quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 934/NQ-UBTVQH13 Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trà Cú, Duyên Hải
Cơ quanỦy ban Thường vụ Quốc hội
Ngày BH15/05/2015
3 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 934/NQ-UBTVQH13 Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trà Cú, Duyên Hải

Cơ quan ban hành
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
15/05/2015
Tình trạng
Chưa xác định

ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
-------

Số: 934/NQ-UBTVQH13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 15 tháng 05 năm 2015

Nội dung đang được cập nhật.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trà Cú, huyện Duyên Hải để thành lập thị xã Duyên Hải và 02 phường thuộc thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trà Cú, huyện Duyên Hải:

a) Điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (5.749,81 ha và 27.475 người), gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của xã Đôn Châu (3.128,81 ha và 12.667 người), xã Đôn Xuân (2.621 ha và 14.808 người) về huyện Duyên Hải quản lý;

b) Điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của xã Dân Thành (1.531,40 ha và 2.711 người) về xã Đông Hải, huyện Duyên Hải quản lý.

2. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Duyên Hải để thành lập thị xã Duyên Hải và 02 phường thuộc thị xã Duyên Hải:

a) Điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của huyện Duyên Hải (17.709,64 ha và 56.241 người), gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của thị trấn Duyên Hải (200,54 ha và 12.493 người), xã Hiệp Thạnh (2.190,80 ha và 4.364 người), xã Long Hữu (3.623 ha và 12.985 người), xã Long Toàn (5.341,60 ha và 13.082 người), xã Trường Long Hòa (3.750,70 ha và 7.560 người) và xã Dân Thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính (2.603 ha và 5.757 người) để thành lập thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh;

b) Thành lập Phường 1 trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của thị trấn Duyên Hải (200,54 ha và 12.493 người) và một phần diện tích tự nhiên và dân số của xã Long Toàn (1.150 ha và 1.747 người);

c) Thành lập Phường 2 trên cơ sở một phần diện tích tự nhiên và dân số của xã Long Toàn (790,67 ha và 6.253 người) và một phần diện tích tự nhiên và dân số của xã Long Hữu (362,73 ha và 6.456 người).

3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính:

a) Thị xã Duyên Hải có 17.709,64 ha diện tích tự nhiên, 56.241 người và 07 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 02 phường: Phường 1, Phường 2 và 05 xã: Dân Thành, Hiệp Thạnh, Long Hữu, Long Toàn, Trường Long Hòa.

b) Huyện Duyên Hải có 30.047,21 ha diện tích tự nhiên, 82.393 người và 07 đơn vị hành chính cấp xã, gồm thị trấn Long Thành và 06 xã: Đông Hải, Đôn Châu, Đôn Xuân, Long Khánh, Long Vĩnh, Ngũ Lạc.

c) Huyện Trà Cú có 31.242,64 ha diện tích tự nhiên, 152.609 người và 17 đơn vị hành chính cấ p xã, gồm 02 thị trấn: Định An, Trà Cú và 15 xã: An Quảng Hữu, Đại An, Định An, Hàm Giang, Hàm Tân, Kim Sơn, Lưu Nghiệp Anh, Long Hiệp, Ngãi Xuyên, Ngọc Biên, Phước Hưng, Tân Hiệp, Tân Sơn, Tập Sơn, Thanh Sơn.

d) Tỉnh Trà Vinh có 09 đơn vị hành chính cấp huyện (07 huyện, 01 thị xã, 01 thành phố) và 106 đơn vị hành chính cấp xã (85 xã, 11 phường, 10 thị trấn).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Điều 3. Hiệu lực thi hành

 Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Tòa án NDTC, Viện KSNDTC, KTNN;
- HĐND, UBND tỉnh Trà Vinh;
- Lưu: HC, PL.
Số ePAS: 31353.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Sinh Hùng

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  2. 02Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Hà Nội - 126/2026/QĐ-UBND (126/2026/QĐ-UBND) · 15/09/2026
  3. 03Kế hoạch 342/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính (258/NQ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Thông tư 16/2026/TT-TANDTC về công khai hoạt động Tòa án nhân dân (16/2026/TT-TANDTC) · 10/09/2026
  5. 05Quyết định 1679/QĐ-TTg 2026 điều chỉnh bổ sung một số điều của Quyết định 948/QĐ-TTg (1679/QĐ-TTg) · 28/08/2026
  6. 06Thông tư 150/2026/TT-BCA quy định danh mục thiết bị kỹ thuật cần kiểm định (150/2026/TT-BCA) · 28/08/2026
  7. 07Nghị quyết 39/2026/QH16 về thành lập thành phố Bắc Ninh (39/2026/QH16) · 24/08/2026
  8. 08Nghị quyết 36/2026/QH16 về thành lập thành phố Quảng Ninh (36/2026/QH16) · 24/08/2026
  9. 09Quyết định 1567/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã (1567/QĐ-UBND) · 12/08/2026
  10. 10Nghị định 311/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 189/2025 về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (311/2026/NĐ-CP) · 06/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026