Quyết định 05/2008/QĐ-BTNMT Của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/02/2007 và Quyết định số 08/2007/QĐ-BTNMT ngày 14/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 05/2008/QĐ-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 26 tháng 08 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ÁP DỤNG CHUẨN THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2007/QĐ-BTNMT NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2007 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2007/QĐ-BTNMT NGÀY 14 THÁNG 5 NĂM 2007 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 và Quyết định số 08/2007/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 5 năm 2007 đính chính Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:
1. Sửa đổi khoản 4 điều 1 như sau:
“4. Quy chuẩn lập danh mục đối tượng địa lý;”
2. Hủy bỏ điều 3.
3. Bổ sung khoản 6, khoản 7 điều 4 như sau:
“6. Các ký hiệu sử dụng trong các lược đồ tĩnh (gói, lớp) UML:
7. Các thuật ngữ khác - XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ xây dựng cấu trúc tài liệu văn bản. - GML (Geopraphy Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một tập hợp các lược đồ XML để mô hình hóa, lưu trữ và trao đổi thông tin địa lý. - Lược đồ GML cơ sở là lược đồ XML bao gồm một tập hữu hạn các thành phần từ GML. - Lược đồ ứng dụng GML là lược đồ XML được lập theo các nguyên tắc của GML cho một lược đồ ứng dụng cụ thể”. 4. Sửa đổi điểm b, bổ sung điểm đ, điểm e khoản 2 điều 5 như sau: “b. Sử dụng lớp UML - Lớp UML được sử dụng để: + Biểu diễn kiểu đối tượng địa lý, hoặc kiểu dữ liệu trong một lược đồ ứng dụng; + Biểu diễn các khái niệm trong các mô hình khái niệm. - Lớp UML bao gồm các thành phần sau đây: + Tên lớp; + Các thuộc tính; + Các quan hệ; - Các yêu cầu khi xây dựng lớp UML: + Tên lớp là duy nhất; + Các thuộc tính của lớp có thể được xác định trực tiếp trong lớp đó hoặc gián tiếp thông qua các quan hệ với các lớp khác. + Xác định các quan hệ mà lớp tham gia với các lớp khác. đ. Định nghĩa thuộc tính cho lớp UML Thuộc tính của UML được trình bày theo cú pháp sau: [Phạm vi] Tên thuộc tính [Số thể hiện] [: Kiểu dữ liệu] [=Các giá trị khởi tạo] Trong đó: - Phạm vi: chỉ ra khả năng truy cập thông tin từ các lớp khác đến một thuộc tính của đối tượng; thông tin này luôn có giá trị là “public”; - Tên thuộc tính: chỉ ra tên của thuộc tính; tên thuộc tính phải đảm bảo yêu cầu duy nhất trong một lớp UML; - Số thể hiện: số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính; thông tin này được trình bày theo cú pháp [a .. b] trong đó a là số thể hiện tối thiểu, b là số thể hiện tối đa, giá trị mặc định là 1 trong trường hợp không trình bày số thể hiện; - Kiểu dữ liệu: kiểu giá trị thuộc tính có thể nhận; - Các giá trị khởi tạo: các giá trị mặc định được gán cho thuộc tính. e. Quy tắc đặt tên - Tên gói, tên lớp gồm một hoặc nhiều từ không dấu viết liền nhau hoặc nối với nhau bằng ký tự gạch dưới “_”, mỗi từ có ký tự đầu là chữ cái in hoa. - Tên thuộc tính, tên của vai trò quan hệ liên kết gồm một hoặc nhiều từ không dấu viết liền nhau, từ đầu tiên có ký tự đầu là chữ cái thường, các từ tiếp theo có ký tự đầu là chữ cái in hoa”. 5. Sửa đổi khoản 2 điều 8 như sau: “2. Nội dung mô hình đối tượng địa lý tổng quát a. Các đặc tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý quy định tại mục 1.1 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này; b. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát quy định tại mục 1.2 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;” 6. Sửa đổi khoản 2 điều 9 như sau: “2. Các quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng a. Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản) quy định tại mục 2.1 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này; b. Quy định về lập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.2 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này; c. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian, thuộc tính thời gian và các thuộc tính khác (gọi chung là thuộc tính chủ đề - thematic attributes) của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.4 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này; d. Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.5 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này; đ. Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.6 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;” 7. Bổ sung các điểm a, b, c, d, đ khoản 2, các điểm a, b, c, d, đ khoản 3 điều 11 như sau: “2. Mô hình khái niệm không gian hình học a. Gói Geometry root quy định tại mục 1.1 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; b. Gói Geometric primitive quy định tại mục 1.2 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; c. Gói Coordinate Geometry quy định tại mục 1.3 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; d. Gói hình học phức (Geometric complex) quy định tại mục 1.4 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; đ. Gói hình học kết tập (Geometric aggregates) quy định tại mục 1.5 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Mô hình khái niệm không gian Topo a. Gói Topology root quy định tại mục 2.1 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; b. Gói Topological primitive quy định tại mục 2.2 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; c. Gói Topology complex quy định tại mục 2.3 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này; d. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology quy định tại mục 2.4 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này”. 8. Sửa đổi các điểm a, b khoản 2 điều 13 như sau: “a. Đối tượng hình học thời gian quy định tại mục 1 Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định này; b. Đối tượng topo thời gian quy định tại mục 2 Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định này.” 9. Sửa đổi khoản 2, khoản 7 và bổ sung khoản 8 điều 15 như sau: “2. Quy định tên gọi trong danh mục đối tượng địa lý Xác định tên gọi duy nhất đối với tất cả các kiểu đối tượng địa lý khi mô tả trong danh mục đối tượng địa lý. Xác định tên gọi duy nhất đối với tất cả các thuộc tính của đối tượng địa lý, các quan hệ liên kết các đối tượng địa lý khi mô tả kiểu đối tượng địa lý trong danh mục đối tượng địa lý”. “7. Quy định chi tiết về thông tin cần có trong danh mục đối tượng địa lý a. Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý quy định tại mục 1 Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định này; b. Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia quy định tại mục 2 Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định này. 8. Danh mục đối tượng địa lý của các loại dữ liệu địa lý thuộc chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường phải được xây dựng dựa trên danh mục đối tượng địa lý cơ sở quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Quyết định này”. 10. Bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 17 như sau: “3. Thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ quy định tại mục 1 Phụ lục số VI ban hành kèm theo Quyết định này; 4. Quy định về mã hệ quy chiếu tọa độ quy định tại mục 2 Phụ lục số VI ban hành kèm theo Quyết định này.” 11. Bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 19 như sau: “3. Các yêu cầu chung về xây dựng siêu dữ liệu địa lý Siêu dữ liệu địa lý được lập theo hai cấp độ: - Cấp độ 1: cấp độ tối thiểu nhất, bao gồm một tập các phần tử siêu dữ liệu địa lý cần thiết nhất phục vụ cho các mục đích tìm kiếm dữ liệu địa lý; - Cấp độ 2: cấp độ mở rộng, bao gồm các phần tử siêu dữ liệu ở cấp độ 1 và các phần tử siêu dữ liệu tuỳ chọn khác. Siêu dữ liệu địa lý phải được lập tối thiểu ở cấp độ 1. 4. Cấu trúc siêu dữ liệu địa lý Cấu trúc và nội dung siêu dữ liệu địa lý được quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Quyết định này. 5. Công cụ hỗ trợ lập siêu dữ liệu địa lý Khuyến khích sử dụng phần mềm hỗ trợ lập siêu dữ liệu địa lý do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam phát hành”. 12. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1, bổ sung điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 21 như sau: “1. Quy định về tiêu chí đánh giá chất lượng a. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng quy định tại mục 1 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này; b. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính quy định tại mục 2 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Quy định về phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý d. Phương pháp đánh giá chất lượng trực tiếp định tại mục 3 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này; đ. Các phép đo chất lượng dữ liệu địa lý quy định tại mục 4 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này.” 13. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 Điều 23 như sau: “a. Việc mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý được thực hiện theo lược đồ XML quy định tại Phụ lục số IX ban hành kèm theo Quyết định này; b. Ngoài các quy định tại khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 23 được phép áp dụng đặc tả kỹ thuật trình bày của Hiệp hội OpenGIS (Styled Layer Descriptor Implementation Specification) để xây dựng, mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý”. 14. Sửa đổi điểm a, điểm b và bổ sung điểm c khoản 3 Điều 25 như sau: “a. Lược đồ ứng dụng GML của các loại dữ liệu địa lý nêu tại Điều 2 Chương I được xây dựng theo lược đồ GML cơ sở quy định tại Phụ lục số X ban hành kèm theo Quyết định này; b. Lược đồ ứng dụng GML được xây dựng theo các quy tắc quy định tại Phụ lục số XI ban hành kèm theo Quyết định này; c. Các lược đồ ứng dụng UML được chuyển sang lược đồ ứng dụng GML theo quy định tại Phụ lục số XII ban hành kèm theo Quyết định này.” Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3.Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG PHỤ LỤC SỐ I MÔ HÌNH CẤU TRÚC DỮ LIỆU ĐỊA LÝ 1. Nội dung mô hình đối tượng địa lý tổng quát 1.1. Các đặc tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý - Tên gọi của kiểu đối tượng địa lý - Định nghĩa hoặc mô tả về kiểu đối tượng địa lý - Các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý - Các quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý - Các quan hệ tổng quát hóa và chi tiết hóa giữa các kiểu đối tượng địa lý. Các đặc tính cơ bản nêu trên được mô hình hóa trong một mô hình khái niệm gọi là mô hình đối tượng địa lý tổng quát. 1.2. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát Các khái niệm dùng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý được thể hiện trong mô hình đối tượng địa lý tổng quát dưới đây: Trong đó: a. GF_FeatureType là siêu lớp mà thể hiện của nó là lớp UML mô tả các kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng. - typeName là tên của kiểu đối tượng địa lý duy nhất trong một lược đồ ứng dụng; - definition là định nghĩa hoặc mô tả về kiểu đối tượng địa lý; - isAbstract chỉ ra có hay không có kiểu đối tượng địa lý là kiểu đối tượng trừu tượng; - carrierOfCharacteristics là vai trò liên kết trong quan hệ tổ hợp giữa lớp GF_FeatureType với lớp GF_PropertyType b. GF_PropertyType là lớp trừu tượng mô tả đặc tính của các kiểu đối tượng địa lý: - memberName là tên đặc tính; - definition là định nghĩa hoặc mô tả đặc tính; - featureType là kiểu đối tượng địa lý có chứa đặc tính. c. GF_AttributeType là siêu lớp mà thể hiện của nó là các lớp UML mô tả các thuộc tính của các kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng: - valueType là tên kiểu dữ liệu của thuộc tính; - domainOfValues là miền giá trị của thuộc tính; - cardinality[0..1] là số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính. d. GF_AssociationType là siêu lớp mô tả kiểu quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý: - typeName [0..1] là tên quan hệ liên kết duy nhất trong lược đồ ứng dụng. - definition [0..1] là định nghĩa hoặc mô tả quan hệ liên kết; - roleName là tên của vai trò liên kết. đ. GF_AssociationRole là siêu lớp mô tả vai trò của lớp trong các quan hệ liên kết: - cardinality là mô tả số thể hiện tối thiểu và tối đa của vai trò quan hệ liên kết giữa đối tượng này với đối tượng khác; - valueType là kiểu đối tượng địa lý trong quan hệ liên kết; - associationType là loại quan hệ liên kết; - isNavigable chỉ ra có hay không có quan hệ được giới hạn theo một chiều nhất định. e. GF_AssociationKind là lớp định nghĩa danh sách cố định các loại quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý. Quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý phải là một trong số các loại sau: - association là quan hệ liên kết; - aggregation là quan hệ kết tập; - composition là quan hệ tổ hợp. g. GF_InheritanceRelation là lớp mô tả quan hệ kế thừa giữa các kiểu đối tượng địa lý: - supertype là tên của kiểu đối tượng địa lý cơ sở; - subtype là tên của kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất. Thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý được mô tả theo lược đồ lớp UML sau: Trong đó: h. GF_SpatialAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính không gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính không gian phải là một trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ các lớp GM_Object hoặc TP_Object trong mô hình khái niệm dữ liệu không gian; i. GF_TemporalAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính thời gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính thời gian phải là một trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ lớp TM_Object trong mô hình khái niệm dữ liệu thời gian; k. GF_ThematicAttributeType là siêu lớp mô tả thuộc tính chủ đề của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính chủ đề phải là một trong số các kiểu dữ liệu nguyên thủy hoặc các kiểu dữ liệu khác được quy định trong lược đồ ứng dụng. Quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý được phân thành 2 loại: + Quan hệ tổng quát hoá/ chi tiết hóa + Quan hệ liên kết. Quan hệ tổng quát hóa/chi tiết hóa chỉ được áp dụng cho kiểu đối tượng, quan hệ liên kết có thể được áp dụng cho kiểu đối tượng và đối tượng. Quan hệ liên kết mô tả bởi siêu lớp GF_AssociationType được chi tiết hóa thành các loại quan hệ theo lược đồ lớp UML sau: Trong đó: l. GF_AggregationType là lớp mô tả quan hệ kết tập giữa các kiểu đối tượng địa lý; m. GF_SpatialAssociationType là lớp mô tả quan hệ liên kết không gian giữa các kiểu đối tượng địa lý; o. GF_TemporalAssociationType là lớp mô tả quan hệ liên kết thời gian giữa các kiểu đối tượng địa lý. 2. Quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng 2.1. Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản) - Lược đồ ứng dụng phải có tên gọi và số phiên bản; - Lược đồ ứng dụng được mô tả bởi một gói UML. Tên gọi và số phiên bản của lược đồ ứng dụng phải được ghi nhận trong tài liệu mô tả gói UML. 2.2. Quy định về tập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng - Lược đồ ứng dụng phải có tài liệu mô tả chi tiết kèm theo; - Tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng có thể được kết xuất tự động từ công cụ phần mềm hỗ trợ xây dựng lược đồ ứng dụng; - Thông tin mô tả sự liên quan giữa lược đồ ứng dụng và danh mục đối tượng địa lý được ghi nhận trong tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng nếu tồn tại mối quan hệ giữa các lớp hoặc các thành phần UML khác trong lược đồ ứng dụng với các thông tin đã được chỉ ra trong tài liệu danh mục đối tượng địa lý; - Tài liệu mô tả của các kiểu đối tượng địa lý được biểu diễn trong lược đồ ứng dụng phải tuân thủ các quy định trong quy chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý. 2.3. Quy tắc mô tả mối quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược đồ khái niệm khác - Cấu trúc dữ liệu địa lý phải được mô tả bằng lược đồ ứng dụng. - Quan hệ phụ thuộc giữa các gói UML được áp dụng để biểu diễn quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược đồ khái niệm khác nếu lược đồ ứng dụng có sử dụng các thành phần từ các lược đồ khái niệm này. 2.4. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian, thuộc tính thời gian và các thuộc tính khác (gọi chung là thuộc tính chủ đề - thematic attributes) của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng. a. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian trong lược đồ ứng dụng: - Đặc tính không gian của đối tượng địa lý có thể được mô tả bởi một hoặc nhiều thuộc tính không gian. Trong một lược đồ ứng dụng, một thuộc tính không gian là kiểu dẫn xuất của thuộc tính đối tượng. Mô hình và các kiểu dữ liệu không gian được quy định trong quy chuẩn lược đồ khái niệm không gian. - Trong một lược đồ ứng dụng thuộc tính không gian được biểu diễn theo một trong hai cách sau: + Bởi thuộc tính của lớp UML (lớp UML được sử dụng để mô tả một kiểu đối tượng địa lý). Trong trường hợp này thuộc tính sẽ có kiểu dữ liệu là một trong các kiểu đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian; + Bởi quan hệ liên kết giữa lớp UML mô tả một kiểu đối tượng địa lý với một lớp UML mô tả một kiểu đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian; - Một thuộc tính không gian phải có giá trị là các đối tượng không gian. Các đối tượng không gian được phân loại thành: kiểu đối tượng hình học và kiểu đối tượng Topo. Hai loại này được phân loại chi tiết thành kiểu đối tượng nguyên thủy, kiểu đối tượng phức, hoặc kiểu đối tượng tập hợp (đối với kiểu đối tượng hình học). Các kiểu đối tượng không gian được liệt kê trong bảng dưới đây được sử dụng làm giá trị cho các thuộc tính không gian trong lược đồ ứng dụng. Kiểu đối tượng hình học Kiểu đối tượng Topo Đối tượng hình học cơ bản Đối tượng hình học phức, kết tập Đối tượng Topo cơ bản Đối tượng Topo phức GM_Point GM_Curve GM_Surface GM_CompositeCurve GM_Complex GM_Aggregate TP_DirectedNode TP_DirectedEdge TP_DirectedFace TP_Node TP_Edge TP_Face TP_Complex b. Quy tắc định nghĩa thuộc tính thời gian trong lược đồ ứng dụng - Đặc tính thời gian của đối tượng địa lý được mô tả bởi các thuộc tính thời gian dẫn xuất từ thuộc tính đối tượng địa lý; - Trong lược đồ ứng dụng thuộc tính thời gian được biểu diễn dưới dạng thuộc tính của lớp UML và nhận giá trị là một trong số các đối tượng thời gian được quy định trong quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian. - Thuộc tính thời gian có thể được sử dụng dưới dạng thuộc tính của thuộc tính, trong trường hợp này thuộc tính phải là một kiểu dẫn xuất của một trong số các đối tượng thời gian được quy định trong quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian. - Các kiểu đối tượng thời gian được áp dụng khi xây dựng lược đồ ứng dụng được chỉ ra trong bảng sau: Kiểu nguyên thủy Kiểu quan hệ TM_Instant TM_Period TM_Node TM_Edge c. Quy tắc định nghĩa thuộc tính chủ đề trong lược đồ ứng dụng - Các thuộc tính chủ đề được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng phải phù hợp các đặc tả trong chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia; - Các thuộc tính chủ đề của đối tượng địa lý phải được định nghĩa như là kiểu thuộc tính chủ đề trong mô hình GFM; - Trong lược đồ ứng dụng, thuộc tính chủ đề phải được định nghĩa là thuộc tính của lớp UML. Trong đó, kiểu của thuộc tính phải là một trong số các kiểu dữ liệu nguyên thủy hoặc các kiểu dữ liệu do người dùng tự định nghĩa được quy định trong Quy chuẩn này. 2.5. Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng - Thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hóa thành lớp UML; - Thể hiện của lớp GF_AssociationType phải được cụ thể hóa theo một trong hai trường hợp sau: + Nếu thể hiện của GF_AssociationType không tham gia vào quan hệ liên kết với bất kỳ một thể hiện nào khác của lớp GF_PropertyType khi đó vai trò linkBetween trong quan hệ liên kết với các thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hóa thành các lớp UML có quan hệ liên kết với nhau; + Nếu thể hiện của GF_AssociationType tham gia vào quan hệ liên kết với một hoặc nhiều thể hiện của lớp GF_PropertyType khi đó thể hiện của GF_AssociationType được biểu diễn bởi quan hệ liên kết giữa các lớp UML là thể hiện của lớp GF_FeatureTypes. - Thể hiện của lớp GF_AttributeType được cụ thể hoá thành thuộc tính của lớp UML; - Thể hiện của lớp GF_AssociationRole được cụ thể hóa thành vai trò liên kết và được biểu diễn ở cuối đường mô tả quan hệ liên kết giữa các lớp UML; - Thể hiện của lớp GF_InheritanceRelation được cụ thể hóa thành quan hệ tổng quát hóa trong UML. 2.6. Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ ứng dụng Nếu mô hình khái niệm của danh mục đối tượng được xây dựng tuân theo quy chuẩn này và tương thích với mô hình đối tượng địa lý tổng quát thì có thể sử dụng các thông tin từ danh mục đối tượng địa lý để xây dựng lược đồ ứng dụng theo các quy tắc được quy định tại điểm d của khoản này. PHỤ LỤC SỐ II MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU KHÔNG GIAN 1. Mô hình khái niệm không gian hình học 1.1. Gói Geometry root Cấu trúc của gói geometry root được mô tả qua lược đồ lớp UML sau: Trong đó: - GM_Object: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học: + Coordinate Reference System: là quan hệ liên kết với lớp RS_CRS để xác định thông tin về hệ quy chiếu tọa độ của đối tượng hình học GM_Object. 1.2. Gói Geometric primitive Gói geometric primitive mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy và các kiểu dữ liệu để biểu diễn hình bao cho các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng. Lược đồ lớp UML sau mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy: Trong đó: - GM_Primitive: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy: + Oriented: mô tả quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học nguyên thủy (GM_Primitive) với đối tượng hình học nguyên thủy có hướng (GM_Orientable-Primitive). Theo đó, một đối tượng hình học nguyên thủy có thể được biểu diễn theo mỗi hướng (-,+) bởi đối tượng hình học nguyên thủy có hướng (GM_Orientable-Primitive). - GM_Point: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học dạng điểm. Một đối tượng hình học có điểm có vị trí không gian được mô tả bởi một và chỉ một vị trí trực tiếp (DirectPosition): + Position: là thuộc tính mô tả vị trí không gian của đối tượng hình học điểm. - GM_OrientablePrimitive: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy có hướng. Trong đó, hướng bao gồm hướng âm (-) và hướng dương (+). Các lớp kế thừa từ lớp GM_OrientablePrimitive bao gồm GM_OrientableCurve mô tả kiểu đường cong có hướng, hướng dương (+) là hướng mà cung được tạo nên. Đối với kiểu bề mặt có hướng hướng dương (+) là hướng quan sát từ phía trên của đường bao xuất hiện ngược theo chiều kim đồng hồ: + Orientation: là thuộc tính mô tả hướng của kiểu đối tượng hình học nguyên thủy có hướng; - GM_OrientableCurve: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học đường cong có hướng; - GM_OrientableSurface: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt có hướng; - GM_Curve: là lớp mô tả kiểu hình học đường cong. Một đối tượng kiểu GM_Curve tương ứng với một đối tượng kiểu GM_OrientableCurve có hướng dương: + Segmentation: là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng hình học đường cong GM_Curve và đối tượng tọa độ hình học đoạn đường cong GM_CurveSegment mô tả vị trí không gian và hình dạng của đối tượng hình học đường cong; + Đối tượng hình học đường cong GM_Curve không được phép tự giao cắt; + Hướng của đối tượng hình học đường cong GM_Curve luôn luôn là hướng dương. - GM_Surface là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt. Một đối tượng hình học kiểu GM_Surface tương ứng với một đối tượng hình học kiểu GM_OrientableSurface có hướng dương: + Segmentation: là quan hệ tổ hợp giữa một đối tượng hình học bề mặt GM_Surface với các đối tượng tọa độ hình học phần bề mặt GM_SurfacePatch mô tả vị trí không gian và hình dạng của đối tượng hình học bề mặt. Các kiểu hình bao của các kiểu hình học nguyên thủy được mô tả qua lược đồ lớp UML sau: Trong đó: - GM_Boundary: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao (boundary) cho các kiểu đối tượng hình học; Một đối tượng kiểu GM_Boundary sẽ là một hình tròn; - GM_PrimitiveBoundary: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao cho các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng được mô tả bởi các lớp dẫn xuất từ lớp GM_Primitive; - GM_Ring: là lớp mô tả một thành phần liên thông của đối tượng GM_SurfaceBoundary, được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng hình học đường cong có hướng GM_OrientableCurve, trong đó điểm cuối của mỗi đối tượng GM_OrientableCurve sẽ là điểm đầu của đối tượng GM_OrientableCurve trong chuỗi đối tượng GM_OrientableCurve cấu thành lên đối tượng GM_Ring; - GM_SurfaceBoundary: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn hình bao của kiểu đối tượng hình học bề mặt GM_Surface. Trong đó hình bao của đối tượng hình học bề mặt được định nghĩa bởi một hình bao ngoài và không hoặc nhiều hình bao trong: + Interior: là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng trong của hình bao; + Exterior: là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng ngoài của hình bao; 1.3. Gói Coordinate Geometry Gói Coordinate Geometry bao gồm các kiểu dữ liệu mô tả tọa độ không gian và hình dạng của các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy. Trong đó, các giá trị tọa độ không gian và các thông số khác như hàm toán học mô tả hình dạng của đối tượng hình học chỉ có thể được xác định trong một hệ quy chiếu tọa độ cụ thể. - DirectPosition: là lớp mô tả kiểu dữ liệu để biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học bằng các chuỗi giá trị tọa độ trong một hệ quy chiếu tọa độ cụ thể: + Coordinate: là thuộc tính xác định chuỗi giá trị tọa độ; + Dimension: là thuộc tính xác định số chiều không gian của tọa độ; + CoordinateReferenceSystem: là vai trò quan hệ mô tả hệ quy chiếu tọa độ RS_CRS. Quan hệ này chỉ được xác lập với một và chỉ một thể hiện. Nếu quan hệ của đối tượng DirectPosition với RS_CRS không được xác lập thì bắt buộc phải xác lập quan hệ giữa đối tượng GM_Object và RS_CRS khi định nghĩa vị trí không gian cho các kiểu đối tượng hình học. - GM_Position: là lớp mô tả kiểu dữ liệu tập hợp bao gồm một đối tượng kiểu DirectPosition và một đối tượng kiểu GM_Point. Kiểu dữ liệu này cho phép xác định vị trí không gian của đối tượng hình học theo một trong hai cách: trực tiếp bởi một tọa độ được định nghĩa bởi một đối tượng kiểu DirectPosition hoặc gián tiếp đến một vị trí không gian qua một đối tượng tham chiếu đến một đối tượng kiểu GM_Point: + Direct: là thuộc tính mô tả vị trí không gian trực tiếp; + Indirect: là thuộc tính mô tả vị trí không gian gián tiếp. Chỉ áp dụng phương pháp mô tả vị trí không gian trực tiếp khi biểu diễn vị trí không gian cho các đối tượng hình học. - GM_PointRef lớp mô tả kiểu dữ liệu tham chiếu đến một đối tượng hình học điểm được định nghĩa bởi kiểu GM_Point: + Point: là vai trò quan hệ liên kết giữa lớp GM_PointRef và lớp GM_Point. - GM_PointArray: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn một mảng các đối tượng kiểu GM_Position: + Column: là vai trò quan hệ tổ hợp giữa giữa lớp GM_PointArray và lớp GM_Position để xác định các phần tử của mảng. - GM_CurveSegment: là lớp trừu tượng mô tả kiểu dữ liệu cơ sở của tất cả các kiểu dữ liệu được sử dụng để biểu diễn vị trí không gian, hình dạng của đối tượng hình học đường cong GM_Curve: + Interpolation: là thuộc tính mô tả loại hàm toán học được áp dụng để định nghĩa hình dạng của đoạn đường cong. - GM_CurveInterpolation: là lớp mô tả một danh sách mã các hàm toán học cơ bản được áp dụng để nội suy hình dạng của đoạn đường cong. Các hàm toán học được áp dụng gồm: + Tuyến tính (linear); + Cung tròn 3 điểm (circularArc3Points): cung tròn được định nghĩa bởi 3 điểm; - GM_LineString: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí không gian của đường cong dưới dạng một chuỗi các đoạn thẳng: + ControlPoint: là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học. - GM_ArcString: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí không gian của đường cong dưới dạng một chuỗi các cung tròn: + NumArc: là thuộc tính mô tả số cung tròn; + ControlPoint: là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học. - GM_Arc: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới dạng một cung tròn; - GM_Circle: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới dạng một vòng tròn; - GM_SurfacePatch: là lớp trừu tượng mô tả kiểu cơ sở của tất cả các kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí, hình dạng của đối tượng hình học bề mặt GM_Surface. + Interpolation: là thuộc tính mô tả loại hàm toán học biểu diễn hình dạng của phần bề mặt + Segmentation: là quan hệ tổ hợp với đối tượng hình học bề mặt GM_Surface chứa các đối tượng GM_SurfacePatch. - GM_SurfaceInterpolation: là lớp mô tả một danh sách mã của các hàm toán học cơ bản biểu diễn hình dạng của phần bề mặt: + Planar: phần bề mặt được giới hạn bởi đường bao nằm trong cùng một mặt phằng (đồng phằng). + Tin: lưới tam giác bất quy tắc - GM_Polygon: là lớp mô tả kiểu dữ liệu đa giác biểu diễn một phần của mặt phẳng được giới hạn bởi một chuỗi đoạn thẳng khép kín: + Boundary: là thuộc tính mô tả hình bao của đa giác - GM_Triangle: là lớp mô tả kiểu dữ liệu tam giác (đa giác có 3 đỉnh) + Corners[3]: là thuộc tính mô tả vị trí của 3 đỉnh tam giác 1.4. Gói hình học phức (Geometric complex) - GM_Complex: là lớp mô tả kiểu dữ liệu hình học phức. Đối tượng hình học phức là một tập hợp các đối tượng hình học nguyên thủy nằm trong cùng một quy chiếu tọa độ, rời nhau về mặt hình học và đơn giản. Nếu một GM_Primitive (trừ trường hợp ngoại lệ tầm thường là GM_Point) nằm trong một GM_Complex, thì phải tồn tại một tập hợp các GM_Primitive có số chiều không gian bé hơn cũng nằm trong phức hệ đó tạo nên biên của nguyên tố này: + Complex: là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học nguyên thủy cấu thành lên đối tượng hình học phức. - GM_CompositeCurve: là lớp mô tả kiểu hình học phức chuỗi đường cong. Chuỗi đường cong có đầy đủ các đặc tính của một đường cong, được cấu thành bởi một tập hợp các đường cong có hướng (GM_OrientableCurve) được định hướng cho sao cho mỗi đường cong đều bắt đầu tại nơi mà đường cong trước đó kết thúc (tất nhiên, trừ đường cong đầu tiên). + Composition: là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học đường cong có hướng cấu thành lên đối tượng hình học phức chuỗi đường cong. 1.5. Gói hình học kết tập (Geometric aggregates) - GM_Aggregate: là lớp mô tả kiểu hình học kết tập được cấu thành bởi một tập hợp các đối tượng (phần tử) hình học cùng kiểu. + Element: là vai trò quan hệ chỉ ra các đối tượng hình học cấu thành lên đối tượng hình học kết tập. 2. Mô hình khái niệm không gian Topo 2.1. Gói Topology root Gói topology root được mô tả qua lược đồ lớp sau: Trong đó: TP_Object: là lớp mô tả một giao diện chung được thực thi bởi hai lớp TP_Primitive và TP_Complex 2.2. Gói Topological primitive Gói topological primitive bao gồm các lớp mô tả các kiểu đối tượng topo nguyên thủy biểu diễn các tính chất bất biến của các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng. Trong đó: - TP_Primitive: là lớp cơ sở của tất cả lớp mô tả các kiểu đối tượng topo nguyên thủy và là một thành phần không thể phân chia của một đối tượng topo phức: Center: là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng topo nguyên thủy với đối tượng topo có hướng. Theo đó, một đối tượng topo nguyên thủy có thể được biểu diễn bởi hai (02) đối tượng topo có hướng. - TP_DiretedTopo: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu đối tượng topo nguyên thủy có hướng. Các đối tượng topo có hướng được biểu diễn trong lược đồ lớp sau: Trong đó: Orientation: là thuộc tính mô tả hướng của đối tượng topo. Hướng dương (+) là hướng mặc định của đối tượng. - TP_DirectedNode: là lớp mô tả kiểu topo nút có hướng biểu diễn quan hệ không gian giữa đối tượng topo cạnh và nút. Hướng của một nút đối với một cạnh là dương (+) cho nút cuối và âm (-) cho nút đầu; - TP_Node: là lớp mô tả kiểu topo nút biểu diễn quan hệ không gian giữa nút và cạnh, trong đó một đối tượng topo nút có tham chiếu đến tất cả các đối tượng topo cạnh đi và nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng dương) và đi ra khỏi nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng âm). CoBoundary: là quan hệ liên kết giữa các cạnh có hướng và nút. Theo đó, một nút sẽ có quan hệ với các cạnh đi vào (cạnh có hướng dương) và với các cạnh đi ra (cạnh có hướng âm), và từ các quan hệ này xác định được quan hệ giữa các cạnh với nhau. - TP_DirectedEdge: là lớp mô tả kiểu topo cạnh có hướng; Khi TP_DirectedEdge trở thành cạnh xuất phát trong quan hệ với TP_Face thì hướng sẽ nhận giá trị dương (+) và nếu là cạnh kết thúc thì hướng sẽ nhận giá trị âm (-). - TP_Edge: là lớp mô tả kiểu đối tượng topo cạnh: Trong đó: + Boundary: mô tả quan hệ biên giữa đối tượng topo cạnh (TP_Edge). Biên được xác định bởi một cặp đối tượng topo nút (nút đầu và nút cuối) theo mỗi hướng (vai trò liên kết boundary mô tả cặp nút đầu và cuối của cạnh, trong đó nút bắt đầu của cạnh là nút có hướng âm và nút kết thúc của cạnh có hướng dương); + CoBoundary: mô tả quan hệ đồng biên giữa các đối tượng topo mặt có hướng. Biên của đối tượng topo mặt có hướng là một tập các đối tượng topo cạnh. - TP_Face: là kiểu đối tượng topo mô tả quan hệ không gian giữa các đối tượng hình học bề mặt (GM_Surface). Quan hệ này được xác định qua tính chất một đối tượng topo mặt (TP_Face) được cấu thành từ một tập các đối tượng topo cạnh theo một hướng cố định. Các quan hệ này được biểu diễn qua sơ đồ lớp sau: Trong đó: Boundary: là quan hệ giữa đối tượng topo mặt (TP_Face) với các đối tượng topo cạnh có hướng TP_DirectedEdge qua vai trò quan hệ boundary. Một đối tượng topo mặt được cấu thành bởi 1 hoặc nhiều đối tượng topo cạnh có hướng. 2.3. Gói Topology complex TP_Complex: là lớp mô tả kiểu topo phức. Một đối tượng topo phức được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng topo nguyên thủy (TP_Primitive). Trong đó: Complex: mô tả quan hệ giữa đối tượng topo phức với các đối tượng topo nguyên thủy nhằm chỉ ra một đối tượng topo phức được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng topo nguyên thủy. 2.4. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology Các kiểu dữ liệu được mô tả trong hai gói Geometry và Topology đều có thể được áp dụng để biểu diễn đặc tính không gian cho các kiểu đối tượng địa lý. Các kiểu dữ liệu này có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với nhau. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology được biểu diễn qua lược đồ lớp sau: Trong đó: Realization: là quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học và đối tượng topo. Theo đó, một đối tượng topo có thể được cụ thể hóa bởi một đối tượng hình học và quan hệ không gian giữa các đối tượng hình học có thể được biểu diễn bởi các đối tượng topo. PHỤ LỤC SỐ III MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU THỜI GIAN 1. Đối tượng hình học thời gian Các đối tượng hình học thời gian được mô tả thông qua mô hình khái niệm dưới đây: Trong đó: a. TM_Primitive: là lớp mô tả kiểu dữ liệu thời gian nguyên thủy; b. TM_GeometricPrimitive: là lớp mô tả kiểu dữ liệu hình học thời gian nguyên thủy; c. Lớp TM_Instant: là kiểu hình học thời gian 0 chiều, được định nghĩa để biểu diễn một vị trí thời gian trong một hệ quy chiếu thời gian (khái niệm này tương đương với khái niệm GM_Point trong lược đồ dữ liệu không gian); - Position: là thuộc tính mô tả vị trí thời gian được biểu diễn bởi đối tượng TM_Instant, giá trị của positon phải được xác định trong một hệ quy chiếu thời gian. d. TM_Period: là kiểu hình học thời gian 1 chiều, được sử dụng để biểu diễn một khoảng thời gian và được định nghĩa bởi một đối tượng TM_Instant biểu diễn thời gian bắt đầu trong khoảng thời gian, và một đối tượng TM_Instant biểu diễn thời gian kết thúc trong khoảng thời gian. - Beginning: mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định thời điểm bắt đầu trong một khoảng thời gian; - Ending: mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định thời điểm kết thúc trong một khoảng thời gian. đ. TM_Position: là lớp mô tả kiểu tọa độ hình học thời gian biểu diễn một vị trí thời gian trong hệ quy chiếu thời gian cụ thể. Một vị trí thời gian được xác định bởi các giá trị thuộc một trong các kiểu dữ liệu thời gian sau: + Kiểu ngày-tháng-năm (Date); + Kiểu giờ-phút-giây (Time); + Kiểu ngày-tháng-năm-giờ-phút-giây (DateTime). 2. Đối tượng topo thời gian Các đối tượng topo thời gian được mô tả trong lược đồ lớp sau: Trong đó: a. TM_Node là lớp mô tả kiểu topo nút thời gian: - Initiation: mô tả quan hệ với đối tượng topo cạnh thời gian (TM_Edge) nhằm xác định nút bắt đầu của đối tượng topo cạnh thời gian; - Termination: mô tả quan hệ với đối tượng topo cạnh thời gian (TM_Edge) nhằm xác định nút kết thúc của đối tượng topo cạnh thời gian. b. TM_Edge là lớp mô tả kiểu topo cạnh thời gian biểu diễn mối quan hệ giữa các đối tượng khoảng thời gian (TM_Period). PHỤ LỤC SỐ IV PHƯƠNG PHÁP LẬP DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ 1. Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý áp dụng để xác định cấu trúc và nội dung thông tin trong xây dựng danh mục đối tượng địa lý được biểu diễn bằng ngôn ngữ UML như sau: Trong đó: - M (Mandatory): thông tin thuộc nhóm bắt buộc; - O (Optional): Thông tin thuộc nhóm tùy chọn; - [Lớp]: Tên lớp UML tương ứng trong mô hình khái niệm; - [Thuộc tính]: Tên thuộc tính tương ứng của lớp UML trong mô hình khái niệm; - [Vai trò liên kết]: Tên vai trò trong quan hệ liên kết giữa các lớp UML trong mô hình khái niệm TT Tên Mô tả Nhóm Số tối đa phần tử Kiểu dữ liệu 1 [Lớp] FC_Feature-Catalogue Danh mục đối tượng địa lý bao gồm các định nghĩa về kiểu đối tượng địa lý và các yêu cầu thông tin cần thiết khác M 1 1.1 [Thuộc tính] name Tên danh mục đối tượng địa lý M 1 CharacterString 1.2 [Thuộc tính] scope Chuyên đề dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong danh mục O N CharacterString 1.3 [Thuộc tính] fieldOf-Application Mô tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể sử dụng danh mục đối tượng địa lý O N CharacterString 1.4 [Thuộc tính] versionNumber Số phiên bản của danh mục đối tượng địa lý M 1 CharacterString 1.5 [Thuộc tính] versionDate Ngày ban hành hoặc ngày công bố danh mục đối tượng địa lý M 1 Date 1.6 [Thuộc tính] producer Tên của cá nhân, cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức ban hành, công bố danh mục đối tượng địa lý M 1 CI_Responsible-Party (mô tả trong quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý) 1.7 [Vai trò liên kết] featureType Chỉ ra các kiểu đối tượng địa lý thuộc danh mục đối tượng địa lý M N FC_Feature-Type 1.8 [Vai trò liên kết] definitionSource Các tài liệu, văn bản sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý O N FC_Definition-Source 2 [Lớp] FC_FeatureType Kiểu đối tượng địa lý 2.1 [Thuộc tính] typeName Tên kiểu đối tượng được M 1 CharacterString 2.2 [Thuộc tính] definition Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý O 1 CharacterString 2.3 [Thuộc tính] code Mã duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục O 1 CharacterString 2.4 [Thuộc tính] isAbstract Nhận giá trị TRUE nếu kiểu đối tượng địa lý là trừu tượng ngược lại nhận giá trị FALSE M 1 Boolean 2.5 [Thuộc tính] alias Các tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý O N CharacterString 2.6 [Vai trò liên kết] inheritsFrom Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý cơ sở O 1 FC_Inheritance Relation 2.7 [Vai trò liên kết] inheritsTo Chỉ ra các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất O N FC_Inheritance Relation 2.8 [Vai trò liên kết] featureCatalogue Chỉ ra danh mục kiểu đối tượng địa lý M 1 FC_Feature-Catalogue 2.9 [Thuộc tính] carrierOfCharact-eristics Chỉ ra các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý O N FC_Property-Type 2.10 [Vai trò liên kết] definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý O 1 FC_Definition Reference 3 [Lớp] FC_Inheritance-Relation Kiểu trừu tượng mô tả quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý 3.1 [Vai trò liên kết] subtype Các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất M FC_Feature-Type 3.2 [Vai trò liên kết] supertype Kiểu đối tượng địa lý cơ sở M FC_Feature-Type 4 [Lớp] FC_PropertyType Kiểu trừu tượng mô tả các kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý 4.1 [Thuộc tính] memberName Tên thuộc tính đối tượng M 1 CharacterString 4.2 [Thuộc tính] Definition Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng O 1 CharacterString 4.3 [Vai trò liên kết] FeatureType Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý M N FC_Feature-Type 4.4 [Vai trò liên kết] definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý O 1 FC_Definition-Reference 5 [Lớp] FC_Feature-Attribute Kiểu mô tả thuộc tính đối tượng địa lý 5.1 [Thuộc tính] memberName Tên thuộc tính M CharacterString 5.2 [Thuộc tính] definition Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng O 1 CharacterString 5.3 [Thuộc tính] cardinality Số thể hiện của thuộc tính M 1 CharacterString 5.4 [Thuộc tính] code Mã duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng O 1 CharacterString 5.5 [Thuộc tính] value-Measurement-Unit Đơn vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng O 1 UnitOfMeasure 5.6 [Thuộc tính] listedValue Danh sách các giá trị mà thuộc tính có thể nhận O N FC_Listed-Value 5.7 [Thuộc tính] valueType Kiểu dữ liệu của thuộc tính M 1 CharacterString 5.8 [Vai trò liên kết] featureType Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa thuộc tính M N FC_Feature-Type 5.9 [Vai trò liên kết] definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý O 1 FC_Definition-Reference 6 [Lớp] FC_Association Role Kiểu vai trò liên kết của đối tượng địa lý 6.1 [Thuộc tính] memberName Tên vai trò liên kết M 6.2 [Thuộc tính] definition Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý O 1 CharacterString 6.3 [Thuộc tính] cardinality Số thể hiện quan hệ O 1 CharacterString 6.4 [Thuộc tính] type Kiểu quan hệ M 1 FC_RoleType 6.5 [Thuộc tính] IsOrdered Chỉ ra vai trò liên kết trong thể hiện của kiểu đối tượng chứa có được xếp theo một thứ tự cụ thể nào không O 1 Boolean 6.6 [Thuộc tính] isNavigable Chỉ ra quan hệ giữa hai đối tượng là quan hệ một chiều hay quan hệ hai chiều O 1 Boolean 6.7 [Vai trò liên kết] FeatureType Các kiểu đối tượng tham gia vào quan hệ M 1 FC_Feature-Type 6.8 [Vai trò liên kết] Definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa vai trò liên kết O 1 FC_Definition-Reference 6.9 [Vai trò liên kết] relation Tên quan hệ O 1 FC_FeatureAss ociation 7 [Lớp] FC_ListedValue Kiểu giá trị của đối tượng địa lý 7.1 [Thuộc tính] label Nhãn duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng M 1 CharacterString 7.2 [Thuộc tính] code Mã duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng O 1 CharacterString 7.3 [Thuộc tính] definition Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng O 1 CharacterString 7.4 [Vai trò liên kết] definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa giá trị thuộc tính O 1 FC_Definition-Reference 8 [Lớp] FC_Feature-Association Quan hệ liên kết giữa các thể hiện của một kiểu đối tượng với các thể hiện đối tượng cùng hoặc khác kiểu đối tượng 8.1 [Thuộc tính] typeName Tên kiểu quan hệ liên kết M 1 CharacterString 8.2 [Thuộc tính] alias Tên gọi khác của quan hệ liên kết O 1 CharacterString 8.3 [Vai trò liên kết] featureCatalogue Danh mục kiểu đối tượng địa lý chứa quan hệ liên kết M 1 FC_Feature-Catalogue 8.4 [Vai trò liên kết] definition-Reference Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa quan hệ liên kết O 1 FC_Definition-Reference 8.5 [Vai trò liên kết] roleName Tên vai trò liên kết M 1 FC_Association Role 9 [Lớp] FC_Definition-Source Lớp định nghĩa nguồn gốc của một định nghĩa [Thuộc tính] 20source Trích dẫn đủ để xác định được tài liệu và cách thức có được tài liệu M 1 CI_Citation (mô tả trong quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý) 10 [Lớp] FC_Definition-Reference Lớp mô tả định nghĩa tham chiếu 10.1 [Thuộc tính] sourceIdentifier Mã nhận dạng M 1 CharacterString 10.2 [Thuộc tính] definitionSource Nguồn định nghĩa M 1 FC_Definition-Source 2. Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia Bảng thông tin trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia” TT Tên mục thông tin trong tài liệu danh mục đối tượng Mô tả Nhóm Lần xuất hiện Kiểu Ghi chú 1 Danh mục đối tượng Phần này của tài liệu bao gồm các thông tin chung về danh mục đối tượng được lập M 1 1.1 Tên Tên của danh mục đối tượng địa lý M 1 Text 1.2 Phạm vi Chuyên đề dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong danh mục M 1 Text 1.3 Lĩnh vực ứng dụng Mô tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể ứng dụng danh mục đối tượng địa lý M N Text 1.4 Phiên bản Số phiên bản của danh mục đối tượng địa lý được ban hành M 1 Text 1.5 Ngày ban hành Ngày ban hành hoặc công bố danh mục đối tượng địa lý M 1 Date 1.6 Cơ quan ban hành Tên cơ quan ban hành M 1 Text 1.7 Địa chỉ Địa chỉ cơ quan ban hành M 1 Text 1.8 Số điện thoại Số điện thoại liên hệ của cơ quan ban hành O 1 Text 1.9 Số fax Số fax của cơ quan ban hành O 1 Text 1.10 Địa chỉ thư điện tử Địa chỉ liên hệ qua thư điện tử của cơ quan ban hành O 1 Text 2 Kiểu đối tượng địa lý Phần này của tài liệu bao gồm định nghĩa cho từng kiểu đối tượng địa lý trong danh mục M N 2.1 Tên Tên kiểu đối tượng được xác định duy nhất trong danh mục M 1 Text 2.2 Định nghĩa Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý M 1 Text 2.3 Mã Mã duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục M 1 Text 2.4 Bí danh Các tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý O N Text 2.5 Tên các thuộc tính Tên các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý O N Text 2.6 Tên các quan hệ Tên các quan hệ liên kết giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu O N Text 3 Thuộc tính đối tượng Định nghĩa các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý C N Text Mục thông tin này là bắt buộc, nếu tên thuộc tính đối tượng có tại mục 2.5 3.1 Tên Tên thuộc tính đối tượng M 1 Text 3.2 Định nghĩa Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng M 1 Text 3.3 Mã Mã duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng M 1 Text 3.4 Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu của các giá trị thuộc tính M 1 Text 3.5 Đơn vị đo Đơn vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng O 1 Text 3.6 Danh sách giá trị Danh sách các giá trị mà thuộc tính đối tượng có thể nhận C 1 Text Thông tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1 4 Giá trị thuộc tính đối tượng Định nghĩa một giá trị trong danh sách các giá trị của thuộc tính đối tượng C Mục thông tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1 4.1 Nhãn Nhãn duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng M 1 Text 4.2 Mã Mã duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng M 1 Text 4.3 Mô tả Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng O 1 Text 5 Quan hệ đối tượng Định nghĩa các quan hệ liên giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu C N Mục thông tin này là bắt buộc nếu tên quan hệ đối tượng có trong mục 2.6 5.1 Tên Tên quan hệ M 1 Text 5.2 Định nghĩa Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về quan hệ đối tượng O 1 Text 5.3 Mã Mã duy nhất trong danh mục của quan hệ đối tượng O 1 Text 5.4 Tên các kiểu đối tượng Tên của các kiểu đối tượng tham gia vào quan hệ M N Text Trong đó: - Từ viết tắt trong cột “Nhóm”: + M (Mandatory): Thông tin thuộc nhóm bắt buộc, + O (Optional): thông tin thuộc nhóm tuỳ chọn, + C (Conditional): thông tin thuộc nhóm bắt buộc nếu thỏa mãn điều kiện được nêu trong cột “Ghi chú”. - Từ viết tắt trong cột “Lần xuất hiện”: + 1: số lần xuất hiện tối đa là 1, + N: số lần xuất hiện có thể nhiều hơn 1. - Giải thích thuật ngữ trong cột “Kiểu dữ liệu”: + Text: Kiểu dữ liệu văn bản, + Integer: Kiểu dữ liệu số nguyên, + Date: Kiểu dữ liệu ngày, tháng, năm. PHỤ LỤC SỐ V DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA I. QUY TẮC GÁN MÃ 1. Mã tên kiểu đối tượng địa lý trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia” Mã tên kiểu đối tượng địa lý có 4 ký tự, gồm 2 chữ cái Latinh (trừ chữ F, J, W, Z) và 2 chữ số Ả rập, trong đó: - Ký tự thứ nhất là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên chủ đề dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ U (không sử dụng chữ F, J, W, Z) trong bộ chữ cái Latinh theo thứ tự của thứ tự chủ đề dữ liệu, - Ký tự thứ hai là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên nhóm trong từng chủ đề dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ U (không sử dụng chữ F, J, W, Z) theo thứ tự của nhóm đối tượng địa lý trong từng chủ đề dữ liệu, - Hai (2) ký tự tiếp theo là hai chữ số Ả rập, bắt đầu từ 01 lần lượt theo thứ tự của tên kiểu đối tượng trong mỗi nhóm đối tượng. 2. Mã thuộc tính đối tượng địa lý trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia” Mã thuộc tính đối tượng địa lý có 3 ký tự là chữ cái Latinh viết hoa, trong đó: - Ký tự thứ nhất là chữ cái đầu tiên của từ thứ nhất trong tên thuộc tính đối tượng. - Hai (2) ký tự tiếp theo là hai trong số các ký tự xuất hiện trong các từ còn lại của tên thuộc tính (ưu tiên lấy chữ cái đầu tiên nếu mã không trùng với các mã thuộc tính đối tượng đã có trong danh mục) sao cho tạo sự liên tưởng đến tên thuộc tính đối tượng. 3. Nguyên tắc mở rộng “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia” a. Không được định nghĩa tại các kiểu đối tượng, thuộc tính đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia; b. Được bổ sung thêm các thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng cho các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia; c. Được định nghĩa bổ sung (mở rộng) miền giá trị cho các thuộc tính đối tượng đã có; d. Được định nghĩa bổ sung thêm kiểu, thuộc tính, quan hệ đối tượng chưa có hoặc phân loại chi tiết từ các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia. II. DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA 1. Thông tin chung về danh mục Tên Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia Phạm vi Thông tin địa lý cơ sở quốc gia Lĩnh vực ứng dụng Tài nguyên và Môi trường Phiên bản 1.0 Ngày ban hành Ngày 15 tháng 8 năm 2008 Cơ quan ban hành Bộ Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ 83, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Nội Số điện thoại 04-773 2731 Số fax 04-835 9221 Địa chỉ thư điện tử 2. Các định nghĩa kiểu đối tượng 2.1. Biên giới quốc gia, địa giới hành chính Tên Đường biên giới quốc gia trên đất liền Mã AA01 Mô tả Đường ranh giới được xác định bằng hệ thống mốc quốc giới để phân định chủ quyền trên đất liền giữa hai quốc gia kề cạnh nhau Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề, chiều dài Tên Đường biên giới quốc gia trên biển Mã AA02 Mô tả Đường ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của các quần đảo Việt Nam, được xác định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề, chiều dài Tên Biên giới quốc gia trong lòng đất Mã AA03 Mô tả Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề Tên Biên giới quốc gia trên không Mã AA04 Mô tả Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề Tên Đường cơ sở lãnh hải Mã AB01 Mô tả Đường gấp khúc nối liền các điểm cơ sở lãnh hải Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý Tên Đường ranh giới phía ngoài thềm lục địa Mã AB02 Mô tả Ranh giới phía ngoài thềm lục địa là bờ ngoài của rìa lục địa. Nơi nào bờ ngoài của rìa lục địa cách đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải chưa đến 200 hải lý thì ranh giới phía ngoài thềm lục địa nơi đó mở rộng ra 200 hải lý Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý Tên Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải Mã AB03 Mô tả Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, cách đều đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải 24 hải lý ra phía ngoài Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý Tên Đường ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế Mã AB04 Mô tả Ranh giới giữa vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa, cách ranh giới phía ngoài của vùng lãnh hải 200 hải lý Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý Tên Đường địa giới hành chính cấp tỉnh Mã AC01 Mô tả Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài Tên Đường địa giới hành chính cấp huyện Mã AC02 Mô tả Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài Tên Đường địa giới hành chính cấp xã Mã AC03 Mô tả Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã Tên các thuộc tính Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài Tên Địa phận hành chính cấp tỉnh Mã AD01 Mô tả Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh Tên các thuộc tính Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích Tên Địa phận hành chính cấp huyện Mã AD02 Mô tả Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện Tên các thuộc tính Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích Tên Địa phận hành chính cấp xã Mã AD03 Mô tả Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã Tên các thuộc tính Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích Tên Vùng nội thủy Mã AE01 Mô tả Toàn bộ vùng nước và đường thủy trong phần đất liền, được tính từ đường cơ sở mà một quốc gia xác định vùng lãnh hải của mình trở vào Tên các thuộc tính Diện tích Tên Lãnh hải Mã AE02 Mô tả Vùng biển tiếp giáp vùng nội thủy, có độ rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài Tên các thuộc tính Diện tích Tên Vùng tiếp giáp lãnh hải Mã AE03 Mô tả Vùng biển tiếp liền phía ngoài vùng lãnh hải, có độ rộng 12 hải lý Tên các thuộc tính Diện tích Tên Vùng đặc quyền kinh tế Mã AE04 Mô tả Vùng biển mở rộng nằm bên ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng hai trăm hải lý tính từ đường cơ sở lãnh hải Tên các thuộc tính Diện tích Tên Thềm lục địa Mã AE05 Mô tả Vành đai mở rộng của lục địa Tên các thuộc tính Diện tích Tên Vùng nước lịch sử Mã AE06 Mô tả Vùng nước đo điều kiện địa lý đặc biệt có quá trình quản lý, khai thác, sử dụng lâu đời được thỏa thuận giữa các quốc gia có liên quan Tên các thuộc tính Tên, diện tích Tên Điểm cơ sở lãnh hải Mã AG01 Mô tả Điểm ngoài cùng nhất nhô ra biển tại mức nước thủy triều thấp nhất trung bình nhiều năm Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, tọa độ x, tọa độ y Tên Mốc biên giới quốc gia Mã AG02 Mô tả Mốc đánh dấu vị trí đường biên giới quốc gia Tên các thuộc tính Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y Tên Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh Mã AG03 Mô tả Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp tỉnh Tên các thuộc tính Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y Tên Mốc địa giới hành chính cấp huyện Mã AG04 Mô tả Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp huyện Tên các thuộc tính Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y Tên Mốc địa giới hành chính cấp xã Mã AG05 Mô tả Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp xã Tên các thuộc tính Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y Tên Cơ sở an ninh Mã BA01 Mô tả Nơi làm việc của lực lượng an ninh Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở an ninh Tên Đường dây thông tin Mã BB02 Mô tả Đường dây để truyền tải tín hiệu thông tin Tên các thuộc tính Tên Tên Trạm thu phát sóng Mã BB04 Mô tả Nơi có thiết bị thu, phát sóng vô tuyến Tên các thuộc tính Tên Tên Điểm thải Mã BC01 Mô tả Nơi chứa chất thải Tên các thuộc tính Tên, loại điểm thải Tên Đường ống dẫn nước Mã BC02 Mô tả Nơi có đường ống, đường cống dẫn chuyển nước Tên các thuộc tính Vị trí đường ống, loại nước Tên Họng nước chữa cháy Mã BC03 Mô tả Vị trí họng nước chữa cháy Tên các thuộc tính Tên Tháp nước, bể nước Mã BC04 Mô tả Nơi có bồn chứa nước đặt trên trụ cao hoặc bể chứa nước Tên các thuộc tính Tên Tên Đường ống dẫn nhiên liệu Mã BD01 Mô tả Nơi có đường ống dẫn chuyển nhiên liệu, hóa chất Tên các thuộc tính Loại nhiên liệu, chiều dài Tên Công sở Mã BE01 Mô tả Nơi có trụ sở cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Tên các thuộc tính Tên, loại công sở, cấp hành chính Tên Cơ sở đào tạo Mã BG01 Mô tả Nơi có cơ sở giáo dục, đào tạo Tên các thuộc tính Tên, loại trường học Tên Cơ sở du lịch Mã BH01 Mô tả Nơi có tài nguyên du lịch, dịch vụ phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở du lịch Tên Cơ sở nghiên cứu Mã BI01 Mô tả Nơi nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở nghiên cứu Tên Cơ sở quốc phòng Mã BK01 Mô tả Nơi làm việc của lực lượng quốc phòng Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở quốc phòng Tên Cơ sở sản xuất Mã BL01 Mô tả Nơi có nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, lâm trường, nông trường Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở sản xuất Tên Cơ sở thể thao Mã BM01 Mô tả Nơi có công trình phục vụ hoạt động thể dục, thể thao Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở thể thao Tên Cơ sở thương mại, dịch vụ Mã BN01 Mô tả Nơi tập trung các hoạt động cung cấp các dịch vụ, mua bán hàng hóa Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở thương mại, dịch vụ Tên Cơ sở tôn giáo Mã BO02 Mô tả Nơi có công trình phục vụ hoạt động tôn giáo Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở tôn giáo Tên Cơ sở tín ngưỡng Mã BP01 Mô tả Nơi có công trình thờ các nhân vật lịch sử có công với dân với nước, vị thần được nhân dân tôn sùng hoặc thờ thành hoàng Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở tín ngưỡng Tên Cơ sở văn hóa, nghệ thuật Mã BQ01 Mô tả Nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử, công trình phục vụ các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở văn hóa, nghệ thuật Tên Cơ sở y tế Mã BR01 Mô tả Nơi có công trình phục vụ hoạt động chăm sóc sức khoẻ ban đầu, khám, chữa bệnh Tên các thuộc tính Tên, loại cơ sở y tế Tên Di tích lịch sử - văn hóa Mã BS01 Mô tả Nơi được công nhận có giá trị về lịch sử, văn hóa Tên các thuộc tính Tên, loại di tích lịch sử - văn hóa Tên Khu bảo tồn thiên nhiên Mã BT01 Mô tả Vùng đất hay vùng biển đặc biệt được dành để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kết hợp với việc bảo vệ các tài nguyên văn hóa và được quản lý bằng pháp luật hoặc các phương thức hữu hiệu khác Tên các thuộc tính Tên, loại khu bảo tồn thiên nhiên Tên Bảo tàng Mã BT02 Mô tả Nơi bảo quản và trưng bày các sưu tập về lịch sử tự nhiên và xã hội nhằm phục vụ nhu cầu nghiên cứu, giáo dục, tham quan và hưởng thụ văn hóa của nhân dân Tên các thuộc tính Tên Tên Cột đèn chiếu sáng Mã BU01 Mô tả Vị trí cột đèn chiếu sáng công cộng Tên các thuộc tính Tên Cột điện Mã BU02 Mô tả Vị trí cột đỡ dây tải điện Tên các thuộc tính Loại cột điện Tên Đường dây tải điện Mã BU03 Mô tả Đường dây để truyền tải hoặc phân phối điện Tên các thuộc tính Tên, loại đường dây tải điện Tên Giếng kiểm tra công trình ngầm Mã BU04 Mô tả Vị trí để xuống lắp đặt, bảo trì công trình ngầm Tên các thuộc tính Tên, loại giếng kiểm tra công trình ngầm Tên Trạm điện Mã BU05 Mô tả Nơi có công trình biến đổi các thông số của điện năng Tên các thuộc tính Tên, loại trạm điện Tên Nghĩa trang Mã BV01 Mô tả Nơi an táng, lưu giữ thi hài, tưởng niệm người đã mất Tên các thuộc tính Tên Tên đối tượng Trạm quan trắc Mã BR01 Mô tả Nơi có công trình quan trắc Tên các thuộc tính Tên, loại trạm quan trắc Tên Điểm dân cư Mã CA01 Mô tả Nơi cư trú của một cộng đồng dân cư Tên các thuộc tính Tên, loại điểm dân cư Tên Khối nhà Mã CB01 Mô tả Đồ hình cơ bản của khối nhà Tên các thuộc tính Tên, chiều cao Tên Nhà Mã CB02 Mô tả Vị trí, đồ hình cơ bản của nhà Tên các thuộc tính Tên, chiều cao Tên Địa danh dân cư Mã DA01 Mô tả Tên gọi của điểm dân cư Tên các thuộc tính Danh từ chung, địa danh Tên Địa danh biển, đảo Mã DA02 Mô tả Tên gọi của biển và các đối tượng địa lý nằm trên biển Tên các thuộc tính Danh từ chung, địa danh Tên Địa danh hành chính Mã DA03 Mô tả Tên gọi của đơn vị hành chính các cấp Tên các thuộc tính Địa danh, cấp hành chính, kiểu hành chính Tên Địa danh kinh tế, văn hóa, xã hội Mã DA04 Mô tả Tên gọi của các đối tượng địa lý thuộc lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội Tên các thuộc tính Danh từ chung, địa danh Tên Địa danh sơn văn Mã DA05 Mô tả Tên gọi của núi, đồi, cao nguyên, thung lũng, đồng bằng và các dạng địa hình khác Tên các thuộc tính Danh từ chung, địa danh Tên Địa danh thủy văn Mã DA06 Mô tả Tên gọi của sông, suối, hồ, ao, kênh và các dạng thủy văn khác Tên các thuộc tính Danh từ chung, địa danh Tên Điểm độ cao Mã EA01 Mô tả Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ cao Tên các thuộc tính Loại điểm độ cao, độ cao Tên Điểm độ sâu Mã EA02 Mô tả Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ sâu Tên các thuộc tính Độ sâu, loại điểm độ sâu Tên Đường bình độ Mã EA03 Mô tả Đường cong khép kín nối các điểm có cùng giá trị độ cao hoặc độ sâu kề nhau Tên các thuộc tính Loại đường bình độ, loại khoảng cao đều, độ cao Tên Bãi đá trên cạn Mã EB01 Mô tả Vùng có nhiều khối đá, tảng đá tạo thành bãi trên bề mặt Tên các thuộc tính Tên Bờ dốc tự nhiên Mã EB02 Mô tả Đoạn bờ sông, hồ, biển có độ dốc lớn, xói lở không biểu thị đường bằng bình độ Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Bãi dưới chân bờ xói lở Mã EB03 Mô tả Bãi giữa chân bờ dốc xói lở và đường bờ nước Tên các thuộc tính Tên Cửa hang động Mã EB04 Mô tả Nơi có cửa vào hang động tự nhiên Tên các thuộc tính Tên Tên Dòng đá Mã EB05 Mô tả Nơi có đá dồn tụ thành dòng dọc theo khe rãnh khi mưa mới có nước chảy Tên các thuộc tính Tên Địa hình bậc thang Mã EB06 Mô tả Địa hình phân thành từng bậc cao thấp nối tiếp nhau Tên các thuộc tính Tên Địa hình lồi Mã EB07 Mô tả Khu vực địa hình cao lên so với bề mặt xung Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Địa hình cát Mã EB08 Mô tả Khu vực có bề mặt là cát Tên các thuộc tính Hình thái vùng cát Tên Địa hình lõm Mã EB09 Mô tả Khu vực địa hình thấp xuống so với bề mặt xung quanh Tên các thuộc tính Tỷ sâu Tên Hố castơ Mã EB10 Mô tả Nơi địa hình đá vôi hoặc đá có thành phần tương tự bị nước xói mòn tạo thành hang động ngầm Tên các thuộc tính Tỷ sâu Tên Khe rãnh Mã EB11 Mô tả Đường tụ thủy bị xói lở thành khe rãnh có vách rất dốc, đáy hẹp Tên các thuộc tính Tỷ sâu Tên Miệng núi lửa Mã EB12 Mô tả Dấu tích miệng núi lửa Tên các thuộc tính Tên Tên Sống núi Mã EB13 Mô tả Đường phân thủy dọc qua các đỉnh núi Tên các thuộc tính Tên Sườn đất trượt Mã EB14 Mô tả Sườn có đất đá trên bề mặt trượt lở xuống phía chân thành đống do tác động của mưa, lũ Tên các thuộc tính Tên Sườn đứt gãy Mã EB15 Mô tả Nơi sườn dốc gần như thẳng đứng do cấu tạo của đất đá hoặc do tác động của tự nhiên Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Sườn sụt đất Mã EB17 Mô tả Nơi sườn dốc chịu tác động của nước bị lún sụt Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Vách đứng Mã EB18 Mô tả Địa hình dốc đứng Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Điểm gốc tọa độ quốc gia Mã GA01 Mô tả Điểm gốc của hệ tọa độ quốc gia Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H Tên Điểm gốc độ cao quốc gia Mã GA02 Mô tả Điểm gốc của hệ độ cao quốc gia Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H Tên Điểm gốc vệ tinh Mã GA03 Mô tả Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định bằng định vị vệ tinh Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H Tên Điểm gốc trọng lực Mã GA04 Mô tả Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định giá trị trọng lực tuyệt đối Tên các thuộc tính Số hiệu điểm Tên Điểm gốc thiên văn Mã GA05 Mô tả Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định bằng đo thiên văn Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L Tên Điểm tọa độ cơ sở quốc gia Mã GB01 Mô tả Điểm đo đạc cơ sở quốc gia làm gốc tọa độ cho từng khu vực địa lý cụ thể Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, cấp hạng, tọa độ x, tọa độ y Tên Điểm độ cao cơ sở quốc gia Mã GB02 Mô tả Điểm đo đạc cơ sở quốc gia làm gốc độ cao cho từng khu vực địa lý cụ thể Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, cấp hạng, độ cao h Tên Điểm tọa độ cơ sở chuyên dụng Mã GC01 Mô tả Điểm đo đạc cơ sở làm gốc tọa độ cho khu đo phục vụ mục đích chuyên dụng Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, cấp hạng, tọa độ x, tọa độ y Tên Điểm độ cao cơ sở chuyên dụng Mã GC02 Mô tả Điểm đo đạc cơ sở làm gốc độ cao cho khu đo phục vụ mục đích chuyên dụng Tên các thuộc tính Số hiệu điểm, độ cao h Tên Bãi đỗ xe Mã HA01 Mô tả Nơi dành cho đỗ xe Tên các thuộc tính Tên Tên Bến ôtô Mã HA02 Mô tả Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường bộ Tên các thuộc tính Tên Tên Bến phà Mã HA03 Mô tả Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng phà Tên các thuộc tính Tên, kết cấu Tên Dải phân cách Mã HA04 Mô tả Bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành 2 chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô xơ Tên các thuộc tính Tên Đảo giao thông Mã HA05 Mô tả Công trình giao thông tại nút giao giữa các tuyến đường bộ Tên các thuộc tính Tên Đoạn đường bộ vượt sông suối Mã HA06 Mô tả Đoạn đường bộ vượt qua sông, suối không có cầu Tên các thuộc tính Tên, loại tuyến vượt sông Tên Lề, vỉa hè đường bộ Mã HA07 Mô tả Phần đường bộ ngoài giới hạn phần đường xe chạy Tên các thuộc tính Loại đường bộ, chất liệu trải mặt, độ rộng Tên Mép đường bộ Mã HA08 Mô tả Đường giới hạn ngoài cùng của phần đường xe chạy Tên các thuộc tính Tên Nền đường bộ Mã HA09 Mô tả Phần đường bộ được giới hạn giữa 2 vai đường Tên các thuộc tính Loại đường bộ Tên Nút mạng giao thông đường bộ Mã HA10 Mô tả Vị trí giao điểm giữa các tuyến đường bộ trong mạng Tên các thuộc tính Tên, loại nút giao thông đường bộ Tên Phần đường xe chạy Mã HA11 Mô tả Phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại Tên các thuộc tính Loại đường bộ, chất liệu trải mặt, độ rộng Tên Rào chắn đường sắt Mã HA12 Mô tả Nơi có rào chắn tại điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ để bảo đảm an toàn giao thông Tên các thuộc tính Tên Tim đường bộ Mã HA13 Mô tả Vị trí trung tuyến của tuyến đường bộ Tên các thuộc tính Tên, loại kết cấu tim đường bộ Tên Trạm thu phí giao thông Mã HA14 Mô tả Nơi thu phí giao thông đường bộ Tên các thuộc tính Tên Tên Vai đường bộ Mã HA15 Mô tả Mép ngoài của lề đường Tên các thuộc tính Tên Đoạn đường sắt Mã HB01 Mô tả Đường cố định được cấu thành bởi một hoặc nhiều đường ray theo một quỹ đạo xác định Tên các thuộc tính Tên, loại đường sắt, chức năng đường sắt, hiện trạng sử dụng, khổ đường sắt, kết cấu đường sắt Tên Ga đường sắt Mã HB02 Mô tả Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường sắt Tên các thuộc tính Tên Tên Nền đường sắt Mã HB03 Mô tả Phần đường sắt được giới hạn giữa 2 chân của mái đường Tên các thuộc tính Tên Âu thuyền Mã HC01 Mô tả Nơi có công trình dâng nước, hạ nước để đưa phương tiện giao thông thủy vượt qua mực nước chênh lệch Tên các thuộc tính Tên Bến thủy nội địa Mã HC02 Mô tả Nơi được gia cố để phương tiện giao thông đường thủy neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách Tên các thuộc tính Tên, loại bến thủy nội địa Tên Cảng biển Mã HC03 Mô tả Khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu biển ra vào, neo đậu để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác Tên các thuộc tính Tên, loại cảng biển Tên Cảng thủy nội địa Mã HC04 Mô tả Khu vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu thuyền ra vào, neo đậu để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác Tên các thuộc tính Tên, loại cảng thủy nội địa Tên Đường biển Mã HC05 Mô tả Đường giao thông trên biển nối các cảng biển Tên các thuộc tính Tên, loại đường biển, chiều dài Tên Đường thủy nội địa Mã HC06 Mô tả Đường nối các cảng, bến thủy nội địa mà tàu thuyền có thể đi lại được Tên các thuộc tính Tên, chiều dài Tên Cảng hàng không Mã HD01 Mô tả Khu vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu bay lên xuống, dừng dỗ để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác Tên các thuộc tính Tên, loại cảng hàng không Tên Công trình an toàn hàng không Mã HD02 Mô tả Nơi có công trình đảm bảo an toàn hàng không Tên các thuộc tính Tên, loại công trình an toàn hàng không Tên Đường bay Mã HD03 Mô tả Đường trên không nối giữa hai cảng hàng không Tên các thuộc tính Tên, loại đường bay, chiều dài Tên Đường cáp treo Mã HE01 Mô tả Đường cáp được treo trên các trụ đỡ để chuyên chở người và hàng hóa trong các cabin qua các khu vực có địa hình phức tạp hoặc trên biển Tên các thuộc tính Tên, chiều dài Tên Ga cáp treo Mã HE02 Mô tả Nơi đón, trả hành khách vận chuyển bằng cáp treo Tên các thuộc tính Tên Tên Báo hiệu giao thông Mã HG01 Mô tả Vị trí đặt thiết bị, công trình báo hiệu, chỉ dẫn giao thông đường sắt Tên các thuộc tính Tên, loại báo hiệu giao thông, kiểu báo hiệu giao thông Tên Cầu giao thông Mã HG02 Mô tả Nơi có công trình nối thông đường giao thông vượt chướng ngại vật Tên các thuộc tính Tên, chức năng cầu giao thông, loại cầu giao thông, tải trọng, đối tượng vượt, chiều rộng Tên Cống giao thông Mã HG03 Mô tả Cống dưới đường giao thông Tên các thuộc tính Tên, loại cống giao thông Tên Đèo Mã HG04 Mô tả Nơi có đoạn đường giao thông vượt qua yên ngựa Tên các thuộc tính Tên, độ cao, chiều dài Tên Hầm giao thông Mã HG05 Mô tả Nơi có công trình nối thông đường sắt xuyên qua chướng ngại vật Tên các thuộc tính Tên, loại hầm giao thông Tên Taluy giao thông Mã HG06 Mô tả Phần sườn đoạn đường giao thông đường đắp cao hoặc xẻ sâu so với bề mặt tự nhiên bên ngoài đường Tên các thuộc tính Loại taluy, thành phần taluy, hình thái taluy, tỷ cao, tỷ sâu Tên Khu vực có công trình Mã IA01 Mô tả Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi Tên các thuộc tính Tên, loại phủ bề mặt Tên Khu vực dân cư Mã IA02 Mô tả Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình dân sinh, công cộng Tên các thuộc tính Tên Khu vực khai khoáng, bãi thải Mã IA03 Mô tả Khu vực khai thác khoáng sản, đá, đất hoặc chứa chất thải Tên các thuộc tính Tên Khu vực thực phủ phi nông nghiệp Mã IB01 Mô tả Khu vực có thực phủ chiếm ưu thế trong các vùng dân cư Tên các thuộc tính Tên Khu vực thực phủ nông nghiệp Mã IB02 Mô tả Khu vực được che phủ bởi các loại cây trồng trong nông nghiệp Tên các thuộc tính Loại phủ bề mặt Tên Đồng cỏ Mã IB03 Mô tả Khu vực được che phủ bởi đồng cỏ Tên các thuộc tính Tên Rừng Mã IB04 Mô tả Khu vực được che phủ bởi rừng tự nhiên hoặc rừng trồng Tên các thuộc tính Loại phủ bề mặt, loại độ che phủ tán cây Tên Thực phủ chưa thành rừng Mã IB05 Mô tả Khu vực có thực phủ tự nhiên với độ che phủ tán cây dưới 30% Tên các thuộc tính Loại phủ bề mặt Tên Đồng muối Mã IC01 Mô tả Khu vực sản xuất muối từ nước biển Tên các thuộc tính Tên Tên Khu nuôi trồng thủy sản Mã IC02 Mô tả Khu vực nhân giống, nuôi trồng thủy sản trong nội địa Tên các thuộc tính Tên Tên Vùng đất trống Mã ID01 Mô tả Vùng không có thực phủ hoặc rải rác có cỏ dại, cây bụi Tên các thuộc tính Diện tích Tên Đầm lầy Mã IE01 Mô tả Các vùng đất lầy, than bùn bị ngập nước thường xuyên hay tạm thời Tên các thuộc tính Tên Tên Nước mặt Mã IG01 Mô tả Vùng có nước tương đối ổn định trên bề mặt Tên các thuộc tính Tên Hành lang an toàn công trình Mã KA01 Mô tả Giới hạn phần không gian xung quanh công trình nhằm bảo đảm an toàn và bảo vệ công trình Tên các thuộc tính Loại hàng lang an toàn công trình Tên Ranh giới sử dụng đất Mã KB01 Mô tả Đường ranh giới thửa đất khu vực chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu vực nông trường, lâm trường Tên các thuộc tính Loại ranh giới sử dụng đất Tên Ranh giới phủ bề mặt Mã KB02 Mô tả Đường ranh giới vùng phủ bề mặt Tên các thuộc tính Tên Điểm độ cao mực nước Mã LA01 Mô tả Vị trí đo độ cao mực nước Tên các thuộc tính Độ cao h Tên Điểm quan trắc thủy văn Mã LA02 Mô tả Vị trí quan trắc các thông số liên quan đến thủy văn Tên các thuộc tính Tên, loại điểm quan trắc thủy văn, độ rộng, độ sâu Tên Giếng nước Mã LA03 Mô tả Công trình khai thác nước dưới đất Tên các thuộc tính Tên Kênh, mương Mã LA04 Mô tả Dòng chảy nhân tạo của nước mặt Tên các thuộc tính Tên, hiện trạng, trạng thái nước mặt Tên Mạch nước Mã LA05 Mô tả Vị trí xuất lộ của nước dưới đất Tên các thuộc tính Loại mạch nước, trạng thái nước mặt Tên Nút mạng dòng chảy Mã LA06 Mô tả Vị trí hợp lưu, phân lưu Tên các thuộc tính Loại nút mạng dòng chảy Tên Sông, suối Mã LA07 Mô tả Dòng chảy tự nhiên của nước mặt Tên các thuộc tính Tên, trạng thái nước mặt Tên Tim dòng chảy Mã LA08 Mô tả Trung tuyến dòng chảy tự nhiên, dòng chảy nhân tạo Tên các thuộc tính Tên, khả năng nhận biết Tên Ao, hồ Mã LB01 Mô tả Vùng chứa nước mặt tương đối ổn định Tên các thuộc tính Tên, loại hồ ao, trạng thái nước mặt Tên Đầm, phá Mã LB02 Mô tả Vùng nước ở ven biển, thường được hình thành ở cửa sông có doi cát chắn phía ngoài và có cửa thông ra biển Tên các thuộc tính Tên Tên Bãi đá dưới nước Mã LC01 Mô tả Bãi đá dưới nước Tên các thuộc tính Trạng thái xuất lộ Tên Bán đảo Mã LC02 Mô tả Phần đất lục địa có 3 mặt tiếp giáp với biển Tên các thuộc tính Tên Tên Biển Mã LC03 Mô tả Bộ phận của đại dương Tên các thuộc tính Tên, chất đáy Tên Đảo Mã LC04 Mô tả Phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước biển có diện tích nhỏ hơn lục địa Tên các thuộc tính Tên, trạng thái xuất lộ Tên Mũi đất Mã LC05 Mô tả Phần đất của lục địa nhô ra biển Tên các thuộc tính Tên Tên Vịnh, vũng Mã LC06 Mô tả Bộ phận của biển lõm sâu vào đất liền Tên các thuộc tính Tên, loại vịnh, vũng, chất đáy Tên Rạn san hô Mã LC07 Mô tả Khu vực được hình thành từ các quần thể san hô Tên các thuộc tính Tên, trạng thái xuất lộ Tên Bãi bồi Mã LD01 Mô tả Bãi được hình thành do quá trình bồi lắng tự nhiên Tên các thuộc tính Trạng thái xuất lộ, loại bãi bồi Tên Ghềnh Mã LD02 Mô tả Đoạn sông suối có đáy cấu tạo bằng đá lởm chởm tạo thành luồng nước chảy xiết Tên các thuộc tính Tên, trạng thái xuất lộ Tên Thác Mã LD03 Mô tả Nơi lòng sông, suối có sự thay đổi độ cao đột ngột Tên các thuộc tính Tên, trạng thái xuất lộ Tên Cống thủy lợi Mã LE01 Mô tả Công trình thủy lợi để điều tiết nước, điều tiết dòng chảy Tên các thuộc tính Tên, loại cống Tên Cửa khẩu qua đê Mã LE02 Mô tả Đoạn đê được hạ thấp, cắt ngang để làm đường giao thông Tên các thuộc tính Tên Tên Bờ kè, bờ cạp Mã LE03 Mô tả Công trình bảo vệ bờ Tên các thuộc tính Tên Đập Mã LE04 Mô tả Công trình thủy lợi, thủy điện để ngăn nước hoặc chắn sóng Tên các thuộc tính Tên, loại đập Tên Đê Mã LE05 Mô tả Công trình được xây dựng dọc theo sông, biển để ngăn nước lũ hoặc nước biển dâng Tên các thuộc tính Tên, loại đê, tỷ cao Tên Điếm canh đê Mã LE06 Mô tả Nơi có công trình phục vụ công trình bảo vệ đê Tên các thuộc tính Tên Tên Máng Mã LE07 Mô tả Nơi có công trình thủy lợi để dẫn nước từ nguồn nước đến nơi sử dụng Tên các thuộc tính Loại máng Tên Mặt bờ kênh mương Mã LE08 Mô tả Bờ đất ở một bên hoặc hai bên đường bờ nước được hình thành trong quá trình đào kênh, mương Tên các thuộc tính Tỷ cao Tên Taluy công trình thủy lợi Mã LE09 Mô tả Phần sườn đoạn bờ kênh, mương, đê được đắp cao hoặc xẻ sâu so với bề mặt xung quanh Tên các thuộc tính Loại taluy, thành phần taluy, hình thái taluy, tỷ cao, tỷ sâu Tên Trạm bơm Mã LE10 Mô tả Vị trí đặt công trình bơm nước Tên các thuộc tính Tên Tên Đường bờ nước Mã LG01 Mô tả Đường bờ biển, sông, suối, kênh, mương, hồ, ao Tên các thuộc tính Loại đường bờ nước Tên Đường mép nước Mã LG02 Mô tả Đường mực nước tại thời điểm thu nhận thông tin Tên các thuộc tính Loại đường mép nước Tên Ranh giới nước mặt Mã LG03 Mô tả Đường ranh giới giữa các loại mặt nước kề nhau Tên các thuộc tính Loại ranh giới nước mặt III. THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA Tên Các đơn vị hành chính liền kề Mã DLK Mô tả Tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề tuyến địa giới hành chính Kiểu dữ liệu Character String Tên Cấp hành chính Mã CHC Mô tả Cấp quản lý hành chính Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Huyện Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện, trực thuộc cấp tỉnh 2 Tỉnh Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh trực thuộc Trung ương 3 Trung ương Quản lý hành chính trong phạm vi toàn quốc 4 Xã Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp xã, trực thuộc cấp huyện Tên Cấp hạng Mã CHS Mô tả Phân loại cấp hạng điểm đo đạc cơ sở, điểm độ cao cơ sở, điểm đo đạc chuyên dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cấp 0 Điểm cấp 0 2 Hạng I Điểm hạng I 3 Hạng II Điểm hạng II 4 Hạng III Điểm hạng III 5 Hạng IV Điểm hạng IV Tên Chất đáy Mã CDA Mô tả Thông tin phân loại chất đáy Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bùn Chất đáy chủ yếu là bùn 2 Cát Chất đáy chủ yếu là cát 3 Đá sỏi Chất đáy chủ yếu là đá, sỏi 4 Vỏ sò, ốc Chất đáy chủ yếu là vỏ sò, vỏ ốc Tên Chất liệu trải mặt Mã CTM Mô tả Chất liệu trải mặt đường, vỉa hè Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bê tông Mặt đường, vỉa hè được trải bê tông 2 Gạch Mặt đường, vỉa hè được lát gạch 3 Nhựa Mặt đường được trải nhựa 4 Đá, sỏi Mặt đường được trải đá, sỏi 5 Đất Mặt đường là đất Tên Chiều cao Mã CAO Mô tả Giá trị chiều cao của đối tượng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Chiều dài Mã CDI Mô tả Giá trị chiều dài của đối tượng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Chức năng cầu giao thông Mã CGT Mô tả Chức năng chủ yếu của cầu giao thông Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chung Nơi có công trình nối thông đường bộ và đường sắt vượt chướng ngại vật 2 Dân sinh Cầu dành cho người đi bộ và phương tiện giao thông thô sơ 3 Đường bộ Nơi có công trình nối thông đường bộ vượt chướng ngại vật 4 Đường sắt Nơi có công trình nối thông đường sắt vượt chướng ngại vật 5 Vượt Nơi có công trình nối thông đường giao thông vượt qua đường giao thông khác Tên Chức năng đường sắt Mã CNS Mô tả Thông tin phân loại đường sắt theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chuyên dụng Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chuyên dụng 2 Đô thị Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải trong thành phố, vùng ven đô bao gồm đường tàu điện ngầm, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng và đường xe điện bánh sắt 3 Quốc gia Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước và từng vùng kinh tế Tên Danh từ chung Mã DTC Mô tả Danh từ dùng làm tên gọi chung cho những đối tượng cùng một loại Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Ấp Danh từ chung trong địa danh dân cư 2 Bãi Danh từ chung trong địa danh thủy hệ 3 Bản Danh từ chung trong địa danh dân cư 4 Bán đảo Danh từ chung trong địa danh thủy văn 5 Bảo tàng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 6 Bể bơi Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 7 Bến phà Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 8 Bến xe Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 9 Bệnh viện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 10 Buôn Danh từ chung trong địa danh dân cư 11 Bưu cục Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 12 Bưu điện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 13 Cảng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 14 Cảng hàng không Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 15 Cánh đồng Danh từ chung trong địa danh sơn văn 16 Cầu Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 17 Chợ Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 18 Chòm Danh từ chung trong địa danh dân cư 19 Chùa Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 20 Công ty Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 21 Công viên Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 22 Cột cờ Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 23 Cửa khẩu Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 24 Cửa biển Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 25 Cửa sông Danh từ chung trong địa danh thủy văn 26 Đại học Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 27 Đầm Danh từ chung trong địa danh thủy văn 28 Đảo Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 29 Dãy núi Danh từ chung trong địa danh sơn văn 30 Đền Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 31 Đèo Danh từ chung trong địa danh sơn văn 32 Điểm bưu điện - văn hóa Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 33 Điểm du lịch Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 34 Đình Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 35 Đồi Danh từ chung trong địa danh sơn văn 36 Đồn biên phòng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 37 Động Danh từ chung trong địa danh sơn văn 38 Ga Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 39 Hầm Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 40 Hang Danh từ chung trong địa danh sơn văn 41 Học viện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 42 Hòn Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 43 Hợp tác xã Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 44 Huổi Danh từ chung trong địa danh thủy văn 45 Huyện Danh từ chung trong địa danh hành chính 46 Kênh Danh từ chung trong địa danh thủy văn 47 Khu công nghiệp Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 48 Khu dân cư Danh từ chung trong địa danh dân cư 49 Khu du lịch Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 50 Khu tập thể Danh từ chung trong địa danh dân cư 51 Khuổi Danh từ chung trong địa danh thủy văn 52 Kinh Danh từ chung trong địa danh thủy văn 53 Lạch Danh từ chung trong địa danh thủy văn 54 Lâm trường Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 55 Làng Danh từ chung trong địa danh dân cư 56 Lũng Danh từ chung trong địa danh dân cư 57 Miếu Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 58 Mỏ Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 59 Mũi Danh từ chung trong địa danh thủy văn 60 Mương Danh từ chung trong địa danh thủy văn 61 Nậm Danh từ chung trong địa danh thủy văn 62 Ngân hàng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 63 Ngòi Danh từ chung trong địa danh thủy văn 64 Nhà hát Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 65 Nhà máy Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 66 Nhà thi đấu thể thao Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 67 Nhà thờ Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 68 Nhà văn hóa Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 69 Nông trường Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 70 Núi Danh từ chung trong địa danh sơn văn 71 Plei Danh từ chung trong địa danh dân cư 72 Quận Danh từ chung trong địa danh hành chính 73 Quần đảo Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 74 Rạch Danh từ chung trong địa danh thủy văn 75 Rạp Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 76 Sân bay Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 77 Sân gôn Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 78 Sân vận động Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 79 Siêu thị Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 80 Sông Danh từ chung trong địa danh thủy văn 81 Suối Danh từ chung trong địa danh thủy văn 82 Thác Danh từ chung trong địa danh thủy văn 83 Thành phố Danh từ chung trong địa danh hành chính 84 Thánh thất Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 85 Thị trấn Danh từ chung trong địa danh hành chính 86 Thị xã Danh từ chung trong địa danh hành chính 87 Thôn Danh từ chung trong địa danh hành chính 88 Thư viện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 89 Thung lũng Danh từ chung trong địa danh sơn văn 90 Tổ dân phố Danh từ chung trong địa danh dân cư 91 Trại Danh từ chung trong địa danh dân cư 92 Trại cải tạo Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 93 Trạm điều dưỡng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 94 Trạm y tế Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 95 Trụ sở Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 96 Trung tâm phục hồi chức năng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 97 Trung tâm thương mại Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 98 Trung tâm y tế Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 99 Trung tâm y tế dự phòng Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 100 Trường Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 101 Tu viện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 102 Ủy ban nhân dân Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 103 Viện Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 104 Vịnh Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 105 Vũng Danh từ chung trong địa danh biển, đảo 106 Vườn quốc gia Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 107 Xã Danh từ chung trong địa danh hành chính 108 Xí nghiệp Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội 109 Xóm Danh từ chung trong địa danh dân cư Tên Diện tích Mã DTI Mô tả Giá trị diện tích của đối tượng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét vuông Tên Độ cao h Mã DAH Mô tả Giá trị độ cao thủy chuẩn (so với mặt nước biển trung bình) Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Độ cao H Mã DCH Mô tả Giá trị độ cao trắc địa (trên mặt elipsoid) Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Đối tượng vượt Mã DTV Mô tả Loại đối tượng cầu vượt qua Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đường bộ Cầu vượt qua đường bộ 2 Đường sắt Cầu vượt qua đường sắt 3 Sông, suối Cầu vượt qua sông, suối, kênh, rạch 4 Núi Cầu vượt qua núi, đồi 5 Khác Cầu vượt qua chướng ngại vật khác Tên Độ rộng Mã DRG Mô tả Giá trị chiều rộng của đối tượng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Độ sâu Mã DSA Mô tả Độ sâu của đối tượng so với mặt nước biển trung bình Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Kết cấu đường sắt Mã KCS Mô tả Phân loại cầu giao thông theo loại hình Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cầu Đoạn đường sắt qua cầu 2 Đắp cao Đoạn đường sắt qua nền đường được đắp cao 3 Hầm Đoạn đường sắt qua hầm 4 Thường Đoạn đường sắt trên nền đường bình thường 5 Xẻ sâu Đoạn đường sắt qua nền đường được xẻ sâu Tên Hiện trạng pháp lý Mã HTP Mô tả Hiện trạng pháp lý của đường biên giới, địa giới hành chính tại thời điểm điều tra Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chính thức Đường biên giới, địa giới hành chính đã có tính pháp lý 2 Tạm thời Đường biên giới, địa giới hành chính chưa có tính pháp lý Tên Hiện trạng Mã HSD Mô tả Thông tin về hiện trạng tồn tại các công trình Kiểu miền giá trị Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đang xây dựng Công trình đang được xây dựng 2 Hiện có Công trình hiện có Tên Hình thái taluy Mã HTT Mô tả Hình thái của taluy đường giao thông, kênh, mương, đê, đập Kiểu miền giá trị Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đắp cao Taluy bờ đắp cao 2 Xẻ sâu Taluy bờ xẻ sâu Tên Hình thái vùng cát Mã HTC Mô tả Hình thái của bề mặt vùng cát Kiểu miền giá trị Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cồn, đụn Cát dồn tụ thành các cồn, đụn trên bề mặt vùng cát 2 Làn sóng Bề mặt vùng cát dạng làn sóng 3 Phẳng Bề mặt vùng cát tương đối phẳng Tên Kiểu báo hiệu giao thông Mã KBG Mô tả Loại hình thiết bị, công trình báo hiệu giao thông Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Biển báo hiệu Biển báo cấm, nguy hiểm, hiệu lệnh, chỉ dẫn, điều khiển giao thông 2 Chập tiêu Báo hiệu hàng hải gồm tối thiểu 2 đăng tiêu biệt lập, tạo thành một hướng ngắm cố định 3 Cọc tiêu, tường bảo vệ Vị trí có vật hướng dẫn phạm vi an toàn của nền đường và hướng đi của đường. 4 Đăng tiêu Báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết để báo hiệu luồng hàng hải, báo hiệu chướng ngại vật nguy hiểm, bãi cạn hay báo hiệu một vị trí đặc biệt 5 Đèn hướng Báo hiệu hàng hải phát tín hiệu ánh sáng có đặc tính, màu sắc khác nhau trong phạm vi cung chiếu sáng xác định 6 Đèn tín hiệu Đèn tín hiệu hướng dẫn giao thông 7 Tiêu ra đa Báo hiệu hàng hải để thu, phát tín hiệu vô tuyến điện trên các dải tần số của ra đa hàng hải 8 Trạm AIS Trạm truyền phát thông tin hoạt động trên các dải tần số VHF về một báo hiệu hàng hải 9 Vạch kẻ đường Vạch phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại trên đường bộ Tên Khổ đường sắt Mã KRY Mô tả Độ rộng giữa hai đường ray của đường sắt Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chuẩn Khoảng cách giữa hai đường ray là 1,435 mét 2 Hẹp Khoảng cách giữa hai đường ray là 1 mét 3 Đặc biệt Khoảng cách giữa hai đường ray dưới 1 mét Tên Khoảng cao đều Mã KCD Mô tả Loại khoảng cao đều đường bình độ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cơ bản Đường bình độ cơ bản 2 Nửa khoảng cao đều Đường bình độ nửa khoảng cao đều 3 Phụ Đường bình độ phụ Tên Kiểu hành chính Mã KHC Mô tả Loại hình đơn vị hành chính Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Huyện Đơn vị hành chính cấp huyện ở vùng nông thôn thuộc tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương 2 Phường Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 3 Quận Đơn vị hành chính cấp huyện ở thành phố trực thuộc Trung ương 4 Thành phố trực thuộc tỉnh Đơn vị hành chính cấp huyện là đô thị loại II hoặc loại III thuộc tỉnh 5 Thành phố trực thuộc Trung ương Đơn vị hành chính cấp tỉnh là đô thị đặc biệt hoặc loại I 6 Thị trấn Đơn vị hành chính cấp xã là đô thị loại IV hoặc đô thị loại V thuộc huyện 7 Thị xã Đơn vị hành chính cấp huyện là đô thị loại III hoặc loại IV thuộc tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương 8 Tỉnh Đơn vị hành chính cấp tỉnh 9 Xã Đơn vị hành chính cấp xã ở vùng nông thôn thuộc huyện, quận, thị xã Tên Loại bãi bồi Mã LBA Mô tả Thông tin phân loại bãi bồi theo vật chất chủ yếu trên bề mặt bãi Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bãi cát Chất bồi chủ yếu là cát 2 Bãi bùn Chất bồi chủ yếu là bùn 3 Bãi đá, sỏi Chất bồi chủ yếu là đá, sỏi 4 Bãi vỏ sò, ốc Chất bồi chủ yếu là vỏ sò, ốc Tên Loại tín hiệu giao thông Mã LBG Mô tả Loại báo hiệu giao thông theo loại hình giao thông Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đường bộ Báo hiệu giao thông đường bộ 2 Đường sắt Báo hiệu giao thông đường sắt 3 Đường thủy nội địa Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa 4 Đường biển Báo hiệu giao thông đường biển Tên Loại bến thủy nội địa Mã LBT Mô tả Phân loại bến thuỷ nội địa theo chức năng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bến đò (Bến khách ngang sông) Bến chuyên phục vụ vận chuyển khách qua sông 2 Bến khách Bến đón, trả khách được vận chuyển trên phương tiện vận tải thủy nội địa 3 Bến hàng hóa Bến bốc, dỡ hàng hóa được vận chuyển trên phương tiện vận tải thủy nội địa Tên Loại bình độ Mã LBD Mô tả Thông tin chỉ đường bình độ được vẽ chính xác hay vẽ nháp Kiểu dữ liệu Boolean (TRUE = Vẽ chính xác, FALSE = vẽ nháp) Tên Loại cảng biển Mã LHC Mô tả Loại hình cảng biển Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Nội địa Cảng biển nội địa 2 Quốc tế Cảng biển quốc tế Tên Loại cảng hàng không Mã LCK Mô tả Loại hình cảng hàng không Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Nội địa Cảng hàng không nội địa 2 Quốc tế Cảng hàng không quốc tế Tên Loại cảng thủy nội địa Mã LCN Mô tả Loại hình cảng thủy nội địa Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hàng hóa Cảng chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có) 2 Hành khách Cảng chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có) Tên Loại cầu giao thông Mã LCU Mô tả Phân loại cầu giao thông theo loại hình Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bê tông Cầu bê tông, bê tông cốt thép có trụ đỡ 2 Cầu đơn giản Cầu bằng gỗ, tre, nứa 3 Phao Cầu nổi trên mặt nước 4 Sắt Cầu bằng sắt 5 Treo Cầu treo bằng dây cáp 6 Xây Cầu xây bằng gạch, đá có trụ đỡ Tên Loại cống giao thông Mã LCT Mô tả Phân loại cống giao thông theo loại đường Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cống đường bộ Cống dưới đường bộ 2 Cống đường sắt Cống dưới đường sắt Tên Loại công sở Mã LCS Mô tả Phân loại công sở theo chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị làm việc tại trụ sở Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cơ quan chuyên môn Trụ sở cơ quan tham mưu cho Chính phủ, Ủy ban nhân dân 2 Cơ quan Đảng Trụ sở làm việc của cơ quan lãnh đạo Đảng 3 Doanh nghiệp Trụ sở làm việc của doanh nghiệp 4 Tổ chức chính trị - xã hội Trụ sở của Tổ chức chính trị - xã hội 5 Tổ chức xã hội Trụ sở của Tổ chức xã hội 6 Tổ chức xã hội - nghề nghiệp Trụ sở của Tổ chức xã hội - nghề nghiệp 7 Tòa án Trụ sở Tòa án 8 Ủy ban nhân dân Trụ sở Ủy ban nhân dân 9 Viện Kiểm sát Trụ sở Viện Kiểm soát Tên Loại cơ sở an ninh Mã LAN Mô tả Loại cơ sở an ninh theo chức năng, nhiệm vụ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đồn công an Trụ sở làm việc của công an 2 Trại cải tạo Nơi giam giữ, cải tạo phạm nhân 3 Trụ sở công an Trụ sở cơ quan công an cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Tên Loại cơ sở du lịch Mã LDL Mô tả Loại hình cơ sở du lịch Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Điểm du lịch Nơi có tài nguyên du lịch (cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác) hấp dẫn, phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch 2 Khu du lịch Nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn với ưu thế về tài nguyên du lịch tự nhiên được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch, đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường Tên Loại cơ sở nghiên cứu khoa học Mã LKH Mô tả Loại hình cơ sở nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Viện Viện nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 2 Trung tâm Trung tâm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 3 Trạm thử nghiệm Nơi nghiên cứu thử nghiệm công nghệ Tên Loại cơ sở quốc phòng Mã LQP Mô tả Loại hình cơ sở quốc phòng theo chức năng, nhiệm vụ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cửa khẩu Nơi thực hiện xuất, nhập cảnh, quá cảnh, xuất, nhập khẩu và qua lại biên giới giữa hai quốc gia 2 Doanh trại quân đội Nơi dành cho quân đội 3 Đồn biên phòng Trụ sở làm việc của bộ đội biên phòng 4 Trụ sở cơ quan quân sự địa phương Trụ sở cơ quan quân sự cấp tỉnh, cấp huyện Tên Loại cơ sở thể thao Mã LTT Mô tả Loại hình cơ sở phục vụ hoạt động thể dục, thể thao Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bể bơi Công trình phục vụ hoạt động thể thao dưới nước 2 Nhà thi đấu Nhà dành để tập luyện, thi đấu các môn thể thao trong nhà 3 Sân gôn Khu vực dành để chơi gôn 4 Sân vận động Khu vực phục vụ các hoạt động thể dục thể thao Tên Loại cơ sở thương mại, dịch vụ Mã LTM Mô tả Loại hình cơ sở thương mại, dịch vụ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bưu điện Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông 2 Chợ Nơi tập trung các hoạt động mua bán hàng hóa theo hình thức truyền thống 3 Cơ sở lưu trú Cơ sở cho thuê buồng, giường phục vụ lưu trú 4 Cung cấp nhiên liệu Nơi cung cấp xăng, dầu, khí đốt 5 Cửa hàng Nơi chuyên bán hàng hóa 6 Điểm bưu điện - văn hóa xã Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông và đọc sách, báo, sinh hoạt văn hóa cho cộng đồng dân cư nông thôn 7 Ngân hàng Nơi có các dịch vụ ngân hàng 8 Siêu thị Nơi có cửa hàng kinh doanh tổng hợp hoặc chuyên doanh, có quy mô lớn 9 Trạm điện thoại công cộng Nơi đặt máy điện thoại công cộng 10 Trung tâm thương mại Nơi có tổ hợp các loại hình cửa hàng, cơ sở hoạt động dịch vụ được bố trí tập trung, liên hoàn trong một hoặc một số tòa nhà liền kề Tên Loại cơ sở sản xuất Mã LSX Mô tả Loại hình cơ sở sản xuất Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chế xuất Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ 2 Công nghiệp Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ 3 Khai thác Khu khai thác khoáng sản 4 Kho Kho, bãi chứa nguyên liệu, vật tư, sản phẩm 5 Lâm trường Khu vực lâm trường 6 Nhà máy, xí nghiệp Nơi sản xuất hàng hóa, chế biến nông, lâm, thủy sản 7 Nông trường Khu vực nông trường Tên Loại cơ sở tín ngưỡng Mã LTN Mô tả Loại hình cơ sở tín ngưỡng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đình Nơi có công trình thờ Thành hoàng làng 2 Đền Nơi có công trình thờ các nhân vật lịch sử có công với dân, với đất nước hoặc những vị thần được dân tôn sùng 3 Miếu Nơi có cơ sở thờ thần linh, vong hồn Tên Loại cơ sở tôn giáo Mã LTO Mô tả Loại hình cơ sở tôn giáo Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chùa Nơi có công trình thờ Phật 2 Nhà thờ, thánh đường, thánh thất Nơi có công trình thờ tự của các tôn giáo khác 3 Tu viện, nhà dòng Nơi có cơ sở đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo Tên Loại cơ sở văn hóa, nghệ thuật Mã LVH Mô tả Loại hình cơ sở văn hóa, nghệ thuật Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Công viên Khu vực dành cho các hoạt động vui chơi, giải trí ngoài trời 2 Cột cờ Nơi có công trình treo cờ Tổ quốc có ý nghĩa đặc biệt 3 Đài phun nước Nơi có công trình kiến trúc độc lập có hệ thống phun nước 4 Nhà hát Nơi có công trình phục vụ các hoạt động biểu diễn văn hóa nghệ thuật 5 Nhà văn hóa Nơi có nhà phục vụ các hoạt động văn hóa của cộng đồng dân cư 6 Rạp chiếu phim, bãi chiếu phim Nơi chiếu phim phục vụ cộng đồng dân cư 7 Rạp xiếc Nơi có công trình phục vụ biểu diễn xiếc 8 Thư viện Nơi có thư viện phục vụ cộng đồng dân cư 9 Tượng đài Nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử Tên Loại cơ sở y tế Mã LYT Mô tả Loại hình cơ sở y tế Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Bệnh viện Bệnh viện 2 Trạm y tế Trạm y tế 3 Trạm điều dưỡng Trạm điều dưỡng 4 Trung tâm chăm sóc sức khoẻ Trung tâm chăm sóc sức khoẻ ban đầu 5 Trung tâm y tế Trung tâm y tế 6 Trung tâm y tế dự phòng Trung tâm y tế dự phòng 7 Trung tâm phục hồi chức năng Trung tâm phục hồi chức năng Tên Loại cống thuỷ lợi Mã LCO Mô tả Loại cống theo cấu tạo Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Có thiết bị Cống có thiết bị điều tiết nước 2 Không có thiết bị Cống không có thiết bị điều tiết nước Tên Loại công trình an toàn hàng không Mã LCA Mô tả Phân loại công trình an toàn giao thông Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đài kiểm soát không lưu Đài kiểm soát không lưu Tên Loại cột điện Mã LCD Mô tả Loại cột điện theo cấu trúc Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đơn Cột điện đơn 2 Giàn Cột điện giàn Tên Loại di tích lịch sử - văn hóa Mã LLV Mô tả Loại hình điểm di tích lịch sử - văn hóa Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Di tích lịch sử Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước, gắn với thân thế và sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân của đất nước, gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu của các thời kỳ cách mạng, kháng chiến 2 Di tích kiến trúc nghệ thuật Quần thể các công trình kiến trúc hoặc công trình kiến trúc đơn lẻ có giá trị tiêu biểu về kiến trúc, nghệ thuật của một hoặc nhiều giai đoạn lịch sử 3 Di tích khảo cổ Địa điểm có giá trị tiêu biểu về khảo cổ 4 Danh lam thắng cảnh Nơi có cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử thẩm mỹ, khoa học Tên Loại đập Mã LDA Mô tả Loại đập theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chắn sóng Đập chắn sóng 2 Dâng Đập dâng 3 Tràn Đập tràn Tên Loại điểm dân cư Mã LDU Mô tả Phân loại điểm dân cư theo hình thái cư trú Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đô thị Điểm dân cư đô thị 2 Nông thôn Điểm dân cư nông thôn Tên Loại điểm độ cao Mã LDD Mô tả Loại điểm độ cao theo vị trí Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Thường Điểm độ cao thường 2 Đặc trưng Điểm độ cao đặc trưng địa hình, điểm độ cao khống chế Tên Loại điểm độ sâu Mã LSU Mô tả Loại điểm độ sâu theo đối tượng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đáy biển, vịnh, vũng Điểm độ sâu địa hình đáy biển, đáy vịnh, vũng 2 Đáy hồ, ao Điểm độ sâu đáy hồ, ao 3 Đáy sông Điểm độ sâu đáy sông, suối, kênh, mương Tên Loại điểm quan trắc thủy văn Mã LQV Mô tả Loại điểm quan trắc thủy văn theo loại mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cơ sở Điểm quan trắc cơ sở 2 Chuyên ngành Điểm điểm quan trắc chuyên ngành Tên Loại điểm thải Mã LDT Mô tả Loại điểm thải theo nguồn gốc chất thải Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Sản xuất Điểm chứa chất thải của sản xuất, khai khoáng 2 Dân sinh Điểm chứa chất thải sinh hoạt Tên Loại đê Mã LDE Mô tả Loại đê theo công dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đê bao Tuyến đê nằm trong vùng đã được tuyến đê sông, đê biển bảo vệ, đầu và cuối tuyến này nối với đê chính tuyến ngoài, có tác dụng dự phòng, ngăn không cho nước sông, nước biển gây ngập lụt khu vực cần bảo vệ khi đê tuyến ngoài bị tràn, vỡ 2 Đê biển Tuyến đê dọc theo bờ biển, đầm phá ngăn không cho nước biển gây ngập lụt vùng được đê bảo vệ 3 Đê bối Tuyến đê bảo vệ cho một khu vực nằm ở phía sông của đê sông 4 Đê chuyên dụng Đê bảo vệ cho một loại đối tượng riêng biệt 5 Đê sông Tuyến đê dọc theo bờ sông, ngăn không cho nước lũ, nước triều gây ngập lụt vùng được tuyến đê bảo vệ Tên Loại độ che phủ tán cây Mã LCP Mô tả Tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng diện tích hình chiếu tán cây trên mặt đất so với diện tích rừng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 ≥ 30% Độ che phủ tán cây từ 30% trở lên 2 < 30% Độ che phủ tán cây dưới 30% Tên Loại đường bay Mã LDG Mô tả Thông tin phân loại đường bay Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Nội địa Đường bay nội địa 2 Quốc tế Đường bay quốc tế Tên Loại đường biển Mã LIB Mô tả Loại hình đường biển Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Nội địa Đường biển nội địa 2 Quốc tế Đường biển quốc tế Tên Loại đường bộ Mã LDB Mô tả Phân loại đường bộ theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đường cao tốc Đường bộ chỉ dành cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều ngược nhau riêng biệt và không giao cắt cùng mức với đường khác 2 Đường chuyên dụng Đường bộ chuyên phục vụ cho nhu cầu vận chuyển của cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông, lâm trường; đường ra, vào các khu kinh tế mới, vùng định canh định cư, cơ sở quốc phòng, ga tàu, bến cảng, kho bãi và đường nội bộ trong cơ quan, xí nghiệp, nhà máy, trường học, công viên, nông, lâm trường … 3 Đường dẫn Đường bộ dẫn vào, ra cầu giao thông, nối liền các tuyến đường với nhau 4 Đường nông thôn Đường bộ nối liền các điểm dân cư nông thôn với nhau, đường phục vụ chủ yếu cho nhu cầu đời sống, sản xuất của dân cư nông thôn 5 Đường phố Tất cả các loại đường bộ (trừ các quốc lộ) có tên nằm trong phạm vi nội thành, nội thị 6 Đường trong khu dân cư Đường bộ trong khu dân cư đô thị và dân cư nông thôn 7 Đường trục chính Đường trục chính của mạng lưới đường toàn quốc nối liền Thủ đô với trung tâm hành chính, với các đầu nối giao thông trọng yếu, với các nước láng giềng hoặc là những đường nối liền các trung tâm, các đầu mối đó với nhau Tên Loại đường bờ nước Mã LBN Mô tả Phân loại đường bờ nước theo loại đối tượng thủy hệ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Ao, hồ Bờ ao, hồ 2 Biển Bờ biển 3 Kênh, mương Bờ dòng chảy nhân tạo 4 Sông, suối Bờ dòng chảy tự nhiên Tên Loại đường mép nước Mã LME Mô tả Phân loại đường mép nước theo loại đối tượng thủy hệ Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Mép nước ao, hồ Đường mép nước ao, hồ 2 Mép nước biển Đường mép nước biển 3 Mép nước sông, suối Đường mép nước dòng chảy tự nhiên Tên Loại đường dây tải điện Mã LDI Mô tả Phân loại đường điện theo loại hiện điện thế truyền tải Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cao thế Đường điện trung, cao thế 2 Hạ thế Đường điện hạ thế Tên Loại đường sắt Mã LDS Mô tả Loại đường sắt theo cấu trúc Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đơn Đường ray đơn 2 Kép Đường ray kép 3 Lồng Đường ray lồng Tên Loại giếng kiểm tra công trình ngầm Mã LGK Mô tả Loại giếng kiểm tra công trình ngầm theo loại công trình ngầm Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cấp nước Giếng kiểm tra các công trình cấp nước ngầm 2 Điện Giếng kiểm tra các công trình điện ngầm 3 Thoát nước Giếng kiểm tra các công trình thoát nước ngầm 4 Viễn thông Giếng kiểm tra các công trình viễn thông ngầm Tên Loại hành lang an toàn công trình Mã LHL Mô tả Loại hành lang an toàn công trình theo loại công trình Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hàng lang an toàn giao thông đường bộ Giới hạn phần đất hai bên đường bộ (kể cả phần mặt nước sông, suối dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ 2 Hành lang an toàn giao thông đường sắt Giới hạn phần đất hai bên đường sắt nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường sắt 3 Hành lang an toàn giao thông đường thủy Giới hạn phần không gian được quy định nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường thủy 4 Hành lang an toàn lưới điện Giới hạn phần không gian xung quanh mạng lưới điện nhằm bảo đảm an toàn và bảo vệ công trình Tên Loại hầm giao thông Mã LHA Mô tả Phân loại hầm giao thông theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đường bộ Hầm nối thông tuyến giao thông đường bộ 2 Dân sinh Hầm cho người đi bộ và phương tiện giao thông thô sơ 3 Đường sắt Hầm nối thông tuyến giao thông đường sắt Tên Loại hồ, ao Mã LHO Mô tả Phân loại hồ ao theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hồ chứa Hồ chứa nước thủy lợi, thủy điện 2 Hồ, ao Hồ, ao thông thường Tên Loại khu bảo tồn thiên nhiên Mã LKB Mô tả Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Khu dự trữ thiên nhiên tuyệt đối hoặc khu bảo vệ vùng hoang dã Khu vực dành để nghiên cứu khoa học hay để bảo vệ sự nguyên vẹn của vùng chưa có sự tác động của con người 2 Vườn quốc gia Khu vực chủ yếu bảo tồn hệ sinh thái và giải trí, du lịch 3 Công trình thiên nhiên Khu vực chủ yếu bảo tồn các cảnh quan độc đáo, có giá trị 4 Khu quản lý sinh cảnh hoặc các loại Khu vực chủ yếu bảo tồn các hệ sinh thái hoặc các loài bằng cách quản lý có sự can thiệp tích cực 5 Khu bảo vệ phong cảnh đất liền hoặc biển Khu vực bảo tồn phong cảnh thiên nhiên đẹp chủ yếu cho giải trí, du lịch 6 Khu bảo vệ tài nguyên Khu bảo tồn được quản lý để sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tự nhiên Tên Loại mạch nước Mã LMN Mô tả Loại mạch nước theo chất nước Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Khoáng Mạch nước khoáng 2 Nóng Mạch nước nóng Tên Loại máng Mã LMG Mô tả Phân loại máng theo vị trí đặt so với mặt đất Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Mặt đất Máng trên mặt đất 2 Nổi Máng đặt trên trụ cao Tên Loại nghĩa trang Mã LNT Mô tả Phân loại nghĩa trang theo loại hình Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Lăng Công trình lưu giữ, tưởng niệm người đã khuất 2 Nghĩa địa, nghĩa trang Nơi địa táng, hỏa táng, điện táng người đã khuất 3 Nghĩa trang liệt sĩ Nơi chôn cất, lưu giữ, tưởng niệm các chiến sĩ đã hy sinh vì Tổ quốc Tên Loại nhiên liệu Mã LNL Mô tả Loại nhiên liệu, hóa chất được chuyên chở trong đường ống dẫn Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hóa chất Hóa chất 2 Khí đồng hành Khí đồng hành 3 Khí đốt Khí đốt Tên Loại nước Mã LND Mô tả Loại nước chuyển dẫn trong đường ống Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Công nghiệp Nước phục vụ sản xuất công nghiệp 2 Nước thải Nước thải 3 Sinh hoạt Nước sạch phục vụ sinh hoạt Tên Loại phủ bề mặt Mã LPM Mô tả Loại công trình, thực vật phủ bề mặt Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cây ăn quả Khu vực được che phủ bởi cây trồng ăn quả 2 Cây bụi Rừng có cây bụi chiếm ưu thế 3 Cây công nghiệp ngắn ngày Khu vực được che phủ bởi cây trồng cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp có thời gian sinh trưởng và phát triển từ 1 năm trở xuống 4 Cây dừa, cọ Rừng có cây dừa, cọ chiếm ưu thế 5 Cây hoa màu Khu vực được che phủ bởi cây hoa màu 6 Cây hoa, cây cảnh Khu vực được che phủ bởi cây hoa, cây cảnh 7 Cây hỗn hợp Rừng có nhiều loại cây, nhưng không có loại nào chiếm ưu thế 8 Cây lá kim Rừng có cây lá kim chiếm ưu thế 9 Cây lá rộng Rừng có cây lá rộng ưu thế 10 Cây lương thực Khu vực được che phủ bởi cây trồng cung cấp lương thực 11 Cây ưu mặn, chua phèn Rừng ở các cùng đất ngập nước mặn, chua phèn 12 Cây tre nứa Rừng có cây tre nứa chiếm ưu thế 13 Cây rau Khu vực được che phủ bởi cây rau 14 Công nghiệp dài ngày Khu vực được che phủ chủ bởi cây trồng có thời gian sinh trưởng và phát triển trên 1 năm cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp 15 Công trình công nghiệp Khu vực được che phủ chủ yếu bởi công trình công nghiệp 16 Công trình giao thông Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình giao thông 17 Công trình thủy lợi Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình thủy lợi Tên Loại ranh giới nước mặt Mã LRM Mô tả Loại ranh giới nước mặt theo phương pháp xác định Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hành chính Ranh giới nước mặt lấy theo ranh giới hành chính 2 Đoán nhận Ranh giới nước mặt được đoán nhận vị trí Tên Loại ranh giới sử dụng đất Mã LRD Mô tả Loại ranh giới sử dụng đất theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Quốc phòng Đường ranh giới khu vực dành cho quốc phòng, an ninh 2 Lâm trường Đường ranh giới khu vực lâm trường 3 Nông trường Đường ranh giới khu vực nông trường 4 Ranh giới khác Đường ranh giới khu vực sử dụng đất vào các mục đích khác Tên Loại taluy Mã LTG Mô tả Loại taluy theo loại đối tượng được gia cố Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đường bộ Taluy đường bộ 2 Đường sắt Taluy đường sắt 3 Đê Taluy đê 4 Bờ kênh, mương Taluy bờ kênh, mương Tên Loại trạm điện Mã LTD Mô tả Thông tin phân loại trạm điện theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Trạm biến áp Trạm biến áp điện 2 Trạm cắt Trạm cắt điện 3 Trạm bù Trạm bù công suất phản kháng điện Tên Loại trạm quan trắc Mã LTQ Mô tả Phân loại trạm quan trắc theo mục đích sử dụng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Hải văn Trạm quan trắc hải văn 2 Khí tượng Trạm quan trắc khí tượng 3 Môi trường Trạm quan trắc chất lượng môi trường 4 Thủy văn Trạm quan trắc thủy văn Tên Loại tuyến vượt sông Mã LTV Mô tả Phân loại tuyến vượt sông, suối theo khả năng giao thông Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Đò Đoạn vượt sông bằng đò nối thông đường bộ 2 Lội Đoạn đường bộ qua sông, suối mà người và phương tiện giao thông thô sơ có thể qua được vào những khoảng thời gian nhất định không cần có phương tiện chuyên chở hoặc cầu 3 Ngầm Đoạn đường bộ qua sông, suối, thường ngập nước mà phương tiện giao thông cơ giới có thể qua được 4 Phà Đoạn đường bộ qua sông, suối bằng phà Tên Loại trường học Mã LTR Mô tả Loại hình trường học Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Cao đẳng Trường cao đẳng 2 Đại học Trường đại học, học viện 3 Điểm trường Điểm trường phụ của trường học được bố trí trong địa bàn 4 Dạy nghề Trường dạy nghề, giáo dưỡng 5 Mầm non Trường mầm non 6 Mẫu giáo Trường mẫu giáo 7 Phổ thông cơ sở Trường phổ thông cơ sở 8 Phổ thông trung học Trường phổ thông trung học 9 Tiểu học Trường tiểu học 10 Trung học chuyên nghiệp Trung học chuyên nghiệp 11 Trung học cơ sở Trường trung học cơ sở 12 Trung học phổ thông Trường trung học phổ thông 13 Trung tâm đào tạo Trung tâm đào tạo 14 Trung tâm giáo dục thường xuyên Trung tâm giáo dục thường xuyên 15 Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp Tên Loại vịnh, vũng Mã LVV Mô tả Thông tin phân loại vịnh, vũng Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Vịnh Vịnh 2 Vũng Vũng Tên Mã đơn vị hành chính Mã MHC Mô tả Mã của đơn vị hành chính Kiểu dữ liệu CharacterString Tên Ngày cập nhật Mã NCN Mô tả Thời điểm cập nhật thông tin đối tượng Kiểu dữ liệu DateTime Tên Ngày tạo Mã NTA Mô tả Thời điểm tạo đối tượng Kiểu dữ liệu DateTime Tên Quốc gia liền kề Mã QGK Mô tả Tên quốc gia liền kề Kiểu dữ liệu CharacterString Tên Số hiệu điểm Mã SHD Mô tả Số hiệu điểm cơ sở đo đạc, điểm mốc biên giới, địa giới hành chính Kiểu dữ liệu CharacterString Tên Tải trọng cầu Mã TTC Mô tả Giới hạn lực bên ngoài mà dưới tác dụng của nó kết cấu hoặc công trình bắt đầu biến dạng, mất ổn định Kiểu dữ liệu CharacterString Đơn vị đo Tấn Tên Tên Mã TEN Mô tả Tên riêng của đối tượng Kiểu dữ liệu CharacterString Tên Thành phần taluy Mã TPL Mô tả Giới hạn cao nhất, thấp nhất của mái taluy Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chân taluy Giới hạn thấp nhất của mái taluy 2 Đinh taluy Giới hạn cao nhất của mái taluy Tên Thời điểm Mã TGN Mô tả Thời điểm thu nhận thông tin thuộc tính của đối tượng Kiểu dữ liệu DateTime Tên Tọa độ B Mã VDO Mô tả Giá trị độ vĩ của đường vĩ tuyến qua vị trí điểm Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Độ Tên Tọa độ L Mã KDO Mô tả Giá trị độ kinh của đường kinh tuyến qua vị trí điểm Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Độ Tên Tọa độ x Mã TDX Mô tả Giá trị tung độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Tọa độ y Mã TDY Mô tả Giá trị hoành độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Tỷ cao Mã TYC Mô tả Độ chênh cao so với bề mặt địa hình Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Tỷ sâu Mã TYS Mô tả Độ chênh sâu so với bề mặt địa hình Kiểu dữ liệu Real Đơn vị đo Mét Tên Trạng thái xuất lộ bãi Mã TTB Mô tả Trạng thái xuất lộ của bãi bồi, bãi đá dưới nước Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Chìm Bãi ngập nước quanh năm 2 Nổi Bãi nhô cao khỏi mặt nước 3 Nửa nổi, nửa chìm Hàng năm có thời gian bãi bị ngập nước, có thời gian bãi nhô cao khỏi mặt nước do ảnh hưởng của chế độ nước Tên Trạng thái nước mặt Mã TTD Mô tả Trạng thái xuất lộ của nước mặt, dòng chảy Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Kho xác định Dòng chảy khó xác định 2 Không ổn định Nước mặt theo mùa 3 Không xác định Không xác định trạng thái xuất lộ của nước mặt 4 Ngầm Đoạn dòng chảy mặt chảy ngầm 5 Ổn định Nước mặt ổn định Tên Vị trí đường ống Mã VTO Mô tả Vị trí đường ống dẫn so với mặt đất Kiểu dữ liệu Integer Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả 1 Ngầm Đường ống dẫn ngầm 2 Trên trụ Đường ống dẫn trên trụ PHỤ LỤC SỐ VI HỆ QUY CHIẾU TỌA ĐỘ 1. Thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ 1.1. Thông tin định danh Tên Tên trong mô hình khái niệm Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên hệ quy chiếu tọa độ CRSID RS_Identifier M 1 Các thông tin về hệ quy chiếu tọa độ gồm: tên, mã, ngày ban hành 1.2. Thông tin xác định hệ thống tham số gốc a. Thông tin định danh Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên tham số gốc datumID RS_identifier M 1 Các thông tin để xác định tính duy nhất của hệ thống tham số gốc Loại tham số gốc type CharacterString O 1 Loại tham số gốc gồm: - Trắc địa - Độ cao - Địa phương Điểm định vị point CharacterString O Mô tả, bao gồm cả mô tả tọa độ của 1 hoặc nhiều điểm sử dụng để định vị Elipxôit quy chiếu b. Thông tin mô tả kinh tuyến trục Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên kinh tuyến trục meridianID RS_identifier M 1 Các thông tin để xác định tính duy nhất của kinh tuyến trục Độ kinh của kinh tuyến trục GreenwichLongitude Angle M 1 Độ kinh của kinh tuyến trục tính từ kinh tuyến Greenwich về phía Đông c. Thông tin xác định Elipxôit Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên elipxôit ellipsoidID RS_identifier M 1 Các thông tin để xác định tính duy nhất của elipxôit Bán trục lớn semiMajor Axis Length M 1 Độ dài bán trục lớn của elipxôit Hình dạng elipxôit ellipsoid Shape Boolean M 1 TRUE trong trường hợp mặt tham chiếu là elipxôit, FALSE trong trường hợp mặt tham chiếu là mặt cầu Giá trị nghịch đảo độ dẹt của elipxôit inverse Flattening SC_inverse Flattening C 1 Bắt buộc trong trường hợp mặt tham chiếu là elipxôit 1.3. Thông tin xác định hệ tọa độ a. Thông tin định danh Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên hệ tọa độ CSID RS_Identifier M 1 Tên, mã, ngày ban hành hệ tọa độ Loại hệ tọa độ Type SC_Coordinate SystemType M 1 Loại hệ tọa độ gồm: - Vuông góc không gian - Cầu - Elipxôit - Độ cao - Vuông góc phẳng Số chiều của hệ tọa độ Dimension Integer M 1 Số chiều của hệ tọa độ {1, 2, 3} b. Thông tin xác định trục tọa độ Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên trục tọa độ axisName CharacterString M 1 Tên của trục tọa độ Hướng trục tọa độ axisDirection CharacterString M 1 Đơn vị đo axisUnitID UnitOf Measure M 1 Đơn vị đo giá trị tọa độ 1.4. Thông tin mô tả phép tính chuyển tọa độ a. Thông tin định danh Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên phép tính chuyển coordinate OperationID RS_identifier M 1 Mô tả phép tính chuyển Tên hệ quy chiếu tọa độ nguồn sourceID RS_identifier C 1 Bắt buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu tọa độ Tên hệ quy chiếu tọa độ đích targetID RS_identifier C 1 Bắt buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu tọa độ Tên phương pháp tính chuyển methodName CharacterString C 1 Tên của thuật toán được sử dụng để tính chuyển tọa độ Ví dụ: - Thuật toán Molodenski khi tính chuyển hệ quy chiếu tọa độ - Thuật toán tính chuyển tọa độ elipxôit sang tọa độ vuông góc phẳng - Thuật toán chuyển đổi radian sang độ Công thức tính chuyển formula CharacterString M 1 Các công thức tính chuyển được sử dụng trong thuật toán Số lượng tham số tính chuyển numberOf-Parameters Integer M 1 Số lượng tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển b. Thông tin xác định tham số tính chuyển Tên Thuộc tính UML Kiểu dữ liệu Yêu cầu Lần xuất hiện tối đa Mô tả Tên tham số name CharacterString M 1 Tên tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển Giá trị value Measure M 1 Giá trị của tham số 2. Quy định về mã hệ quy chiếu tọa độ 2.1. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000 Tên Mã Ngày ban hành Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 1 12/7/2000 2.2. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000 cho múi chiếu 60 STT Múi Tên Mã Ngày ban hành 1 48 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 48 Bắc A 12/7/2000 2 49 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 49 Bắc B 12/7/2000 3 50 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 50 Bắc C 12/7/2000 2.3. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000 cho múi chiếu 30 STT Múi Tên Mã Ngày ban hành 1 481 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 481 Bắc A1 12/7/2000 2 482 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 482 Bắc A2 12/7/2000 3 491 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 491 Bắc B1 12/7/2000 4 492 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 492 Bắc B2 12/7/2000 5 501 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 501 Bắc C1 12/7/2000 6 502 Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 502 Bắc C2 12/7/2000 PHỤ LỤC SỐ VII NỘI DUNG SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA LÝ CƠ SỞ I.MÔ HÌNH CẤU TRÚC DỮ LIỆU ĐỊA LÝ CƠ SỞ 1. Mô hình tổng quát Trong đó, các nhóm thông tin siêu dữ liệu được mô tả bằng các lớp UML sau: Nhóm thông tin Tên lớp UML trong mô hình Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý MD_Metadata Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ MD_ReferenceSystem Nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa lý MD_Identification Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý DQ_DataQuality Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu địa lý MD_Distribution 2. Mô hình cấu trúc của các nhóm thông tin a. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý b. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ c. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa lý d. Cấu trúc nhóm thông tin về quy định sử dụng dữ liệu địa lý đ. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý e. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả phân phối dữ liệu địa lý 3. Mô hình cấu trúc của các kiểu dữ liệu trong mô hình cấu trúc siêu dữ liệu địa lý a. Cấu trúc thông tin mô tả cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm pháp lý và các thông tin liên quan <<DataType>> CI_Citation +itle[1] : CharacterString +date[1..*] : CI Date <<DataType>> CI_Date +date[1]: Date +dateType[1] : CI_DateTypeCode <<CodeList>> CI_DateTypeCode +creation = 001 +publication = 002 +revision = 003 <<DataType>> CI_ResponsibleParty +individualName[0..1] : CharacterString +positionName[0..1] :CharacterString +organisationName[0..1]: CharacterString +role[1] : CI_RoleCode +contractInfo[0..1]: CI_Contact <<DataType>> CI_Contact +onlineResource[0..1] : CI_OnlineResource +hoursOfService[0..1] : CharacterString +contractInstructions[0..1] : CharacterString +address[0..1] : CI_Address +phone[0..1] : CI_Telephone <<CodeList>> CI_RoleCode +resourceProvider = 001 +custodian = 002 +owner = 003 +user = 004 +distributor = 005 +originator = 006 +pointOfContract = 007 +principleInvenstigator = 008 +processor = 009 +publisher = 010 +author = 011 <<DataType>> CI_Telephone +voice[0..*] : CharacterString +facsimile[0..*] : CharacterString <<DataType>> CI_OnlineResource +linkage[1] : URL +description[0..1] : CharacterString <<DataType>> CI_Address +deleveryPoint[0..*] : CharacterString +city[0..1] : CharacterString +AdministrativeArea[0..1] : CharacterString +postalCode[0..1] : CharacterString +country[0..1] : CharacterString +electronicMailAddress : CharacterString b. Cấu trúc Thông tin mô tả phạm vi không gian và thời gian II. TỪ ĐIỂN SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA LÝ 1. Thông tin siêu dữ liệu (MD_Metadata) Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_Metadata Siêu dữ liệu Phần tử gốc định nghĩa siêu dữ liệu địa lý M 1 Class fileIdentifier Mã tài liệu Mã nhận dạng hoặc tên gọi duy nhất được gán cho mỗi tài liệu Siêu dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ language Ngôn ngữ Ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong tài liệu siêu dữ liệu địa lý C 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ characterSet Bảng mã ký tự Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hóa tài liệu Siêu dữ liệu địa lý (Ví dụ utf7, utf8, usAscii…) C 1 Lớp MD_CharacterSet Code parentIdentifier Mã, tên tài liệu siêu dữ liệu nguồn Mã nhận dạng hoặc tên gọi tài liệu siêu dữ liệu địa lý nguồn (nếu có) được sử dụng để xây dựng tài liệu Siêu dữ liệu địa lý C 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ hierarchyLevel Phạm vi mô tả Phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý,…) C N Lớp MD_ScopeCode hierarchyLevel Name Mô tả bổ sung Mô tả bổ sung về phạm vi mô tả O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ dateStamp Ngày lập Ngày lập tài liệu siêu dữ liệu M 1 Date metadataStan-dardName Tên chuẩn Tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ metadataStan-dardVersion Phiên bản Số phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ contact Đơn vị xây dựng Thông tin liên hệ của cơ quan, tổ chức lập tài liệu Siêu dữ liệu địa lý M 1 Lớp CI_Responsible-Party dataQualityInfo Thông tin chất lượng Các thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý O N Quan hệ liên kết DQ_DataQuality distributionInfo Thông tin phân phối Các thông tin liên quan đến việc phân phối và chia sẻ dữ liệu địa lý O 1 Quan hệ liên kết MD_Distribution reference-SystemInfo Thông tin hệ quy chiếu Các thông tin về hệ quy chiếu không gian và thời gian của dữ liệu địa lý O N Quan hệ liên kết MD_Reference-System identification-Info Thông tin định danh Thông tin khái quát về dữ liệu địa lý mà tài liệu Siêu dữ liệu địa lý mô tả M 1 Quan hệ liên kết MD_DataIdentific-ation 2. Thông tin hệ quy chiếu a. MD_ReferenceSystem Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_ReferenceSystem referenceSystemIdentifier Hệ quy chiếu Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu M 1 Lớp RS_Identifier Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_Identifier authority Tên tổ chức Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu O 1 Lớp CI_Citation code Mã Mã hệ quy chiếu M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ 3. Thông tin định danh dữ liệu địa lý a. MD_Identification Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu Miền giá trị MD_Identification citation Thông tin khái quát Các thông tin khái quát về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc,… M 1 Lớp CI_Citation abstract Tóm tắt Mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ purpose Mục đích Mô tả mục đích xây dựng dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ status Hiện trạng Mô tả hiện trạng dữ liệu địa lý O N Lớp MD_Pro-gressCode pointOfContract Thông tin liên hệ Thông tin về tổ chức, cá nhân có liên quan đến quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu, sử dụng sản phẩm dữ liệu địa lý O N Quan hệ liên kết CI_Respon-sibleParty resourceConstraints Điều kiện ràng buộc Chỉ ra các thông tin ràng buộc trong quản lý, khai thác, cập nhật dữ liệu địa lý (ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và quyền truy cập, …) O N Quan hệ liên kết MD_Cons-traints graphicOverview Khái quát đồ hoạ Mô tả khái quát về dữ liệu địa lý bằng đồ họa O N Quan hệ liên kết MD_Brow-seGraphic descriptiveKeywords Từ khóa Các từ khóa, loại từ khóa và nguồn tham chiếu O N Quan hệ liên kết MD_Key-words Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_DataIdentification spatialRepresentationType Kiểu mô hình dữ liệu không gian Mô hình dữ liệu không gian được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Vector, Grid,…) O N Lớp MD_SpatialReprese-ntation TypeCode language Ngôn ngữ Ngôn ngữ được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,…) M N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ characterSet Bảng mã ký tự Tên đầy đủ của chuẩn bảng mã ký tự được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: utf7, utf8, usAscii,…) O N Lớp MD_CharacterSetCode topicCategory Chủ đề Tên các chủ đề dữ liệu địa lý (Ví dụ: Độ cao, Môi trường, Giao thông,…) O N Lớp MD_TopicCategory-Code extent Phạm vi Phạm vi theo không gian và thời gian của tập dữ liệu địa lý O N Lớp EX_Extent spatialResolution Tỷ lệ Mức độ đầy đủ và chi tiết của tập dữ liệu địa lý O N Quan hệ liên kết MD_Resolution Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_BrowseGraphic fileName Tên tệp Tên tệp dữ liệu đồ họa M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ fileDescription Mô tả Mô tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ hoạ O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ fileType Loại tệp Định dạng tệp đồ hoạ (ví dụ: CGM, EPS, GIF, JPEG, PBM, PS, TIFF, XWD) O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị keyword Từ khóa Tên từ khóa M N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ type Loại từ khóa Loại từ khóa O 1 Lớp MD_KeywordTypeCode Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu Miền giá trị equivalentScale Mẫu số tỷ lệ Mẫu số tỷ lệ của bản đồ giấy tương ứng với tập dữ liệu địa lý C 1 Lớp MD_Representative-Fraction distance Khoảng cách Khoảng cách nhỏ nhất có thể phân biệt được trên bản đồ giấy tương ứng C 1 Distance Distance Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị denominator Mẫu số tỷ lệ Mẫu số tỷ lệ bản đồ giấy M N Integer Integer 4. Thông tin mô tả chất lượng dữ liệu a. DQ_DataQuality Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị DQ_DataQuality scope Phạm vi Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng trong tập dữ liệu địa lý M 1 Quan hệ liên kết DQ_Scope lineage Nguồn gốc Nguồn tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý O 1 Quan hệ liên kết LI_Lineage report Báo cáo Báo cáo ghi nhận quá trình và kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu địa lý O N Quan hệ liên kết DQ_Element Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị DQ_Scope level Phạm vi Phạm vi đánh giá chất lượng (ví dụ: thuộc tính, đối tượng, tập dữ liệu,…) M 1 Lớp MD_ScopeCode levelDescription Mô tả Mô tả về phạm vi đánh giá chất lượng O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ extent Giới hạn Phạm vi đánh giá chất lượng trong tập dữ liệu theo không gian và thời gian O 1 Lớp EX_Extent Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị LI_Lineage Lớp thông tin mô tả nguồn gốc dữ liệu statement Mô tả Mô tả về tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị DQ_Element typeOfQuality-EvaluationCode Loại phương pháp Loại tiêu chí được áp dụng để đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý M 1 Lớp DQ_TypeOf-QualityEvalua-tionCode evaluationMethod-Description Mô tả Mô tả chi tiết về phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị DQ_ConformanceResult specification Mô tả Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý M 1 Lớp CI_Citation explanation Giải thích Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ pass Kết luận Kết luận về kết quả đánh giá chất lượng (Đạt hoặc Không đạt) M 1 Boolean Boolean Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị DQ_QuantitativeResult errorStatistic Thống kê lỗi Thống kê các lỗi phát hiện được trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ value Giá trị Kết quả kiểm tra M N Record Record valueUnit Đơn vị đo Đơn vị đo kết quả kiểm tra M 1 UnitOfMeasure UnitOfMeasure 5. Thông tin phân phối dữ liệu địa lý a. MD_Distribution Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_Distribution transferOptions Cách thức Cách thức phân phối dữ liệu O N Quan hệ liên kết MD_DigitalTransfer-Options distributionFormat Định dạng Định dạng phân phối dữ liệu M N Quan hệ liên kết MD_Format Tên trường Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_DigitalTransferOptions onLine Trực tuyến Thông tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu trực tuyến O N Lớp CI_OnlineRe-source offLine Phi trực tuyến Thông tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu phi trực tuyến O 1 Quan hệ liên kết MD_Medium Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_Format name Tên Tên định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ version Phiên bản Phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị MD_Medium name Tên Tên phương pháp lưu trữ dữ liệu địa lý (Ví dụ: CDROM, DVD, Online, Tape,…) O 1 Lớp MD_MediumName-Code mediumNote Ghi chú Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có) O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ 6. Thông tin mô tả các ràng buộc liên quan đến dữ liệu a. MD_Constraints Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị useLimitation Giới hạn Giới hạn sử dụng dữ liệu địa lý O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị accessConstraints Truy cập Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu địa lý O N Lớp MD_RestrictionCode useConstraints Sử dụng Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu địa lý O N Lớp MD_RestrictionCode otherConstraints Khác Các ràng buộc khác O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị classification Loại Loại phương pháp bảo mật được áp dụng cho dữ liệu địa lý O 1 Lớp MD_ClassificationCode userNote Ghi chú Ghi chú bổ sung cho người sử dụng dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ classification-System Loại hệ thống Tên của hệ thống bảo mật hiện thời được sử dụng cho dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ handling-Description Thủ tục cấp phép Hướng dẫn các thủ tục để được cấp phép sử dụng dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ 7. Các kiểu dữ liệu biểu diễn thông tin đơn vị chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dữ liệu địa lý a. CI_ResponsibleParty Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị individualName Người đại diện Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ positionName Chức danh Chức danh của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ organisationName Tên tổ chức Tên của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ role Vai trò Vai trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý M 1 Quan hệ liên kết CI_RoleCode contactInfo Thông tin liên hệ Thông tin liên hệ của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 Quan hệ liên kết CI_Contact Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu Miền giá trị CI_Contact onLineResource Địa chỉ trực tuyến Thông tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ với cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 Lớp CI_OnlineResource hoursOfService Thời gian liên hệ Khoảng thời gian có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ phone Điện thoại Điện thoại của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 Quan hệ liên kết CI_Telephone address Địa chỉ Địa chỉ của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O 1 Quan hệ liên kết CI_Address Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị CI_Telephone voice Số điện thoại Số điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ facsimile Số Fax Số Fax của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị CI_Address deliveryPoint Số nhà Số nhà, ngõ, phố O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ city Huyện Quận, huyện, thị xã O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ administrativeArea Tỉnh Tỉnh, thành phố O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ postalCode Mã bưu điện Mã bưu điện O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ country Quốc gia Quốc gia O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ electronic MailAddress Thư điện tử Địa chỉ thư điện tử O N CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị CI_OnLineResource linkage Địa chỉ Địa chỉ liên kết trực tuyến M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ description Mô tả Mô tả bổ sung O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ Tên trường Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị CI_Citation title Trích yếu Thông tin trích yếu M 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ date Ngày Ngày trích yếu M N Quan hệ liên kết CI_Date Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị CI_Date date Ngày Ngày M 1 Date Date dateType Loại sự kiện Loại sự kiện gắn liền với một thời điểm như: xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,… dữ liệu địa lý M N Lớp CI_DateTypeCode Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_Extent description Mô tả Mô tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ liệu địa lý O 1 CharacterString Chuỗi ký tự bất kỳ temporalElement Thời gian Giới hạn phạm vi theo thời gian O N Quan hệ liên kết EX_TemporalExtent verticalElement Độ cao Giới hạn phạm vi theo độ cao O N Quan hệ liên kết EX_VerticalExtent geographicElement Địa lý Giới hạn phạm vi địa lý O N Quan hệ liên kết EX_GeographicExtent Tên trường Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_TemporalExtent extent Thời gian Ngày và thời gian M 1 Lớp TM_Primitive Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_VerticalExtent minimumValue Nhỏ nhất Giá trị độ cao nhỏ nhất M 1 Real Real maximumValue Lớn nhất Giá trị độ cao lớn nhất M 1 Real Real unitOfMeasure Đơn vị đo độ cao Đơn vị đo độ cao M 1 UomLength UomLength verticalDatum Hệ gốc Hệ thống tham số gốc độ cao M 1 Lớp SC_VerticalDatum Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_GeographicExtent extentTypeCode Kiểu phạm vi TRUE nếu kiểu phạm vi địa lý được giới hạn bởi một đa giác. Ngược lại nhận giá trị FALSE O 1 Boolen Boolen extentReferenceSystem Hệ quy chiếu Hệ quy chiếu không gian O 1 Lớp RS_Identifier Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_GeographicDescription geographicIdentifier Mã Mã khu vực địa lý M 1 Lớp MD_Identifier Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_GeographicBoundingBox westBoundLongitude Kinh độ Tây Giá trị độ kinh Tây M 1 Angle Angle EastBoundLongitude Kinh độ Đông Giá trị độ kinh Đông M 1 Angle Angle southBoundLatitude Vĩ độ Nam Giá trị độ vĩ Nam M 1 Angle Angle northBoundLatitude Vĩ độ Bắc Giá trị độ vĩ Bắc M 1 Angle Angle Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_BoundingPolygon polygon Đường bao Đường giới hạn được xác định bằng một đa giác M N Lớp GM_Object Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mô tả Bắt buộc Lần xuất hiện Kiểu dữ liệu Miền giá trị EX_CoordinateBoudingBox westBoundCoordinate Tọa độ Tây Tọa độ Tây M 1 Real Real eastBoundCoordinate Tọa độ Đông Tọa độ Đông M 1 Real Real southBoundCoordinate Tọa độ Nam Tọa độ Nam M 1 Real Real northBoundCoordinate Tọa độ Bắc Tọa độ Bắc M 1 Real Real III. CÁC THÔNG TIN SIÊU DỮ LIỆU TỐI GIẢN Các thông tin trong lược đồ siêu dữ liệu tối thiểu cần phải có khi lập siêu dữ liệu địa lý được liệt kê trong bảng dưới đây: Tên tập dữ liệu (M) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.title) Kiểu biểu diễn không gian (mô hình dữ liệu không gian) (O) MD_Metadata > MD_DataIdentification.spatialRepresentationType) Ban hành công bố dữ liệu (M) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.date) Thông tin hệ quy chiếu tọa độ (O) (MD_Metadata > MD_ReferenceSystem) Thông tin về đơn vị xây dựng dữ liệu (chịu trách nhiệm về mặt pháp lý) (O) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.pointOfContact > CI_ResponsibleParty) Lý lịch dữ liệu (O) (MD_Metadata > DQ_DataQuality.lineage > LI_Lineage) Giới hạn phạm vi địa lý của tập dữ liệu (giới hạn bằng 4 tọa độ hoặc qua địa danh) (C) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_GeopraphicExtent > EX_GeographicBoundingBox hoặc EX_GeographicDescription) Địa chỉ truy cập dữ liệu trực tuyến (O) (MD_Metadata > MD_Distribution > MD_DigitalTransferOption.onLine > CI_OnlineResource) Ngôn ngữ sử dụng trong tập dữ liệu (M) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.language) Mã định danh tệp siêu dữ liệu (O) (MD_Metadata.fileIdentifier) Bảng mã ký tự sử dụng trong tập dữ liệu (C) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.characterSet) Tên quy chuẩn siêu dữ liệu (O) (MD_Metadata.metadataStandardName) Chủ đề thông tin của tập dữ liệu (M) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.topicCategory) Số phiên bản quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý (O) (MD_Metadata.metadataStandardVersion) Mức độ chi tiết, mức độ đầy đủ của dữ liệu địa lý (O) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.spatialResolution > MD_Resolution.equivalentScale or MD_Resolution.distance) Ngôn ngữ sử dụng trong siêu dữ liệu (C) (MD_Metadata.language) Thông tin mô tả về mục đích sử dụng và hiện trạng của dữ liệu địa lý Abstract describing the dataset (M) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.abstract) Bảng mã ký tự sử dụng trong siêu dữ liệu (C) (MD_Metadata.characterSet) Thông tin mô tả định dạng (mã hóa) dữ liệu địa lý (O) (MD_Metadata > MD_Distribution > MD_Format.name và MD_Format.version) Thông tin về đơn vị xây dựng siêu dữ liệu (M) (MD_Metadata.contact > CI_ResponsibleParty) Thông tin về phạm vi không gian (độ cao) và thời gian của dữ liệu địa lý (O) (MD_Metadata > MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_TemporalExtent or EX_VerticalExtent) Ngày lập siêu dữ liệu (M) (MD_Metadata.dateStamp) IV. BẢNG MÃ 1. Bảng mã ký tự theo ISO STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Mô tả 1 MD_CharacterSetCode Bảng mã ký tự 2 ucs2 ucs2 001 Mã ký tự 16 bít cố định 3 ucs4 ucs4 002 Mã ký tự 32 bít cố định 4 utf7 utf7 003 Mã ký tự 7 bít 5 utf8 utf8 004 Mã ký tự 8 bít 6 utf16 utf16 005 Mã ký tự 16 bít 7 usAscii usAscii 021 Mã ký tự ASCII 2. Bảng mã hiện trạng sản phẩm dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Mô tả 1 MD_ProgressCode Tình trạng hiện thời của sản phẩm dữ liệu địa lý 2 completed Đã hoàn thiện 001 Tập dữ liệu địa lý đã được hoàn thiện 3 historicalArchive Lưu trữ 002 Tập dữ liệu địa lý đã được lưu trữ trong các thiết bị nhớ 4 obsolete Hết hạn 003 Tập dữ liệu địa lý không còn giá trị sử dụng 5 onGoing Đang cập nhật 004 Tập dữ liệu địa lý đang trong quá trình cập nhật 6 planned Sắp cập nhật 005 Tập dữ liệu địa lý đang có kế hoạch cập nhật 7 required Cần cập nhật 006 Tập dữ liệu địa lý đang được yêu cầu nâng cấp, mở rộng 8 underDevelopment Đang xây dựng 007 Tập dữ liệu địa lý đang trong quá trình xây dựng 3. Bảng mã chủ đề dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_TopicCategory Code Các loại chủ đề sản phẩm dữ liệu địa lý 2 farming Nông nghiệp 001 Chủ đề liên quan đến nông nghiệp, thủy lợi, nuôi trồng thủy hải sản,… 3 biota Sinh học 002 Chủ đề liên quan đến bảo tồn thiên nhiên hoang dã, thực vật, đa dạng sinh học, đất ngập nước,… 4 boundaries Ranh giới 003 Chủ đề liên quan đến ranh giới, địa giới hành chính, mốc giới 5 climatologyMeteoro logyAtmosphere Khí tượng 004 Chủ đề liên quan đến khí tượng, thủy văn 6 economy Kinh tế 005 Chủ đề liên quan đến kinh tế 7 elevation Độ cao 006 Chủ đề liên quan đến địa hình, độ cao, dáng đất 8 environment Môi trường 007 Chủ đề liên quan đến môi trường 9 geoscientificInfor-mation Khoa học địa lý 008 Chủ đề liên quan đến khoa học địa lý 10 health Y tế 009 Chủ đề liên quan đến y tế, sức khỏe 11 imageryBaseMaps-EarthCover Bản đồ nền 010 Chủ đề liên quan đến bản đồ nền 12 intelligenceMilitary Quân sự 011 Chủ đề liên quan đến an ninh, quốc phòng 13 inlandWaters Đất ngập nước 012 Chủ đề liên quan đến đất ngập nước nội địa 14 location Vị trí 013 Chủ đề liên quan đến địa danh, khống chế đo đạc, mã vùng, mã bưu điện 15 oceans Đại dương 014 Chủ đề liên quan đến biển, đại dương 16 planningCadastre Quy hoạch sử dụng đất 015 Chủ đề liên quan đến địa chính, quy hoạch sử dụng đất 17 cultures Văn hóa 016 Chủ đề liên quan đến văn hóa, xã hội 18 structure Hạ tầng 017 Chủ đề liên quan đến hạ tầng cơ sở như nhà, nhà máy, kho tàng,… 19 transportation Giao thông 018 Chủ đề liên quan đến giao thông 20 utilitiesCommuni-cation Doanh nghiệp 019 Chủ đề liên quan đến hạ tầng điện, nước, viễn thông… 4. Bảng mã kiểu biểu diễn dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_SpatialRepre-sentationTypeCode Kiểu biểu diễn không gian dữ liệu địa lý 2 vector Véc-tơ 001 Mô hình dữ liệu không gian vectơ 3 grid Lưới 002 Mô hình dữ liệu không gian dạng lưới 4 tin Lưới tam giác bất quy tắc 004 Mô hình dữ liệu lưới tam giác bất quy tắc 5. Bảng mã phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả STT Tên Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_ScopeCode Chỉ ra phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả 2 attribute Thuộc tính 001 Áp dụng cho lớp thuộc tính 3 attributeType Kiểu thuộc tính 002 Áp dụng cho đặc tính của một đối tượng 4 dataset Tập dữ liệu 005 Áp dụng cho tập dữ liệu địa lý 5 nonGeographic-Dataset Tập dữ liệu phi địa lý 007 Áp dụng cho tập dữ liệu phi địa lý 6 feature Đối tượng 009 Áp dụng cho đối tượng địa lý 7 featureType Kiểu đối tượng 010 Áp dụng cho loại đối tượng địa lý 8 propertyType Kiểu thuộc tính 011 Áp dụng cho kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý 9 tile Tập con 016 Áp dụng cho một tập con của tập dữ liệu địa lý 6. Bảng mã vai trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 CI_RoleCode Chỉ ra chức năng hoặc vai trò của một đơn vị, tổ chức đối với dữ liệu địa lý hoặc dữ liệu metadata 2 resourceProvider Cung cấp 001 Cơ quan, tổ chức cung cấp dữ liệu 3 custodian Quản lý 002 Cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì dữ liệu 4 owner sở hữu 003 Cơ quan, tổ chức sở hữu dữ liệu địa lý 5 user Người dùng 004 Người sử dụng dữ liệu địa lý 6 distributor Phân phối 005 Cơ quan, tổ chức phân phối dữ liệu địa lý 7 originator Xây dựng 006 Cơ quan, tổ chức xây dựng dữ liệu địa lý 8 pointOfContact Liên hệ 007 Cơ quan, tổ chức mà người dùng có thể liên hệ để có thông tin về dữ liệu địa lý 9 principleInvestigator Điều tra 008 Cơ quan, tổ chức thu thập và điều tra thông tin 10 processor Hiện chỉnh 009 Cơ quan, tổ chức hiện chỉnh dữ liệu địa lý 11 publisher Công bố 010 Cơ quan, tổ chức công bố dữ liệu địa lý 12 author Tác giả 011 Cơ quan, tổ chức là tác giả của tập dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 CI_DateType-Code Chỉ ra kiểu ngày có gắn với một thời điểm nào đó 2 creation Ngày lập 001 Thời điểm xây dựng dữ liệu địa lý 3 publication Ngày công bố 002 Thời điểm xuất bản dữ liệu địa lý 4 revision Ngày cập nhật 003 Thời điểm cập nhật, nâng cấp dữ liệu địa lý 8. Bảng mã loại đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 DQ_TypeOfQuality-EvaluationCode Các tiêu chí đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý 2 completeness-Commission Mức độ dư thừa thông tin 001 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ dư thừa thông tin 3 completeness-Omission Mức độ thiếu thông tin 002 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ thiếu thông tin 4 conceptual-Consistency Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm 003 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ mô hình khái niệm 5 domainConsistency Miền giá trị 004 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ miền giá trị đã được xác định 6 topological-Consistency Quan hệ không gian 005 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ các quy tắc quan hệ hình học formatConsistency Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý 006 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý 7 absoluteExternal-PositionalAccuracy Độ chính xác vị trí tuyệt đối 007 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác vị trí tuyệt đối 8 relativeInternalPosi-tionalAccuracy Độ chính xác vị trí tương đối 008 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác vị trí tương đối 9 accuracyOfATime-Measurement Độ chính xác xác định thời gian 009 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác xác định thời gian 10 temporal-Consistency Tính nhất quán 010 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí tính nhất quán về thời gian 11 temporalValidity Tính hợp lệ 011 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí tính hợp lệ về thời gian 12 thematic-Classification-Correctness Phân loại đúng 012 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí phân loại đúng 13 quantitative-AttributeAccuracy Độ chính xác thuộc tính định lượng 013 Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác thuộc tính định lượng 9. Bảng mã loại phương pháp phân phối dữ liệu trung gian STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_Medium-NameCode Tên của thiết bị lưu trữ trung gian khi tiến hành phân phối dữ liệu địa lý 2 cdRom CD-ROM 001 CDROM 3 dvd DVD 002 DVD 4 dvdRom DVD-ROM 003 DVD chỉ đọc 5 3halfInchFloppy Đĩa mềm 004 Đĩa mềm 3,5 inch 6 onLine Trực tuyến 005 Trực tuyến 7 telephoneLink Điện thoại 006 Qua đường điện thoại 8 hardcopy Bản copy 007 Vật mang tin khác STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_Keyword-TypeCode Các loại từ khóa 2 discipline Chuyên ngành 001 Từ khóa chuyên ngành 3 place Địa điểm 002 Từ khoá chỉ ra một vị trí, địa điểm 4 stratum Tầng địa chất 003 Từ khóa chỉ các tầng địa chất 5 temporal Thời gian 004 Từ khóa xác định khoảng thời gian liên quan đến tập dữ liệu 6 theme Chủ đề 005 Từ khóa xác định một chủ đề cụ thể 11. Bảng mã tính bảo mật của dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_Classification-Code Các loại bảo mật 2 unclassified Không hạn chế 001 Sử dụng không hạn chế dữ liệu địa lý 3 restricted Hạn chế 002 Sử dụng hạn chế 4 confidential Cấp phép 003 Chỉ được sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép 5 secret Bí mật 004 Thông tin được xếp loại bí mật theo quy định của Nhà nước 6 topSecret Tối mật 005 Thông tin được xếp loại tối mật theo quy định của Nhà nước 12. Bảng mã quyền truy cập và sử dụng dữ liệu địa lý STT Tên trong mô hình cấu trúc Tên gọi tiếng Việt Mã Định nghĩa 1 MD_Restriction-Code Giới hạn quyền truy cập và sử dụng dữ liệu 2 copyright Bản quyền 001 Quyền do Nhà nước công nhận đối với một tập dữ liệu địa lý nhằm ngăn chặn những người khác không được phép sao chép, sửa đổi, phát hành 3 patent Bằng sáng chế 002 Quyền không cho phép những người khác được tạo ra, sử dụng hay bán sáng chế của mình 4 patentPending Đang chờ cấp bằng sáng chế 003 Chờ cấp bằng sáng chế 5 trademark Nhãn hiệu 004 Một chữ, khẩu hiệu, kiểu dáng, hình ảnh, hoặc các biểu tượng khác được dùng để xác định và phân biệt 6 license Giấy phép 005 Sự cho phép sử dụng quyền sở hữu trí tuệ theo những điều kiện xác định về thời gian, phạm vi, thị trường hay lãnh thổ 7 intellectualProperty-Rights Quyền sở hữu trí tuệ 006 Các ý tưởng sáng tạo của con người có giá trị thương mại được bảo hộ pháp lý về quyền sở hữu. “Sở hữu trí tuệ” hiện nay là một thuật ngữ chung được sử dụng rộng rãi để chỉ các lĩnh vực pháp lý sau: bằng phát minh sáng chế, nhãn hiệu, cạnh tranh không lành mạnh, bản quyền, bí mật thương mại, quyền lợi tinh thần và quyền xuất bản 8 restricted Hạn chế 007 Hạn chế sử dụng 9 otherRestrictions Khác 008 Hạn chế khác PHỤ LỤC SỐ VIII CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU ĐỊA LÝ 1. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng gồm: 1.1. Mức độ đầy đủ của dữ liệu: là mức độ đầy đủ của đối tượng, thuộc tính đối tượng và quan hệ giữa các đối tượng trong tập dữ liệu địa lý so với quy định và thực tế. Mức độ đầy đủ được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm thông qua hai (02) tiêu chí thành phần sau: a. Mức độ dư thừa thông tin; b. Mức độ thiếu thông tin. 1.2. Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu: là mức độ tuân thủ các quy định trong mô hình cấu trúc dữ liệu được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm thông qua bốn (04) tiêu chí thành phần sau: a. Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm; b. Miền giá trị; c. Quan hệ không gian; d. Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý. 1.3. Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý: được đánh giá thông qua hai (02) tiêu chí thành phần sau: a. Độ chính xác tuyệt đối: độ lệch giữa giá trị tọa độ của đối tượng trong tập dữ liệu địa lý so với giá trị tọa độ đúng: b. Độ chính xác tương đối: độ lệch vị trí tương đối của đối tượng trong tập dữ liệu so với các vị trí tương đối đúng tương ứng. Vị trí tương đối của đối tượng được hiểu là vị trí của đối tượng đó so với vị trí của đối tượng khác. 1.4. Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý: được đánh giá thông qua ba (03) tiêu chí thành phần sau: a. Độ chính xác xác định thời gian: tính chính xác và thể hiện dữ liệu thừi gian theo hệ quy chiếu thời gian quy định; b. Tính nhất quán: tính đúng đắn về trình tự của các sự kiện xảy ra theo thời gian; c. Tính hợp lệ: chỉ giới hạn về thuộc tính thời gian của đối tượng trong tập dữ liệu địa lý (ví dụ, tập dữ liệu đối tượng đường giao thông được xây dựng trước năm 2006 thì không bao gồm các đối tượng đường giao thông xây dựng sau thời điểm này). 1.5. Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề: được đánh giá thông qua ba (03) tiêu chí thành phần sau: a. Phân loại đúng: tính đúng đắn của các giá trị được gán cho thuộc tính phân loại và các thuộc tính khác của đối tượng địa lý so với thực tế; b. Độ chính xác thuộc tính định tính: độ chính xác của các giá trị được gán cho các thuộc tính định tính của đối tượng địa lý; c. Độ chính xác thuộc tính định lượng: độ chính xác của các giá trị được gán cho các thuộc tính định lượng của đối tượng địa lý. 2. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính gồm: 2.1. Mục đích sử dụng dữ liệu địa lý: mô tả nhu cầu và mục đích sử dụng tập dữ liệu địa lý. 2.2. Mức độ đầy đủ của siêu dữ liệu địa lý 2.3. Nguồn gốc, xuất xứ của dữ liệu địa lý: a. Nguồn thông tin được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu; b. Quá trình xây dựng, cập nhật tập dữ liệu. 2.4. Chất lượng tài liệu thiết kế. 2.5. Chất lượng các tài liệu liên quan khác (nếu có). 3. Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp Đánh giá chất lượng trực tiếp được thực hiện bằng cách kiểm tra tự động, kiểm tra thủ công hoặc kết hợp kiểm tra tự động và kiểm tra thủ công. Kiểm tra tự động là sử dụng công cụ phần mềm; kiểm tra thủ công do cán bộ kiểm tra chất lượng thực hiện. Mức độ kiểm tra gồm: 3.1. Kiểm tra toàn bộ: kiểm tra tất cả các phần tử có trong tập dữ liệu theo các bước sau: - Xác định nội dung kiểm tra: xác định đơn vị dữ liệu nhỏ nhất (đối tượng, thuộc tính, quan hệ của đối tượng) cần kiểm tra. - Kiểm tra nội dung theo từng tiêu chí chất lượng. 3.2. Kiểm tra theo phương pháp lấy mẫu: kiểm tra các mẫu được trích ra từ tập dữ liệu theo các bước sau: - Xác định phương pháp lấy mẫu. - Xác định nội dung kiểm tra. - Chia tập dữ liệu ra thành các lô có cùng tính chất. - Chia lô thành các đơn vị mẫu; một đơn vị mẫu là khu vực được kiểm tra chất lượng. - Xác định mức độ kiểm tra cho từng mẫu theo tỷ lệ hoặc số lượng mục thông tin. - Kiểm tra từng đơn vị mẫu. Việc lấy mẫu phải đảm bảo tính ngẫu nhiên và độ tin cậy của kết quả đánh giá chất lượng. 4. Các phép đo chất lượng dữ liệu địa lý 4.1. Phép đo chất lượng dữ liệu địa lý được xác định bằng các thông tin sau: Thông tin Mô tả Yêu cầu Tên phép đo Tên của phép đo chất lượng dữ liệu Bắt buộc Tên tiêu chí chất lượng Tên của tiêu chí chất lượng dữ liệu được áp dụng cho phép đo chất lượng dữ liệu Bắt buộc Tên tiêu chí chất lượng thành phần Tên của tiêu chí chất lượng dữ liệu thành phần được áp dụng cho phép đo chất lượng dữ liệu Bắt buộc Tên phép đo chất lượng cơ bản Tên của phép đo chất lượng dữ liệu cơ bản Bắt buộc trong trường hợp phép đo được xác định dựa trên một phép đo chất lượng cơ bản nêu tại quy định này Định nghĩa Định nghĩa phép đo chất lượng Bắt buộc Mô tả Mô tả về phép đo chất lượng, các công thức, ví dụ minh hoạ cần thiết Tùy chọn Các tham số Các tham số gồm tên, định nghĩa và giải thích được sử dụng trong phép đo chất lượng Tùy chọn Có thể có 1 hoặc nhiều tham số Kiểu giá trị Kiểu giá trị của kết quả đo chất lượng dữ liệu Bắt buộc Nguồn tham chiếu Thông tin về các nguồn tư liệu tham chiếu được sử dụng trong quá trình đo chất lượng dữ liệu Bắt buộc trong trường hợp phép đo chất lượng tham chiếu đến một nguồn tư liệu khác 4.2. Các phép đo chất lượng cơ bản được áp dụng trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu gồm: Tên phép đo chất lượng cơ bản Ý nghĩa Chỉ thị lỗi Đánh dấu các phần tử dữ liệu bị lỗi Chỉ thị đúng Đánh dấu các phần tử dữ liệu không bị lỗi Đếm lỗi Tổng số phần tử dữ liệu bị lỗi Đếm phần tử đúng Tổng số phần tử dữ liệu không bị lỗi Tỷ lệ lỗi Tổng số phần tử dữ liệu bị lỗi số với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra Tỷ lệ đúng Tổng số phần tử dữ liệu không bị lỗi so với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra 4.3. Phép đo “Đếm lỗi” được khuyến khích áp dụng để đánh giá chất lượng cho các tiêu chí: Tiêu chí chất lượng Tiêu chí chất lượng thành phần Mô tả Mức độ đầy đủ của dữ liệu Mức độ dư thừa thông tin Số phần tử dữ liệu dư thừa Mức độ thiếu thông tin Số phần tử dữ liệu thiếu Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm Số thành phần không phù hợp với quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu Miền giá trị Số phần tử dữ liệu không phù hợp với miền giá trị Quan hệ không gian Số lỗi quan hệ nút - cạnh Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý Độ chính xác tuyệt đối Sai số trung phương, sai số trung bình, sai số giới hạn Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý Tính hợp lệ Số phần tử dữ liệu không phù hợp với miền giá trị Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề Phân loại đúng Số đối tượng bị phân loại sai Bảng phân loại lỗi Độ chính xác thuộc tính định lượng Số thuộc tính nhận giá trị sai PHỤ LỤC SỐ IX LƯỢC ĐỒ XML MÃ HÓA DANH MỤC TRÌNH BÀY ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ <?xml version="1.0"?><xsd:schema mlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema"> <xsd:element name="PF_Portrayal"> <xsd:complexType> <xsd:sequence> <xsd:element ref="PF_PortrayalCatalogue"/> <xsd:element ref="PF_PortrayalSpecification"/> </xsd:sequence> </xsd:complexType> </xsd:element> <xsd:element name="PF_PortrayalCatalogue"> <xsd:complexType> <xsd:sequence> <xsd:element name="featurePortrayal" type="PF_FeaturePortrayal" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/> </xsd:sequence> <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/> <xsd:attribute name="queryLanguage" type="xsd:string" use="optional"/> <xsd:attribute name="actionLanguage" type="xsd:string" use="optional"/> <xsd:attribute name="functionalLanguage" type="xsd:string" use="optional"/> <xsd:attribute name="defaultPortrayalSpec" type="xsd:string" use="optional"/> </xsd:complexType> </xsd:element> <xsd:complexType name="PF_FeaturePortrayal"> <xsd:sequence> <xsd:element name="featureName" type="xsd:string" minOccurs="1" maxOccurs=“1|N|unbounded”/> <xsd:element name="portrayalRule" type="PF_PortrayalRule" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/> </xsd:sequence> <xsd:attribute name="description" type="xsd:string" use="optional"/> <xsd:attribute name="priority" type="xsd:Integer" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/> </xsd:complexType> <xsd:complexType name="PF_PortrayRule"> <xsd:sequence> <xsd:element ref="portrayalAction" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/> </xsd:sequence> <xsd:attribute name="ruleName" type="xsd:string"/> <xsd:attribute name="priority" type="xsd:Integer" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/> <xsd:attribute name="description" type="xsd:string"/> <xsd:attribute name="queryStatement" type="xsd:string" use="optional"/> </xsd:complexType> <xsd:element name="portrayalAction" type="xsd:string"> </xsd:element> <xsd:complexType name="PF_AttributeDefinition"> <xsd:sequence> <xsd:element name ="name" type="xsd:string"/> <xsd:element name ="description" type="xsd:string"/> <xsd:element name ="type" type="xsd:string"/> <xsd:element name ="defaultValue" type="xsd:string" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/> </xsd:sequence> </xsd:complexType> <xsd:element name="PF_PortrayalSpecification"> <xsd:complexType> <xsd:sequence> <xsd:element ref="symbol" maxOccurs="unbounded"/> </xsd:sequence> <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/> </xsd:complexType> </xsd:element> <xsd:element name="symbol" type="PF_PortrayalOperation"> </xsd:element> <xsd:complexType name="PF_PortrayalOperation"> <xsd:sequence> <xsd:element ref="formalParameter" maxOccurs="unbounded"/> </xsd:sequence> <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/> <xsd:attribute name="description" type="xsd:string" use="optional"/> </xsd:complexType> <xsd:element name="formalParameter" type="PF_AttributeDefinition"> </xsd:element> </xsd:schema> PHỤ LỤC SỐ X LƯỢC ĐỒ GML CƠ SỞ 1. Lược đồ XML <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <schema targetNamespace="http://www.opengis.net/gml" elementFormDefault="qualified" version="3.1.1"> <!--===================================================================--> <!--==== includes and imports===--> <!--===================================================================--> <import namespace="http://www.w3.org/1999/xlink" schemaLocation="http://schemas.opengis.net/xlink/1.0.0/xlinks.xsd"/> <!--===================================================================--> <element name="_GeometricAggregate" type="gml:AbstractGeometricAggregateType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractGeometricAggregateType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometryType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiGeometryPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:_GeometricAggregate"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="MultiPoint" type="gml:MultiPointType" substitutionGroup="gml:_GeometricAggregate"/> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiPointType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType"> <sequence> <element ref="gml:pointMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiPointPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:MultiPoint"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="MultiCurve" type="gml:MultiCurveType" substitutationGroup="gml:_GeometricAggregate"/> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiCurveType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType"> <sequence> <element ref="gml:curveMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiCurvePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:MultiCurve"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="MultiSurface" type="gml:MultiSurfaceType" substitutationGroup="gml:_GeometricAggregate"/> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiSurfaceType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType"> <sequence> <element ref="gml:surfaceMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="MultiSurfacePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:MultiSurface"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="pointMember" type="gml:PointPropertyType"/> <!--===================================================================--> <element name="surfaceMember" type="gml:SurfacePropertyType"/> <!--===================================================================--> <element name="Curve" type="gml:CurveType" substitutationGroup="gml:_Curve"/> <!--===================================================================--> <complexType name="CurveType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractCurveType"> <sequence> <element ref="gml:segments"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_CurveSegment" type="gml:AbstractCurveSegmentType" abstract="true"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractCurveSegmentType" abstract="true"> <sequence/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="segments" type="gml:CurveSegmentArrayPropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="CurveSegmentArrayPropertyType"> <sequence> <element ref="gml:_CurveSegment" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="curveMember" type="gml:CurvePropertyType"/> <!--===================================================================--> <element name="LineStringSegment" type="gml:LineStringSegmentType" substitutionGroup="gml:_CurveSegment"/> <!--===================================================================--> <complexType name="LineStringSegmentType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractCurveSegmentType"> <sequence> <element ref="gml:posList"/> </sequence> <attribute name="interpolation" type="gml:CurveInterpolationType" fixed="linear"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_SurfacePatch" type="gml:AbstractSurfacePatchType" abstract="true"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractSurfacePatchType" abstract="true"> <sequence/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="patches" type="gml:SurfacePatchArrayPropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="SurfacePatchArrayPropertyType"> <sequence> <element ref="gml:_SurfacePatch" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="PolygonPatch" type="gml:PolygonPatchType" substitutionGroup="gml:_SurfacePatch"/> <!--===================================================================--> <complexType name="PolygonPatchType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractSurfacePatchType"> <sequence> <element ref="gml:exterior" minOccurs="0"/> <element ref="gml:interior" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> <attribute name="interpolation" type="gml:SurfaceInterpolationType" fixed="planar"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Surface" type="gml:SurfaceType" substitutionGroup="gml:_Surface"/> <!--===================================================================--> <complexType name="SurfaceType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractSurfaceType"> <sequence> <element ref="gml:patches"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="surfaceProperty" type="gml:SurfacePropertyType"/> <!--===================================================================--> <simpleType name="CurveInterpolationType"> <restriction base="string"> <enumeration value="linear"/> <enumeration value="circularArc3Points"/> </restriction> </simpleType> <!--===================================================================--> <simpleType name="SurfaceInterpolationType"> <restriction base="string"> <enumeration value="planar"/> </restriction> </simpleType> <!--===================================================================--> <element name="_Surface" type="gml:AbstractSurfaceType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractSurfaceType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="SurfacePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:_Surface"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Polygon" type="gml:PolygonType" substitutionGroup="gml:_Surface"/> <!--===================================================================--> <complexType name="PolygonType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractSurfaceType"> <sequence> <element ref="gml:exterior" minOccurs="0"/> <element ref="gml:interior" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="exterior" type="gml:AbstractRingPropertyType"/> <!--===================================================================--> <element name="interior" type="gml:AbstractRingPropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractRingPropertyType"/> <sequence> <element ref="gml:LinearRing"/> </sequence> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="LinearRing" type="gml:LinearRingType" substitutionGroup="gml:_Geometry"/> <!--===================================================================--> <complexType name="LinearRingType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometryType"> <sequence> <element ref="gml:posList"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_Geometry" type="gml:AbstractGeometryType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GML"/> <!--===================================================================--> <complexType name="GeometryPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:_Geometry"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractGeometryType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGMLType"> <attribute name="srsName" type="anyURI" use="optional"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_GeometricPrimitive" type="gml:AbstractGeometricPrimitiveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractGeometricPrimitiveType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometryType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Point" type="gml:PointType" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/> <!--===================================================================--> <complexType name="PointType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType"> <sequence> <element ref="gml:pos"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="PointPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:Point"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="pointProperty" type="gml:PointPropertyType"/> <!--===================================================================--> <!--primitive geometry objects (1-dimensional)--> <!--===================================================================--> <element name="_Curve" type="gml:AbstractCurveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractCurveType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="curveProperty" type="gml:CurvePropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="CurvePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:_Curve"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="LineString" type="gml:LineStringType" substitutionGroup="gml:_Curve"/> <!--===================================================================--> <complexType name="LineStringType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractCurveType"> <sequence> <element ref="gml:posList"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <!--positions--> <!--===================================================================--> <element name="pos" type="gml:DirectPositionType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="DirectPositionType"> <simpleContent> <extension base="gml:doubleList"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="posList" type="gml:DirectPositionListType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="DirectPositionListType"> <simpleContent> <extension base="gml:doubleList"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <!--Envelope--> <!--===================================================================--> <element name="Envelope" type="gml:EnvelopeType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="EnvelopeType"> <sequence> <element name="lowerCorner" type="gml:DirectPositionType"/> <element name="upperCorner" type="gml:DirectPositionType"/> </sequence> <attribute name="srsName" type="anyURI" use="required"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_Feature" type="gml:AbstractFeatureType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GML"/> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractFeatureType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractFeatureBaseType"> <sequence> <element ref="gml:boundedBy" minOccurs="0"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractFeatureBaseType"> <complexContent> <restriction base="gml:AbstractGMLType"> <sequence> <group ref="gml:StandardObjectProperties"/> </sequence> <attribute ref="gml:id" use="required"/> </restriction> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="boundedBy" type="gml:BoundingShapeType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="BoundingShapeType"> <annotation> <documentation>Bounding shape.</documentation> </annotation> <sequence> <element ref="gml:Envelope"/> </sequence> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_Object" abstract="true"/> <!--===================================================================--> <element name="_GML" type="gml:AbstractGMLType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Object"/> <!--===================================================================--> <group name="StandardObjectProperties"> <sequence> <element ref="gml:description" minOccurs="0"/> <element ref="gml:name" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </group> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractGMLType" abstract="true"> <sequence> <group ref="gml:StandardObjectProperties"/> </sequence> <attribute ref="gml:id" use="optional"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="CompositeCurve" type="gml:CompositeCurveType" substitutionGroup="gml:_Curve"/> <!--===================================================================--> <complexType name="CompositeCurveType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractCurveType"> <sequence> <element ref="gml:curveMember" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <!--==Base Property Types ================================================--> <!--===================================================================--> <complexType name="ReferenceType"> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <!--==attribute, attribute group and element declarations ===========================--> <attribute name="id" type="ID"/> <!--===================================================================--> <attributeGroup name="AssociationAttributeGroup"> <attributeGroup ref="xlink:simpleLink"/> </attributeGroup> <!--===================================================================--> <element name="name" type="gml:CodeType"/> <!--===================================================================--> <element name="description" type="string"/> <!--===================================================================--> <!-- Subset of basicTypes.xsd for this profile============================--> <!--===================================================================--> <!--===================================================================--> <simpleType name="doubleList"> <list itemType="double"/> </simpleType> <!--===================================================================--> <complexType name="CodeType"> <simpleContent> <extension base="string"> <attribute name="codeSpace" type="anyURI" use="optional"/> </extension> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="LengthType"> <simpleContent> <extension base="gml:MeasureType"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="MeasureType"> <simpleContent> <extension base="double"> <attribute name="uom" type="anyURI" use="required"/> </extension> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AreaType"> <simpleContent> <extension base="gml:MeasureType"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AngleType"> <simpleContent> <extension base="gml:MeasureType"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="ScaleType"> <simpleContent> <extension base="gml:MeasureType"/> </simpleContent> </complexType> <!--===================================================================--> <simpleType name="NCNameList"> <list itemType="NCName"/> </simpleType> <!--===================================================================--> <element name="Arc" type="gml:ArcType" substitutionGroup="gml:ArcString"/> <!--===================================================================--> <complexType name="ArcType"> <complexContent> <restriction base="gml:ArcStringType"> <sequence> <element ref="gml:pos" minOccurs="3" maxOccurs="3"/> </sequence> <attribute name="numArc" type="integer" use="optional" fixed="1"/> </restriction> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="ArcStringType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractCurveSegmentType"> <sequence> <element ref="gml:pos" minOccurs="3" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> <attribute name="interpolation" type="gml:CurveInterpolationType" fixed="circularArc3Points"/> <attribute name="numArc" type="integer" use="optional"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="ArcString" type="gml:ArcStringType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_CurveSegment"/> <!--===================================================================--> <element name="Circle" type="gml:CircleType" substitutionGroup="gml:Arc"/> <!--===================================================================--> <complexType name="CircleType"> <complexContent> <extension base="gml:ArcType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractRingType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGeometryType"/> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Ring" type="gml:RingType" substitutionGroup="gml:_Ring"/> <!--===================================================================--> <complexType name="RingType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractRingType"> <sequence> <element ref="gml:curveMember" maxOccurs="unbounded"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="_Ring" type="gml:AbstractRingType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/> <!--===================================================================--> <complexType name="UnitOfMeasureType"> <sequence/> <attribute name="uom" type="anyURI" use="required"/> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="AbstractTopologyType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractGMLType"/> </complexContent> </complexType> <element name="AbstractTopology" type="gml:AbstractTopologyType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractGML"/> <complexType name="AbstractTopoPrimitiveType" abstract="true"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractTopologyType"> <sequence> <element ref="gml:isolated" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> <element ref="gml:container" minOccurs="0"/> </sequence> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="AbstractTopoPrimitive" type="gml:AbstractTopoPrimitiveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractTopology"/> <element name="isolated" type="gml:IsolatedPropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="IsolatedPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <choice> <element ref="gml:Node"/> <element ref="gml:Edge"/> </choice> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="container" type="gml:ContainerPropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="ContainerPropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <choice> <element ref="gml:Face"/> <!--element ref="gml:TopoSolid"/--> </choice> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="NodeType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstactTopoPrimitiveType"> <sequence> <element ref="gml:directedEdge" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> <element ref="gml:pointProperty" minOccurs="0"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Node" type="gml:NodeType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/> <!--===================================================================--> <element name="directedNode" type="gml:DirectedNodePropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="DirectedNodePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:Node"/> </sequence> <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="EdgeType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractTopoPrimitiveType"> <sequence> <element ref="gml:directedNode" minOccurs="2" maxOccurs="2"/> <element ref="gml:directedFace" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/> <element ref="gml:curveProperty" minOccurs="0"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Edge" type="gml:EdgeType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/> <!--===================================================================--> <element name="directedEdge" type="gml:DirectedEdgePropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="DirectedEdgePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:Edge"/> </sequence> <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <complexType name="FaceType"> <complexContent> <extension base="gml:AbstractTopoPrimitiveType"> <sequence> <element ref="gml:directedEdge" maxOccurs="unbounded"/> <!--element ref="gml:directedTopoSolid" minOccurs="0" maxOccurs="2"/--> <element ref="gml:surfaceProperty" minOccurs="0"/> </sequence> <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/> </extension> </complexContent> </complexType> <!--===================================================================--> <element name="Face" type="gml:FaceType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/> <!--===================================================================--> <element name="directedFace" type="gml:DirectedFacePropertyType"/> <!--===================================================================--> <complexType name="DirectedFacePropertyType"> <sequence minOccurs="0"> <element ref="gml:Face"/> </sequence> <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/> <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/> <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/> </complexType> <!--===================================================================--> <attributeGroup name="AggregationAttributeGroup"> <attribute name="aggregationType" type="gml:AggregationType"/> </attributeGroup> <!--===================================================================--> <simpleType name="AggregationType" final="#all"> <restriction base="string"> <enumeration value="set"/> <enumeration value="bag"/> <enumeration value="sequence"/> <enumeration value="array"/> <enumeration value="record"/> <enumeration value="table"/> </restriction> </simpleType> <!--===================================================================--> <simpleType name="SignType"> <annotation> <documentation>gml:SignType is a convenience type with values "+" (plus) and "-" (minus).</documentation> </annotation> <restriction base="string"> <enumeration value="-"/> <enumeration value="+"/> </restriction> </simpleType> <!--===================================================================--> <attributeGroup name="OwnershipAttributeGroup"> <attribute name="owns" type="boolean" default="false"/> </attributeGroup> <!--===================================================================--> <element name="AbstractGML" type="gml:AbstractGMLType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractObject"/> <!--===================================================================--> <element name="AbstracObject" abstract="true"/> <!--===================================================================--> </schema> 2. Mô tả các kiểu dữ liệu, các phần tử XML trong lược đồ STT Tên kiểu dữ liệu Mô tả 1 AbstractGeometryType Kiểu dữ liệu hình học trừu tượng, tất cả các đối tượng hình học phải kế thừa trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu dữ liệu này. Một phần tử hình học cần có một thuộc tính nhận dạng ("gml:id") và thuộc tính liên kết với hệ tham chiếu không gian ("srsName") 2 AbstractGeometricPrimitiveType Kiểu hình học nguyên thuỷ trừu tượng 3 GeometryPropertyType Kiểu thuộc tính hình học 4 AbstractGeometricAggregateType Kiểu kết tập hình học trừu tượng 5 MultiGeometryPropertyType Kiểu thuộc tính tập hình học 6 MultiPointType Kiểu kết tập hình học dạng điểm 7 MultiPointPropertyType Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng điểm 8 MultiCurveType Kiểu kết tập hình học dạng đường cong 9 MultiCurvePropertyType Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng đường cong 10 MultiSurfaceType Kiểu kết tập hình học dạng bề mặt 11 MultiSurfacePropertyType Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng bề mặt 12 AbstractCurveType Kiểu đường cong trừu tượng 13 AbstractCurveSegmentType Kiểu đoạn đường cong trừu tượng 14 CurveType Kiểu đường cong 15 CurvePropertyType Kiểu thuộc tính đường cong 16 CurveSegmentArrayPropertyType Kiểu thuộc tính mảng đoạn đường cong 17 LineStringSegmentType Kiểu chuỗi đoạn thẳng 18 LineStringType Kiểu đoạn thẳng 19 CompositeCurveType Kiểu đường cong tổ hợp 20 AbstractSurfaceType Kiểu bề mặt trừu tượng 21 AbstractSurfacePatchType Kiểu phần bề mặt trừu tượng 22 SurfaceType Kiểu bề mặt 23 SurfacePropertyType Kiểu thuộc tính bề mặt 24 PolygonPatchType Kiểu phần bề mặt đa giác 25 SurfacePatchArrayPropertyType Kiểu thuộc tính mảng bề mặt đa giác 26 PolygonType Kiểu đa giác 27 AbstractRingType Kiểu vòng trừu tượng 28 AbstractRingPropertyType Kiểu thuộc tính vòng trừu tượng 29 RingType Kiểu vòng 30 LinearRingType Kiểu vòng tuyến tính 31 CurveInterpolationType Kiểu nội suy đường cong 32 SurfaceInterpolationType Kiểu nội suy bề mặt 33 PointType Kiểu điểm 34 PointPropertyType Kiểu thuộc tính dạng điểm 35 DirectPositionType Kiểu vị trí trực tiếp 36 DirectPositionListType Kiểu danh sách vị trí trực tiếp 37 ArcType Kiểu cung 38 ArcStringType Kiểu chuỗi cung 39 CircleType Kiểu đường tròn 40 AbstractGMLType Kiểu GM trừu tượng. Tất cả các kiểu phức phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu này. 41 AbstractFeatureType Kiểu đối tượng địa lý trừu tượng. Tất cả các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML đều phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu này 42 AbstractFeatureBaseType Kiểu đối tượng địa lý cơ sở bao gồm thuộc tính nhận dạng "id" 43 BoundingShapeType Kiểu đường bao của đối tượng 44 EnvelopeType Kiểu đường bao được xác định bởi cặp tọa độ có giá trị tọa độ nhỏ nhất và lớn nhất theo mỗi chiều 45 ReferenceType Kiểu tham chiếu 46 doubleList Kiểu danh sách số thực 47 CodeType Kiểu mô tả mã hoặc tên của phần tử. Có thể được thể hiện như một từ điển 48 LengthType Kiểu trị đo độ dài 49 MeasureType Kiểu trị đo 50 AreaType Kiểu trị đo diện tích 51 AngleType Kiểu trị đo góc 52 ScaleType Kiểu trị đo tỷ lệ 53 NCNameList Kiểu mô tả một tập giá trị thể hiện danh sách tên trong đó mỗi phần tử có miền giá trị thuộc NCName và được phân cách bởi ký tự trống 54 UnitOfMeasureType Kiểu đơn vị đo 55 AbstractTopologyType Kiểu topo trừu tượng 56 AbstractTopoPrimitiveType Kiểu topo nguyên thủy trừu tượng 57 NodeType Kiểu nút 58 DirectedNodePropertyType Kiểu thuộc tính nút có hướng 59 EdgeType Kiểu cung 60 DirectedEdgePropertyType Kiểu cung có hướng 61 FaceType Kiểu mặt 62 DirectedFacePropertyType Kiểu thuộc tính mặt có hướng 63 AggregationType Kiểu kết tập 64 SignType Kiểu dữ liệu mô tả hai giá trị dấu là dương (+) và âm (-) PHỤ LỤC SỐ XI QUY TẮC XÂY DỰNG LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML 1. Quy tắc khai báo phần tử gốc Phần tử gốc của tài liệu lược đồ ứng dụng GML được mã hóa phần theo mẫu sau: 1 <xsd:schema 2 3 4 5 6 7 8 targetNamespace="[tên namespace đích]" xmlns:[tiền tố]="[tên namespace đích]" xmlns: xsd="http://.www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns: gml="http://www.opengis.net/gml" elementFormDefault="qualified" version="[số phiên bản]"> <import namespace="http://www.opengis.net/gml" schemaLocation="gml/3.0.0/base/vngmlbase.xsd"/> Trong đó: - Dòng 2 là khai báo tên miền của các phần tử được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML. - Dòng 3 là khai báo tiền tố của tên miền lược đồ ứng dụng GML. - Dòng 4 là khai báo tiền tố của tên miền lược đồ XML - Dòng 5 là khai báo tiền tố của tên miền GML - Dòng 6 là khai báo quy định sử dụng tên miền khi khai báo các phần tử. - Dòng 7 khai báo số phiên bản của lược đồ ứng dụng. 2. Quy tắc nhập lược đồ GML cơ sở Lược đồ GML cơ sở được nhập (import) vào lược đồ ứng dụng GML theo mẫu sau: 1 <xsd:import namespace="http://www.opengis.net/gml" 2 schemaLocation="vngmlbase.xsd"/> 3. Quy tắc khai báo kiểu đối tượng địa lý 3.1. Quy tắc chung a. Đối tượng địa lý được mã hóa bằng một phần tử XML có tên là tên của kiểu đối tượng địa lý; b. Thuộc tính của đối tượng địa lý được mã hóa thành một phần tử XML có tên là tên của thuộc tính; c. Tên phần tử XML mô tả các đối tượng hoặc kiểu đối tượng được đặt với chữ cái đầu tiên của các từ là chữ cái in hoa và tên của phần tử XML biểu diễn thuộc tính của đối tượng địa lý được đặt với chữ cái đầu tiên của từ đầu tiên là chữ cái viết thường và các chữ cái đầu tiên của các từ tiếp theo là chữ cái in hoa. 3.2. Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hóa một tập đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 <element name="[tên tập đối tượng]" type="[tiền tố:] [tên tập đối tượng]Type" substitutionGroup="gml:_GML"/> <complexType name="[tên tập đối tượng]Type"> <xsd:complexContent> <xsd:extension base="gml:AbstractFeatureType"> <sequence minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"> <element name="featureMember"> <complexType> <sequence> <element ref="gml:_Feature"/> </sequence> </complexType> </element> </sequence> </xsd:extension> </xsd:complexContent> </xsd:complexType> Trong đó: - Dòng 1 là khai báo một phần tử XML toàn cục để mã hóa tập đối tượng địa lý. Giá trị[tên tập đối tượng]là tên của tập đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là[tên tập đối tượng]Type và có thể được thay thế bằng phần tử gml:_GML khai báo trong lược đồ GML cơ sở. - Dòng 4 là khai báo của kiểu XML phức để định nghĩa tập đối tượng địa lý. Kiểu XML phức được định nghĩa kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở và bao gồm 0 hoặc nhiều phần tử featureMember. Mỗi một phần tử featureMember sẽ chứa một phần tử XML tương ứng với một đối tượng địa lý cụ thể được định nghĩa bởi phần tử thay thể gml:_Feature. 3.3. Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hóa đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 <xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]" type="[tiền tố:][tên kiểu đối tượng]Type" substitutionGroup="gml:_Feature"/> <xsd:complexType name="[tên kiểu đối tượng]Type"> <xsd:complexContent> <xsd:extension base="gml:AbstractFeatureType"> <xsd:sequence> <!---Khai báo 0 hoặc nhiều phần tử--> </xsd:sequence> </xsd:extension> </xsd:complexContent> </xsd:complexType> Trong đó: - Dòng 1 là khai báo phần tử XML toàn cục để mã hóa đối tượng địa lý. Giá trị[tên kiểu đối tượng]là tên của kiểu đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là[tên kiểu đối tượng]Type và có thể được thay thế bằng phần tử gml:_Feature từ lược đồ GML cơ sở. - Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở. - Từ dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý (cách thức khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng được quy định trong các mục dưới đây), trật tự khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng. 3.4. Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng a. Các kiểu dữ liệu cơ sở sau được sử dụng khi khai báo thuộc tính đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML: TT Tên Tên kiểu dữ liệu Mô tả 1 Kiểu số nguyên Integer Cùng tùy chọn chỉ ra miền giá trị và số chữ số 2 Kiểu trị đo Measurement Bao gồm giá trị đo và đơn vị đo 3 Kiểu chuỗi ký tự String Cùng tùy chọn chỉ ra độ dài tối đa và hoặc độ dài cố định 4 Kiểu thời gian Date, DateTime 5 Kiểu logic Boolean 6 Kiểu nhị phân Binary 7 Kiểu URI URI Tham chiếu đến một tài nguyên địa phương hoặc từ xa 8 Kiểu tham chiếu Reference Kiểu dữ liệu tham chiếu đến một tài nguyên khác 9 Danh sách mã CodeType Kiểu chuỗi ký tự có giá trị từ một danh sách mã (code list) 10 Kiểu số thực Real Cùng tùy chọn số chữ số, số chữ số phần thập phân và miền giá trị 11 Tự định nghĩa Các kiểu dữ liệu tự định nghĩa được cấu thành bởi các thuộc tính không gian và phi không gian b. Các facets sau được phép lập áp dụng khi khai báo các phần tử XML để mã hóa các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML: Tên facet Các kiểu dữ liệu có thể áp dụng Mẫu mã hóa Mục đích sử dụng minInclusive Integer, measurement, date, dateTime, real <xsd:minInclusive value="min value"/> Khai báo giá trị tối thiểu minExclusive Integer, measurement, date, dateTime, real <xsd:minExclusive value="min value"/> Khai báo giá trị tối thiểu maxInclusive Integer, measurement, date, dateTime, real <xsd:maxInclusive value="max value"/> Khai báo giá trị tối đa maxExclusive Integer, measurement, date, dateTime, real <xsd:maxExclusive value="max value"/> Khai báo giá trị tối đa enumeration Integer, measurement, date, dateTime, real, string, URI, reference <xsd:enumeration value="value"/> Khai báo miền giá trị cố định c. Số thể hiện tối thiểu và tối đa của một thuộc tính đối tượng địa lý được xác định bởi giá trị của thuộc tính minOccurs và maxOccurs khi khai báo một phần tử XML trong lược đồ ứng dụng GML. Nếu không chỉ ra một giá trị cụ thể thì các thuộc tính này sẽ nhận giá trị mặc định là 1. Giá trị hợp lệ của các thuộc tính minOccurs và maxOccurs là 0 và N (N là một số nguyên dương lớn hơn 0). Các trường hợp khai báo thuộc tính minOccurs và maxOccurs (bao gồm cả khai báo hợp lệ và không hợp lệ) được mô tả trong bảng sau: Giá trị của thuộc tính minOccurs Giá trị của thuộc tính maxOccurs Nội dung của phần tử trong tài liệu GML Ghi chú 0 0 Rỗng Không được phép 0 0 Không rỗng Không hợp lệ 0 = 1 hoặc > 1 Rỗng Giá trị thuộc tính được coi là không xác định hoặc không được gán 0 =1; >1 Không rỗng Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML = 1 hoặc > 1 0 Rỗng Không hợp lệ = 1 hoặc > 1 0 Không rỗng Không hợp lệ = 1 hoặc > 1 = 1 hoặc > 1 Rỗng Không hợp lệ = 1 hoặc > 1 = 1 hoặc > 1 Không rỗng Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML d. Giá trị hằng null được áp dụng để gán giá trị cho các thuộc tính có giá trị không xác định; đ. Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý có kiểu dữ liệu là kiểu số nguyên như sau 1 2 3 4 5 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="N"]> <xsd:simpleType> <xsd:restriction base="xsd:integer"> <xsd:totalDigist value="[số chữ số]"/> <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..--> 6 7 8 </xsd:restriction> </xsd:simpleType> </xsd:element> Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau: <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:integer" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/> Trong đó: - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:integer từ lược đồ XML; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này; - Số chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được khai báo thông qua giá trị[số chữ số]của thuộc tính totalDigits. e. Quy tắc khai báo một thuộc tính (phần tử) có giá trị là một trị đo (bao gồm giá trị đo và đơn vị đo) như sau: 1 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> 2 3 4 5 <xsd:complexType> <xsd:simpleContent> <xsd:restriction base="gml:MeasureType"> <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..--> 6 7 8 9 </xsd:restriction> </xsd:simpleContent> </xsd:complexType> </xsd:element> Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau: <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="gml:MeasureType" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/> Trong đó: - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu gml:MeasureType từ lược đồ GML cơ sở; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này. g. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu chuỗi ký tự như sau: 1 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> 2 3 4 5 6 7 <xsd:simpleType> <xsd:restriction base="xsd:string"> <xsd:maxLength value="[số ký tự tối đa]"/> <!-- - hoặc - --> <xsd:length value=”số ký tự”/> <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..--> 8 9 10 </xsd:restriction> </xsd:simpleType> </xsd:element> Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau: <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:string" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/> Trong đó: - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:string từ lược đồ XML; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này; - Dòng 4 là khai báo thuộc tính maxLength để chỉ ra tổng số ký tự tối đa mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được; - Dòng 6 là khai báo thuộc tính length để chỉ ra số ký tự cố định mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được. h. Quy tắc khai báo một thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu thời gian như sau: 1 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> 2 3 4 <xsd:simpleType> <xsd:restriction base="xsd:date|xsd:dateTime"> <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..--> 5 6 7 </xsd:restriction> </xsd:simpleType> </xsd:element> Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau: <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:date|xsd:dateTime" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). - Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:date hoặc xsd:dateTime từ lược đồ XML; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này. i. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu logic như sau: 1 2 3 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:boolean" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/> k. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu nhị phân như sau: 1 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> 2 3 4 5 6 7 8 <xsd:complexType> <xsd:simpleContent> <xsd:extension base="xsd:base64Binary|xsd:hexBinary"> <xsd:attribute name="url" type="xsd:anyURI" use="optional"/> <xsd:attribute name="mimeType" type="xsd:string" use="required"/> <xsd:attribute name="role" type="xsd:string" use="optional"/> <xsd:attribute name="length" type="xsd:positiveInteger" use="optional"/> 9 10 11 12 </xsd:extension> </xsd:simpleContent> </xsd:complexType> </xsd:element> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). - Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:base64Binary hoặc xsd:hexBinary từ lược đồ XML. - Từ dòng 5 đến dòng 8 là các khai báo tuỳ chọn chỉ ra địa chỉ tài nguyên (thuộc tính url), kiểu định dạng của tài nguyên được tham chiếu qua URL (thuộc tính mineType), (role), độ dài dữ liệu (thuộc tính length); - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này. l. Quy định khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu không gian hình học như sau: 1 2 3 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="[tên kiểu dữ liệu không gian hình học]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). - Dòng 2 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử là một trong số các kiểu dữ liệu hình học sau: TT Kiểu thuộc tính hình học trong lược đồ GML Các kiểu dữ liệu hình học được phép sử dụng 1 gml:PointPropertyType 2 gml:CurvePropertyType Các giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm: gml:LineString hoặc gml:Curve được cấu thành bởi các đoạn có kiểu gml:LineStringSegment 4 gml:SurfacePropertyType Các kiểu giá trị được hỗ trợ bao gồm gml:Polygon hoặc gml:Surface được cấu thành bởi các mặt có kiểu là gml:PolygonPatch 5 gml:GeometryPropertyType Các kiểu giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm gml:Point, gml:LineString, gml:Curve, gml:Polygon, gml:Surface, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve, gml:MultiSurface 6 gml:MultiPointPropertyType 7 gml:MultiCurvePropertyType Tương tự như kiểu gml:CurvePropertyType 8 gml:MultiSurfacePropertyType Tương tự như kiểu gml:SurfacePropertyType 9 gml:MultiGeometryPropertyType Tương tự như kiểu gml:GeometryPropertyType Ngoài ra, các kiểu thuộc tính hình học phải tuân thủ các quy định bổ sung sau đây: - Các tọa độ hình học được xác định bởi phần tử gml:pos đối với kiểu dữ liệu gml:Point và gml:posList đối với các kiểu dữ liệu hình học còn lại; - Hệ quy chiếu tọa độ có thể có chiều không gian là 1, 2 hoặc 3 - Một đối tượng có thể có nhiều hơn một thuộc tính hình học - Khi mã hóa một tập hợp các đối tượng, thông tin về hệ quy chiếu không gian (srsName) của thuộc tính gml:boundedBy và của các đối tượng hình học phải như nhau; - Đối với các thuộc tính hình học dạng tập hợp gml:MultiPoint_PropertyType, gml:MultiCurvePropertyType, gml:MultiSurfacePropertyType và gml:MultiGeometryPropertyType sử dụng thuộc tính được liệt kê dưới đây để chỉ ra các kiểu đối tượng hình học thành phần: TT Kiểu thuộc tính hình học tập hợp Thành phần chứa 1 gml:MultiPointPropertyType gml:pointMember 2 gml:MultiCurvePropertyType gml:curveMember 3 gml:MultiSurfacePropertyType gml:surfaceMember 4 gml:MultiGeometryPropertyType gml:geometryMember m. Hệ quy chiếu tọa độ được khai báo qua giá trị của thuộc tính srsName như sau: - Trong khai báo của thuộc tính gml:boundedBy khi định nghĩa một tập các đối tượng; - Trong khai báo của thuộc tính gml:boundedBy khi định nghĩa một đối tượng; - Trong khai báo của các kiểu dữ liệu hình học gml:Point, gml:LineString, gml:Curve, gml:Polygon, gml:Surface, gml:Geometry, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve, gml:MultiSurface và gml:MultiGeometry n. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu URI: 1 2 3 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:anyURI" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 2 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử là kiểu xsd:anyURI từ lược đồ XML. o. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu tham chiếu đến một tài nguyên khác: 1 2 3 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="gml:ReferenceType" minOccurs="0|N"> <xsd:annotation> <xsd:appinfo source="urn:x-gml:targetElement">[phần tử được tham chiếu]</xsd:appinfo> 4 5 </xsd:annotation> </xsd:element> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML; - Dòng 2 đến 4 là khai báo địa chỉ của tài nguyên cần tham chiếu. Địa chỉ tài nguyên được xác định như sau: + Nếu tài nguyên cần tham chiếu đến nằm trong cùng tài liệu thì địa chỉ được xác định bởi giá trị của thuộc tính xlink:href có dạng#[giá trị của thuộc tính gml:id của đối tượng](ví dụ xlink:href="#1013"); + Nếu tài nguyên cần tham chiếu nằm trong một tài liệu khác thì địa chỉ của thuộc tính xlink:href được xác định thông qua địa chỉ URI của tài liệu và giá trị thuộc tính gml:id của đối tượng và có dạng xlink:href= [URI]#gml:id (ví dụ xlink:href = http://www.dosm.gov.vn/data/F-48-68-D.gml#1013). p. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là một chuỗi ký tự từ một danh sách mã: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> <xsd:complexType> <xsd:simpleContent> <xsd:restriction base="gml:CodeType"> <xsd:attribute name="codeSpace" type="xsd:anyURI" [use="optional"] default="…các uri…" | fixed="…các uri…"/> </xsd:restriction> </xsd:simpleContent> </xsd:complexType> </xsd:element> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML c; - Dòng 2 đến 4 là khai báo kiểu của phần tử được kế thừa từ kiểu gml:CodeType từ lược đồ GML. q. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu số thực: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> <xsd:simpleType> <xsd:restriction base="xsd:double|xsd:decimal"> <!-- … các facet khác được phép áp dụng …--> [<xsd:totalDigits value="N"/>] [<xsd:fractionDigits value="N"/>] </xsd:restriction> </xsd:simpleType> </xsd:element> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:double hoặc xsd:decimal từ lược đồ XML; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong hướng dẫn này; - Nếu kiểu dữ liệu là xsd:decimal, số chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính totalDigits và số chữ số phần sau dấu phẩy được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính fractionDigits. Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau: <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:double" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="0|N"]/> q. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu là một kiểu thuộc tính tự định nghĩa: 1 2 3 <xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="[tên thuộc tính tự định nghĩa]Type" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]> - Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị[tên thuộc tính]là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML); - Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử, kiểu phần tử là một kiểu thuộc tính tự định nghĩa; - Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong hướng dẫn này. r. Quy tắc khai báo kiểu thuộc tính tự định nghĩa: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 <xsd:complexType name="[tên thuộc tính tự định nghĩa]Type"> <xsd:sequence> <xsd:element ref="[tên phần tử tự định nghĩa]"/> </xsd:sequence> </xsd:complexType> <xsd:element name="[tên phần tử tự định nghĩa]"> <xsd:complexType> <xsd:sequence> <!-- .. một hoặc nhiều khai báo phần tử … --> </xsd:sequence> </xsd:complexType> </xsd:element> - Dòng 1 là khai kiểu phức XML, giá trị[tên phần tử tự định nghĩa]Type là tên của kiểu thuộc tính. Theo quy ước của GML tên của kiểu thuộc tính phải có hậu tố là PropertyType; - Dòng 3 là khai báo một phần tử tham chiếu đến kiểu dữ liệu người dùng tự định nghĩa theo quy tắc object-property; - Dòng 7 là khai báo một phần tử. s. Quy tắc khai báo quan hệ kế thừa giữa hai kiểu đối tượng địa lý: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 <xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]" type="[tiền tố:] [tên kiểu đối tượng]" substitutionGroup=[tiền tố:]” [tên kiểu đối tượng cơ sở]”/> <xsd:complexType name="[tên kiểu đối tượng]"> <xsd:complexContent> <xsd:extension base="[prefix:]”[tên kiểu đối tượng cơ sở]”> <xsd:sequence> <!---Khai báo 0 hoặc nhiều phần tử--> </xsd:sequence> </xsd:extension> </xsd:complexContent> </xsd:complexType> - Dòng 1 là khai báo phần tử toàn cục của kiểu đối tượng địa lý. Giá trị[tên kiểu đối tượng]là tên của kiểu đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là[tên kiểu đối tượng]và có thể được thay thế bằng phần tử toàn cục của kiểu đối tượng địa lý cơ sở; - Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý cơ sở; - Từ dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý (cách thức khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng được quy định trong các mục dưới đây), trật tự khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng. PHỤ LỤC SỐ XII QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG UML SANG LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML 1. Các yêu cầu mã hóa 1.1. Lược đồ ứng dụng Các quy tắc mã hóa được áp dụng cho các lược đồ ứng dụng được định nghĩa tuân theo các quy định trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý. 1.2. Bảng mã ký tự Bảng mã ký tự UTF-8 được sử dụng là để mã hóa ký tự khi mã hóa thông tin địa lý bằng GML. 1.3. Siêu dữ liệu Siêu dữ liệu được trao đổi thông tin qua định dạng XML. Lược đồ XML cho siêu dữ liệu địa lý được chuyển đổi theo các quy tắc mã hóa được quy định trong hướng dẫn này. 1.4. Mã xác định đối tượng Cơ chế ID của GML được sử dụng để xác định mã nhận dạng duy nhất đối tượng địa lý 2. Cấu trúc dữ liệu đầu vào Lược đồ ứng dụng UML được xây dựng tuân thủ yêu cầu của quy định này. 3. Cấu trúc dữ liệu đầu ra Tài liệu lược đồ ứng dụng GML tuân thủ các yêu cầu được nêu tại điểm a, b của khoản này. 4. Các quy tắc chuyển đổi 4.1. Quy tắc chung Quy tắc chuyển đổi quy định cách thức chuyển đổi lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML theo các quy định trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý về lược đồ ứng dụng GML được mã hóa theo các mẫu được quy định trong phần 1 của mục này. Các quy tắc mã hóa lược đồ được xây dựng dựa tên ý tưởng các định nghĩa lớp trong lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML được ánh xạ thành các khai báo kiểu và khai báo phần tử trong lược đồ XML và như vậy các thể hiện của các lớp trong lược đồ ứng dụng (các đối tượng) có thể được ánh xạ tương ứng thành các phần tử trong tài liệu XML. 4.2. Quy tắc chuyển đổi gói UML có kiểu mẫu phân loại là <<Application schema>> - Khi chuyển đổi một lược đồ UML, một gói có kiểu mẫu phân loại là <<Application schema>> được chuyển thành một tệp lược đồ XML (tệp XSD). Một và chỉ một tệp XSD cho một gói; - Mặc định, tất cả các lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML chỉ sử dụng một tên miền (namespace) XML chung. Một tên miền XML khác cho một gói và các gói con của nó có thể được bổ sung, song phải được khai báo trong lược đồ XML; - Quan hệ phụ thuộc giữa các gói được ánh xạ tương ứng thành quan hệ nhập (import) hoặc gộp (include) giữa các lược đồ ứng dụng GML. 4.3. Quy tắc chuyển đổi lớp UML a. Quy tắc chung Các lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>>, <<CodeList>>, <<DataType>>, <<Abstract>>, <<Type>>, <<Union>>, <<Feature>>, <<BasicType>> sẽ được ánh xạ tương ứng sang lược đồ GML. Tất cả các lớp có kiểu mẫu phân loại không thuộc danh sách này sẽ không được xét đến trong quá trình chuyển đổi. Tất cả các lớp sẽ được ánh xạ thành các khai báo kiểu. Trong đó tên kiểu có hậu tố Type. Ánh xạ các kiểu dữ liệu nguyên thủy định nghĩa trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu thành phần các kiểu dữ liệu nguyên thủy trong lược đồ ứng dụng GML: STT Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng UML Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng GML 1 CharacterString xsd:string 2 Integer xsd:integer 3 Real xsd:double 4 Decimal xsd:double 5 Number xsd:double 6 Date sd:date 7 Time xsd:time 8 DateTime xsd:dateTime 9 Boolean xsd:boolean 10 Length gml:LengthType 11 Distance gml:LengthType 12 Angle gml:AngleType 13 Measure gml:MeasureType 14 Sign gml:SignType 15 UnitOfMeasure gml:UnitOfMeasureType b. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu: - Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<DataType>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành một kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML; - Áp dụng mẫu mã hóa kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo trong lược đồ ứng dụng GML; - Áp dụng các mẫu mã hóa thuộc tính để khai báo các thuộc tính của kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML. c. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu đối tượng địa lý: - Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<FeatureType>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ GML; - Áp dụng mẫu mã hóa kiểu đối tượng địa lý để khai báo kiểu dữ liệu địa lý trong lược đồ ứng dụng GML; - Tên của kiểu đối tượng địa lý được sử dụng trong khai báo là tên lớp UML. d. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu liệt kê: Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu đơn (simpleType) trong lược đồ ứng dụng GML. e. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa danh sách mã: Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức kế thừa kiểu gml:CodeType của GML g. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu tập hợp: - Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Union>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức trong lược đồ ứng dụng GML; - Áp dụng mẫu mã hóa kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML h. Quy tắc ánh xạ thuộc tính và vai trò quan hệ trong quan hệ liên kết: Thuộc tính của lớp UML hoặc vai trò trong quan hệ liên kết được chuyển đổi tương ứng thành khai báo thuộc tính trong khai báo kiểu dữ liệu hoặc kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML. Số phần thể hiện của thuộc tính được chuyển đổi thành giá trị của cặp thuộc tính minOccurs và maxOccurs khi khai báo phần tử XML. Nếu số thể hiện là số nguyên thì chuyển tương ứng, n được chuyển thành giá trị xml unbounded. i. Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu không gian: STT Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML Kiểu lược đồ ứng dụng GML Phần tử thay thế trong GML 1 GM_Object gml:GeometryPropertyType gml:_Geometry 2 GM_Primitive gml:GeometricPrimitivePropertyType gml:_GeometricPrimitive 3 GM_Position gml:geometricPositionGroup 4 GM_PointArray gml:geometricPositionListGroup 5 GM_Point gml:PointPropertyType gml:Point 6 GM_Curve gml:CurvePropertyType gml:_Curve 7 GM_Surface gml:SurfacePropertyType gml:_Surface 8 GM_CompositeCurve gml:CompositeCurveType gml:CompositeCurve 9 GM_Complex gml:GeometricComplexPropertyType gml:GeometricComplex 10 GM_Aggregate gml:MultiGeometryPropertyType gml:MultiGeometry 11 GM_MultiPoint gml:MultiPointPropertyType gml:MultiPoint 12 GM_MultiCurve gml:MultiCurvePropertyType gml:MultiCurve 13 GM_MultiSurface gml:MultiSurfacePropertyType gml:MultiSurface 14 TP_Node gml:DirecterNodePropertyType gml:DirecterNode 15 TP_Edge gml:DirecterEdgePropertyType gml:DirecterEdge 16 TP_Face gml:DirecterFacePropertyType gml:DirecterFace 17 TP_DirecterNode gml:DirecterNodePropertyType gml:DirecterNode 18 TP_DirecterEdge gml:DirecterEdgePropertyType gml:DirecterEdge 19 TP_DirecterFace gml:DirecterFacePropertyType gml:DirecterFace 20 TP_Complex gml:TopoComplexMemberType gml:TopoComplex k. Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu thời gian: STT Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML Kiểu trong lược đồ ứng dụng GML Phần tử thay thế trong GML 1 TM_Instant gml:TimeInstantPropertyType gml:TimeInstant 2 TM_Period gml:TimePeriodPropertyType gml:TimePeriod 3 TM_Node gml:TimeNodePropertyType gml:TimeNode 4 TM_Edge gml:TimeEdgePropertyType gml:TimeEdge l. Quy tắc ánh xạ quan hệ kế thừa và lớp trừu tượng Áp dụng mẫu mã hóa quan hệ kế thừa để ánh xạ quan hệ kế thừa giữa hai lớp trong lược đồ ứng dụng UML để khai báo một kiểu dữ liệu tự định nghĩa hoặc một kiểu đối tượng địa lý kế thừa từ một kiểu dữ liệu hoặc một kiểu đối tượng địa lý khác. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
