Quyết định 1447/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 1447 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 29 4 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
năm
của phủ định tổ chức
cơ
thuộc Ủy tỉnh, phố trực thuộc
ương Ủy
phường, đặc thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa một cửa
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ quốc Nghị định 367/2025/NĐ-CP năm
về việc sửa đổi
bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
năm
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa
một cửa
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
năm
của phủ định về
quyền
cấp
lĩnh vực quản
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
năm
của phủ định
tiết một số điều
biện
để tổ chức
hướng dẫn hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
năm
của phủ ửa đổi bổ một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP năm của
phủ
định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định hiệu chuẩn
thử nghiệm phương tiện đo
chuẩn đo lường được sửa đổi bổ bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
năm
của phủ;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng Bộ học
nghệ
định về hoạt động kiểm định
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
| 12 | |||||||||||||||||||||||||
| Chính | |||||||||||||||||||||||||
| thành | |||||||||||||||||||||||||
| ngày | tháng | 6 | 2025 | Chính | |||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | , | liên | thông | ||||||||||||||||||||
| và | công | ||||||||||||||||||||||||
| ngày | 31 | tháng | 12 | 2025 | , | ||||||||||||||||||||
| ngày | 09 | tháng | 6 | 2025 | Chính | ||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | , | liên | và | ||||||||||||||||||||
| 12 | tháng | 6 | 2025 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | quy | phân | phân | trong | nhà | ||||||||||||||||||||
| ngày | 16 | 01 | 2026 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | quy | chi | và | , | thi | ||||||||||||||||||||
| ngày | 23 | 01 | 2026 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | s | , | sung | ngày | |||||||||||||||||||||
| 01 | tháng | 7 | 2016 | Chính | quy | ||||||||||||||||||||
| , | , | , | |||||||||||||||||||||||
| sung | ngày | 11 | 2018 | Chính | |||||||||||||||||||||
| Thông | 54/2025/TT-BKHCN | 31 | tháng | 12 | 2025 | ||||||||||||||||||||
| Khoa | và | Công | q | uy | , | ||||||||||||||||||||
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
năm
của Bộ trưởng Bộ học
nghệ về việc
bố thủ tục
mới được sửa đổi bổ
| ban | hành | , | , | sung | và | bãi | trong | tiêu |
bị bỏ
lĩnh vực
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-UBND
năm
của Chủ tịch Ủy tỉnh ề việc bố mục thủ tục mới sửa đổi, bổ bỏ lĩnh vực chuẩn đo lường chất lượng thực hiện
| ban | nhân | dân | Khánh | v | công | ||||||||||
| chính | tiêu | ||||||||||||||
| không | |||||||||||||||
phụ thuộc địa giới
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; đề nghị của
đốc Sở
học
nghệ tại Tờ
số 1843/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 04 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
Ủy quyền
đốc Sở
học
nghệ thực hiện tiếp nhận thẩm định duyệt
trả kết quả đối với
thủ tục
lĩnh vực chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy tỉnh Khánh Hòa (Danh mục chi tiết theo Phụ lục đính kèm). Điều 2 Thời hạn ủy quyền: 1 T h ờ i h ạ n ủ y q u y ề n l à 0
5 n ă m k ể t ừ
n g à
y Q
u y ế
t đ ị
n h
n à y
c ó h
i ệ u
l ự c
2. Chấm dứt ủy
uyền trước thời hạn
trường hợp cơ
thẩm quyền văn bản phạm luật điều chỉnh nội được ủy quyền hoặc Chủ tịch Ủy tỉnh quyết định chấm dứt nội ủy quyền.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện đúng nội
phạm
được ủy quyền, chịu nhiệm trước Chủ tịch Ủy tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
2. Thực hiện
hướng dẫn, kiểm
việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền. Thực hiện định kỳ hoặc đột xuất về kết quả thực hiện nội
được ủy quyền
cầu của cơ
thẩm quyền.
| trì | , | các | quan | liên | quan | xây | quy | trình |
3. Chủ
phối hợp với
cơ
dựng
nội bộ điện tử giải quyết thủ tục phụ thuộc địa giới chính theo quy định.
| quy | trình | hành | chính | không | vào | hành | ||||||||
| phát | ||||||||||||||
4. Trường hợp
khăn, vướng mắc hoặc
đổi đến định của luật kịp thời
Chủ tịch Ủy
tỉnh xét, quyết định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2.
bỏ nội
ủy quyền
đốc Sở
học
nghệ giải quyết thủ tục
tại Phụ lục (từ số
đến số
từ số
đến số
Quyết định số 468/QĐ-UBND
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Điều Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở
học nghệ, Thủ trưởng
cơ đơn
ị
tổ chức, quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 5;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ: Tư pháp,KH&CN (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành và UBND cấp xã;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
Nguyễn Thanh Hà
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT
Tên thủ tục hành chính
| dùng | ||
| định phương tiện đo nhóm 2 | ||
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
trực tiếp để kiểm 1 1.014879
| dung | ||
| lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | ||
Thủ tục điều chỉnh nội
quyết định chứng nhận chuẩn đo 2 1.014880 Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo 3 1.014881
| lường | |||||
| 4 | 1.014882 | Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | |||
| dung | , | ||||
| cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường | |||||
Thủ tục điều chỉnh nội
quyết định chứng nhận
cấp thẻ 5 1.014883 Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận cấp thẻ 6 1.014885
| , | ||||
| kiểm định viên đo lường | ||||
| chất lượng sản phẩm, hàng hóa | ||||
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm 1.014888 7 Thủ tục cấp bổ sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
| sung, | ký | |||
| động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | ||||
| ký | ||
| chất lượng sản phẩm, hàng hóa | ||
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm 1.014891 9
| ký | giám | |||
| trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | ||||
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động
định 10 1.014892 đối tượng hoạt động lĩnh vực chuẩn hoạt động Thủ tục cấp bổ sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt 11 1.014893 động định đối tượng hoạt động lĩnh vực chuẩn
| trong | tiêu | và | |||||||||
| sung, | ký | ||||||||||
| giám | trong | tiêu | |||||||||
| và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | |||||||||||
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động
định 12 1.014894 đối tượng hoạt động lĩnh vực chuẩn hoạt động
| trong | tiêu | và | |||||
| ký | |||||||
| sản phẩm, hệ thống quản lý | |||||||
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chứng nhận 1.014895 13 Thủ tục cấp bổ sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
| sung, | ký | |||
| động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | ||||
| ký | ||
| nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | ||
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chứng 1.014897 15
Thủ tục cấp
iấy chứng nhận đăng
cấp dịch vụ kiểm 3.000450 16 định hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo chuẩn đo lường Thủ tục cấp lại iấy chứng nhận đăng
cấp dịch vụ 3.000463 17 kiểm định
hiệu chuẩn
thử nghiệm phương tiện đo
chuẩn đo
| G | ký | khi | ||
| định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | ||||
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
iấy chứng nhận đăng 3.000452 18
nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức
cấp dịch vụ kiểm
