Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Số: /QĐ-TTPVHCC 1124 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 27 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 38/2026/NĐ -CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy định đơn giản hóa thủ tục hành chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC ngày 09/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 11060/SNNMT-VP ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính này thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định này thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 03 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 823/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cổng Thông tin điện tử Thành phố; - TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số; - Lưu: VT, KSTTHC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
| STT | Tên Quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| I | Lnh vc Trồng trọt và bảo vệ thc vật (01 QT) | |
| 01 | Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776) | QT-01 |
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lnh vc Trồng trọt và Bảo vệ thc vật (01 QT) 01.
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776) - (QT-01)
| 1 | Mục đích: | ||
| Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói. | |||
| 2 | Phạm vi: | ||
| Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói sản phẩm cây trồng; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia giải quyết TTHC thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ Quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói; Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định đơn giản hoá thủ tục hành chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói; Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đội, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| a | Đối với đề nghị cấp mã số vùng trồng hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu: | ||
| Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP. | x | ||
| b | Đối với đề nghị cấp mã số cơ sở đóng gói hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu: | ||
| Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP. | x | ||
| c | Đối với đề nghị cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói: | ||
| Đơn đề nghị cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP. | x | ||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||
| a | Đối với trường hợp không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số | |||
| 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. | ||||
| b | Đối với trường hợp đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc bổ sung đăng ký thị trường xuất khẩu sau khi đã được cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | |||
| 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. | ||||
| c | Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính | |||
| 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại. | ||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||
| Trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật. | ||||
| 3.6 | Lệ phí: Không. | |||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình t | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: 1. Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. | Tổ chức, cá nhân đề nghị | Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; |
| B3 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã | 1/4 ngày làm việc | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: | |||
| Chuyên viên | 1,5 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã | 1/4 ngày làm việc | |||
| a | Đối với trường hợp không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: + Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. + Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. | Lãnh đạo UBND xã | 1/4 ngày làm việc | Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| Chuyên viên | 7,5 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã | 1/2 ngày làm việc | |||
| b | Đối với trường hợp đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc bổ sung đăng ký thị trường xuất khẩu sau khi đã được cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói: Tổ chức kiểm tra đối với vùng trồng, cơ sở đóng gói đăng ký thị trường xuất khẩu. + Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. + Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Thông báo kiểm tra; Biên bản kiểm tra vùng trồng/ Biên bản kiểm tra cơ sở đóng gói. Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| Chuyên viên | 1/2 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã | 1/4 ngày làm việc | |||
| c | Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: + Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. + Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. | Lãnh đạo UBND xã | 1/4 ngày làm việc | Thông báo cấp lại mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| (1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã theo quy định. | Văn thư UBND xã | 1/4 ngày làm việc | - Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. | |
| 5.2 | Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC | |||
| Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân). Hình thức bàn giao: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. | Chuyên viên | 1/4 ngày làm việc | Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |
| B6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. | Thông báo cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói. Sổ theo dõi hồ sơ. |
| B7 | Thống kê và theo dõi Lưu hồ sơ. | Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| 1. Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 2. Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 3. Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 4. Thông báo cấp/cấp lại mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 5. Đơn đề nghị cấp lại mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 6. Biên bản kiểm tra vùng trồng theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 7. Biên bản kiểm tra cơ sở đóng gói theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ. | ||||
| 8. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. | ||||
Phụ lục I ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ VÙNG TRỒNG Kính gửi: …………………..……
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………..……
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:…………………………….
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)… ............. ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….. II. MÔ TẢ VỀ VÙNG TRỒNG
1. Tên vùng trồng đề nghị cấp mã số:……………………………………….
2. Địa chỉ vùng trồng (ghi theo địa chỉ hành chính): Tổ chức cá nhân kê khai một trong các trường thông tin sau:
- Mã số định danh thửa đất:…………………………………………………. (nếu có nhiều thửa đất thì ghi đầy đủ mã số định danh từng thửa đất kèm diện tích mỗi thửa hoặc nộp kèm theo đơn). Hoặc
- Số thứ tự thửa đất: ……………….; Số tờ bản đồ: ……………………....... (Trường hợp không có thông tin mã số định danh thửa đất; nếu có nhiều thửa đất thì ghi đầy đủ số thứ tự từng thửa đất, số tờ bản đồ kèm diện tích mỗi thửa hoặc nộp kèm theo đơn) Hoặc
- Vị trí thửa đất ………………………………………………………………
(Tổ chức/cá nhân tự kê khai trong trường hợp không có thông tin mã số định danh thửa đất, số thứ tự thửa đất hoặc số tờ bản đồ; nếu có nhiều thửa đất thì kê khai vị trí từng thửa kèm diện tích hoặc nộp kèm theo đơn).
3. Tên cây trồng: ……………………………………………….……………
4. Tên giống cây trồng:………………………………………………………
5. Tuổi cây (áp dụng với cây lâu năm): ……………………………………..
6. Diện tích cây trồng (ha):…………………………………………………...
7. Thời gian thu hoạch dự kiến: từ tháng ………. đến tháng…………………
8. Sản lượng dự kiến (tấn/ha/năm): …………………………………………
9. Số hộ tham gia vùng trồng: …………………………………………….. (Trường hợp có nhiều hộ tham gia thì liệt kê theo danh sách và diện tích của từng hộ tham gia hoặc nộp kèm theo Đơn đề nghị).
10. Quy trình sản xuất đang áp dụng (mô tả theo thực tế):…………................
11. Hồ sơ ghi chép và lưu giữ thông tin liên quan đến quy trình sản xuất: Có Không
12. Đăng ký tham gia xuất khẩu: Có Không Trường hợp chọn có thì chọn tiếp các nước đăng ký xuất khẩu cụ thể.
Cam kết đã tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm của thị trường xuất khẩu đăng ký cấp mã số vùng trồng. Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Quý cơ quan cấp mã số cho vùng trồng.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục II ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI Kính gửi: ……….……
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………..……
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:……………………………
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………… II.
MÔ TẢ VỀ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
1. Tên cơ sở đóng gói đề nghị cấp mã số:…………………………………
2. Địa chỉ cơ sở đóng gói: …………………………………………………..
2
3. Tổng diện tích cơ sở đóng gói (m
): …………………………………… Các phân khu chức năng riêng biệt được bố trí theo nguyên tắc một chiều, đảm bảo không lây nhiễm chéo. Có nguồn điện, nước sạch, hệ thống thoát nước. Có trang thiết bị, dụng cụ phục vụ tiếp nhận, phân loại, sơ chế, đóng gói và bảo quản sản phẩm. Có biện pháp kiểm soát sinh vật gây hại.
4. Công suất đóng gói (tấn/ngày): …………………………………………
5. Sản phẩm đăng ký mã số cơ sở đóng gói: …………………………………
6. Đăng ký tham gia xuất khẩu: Có
Không Trường hợp chọn có thì chọn tiếp các nước đăng ký xuất khẩu cụ thể.
7. Quy trình đóng gói: Có Không
8. Hồ sơ ghi chép và lưu trữ các thông tin liên quan đến nguồn gốc sản phẩm cây trồng, quá trình thực hiện đóng gói, xuất khẩu hoặc tiêu thụ sản phẩm; hồ sơ kiểm soát sinh vật gây hại, hồ sơ theo dõi vệ sinh cơ sở đóng gói, hồ sơ về nhân sự, tập huấn nội bộ, hồ sơ sử dụng hóa chất: Có
Không Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Quý cơ quan cấp mã số cho cơ sở đóng gói. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục III
THÔNG BÁO CẤP/CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG (Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ) ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc Số: …./TB-… ……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO Về việc cấp/cấp lại mã số vùng trồng
Căn cứ Nghị quyết số …/2026/NQ-CP ngày
tháng
năm của Chính phủ quy định …..; Theo đề nghị của ............................ (1). 1. Cấp/cấp lại mã số vùng trồng như sau: Tên tổ chức/cá nhân: ………………………………………….......................... Tên vùng trồng: …………………………………………................................. Địa chỉ vùng trồng: …………………………………………............................. Tên cây trồng: ………………………………………………............................ Diện tích: ……………………………………....……………………………... Mã số vùng trồng (2): ……………………………………................................. Thị trường xuất khẩu đã được phê duyệt: .......................................................... 2. ………(Tên tổ chức, cá nhân) .......... có trách nhiệm thực hiện các quy định Điều 15 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói và khoản 4
Điều 6 Nghị quyết số ... /2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy định ……
3.
Mã số vùng trồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN …………….; (Ký, đóng dấu) Lưu: VT, ……
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp mã số vùng trồng. (2) Mã số vùng trồng chỉ được sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền.
Phụ lục IV
THÔNG BÁO CẤP/CẤP LẠI MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI (Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ) ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc Số: …./TB-… ……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO Về việc cấp/cấp lại mã số cơ sở đóng gói
Căn cứ Nghị quyết số /2026/NQ-CP ngày tháng năm của Chính phủ quy định …..; Theo đề nghị của ............................. (1). 1. Cấp/cấp lại mã số cơ sở đóng gói như sau:
- Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………………..........................
- Tên cơ sở đóng gói: …………………………………………….............
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: …………………………………………...........
- Tên sản phẩm cây trồng: ………………………………………………...
- Diện tích: ……………………………………………………………………...
- Mã số cơ sở đóng gói (2): ……………………………………......................
- Thị trường xuất khẩu đã được phê duyệt: 2.
………(Tên tổ chức, cá nhân)
có trách nhiệm thực hiện các quy định Điều 16 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói và khoản 4 Điều 6
Nghị quyết số .../2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy định ……
3. Mã số cơ sở đóng gói này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN …………….; (Ký, đóng dấu) ……………; Lưu: VT, …
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp mã số cơ sở đóng gói.
(2) Mã số cơ sở đóng gói chỉ được sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền.
Phụ lục V
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm …… ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
Kính gửi: ………………………
1. Thông tin chung 1.1.
Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp lại mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp lại mã số: ………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện: ………………………………………………………....... 1.2.
Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp lại mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp lại mã số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp lại mã số) ............ ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
2. Tên vùng trồng/cơ sở đóng gói đề nghị cấp lại mã số: …………………… Địa chỉ vùng trồng/cơ sở đóng gói: ………………………………………… Đã được cấp tại Quyết định/Thông báo số ….. ngày …… tháng …… năm ....... có mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói là ……………………………….. Lý do đề nghị cấp lại: ................................................................................... (1) Tài liệu kèm theo (nếu có): …………………………………………………… Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu) (1) Thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói hoặc thay đổi địa giới hành chính.
Phụ lục VI
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG (Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ) TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện: ………………………………………………………....... 2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:………………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……..ngày cấp ….. cơ quan cấp ……………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………… 3. Tên vùng trồng: ……………………………………………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………………….
- Mã số vùng trồng (nếu có): ..........................................................................
- Tên sản phẩm cây trồng: …………………………………………………….. 4. Hình thức kiểm tra: Trực tiếp □ Trực tuyến □ 5. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: ……………………….
- Ông (bà): ……………………. Chức vụ: ………………………………….
- Ông (bà): ……………………………. Chức vụ: ………………………. Đại diện vùng trồng:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: …………………………
II. KIỂM TRA THỰC TẾ Ghi chú: trường hợp vùng trồng đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, VietGap, GlobalGAP và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá. III.
| Kết quả kiểm tra | ||||
| STT | Nội dung kiểm tra | Đạt | Không đạt | Diễn giải chi tiết |
| 1 | Diện tích vùng trồng | |||
| 2 | Số hộ tham gia sản xuất | |||
| 3 | Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng | |||
| 4 | Thời gian dự kiến thu hoạch | |||
| 5 | Sản lượng dự kiến thu hoạch | |||
| 6 | Thông tin khác (nếu có) | |||
| II | Nội dung đánh giá tại vùng trồng | |||
| 1 | Quy trình sản xuất | |||
| 2 | Ghi chép và lưu giữ thông tin | |||
| 3 | Vị trí vùng trồng (vị trí của từng thửa đất) | |||
| 4 | Các yêu cầu khác (nếu có) | |||
KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA Đạt □; Không đạt □ ..................(có thể khắc phục/không thể khắc phục) Nội dung cần khắc phục: ……………………………………………………… IV. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. ĐẠI DIỆN VÙNG TRỒNG ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục VII BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ) TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm ……
BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………….……
- Người đại diện: ………………………………………………………....... 2.
Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
- Mã số cơ sở đóng gói (nếu có): ……………………………………………..
- Tên sản phẩm cây trồng: …………………………………………………….. 3.
Hình thức kiểm tra: Trực tiếp □; Trực tuyến □ 4. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………..……. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: ……………………………. 5.
Đại diện cơ sở đóng gói:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
II.
KIỂM TRA THỰC TẾ
| Kết quả kiểm tra | ||||
| STT | Nội dung kiểm tra | Đạt | Không đạt | Diễn giải chi tiết |
| 1 | Diện tích | |||
| 2 | Số lượng nhân sự | |||
| 3 | Sản phẩm cây trồng được đóng gói tại cơ sở | |||
| 4 | Công suất đóng gói/ngày | |||
| 5 | Có thay đổi so với đăng ký/đăng ký lần đầu: | |||
| 6 | Thông tin khác (nếu có) | |||
| II | Nội dung đánh giá tại cơ sở đóng gói | |||
| 1 | Cơ sở hạ tầng | |||
| 2 | Trang thiết bị | |||
| 3 | Quy trình đóng gói | |||
| 4 | Người lao động | |||
| 5 | Ghi chép | |||
| 6 | Yêu cầu khác (nếu có) | |||
| 7 | ||||
Ghi chú: trường hợp đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, HACCP, GMP, ISO 22000 và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá. III.
KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA Đạt □; Không đạt □ .................... (có thể khắc phục/không thể khắc phục) Nội dung cần khắc phục: …………………………………………….. IV.
Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG GÓI ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
