Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 65/2026/TT-BXD về định mức kinh tế kỹ thuật khảo sát đo sâu hàng hải (65/2026/TT-BXD) · 14/08/2026
  2. 02Nghị định 319/2026/NĐ-CP về thiết bị giám sát hành trình và ghi nhận hình ảnh trên phương tiện giao thông (319/2026/NĐ-CP) · 13/08/2026
  3. 03Nghị định 289/2026/NĐ-CP về quản lý an ninh trật tự tại cửa khẩu cảng (289/2026/NĐ-CP) · 21/07/2026
  4. 04Thông tư 100/2026/TT-BTC bãi bỏ 06 Thông tư của Bộ Tài chính (100/2026/TT-BTC) · 15/07/2026
  5. 05Thông tư 56/2026/TT-BXD quy định thời giờ làm việc, nghỉ ngơi cho lao động trên biển (56/2026/TT-BXD) · 06/07/2026
  6. 06Thông tư 25/2026/TT-BYT sửa đổi bổ sung quản lý chất lượng xét nghiệm và tiêu chuẩn sức khỏe (25/2026/TT-BYT) · 30/06/2026
  7. 07Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định kiểm định, miễn kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (30/2026/TT-BXD) · 15/06/2026
  8. 08Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND Hà Nội hỗ trợ chuyển đổi phương tiện giao thông năng lượng sạch (68/2026/NQ) · 15/06/2026
  9. 09Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư xe buýt (14/2026/NQ) · 27/05/2026
  10. 10Thông tư 22/2026/TT-BXD: Tiêu chuẩn và Quy định Đăng kiểm viên Giao thông Đường bộ (22/2026/TT-BXD) · 15/05/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 50/2026/TT-BXD Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thuê chuyên cơ
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH30/06/2026
    Hiệu lực16/08/2026
    111 chương·26 điều
    Thông tư

    Thông tư 50/2026/TT-BXD Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thuê chuyên cơ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Lê Anh Tuấn
    Ngày ban hành
    30/06/2026
    Ngày hiệu lực
    16/08/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ XÂY DỰNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 50/2026/TT-BXD

    Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê

    chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị)

    sử dụng ngân sách nhà nước

    Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

    Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

    Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 8 năm 2026./.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

    Lê Anh Tuấn

    BỘ XÂY DỰNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYÊN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp.

    2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước được xác định trên cơ sở:

    a) Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

    b) Loại tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, gồm: Airbus A321 (A321), Airbus A350 (A350), Boeing 787 (B787);

    c) Thời gian bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

    3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước tính trên một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và một lần hạ cánh của tàu bay. Đối với nhiệm vụ chuyên cơ gồm nhiều chặng bay, định mức được xác định riêng cho từng chặng bay.

    Điều 2. Giải thích từ ngữ

    1. Thời gian bay là thời gian tính từ thời điểm rút chèn tại cảng hàng không khởi hành đến khi đóng chèn tại cảng hàng không đến.

    2. Thời gian chờ là thời gian tàu bay nằm chờ tại cảng hàng không đến tính từ thời điểm đóng chèn đến thời điểm rút chèn.

    3. Tàu bay chuyên cơ là tàu bay đáp ứng tiêu chuẩn của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật.

    4. Người lái tàu bay chuyên cơ bao gồm lái chính, lái phụ.

    5. Lái chính là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn của người chỉ huy tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ huy, điều hành toàn bộ hoạt động khai thác và bảo đảm an toàn chuyến bay chuyên cơ.

    6. Lái phụ là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn đối với lái phụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ điều hành, dẫn đường, liên lạc và hỗ trợ lái chính trong quá trình khai thác chuyến bay chuyên cơ.

    7. Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ bao gồm tiếp viên trưởng vị trí 2, tiếp viên trưởng vị trí 1, tiếp viên khoang thương gia, tiếp viên khoang phổ thông.

    8. Tiếp viên trưởng vị trí 2 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, điều hành toàn bộ công tác phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trên khoang hành khách của chuyến bay chuyên cơ.

    9. Tiếp viên trưởng vị trí 1 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, giám sát công tác phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực được phân công.

    10. Tiếp viên khoang thương gia là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang thương gia.

    11. Tiếp viên khoang phổ thông là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang phổ thông.

    12. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay chuyên cơ bao gồm kỹ sư trưởng, kỹ thuật viên, nhân viên bảo dưỡng nội thất.

    13. Kỹ sư trưởng là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chính về công tác kỹ thuật, tình trạng đủ điều kiện khai thác của tàu bay và công tác bảo đảm kỹ thuật đối với chuyến bay chuyên cơ.

    14. Kỹ thuật viên là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ bảo đảm kỹ thuật, kiểm tra, bảo dưỡng và xử lý hỏng hóc tàu bay theo phân công của kỹ sư trưởng.

    15. Nhân viên bảo dưỡng nội thất là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện công tác bảo dưỡng nội thất tàu bay, bảo dưỡng hệ thống giải trí trên tàu bay và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác theo phân công của kỹ sư trưởng.

    Điều 3. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ

    1. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ bao gồm:

    a) Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ;

    b) Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ (áp dụng đối với chặng bay chuyên cơ khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam);

    c) Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của chuyến bay chuyên cơ;

    d) Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ;

    đ) Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ;

    e) Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ.

    2. Trong khoảng thời gian chờ thì thời gian từ khi đóng chèn đến thời gian bắt đầu thực hiện công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp và hao phí lao động trực tiếp phục vụ chuyến bay chuyên cơ.

    Điều 4. Xác định định mức cho một chặng bay

    1. Định mức cho mỗi công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xác định như sau:

    a) Định mức vật liệu trực tiếp (ĐMVL) được xác định theo công thức sau:

    Trong đó:

    - HPVL là mức hao phí vật liệu trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

    - TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.

    b) Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐ) được xác định theo công thức sau:

    Trong đó:

    - HPLĐ là mức hao phí lao động trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

    - TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.

    2. Định mức cho một chặng bay chuyên cơ là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay chuyên cơ.

    Điều 5. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

    1. Danh mục định mức đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:

    I

    Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ

    Chương II

    I.1

    CC.10110

    Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

    Chương II

    1

    CC.10111

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

    Chương II

    2

    CC.10112

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

    Chương II

    I.2

    CC.10120

    Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

    Chương II

    3

    CC.10121

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

    Chương II

    4

    CC.10122

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương II

    5

    CC.10123

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương II

    6

    CC.10124

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương II

    7

    CC.10125

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

    Chương II

    8

    CC.10126

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

    Chương II

    I.3

    CC.10130

    Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

    Chương II

    9

    CC.10131

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

    Chương II

    10

    CC.10132

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương II

    11

    CC.10133

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

    Chương II

    12

    CC.10134

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương II

    13

    CC.10135

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

    Chương II

    14

    CC.10136

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

    Chương II

    15

    CC.10137

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

    Chương II

    16

    CC.10138

    Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

    Chương II

    II

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ

    Chương III

    II.1

    CC.10210

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

    Chương III

    17

    CC.10211

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

    Chương III

    18

    CC.10212

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

    Chương III

    II.2

    CC.10220

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

    Chương III

    19

    CC.10221

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (< 3 giờ)

    Chương III

    20

    CC.10222

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương III

    21

    CC.10223

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

    Chương III

    22

    CC.10224

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

    Chương III

    II.3

    CC.10230

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

    Chương III

    23

    CC.10231

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

    Chương III

    24

    CC.10232

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương III

    25

    CC.10233

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương III

    26

    CC.10234

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

    Chương III

    27

    CC.10235

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương III

    28

    CC.10236

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

    Chương III

    29

    CC.10237

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ)

    Chương III

    30

    CC.10238

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

    Chương III

    III

    CC.10300

    Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ

    Chương IV

    31

    CC.10301

    Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A321

    Chương IV

    32

    CC.10302

    Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A350

    Chương IV

    33

    CC.10303

    Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay B787

    Chương IV

    IV

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ

    Chương V

    IV.1

    CC.10410

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

    Chương V

    34

    CC.10411

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

    Chương V

    35

    CC.10412

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

    Chương V

    IV.2

    CC.10420

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

    Chương V

    36

    CC.10421

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

    Chương V

    37

    CC.10422

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương V

    38

    CC.10423

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương V

    39

    CC.10424

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương V

    40

    CC.10425

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

    Chương V

    41

    CC.10426

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

    Chương V

    IV.3

    CC.10430

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

    Chương V

    42

    CC.10431

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

    Chương V

    43

    CC.10432

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương V

    44

    CC.10433

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

    Chương V

    45

    CC.10434

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương V

    46

    CC.10435

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

    Chương V

    47

    CC.10436

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

    Chương V

    48

    CC.10437

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

    Chương V

    49

    CC.10438

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

    Chương V

    V

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

    Chương VI

    V.1

    CC.10510

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

    Chương VI

    50

    CC.10511

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

    Chương VI

    51

    CC.10512

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

    Chương VI

    V.2

    CC.10520

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

    Chương VI

    52

    CC.10521

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

    Chương VI

    53

    CC.10522

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương VI

    54

    CC.10523

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương VI

    55

    CC.10524

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương VI

    56

    CC.10525

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

    Chương VI

    57

    CC.10526

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

    Chương VI

    V.3

    CC.10530

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

    Chương VI

    58

    CC.10531

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

    Chương VI

    59

    CC.10532

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương VI

    60

    CC.10533

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương VI

    61

    CC.10534

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

    Chương VI

    62

    CC.10535

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương VI

    63

    CC.10536

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

    Chương VI

    64

    CC.10537

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

    Chương VI

    65

    CC.10538

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

    Chương VI

    66

    CC.10539

    Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

    Chương VI

    VI

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

    Chương VII

    VI.1

    CC.10610

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

    Chương VII

    67

    CC.10611

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

    Chương VII

    68

    CC.10612

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

    Chương VII

    VI.2

    CC.10620

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

    Chương VII

    69

    CC.10621

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

    Chương VII

    70

    CC.10622

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương VII

    71

    CC.10623

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

    Chương VII

    72

    CC.10624

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương VII

    73

    CC.10625

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

    Chương VII

    74

    CC.10626

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

    Chương VII

    VI.3

    CC.10630

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

    Chương VII

    75

    CC.10631

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

    Chương VII

    76

    CC.10632

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

    Chương VII

    77

    CC.10633

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

    Chương VII

    78

    CC.10634

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

    Chương VII

    79

    CC.10635

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

    Chương VII

    80

    CC.10636

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

    Chương VII

    81

    CC.10637

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

    Chương VII

    82

    CC.10638

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

    Chương VII

    Chương II

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 6. Hao phí vật liệu trực tiếp

    Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

    Điều 7. Hao phí lao động trực tiếp

    1. Thành phần công việc bao gồm:

    a) Công việc chuẩn bị khai thác chuyến bay; kiểm tra điều kiện khai thác, hồ sơ kỹ thuật và tình trạng tàu bay do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    b) Công việc chuẩn bị phục vụ hành khách; bảo đảm an ninh, an toàn khoang hành khách do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    c) Công việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật và bảo đảm tàu bay đủ điều kiện khai thác do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

    2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

    a) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam:

    - Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

    - Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế trước thời điểm rút chèn;

    - Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn.

    b) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không nước ngoài:

    - Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 04 giờ trước thời điểm rút chèn;

    - Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

    - Người lái tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn.

    Điều 8. Bảng thành phần hao phí

    1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,292

    0,333

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,292

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,333

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10111

    CC.10112

    2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷

    < 2 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,200

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10121

    CC.10122

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 2 giờ ÷

    < 3 giờ

    ≥ 3 giờ ÷

    < 5 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,300

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,800

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10123

    CC.10124

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 5 giờ ÷

    < 9 giờ

    ≥ 9 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,400

    0,469

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,700

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10125

    CC.10126

    3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,275

    0,250

    0,325

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,300

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,675

    0,650

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,225

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10131

    CC.10132

    CC.10133

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

    ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

    ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,375

    0,375

    0,375

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,325

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,625

    0,675

    0,775

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,175

    0,200

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10134

    CC.10135

    CC.10136

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 10 giờ ÷

    < 12 giờ

    ≥ 12 giờ

    Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,425

    0,450

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,775

    0,825

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10137

    CC.10138

    Chương III

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 9. Hao phí vật liệu trực tiếp

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

    Điều 10. Hao phí lao động trực tiếp

    1. Thành phần công việc

    a) Công việc chuẩn bị khai thác trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do người lái tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;

    b) Công việc chuẩn bị điều kiện phục vụ hành khách trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;

    c) Công việc bảo đảm điều kiện kỹ thuật của tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện.

    2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

    - Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh;

    - Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế;

    - Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh.

    Điều 11. Bảng thành phần hao phí

    1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,125

    0,125

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,125

    0,167

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,125

    0,208

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10211

    CC.10212

    2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 3 giờ

    ≥ 3 giờ ÷

    < 5 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,125

    0,125

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,125

    0,175

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,225

    0,225

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,100

    0,100

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10221

    CC.10222

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 5 giờ ÷

    < 9 giờ

    ≥ 9 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,125

    0,125

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,225

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,150

    0,156

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,100

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10223

    CC.10224

    3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    ≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,150

    0,150

    0,200

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,100

    0,100

    0,125

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,150

    0,225

    0,225

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,075

    0,100

    0,100

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10231

    CC.10232

    CC.10233

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ

    ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

    ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,125

    0,125

    0,150

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,150

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,200

    0,200

    0,225

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,125

    0,150

    0,150

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,225

    0,225

    0,250

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10234

    CC.10235

    CC.10236

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 8 giờ ÷

    < 12 giờ

    ≥ 12 giờ

    Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,150

    0,200

    Lái phụ

    công

    0,150

    0,150

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,225

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,175

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10237

    CC.10238

    Chương IV

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 12. Hao phí vật liệu trực tiếp

    1. Thành phần công việc: Vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của tàu bay từ thời điểm khởi động đến thời điểm dừng vận hành.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi khởi động đến khi dừng vận hành hệ thống động cơ phụ do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 13. Hao phí lao động trực tiếp

    Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí lao động trực tiếp.

    Điều 14. Bảng thành phần hao phí

    CC.10300 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại tàu bay

    A321

    A350

    B787

    Vận hành hệ thống động cơ phụ

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    130

    230

    195

    Mã hiệu

    CC.10301

    CC.10302

    CC.10303

    Chương V

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 15. Hao phí vật liệu trực tiếp

    1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 16. Hao phí lao động trực tiếp

    1. Thành phần công việc ứng với mỗi chức danh lao động trực tiếp

    a) Người lái tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc điều hành tàu bay trong quá trình di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh;

    b) Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an toàn trước cất cánh;

    c) Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường theo quy định.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 17. Bảng thành phần hao phí

    1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    800

    800

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,292

    0,333

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,292

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,333

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10411

    CC.10412

    2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,200

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10421

    CC.10422

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 2 giờ ÷

    < 3 giờ

    ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,300

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,800

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10423

    CC.10424

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 5 giờ ÷

    < 9 giờ

    ≥ 9 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,400

    0,469

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,700

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10425

    CC.10426

    3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,275

    0,250

    0,325

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,300

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,675

    0,650

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,225

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10431

    CC.10432

    CC.10433

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

    ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

    ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,375

    0,375

    0,375

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,325

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,625

    0,675

    0,775

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,175

    0,200

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10434

    CC.10435

    CC.10436

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 10 giờ ÷

    < 12 giờ

    ≥ 12 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,425

    0,450

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,775

    0,825

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10437

    CC.10438

    Chương VI

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 18. Hao phí vật liệu trực tiếp

    1. Thành phần công việc: Tàu bay di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 19. Hao phí lao động trực tiếp

    1. Thành phần công việc

    a) Công việc điều hành tàu bay trong quá trình bay từ cảng hàng không khởi hành đến cảng hàng không đến do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    b) Công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trong suốt quá trình bay do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 20. Bảng thành phần hao phí

    1. CC.10510 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    3.456

    3.195

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,292

    0,333

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,292

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,333

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10511

    CC.10512

    2. CC.10520 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    5.972

    5.766

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,200

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10521

    CC.10522

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ

    ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    5.550

    5.530

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,300

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,800

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10523

    CC.10524

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ

    ≥ 9 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    5.677

    5.789

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,400

    0,469

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,700

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10525

    CC.10526

    3. CC.10530 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    ≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    6.168

    5.668

    5.389

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,275

    0,250

    0,325

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,300

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,675

    0,650

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,225

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10531

    CC.10532

    CC.10533

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ

    ≥ 4 giờ ÷

    < 5 giờ

    ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    5.374

    4.904

    5.487

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,325

    0,375

    0,375

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,275

    0,325

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,650

    0,625

    0,675

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,175

    0,200

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10534

    CC.10535

    CC.10536

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

    ≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ

    ≥ 12 giờ

    Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    5.531

    5.874

    5.928

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,375

    0,425

    0,450

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,275

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,775

    0,775

    0,825

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,225

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10537

    CC.10538

    CC.10539

    Chương VII

    ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

    Điều 21. Hao phí vật liệu trực tiếp

    1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 22. Hao phí lao động trực tiếp

    1. Thành phần công việc

    a) Công việc điều hành tàu bay sau hạ cánh đến vị trí đỗ do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    b) Công việc phục vụ và bảo đảm an toàn hành khách sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

    c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật và phối hợp xử lý bất thường sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

    2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

    Điều 23. Bảng thành phần hao phí

    1. CC.10610 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    800

    800

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,292

    0,333

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,292

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,250

    0,333

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,125

    0,125

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10611

    CC.10612

    2. CC.10620 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷

    < 2 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,200

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10621

    CC.10622

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 2 giờ ÷

    < 3 giờ

    ≥ 3 giờ ÷

    < 5 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,250

    0,300

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,800

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10623

    CC.10624

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 5 giờ ÷

    < 9 giờ

    ≥ 9 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.500

    1.500

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,400

    0,469

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,700

    0,750

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10625

    CC.10626

    3. CC.10630 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    < 1 giờ

    ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ

    ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,275

    0,250

    0,325

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,200

    0,300

    0,250

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,750

    0,675

    0,650

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,225

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10631

    CC.10632

    CC.10633

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

    ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

    ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,125

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,375

    0,375

    0,375

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,325

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,625

    0,675

    0,775

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,175

    0,200

    0,225

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10634

    CC.10635

    CC.10636

    Tên công tác

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thời gian bay

    ≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ

    ≥ 12 giờ

    Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

    Vật liệu trực tiếp

    Nhiên liệu Jet A - 1

    kg

    1.320

    1.320

    Lao động trực tiếp

    Người lái tàu bay

    Lái chính

    công

    0,250

    0,250

    Lái phụ

    công

    0,250

    0,250

    Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

    Tiếp viên trưởng vị trí 2

    công

    0,425

    0,450

    Tiếp viên trưởng vị trí 1

    công

    0,275

    0,275

    Tiếp viên khoang thương gia

    công

    0,775

    0,825

    Tiếp viên khoang phổ thông

    công

    0,225

    0,250

    Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

    Kỹ sư trưởng

    công

    0,125

    0,125

    Kỹ thuật viên

    công

    0,250

    0,250

    Nhân viên bảo dưỡng nội thất

    công

    0,125

    0,125

    Mã hiệu

    CC.10637

    CC.10638

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương111
    Điều26
    Tải về
    Hỏi AI ngay →