 20. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10510 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 3.456 | 3.195 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,292 | 0,333 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,292 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,333 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10511 | CC.10512 | ||
2. CC.10520 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 5.972 | 5.766 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,200 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10521 | CC.10522 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 5.550 | 5.530 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,300 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,800 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10523 | CC.10524 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 5.677 | 5.789 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,400 | 0,469 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,700 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10525 | CC.10526 | ||
3. CC.10530 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 6.168 | 5.668 | 5.389 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,275 | 0,250 | 0,325 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,300 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,675 | 0,650 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10531 | CC.10532 | CC.10533 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ | ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 5.374 | 4.904 | 5.487 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,325 | 0,375 | 0,375 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,275 | 0,325 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,650 | 0,625 | 0,675 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,175 | 0,200 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10534 | CC.10535 | CC.10536 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ | ≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 5.531 | 5.874 | 5.928 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,375 | 0,425 | 0,450 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,275 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,775 | 0,775 | 0,825 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10537 | CC.10538 | CC.10539 | ||
Chương VII
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 21. Hao phí vật liệu trực tiếp
1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 22. Hao phí lao động trực tiếp
1. Thành phần công việc
a) Công việc điều hành tàu bay sau hạ cánh đến vị trí đỗ do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;
b) Công việc phục vụ và bảo đảm an toàn hành khách sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;
c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật và phối hợp xử lý bất thường sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.
2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 23. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10610 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 800 | 800 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,292 | 0,333 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,292 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,333 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10611 | CC.10612 | ||
2. CC.10620 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,200 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10621 | CC.10622 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,300 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,800 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10623 | CC.10624 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,400 | 0,469 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,700 | 0,750 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10625 | CC.10626 | ||
3. CC.10630 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
< 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,275 | 0,250 | 0,325 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,300 | 0,250 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,675 | 0,650 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10631 | CC.10632 | CC.10633 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
|---|---|---|---|---|---|
≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | |||||
Người lái tàu bay | |||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,125 | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,375 | 0,375 | 0,375 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,325 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,625 | 0,675 | 0,775 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,175 | 0,200 | 0,225 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10634 | CC.10635 | CC.10636 | ||
Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
|---|---|---|---|---|
≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | |||
Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | |
Lao động trực tiếp | ||||
Người lái tàu bay | ||||
Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,425 | 0,450 | |
Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,275 | |
Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,775 | 0,825 | |
Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,250 | |
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
Mã hiệu | CC.10637 | CC.10638 | ||
