Quyết định 102/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN ______ Số: 102/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ___________________ Đắk Lắk, ngày 15 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 788/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình triển khai Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội được giao phụ trách tiêu chí, chỉ tiêu có trách nhiệm:
a) Căn cứ hướng dẫn của các Bộ, cơ quan trung ương và quy định tại Quyết định này, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn nghiệp vụ, hồ sơ minh chứng; tổ chức theo dõi, thẩm định, đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu được giao phụ trách.
b) Định kỳ (06 tháng, hằng năm) và đột xuất theo yêu cầu, báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu được giao phụ trách, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
b) Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các xã nghiên cứu, rà soát, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quyết định này đảm bảo trình tự, thủ tục theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã
a) Chủ động rà soát, đánh giá mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu; xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới đảm bảo thực chất, hiệu quả.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn.
c) Định kỳ (6 tháng, hằng năm) và đột xuất báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các,
sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục:
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 102/2026/QĐ-UBND)
TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu chung | Yêu cầu đối với từng nhóm xã | Đơn vị chủ trì, hướng dẫn, đánh giá, thẩm định | ||
Xã nhóm 1 | Xã nhóm 2 | Xã nhóm 3 |
| ||||
1 | Quy hoạch | 1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch | Đạt | Có quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Có quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Có quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Sở Xây dựng |
1.2. Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới | Đạt | Có quy hoạch chi tiết cụ thể hóa quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Không quy định | Sở Xây dựng | |||
1.3. Có quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã | Đạt | Có quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn | Không quy định | Sở Xây dựng | |||
2 | Hạ tầng kinh tế - xã hội | 2.1. Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥ 50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa | Đạt | a) Bảo đảm kết nối giao thông tuân thủ quy định | |||
b) Có 100% đường xã được đầu tư xây dựng hoặc nâng cấp cải tạo đạt chuẩn quy hoạch được duyệt, phù hợp với tốc độ đô thị hóa | b) Có 100% đường xã được đầu tư xây dựng hoặc nâng cấp cải tạo đạt chuẩn quy hoạch được duyệt | Sở Xây dựng | |||||
c) Có 100% đường xã đạt cấp kỹ thuật đường đô thị theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN13592:2022 Đường đô thị – Yêu cầu thiết kế | c) Có 100% đường xã có cấp kỹ thuật tối thiểu đạt cấp B theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10380:2014 Đường giao thông nông thôn – Yêu cầu thiết kế; bảo đảm có đủ các công trình hạ tầng kỹ thuật cần thiết | c) Có 100% đường xã có cấp kỹ thuật tối thiểu đạt cấp B theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10380:2014 | |||||
d) Có tối thiểu 50% chiều dài đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường | |||||||
đ) Có 100% đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | đ) Có tối thiểu 90% đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | đ) Đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | |||||
e) Có 100% đường giao thông nông thôn trên địa bàn được tổ chức thực hiện công tác bảo trì hàng năm | |||||||
2.2. Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động | Đạt | a) Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hằng năm | |||||
b) Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥ 90% | b) Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥ 80% | b) Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động phù hợp với điều kiện địa hình, thủy văn, tập quán canh tác địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
c) Có áp dụng công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển nông nghiệp đô thị | c) Có áp dụng các biện pháp tưới tiết kiệm đối với cây trồng chủ lực | Không quy định | |||||
2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ | Đạt | Tốt | Khá | Đạt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định | ≥ 98% | ≥ 99% | ≥ 99% | ≥ 98% | Sở Công Thương | ||
2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | Đạt | Có chợ đạt chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm theo TCVN 11856:2017 hoặc có siêu thị hạng 3 trở lên bảo đảm các tiêu chí quy định tại Thông tư số 33/2022/TT- BCT ngày 20/12/2022 của Bộ Công Thương | Đáp ứng một trong các yêu cầu sau: | Có chợ đạt tiêu chí theo quy định hoặc có một trong các loại hình cơ sở bán lẻ khác phù hợp quy định tại Thông tư số 17/2026/TT-BCT ngày 31/3/2026 của Bộ Công Thương | Sở Công Thương | ||
2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
3 | Phát triển kinh tế nông thôn | 3.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người | Bình quân 9,5% - 12%/năm | ≥ 11% | ≥ 9,5% | Thống kê tỉnh | |
3.2. Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả | ≥ 01 mô hình | ≥ 03 mô hình | ≥ 02 mô hình | ≥ 01 mô hình | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
3.4. Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương | Đạt | a) Có kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP giai đoạn 2026 - 2030 | a) Có kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||
b) Có ít nhất 01 sản phẩm OCOP 4 sao trở lên còn thời hạn, hoặc có ít nhất 02 sản phẩm OCOP 3 sao còn thời hạn và có lộ trình cụ thể trong kế hoạch để phát triển ít nhất 01 sản phẩm OCOP 4 sao trở lên | b) Có sản phẩm OCOP được công nhận đạt 3 sao trở lên còn thời hạn | ||||||
c) Tỷ lệ chủ thể là các hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa; tỷ lệ phụ nữ, đồng bào dân tộc thiểu số, người khuyết tật (nếu có) điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh duy trì bằng kết quả ở thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đánh giá | c) Tỷ lệ chủ thể là các hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa; tỷ lệ phụ nữ, đồng bào dân tộc thiểu số, người khuyết tật (nếu có) điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh duy trì tối thiểu bằng kết quả ở thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đánh giá | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||
3.5. Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương | Đạt | a) 100% điểm du lịch nông thôn trên địa bàn xã được công nhận là điểm du lịch hoặc là điểm du lịch cộng đồng hoặc được công nhận là sản phẩm | a) 100% điểm du lịch nông thôn trên địa bàn xã được công nhận là điểm du lịch hoặc là điểm du lịch cộng đồng hoặc được công nhận là sản phẩm OCOP. Trong đó, ít nhất 01 điểm du lịch đặc trưng, thể hiện bản sắc độc đáo của xã được công nhận sản phẩm OCOP | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||
b) Có sự tăng trưởng về quy mô lượng khách du lịch hằng năm (trong 02 năm trước liền kề năm đánh giá) | |||||||
3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả | Đạt | Khi có tối thiểu 01 hợp tác xã đạt các yêu cầu sau: | Khi có tối thiểu 01 hợp tác xã đạt các yêu cầu sau: | Sở Tài chính | |||
3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả | ≥ 01 | Không quy định | ≥ 01 | ≥ 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định | ≥ 40% | ≥ 60% | ≥ 50% | ≥ 40% | Hội Nông dân tỉnh | ||
3.9. Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương | Đạt | a) Xây dựng kế hoạch và triển khai hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên địa bàn; hoặc tổ chức triển khai hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên địa bàn theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao | |||||
b) Số lượng doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập mới tăng trung bình từ 10%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp liền kề trước năm được đề nghị xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | Sở Tài chính | ||||||
c) Số lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệp, hộ kinh doanh tăng từ 5% trở lên so với năm trước năm được đề nghị xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | |||||||
3.10. Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật | ≥ 01 | ≥ 01 | ≥ 01 | ≥ 01 | Sở Công Thương phụ trách nội dung Cụm công nghiệp; Ban quản lý các khu kinh tế và các khu công nghiệp Đắk Lắk phụ trách nội dung Khu công nghiệp; Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách nội dung Làng nghề được công nhận và nội dung Khu vực sản xuất dịch vụ | ||
4 | Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn | 4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ | ≥ 27% | ≥ 40% | ≥ 35% | ≥ 27% | Sở Nội vụ |
4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông | Đạt | ≥ 60% | ≥ 50% | ≥ 40% | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
5 | Văn hóa, Giáo dục, Y tế | 5.1. Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa | Đạt | Đảm bảo đạt các yêu cầu: (1) Về cơ sở vật chất văn hóa; (2) Về hoạt động văn hóa cơ sở; (3) Về xây dựng đời sống văn hóa cơ sở; | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||
5.2. Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục | Đạt | a) Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia: ≥ 90% | a) Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia: ≥ 80% | a) Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia: ≥ 70% | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
b) Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi | |||||||
c) Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi | |||||||
d) Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở | |||||||
đ) Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương: ≥ 90% | đ) Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương: ≥ 85% | đ) Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương: ≥ 80% | |||||
e) Tỷ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác: ≥ 90% | e) Tỷ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác: ≥ 85% | e) Tỷ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác: | |||||
g) Có trung tâm học tập cộng đồng và được nâng cấp thành trung tâm học tập số | |||||||
h) Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2 | |||||||
5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Y tế | ||
5.4. Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ chăm sóc xã hội | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Y tế | ||
6 | Giảm nghèo và An sinh xã hội | 6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều | ≤ 2% | ≤ 2% | ≤ 5% | ≤ 13% | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố | ≥ 75% | ≥ 95% | ≥ 85% | ≥ 75% | Sở Xây dựng | ||
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn | Đạt | Có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn ≥ 80% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung ≥ 40%) | Có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn ≥ 70% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung ≥ 30%) | Có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn ≥ 40% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước hộ gia đình và công trình cấp nước tập trung (nếu có)) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an” | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | ||
6.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Nội vụ | ||
6.6. Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Y tế | ||
6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm | Đạt | 100% số hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn xã tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
7 | Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số | 7.1. Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính quyền số tại địa bàn | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Khoa học và Công nghệ |
7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi trường | Đạt | a) Hồ sơ công việc về nông nghiệp và môi trường của xã (tại xã) được xử lý trên môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ (dùng cho cá nhân, tổ chức) để giải quyết công việc đạt tỷ lệ ≥ 95% | a) Hồ sơ công việc về nông nghiệp và môi trường của xã (tại xã) được xử lý trên môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ (dùng cho cá nhân, tổ chức) để giải quyết công việc đạt tỷ lệ ≥ 85% | a) Hồ sơ công việc về nông nghiệp và môi trường của xã (tại xã) được xử lý trên môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ (dùng cho cá nhân, tổ chức) để giải quyết công việc đạt tỷ lệ ≥ 70% | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
b) Hồ sơ, tài liệu công việc về nông nghiệp và môi trường phát sinh mới được tạo lập và xử lý trên môi trường điện tử đạt tỷ lệ 100%; hoàn thành số hóa tài liệu lưu trữ | |||||||
c) Tỷ lệ thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên tổng số thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường của xã đạt 100% | |||||||
d) Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 95% | d) Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 85% | d) Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 70% | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
đ) Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 95% | đ) Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 85% | đ) Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa về nông nghiệp và môi trường của xã đạt ≥ 70% | |||||
7.3. Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện tử | Đạt | Đạt | Đạt | Không quy định | Sở Công Thương | ||
7.4. Có mô hình thôn thông minh | ≥ 01 mô hình | ≥ 02 mô hình | ≥ 01 mô hình | Không quy định | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
8 | Môi trường và cảnh quan nông thôn | 8.1. Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥ 80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤ 50% tổng lượng chất thải rắn phát | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón | ≥ 90% | ≥ 90% | ≥ 90% | ≥ 90% | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | 100% | 100% | 100% | 100% | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
8.4. Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường | Đạt | a) Phương án thoát nước và thu gom: Xã phải có phương án thoát nước mặt và thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt phù hợp với địa hình và khu dân cư; có giải pháp xây dựng công trình và phi công trình nhằm giảm thiểu ngập úng và ô nhiễm môi trường | Sở Xây dựng | ||||
b) Chỉ tiêu xử lý nước thải sinh hoạt: Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥ 50%. Biện pháp phù hợp: Có thể áp dụng các mô hình xử lý nước thải phi tập trung (cho cụm hộ gia đình hoặc khu dân cư nông thôn) dựa trên đặc thù mật độ dân cư và điều kiện tự nhiên | |||||||
c) Có ít nhất 01 công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung áp dụng biện pháp kỹ thuật phù hợp, nước thải đầu ra đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường | Không quy định | ||||||
8.5. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
9 | Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công | 9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Nội vụ |
9.2. Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥ 90% | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | ||
10 | Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng | 10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Sở Tư pháp |
10.2. An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Công an tỉnh | ||
10.3. Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Công an tỉnh | ||
10.4. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | ||
