Nghị quyết 39/NQ-HĐND Cà Mau 2026 biên chế cán bộ công chức và số lượng người hưởng lương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Số: 39/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Quyết định số 903-QĐ/TU ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026; Xét Tờ trình số 686/TTr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 304/BC-BPC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức và số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Cà Mau năm 2026 là 33.629 biên chế. Trong đó:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.593 biên chế (Kèm theo Phụ lục I).
2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 29.036 người (Kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - BTT. Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND xã, phường; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Thiều |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH CÀ MAU
| Phụ lục I BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |||
| Ghi chú | |||
| 1 2 3 4 | |||
| TỔNG I+II 4.593 | |||
| I CẤP TỈNH 1.761 | |||
| 1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 101 | |||
| 2 Sở Nội vụ 96 | |||
| 3 Sở Tài chính 126 | |||
| 4 Sở Nông nghiệp và Môi trường 618 | |||
| 5 Sở Khoa học và Công nghệ 64 | |||
| 6 Sở Xây dựng 99 | |||
| 7 Sở Công Thương 122 | |||
| 8 Sở Tư pháp 48 | |||
| 9 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 53 | |||
| 10 Sở Giáo dục và Đào tạo 59 | |||
| 11 Sở Y tế 89 | |||
| 12 Thanh tra tỉnh 166 | |||
| 13 Sở Dân tộc và Tôn giáo 32 | |||
| 53 | |||
| 15 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 35 | |||
| II CẤP XÃ 2.832 | |||
| 1 Phường An Xuyên 64 | |||
| 2 Phường Tân Thành 64 | |||
| 3 Phường Bạc Liêu 64 | |||
| 4 Phường Giá Rai 50 | |||
| 5 Phường Lý Văn Lâm 50 | |||
| 6 Phường Hòa Thành 49 | |||
| 7 Phường Hiệp Thành 49 | |||
| 8 Phường Vĩnh Trạch 49 | |||
| 9 Phường Láng Tròn 43 | |||
| Xã Sông Đốc 10 51 | |||
| 11 Xã Năm Căn 50 | |||
| 12 Xã Hòa Bình 50 | |||
| Xã Trần Văn Thời 13 50 | |||
| 14 Xã Gành Hào 47 | |||
| 15 Xã Cái Nước 47 |
| Ghi chú | |||
| 16 Xã Thới Bình 47 | |||
| 17 Xã Phước Long 47 | |||
| 18 Xã Hồng Dân 47 | |||
| 19 Xã Vĩnh Lợi 47 | |||
| 20 Xã Cái Đôi Vàm 47 | |||
| 21 Xã Đầm Dơi 47 | |||
| 22 Xã Phan Ngọc Hiển 46 | |||
| Xã Nguyễn Phích 23 46 | |||
| 24 Xã Vĩnh Hậu 47 | |||
| 25 Xã Lương Thế Trân 47 | |||
| 26 Xã Trí Phải 45 | |||
| Xã Đá Bạc 27 44 | |||
| Xã Khánh Lâm 28 44 | |||
| 29 Xã Phong Thạnh 44 | |||
| 30 Xã Long Điền 44 | |||
| 31 Xã Đất Mũi 43 | |||
| 32 Xã Tân Thuận 42 | |||
| 33 Xã Vĩnh Mỹ 44 | |||
| 34 Xã Châu Thới 44 | |||
| 35 Xã Tân Hưng 40 | |||
| 36 Xã Hưng Mỹ 40 | |||
| 37 Xã Tân Tiến 40 | |||
| 38 Xã Tạ An Khương 40 | |||
| 39 Xã Trần Phán 40 | |||
| 40 Xã Quách Phẩm 40 | |||
| 41 Xã Tân Ân 40 | |||
| 42 Xã Phú Tân 40 | |||
| 43 Xã Nguyễn Việt Khái 40 | |||
| 44 Xã Tân Lộc 40 | |||
| 45 Xã Hồ Thị Kỷ 40 | |||
| Xã Biển Bạch 46 40 | |||
| Xã Khánh Bình 47 40 | |||
| Xã Khánh Hưng 48 40 | |||
| Xã U Minh 49 40 | |||
| 50 Xã Ninh Quới 40 | |||
| 51 Xã An Trạch 40 | |||
| 52 Xã Định Thành 40 | |||
| 53 Xã Đông Hải 40 | |||
| 54 Xã Vĩnh Phước 40 | |||
| 55 Xã Vĩnh Thanh 40 | |||
| 56 Xã Phong Hiệp 40 | |||
| 57 Xã Hưng Hội 40 | |||
| 58 Xã Thanh Tùng 39 | |||
| 59 Xã Đất Mới 39 | |||
| 60 Xã Tam Giang 39 | |||
| Ghi chú | |||
| 61 Xã Phú Mỹ 39 | |||
| Xã Khánh An 62 39 | |||
| 63 Xã Ninh Thạnh Lợi 39 | |||
| 64 Xã Vĩnh Lộc 39 |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH CÀ MAU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Phụ lục II SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |||
| Ghi chú | |||
| 1 2 3 4 | |||
| TỔNG I+II 29.036 | |||
| I CẤP TỈNH 6.436 | |||
| 1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 35 | |||
| 2 Sở Nội vụ 65 | |||
| 3 Sở Tài chính 19 | |||
| 4 Sở Nông nghiệp và Môi trường 360 | |||
| 5 Sở Khoa học và Công nghệ 79 | |||
| 6 Sở Công Thương 20 | |||
| 7 Sở Tư pháp 53 | |||
| 8 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 263 | |||
| 9 Sở Giáo dục và Đào tạo 3.919 | |||
| 10 Sở Y tế 1.018 | |||
| 11 Trường Đại học Bạc Liêu 170 | |||
| 12 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau 45 | |||
| 13 Trường Cao đẳng Cà Mau 273 | |||
| 14 Vườn Quốc gia U Minh Hạ 51 | |||
| 15 Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau 54 | |||
| 12 | |||
| II CẤP XÃ 22.600 | |||
| 1 710 Phường An Xuyên | |||
| 2 757 Phường Tân Thành | |||
| 3 821 Phường Bạc Liêu | |||
| 4 647 Phường Giá Rai | |||
| 5 327 Phường Lý Văn Lâm | |||
| 6 352 Phường Hòa Thành | |||
| 7 247 Phường Hiệp Thành | |||
| 8 245 Phường Vĩnh Trạch | |||
| 9 351 Phường Láng Tròn | |||
| 10 455 Xã Sông Đốc | |||
| 11 370 Xã Năm Căn | |||
| 12 489 Xã Hòa Bình |
| Ghi chú | |||
| 13 540 Xã Trần Văn Thời | |||
| 14 225 Xã Gành Hào | |||
| 15 476 Xã Cái Nước | |||
| 16 413 Xã Thới Bình | |||
| 17 420 Xã Phước Long | |||
| 18 521 Xã Hồng Dân | |||
| 19 257 Xã Vĩnh Lợi | |||
| 20 338 Xã Cái Đôi Vàm | |||
| 21 437 Xã Đầm Dơi | |||
| 22 310 Xã Phan Ngọc Hiển | |||
| 23 387 Xã Nguyễn Phích | |||
| 24 382 Xã Vĩnh Hậu | |||
| 25 629 Xã Lương Thế Trân | |||
| 26 417 Xã Trí Phải | |||
| 27 498 Xã Đá Bạc | |||
| 28 294 Xã Khánh Lâm | |||
| 29 410 Xã Phong Thạnh | |||
| 30 400 Xã Long Điền | |||
| 31 197 Xã Đất Mũi | |||
| 32 211 Xã Tân Thuận | |||
| 33 371 Xã Vĩnh Mỹ | |||
| 34 362 Xã Châu Thới | |||
| 35 378 Xã Tân Hưng | |||
| 36 328 Xã Hưng Mỹ | |||
| 37 260 Xã Tân Tiến | |||
| 38 280 Xã Tạ An Khương | |||
| 39 262 Xã Trần Phán | |||
| 40 260 Xã Quách Phẩm | |||
| 41 195 Xã Tân Ân | |||
| 42 298 Xã Phú Tân | |||
| 43 334 Xã Nguyễn Việt Khái | |||
| 44 288 Xã Tân Lộc | |||
| 45 253 Xã Hồ Thị Kỷ | |||
| 46 309 Xã Biển Bạch | |||
| 47 370 Xã Khánh Bình | |||
| 48 301 Xã Khánh Hưng | |||
| 49 315 Xã U Minh | |||
| 50 302 Xã Ninh Quới | |||
| 51 204 Xã An Trạch | |||
| 52 315 Xã Định Thành | |||
| 53 299 Xã Đông Hải | |||
| 54 372 Xã Vĩnh Phước | |||
| 55 359 Xã Vĩnh Thanh | |||
| 56 230 Xã Phong Hiệp | |||
| Ghi chú | |||
| 57 292 Xã Hưng Hội | |||
| 58 262 Xã Thanh Tùng | |||
| 59 234 Xã Đất Mới | |||
| 60 189 Xã Tam Giang | |||
| 61 200 Xã Phú Mỹ | |||
| 62 214 Xã Khánh An | |||
| 63 197 Xã Ninh Thạnh Lợi | |||
| 64 234 Xã Vĩnh Lộc |
