Quyết định 1502/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính dược phẩm
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI Số: /QĐ-UBND 1502 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 09 Đồng Nai, ngày tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế thành phố Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 356/TTr-SYT ngày 07 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố km theo Quyt đnh ny Danh mục 02 thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Sở Y t thành phố Đồng Nai (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo). Trường hợp thủ tục hnh chính công bố tại Quyt đnh ny đã được cơ quan hnh chính Nh nước có thẩm quyền ban hnh mới, sửa đổi, bổ sung, thay th hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hnh.
Điều 2. Quyt đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyt đnh số 362/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 và Quyt
đnh số 708/QĐ-UBND ngy 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố) vẫn giữ nguyên giá tr pháp lý.
Thủ tục hnh chính trong lĩnh vực dược phẩm công bố tại Quyt đnh này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyt đnh số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y t về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm theo quy đnh tại Ngh quyt số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy đnh liên quan đn hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y t v các cơ quan, đơn v liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yt, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tip nhận hồ sơ v trả kt quả của đơn v; triển khai thực hiện việc tip nhận, giải quyt thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy đnh tại Quyt đnh này.
2. Sở Y t có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn v có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyt thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyt thủ tục hành chính của Bộ Y t theo quy đnh.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y t, các cơ quan, đơn v liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyt thủ tục hành chính của thành phố được kt nối, đồng bộ dữ liệu giải quyt thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyt thủ tục hành chính của Bộ Y t để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại đa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thnh phố; Giám đốc các Sở: Khoa học v Công nghệ; Y t; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hnh chính công thnh phố; Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp xã v các tổ chức, cá nhân liên quan chu trách nhiệm thi hnh Quyt đnh ny./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Y t; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Chủ tch, các Phó Chủ tch UBND thnh phố; - Chánh, các PCVP UBND thnh phố; - Lưu: VT, KGVX, HCC (M. Dung). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Hoàng |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH - LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 1 | 1.014076 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). | 30 ngày | Nộp hồ sơ tại: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. https://dichvucong.gov.vn/ (Toàn trình). | Sở Y tế | 1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng. 2.Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng. b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng. 3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ | Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. | Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
| dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền): a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng. b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000 đồng. | ||||||||
| 2 | 1.014102 | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. | 03 ngày làm việc | Nộp hồ sơ tại: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. https://dichvucong.gov.vn/ (Toàn trình). | Sở Y tế | Không | Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. | Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
