Nghị quyết 28/2019/NQ-HĐND Cao Bằng bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 3) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 3) a) Nguồn vốn ngân sách địa phương - Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí của Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: + Phân bổ chi tiết cho 05 dự án theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh với số vốn: 7.192,371 triệu đồng; + Giảm chỉ tiêu của 29 dự án với số tiền là 25.356,235 triệu đồng; + Bổ sung chỉ tiêu, bổ sung danh mục 16 dự án, với số tiền là 41.904,713 triệu đồng. - Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất: điều chỉnh, bổ sung 23 dự án với số vốn 108.887,673 triệu đồng; - Nguồn vốn xổ số kiến thiết: điều chỉnh, bổ sung và đổi tên 11 dự án với tổng số vốn 2.700 triệu đồng; - Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương: điều chỉnh, bổ sung 27 dự án với tổng số vốn 218.405,552 triệu đồng; - Nguồn vốn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: bổ sung 05 dự án với s ố vốn 250.000 triệu đồng; - Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn h ợ p pháp khác: bổ sung 14 dự án với số vốn 515.300 triệu đồng; - Nguồn vốn dự phòng ngân sách địa phương năm 2018: bổ sung 01 dự án với số vốn 15.000 triệu đồng. (Số liệu chi tiết các dự án như biểu s ố 1 kèm theo) b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương - Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: điều chỉnh, bổ sung vốn 06 dự án với số vốn 89.215 triệu đồng; - Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương: điều chỉnh, bổ sung 03 dự án với số vốn 162.000 triệu đồng; - Nguồn vốn Trung ương b ổ sung có mục tiêu: bổ sung 03 dự án với số vốn 30.000 triệu đồng; - Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: bổ sung vốn 01 dự án với số vốn 79.000 triệu đồng. (S ố liệu ch i tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo) c) Nguồn vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài): điều chỉnh, bổ sung 12 dự án với số vốn 715.979,9 triệu đồng. (Số liệu ch i tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo) d) Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của các nhà tài trợ nước ngoài: bổ sung 01 dự án với số vốn 17.358,822 triệu đồng. (Số liệu ch i tiết các dự án như biểu s ố 4 kèm theo) 2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương - Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: + Phân bổ chi tiết cho 05 dự án theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh với số vốn: 7.192,371 triệu đồng; + Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 31 dự án với số vốn 42.418,182 triệu đồng; + Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 27 dự án với số vốn 42.418,182 triệu đồng. - Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất: điều chỉnh 04 dự án với số vốn 6.692,896 triệu đồng; - Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương: bổ sung 03 dự án với số vốn 43.678 triệu đồng; - Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: b ổ sung 03 dự án với số vốn 268.500 triệu đồng. (S ố liệu chi tiết các dự án như biểu số 5 kèm theo) b) Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: điều chỉnh theo Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 1809/BKHĐT-KTNN ngày 22/3/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. (S ố liệu chi tiết như biểu s ố 6 kèm theo) 3. Các nội dung khác về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 không điều chỉnh thực hiện theo các Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 và Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng: 1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 3); điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều ch ỉ nh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020; điều chỉnh, b ổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua. 3. Hằng năm, căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, Thành phố bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 10 (b ấ t thường) thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 9 năm 2019./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ K ế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành ph ố ; - Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin- Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng
BIỂU SỐ 1 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC (LẦN 3) (Kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) Đơn vị tính: Triệu đồng TT Danh mục dự án Quyết định đầu t ư Theo Nghị quyết 37/2017/NQ- HĐND tỉnh Theo Nghị quyết 21/2018/NQ- HĐND t ỉ nh Điều chỉnh Sau điều ch ỉ nh S ố quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tổng số Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn h ợ p pháp khác Tăng Giảm 1 2 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A Vốn cân đối ngân sách địa phương (theo QĐ 40/2015/QĐ-TTg) 47.992,943 105.915,555 41.904,713 41.904,713 153.908,498 I Hỗ trợ đầu tư các dự án theo NQ 58/2016/NQ-HĐND; NQ số 20/2019/NQ- HĐND 30.000,000 16.548,478 13.451,522 Giảm đ ể bổ sung cho dự án Giải phóng b ằ ng b ằ ng dự án Ch ă n nuôi bò sữa và chế biến sữa công nghệ cao t ỉ nh Cao B ằ ng 1.1 Phân b ổ chi tiết các dự á n 7.192 , 371 7.192,371 1 Dự án Trang trại chăn nuôi l ợ n hương rừng Cao B ằ ng- Hợp t á c xã Th ắ ng Lợi, Hà Quảng 194/QĐ-UBND; 28/2/2019 1.835,000 1.835,000 1.777,904 1.777,904 2 Dự án Trang trại chăn nuôi lợn giống, lợn thịt, gà đẻ, gà thương ph ẩ m theo quy mô tập trung đảm bảo an toàn sinh học - Hợp tác xã nông nghiệp - chăn nuôi Bảo Hưng 526/QĐ- U BND; 3/5/2019 857,894 857,894 857,894 857,894 3 Dự án Trang trại lợn giống, lợn thịt tiêu chuẩn công nghiệp và hữu cơ Ánh Dương - Công ty cổ ph ầ n chăn nuôi Á nh Dương 1069/ Q Đ-UBND; 12/7/2019 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 4 Dự án Trang trại chăn nuôi Vân Tr ì nh - Công ty TNHH Xây dựng 26-3 1.384,678 1.384,678 1.384,678 1.384,678 5 Dự án Trang trại lợn gi ố ng Hợp tác xã Sơn Hà - Hợp tác xã Sơn Hà 1.171,895 1.171,895 1.171,895 1.171,895 I.2 Ch ư a c ó danh mục dự án cụ th ể 6.259,151 II Giáo dục đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp 53.232,115 52.082,115 8.670,000 41.963,840 2.597,430 892,001 52.339,269 1 Cải tạo, sửa chữa tr ườ ng trung cấp ngh ề t ỉ nh Cao Bằng 1858/QĐ-UBND, 27/10/2017 13.877,999 13.877,999 14.500,000 622,001 13.877,999 Đi ề u chỉnh giảm theo tổng mức đ ầu tư được duyệt của dự án 2 Trường m ầ m non Huy Giáp, xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, t ỉ nh Cao Bằ ng Số 1632/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.600,000 3.600,000 3.870,000 270,000 3.600,000 Đi ề u ch ỉ nh giảm theo tổng mức đầu tư đ ược duyệt của dự á n 3 Nhà hội đ ồng trường THPT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao B ằ ng 1914/QĐ- U BND, 29/10/2015 7.506,000 7.506,000 6.814,384 386,716 7.201,100 Điều ch ỉ nh tăng do công trình không phải thực hiện tiết kiệm theo NQ 70/NQ-CP ngày 3/8/2017 4 Nhà hội đ ồ ng trường THPT Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm, t ỉ nh Cao B ằ ng 1936/QĐ-UBND, 29/10/2015 7.155,000 7.155,000 6.431,504 481,882 6.913,386 Đi ề u ch ỉ nh tăng do công tr ì nh không phải thực hiện tiết kiệm theo NQ 70/NQ-CP ngày 3/8/2017 5 Cải tạo, nâng cấp trường THPT Cao B ì nh, Th à nh phố Cao B ằ ng, tỉnh Cao Bằng 1937/QĐ-UBND, 29/10/2015 9.928,382 9.928,382 9.429,681 382,945 9.812,626 Điều ch ỉ nh tăng do công trình không phải thực hiện tiết kiệm theo NQ 70/NQ-CP ngày 3/8/2017 6 Nhà hội đ ồ ng trường THPT Thông Huề, huyện Trùng Khánh, t ỉ nh Cao B ằ ng 1915 / QĐ-UBND; ngày 28/10/2015 5.214,734 5.214,734 4.788,271 195,887 4.984,158 Đi ề u ch ỉ nh tăng do công trình không phải thực hiện tiết kiệm theo NQ 70/NQ-CP ngày 3/8/2017 7 Trường Mầm non Lê Lai, xã Lê Lai, huyện Thạch An Q Đ s ố 1870, ngày 27/10/2017 5.950,0 4.800,0 4.800,0 1.150,0 5.950,0 Bổ sung để thực hiện ho à n th à nh Xã về đí ch nông thôn mới n ă m 2019. III Qu ố c phòng - an ninh 7.371,180 7.371,180 853,371 3.806,290 4.659,661 1 Kè ch ố ng sạt lở đất Đ ồ n B iên phòng Cốc P à ng thuộc B ộ Ch ỉ huy Bộ đ ội Biên phòng t ỉ nh Cao Bằng 2027/QĐ- U BND 27/10/2016 7.371,180 7.371,180 853,371 3.806,290 4.659,661 Đi ề u ch ỉ nh tă ng để KH vốn trung hạn b ằ ng tổng lũy k ế vốn đã bố tr í thực tế qua các năm ( đ ã giao tại QĐ số 2248/QĐ- UBND ngày 25/11/2016 l à 853,371 triệu đồng; tại Quyết định số 2463/QĐ- UBND là 1.806,290 triệu đồng; tại QĐ số 2464/QĐ- U BND ngày 21/12/2017 là 2.000 triệu đồng) IV Đối ứng ODA 620.689,592 82.065,717 28.469,572 33.951,715 4.500,993 23.464,234 43.458,046 1 Trả nợ phí + lãi vay cho các dự án kh ở i công mới năm 2017 1.1 Xây dựng c ầ u dân sinh và quản lý t ài s ả n đường địa phương (LRAMP), Hợp phần 1 : Khôi phục, cải tạo đường địa phương 600,000 472,000 128,000 Ph ầ n trả lãi vay không n ằ m trong dự án đ ầu tư công. Sử dụng nguồn vốn khác để trả 1.2 Chương trình “ Mở rộng quy m ô vệ sinh và nước s ạ ch nông thôn dựa trên kết qu ả ” 200,000 190,000 10,000 Phần trả lãi vay không n ằ m trong dự án đầu tư công. Sử dụng nguồn vốn khác để trả 1.3 Chương trình đô thị mi ề n núi phía B ắ c - thành ph ố Cao Bằng Giai đoạn 2 (2017- 2020) 160,000 150,000 10,000 Phần trả l ã i vay không nằm trong dự án đ ầ u tư công. Sử dụng nguồn vốn khác để trả 1.4 Tăng cường qu ả n lý đ ất đai và cơ s ở dữ liệu đ ấ t đai 40,000 30,000 10,000 Ph ầ n trả lãi vay không n ằ m trong dự án đ ầ u tư công. Sử dụng nguồn vốn khác để trả 1.5 Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) t ỉ nh Cao Bằng 200,000 190,000 10,000 Phần trả lãi vay không n ằ m trong dự án đ ầ u tư công. Sử dụng nguồn vốn khác để trả 2 Chương trình phát tri ể n giáo dục trung học giai đoạn 2 2.1 Trường THPT B ả o Lạc 1568/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 5.783,842 2.574,553 2.414,104 160,449 2.574,553 Điều chỉnh t ă ng theo t ổ ng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt BCKTKT 2.2 Trường THPT Lục Khu 1569/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 8.322,845 1.790,396 1.630,743 159,653 1.790,396 Điều chỉnh t ă ng theo t ổ ng mức đầu t ư được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt BCKTKT 3.3 Trường THPT Trà Lĩnh 1570/QĐ- UBND ngày 29/1 0 /2018 5.818,469 2.437,482 2.413,530 23,952 2.437,482 Điều chỉnh tăng theo tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt BCKTKT 3.4 Trường THPT Qu ả ng U y ên 1571/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 7.770,111 1.923,956 1.910,710 13,246 1.923,956 Đi ề u chỉnh t ă ng theo t ổ ng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt BCKTKT 3.5 Trường THPT Trùng Khánh 1572/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 6.312,870 1.480,523 1.719,852 239,329 1.480,523 Đi ề u ch ỉ nh giảm theo tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt BCKTKT 3.6 Trường THPT Chuyên 1567/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 14.139,454 2.940,679 3.234,129 293,450 2.940,679 Điều chỉnh giảm theo t ổ ng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định ph ê duyệt BCKTKT 4 Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 4.1 Trường THCS L ư ơng Thông, huyện Thông Nông, t ỉ nh Cao Bằng 382/QĐ-UBND, ngày 30/3/2016 9.308,829 4.123,787 4.694,000 484,155 4.209,845 Chủ đ ầ u t ư đang trình Điều chỉnh chủ trương đầu tư, sau khi kh ả o sát, tổng mức đầu tư tháp hơn dự kiến Điều chỉnh ban đầu, 5 Đường giao thông qua các huyện Hà Quảng-Thông Nông-Bảo Lạc 2273/QĐ-UBND 30/9/2009 241.473,000 11.455,000 2.400,000 90,084 2.309,916 Điều chỉnh giảm để lũy kế v ố n b ố tr í qua các năm b ằ ng kế hoạch vốn trung hạn GĐ 2016-2020 6 Thủy lợi Cao B ằ ng - sử dụng thông minh nguồn nước và nông nghiệp 408/QĐ- U BND ngày 31/3/2015 191.975,659 32.387,659 19.556,784 13.120,703 6.436,081 Giảm do dự á n không còn nhu c ầ u v ố n, hết khối lượng thanh toán (DA kết thúc tháng 6 / 2020) 7 Các trạm y tế xã do EU tài trợ 7.1 Trạm y tế xã Xuân Trường, huyện B ả o Lạc 1337/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 3.621,760 121,760 121,760 32.127 89,633 Hết khối lượng thanh toán 7.2 Trạm y tế xã Vinh Phong, huyện Bảo Lâm 1586/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 4.694,632 1.194,632 1.195,000 379,922 815,078 Hết khối lượng thanh toán 7.3 Trạm y t ế x ã Lý Quốc, huyện Hạ Lang 2 1 38/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 4.568,556 1.068,556 1.069,000 433,825 635,175 H ế t khối lượng thanh toán 7.4 Trạm y tế x ã Dân chủ, huyện Hòa An 1336/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 3.586,326 86,326 86 , 326 86,326 0.000 Hết khối lượng thanh toán 7.5 Trạm y tế x ã Nà sắc, huyện Hà Qu ả ng Số 1925/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.590,296 1.090,296 2.000,000 1.744,457 255,543 Không tiếp tục đầu tư do sáp nhập xã, chuyển sang đầu tư trạm y tế xã Trường Hà. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn 7.6 Trạm y tế xã Hồng Đ ạ i, huyện Phục Hòa Số 1955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 5.357,772 1.857,772 2.000,000 1.759,236 240,764 Không ti ế p tục đầu tư do sáp nhập xã, chuy ể n sang đầu tư trạm y tế xã Trường Hà. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn 7.7 Tr ạ m y tế xã Canh Tân, huyện Thạch An Số 1924/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.447,543 1.947,543 2.000,000 52,457 1.947,543 Giảm bằng t ổ ng mức đầu tư tại QĐ phê duyệt BCKTKT 7.8 Trạm y t ế xã Đại Tiến, huyện Hòa A n Số 1929/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.601,032 1.101,032 2.000,000 898,968 1.101,032 Giảm bằng t ổ ng mức đ ầ u tư tại QĐ phê duyệt BCKTKT 7.9 Trạm y tế xã Mai Long, huyện Nguyên Bình Số 1921/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.432,598 1.932,598 2.000,000 67,402 1.932,598 Giảm b ằ ng t ổ ng mức đầu tư tại QĐ phê duyệt BCKTKT 7.10 Trạm y t ế xã Trường Hà, huyện Hà Qu ả ng 4.334,753 834.753 1.744,457 1.744,457 Bổ sung danh mục thay Trạm y t ế x ã Nà Sác, huyện Hà Qu ả ng do sáp nhập xã 7.11 Trạm y tế xã Tiên Thành, huyện Phục Hòa 5.357,522 1.857,522 1.759,236 1.759,236 B ổ sung danh mục thay Trạm y tế xã Hồng Đại, huyện Phục Hòa do sáp nhập xã 10 Xây dựng Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa t ỉ nh Cao B ằ ng 1814/QĐ-UBND 20/10/2015 11.248,972 1.399,000 885,522 129,024 756,498 Hết kh ố i lượng thanh toán, đ ã quyết toán d ự án hoàn thành 11 Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải rắn y t ế Bệnh viện đa khoa t ỉ nh Cao Bằng 2136/QĐ-UBND 12/11/2015 10.566,717 1.352,242 725,890 43,899 681,991 H ế t kh ố i lượng thanh toán, đã quyết toán dự án hoàn thành 12 Xây dựng Hệ th ố ng xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An 1813/QĐ- U BND 20/10/2015 4.778,622 630,261 340,702 16,411 324,291 H ế t khối lượng thanh toán, đã quyết toán dự án hoàn thành 13 Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải r ắ n y tế Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An 2606/QĐ-UBND 29/12/2015 4.193,676 508,354 393,126 23,634 369,492 H ế t khối lượng thanh toán, đã quyết toán dự án hoàn thành 14 Xây dựng Hệ th ố ng xử lý chất thải r ắ n y t ế Bệnh viện đa khoa huyện Qu ả ng Uyên 2607/QĐ-UBND 29/12/2015 5.047,640 554,248 394,263 18,299 375,964 Hết khối lượng thanh toán, đã quyết toán dự án hoàn thành 15 Xây dựng Hệ th ố ng xử lý chất thải r ắ n y tế Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh 2605/QĐ-UBND 29/12/2015 5.031,096 554,787 394,776 18,526 376,250 Hết khối lượng thanh toán, đã quy ế t toán dự án hoàn th à nh 16 Dự á n Xây dựng cầu dân sinh v à quản lý tài sản đường đ ịa phương (LRAMP), Hợp ph ầ n 2: X ây dựng cầu dân sinh 2.500,000 2.500,000 0,000 Hợp phần c ầ u do Bộ Giao thông vận tải thực hiện nên tỉnh không phải đối ứ ng 17 Cạnh tranh ngành ch ă n nuôi và an toàn thực phẩm Cao B ằ ng (LIFSAP mở rộng) 37.325,000 2.860,000 3.141,070 640,000 3.781,070 Bổ sung vốn đ ố i ứng cho thời gian gia hạn của dự án theo Quyết định s ố 783/QĐ-TTg ngày 25/6/2019 của Th ủ tướng về việc phê duyệt Điều ch ỉ nh chủ trương đầu tư dự án Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm V Nông nghiệp 7.033,000 7.033,000 5.000,000 0,000 28.000,000 1.000,000 32.000,000 1 Giải phóng b ằ ng dự án Chăn nuôi bò sữa và ch ế biến sữa công nghệ cao t ỉ nh Cao B ằ ng 28.000,000 28.000,000 Theo công văn s ố 2287-TB-VPTU ngày 19/7/2019 của VP T ỉ nh ủy 2 Mương Bây 2 x ã B ể tri ề u huyện Hòa An 2439/QĐ- UBND; 31/12/201 3 7.033,000 7.033,000 5.000,000 1.000,000 4.000,000 Giảm do hết khối lượng thanh toán VI Giao thông 56.165,000 56.165,000 5.000,000 0,000 1.000,000 6.000,000 1 Đường Nà Làng (Mông Ân) - Nà Nàng (Thái Sơn), huyện B ả o Lâm 1276/QĐ-UBND; 6/8/2010 56.165,000 56.165,000 5.000,000 1.000,000 6.000,000 Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành. Đã giao tại QĐ 2098/QĐ-UBND; 14/1/2018 VII Quản lý Nhà nước 2.000,000 2.000,000 1 Trụ sở làm việc UBND xã Đại Tiến, huyện Hòa An 2.000,000 2.000,000 B Nguồn thu sử dụng đất 20.500,000 2.000,000 108.887,673 131.387,673 1 Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng 1639/QĐ-UBND; 31/10/2012 170.689,000 33.689,000 6.000,000 6.000,000 Đối ứng ngân sách trung ương. Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ số 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 2 Khu tái định cư trường dạy nghề và khu v ự c km4 542/QĐ-UBND; 8/5/2015 14.685,000 14.685,000 450,000 450,000 Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ s ố 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 3 Đường giao thông nông thôn vào xóm L ũ ng T à n, xã Cai Bộ, huyện Quảng Uyên 2.820,000 2.820,000 2.820,000 2.820,000 Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ số 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 4 Đường GTNT Thang Lũng, Phia Chín, xã Cai Bộ, huyện Quảng Uyên 2.980,000 2.980,000 2.980,000 2.980,000 Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ s ố 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 5 Kênh ngầm tiêu thoát nước khu đô thị mới Đ ề Thám 246/QĐ-UBND; 25/9/2015 13.854,000 13.854,000 13.854,000 13.854,000 Đ ã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ số 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 6 Hạ tầng kỹ thuật lô lô CN6 (khu đấ t x í nghiệp gang), phường Đ ề Thám, TPCB 289/QĐ-UBND; 28/9/2015 7.800,000 6.800,000 1.500,000 1.500,000 Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ số 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 7 Kh ắ c phục hậu quả thiên tai đường GTNT B ế n Đò-Làng Đền, xã Hoàng Tung, huyện Hòa An 389/QĐ-UBND; 19/9/2015 2.900,000 2.900,000 2.900,000 2.900,000 Đã giao nguồn sử dụng đất năm 2016 tại QĐ s ố 2474/QĐ-UBND; 27/2/2016 8 Các c ô ng tr ì nh hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm ch í nh trị Đề Thám 3924/QĐ-UBND; 30/12/2011 316.647,000 316.647,000 8.676,000 8.676,000 Trong biểu số 7-Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND đã có danh mục DA nhưng chưa có số vốn cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 9 Đường giao thông khu đô thị mới Đề Thám, thành phố Cao B ằ ng (Đường đ ấ u nối vào QL3) gồm 7 tuy ế n: A, B, C, D, Đ,E, F). Trong đó: Tuyến E 2405/QĐ- UBND; 29/10/2008 90.005,000 90.005,000 4.000,000 4.000,000 Dự án c ó trong kế hoạch đ ầu tư công giai đoạn 2016-2020 nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí của QĐ 40/2015/QĐ- UBND; bổ sung vào KH trung hạn GĐ 2016-2020 nguồn thu tiền sử dụng đất. Đã giao tại QĐ 2509, 26/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 10 Đường phía Nam khu đô thị mới, TPCB. Lý trình km0+00-km5+896,52 1444/Q Đ -UBND; 26/6/2016 718.752,000 538.752,000 22.359,000 22.359,000 Đ ố i ứng vốn NSTW. Dự án đã đ ược giao v ố n sử dụng đất tại Quyết đ ị nh số 2509/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 (nguồn sử dụng đ ấ t năm 2017) 11 Bồi thường và hỗ trợ t á i định cư công tr ì nh trung tâm đ iều dư ỡ ng người có công tỉnh Cao Bằng 339/QĐ-UBND; 31/3/2016 1.765,000 1.765,000 1.765,000 1.765,000 Trong biểu s ố 7-Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND đ ã có danh mục DA nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 12 Cải tạo, nâng cấp đườ ng v à o l ố i mở Trúc Long, huyện Hà Quảng 2115/QĐ-UBND 23/12/2014 13.563,529 13.563,529 1.350,000 1.350,000 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có số v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 13 Nh à làm việc của các lực lượng chức năng v à các hạng mục phụ trợ tại lối m ở Nà Đo ỏ ng, huyện Tr à Lĩnh, t ỉ nh Cao B ằ ng 385/QĐ-UBND 30/3/2016; 478/QĐ- U BND 25/4/2019 14.997,370 14.997,370 1.655,691 1.655,691 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nh ư ng chưa có số vốn cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 14 Đường cửa khẩu Tà L ù ng, huyện Phục Hòa, t ỉ nh Cao B ằ ng (Đoạn A10-E5-N9; A 1 1-E6-N10; E5-E6) 377/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 36.987,989 36.987,989 2.500,000 2.500,000 Trong biểu số 4-Ngh ị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 15 Nâng cấp, cải tạo đ ồn biên ph ò ng Thị Hoa (87), Hạ Lang 1939/QĐ- U BND 29/10/2015 4.996,186 4.996,186 354,978 354,978 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa c ó số vốn cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 16 Nâng cấp, cải tạo đồn biên phòng Lý Vạn (97), Hạ Lang 1938 /QĐ-UBND 29/10/2015 5.404,049 5.404,049 348,941 348,941 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 17 Kè chống sạt lở đất Đồn Biên phòng Cốc P à ng thuộc Bộ Ch ỉ huy Bộ đội Biên phòng t ỉ nh Cao B ằ ng 2027/QĐ-UBND 27/10/2016 7.371,180 7.371,180 1.170,510 1.170,510 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ th ể . Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 18 Nâng cấp, cải tạo đồn biên phòng Ngọc Côn (109), Trùng Khánh 383/QĐ-UBND 30/3/2016 5.828,305 5.828,305 354,978 354,978 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa c ó s ố v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2582/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đất năm 2017) 19 Hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn 10.000,000 10.000,000 Đã giao nguồn v ố n sử dụng đất tại Quyết định s ố 2582/QĐ- U BND ngày 29/12/2017 (nguồn thu sử dụng đ ấ t năm 2017) 19.1 Huyện Trùng khánh 500,000 500,000 19.2 Huyện Thạch An 500,000 500,000 19.3 Huyện Bảo Lâm 500,000 500,000 19.4 Huyện Thông Nông 800,000 800,000 19.5 Huyện Hạ Lang 500,000 500,000 19.6 Huyện Trà Lĩnh 500,000 500,000 19.7 Huyện Phục H ò a 500,000 500,000 19.8 Huyện Bảo Lạc 2.500,000 2.500,000 19.9 Huyện Hòa An 500,000 500,000 19.10 TP Cao B ằ ng 3.200,000 3.200,000 20 Hạ tầng kỹ thuật lô đ ấ t s ố 15, 16 khu đô thị mới, th à nh phố Cao Bằng 237/QĐ-UBND; 14/12/2013 20.105,000 20.105,000 7.854,5749 7.854,575 Trong biểu số 7-Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND đã có danh mục DA nhưng chưa có số v ố n cụ thể. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2234/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 (nguồn thu sử dụng đất năm 2018) 21 Kênh ng ầ m tiêu thoát nước tại khu tái định c ư khu đô thị m ớ i 2311/QĐ- U BND; 1/12/2014; 2521/QĐ-UBND; 26/12/2017 25.834,000 25.834,000 4.700,0000 4.700,000 Dự án sử dụng ngu ồ n tiền bán đ ấu giá quyền sử dụng đất tại ch ỗ . DA chưa có trong KH đầu tư công trung hạn. Đã giao nguồn vốn sử dụng đất tại Quyết định số 2234/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 (nguồn thu sử dụng đất năm 2018) 22 Nh à văn hóa x ã Minh Thanh, Nguyên Bình 1182/QĐ-UBND; 6/6/2018 3.200,000 3.200,000 2.000,000 1.200,0000 3.200,000 B ổ sung để đầu tư c á c dự án để x ã đạt tiêu ch í nông thôn m ớ i n ă m 2019 23 Xây d ự ng hồ Khuổi Khoán, xã Ngũ L ã o, huyện Hòa An 865/QĐ-UBND; 26/5/2015 459.414,000 139.414,006 20.500,000 10.094,0000 30.594,000 B ổ sung đ ể đủ vốn thực hiện hoàn thành dự án trong năm 2019. Lũy kế số vốn sử dụng đất đã giao qua các năm đạt 30.594 tr.đ C Nguồn vốn x ổ số kiến thiết 1.500,000 2.700,000 1.500,000 2.700,000 1 Nhà văn hóa và sân vận đ ộng xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh 300,0 300,0 - DA n ằ m trong K ế hoạch đ ầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Đổi tên dự án 2 Nhà văn hóa v à sân vận đ ộng xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang 300,0 300,0 - DA n ằ m trong K ế hoạch đ ầ u tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Đổi tên dự án 3 Nhà v ă n hóa v à sân vận đ ộng xã Lương Can, huyện Thông Nông 300,0 300,0 - DA n ằ m trong K ế hoạch đ ầ u tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Đ ổi tên dự á n 4 Nh à văn hóa và sân vận động x ã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên 300,0 300,0 - DA n ằ m trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Đ ổi tên dự án 5 Nhà v ă n hóa và s â n vận động xã Độc Lập, huyện Quảng Uyên 300,0 300,0 - DA n ằ m trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Huyện Quảng Uyên đã đầu tư bằng nguồn vốn CTMTQG XDNTM 6 Sân vận động xã Ngọc Côn, huyện Tr ù ng Khánh 2.200,0 2.000,0 300,0 300,0 Đ ổ i tên từ dự án: Nhà văn hóa và sân vận đ ộng xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh. 7 Nh à văn h ó a xã Thị Hoa huyện Hạ Lang 2.411,0 2.000,0 300,0 300,0 Đổi tên từ dự án: Nhà văn hóa và sân vận động xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang. 8 Sân vận động xã Thị Hoa, Hạ Lang 2.410,0 2.000,0 300,0 300,0 Bổ sung vào KH đ ầ u t ư công GĐ 2016-2020 9 Nhà văn hóa xã Lương Can huyện Thông Nông 2.900,0 2.000,0 300,0 300,0 Đổi tên từ dự á n: Nh à văn hóa và sân vận đ ộng xã Lương Can, huyện Thông Nông. 10 Nhà văn hóa xã Quảng Hưng huyện Quảng Uyên 2.500,0 2.000,0 300,0 300,0 Đổi tên từ dự án: Nhà văn hóa và sân vận đ ộng xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên. 11 Cải tạo, sửa chữa trạm y t ế xã Minh Thanh huyện Nguyên Bình 1183, ngày 6/6/2018 2.000,0 2.000,0 - - 1.200,0 1.200,0 Bổ sung để thực hiện hoàn thành Xã về đí ch nông thôn mới năm 2019. Đã giao ch ỉ tiêu tại QĐ s ố 2098/QĐ-UBND; 14/12/2018 D Nguồn tăng thu Ngân sách địa ph ươ ng 2.394.784,460 1.545.516,620 15.679,000 214.358,552 11.632,000 218.405,552 1 Bồi thường, hỗ trợ và TĐC khu trung tâm hành ch í nh t ỉ nh, phường Đ ề Thám, thị xã Cao B ằ ng (nay là TP Cao B ằ ng) 2226/QĐ-UBND; 28/12/2012 123.990,660 123.990,660 174,876 174,876 Đã giao tại QĐ 1532/QĐ-UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 Thanh toán khối lượng hoàn thành trước năm 2016 2 Gia c ố điểm C ú c đá h ó a thạch công viên địa ch ấ t non nước Cao B ằ ng, xóm Lùng Luông, xã Kéo Yên, Hà Quảng 2002A/QĐ-UBND , ngày 07/12/2018 610,000 610,000 610,000 610,000 Trong biểu số 4-Nghị quy ế t 21/2018/NQ-H Đ ND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Đã giao tại QĐ 1532/QĐ-UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 3 Đường vào khu vực m ắ t Thần Núi (Nặm Chá) xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh, t ỉ nh Cao Bằ ng - Hạng mục: đ ường giao thông, bãi đỗ xe và nhà vệ sinh 648/QĐ-UBND, ngày 24/05/2019 2.996,675 2.996,675 1.655,000 1.655,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 4 Đền b ù , GPMB trường quân sự t ỉ nh 2605/QĐ-UBND; 29/12/2017 52.797,000 52.797,000 5.000,000 5.000,000 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đ ã có danh mục DA sử d ụ ng vốn tăng thu NSĐP nh ư ng chưa có số vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 5 Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị t ỉ nh Cao B ằ ng 2222/QĐ-UBND; 30/10/2017 8.534,000 8.534,000 8.534,000 8.534,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đ ã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017: 4.600 triệu đồng 6 Các công tr ì nh hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm ch í nh trị Đ ề Th á m, thị xã Cao Bằng, t ỉ nh Cao B ằ ng 2924/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 316.648,000 316.648,000 9.000,000 9.000,000 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/N Q -HĐND đã c ó danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Đã giao tại QĐ số 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 7 Chư ơn g tr ình phát triển đô thị Phục Hòa, HM : San l ấ p mặt bằng, ch ỉ nh trang đ ô thị k hu vực cửa khẩu Tà Lùng, thị trấn T à L ù ng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng 484/QĐ-UBND; 27/4/2018 14.924,688 14.924,688 3.000,000 3.000,000 Trong biểu số 4 - Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã c ó danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có số v ố n cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017: 4.600 tr.đ 8 Tu bổ, tôn tạo cơ sở vật chất phục vụ tuyên truyền, qu ả ng bá Khu di tích quốc gia đ ặc biệt Di tích lịch sử địa điểm Chi ế n thắng Biên giới năm 1950, huyện Thạch An, t ỉ nh Cao B ằ ng 1619/QĐ-UBND, 29/10/2018 1.800,000 1.800,000 1.000,000 1.000,000 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nh ư ng chưa có số vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 9 Tu tổ di tích Đồn Đông Khê Khu di tích qu ố c gia đặc biệt Di tích lịch sử địa đ iểm Chiến thắng Biên giới năm 1950, huyện Thạch An, t ỉ nh Cao B ằ ng 1.900,000 1.900,000 1.380,000 1.380,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 11 Giải phóng mặt b ằ ng tổng thể để xây dựng các công tr ì nh theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) 997/QĐ-UBND 03/7/2019 26.500,000 26.500,000 5.144,000 5.144,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa có số vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 12 Trạm kiểm soát, đường đấu n ố i biên giới và khuôn viên cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Kh á nh, t ỉ nh Cao B ằ ng 671/QĐ-UBND 23/5/2019 29.900,000 29.900,000 2.428,000 2.428,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã c ó danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Đã giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 13 Bốt kiểm soát, hàng rào biên giới, hàng rào ranh giới; đường cầu tuần tra biên giới trong Khu du lịch Thác Bản Giốc 1536/QĐ-UBND 26/10/2018; 695/QĐ-UBND 24/5/2019 32.287,000 32.287,000 2.428,000 2.428,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA s ử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có số vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 14 Dự án thu hồi đất xây dựng công tr ì nh Trung tâm dạy ngh ề và h ỗ trợ nông dân Hội N ô ng dân t ỉ nh Cao B ằ ng 1100/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 5.860,472 5.860,472 263,630 263,630 Trong biểu số 4-Nghị quyết 21 /2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 15 Trung tâm hoạt đ ộng thanh thiếu niên t ỉ nh Cao B ằ ng 2568/Q Đ -TW ĐTN 50.852,500 50.852,500 1.000,000 1.000,000 Trong biểu s ố 4-Ngh ị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã c ó danh mục DA sử dụng v ố n tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố vốn cụ thể. Đã giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 16 Đường từ di tích danh lam th ắ ng cảnh quốc gia Động Dơi (xã Đồng Loan, Hạ Lang) đ ến khu du lịch thác Bản Giốc (x ã Đảm Thủy, huyện Trùng Khánh) 2078/QĐ-UBND ngày 28/10/2016; 1522/QĐ UBND ngày 25/10/2018 119.988,465 107.989,619 85.500,000 85.500,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đ ã c ó danh mục DA sử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa c ó số vốn cụ thể. Được giao tại QĐ 1532/QĐ- UBND; 26/10/2018 tử nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 17 Hỗ trợ nh à ở cho người có công theo Quy ế t định 22/2013/QĐ-TTg của TT Ch í nh phủ 520,000 520,000 Giao tại QĐ 1532/QĐ-UBND; 26/10/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP n ă m 2017. Đối ứng vốn NSTW Huyện Nguyên B ì nh 120,000 120,000 Huyện Bảo Lâm 20,000 20,000 Huyện Quảng Uyên 360,000 360,000 Thành phố Cao B ằ ng 20,000 20,000 18 Bổ sung, thay thế và lắp mới hệ th ố ng các biển, bảng thuyết minh, pano quảng bá, biển chỉ dẫn tại các điểm di sản trên 3 tuy ế n du lịch công viên địa chất non nước Cao Bằng theo tiêu ch í công viên địa chất toàn c ầ u UNESCO 1620/QĐ-UBND, 29/10/2018 3.133,000 3.133,000 1.648,000 1.648,000 Trong biểu s ố 4-Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND đã có danh mục DA s ử dụng vốn tăng thu NSĐP nhưng chưa có s ố v ố n cụ thể. Đã giao tại Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 là 1.648 triệu đồng từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 19 Đường ph í a Nam khu đ ô thị mới, TPCB. Lý tr ì nh km0+00-km5+896,52 1444/Q Đ -UBND; 26/6/2016 718.752,000 538.752,000 30.962,666 30.962,666 Đ ố i ứng vốn NSTW. Dự án đã được giao vốn tăng thu NSĐP tại Quy ế t định số 1846/QĐ- UBND ngày 20/11/2018 t ừ nguồn tăng thu NSĐP năm 2017 20 Lập phương án đ ầ u tư sơ bộ của dự án đ ầ u tư xây dựng đường cao tốc Đồng Đ ă ng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng) 498,217 498,217 Chưa c ó NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND; Giao tại QĐ 1213/QĐ-UBND; 10/9/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2018 để triển khai dự á n đường cao tốc Đ ồ ng Đ ă ng-Tr à Lĩnh 21 Khảo sát, Điều tra, phân tích dự báo lưu lượng giao thông và sơ bộ phương án tài ch í nh đường cao tốc Đ ồ ng Đ ă ng (Lạng Sơn)- Tr à Lĩnh (Cao B ằ ng) 497,537 497,537 Chưa có NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND; Giao tại QĐ 1213/QĐ-UBND; 10/9/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2018 để triển khai dự án đường cao tốc Đ ồ ng Đ ă ng-Trà Lĩnh 22 Khảo sát, nghiên cứu mạng lưới giao thông kết n ố i tuy ế n cao tốc, sơ bộ xác định khối lư ợ ng đ ền bù, GPMB, s ơ bộ xác định nguồn cung cấp vật liệu đường cao tốc Đ ồ ng Đ ă ng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng) 495,626 495,626 Chưa có NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND; Giao tại QĐ 1213/QĐ-UBND; 10/9/2018 từ nguồn tăng thu NSĐP năm 2018 để triển khai dự án đ ường cao t ố c Đồng Đă ng-Trà Lĩnh 23 Đường phía Nam khu đô thị mới, thành ph ố Cao B ằ ng. Lý trình km 0 +00-km3+00 1977/QĐ-UBND; 20/10/2015 409.683,000 72.414,000 31.445,000 31 445,000 Bổ sung theo công văn số 128/TB-VP ngày 31/7/2019 của Văn phòng HĐND t ỉ nh về k ế t luận của Đ/c Eng lại phiên họp TT HĐND t ỉ nh thường kỳ tháng 7/2019. Được giao tại QĐ số 1295/QĐ- UBND; 21/8/2019 về giao vốn tăng thu từ đất 2018 24 Hỗ trợ xi măng cho c á c huyện, thành phố 8.461,000 8.461,000 Dự ki ế n sử dụng ngu ồ n tăng thu từ đất 2018 Trà Lĩnh 609 609 Thông Nông 1.409 1.409 Phục Hòa 777 777 B ả o Lâm 1.260 1.260 B ảo Lạc 441 441 Quảng Uyên 685 685 Trùng Khánh 466 466 Hạ Lang 661 661 Nguyên Bình 1.065 1.065 Hà Quảng 1.088 1.088 25 Xây dựng trung tâm tích h ợ p dữ liệu của T ỉ nh ủy Cao Bằng (Giai đoạn 1) 1561/QĐ-UBND; 29/10/2018 5.272,000 5.272,000 3.772,0000 3.772,000 Bổ sung dự án theo KH số 26-KH/TU ngày 18/2/2016 của Ban Thường vụ T ỉ nh ủy. Dự kiến sử dụng nguồn tăng thu từ đất 2018 26 Xây dựng hồ Khuổi Khoán, xã Ngũ L ã o, huyện Hòa An 865/QĐ-UBND; 25/6/2015 459.414,000 139.414,006 15.679,000 11.632,000 4.047,0000 Giảm do đã bổ sung vốn sử dụng đất 27 Cải tạo, sửa ch ữ a Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng (Phục vụ Đại hội Đảng bộ t ỉ nh l ầ n thứ XIX) 8.941,000 8.941,000 8.941,000 8.941,000 Bổ sung dự án đ ể phục vụ Đại hội Đảng bộ t ỉ nh lần thứ XIX Đ Nguồn thu được từ sắp x ế p lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh 1.186.425,000 1.186.425,000 250.000,000 250.000,000 Dự kiến sử dụng Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc 1 Trụ s ở làm việc c á c cơ quan Đảng tỉ nh Cao B ằ ng 1986/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 268.399,000 268.399,000 120.000 120.000,000 Dự á n n ằ m trong bi ể u 7-NQ 37/2017/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố vốn cụ thể 2 Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đo à n thể t ỉ nh Cao Bằ ng (kh ố i 3) 1987/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 101.328,000 101.328,000 100.000 100.000,000 Dự án n ằ m tro ng biểu 7-NQ 37/2017/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số v ố n cụ thể 3 Bảo tàng t ỉ nh Cao B ằ ng 270.000,000 270.000,000 10.000 10.000,000 Dự án chưa n ằ m trong KH đ ầ u tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Bổ sung vào KH đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 để triển khai thực hiện 4 Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn Đại biểu Qu ố c hội 170.842,000 170.842,000 10.000 10.000,000 Dự án chưa n ằ m trong KH đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Bổ sung vào KH đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 để triển khai thực hiện 5 Hợp khối trụ s ở các Ban, S ở , ngành khối ch í nh quy ề n 375.856,000 375.856,000 10.000 10.000,000 Dự án chưa n ằ m trong KH đ ầ u tư công trung hạn GĐ 2016-2020. Bổ sung vào KH đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 để triển khai thực hiện E Nguồn ngân sách địa ph ươ ng và các nguồn v ố n h ợp pháp khác 2.079.673,757 1.899.673,757 515.300,000 515.300,000 1 Khu tái định cư đường phía Nam khu đô thị mới, TPCB 1478/QĐ-UBND; 13/9/2017 283.626,000 283.626,000 5.000,000 5.000,000 Dự án năm trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ thể. Đ ã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 2 Bồi thường, h ỗ trợ và TĐC đường phía Nam khu đô thị mới, TPCB. Lý tr ì nh km0+00-km5+896,52 1229/QĐ-UBND; 22/7/2016 268.596,060 268.596,060 5.000,000 5.000,000 Dự án năm trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố tiền cụ thể. Đ ã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 3 Đường ph í a Nam khu đô t hị mới, TPCB. Lý tr ì nh km0+00-km5+896,52 1444/Q Đ -UBND; 26/6/2016 718.752,000 538.752,000 120.000,000 120.000,000 Dự án n ằ m tr ong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 là 166.920 triệu đồng. Theo CV số 376-TB/TU ngày 28/12/2018 của Tỉnh ủy thì chỉ cho giải ngân 120.000 tr.đ, số còn lại sẽ điều chỉnh cho dự án khác 4 Các công trình hạ t ầ ng kỹ thuật khu Trung tâm ch í nh trị Đề Thám, thị x ã Cao Bằng, t ỉ nh Cao B ằ ng 2924/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 316.648,000 316.648,000 37.000,000 37.000,000 Dự án nằm trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ th ể . Đ ã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 5 Nhà làm việc của các lực lượng chức năng và các hạng mục phụ trợ tại lối mở Nà Đoỏng, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng 385/QĐ-UBND 30/3/2016; 478/QĐ-UBND 25/4/2019 14.997,370 14.997,370 7.100,000 7.100,000 Dự án n ằ m trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 6 M ở rộng đường vào lối m ở Nà Đoỏng, cửa khẩu Tr à Lĩnh 1770/QĐ-UBND; 28/9/2016 24.994,900 24.994,900 15.000,000 15.000,000 Dự án n ằ m trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 7 Cải t ạo, nâng cấp đường vào lối mở Trúc Long, huyện H à Quảng 2115/QĐ-UBND; 23/12/2014 13.653,529 13.653,529 1.400,000 1.400,000 Dự á n n ằ m trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 8 Nâng c ấ p, cải tạo đồn biên phòng Ngọc Côn (109), Trùng Kh á nh 85/QĐ-UBND, 29/1/2016 5.828,000 5.828,000 1.300,000 1.300,000 Dự án n ằ m trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 9 Đường cửa kh ẩ u Tà L ù ng, huy ệ n Phục Hòa (đoạn A10-E5-N9; A11-E6-N10; E5-E6) 377/QĐ-UBND; 20/6/2016 36.987,989 36.987,989 15.000,000 15.000,000 Dự á n n ằ m trong Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 10 Đường giao thông Chu Trinh (TP Cao B ằ ng)- Hồng Nam (Hòa An). Km0+00- km2+750 1373/QĐ-UBND; 30/8/2017 14.992,909 14.992,909 5.000,000 5.000,000 Dự án n ằ m tro ng Biểu 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi số tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 11 Đường t ỉ nh 216 (02 c ầ u: Bình Long, Đ ồ ng mây v à đường 2 đầu c ầ u) 2081/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 92.097,000 92.097,000 35.000,000 35.000,000 Dự á n nằm tro ng Bi ể u 4-NQ 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố tiền cụ thể. Đã giao tại QĐ 2240/QĐ-UBND; 28/12/2018 12 C ầ u và đường d ẫ n Tà Lùng- Nà Th ắ m, xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hòa (Phục Hòa): 80.000,000 80.000,000 80.000,000 80.000,000 Bổ sung theo công văn số 128/TB-VP ngày 31/7/2019 của Văn phòng HĐND t ỉ nh về kết luận của Đ/c Eng tại phiên họp TT HĐND tỉnh thường kỳ tháng 7/2019. B ố tr í để đối ứ ng NSTW 13 Cải tạo, nâng cấp đường t ỉ nh 213 (TT Trùng Kh á nh - c ử a khẩu Pò Peo, xã Ngọc Côn), huyện Tr ù ng Khánh 200.000,000 200.000.000 180.000,000 180.000,000 Theo Công văn s ố 377-TB-VPTU ngày 8/4/2019 của VP T ỉ nh ủy 14 Cải tạo, sửa chữa đường t ỉ nh 205 (từ km28-km30), huyện Phục Hòa 8.500,000 8.500,000 8.500,000 8.500,000 Theo công văn số 2287-TB-VPTU ngày 19/7/2019 của VP T ỉ nh ủy G Nguồn v ố n dự phòng ngân sách địa ph ươ ng năm 2018 253.000,000 15.000,000 15.000,000 1 Đường v à o trung tâm xã trong vùng lũ thuộc xã Sơn Lập (huyện B ả o Lạc), x ã Yên Th ổ và xã Thái Sơn (huyện B ả o Lâm) 920/ Q Đ-UBND; 16/6/2010 253.000,000 15.000,000 15.000.000 Đã giao vốn tại Q Đ 2240/QĐ- UBND; 28/12/2018
BIỂU SỐ 2 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết sổ 28/2019 /NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2019 c ủa Hội đồng nh â n d â n tỉnh Cao Bằng) TT Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Quyết định đầu tư Theo Nghị quyết 37/2017/NQ- HĐND tinh Theo Nghị quyết 21/2018/NQ- H Đ ND t ỉ nh Điều ch ỉ nh Sau đ iều ch ỉ nh S ố quy ế t đị nh; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tổng số Trong đó: NSTW Tăng Giảm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 973.469,000 957.638,000 621.668,000 89.215,000 710.883.000 I Chương trình mục tiêu qu ố c ph ò ng an ninh trên đị a bàn tr ọ ng điểm 1 Đường giao thông Đồn BP Cần Yên - X ã Cần Nông (m ố c 614) huyện Thông Nông, t ỉ nh Cao B ằ ng TN 12 km 2016- 2019 1978/QĐ-UBND; 30/10/2015 85.000.000 85.000,000 70.000,000 6.500.000 76.500,000 Đ ã đ ược TTCP giao tại QĐ số 349a/QĐ-TTg; 28/3/2019; II Chương trình mục tiêu Phát triển v ă n hóa 1 Cải tạo, n â ng c ấ p tuyến đ ường đi b ộ của Ch ủ tịch H ồ Ch í Minh tại khu di tích lịch sử P á c B ó -Đoạn t ừ l à ng H ỏ a Mục đền chân d ố c K é o Gi à HQ 7,3 km 2016- 2018 1464/QĐ-UBND; 30/9/2014 14.999,000 14.999,000 8.000,000 5.000,000 13.000,000 Đã được TTCP giao tại QĐ số 349a/ Q Đ-TTg; 28/3/2019; III Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu k i nh t ế ven biển, Khu kinh t ế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng c ô ng nghệ cao I Dự án đường v à o v à hệ th ố ng xử lý nước thải KCN Chu Tr i nh TPCB 80 ha 2016- 2020 1 979/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 169.996,000 169.996,000 90.000,000 10.000.000 100.000.000 Đ ã được TTCP giao t ạ i QĐ số 349a/QĐ-TTg; 28/3/2019; IV Chương trình c ấ p đ iện nông thôn, mi ề n núi và hải đảo 3 C ấ p điện nông thôn từ lưới đ iện Qu ố c gia tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2013-2020 Các huyện 2013- 2020 654/QĐ-UBND 21/5/2014; 1746/QĐ-UBND 12/10/2017 105.540,000 89.709,000 79.263,000 446,000 79.709,000 Đã đ ược TTCP giao t ạ i QĐ s ố 349a/QĐ-TTg; 28/3/2019; V Chương trình mục tiêu phát triển kinh t ế - x ã h ộ i các v ù ng 1 Đ ường t ỉ nh 207 từ cầu Khuối Mịt x ã An Lạc - th ị trấ n Thanh Nh ậ t huyện H ạ Lang QU 11 k m 2016- 2020 2080/QĐ-UBND, 28/10/2016 188.251,000 188.251,000 94.405,000 10.000.000 104.405,000 Đ ã đư ợ c TTCP giao tại QĐ s ố 349a/QĐ-TTg; 28/3/2019; 2 Đường phía Nam khu đô th ị m ớ i, th à nh ph ố Cao Bằng l ý tr ì nh km 0+00 - km3+00 TPCB 3 km 2016- 2020 1977/QĐ-UBND, 30/10/2015 409.683,000 409.683,000 280.000,000 57.269,000 337.269,000 Đ ã được TTCP giao t ạ i QĐ s ố 349a/Q Đ -TTg; 28/3/2019; B Dự phòng ng â n s ác h Trung ương 191.521,111 162.000,000 162.000.000 162.000,000 1 X â y dựng cầu đư ờ ng bộ II T à Lùng - Thủy Khẩu 175.000.000 150.000,000 150.000,000 150.000,000 Dự án n ằ m trong Biểu 7-Ngh ị quyết 37/2017/NQ-HĐND nhưng chưa ghi s ố v ố n cụ th ể . Đã được Bộ Tài chính giao tại Công văn số 559/BTC-ĐT ngày 11/01/2019. UBND t ỉ nh đ ã giao t ạ i QĐ s ố 546/QĐ-UBND; 9/5/2019 2 Công tr ì nh Hồ Bản Nưa, x ã Đảo Ngạn, huy ệ n H à Qu ả ng x ã Đảo Ngạn, HQ 198 h a 389/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 9.186,225 6.000,000 6.000,000 6.000,000 Ch ư a c ó trong KH đ ầu tư c ô ng trung h ạ n GĐ 2016-2020. Đã được giao vốn tại QĐ số 1207/QĐ-TTg, ngày 19/9/2018 của TTCP; Được giao tại QĐ số 514/QĐ-UBND, ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh 3 Công tr ì nh Hồ N à Tấu, xã B ế Triều, huyện Hòa An xã Bế Triều, HA 350 ha 390/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 7.334.886 6 000,000 6.000,000 6.000.000 Chưa c ó trong KH đ ầu tư c ô ng trung h ạ n GĐ 2016-2020. Đã được giao vốn tại QĐ số 1207/QĐ-TTg, ngày 19/9/2018 của TTCP; Được giao tại QĐ số 514/QĐ-UBND, ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh C Nguồn trung ương b ổ sung c ó mục ti ê u 94.000,000 30.000,000 30.000,000 30.000,000 1 Kè ch ố ng sạt l ở b ờ s ô ng B ằ ng bảo vệ khu dân cư thị trấn Nước Hai, huyện H ò a An Nước Ha i, HA 1411/QĐ-UBND ; 29/8/2019 88.000.000 24.000,000 24.000,000 24.000,000 DA chưa có KH đầu tư c ô ng trung h ạ n GĐ 2016-2020 nhưng đ ược Bộ T à i ch í nh giao tại Công văn số 15985/BTC-NSNN ngày 21/12/2018. UBND tỉnh giao tại QĐ số 300/QĐ- UBND, ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh 2 C ô ng trình thủy lợi N à Xảo, xã Trư ờ ng H à , huyện Hà Quảng Trường Hà, HQ 1430/QĐ-UBND; 30/8/2019 4.500,000 4.500,000 4.500,000 4.500,000 DA chưa có KH đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 nh ư ng đ ược Bộ T à i ch í nh giao tại C ô ng v ă n s ố 15985/BTC-NSNN ngày 21/12/2018. UBND tỉnh giao tại QĐ số 300/QĐ-UBND, ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh 3 Công tr ì nh thủy lợi Nà Bú, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Qu ả ng Xuân Hòa, HQ 640/QĐ- SNN; 13/8/2019 1.500,000 1.500,000 1.500,000 1.500.000 DA chưa có KH đầ u tư c ô ng trung hạn GĐ 2016-2020 nhưng đ ược Bộ T à i ch í nh giao t ạ i Công văn s ố 15985/BTC-NSNN ngày 21/12/2018. UBND tỉnh giao tại QĐ số 300/QĐ- UBND, ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh D Trái phiếu Ch í nh phủ 1 Đường t ỉ nh 208, t ừ thị trấn Đông K hê (huyện Thạch An) - xã Cách Linh, Triệu  u (huyện Phục H ò a) - xã Cô Ngân, thị trấn Thanh Nhật (huyện Hạ Lang) - x ã Trí Vi ễ n (huyện Tr ù ng Kh á nh), tỉnh Cao Bằng 1133/QĐ-UBND, ngày 27/7/2017 1.470.098,000 790.000,000 711.000,000 79.000,000 790.000,000 Bổ sung dự phòng 10% theo Quy ế t đ ị nh s ố 767/QĐ-TTG ngày 21/6/2019
BIỂU SỐ 3 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) (Kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) TT Danh mục đầu tư Quyết định đầu tư Kế hoạch trung hạn theo Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND tỉnh Kế hoạch trung hạn theo Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình">21/2018/NQ-HĐND tỉnh Điều chỉnh Kế hoạch trung hạn sau điều chỉnh Số quyết định TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn) Vốn đối ứng Vốn nước ngoài (theo hiệp định) Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW Vốn đối ứng NSTW Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW Vốn đối ứng NSTW Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW Tổng số (1) Trong đó: NSTW Tổng số Trong đó: cấp phát từ NSTW Tăng Giảm Tăng Giảm 1 2 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 TỔNG SỐ 3.762.438,04 979.659,04 481.285,53 2.665.298,00 2.450.886,00 349.633,00 272.829,90 12.000,00 - 271.069,00 28.264,00 12.000,00 715.979,90 I L ĩ nh vực Giao thông 1.062.460,00 315.732,00 169.184,00 644.248,00 644.248,00 30.000,00 129.139,80 - - 4.652,00 4.088,00 - 159.703 , 80 (1) Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015 531.230,00 157.866,00 84.592,00 322.124,00 322.124,00 15.000,00 64.569,90 - - 2 . 326,00 2.044,00 - 79.851,90 1 Đường GTNT x ã Tiên Th à nh, huyện Phục H ò a-x ã Hồng nam, huyện H ò a An, Tỉnh Cao B ằ ng 66/Q Đ -UBND 13/01/11; 693/QĐ-UBND 31/05/12 43.508 16.508 14.695 27.000 27.000 829,00 829,00 0,00 Điều chỉnh theo Quy ế t đ ịnh s ố 303/QĐ-TTg ng à y 21/3/2019 của TTCP (2) Dự á n chuy ể n tiếp sang giai đoạn 2016-2020 531.230,00 157.866,00 84 . 392,00 322.124,00 322.124,00 15.000,00 64 .5 69,90 0,00 0,00 2 . 326,00 2.044,00 0.00 79.851,90 1 Nâng c ấ p tuy ế n đ ường Th ị Hoa - C ô Ngân (Huyện H ạ Lang) - Triệu Âu (huyện Phục Hòa) thuộc D A phát triển CSHT nông thôn bền vững các t ỉ nh mi ề n n ú i phía B ắ c 733/QĐ-UBND 12/06/12 87.971 20.545 4.823 67.426 67 . 426 15.000,00 2.044,00 12 . 956 , 00 Điều ch ỉ nh theo Quy ế t định số 303/Q Đ -TTg ng à y 21/3/2019 c ủ a TTCP 2 C ả i t ạ o , nâng c ấ p đ ư ờ ng t ỉ nh 202 (Ca Th à nh - Lũng P ả n - Bản Ri ể n) 1383/QĐ-UBND, 12/9/2014 443.259 137.321 79.769 254.698 254.698 64.569,90 2.326.00 66.895 , 90 Đ iều ch ỉ nh theo Quyết định s ố 303/QĐ-TTg ng à y 21/3/2019 c ủ a TTCP II Lĩnh vực nông nghiệp 812.454,00 336.454,00 82.796 , 00 476.000,00 387.677 , 00 - 8 .2 72.00 - - 8 .2 72.00 - - 16 .5 44.00 (3) Dự á n kh ở i công m ớ i trong giai đo ạ n 2016-2020 812.454,00 336.454,00 82.796,00 476.000,00 387.677,00 - 8 .2 72,00 - - 8 .2 72,00 - - 16.544,00 1 Hỗ trợ kinh doanh cho n ô ng hộ (CSSP) t ỉ nh Cao Bằng 1736/QĐ- UBND 23/9/2016 812.454,00 336.454 82.796 476.000 387.677 8.272,00 8.272,00 16 . 544 , 00 Điều chỉnh theo Quyết đ ị nh số 303/QĐ-TTg ng à y 21/3/2019 c ủ a TTCP III Lĩnh vực hạ tầng công cộng 1.695.430,04 305.501,04 229.305,53 1 . 389.929,00 1.270.852,00 283.853,00 135 . 418,10 12.000,00 - 173.145,00 21.688,00 12.000,00 421.440,10 (1) Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015 21.760,00 8.344,00 7.510,00 13.416,00 13.416,00 1.779,00 - - - - 990,00 789,00 1 XD h ệ th ố ng thoát nước v à vệ sinh TT Thanh Nh ậ t - H ạ Lang 1 929//QĐ- UBND 07/9/2011 9.800 3.864 3.478 5.936 5 . 936 668.00 668,00 0,00 Điều chỉnh theo Quy ế t định số 303/QĐ-TTg ng à y 21/3/2019 của TTCP 2 XD hệ th ố ng thoát n ướ c v à vệ sinh TT Nước Hai - Hóa An 1931/QĐ- UBND 07/9/2011 11 . 960 4.480 4.032 7.480 7 . 480 1.111,00 322,00 789.00 Điều chỉnh theo Quy ế t đ ị nh s ố 303/Q Đ -TTg ngày 21/3/2019 c ủ a TTCP (2) Dự án chuy ể n tiếp sang giai đoạn 2016-2020 253.138,00 18.713,00 16.841,70 234.425,00 218.015,00 132.786,00 - - - - 20.698,00 - 112.088,00 1 Ch ư ơng trì nh đ ô thị miền núi phía B ắ c - thành phố Cao Bằng (Giai đo ạ n 1) 1 83 1 /QĐ- UBND 18/11/2014 253.138 18.713 16.842 234.425 218.015 132 . 786,00 20.698,00 112.088,00 Điều chỉnh theo Quyết định s ố 303/QĐ-TTg ng à y 21/3/2019 của TTCP (3) Dự á n khởi c ô ng mới trong giai đo ạ n 2016-2020 1.420.532,04 278.444,04 204.953,83 1.142.088,00 1.039.421,00 149.288,00 135.418,10 12.000,00 - 173.145,00 - 12.000,00 308.563,10 1 Ch ươ ng tr ì nh đô thị miền núi ph í a B ắ c - th à nh ph ố Cao Bằng Giai đo ạ n 2 (2017 2020) 1944/QĐ-UBND, 29/10/2015 440 . 667 55 . 929 44 . 743 384.738 357 . 806 149 . 288 135 . 418,10 88.145,00 223.563,10 Điều chỉnh theo Quyết định s ố 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019 c ủ a TTCP 2 H ạ tầng c ơ b ả n phát tri ể n to à n diện các t ỉ nh Đ ô ng Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, B ắ c K ạ n, L ạ ng S ơ n - Ti ể u dự án t ỉ nh Cao B ằ ng 1 338/QĐ- UBND 24/8/2017 979.865 222 . 515 160.211 757.350 681 . 615 12.000,00 85.000,00 12 . 000,00 85.000,00 Đ ư ợc giao t ạ i Quyết định s ố 1066/QĐ- BKHĐT ngày 16/7/2019 c ủ a Bộ KHĐT IV C á c dự án khác 192.094,00 21.972,00 - 155.121,00 148.109,00 35.780,00 . . 85.000,00 2.488,00 118.292,00 (2) Dự á n chuy ể n ti ế p sang giai đoạn 2016-2020 85.122,00 - - 70.121,00 63.109,00 35.780,00 - - - 2.488,00 - 33.292,00 1 D ự án H ỗ t rợ xử lý ch ấ t thải bệnh vi ệ n 147/QĐ-BYT 21/01/2011 85 . 122 0 70 . 121 63 . 109 35.780 , 00 2.488.00 33.292,00 Điều chỉnh theo Quy ế t định số 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019 của TTCP (3) Dự á n kh ở i công mới trong giai đoạn 2016-2020 106.972,00 21.972,00 - 85.000,00 85.000,00 - - - 85.000,00 - - 85.000,00 1 Ch ươ ng tr ì nh Phát triển giáo d ục trung học, giai đo ạ n 2 1534/QĐ-TTg 03/8/2016; 2681/QĐ- BGDĐT 04/8/2016 48 . 148 13.148 35.000 35 . 000 35.000,00 35.000,00 Đ ượ c giao t ạ i Quy ế t định s ố 1066/QĐ- BKHĐT ngày 16/7/2019 c ủ a B ộ KHĐT 2 Dự án C ấ p đ iện nông thôn từ ngu ồ n n ă ng lượng tái tạo giai đo ạ n 2018-2020 t ỉ nh Cao B ằ ng 3337/QĐ-BCT 17/9/2018 ; 1651/QĐ-TTg 27/10/2017 ; 877/QĐ- UBND 29/6/2018 58 . 824 8 . 824 50.000 50.000 50.000,00 50.000.00 Được giao t ạ i Quy ế t đị nh s ố 1066/QĐ- BKHĐT ng à y 16/7/2019 c ủ a Bộ KHĐT
BIỂU SỐ 4 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI (Kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Theo Nghị quyết 37/2017/NQ- HĐND t ỉ nh Theo Nghị quyết 21/2018/NQ-HDND tỉnh Điều chỉnh Sau điều ch ỉ nh Sổ quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Trong đ ó : vốn viện tr ợ không hoàn lại Trong đ ó : v ố n viện trợ không hoàn lại Trong đ ó: vốn viện trợ không hoàn lại Tăng Giảm Trong đó: Vốn viện trợ kh ô ng hoàn lại 1 2 7 8 9 10 11 12 13 14 15 I Lĩnh vực thủy lợi 1 Th ủ y lợi Cao Bằng - sử dụng thông minh ngu ồ n nước v à nông nghiệp 408/QĐ- UBND ngày 31/3/2015 191.975,659 159.588,000 17.358,822 17.358,822 Từ năm 2018, Bộ KHĐT không giao KH v ố n viện trợ không hoàn lại, vì vậy nguồn vốn này thực hiện giao KH như vốn NSĐP theo quy định tại điểm c khoản 3 đ iều 45a, Nghị định 132/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 16/2016-NĐ-CP v ề quản lý, s ử dụng vốn ODA. Năm 2018 t ỉ nh đã giao 7.981,574 tr iệu đ ồ ng
BIỂU SỔ 5 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂNG 2019 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (LẦN 2) (Kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự á n Quyết định đ ầu tư K ế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 K ế hoạch đ ầu tư trung hạn giai đoạn 2016- 2020 đã giao đến hết năm 2018 Kế hoạch năm 2019 Đ iều ch ỉ nh k ế hoạch năm 2019 Kế hoạch năm 2019 sau Điều chỉnh S ố QĐ; ngày, tháng, n ă m ban hành TMĐT Trong đó: V ố n ngân sách đ ị a ph ư ơng T ổ ng s ố Trong đó: Vốn ngân sách địa phương T ă ng Giảm 1 2 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 A ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP (theo tiêu ch í tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Ch í nh phủ) (Theo Quyết định s ố 2098/QĐ-UBND; 14/12/2018) 2.359.305,887 550.641,887 946.958,622 67.742,784 118.082,007 204.259,877 42.418,182 42.418,182 204.259,877 I Vốn hỗ trợ dự án theo Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND 30.000,000 9.000,000 10.000,000 10.000,000 I.1 Phân bổ cho các dự án cụ thể 7.192,371 7.192 , 371 1 D ự án Trang trại chăn nuôi lợn hương rừng Cao Bằng- Hợp tác x ã Th ắ ng Lợi, H à Quảng 194/QĐ-UBND; 28/2/2019 1.835,000 1.835,000 1.777,904 1.777,904 2 D ự án Trang trại chăn nu ô i lợn giống, lợn thịt, g à đẻ, g à thương phẩm theo quy mô tập trung đảm bảo an toàn sinh học 526/QĐ-UBND; 3/5/2019 857,894 857,894 857,894 857,894 3 Dự án Trang tr ại lợn giống, lợn thịt ti ê u chuẩn công nghiệp v à hữu cơ Ánh Dương - Công ty cổ phần chăn nuôi Á nh Dương 1069/QĐ-UBND; 12/7/2019 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 4 Dự á n Trang trại ch ă n nuôi Vân Tr ì nh - Công ty TNHH Xây dựng 26-3 1.384,678 1.384,678 1.384,678 1.384,678 5 Dự án Trang trại lợn gi ố ng Hợp tác xã Sơn H à - Hợp t á c xã Sơn H à 1.171,895 1.171,895 1.171,895 1.171,895 I.2 Chưa có danh mục dự án cụ th ể 2.807,629 II Khoa học công nghệ 27.527,532 27.527,532 24.894,000 16.678,263 8.008,006 207,731 8.215,737 1 Đ ầ u tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật trang trại khoa học lâm nghiệp thuộc Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học v à công nghệ tỉnh Cao Bằng- Giai đoạn I QĐ 1912/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 27.527,532 27.527,532 24.894,000 16.678,263 8.008,006 207,731 8.215,737 Trong năm 2018 c ắ t giảm 3.821,737 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Đầu năm 2019 bổ sung 3.614,006 tr.đ tại QĐ số 34/QĐ-UBND; 10/1/2019, nay bổ sung thêm 207,731 tr.đ. Bổ sung 2 lần trong năm 2019 bằng số cắt giảm năm 2018 để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 III Giáo dục đào tạo và giáo d ụ c nghề nghiệp 328.494,376 328.494,376 197.041,261 59.922,007 114.130,100 18.985,731 18.985,731 114.130,100 1 Cải tạo nâng c ấ p Trường THPT Chuyên 1977/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 9.951,000 9.951,000 8.956,000 8.611,000 1.956,000 1.611,000 345,000 Trong năm 2018 bổ sung t ă ng 1.611 tr.đ t ạ i QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.611 tr.đ. bằng số tăng năm 2018 để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 2 Trư ờ ng THCS Nam Tuấn, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An. HM: Xây mới nhà đa năng; xây mới Nhà hội đồng. 1876/QĐ-UBND, 27/10/2017 4.000,000 4.000,000 4.000,000 3.632,000 1.120,000 752,000 368,000 Trong năm 2018 b ổ sung tăng 752 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 Nay c ắ t giảm 752 tr .đ. bằng số tăng năm 2018 đ ể s ố vốn lũy k ế đã b ố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 3 Trường Mầm non B ế Triều, x ã B ế Triều, huyện Hòa An 1861/QĐ-UBND, 27/10/2017 4.300,000 4.300,000 4.300,000 3.063,000 2.800,000 1.563,000 1.237,000 Trong năm 2018 bổ sung t ổ ng 1.563 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.563 tr.đ. bằng số tăng năm 2018 để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 4 Trư ờ ng THCS Hồng Việt, xã H ồ ng Việt, huyện H òa An 1875/QĐ- UBND, 27/10/2017 3.999,424 3.999,424 3.999,424 3.584,000 1.119,000 703,576 415,424 Trong năm 2018 bổ sung tăng 703,576 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 703,576 tr.đ. bằng số tăng năm 2018 để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 5 Trường ti ể u học Sóc Giang, x ã Sóc H à , huyện Hà Quảng 1920/QĐ- UBND, 30/10/2017 2.882,607 2 . 882,607 2.882,607 2.734,363 300,000 151,756 148,244 Trong năm 2018 bổ sung tăng 21,106 tr.đ tại QĐ 2168/QĐ-UBND, ng à y 25/12/2018 v à tăng 179,384 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 151,756 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 6 Trường PTCS Minh Thanh, x ã Minh Thanh, huyện Nguyên B ì nh 1864/QĐ-UBND, 27/10/2017 5.500,000 5.500,000 5.500,000 3.000,000 3.000,000 500,000 2.500,000 Trong năm 2018 bổ sung tăng 500 tr. đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 , nay cắt giảm 500 tr .đ. bằng s ố t ă ng năm 2018 để s ố v ố n lũy k ế đ ã b ố trí b ằ ng KH trung hạn 2016-2020 7 Trường M ẫ u giáo Minh Thanh, x ã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình 1865/QĐ- UBND, 27/10/2017 3.594,640 3.594.640 3.594,640 2.715,000 1 . 600,000 720,360 879,640 Trong năm 2018 bổ sung tăng 715 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 720,36 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 8 Trường Tiểu học Tân Việt, x ã Lê Lai, huyện Thạch An 1871/QĐ-UBND, 27/10/2017 3.323,993 3.323,993 3 . 323,993 1.722,000 1.823,900 221,907 1.601,993 Trong năm 2018 bổ sung tăng 222 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ng à y 25/12/2018 Nay cắt giảm 221,907 tr. đ . để s ố v ố n lũy kế đã bố trí b ằ ng KH trung hạn 2016-2020 9 Trường Tiểu học Ngọc Côn, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Kh á nh 1872/QĐ-UBND, 27/10/2017 4.500,000 4.500,000 4 . 500,000 2.801 , 000 2.500,000 801,000 1.699,000 Trong năm 2018 bổ sung tăng 801 tr đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. nay cắt giảm 801 tr. đ . đ ể s ố v ố n lũy kế đã b ố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 10 Trường THCS Quang Hán, x ã Quang Hán, huyện Trà Lĩnh 1711/QĐ- UBND, 30/10/2017 2.500,000 2.500,000 2.500,000 1.329,644 1.277 , 000 106,644 1.170,356 Trong năm 2018 b ổ sung tăng 107,82 tr .đ tại QĐ 2169/QĐ- U BND ngày 25/12/2018. nay cắt giảm 106,644 tr . đ. đ ể s ố v ố n lũy k ế đã b ố trí b ằ ng KH trung h ạ n 2016-2020 11 Trư ờ ng THCS Đại Sơn, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng 1874/QĐ-UBND, 27/10/2017 3.237,618 3.237,618 3.237,618 2.921,000 1.737,600 1.420,982 316,618 Trong năm 2018 bổ sung t ă ng 1.421 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.420,982 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 12 Trư ờ ng tiểu học V ĩ nh Quang, x ã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng 1859/QĐ- UBND, 27/10/2017 4.136,859 4.136,859 4.136,859 2.435,000 2.630 , 000 928,141 1.701,859 Trong n ă m 2018 bổ sung tăng 935 tr .đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 928,141 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 13 Cải tạo , nâng cấp Trường PTCS Yên Th ổ , xã Yên Thổ, huyện Bảo L â m 1860/QĐ- UBND, 27/10/2017 7.406,236 7.406,236 7.406,236 3.359,000 5.400,000 1.352,764 4.047,236 Trong năm 2018 b ổ sung tăng 1.359 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. nay c ắt giảm 1.352,764 tr.đ. để số vốn lũy k ế đã bố tr í b ằ ng KH trung h ạ n 2016-2020 14 Trường tiểu học B ế Triều, x ã Bế Triều, huyện Hòa An 1862/QĐ- UBND, 27/10/2017 7.400,000 7.400,000 7.400,000 3.784,000 5.900,000 2.284,000 3.616,000 Trong n ă m 2018 bổ sung tăng 2.284 tr.đ tạ i QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 2.284 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 15 Trư ờ ng THCS Thị Hoa, xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang 1863/QĐ- UBND, 27/10/2017 5.000,000 5.000,000 5.000,000 2.682,000 3.500,000 1.182,000 2.318,000 Trong n ă m 2018 bổ sung tăng 1.182 tr. đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.182 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 16 Trư ờ ng Mầm non L ê Lai, xã L ê Lai, huyện Thạch An 1870/QĐ- UBND, 27/10/2017 4.800,000 4.800,000 4.800,000 2.686,000 3.300,000 1.186,000 2.114,000 Trong năm 2018 b ổ sung tăng 1.186 tr.đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.186 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 17 Trường Tiểu học và M ầ m non Đ ì nh Minh, xã Đ ì nh Minh. 1873/QĐ-UBND, 27/10/2017 5.000,000 5.000,000 5.000,000 3.887,000 3.000,000 1.887 , 000 1.113,000 Trong năm 2018 b ổ sung tăng 1.187 tr. đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ng à y 25/12/2018. Nay cắt giảm 1.187 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 18 Cải tạo, sửa chữa trường trung cấp nghề tỉnh Cao Bằng 1858/QĐ- UBND, 27/10/2017 13.877,999 13.877,999 14.500,000 4.976,000 10.515,600 1.613,601 8.901,999 C ắ t giảm 1.613,601 tr. đ . đ ể s ố v ố n lũy kế đ ã b ố tr í b ằ ng Tổng mức đ ầ u t ư 19 Nâng cấp Trường Mầm non Ngọc Côn, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh S ố 1649/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.000,000 5.000,000 5.000,000 2.950,000 1.000,000 3.950,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở tr ê n để bổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực giáo dục 20 Trường M ẫ u giáo B ắ c Hợp, xã B ắ c Hợp, huyện Nguyên B ì nh S ố 1636/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.850,000 3.850,000 3.850,000 2.300,000 800,000 3.100,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 21 Trường TH B ắ c Hợp , x ã B ắ c Hợp, huyện Nguyên B ì nh S ố 1637/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.800,000 5.800,000 5.800,000 3.470,000 1.000,000 4.470,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên để b ổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực giáo dục 22 Trường THCS Đức Long, x ã Đức Long, huyện Hòa An Số 1640/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.000 , 000 4.000,000 4.000,000 2.360,000 630,000 2.990,000 C ắ t giảm các dự án gi á o dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 23 Trư ờ ng tiểu học Thị Hoa, xã Thị Hoa, huyện Hạ Lang S ố 1643/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.000,000 3.000,000 3.000,000 1.800,000 600 , 000 2.400,000 C ắ t gi ả m các dự án giáo dục ở nên để bổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực giáo dục 24 Trường m ầ m non Huy Giáp, x ã Huy Gi á p, huyện B ả o Lạc, t ỉ nh Cao B ằ ng Số 1632/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.600,000 3.600,000 3.870,000 2.151,000 759,000 2.910,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 25 Tr ư ờng Mầm Non Ho à ng Tung, xã Ho à ng Tung, huyện Hòa An S ố 1638/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.000,000 3.000,000 3.000,000 1.800,000 600,000 2.400,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các d ự án thuộc lĩnh vực gi á o dục 26 Trường Tiểu học Ho à ng Tung, x ã Hoàng Tung, huyện Hòa An Số 1639/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.000,000 3.000,000 3.000,000 1.800,000 600,000 2.400,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên để b ổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 27 Tr ườ ng Mầm Non Đ ứ c Long, xã Đức Long, huyện Hòa An S ố 1641/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.000,000 4.000,000 4.000,000 2.400,000 800,000 3.200,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực gi á o dục 28 Trường mầm non Cô Ngân, xã Cô Ng â n, huyện Hạ Lang, t ỉ nh Cao B ằ ng Số 1644/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.500,000 3.500,000 3.500,000 2.100,000 500,000 2.600,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 29 Tr ườ ng THCS Nặm Nhũng, xã Lũng Nậm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng Số 1642/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.800,000 4.800,000 4 . 800,000 2.850,000 900,000 3.750,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực giáo dục 30 Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tiên Th à nh, huy ệ n Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng S ố 1653/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5 . 000,000 5.000,000 5.000,000 2.950,000 900,000 3.850,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở tr ê n để bổ sung cho các d ự án thuộc lĩnh vực giáo dục 31 Trư ờ ng TH Hồng Định, xã Hồng Định, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng Số 1651/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.500,000 3.500,000 3.500,000 2.100,000 830,000 2.930,000 C ắ t giảm c á c dự án gi á o dục ở trên đ ể b ổ sung cho các dự án thuộc lĩnh v ự c gi á o dục 32 Trường Tiểu học Quảng Hưng, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng Số 1647/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 8.000,000 8.000,000 5 . 000,000 2.950 , 000 1.000,000 3.950 , 000 C ắ t giảm các dự á n giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các d ự án thuộc lĩnh vực giáo dục 33 Trư ờ ng mầm non Đông Khê, huyện Th ạ ch An, t ỉ nh Cao B ằ ng S ố 1648/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.000,000 5.000,000 5.000,000 2.950,000 900,000 3.850,000 C ắt giảm các d ự án giáo dục ở tr ê n để b ổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực gi á o dục 34 Trường mầm non Khánh Xuân, x ã Kh á nh Xuân, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng Số 1633/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3 . 500,000 3.500,000 3.500,000 2.100,000 830,000 2.930,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để b ổ sung cho các dự án thuộc lĩnh v ự c gi á o d ục 35 Trường THCS Th ị trấn Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng S ố 1634/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 18.000,000 18.000,000 8.000,000 4.800,000 1 . 102,866 5.902,866 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực gi á o dục 36 Trường mầm non Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Số 1645/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.500 , 000 3.500,000 3.500,000 2.100,000 500,000 2.600,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực gi á o dục 37 Trường MN Đại Sơn, xã Đại Sơn , huyện Phục H ò a, tỉnh Cao Bằng Số 1654/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.500,000 3.500,000 3.500,000 2.100,000 600,000 2.700,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 38 Trường ti ể u học H ồ ng Tr ị , xã Hồng Tr ị , huyện Bảo Lạc, t ỉ nh Cao B ằ ng Số 1635/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.000,000 5.000,000 5.000,000 2.950,000 900,000 3.850,000 Cắt giảm các dự án giáo dục ở trên để bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục 39 Cải tạo, nâng cấp trường THCS Quảng Uyên, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao B ằ ng Số 1652/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.000,000 4.000,000 4.000,000 2.360,000 800,000 3.160,000 C ắ t giảm các dự á n giáo dục ở trên để b ổ sung cho các dự á n thuộc lĩnh vực gi á o dục 40 Cải tạo, nâng cấp trư ờ ng phổ thông DTNT Hạ Lang, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng S ố 1646/QĐ- UBND ng à y 29/10/2018 5.000,000 5.000,000 5.000,000 2.950,000 800,000 3.750,000 C ắ t giảm các dự án giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các dự án thuộc lĩnh vực gi á o dục 41 Trường tiểu học Ch í Vi ễ n, huyện Tr ù ng Kh á nh, tỉnh Cao Bằng S ố 1650/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.000,000 4.000,000 4.000,000 2.360,000 700,000 3.060,000 Cắt giảm c á c dự án giáo dục ở trên đ ể bổ sung cho các dự á n thuộc l ĩnh vực giáo dục 42 Trường d ạ y nghề t ỉ nh Cao B ằ ng 2119/QĐ- UBND, ng à y 01/9/2005 121.534,000 121.534,000 3.183,884 2.000,000 933,865 2.933,865 Bố tr í vốn để trả nợ đọ ng XDCB của dự án IV Giao thông 14.990,224 14.990,224 10.000,000 4.247,148 6.000,000 247,148 5.752,852 1 Đường t ỉ nh 209, lý tr ì nh: Km5+927 Lũng Buốt (X ã Lê Lai) - Km9+600 Bản Chang (x ã Trọng Con), huyện Thạch An 1857-27/10/2017 14.990,224 14.990,224 10.000,000 4.247,148 6.000,000 247,148 5.752,852 Trong n ă m 2018 bổ sung tăng 247,148 tr. đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ng à y 25/12/2018. Nay cắt giảm 247,148 tr.đ. bằng số tăng năm 2018 để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 V Trụ sở xã 8.500,000 5.000,000 4.500,000 1.700,000 1.090,000 610,000 1 Trụ s ở làm việc UBND x ã Đoài Khôn 1604/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 8.500,000 5.000,000 4.500,000 1.700,000 1.090,000 610,000 Không đ ầ u tư do sáp nhập xã. Số vốn sau Điều chỉnh để thanh toán chi phí khác VI Y t ế 7.958,014 7.958,014 7.958,014 5.700,000 5.600,000 3 . 341,986 2.258,014 1 Cải tạo, s ử a ch ữ a Bệnh viện đa khoa t ỉ nh Cao B ằ ng (Khoa Lao) 18 78/QĐ-UBND, 27/10/2017 7.958,014 7.958,014 7.958,014 5.700,000 5.600,000 3.341,986 2.258,014 Trong năm 2018 bổ sung tăng 3.300 t r .đ tại QĐ 2169/QĐ-UBND ngày 25/12/2018. Nay cắt giảm 3.341,986 tr.đ. để số vốn lũy kế đã bố trí bằng KH trung hạn 2016-2020 VII Nông nghiệp 7.033,000 7.033,000 5.000,000 4.814,991 1.000,000 1.000,000 0,000 1 Mương Bây 2 xã B ế triều huyện H ò a An 2439/QĐ- UBND; 31/ 1 2/2013 7.033,000 7.033,000 5.000,000 4.814,991 1.000,000 1.000,000 0,000 Hết khối lượng thanh to á n VIII Đối ứng các dự án ODA 1.964.802,741 159.638,741 667.565,347 67.742,784 17.719,598 57.821,771 23.224,720 17.753 , 317 63.293,174 1 Cải thiện điều kiện gi á o dục tại t ỉ nh Cao B ằ ng bằng khoản viện trợ không ho à n lại của Chính phủ Trung Quốc 6.865,841 6.865,841 6.865,841 0,000 4.934,033 2.133,841 202,033 1.931,808 1.1 Tr ườ ng Mầm non Cốc Pàng 2021 / QĐ- UBND, ngày 26/10/2016 2.200,000 2.200,000 2.200.000 2.048,299 300,000 148 , 299 151,701 Cắt giảm đ ể lũy k ế v ố n đã b ố trí b ằ ng KH trung hạn 2016-2020 1.2 Trư ờ ng Mầm non Trương L ư ơng 2042/QĐ- UBND, ng à y 27 / 10/2016 4.665,841 4.665 , 841 4.665,841 2.885 , 734 1.833,841 53 , 734 1.780,107 C ắ t giảm đ ể lũy k ế vốn đ ã bố tr í bằng KH trung hạn 2016-2020 2 Thủy lợi Cao Bằng - sử dụng thông minh nguồn nước v à nông nghiệp 408/QĐ- UBND ngày 31/3/2015 191.975,659 32.387,659 19.556,784 19.556,784 4.536.081 4.600,000 2.700,000 1.900,000 Dự á n kết thúc tháng 6/2020, nhu c ầ u giải ngân v ố n còn lại là 1.900 triệu đ ồ ng 3 Dự án Hạ t ầ ng cơ bản phát triển các t ỉ nh Đ ô ng Bắc: Hà Giang, Cao Bằ ng, B ắ c Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án t ỉ nh Cao Bằ ng 1338/QĐ- UBND ngày 24/8/2017 979.865,000 62.304,000 43.618 , 622 6.999,484 21.151,930 12.886,720 34.038,650 Bổ sung vố n đ ể chi ph í cho công tác giải phóng mặt b ằ ng 2 dự án th à nh phần đ ạ i diện. 4 K è bờ tr á i sông Hiến, thành ph ố Cao B ằng, tỉnh Cao Bằng 1539/QĐ- UBND, 29/10/2018 320.000,000 38.966,000 308.032,000 27.000,000 10.000,000 10.338,000 20.338,000 Đi ề u ch ỉ nh tăng đ ể trả chi phí GPMB. Chỉ tiêu năm 2020 sẽ trả lại cho dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng (giai đoạn 2) 10.338 triệu đồng 5 Các trạm y t ế x ã do EU t à i trợ 25.429,24 1 7.929,241 10.000,000 10.000 , 000 1.250 , 000 8.750,000 - 4.513,284 4.236,716 5.1 Trạm y t ế xã Nà Sắc , huyện Hà Qu ả ng S ố 1925/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.590,296 1.090,296 2.000,000 2.000,000 250,000 1.750,000 1.744,457 5,543 Không tiế p tục đ ầ u tư do sáp nhập x ã , chuy ể n sang đầu tư trạm y t ế x ã Trư ờ ng Hà 5.2 Trạm y t ế xã Canh Tân, huyện Thạch An S ố 1924/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.447,543 1 . 947,543 2.000,000 2.000,000 250,000 1.750,000 52,457 1.697,543 Giảm b ằ ng TMĐT tại QĐ phê duyệt BCKTKT 5.3 Trạm y t ế x ã Đại Tiến, huyện Hòa An Số 1929/QĐ- UBND ng à y 30/10/2017 4.601,032 1.101,032 2.000,000 2.000,000 250,000 1.750,000 898,968 851,032 Giảm b ằ ng TMĐT tại QĐ phê duyệt BCKTKT 5.4 Trạm y t ế xã Hồng Đại, huyện Phục Hòa S ố 1955/QĐ- UBND ng à y 31/10/2017 5.357,772 1.857,772 2.000,000 2.000,000 250,000 1 . 750,000 1.750,000 - Không t iếp lục đ ầ u tư d o sáp nhập x ã , chuyển sang đ ầu t ư trạm y t ế x ã Tiên Thành 5.5 Trạm y t ế xã Mai L ong, huyện Nguyên Bình S ố 1921/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.432,598 1 . 932,598 2.000,000 2.000,000 250,000 1.750,000 67,402 1.682,598 Giảm b ằ ng TMĐT tại QĐ phê duyệt BCKTKT 6 Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng (giai đoạn 2) 1944/QĐ-UBND, 29/10/2015 ; 99/QĐ-UBND 25/01/2017 440.667 11.186,000 279.492,100 11.186,000 11.186,000 10 . 338,000 848.000 Điều chỉnh giảm do không đ ủ đ iều kiện thanh to á n hết chỉ tiêu năm 2019. Trong đó hoàn trả ngân sách TW theo kết luận của Kiểm toán Nhà nước tại văn bản số 541/KTNN-CNV ngày 21/6/2019 là 350 tr.đ B Nguồn thu sử dụng đ ấ t 11.580,000 9.500,000 11.472,896 9.392,896 8.035,286 7.892,896 6.692,896 6.692,896 7.892,896 * Hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng NTM 11.580,000 9.500,000 11.472,896 9.392,896 8.035,286 7.892,896 6.692,896 6.692,896 7.892,896 1 Sân vận động x ã Quang hán huy ệ n Trà Lĩnh QĐ số 1682a/QĐ- UBND ngày 24/10/2017 2.800,0 2.000,000 2.800,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 Lý do đ iều ch ỉ nh : Năm 2018 đ ã được b ố trí đủ vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành tại Quyết đị nh s ố 2101/QĐ-UBND ng ày 17/12/2018 từ nguồn vốn s ử dụng đ ấ t hỗ trợ Chương tr ì nh XDNTM 2 Nhà văn hóa xã Phù Ngọc huyện H à Quảng QĐ số 1874/QĐ- UBND ngày 19/10/2017 2.000,00 2.000,000 1.892,896 1.892,896 1.892,896 1.892,896 1.892,896 - Lý do đ i ề u chỉnh: Năm 2018 đã đ ược b ố trí đủ vốn để thanh toán kh ố i lượng hoàn th à nh tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 từ nguồn vốn s ử dụng đất h ỗ trợ Chương tr ì nh XDNTM 3 S â n thể thao và khu vui chơi xã Đ ì nh Minh huyện Trùng Kh á nh QĐ số 2528/QĐ- UBND, 6/10/2017 2.230,0 2.000,000 2.230,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 2.000,000 Lý do điều chỉnh: N ă m 2018 đã đ ược b ố tr í đ ủ vốn đ ể thanh toán khối lượng ho à n thành tại Quy ế t đ ịnh số 2101/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 từ nguồn vốn s ử dụng đất hỗ trợ Chương trình XDNTM 4 Nh à văn hóa xã Minh Thanh huyện Nguyên B ìn h QĐ số 3045 ngày 24/10/2017 4.550,0 3.500,000 4.550,000 3.500,000 2.142,390 2.000,000 800,000 1.200,000 Lý do đ iều ch ỉ nh: Năm 2018 đã được bố tr í 2.142,39 tr.đ tại Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 từ nguồn vốn s ử dụng đ ấ t hỗ trợ Chương t rì nh XDNTM 5 Dự phòng để h ỗ trợ các dự án tại các x ã v ề đích nông thôn mới năm 2019 6.692,896 6.692,896 C Nguồn v ố n tăng thu ngân s á ch địa phương 414.955,000 77.686,000 31.445,000 31.445,000 43.678,000 43.678,000 1 Đường phía Nam khu đ ô th ị mới, th à nh ph ố Cao B ằ ng. Lý tr ì nh km0-km3 1977/QĐ- UBND; 20/10/2015 409.683,000 72.414,000 31.445,000 31.445,000 31.445,000 31.445,000 Bổ sung theo công văn s ố 128/TB-VP ngày 31/7/2019 của Văn ph ò ng HĐND t ỉ nh về kết luận của Đ/c Eng tại phiên h ọ p TT HĐND t ỉ nh thường kỳ tháng 7/2019. Được giao tại QĐ số 1295/QĐ-UBND; 21/8/2019 về giao vốn tăng thu từ đất 2018 2 X â y dựng trung t â m t í ch hợp d ữ liệu của T ỉ nh ủy Cao B ằ ng (Giai đoạn 1) 1 56 1 /QĐ-UBND; 29/10/2018 5.272,000 5.272,000 3.772,0000 3.772,000 Bổ sung dự án theo KH số 26-KH/TU ng à y 18/2/2016 của Ban Thường vụ T ỉ nh ủy. Dự ki ế n sử dụng ngu ồ n tăng thu t ừ đ ấ t 2018 3 Hỗ trợ xi măng cho c á c huyện, th à nh phố 8.461,000 8.461,000 Dự kiến sử dụng ngu ồ n tăng thu từ đất 2018 Trà Lĩnh 609 609 Thông Nông 1.409 1.409 Phục H ò a 777 777 Bảo Lâm 1.260 1.260 Bảo Lạc 441 441 Quảng Uyên 685 685 Trùng Khánh 466 466 Hạ Lang 661 661 Nguyên Bình 1.065 1.065 Hà Quảng 1.088 1088 D Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác 288.500,000 288.500,000 80.000,000 80.000,000 0,000 0,000 268.500,000 0,000 268.500,000 1 Cầu v à đường dẫn Tà Lùng- Nà Th ắ m, x ã M ỹ Hưng, huyện Phục Hòa 80.000,000 80.000,000 80.000,000 80.000,000 80.000,000 80.000,000 Bổ sung theo công văn số 128/TB-VP ngày 31/7/2019 của Văn phòng HĐND t ỉ nh về k ết luận của Đ/c Eng t ạ i phiên họp TT HĐND t ỉ nh thường k ỳ tháng 7/2019. 2 Cải tạo, nâng cấp đường t ỉ nh 213 (TT Trùng Khánh - c ử a kh ẩ u Pò Peo, xã Ngọc Côn), huyện Trùng Khánh 200.000,000 200.000,000 180.000,000 180.000,000 Theo C ô ng v ă n số 377-TB-VPTU ngày 8/4/2019 c ủ a VP T ỉ nh ủ y 3 Cải tạo, sửa chữa đường t ỉ nh 205 (từ km28- km30), huyện Phục Hòa 8.500,000 8.500,000 8.500,000 8.500,000 Theo công văn s ố 2287-TB-VPTU ngày 19/7/2019 của VP T ỉ nh ủy
BIỂU SỐ 6 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND, ngày 09 th á ng 9 năm 2019 c ủ a Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch đ ầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 Kế hoạch trung hạn GĐ 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 K ế hoạch năm 2019 Đ iều chỉnh K ế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh Số QĐ, ngày, tháng, năm TMĐT Trong đ ó: NSTW Tổng số Trong đó: NSTW Trong đó: NSTW Trong đó: NSTW Giảm Tăng Trong đ ó : NSTW 1 2 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 TỔNG SỐ 1.315.080,0 1.315.080,0 453.540,0 313.800,0 46.400,0 46.400,0 313.800,0 I Ngân sách trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây d ự ng nông thôn mới 1.315.080,0 1.315.080,0 453.540,0 313.800,0 46.400,0 46.400,0 313.800,0 1. Cột giảm đ ược Điều chỉnh lại do trong Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND chưa tr ừ 46.400 triệu đồng để thực hiện các đ ề án, nhiệm vụ theo Quyết định s ố 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của TTCP (giảm 46.400 tr iệu đồng) 2. Cột tăng đ ược Điều chỉnh theo công văn s ố 1809/BKHĐT-KTNN ngày 22/3/2019 của Bộ K ế hoạch và Đ ầ u tư 1 Bảo Lạc 141.952,0 141.952,0 40.284,0 42.000,0 5.700,0 8.073,0 44.373,0 2 Bảo Lâm 98.037,0 98.037,0 29.396,0 27.000,0 3.500,0 1.863,0 25.363,0 3 Hạ Lang 101.959,0 101.959,0 30.038,0 28.600,0 1.600,0 7.7625 34.762,5 4 Hà Quảng 135.257,0 135.257,0 46.288,0 31.000,0 2.900,0 7.452,0 35.552,0 5 Hòa An 144.700,0 144.700,0 45.737,0 44.000,0 11.650,0 32.350,0 6 Nguyên B ì nh 148.031,0 148.031,0 55.072,0 30.600,0 4.300,0 26.300,0 7 Phục Hòa 50.195,0 50.195,0 19.688,0 9.000,0 1.150,0 3.726,0 11.576,0 8 Qu ả ng Uyên 117.152,0 117.152,0 43.476,0 24.0000 4.250,0 19.750,0 9 Thạch An 114.115,0 114.115,0 39.199,0 27.000,0 3.500,0 23.500 , 0 10 Thông Nông 82.350,0 82.350,0 23.359,0 24.000,0 2.900,0 4.347,0 25.447,0 11 Trà Lĩnh 71.370,0 71.370,0 33.155,0 8.000,0 1.950,0 3.105,0 9.155,0 12 Trùng Khánh 103.322,0 103.322,0 41.208,0 18.600,0 3.000,0 10.071,5 25.671,5 13 Th à nh Phố 6.640,0 6.640,0 6.640,0 - - -
