Nghị quyết 31/NQ-HĐND Cà Mau 2026 Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026 - 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Số: 31/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cà Mau
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đinh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030; Căn cứ Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của các chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 1) cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030; Xét Tờ trình số 691/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 294/BC-BKTNS ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) là 2.243.004 triệu đồng, cụ thể:
1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030: 1.614.420 triệu đồng, phân bổ kế hoạch vốn hỗ trợ ngân sách của 55 xã theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình. Giao Hội đồng nhân dân các xã phân bổ theo quy định tại Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định.
2. Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 628.584 triệu đồng cho 03 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang.
(Kèm theo Phụ lục I)
Điều 2. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 là 47.997.021 triệu đồng (trong đó, phân bổ 90% để thực hiện là 43.270.515 triệu đồng; dự phòng chung 10% là 4.726.506 triệu đồng), cụ thể:
1. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 theo từng nguồn vốn:
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung trong nước (vốn ngân sách tập trung): 11.277.287 triệu đồng (Phân bổ 90% để thực hiện là 10.149.531 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 1.127.756 triệu đồng):
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 2.819.327 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 2.537.394 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 281.933 triệu đồng);
- Vốn ngân sách xã, phường quản lý theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh): 8.457.960 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 7.612.137 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 845.823 triệu đồng).
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.887.500 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 4.398.750 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 488.750 triệu đồng):
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 2.777.500 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 2.499.750 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 277.750 triệu đồng);
- Vốn ngân sách xã, phường quản lý (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh): 2.110.000 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 1.899.000 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 211.000 triệu đồng).
c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 31.100.000 triệu đồng (Phân bổ 90% để thực hiện là 27.990.000 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 3.110.000 triệu đồng):
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 30.034.478 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện là 26.924.478 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 3.110.000 triệu đồng);
- Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách xã, phường quản lý áp dụng theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh): 1.065.522 triệu đồng (phân bổ đủ 100% kế hoạch vốn).
d) Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (vốn ODA ngân sách địa phương vay lại): 247.704 triệu đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 khi có dự án đủ điều kiện vay.
đ) Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025: 482.359 triệu đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 khi xác định được số vốn tăng thu hằng năm các năm tiếp theo.
e) Chi đầu tư từ vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước: 2.171 triệu đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 khi có vốn của nhà tài trợ nộp vào ngân sách để chi đầu tư thực hiện dự án.
2. Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 theo từng ngành, lĩnh vực:
a) Vốn ngân sách tỉnh quản lý là 36.363.539 triệu đồng:
- Phân bổ 90% để thực hiện là 32.693.856 triệu đồng:
+ Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 2.430.570 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Y tế, dân số và gia đình: 2.430.793 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 2.308.511 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Văn hóa: 972.022 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Khu công nghiệp, khu kinh tế: 160.000 triệu đồng;
+ Thể dục, thể thao: 10.554 triệu đồng;
+ Phát thanh, truyền hình, thông tấn: 14.554 triệu đồng;
+ Hạ tầng đô thị: 190.610 triệu đồng;
+ Công nghiệp: 1.659 triệu đồng;
+ Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 3.438.612 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Giao thông: 12.521.050 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quản lý nhà nước: 815.100 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quốc phòng, an ninh: 2.855.774 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quy hoạch: 26.000 triệu đồng;
+ Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030: 1.420.690 triệu đồng, phân bổ chi tiết cho 53 xã, phường (giao Hội đồng nhân dân các xã, phường phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định) và 01 nhiệm vụ chi đầu tư hạ tầng cho các sở, ngành (giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch vốn cho từng dự án sau khi đủ điều kiện theo quy định);
+ Thanh toán khối lượng tồn đọng sau quyết toán: 50.000 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết sau khi dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: 46.625 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết sau khi dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh: 1.811.000 triệu đồng;
+ Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 794.327 triệu đồng theo mức vốn tối thiểu được quy định (Quỹ Bảo vệ môi trường: 10.000 triệu đồng; Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh: 42.977 triệu đồng; Quỹ Phát triển đất 66.350 triệu đồng; Quỹ Nhà ở: 675.000 triệu đồng);
+ Phần thưởng bằng hình thức hỗ trợ kinh phí xây dựng công trình không quá 10 tỷ/xã cho các xã hoàn thành đúng kế hoạch bàn giao mặt bằng thực hiện tuyến đường bộ cao tốc Cà Mau - Đất Mũi, đường giao thông ra đảo Hòn Khoai và cảng Hòn Khoai trước ngày 15/12/2025 theo Kế hoạch số 0200/KH-UBND ngày 22/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh: 70.000 triệu đồng;
+ Số vốn tiết kiệm khi phân bổ Kế hoạch vốn năm 2026 (5%) theo Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ: 325.405 triệu đồng.
- Dự phòng chung 10%: 3.669.683 triệu đồng, giao Ủy ban nhân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định, phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn.
b) Vốn ngân sách xã, phường quản lý là 11.633.482 triệu đồng (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh):
- Phân bổ 90% để thực hiện là 10.576.659 triệu đồng (riêng nguồn xổ số kiến thiết hỗ trợ phân bổ 100%), Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý chi, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn cho các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định đối với nguồn ngân sách tập trung và nguồn xổ số kiến thiết. Riêng đối với nguồn thu tiền sử dụng đất, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ cho các xã, phường sau khi quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giai đoạn 2026 - 2030 được ban hành.
- Dự phòng chung 10%: 1.056.823 triệu đồng, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ cho các xã, phường trong năm 2030 theo khả năng cân đối thực tế của nguồn vốn.
(Kèm theo Phụ lục II)
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch vốn thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Kiểm toán Nhà nước khu vực V; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các xã, phường; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Thiều |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||
| TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||
| Phụ lục I | ||||||||||||||||||
| Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) | ||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | ||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | ||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| A CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 3.035.110 1.614.420 3.035.110 1.614.420 0 0 1.614.420 | ||||||||||||||||||
| 3.035.110 1.614.420 3.035.110 1.614.420 1.614.420 | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 57) | ||||||||||||||||||
| 32.295 Xã Khánh Lâm | ||
| 32.295 Xã Thanh Tùng | ||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 55) | ||
| 31.350 Xã Vĩnh Hậu | ||
| 31.350 Xã Đá Bạc | ||
| 31.350 Xã Hồng Dân | ||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 54) | ||
| 30.780 Xã Khánh Bình | ||
| 30.780 Xã Khánh Hưng | ||
| 30.780 Xã Cái Đôi Vàm | ||
| 30.780 Xã Quách Phẩm | ||
| 30.780 Xã Vĩnh Phước | ||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | ||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 30.210 Xã Đầm Dơi | ||||||||||||||||||
| 30.210 Xã Tân Lộc | ||||||||||||||||||
| 30.210 Xã Hưng Hội | ||||||||||||||||||
| 30.210 Xã Ninh Thạnh Lợi | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 52) | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Tân Thuận | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Trí Phải | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Lương Thế Trân | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Hòa Bình | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Tân Tiến | ||||||||||||||||||
| 29.640 Xã Ninh Quới | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 51) | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã Cái Nước | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã Trần Phán | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã U Minh | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã Đất Mũi | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã Phước Long | ||||||||||||||||||
| 29.070 Xã Đất Mới | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 50) | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Năm Căn | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Nguyễn Phích | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Nguyễn Việt Khái | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Phú Mỹ | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Tạ An Khương | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Tam Giang | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Tân Hưng | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Định Thành | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Hồ Thị Kỷ | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Khánh An | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Phan Ngọc Hiển | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Sông đốc | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Phú Tân | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Vĩnh Mỹ | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Châu Thới | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Vĩnh Lợi | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Phong Hiệp | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Thới Bình | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Đông Hải | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Phong Thạnh | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Tân Ân | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Vĩnh Thanh | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã An Trạch | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Biển Bạch | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Trần Văn Thời | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Hưng Mỹ | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Gành Hào | ||||||||||||||||||
| 28.500 Xã Vĩnh Lộc | ||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1.749.520 925.000 1.739.269 925.000 710.854 526.416 398.584 | ||||||||||||||||||
| 1.440.405 725.000 2025 594.873 410.808 314.192 | ||||||||||||||||||
| 298.864 200.000 2025 115.981 115.608 84.392 | ||||||||||||||||||
| 1.044.771 760.000 1.044.771 760.000 680.740 530.000 230.000 | ||||||||||||||||||
| 1.044.771 760.000 1.044.771 760.000 680.740 530.000 230.000 | ||||||||||||||||||
| 1.044.771 760.000 2023 680.740 530.000 230.000 | ||||||||||||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
| TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
| Phụ lục II | |||||||||||||||||||||||||
| Kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 | |||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| A.1 PHÂN BỔ 90% 47.466.294 32.293.969 44.345.143 29.175.572 14.019.248 5.252.557 36.331.673 32.693.856 2.537.394 2.499.750 26.924.478 247.704 482.359 2.171 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.690.307 1.689.907 1.685.732 1.685.332 197.567 197.267 2.450.670 2.430.570 0 0 2.414.117 0 16.453 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 418.984 418.984 418.705 418.705 190.945 190.945 202.770 202.770 0 0 202.770 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 44.472 44.472 2024 10.320 10.320 31.680 31.680 31.680 UBND xã Long Điền | |||||||||||||||||||||||||
| 27.782 27.782 2024 11.594 11.594 16.188 16.188 16.188 UBND xã Cái Đôi Vàm | |||||||||||||||||||||||||
| 33.005 33.005 2024 17.093 17.093 10.609 10.609 10.609 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| 14.939 14.939 2024 12.147 12.147 261 261 261 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 14.927 14.927 2024 7.915 7.915 6.243 6.243 6.243 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 66.696 66.696 2023 45.133 45.133 19.689 19.689 19.689 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 14.935 14.935 2024 9.167 9.167 5.000 5.000 5.000 UBND xã Năm Căn | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 4391/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | 2469/QĐ-UBND ngày 17/6/2024; 02013/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 | ||||||||||||||||||||||||
| 1.271.323 1.270.923 1.267.027 1.266.627 6.622 6.322 1.180.900 1.160.800 0 0 1.144.347 0 16.453 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.645 4.645 2026 222 222 4.200 4.200 4.200 | |||||||||||||||||||||||||
| 42.241 42.241 2026 1.000 1.000 39.000 39.000 39.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 88.669 88.669 2026 1.500 1.500 82.000 82.000 82.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 54.115 54.115 2026 500 500 50.000 50.000 50.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 40.699 40.699 2026 500 500 36.000 36.000 36.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 81.583 81.583 2026 600 600 75.000 75.000 75.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 65.448 65.448 2026 1.000 1.000 60.000 60.000 60.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 64.693 64.693 2026 500 500 60.000 60.000 60.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 211/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 | 2062/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 22.874 22.874 2026 20.000 20.000 13.000 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 47.623 47.223 2026 300 45.100 45.000 45.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 57.482 57.482 2026 54.000 34.000 34.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 349.118 349.118 349.118 349.118 330.000 330.000 330.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 109.803 109.803 109.803 109.803 104.800 104.800 104.000 800 | |||||||||||||||||||||||||
| 16.625 16.625 16.625 16.625 15.000 15.000 14.347 653 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.976 4.976 4.976 4.976 4.300 4.300 4.300 | |||||||||||||||||||||||||
| 77.372 77.372 77.372 77.372 73.500 73.500 73.000 500 Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.301.653 954.340 2023 2.327.342 80.829 790.000 790.000 790.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 279.180 279.180 2023 199.071 199.071 13.500 13.500 13.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 50.526 50.526 2025 466 466 48.062 48.062 48.062 | |||||||||||||||||||||||||
| 346.833 346.833 2022 273.314 273.314 22.300 22.300 22.300 | |||||||||||||||||||||||||
| 135.596 135.596 2023 12.600 12.600 115.000 115.000 90.000 25.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 219.414 219.414 219.414 219.414 193 193 207.931 207.931 0 0 205.843 0 2.088 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 30.256 30.256 2026 193 193 29.000 29.000 29.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 570/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.234.000 1.234.000 1.234.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 506.840 506.840 474.298 474.298 1.294 1.294 2.308.511 2.308.511 0 0 2.306.217 0 2.294 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 5.124 5.124 5.124 5.124 1.079 1.079 2.845 2.845 0 0 2.845 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 5.124 5.124 2025 1.079 1.079 2.845 2.845 2.845 Sở Tư pháp | |||||||||||||||||||||||||
| 501.716 501.716 469.174 469.174 215 215 441.678 441.678 0 0 439.384 0 2.294 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 24.391 24.391 2026 215 215 23.000 23.000 23.000 Sở Nội vụ | |||||||||||||||||||||||||
| 206.230 206.230 2026 198.917 198.917 198.133 784 Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||||||||||||||||||||
| 38.492 38.492 2026 35.260 35.260 35.000 260 Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||||||||||||||||||||
| 106.225 106.225 2026 99.100 99.100 98.826 274 Sở Khoa học và Công nghệ | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 2195/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.863.988 1.863.988 1.863.988 | |||||||||||||||||||||||||
| IV VĂN HÓA 745.648 626.259 745.636 626.247 9.627 9.627 1.091.411 972.022 0 0 911.944 0 60.078 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 16.867 16.867 16.867 16.867 9.520 9.520 6.255 6.255 0 0 1.755 0 4.500 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 10.099 10.099 2024 7.620 7.620 1.755 1.755 1.755 UBND xã Cái Đôi Vàm | |||||||||||||||||||||||||
| 6.768 6.768 2025 1.900 1.900 4.500 4.500 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 585.514 585.514 585.502 585.502 107 107 551.889 551.889 0 0 520.189 0 31.700 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.827 4.827 2026 4.800 4.800 4.800 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 5.629 5.629 2026 5.389 5.389 389 5.000 Sở Nội vụ | |||||||||||||||||||||||||
| 29.006 29.006 2026 37 37 27.500 27.500 17.500 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 6.111 6.111 2026 9 9 5.700 5.700 2.500 3.200 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1842/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.216 1.216 1.216 1.216 1.000 1.000 1.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 14.401 14.401 14.401 14.401 13.500 13.500 13.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 123.339 123.339 123.339 123.339 117.000 117.000 116.500 500 | |||||||||||||||||||||||||
| 143.267 23.878 143.267 23.878 143.267 23.878 23.878 | |||||||||||||||||||||||||
| 390.000 390.000 390.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1250/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 | 470/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 | ||||||||||||||||||||||||
| 130.134 130.134 127.671 127.671 0 0 120.000 120.000 0 0 120.000 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 66.263 66.263 2026 62.000 62.000 62.000 Ban Quản lý Khu kinh tế | |||||||||||||||||||||||||
| 61.408 61.408 61.408 61.408 58.000 58.000 58.000 Ban Quản lý Khu kinh tế | |||||||||||||||||||||||||
| VI THỂ DỤC, THỂ THAO 37.708 37.708 36.852 36.852 24.682 24.682 10.554 10.554 0 0 10.554 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 37.708 37.708 36.852 36.852 24.682 24.682 10.554 10.554 0 0 10.554 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 36.852 36.852 2024 24.682 24.682 10.554 10.554 10.554 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| 19.568 19.568 19.554 19.554 5.000 5.000 14.554 14.554 0 0 14.554 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.568 19.568 19.554 19.554 5.000 5.000 14.554 14.554 0 0 14.554 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.554 19.554 2025 5.000 5.000 14.554 14.554 14.554 | |||||||||||||||||||||||||
| VIII HẠ TẦNG ĐÔ THỊ 795.677 795.677 737.215 737.215 400.970 400.970 190.610 190.610 2.400 161.066 25.587 0 1.557 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 787.545 787.545 729.352 729.352 400.970 400.970 183.392 183.392 2.400 161.066 19.033 0 893 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 61.566 61.566 2023 33.000 33.000 28.566 28.566 28.566 | |||||||||||||||||||||||||
| 61.059 61.059 2025 1.148 1.148 55.000 55.000 55.000 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1416/QĐ-UBND ngày 18/8/2017; 1363/QĐ-UBND ngày 14/8/2019; 1452/QĐ-UBND ngày 22/7/2024; 02441/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 | |||||||||||||||||||||||||
| 955 955 2026 62 62 893 893 893 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| 6.371 6.371 2024 2.714 2.714 2.400 2.400 2.400 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 253.208 253.208 2024 166.320 166.320 20.000 20.000 20.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 39.987 39.987 2025 4.780 4.780 32.000 32.000 32.000 UBND xã Trần Văn Thời | |||||||||||||||||||||||||
| 40.312 40.312 2025 1.633 1.633 37.000 37.000 25.500 11.500 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| 8.132 8.132 7.863 7.863 0 0 7.218 7.218 0 0 6.554 0 664 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 7.110 7.110 2026 6.500 6.500 6.500 UBND xã Đông Hải | |||||||||||||||||||||||||
| 753 753 2026 718 718 54 664 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 43/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 | 93/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 | ||||||||||||||||||||||||
| 8.650.889 4.453.923 8.367.704 4.196.781 3.897.141 740.780 4.232.556 3.438.612 0 64.831 3.008.786 247.704 117.291 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 6.283.548 2.359.732 6.141.438 2.243.665 3.879.041 722.680 1.755.583 1.234.789 0 64.831 953.081 130.654 86.223 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 122.681 47.981 2021 103.418 28.718 5.290 5.290 5.290 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| 1.044.771 284.771 2023 680.740 150.740 260.484 30.484 30.484 | |||||||||||||||||||||||||
| 310.082 180.082 2023 202.708 72.708 68.082 68.082 68.082 | |||||||||||||||||||||||||
| 831.000 106.077 2020 724.923 80.000 80.000 80.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 421.836 63.236 2020 382.958 24.358 19.820 19.820 19.820 | |||||||||||||||||||||||||
| 350.947 69.913 2019 275.540 49.209 20.000 20.000 20.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 11QĐ-HĐND ngày 25/5/2017; 31/NQ- HĐND ngày 15/7/2021; 497/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 | 1384/QĐ-UBND ngày 06/9/2014; 1764/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 2623/QĐ-UBND ngày 25/11/2021; 1799/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 25.161 25.161 2025 6.700 6.700 16.300 16.300 16.300 UBND xã Trần Văn Thời | |||||||||||||||||||||||||
| 28.741 28.741 2025 1.119 1.119 21.741 21.741 21.741 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| 60.914 60.914 2025 24.897 24.897 21.500 21.500 21.500 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 849.274 392.265 2025 167.826 88.420 681.448 390.654 260.000 130.654 | |||||||||||||||||||||||||
| 905.141 605.141 2024 310.025 40.000 450.000 450.000 450.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 01100/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 | 1923/QĐ-SNNMT ngày 26/12/2025 | ||||||||||||||||||||||||
| 19.985 19.985 2026 19.050 19.050 50 19.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 536.000 262.850 2026 11.000 11.000 525.000 251.850 134.800 117.050 | |||||||||||||||||||||||||
| 97.210 97.210 2026 1.000 1.000 90.000 90.000 90.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 95.969 95.969 2026 1.000 1.000 89.000 89.000 89.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 185.127 185.127 2026 1.500 1.500 174.000 174.000 174.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 277.389 277.389 2026 2.100 2.100 260.000 260.000 260.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 480.000 480.000 2026 1.000 1.000 450.000 450.000 450.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 18.000 18.000 2026 16.500 16.500 16.500 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 02430/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 | |||||||||||||||||||||||||
| 201.435 201.435 201.435 201.435 191.611 191.611 190.000 1.611 | |||||||||||||||||||||||||
| 7.097 7.097 7.097 7.097 6.536 6.536 6.000 536 | |||||||||||||||||||||||||
| 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 8.155 1.845 | |||||||||||||||||||||||||
| 59.997 59.997 59.997 59.997 50.048 50.048 50.000 48 | |||||||||||||||||||||||||
| 110.636 110.636 110.636 110.636 105.000 105.000 105.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 18.591 18.591 18.591 18.591 16.028 16.028 16.000 28 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 103.901 103.901 2025 16.807 16.807 85.000 85.000 85.000 UBND xã Năm Căn | |||||||||||||||||||||||||
| 38.685 38.685 2025 16.418 16.418 11.148 11.148 11.148 UBND xã Phước Long | |||||||||||||||||||||||||
| 38.707 38.707 2025 7.205 7.205 19.000 19.000 19.000 UBND phường An Xuyên | |||||||||||||||||||||||||
| 8.581 8.581 2025 3.851 3.851 4.499 4.499 3.720 779 UBND phường Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
| 14.962 14.962 2024 10.716 10.716 1.800 1.800 1.800 UBND phường Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
| 14.862 14.862 2021 10.491 10.491 3.807 3.807 3.807 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| 36.372 36.372 2022 28.117 28.117 3.417 3.417 3.417 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 216/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 | 142/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 | ||||||||||||||||||||||||
| 14.886 14.886 2025 13.490 13.490 512 512 512 UBND xã Hòa Bình | |||||||||||||||||||||||||
| 19.360 19.360 2024 8.646 8.646 5.000 5.000 3.800 1.200 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 2.135.971 835.971 2021 1.884.000 584.000 30.000 30.000 30.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 735.562 268.555 2022 504.766 40.196 15.000 15.000 15.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 759.894 179.547 2022 699.168 118.821 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 58.617 58.617 2025 21.000 21.000 28.000 28.000 28.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 40.092 40.092 2024 32.700 32.700 3.346 3.346 3.346 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1127/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 | 7474/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 | ||||||||||||||||||||||||
| 22.481 22.481 2025 7.643 7.643 9.000 9.000 9.000 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 28.973 28.973 2025 1.501 1.501 17.000 17.000 17.000 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 51.191 51.191 2025 573 573 20.000 20.000 20.000 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 14.985 14.985 2025 7.464 7.464 3.099 3.099 3.099 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 252.753 152.753 2023 220.497 120.497 32.256 32.256 32.256 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 62.208 62.208 2024 37.352 37.352 12.051 12.051 9.000 3.051 UBND xã Đầm Dơi | |||||||||||||||||||||||||
| 36.217 36.217 2023 31.348 31.348 1.500 1.500 1.500 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| 37.291 37.291 2023 32.983 32.983 2.000 2.000 2.000 UBND xã Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 2335d/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 | 2551/QĐ-UBND ngày 06/10/2022; 3912/QĐ-UBND ngày 04/12/2024; 48/QĐ-SXD ngày 28/01/2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 8.089 8.089 2024 7.163 7.163 535,856 535,856 192 343,856 UBND xã Phan Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
| 9.500 9.500 2025 7.064 7.064 1.826,694 1.826,694 1.826,694 UBND xã Phan Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
| 1.983 1.983 2025 1.364 1.364 493 493 493 UBND xã Cái Đôi Vàm | |||||||||||||||||||||||||
| 2.028.000 1.014.000 2025 948.811 948.811 1.079.189 65.189 65.189 | |||||||||||||||||||||||||
| 24.465 24.465 2025 5.000 5.000 16.000 16.000 16.000 UBND xã Thới Bình | |||||||||||||||||||||||||
| 242.638 242.638 2025 30.000 30.000 200.000 200.000 200.000 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 473/QĐ-UBND ngày 09/11/2021; 473/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | 885/QĐ-UBND ngày 06/6/2022; 49/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 | ||||||||||||||||||||||||
| 298.864 98.864 2025 115.981 373 158.256 73.864 73.864 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.440.405 715.405 2025 594.873 184.065 775.597 461.405 461.405 | |||||||||||||||||||||||||
| 294.393 294.393 2025 103.096 103.096 176.000 176.000 176.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 271.637 91.865 2020 245.915 89.717 12.000 12.000 9.900 2.100 | |||||||||||||||||||||||||
| 6.243 6.243 2023 2.123 2.123 3.897 3.897 3.897 UBND xã Trần Văn Thời | |||||||||||||||||||||||||
| 119.318 39.318 2022 100.507 20.521 17.000 17.000 17.000 UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
| 12.982.577 12.982.577 10.335.469 10.335.469 4.321 4.321 8.146.771 8.146.771 0 956.450 7.094.883 0 95.438 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 66.635 66.635 2026 54 54 60.000 60.000 60.000 UBND xã Trí Phải | |||||||||||||||||||||||||
| 5.987 5.987 2026 247 247 5.000 5.000 5.000 UBND xã U Minh | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 01518/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 | 2056/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 354.612 354.612 118 118 330.000 330.000 330.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 30.637 30.637 2026 28.000 28.000 22.623 5.377 | |||||||||||||||||||||||||
| 16.950 16.950 2026 15.000 15.000 8.000 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.343 4.343 2026 4.000 4.000 4.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 15.743 15.743 2026 14.500 14.500 7.500 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 37.720 37.720 2026 35.000 35.000 27.000 8.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 14.249 14.249 2026 13.000 13.000 6.000 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 15.490 15.490 2026 14.000 14.000 7.000 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.715 3.715 2026 3.000 3.000 3.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 9.517 9.517 2026 8.500 8.500 3.500 5.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 9.565 9.565 2026 8.500 8.500 3.500 5.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 82.627 82.627 2026 392 392 78.000 78.000 78.000 UBND xã Đất Mới | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 979/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND xã | 1177/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch UBND xã | ||||||||||||||||||||||||
| 2.398.000 2.398.000 2.398.000 2.398.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 470.060 470.060 470.060 470.060 440.000 440.000 440.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 275.014 275.014 275.014 275.014 104 104 250.000 250.000 250.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 453.257 453.257 453.257 453.257 139 139 400.000 400.000 400.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 955.555 955.555 955.555 955.555 238 238 800.000 800.000 800.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 321.573 321.573 321.573 321.573 590 590 290.000 290.000 290.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 361.357 361.357 361.357 361.357 320.039 320.039 317.739 2.300 | |||||||||||||||||||||||||
| 2.360.400 2.360.400 1.839.500 1.839.500 1.607.288 1.607.288 1.600.000 7.288 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 661/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| 39.001 39.001 39.001 39.001 36.000 36.000 34.737 1.263 UBND xã Nguyễn Phích | |||||||||||||||||||||||||
| 149.081 149.081 149.081 149.081 141.633 141.633 140.000 1.633 UBND xã Phan Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
| 156.814 156.814 156.814 156.814 147.074 147.074 147.000 74 | |||||||||||||||||||||||||
| 145.061 145.061 145.061 145.061 65 65 137.000 137.000 135.607 1.393 UBND phường Hòa Thành | |||||||||||||||||||||||||
| 19.981 19.981 19.981 19.981 17.569 17.569 17.000 569 | |||||||||||||||||||||||||
| 14.734 14.734 14.734 14.734 13.553 13.553 13.000 553 UBND xã Trần Phán | |||||||||||||||||||||||||
| 149.833 149.833 149.833 149.833 140.000 140.000 140.000 UBND xã Đất Mũi | |||||||||||||||||||||||||
| 37.943 37.943 37.943 37.943 35.000 35.000 35.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 45.238 45.238 45.238 45.238 500 500 42.000 42.000 42.000 UBND xã Trần Văn Thời | |||||||||||||||||||||||||
| 48.130 48.130 48.130 48.130 450 450 45.000 45.000 45.000 UBND xã Khánh Hưng | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| XII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 414.107 414.107 411.930 411.930 301.791 301.791 815.100 815.100 799.500 0 8.600 0 7.000 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 394.690 394.690 394.690 394.690 301.791 301.791 35.500 35.500 35.500 0 0 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 362.690 362.690 2022 280.851 280.851 31.500 31.500 31.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 32.000 32.000 2024 20.940 20.940 4.000 4.000 4.000 UBND xã Năm Căn | |||||||||||||||||||||||||
| 19.417 19.417 17.240 17.240 0 0 15.600 15.600 0 0 8.600 0 7.000 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.324 4.324 2026 4.100 4.100 4.100 | |||||||||||||||||||||||||
| 12.916 12.916 2026 11.500 11.500 4.500 7.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 285.173 285.173 2023 89.000 89.000 181.000 181.000 181.000 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| 3.538 3.538 2025 1.242 1.242 2.290 2.290 2.290 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| 3.230.415 1.115.415 3.230.474 1.115.474 0 0 1.072.484 1.072.484 0 465.000 607.484 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 483.993 483.993 2026 450.000 450.000 450.000 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| 166.481 166.481 166.481 166.481 157.484 157.484 157.484 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| 2.580.000 465.000 2.580.000 465.000 465.000 465.000 465.000 Công an tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| 1.600.000 1.600.000 1.463.242 136.758 | |||||||||||||||||||||||||
| XIV QUY HOẠCH 27.408 27.408 27.408 27.408 0 0 26.000 26.000 0 0 26.000 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 27.408 27.408 27.408 27.408 0 0 26.000 26.000 0 0 26.000 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 27.408 27.408 2026 26.000 26.000 26.000 Sở Tài chính | |||||||||||||||||||||||||
| 3.035.110 1.420.690 3.035.110 1.420.690 2.712.490 1.420.690 1.420.690 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 27.700 Phường Giá Rai 27.700 27.700 | |||||||||||||||||||||||||
| 22.500 Phường Lý Văn Lâm 22.500 22.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 22.500 Phường Hòa Thành 22.500 22.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 284.164 284.164 284.164 | |||||||||||||||||||||||||
| 20.900 Xã Khánh Bình 51.680 20.900 | |||||||||||||||||||||||||
| 20.228 Xã Lương Thế Trân 49.868 20.228 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Châu Thới 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Đông Hải 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Hồ Thị Kỷ 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Trần Văn Thời 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Gành Hào 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 21.340 Xã Vĩnh Hậu 52.690 21.340 | |||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK, có tỷ lệ hộ nghèo cao (Hệ số 54) | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ của Chương trình | ||||||||||||||||||||||||
| 20.900 Xã Long Điền 51.680 20.900 | |||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK, có tỷ lệ hộ nghèo cao (Hệ số 53) | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ của Chương trình | ||||||||||||||||||||||||
| 20.566 Xã Hưng Hội 50.776 20.566 | |||||||||||||||||||||||||
| 249.340 101.140 101.140 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.788 Xã Đất Mới 48.858 19.788 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Vĩnh Lộc 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã An Trạch 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Tân Ân 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Khánh An 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Tam Giang 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Định Thành 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.450 Xã Tân Hưng 47.950 19.450 | |||||||||||||||||||||||||
| 50.000 50.000 50.000 | |||||||||||||||||||||||||
| XVII NHIỆM VỤ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 46.625 46.625 0 0 39.744 0 6.881 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.811.000 1.811.000 1.701.000 110.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 794.327 794.327 0 0 794.327 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 Quỹ Bảo vệ môi trường 10.000 10.000 10.000 Quỹ Bảo vệ môi trường | |||||||||||||||||||||||||
| 2 Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh 42.977 42.977 42.977 Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1 Xã Hồ Thị Kỷ 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 Xã Khánh Bình 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 Xã Hưng Mỹ 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 Xã Cái Nước 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 5 Xã Phú Mỹ 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 Xã Đất Mới 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 Xã Đất Mũi 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 325.405 325.405 62.030 23.375 240.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.669.683 3.669.683 281.933 277.750 3.110.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 11.633.482 11.633.482 8.457.960 2.110.000 1.065.522 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 8.677.659 8.677.659 7.612.137 0 1.065.522 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 Phường An Xuyên 156.355 156.355 137.204 19.151 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 Phường Bạc Liêu 177.403 177.403 155.673 21.730 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 Phường Giá Rai 162.368 162.368 142.480 19.888 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 Phường Hiệp Thành 174.396 174.396 153.035 21.361 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 8 Phường Tân Thành 150.341 150.341 131.926 18.415 | |||||||||||||||||||||||||
| 9 Phường Vĩnh Trạch 165.375 165.375 145.119 20.256 | |||||||||||||||||||||||||
| 10 Xã An Trạch 144.327 144.327 126.649 17.678 | |||||||||||||||||||||||||
| 11 Xã Biển Bạch 117.266 117.266 102.903 14.363 | |||||||||||||||||||||||||
| 12 Xã Cái Đôi Vàm 126.286 126.286 110.818 15.468 | |||||||||||||||||||||||||
| 13 Xã Cái Nước 138.314 138.314 121.371 16.943 | |||||||||||||||||||||||||
| 14 Xã Châu Thới 123.280 123.280 108.180 15.100 | |||||||||||||||||||||||||
| 15 Xã Đá Bạc 144.327 144.327 126.649 17.678 | |||||||||||||||||||||||||
| 16 Xã Đầm Dơi 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| 17 Xã Đất Mới 135.307 135.307 118.734 16.573 | |||||||||||||||||||||||||
| 18 Xã Đất Mũi 168.382 168.382 147.757 20.625 | |||||||||||||||||||||||||
| 19 Xã Định Thành 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| 20 Xã Đông Hải 138.314 138.314 121.371 16.943 | |||||||||||||||||||||||||
| 21 Xã Gành Hào 144.327 144.327 126.649 17.678 | |||||||||||||||||||||||||
| 22 Xã Hòa Bình 162.368 162.368 142.480 19.888 | |||||||||||||||||||||||||
| 23 Xã Hồ Thị Kỷ 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| 24 Xã Hồng Dân 150.341 150.341 131.926 18.415 | |||||||||||||||||||||||||
| 25 Xã Hưng Hội 141.320 141.320 124.010 17.310 | |||||||||||||||||||||||||
| 26 Xã Hưng Mỹ 114.305 114.305 100.264 14.041 | |||||||||||||||||||||||||
| 27 Xã Khánh An 135.307 135.307 118.734 16.573 | |||||||||||||||||||||||||
| 28 Xã Khánh Bình 114.259 114.259 100.264 13.995 | |||||||||||||||||||||||||
| 29 Xã Khánh Hưng 126.286 126.286 110.818 15.468 | |||||||||||||||||||||||||
| 30 Xã Khánh Lâm 168.382 168.382 147.757 20.625 | |||||||||||||||||||||||||
| 31 Xã Long Điền 153.348 153.348 134.565 18.783 | |||||||||||||||||||||||||
| 32 Xã Lương Thế Trân 129.293 129.293 113.456 15.837 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 36 Xã Ninh Quới 114.400 114.400 100.264 14.136 | |||||||||||||||||||||||||
| 37 Xã Ninh Thạnh Lợi 153.348 153.348 134.565 18.783 | |||||||||||||||||||||||||
| 38 Xã Phan Ngọc Hiển 141.321 141.321 124.011 17.310 | |||||||||||||||||||||||||
| 39 Xã Phong Hiệp 114.259 114.259 100.264 13.995 | |||||||||||||||||||||||||
| 40 Xã Phong Thạnh 135.307 135.307 118.734 16.573 | |||||||||||||||||||||||||
| 41 Xã Phú Mỹ 115.326 115.326 100.264 15.062 | |||||||||||||||||||||||||
| 42 Xã Phú Tân 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| 43 Xã Phước Long 144.327 144.327 126.649 17.678 | |||||||||||||||||||||||||
| 44 Xã Quách Phẩm 132.300 132.300 116.095 16.205 | |||||||||||||||||||||||||
| 45 Xã Sông Đốc 147.334 147.334 129.287 18.047 | |||||||||||||||||||||||||
| 46 Xã Tạ An Khương 114.259 114.259 100.264 13.995 | |||||||||||||||||||||||||
| 47 Xã Tam Giang 138.314 138.314 121.371 16.943 | |||||||||||||||||||||||||
| 48 Xã Tân Ân 138.314 138.314 121.371 16.943 | |||||||||||||||||||||||||
| 49 Xã Tân Hưng 115.211 115.211 100.264 14.947 | |||||||||||||||||||||||||
| 50 Xã Tân Lộc 114.259 114.259 100.264 13.995 | |||||||||||||||||||||||||
| 51 Xã Tân Thuận 123.280 123.280 108.180 15.100 | |||||||||||||||||||||||||
| 52 Xã Tân Tiến 132.300 132.300 116.095 16.205 | |||||||||||||||||||||||||
| 53 Xã Thanh Tùng 138.314 138.314 121.371 16.943 | |||||||||||||||||||||||||
| 54 Xã Thới Bình 132.300 132.300 116.095 16.205 | |||||||||||||||||||||||||
| 55 Xã Trần Phán 114.867 114.867 100.264 14.603 | |||||||||||||||||||||||||
| 56 Xã Trần Văn Thời 141.321 141.321 124.011 17.310 | |||||||||||||||||||||||||
| 57 Xã Trí Phải 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| 58 Xã U Minh 129.293 129.293 113.456 15.837 | |||||||||||||||||||||||||
| 59 Xã Vĩnh Hậu 174.396 174.396 153.035 21.361 | |||||||||||||||||||||||||
| 60 Xã Vĩnh Lộc 120.273 120.273 105.541 14.732 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | Trong đó: vốn NSĐP | |||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Số quyết định, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước (vốn NSTT) | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (vốn ODA NSĐP vay lại) | Chi đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025 | Vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 64 Xã Vĩnh Thanh 126.327 126.327 110.818 15.509 | |||||||||||||||||||||||||
| 845.823 845.823 845.823 0 0 0 0 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 2.110.000 2.110.000 2.110.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 Phân bổ 90% 1.899.000 1.899.000 1.899.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 Dự phòng chung 10% 211.000 211.000 211.000 | |||||||||||||||||||||||||
