quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 938/NQ-UBTVQH15 2023 thành lập thị xã Việt Yên và các phường thuộc thị xã Việt Yên
Cơ quanỦy ban Thường vụ Quốc hội
Ngày BH13/12/2023
Hiệu lực01/02/2024
4 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 938/NQ-UBTVQH15 2023 thành lập thị xã Việt Yên và các phường thuộc thị xã Việt Yên

Cơ quan ban hành
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
13/12/2023
Ngày hiệu lực
01/02/2024
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
____________

Số: 938/NQ-UBTVQH15

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 47/2019/QH14 ;

Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 62/2014/QH13 ;

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 ;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thành lập thị xã Việt Yên và các phường thuộc thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

1. Thành lập thị xã Việt Yên trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 171,01 km 2 và quy mô dân số là 229.162 người của huyện Việt Yên thuộc tỉnh Bắc Giang.

2. Thành lập 09 phường thuộc thị xã Việt Yên như sau:

a) Thành lập phường Bích Động trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 12,80 km 2 và quy mô dân số là 19.470 người của thị trấn Bích Động.

b) Thành lập phường Nếnh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 12,51 km 2 và quy mô dân số là 27.246 người của thị trấn Nếnh.

c) Thành lập phường Tăng Tiến trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 4,79 km 2 và quy mô dân số là 11.100 người của xã Tăng Tiến.

d) Thành lập phường Hồng Thái trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 5,90 km 2 và quy mô dân số là 15.601 người của xã Hồng Thái.

e) Thành lập phường Ninh Sơn trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 7,99 km 2 và quy mô dân số là 10.203 người của xã Ninh Sơn.

g) Thành lập phường Vân Trung trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 9,67 km 2 và quy mô dân số là 9.792 người của xã Vân Trung.

h) Thành lập phường Quang Châu trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 9,01 km 2 và quy mô dân số là 15.001 người của xã Quang Châu.

i) Thành lập phường Tự Lạn trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên là 9,17 km 2 và quy mô dân số là 9.241 người của xã Tự Lạn.

3. Sau khi thành lập thị xã Việt Yên và các phường thuộc thị xã Việt Yên:

a) Thị xã Việt Yên có 17 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 09 phường: Bích Động, Hồng Thái, Nếnh, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Tăng Tiến, Tự Lạn, Vân Trung và 08 xã: Hương Mai, Nghĩa Trung, Minh Đức, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Vân Hà, Việt Tiến;

b) Tỉnh Bắc Giang có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 08 huyện, 01 thị xã và 01 thành phố; 209 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 175 xã, 19 phường và 15 thị trấn.

Điều 2. Thành lập Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

1. Thành lập Tòa án nhân dân thị xã Việt Yên trên cơ sở kế thừa Tòa án nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

2. Thành lập Viện kiểm sát nhân dân thị xã Việt Yên trên cơ sở kế thừa Viện kiểm sát nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn.

2. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sắp xếp tổ chức bộ máy, quyết định biên chế, số lượng Thẩm phán, Kiểm sát viên, công chức khác và người lao động của Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang theo quy định của pháp luật.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tên gọi gắn với địa danh các đơn vị hành chính được thành lập mới phải hoàn thành việc đổi tên để hoạt động với tên gọi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Tổng cục Thống kê;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang;
- Lưu: HC, PL.
e-PAS: 182676

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Vương Đình Huệ

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều4
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  2. 02Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Hà Nội - 126/2026/QĐ-UBND (126/2026/QĐ-UBND) · 15/09/2026
  3. 03Kế hoạch 342/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính (258/NQ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Thông tư 16/2026/TT-TANDTC về công khai hoạt động Tòa án nhân dân (16/2026/TT-TANDTC) · 10/09/2026
  5. 05Quyết định 1679/QĐ-TTg 2026 điều chỉnh bổ sung một số điều của Quyết định 948/QĐ-TTg (1679/QĐ-TTg) · 28/08/2026
  6. 06Thông tư 150/2026/TT-BCA quy định danh mục thiết bị kỹ thuật cần kiểm định (150/2026/TT-BCA) · 28/08/2026
  7. 07Nghị quyết 39/2026/QH16 về thành lập thành phố Bắc Ninh (39/2026/QH16) · 24/08/2026
  8. 08Nghị quyết 36/2026/QH16 về thành lập thành phố Quảng Ninh (36/2026/QH16) · 24/08/2026
  9. 09Quyết định 1567/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã (1567/QĐ-UBND) · 12/08/2026
  10. 10Nghị định 311/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 189/2025 về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (311/2026/NĐ-CP) · 06/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026