Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND Lai Châu sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND
Điều 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020, nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau: “2. Tổng nguồn vốn và phương án phân bổ Tổng vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, nguồn ngân sách địa phương 3.482.000 triệu đồng, trong đó: Dự phòng 307.277 triệu đồng; Tổng số vốn phân bổ chi tiết 3.174.723 triệu đồng, cụ thể: a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg 2.541.033 triệu đồng. - Trả nợ vay tín dụng ưu đãi, giảm chi để tạo nguồn trả nợ gốc 124.320 triệu đồng. - Phân bổ cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo 457.910 triệu đồng. - Phân bổ cho lĩnh vực khoa học công nghệ 87.808 triệu đồng. - Cân đối ngân sách huyện, thành phố 581.025 triệu đồng. - Thực hiện các dự án ngân sách tỉnh quản lý 1.289.970 triệu đồng. b) Vốn thu xổ số kiến thiết 125.000 triệu đồng. c) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 508.690 triệu đồng. (Có Phụ lục I, II kèm theo)”
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình điều hành, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh huy động, bổ sung thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để triển khai thực hiện các dự án. Hàng năm trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất, khả năng thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp và giao chi tiết cho các huyện, thành phố thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 02 tháng 8 năm 2019./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Vũ Văn Hoàn
PHỤ LỤC I Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh) TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch 2016-2020 Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành Tổng mức đầu tư Tổng số Trong đó NSĐP TỔNG SỐ (A+B+C) 3.174.723 A Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 40/2015/QĐ-TTg 2.541.033 I Trả nợ vay tín dụng ưu đãi, giảm chi để tạo nguồn trả nợ gốc 124.320 II Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo 457.910 (1) Các dự án đã phê duyệt QT 20.000 (2) Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 105.983 1 Trường Tiểu học trung tâm xã Trung Chải 1112/21.10.13 10.000 10.000 764 2 Trường mầm non trung tâm xã Trung Chải 1364/28.10.14 13.500 13.500 7.606 3 Trường THCS xã Tá Bạ huyện Mường Tè 1366/28.10.14 13.280 13.280 7.304 4 Nhà lớp học trường THPT Quyết Thắng, thị xã Lai Châu 1182/24.10.13 7.500 1.726 1.420 5 Nhà lớp học bộ môn trường THPT Phong Thổ, huyện Phong Thổ 1180/24.10.13 2.850 799 459 6 Nhà lớp học trường THPT Nậm Tăm, huyện Sìn Hồ 1181/24.10.13 5.600 1.527 1.015 7 Trường THCS xã Vàng San 1113/21.10.13 14.000 14.000 3.600 8 Trường tiểu học xã Khun Há, huyện Tam Đường 1319a/24.10.14 14.250 14.250 3.058 9 Nhà lớp học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Tè 1377/29.10.14 6.000 3.900 3.510 10 Trường mầm non Quyết Thắng 2 (Giai đoạn II) , thành phố Lai Châu 1365/28.10.14 9.500 9.500 6.064 11 Trường dạy nghề giai đoạn III 605/19.5.10 749/19.7.12 642/07.6.16 30.000 3.808 3.808 12 Trường THCS xã Nậm Pì huyện Nậm Nhùn 1363/28.10.14 17.000 17.000 9.350 13 Trường mầm non trung tâm xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường 1367/28.10.14 13.400 13.400 7.839 14 Trường chuyên Lê Quý Đôn 1409/30.10.14 285.000 30.400 30.000 15 Nhà ở dành cho học sinh người đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Lai Châu 1129/17.9.14 72.000 12.000 10.000 16 Nhà lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ Trường PTDTNT huyện Than Uyên 1340/27.10.14 9.200 4.406 17 Nhà lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ Trường PTDTNT huyện Phong Thổ 1361/28.10.14 12.200 5.780 (3) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 331.927 a Các dự án khởi công mới năm 2016 68.097 1 Trường THCS thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên 37/30.3.2016 19.000 19.000 17.100 2 Trường mầm non Hoa Hồng thành phố Lai Châu 34/30.3.2016 17.800 17.800 16.020 3 Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trung Chải 41/30 . 3 . 2016 17.000 17.000 15.300 4 Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Khun Há 38/30.3.2016 13.800 13.800 13.579 5 Nhà lớp học bộ môn trường PTDTNT huyện Sìn Hồ 19/22.3.2016 7.500 7.500 6.098 b Các dự án khởi công mới giai đoạn 2017-2020 263.830 III Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ 87.808 (1) Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 20.750 Nâng cao năng lực của Trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ tỉnh Lai Châu 1301/30.10.13 39.500 39.500 20.750 (2) Các dự án khởi công mới 2016-2020 67.058 a Các dự án khởi công mới năm 2016 35.738 1 Phát triển thị trường công nghệ tỉnh Lai Châu 28/30.3.2016 2.533 2.533 2.438 2 Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lai Châu 29/30.3.2016 37.000 37.000 33.300 b Các dự án khởi công mới giai đoạn 2017-2020 31.320 IV Cân đối ngân sách huyện, thành phố - 581.025 1 TP. Lai Châu 71.650 2 Huyện Tam Đường 56.597 3 Huyện Phong Thổ 86.100 4 Huyện Sìn Hồ 89.111 5 Huyện Mường Tè 78.272 6 Huyện Than Uyên 83.089 7 Huyện Tân Uyên 54.189 8 Huyện Nậm Nhùn 62.017 V Các dự án khác do tỉnh quản lý 1.289.970 (1) Các dự án đã phê duyệt QT 68.880 (2) Các dự án hoàn thành trước 31/12/2015 và chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 427.830 (2.1) Các dự án sử dụng nguồn NSĐP 160.968 a Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 19.612 1 Đường đến trung tâm xã Nậm Ban 1707/30.12.11 54.000 8.524 2 Trụ sở làm việc tòa soạn Báo Lai Châu 668/20.6.12 15.510 648 3 San gạt mặt bằng và HTKT khu 2B mở rộng thị xã Lai Châu 1266/25.10.12 15.000 1.182 4 Đường Co Cóc - Nậm Tăm 1765/03.11.09; 1833/31.12.10 33.606 2.674 5 Nâng cấp và mở rộng Trung tâm đón tiếp thân nhân liệt sỹ và điều dưỡng người có công với cách mạng tỉnh Lai Châu 934/19.8.14 7.000 2.000 1.584 6 Đường từ thị trấn Mường Tè đến Nậm Nhọ 689/16.6.11 149.000 5.000 b Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 141.356 1 Đường Thèn Thầu xã Khun Há - Nậm Cung xã Mường Khoa 1393/29.10.14 35.100 35.100 19.305 2 Đường giao thông nông thôn từ Km43 Mường Mô đến Nậm Chà xã Mường Mô 300.000 300.000 102.151 3 Nâng cấp, cải tạo đường Dào San - Sì Lở Lầu (phân đoạn Sì Lờ Lầu - Mồ Sì San) 293/20/3/06; 1376/28.10.10 301.400 145.963 13.000 4 Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng Bình Lư và cánh đồng Nà Tăm huyện Tam Đường 1279/25.10.12 86.000 86.000 3.150 5 Đường nối từ đường Thân Thuộc - Nậm Cần - Nậm Sỏ - Noong Hẻo đến đường Noong Hẻo - Nậm Coóng - Nậm Cuổi, huyện Sìn hồ 988/21/8/2014 14.990 14.990 3.750 (2.2) Đối ứng các dự án ODA 47.696 a Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 5.946 1 Đường trung tâm xã Bản Giang đến xã Nùng Nàng 178/17.02.12; 612/23 . 6.2015 41.187 6.015 4.276 2 Nâng cấp, cải tạo đường Thèn Sin - Mường So 1870/12.11.09; 792/16.2.11; 1361/1.11.12; 268/02.4.2015; 1513/17.12.2015 83.267 1.670 b Các dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 41.750 1 Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc 1029/19.5.11 203.565 25.547 10.374 2 Dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 - Khoản vay bổ sung (2015-2018) tỉnh Lai Châu 1772/30.12.14 269.139 2.124 4.724 3 Trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng CSHT đồng bộ phòng chống lũ, sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu, bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm huyện Sìn Hồ 869/12.8.15 200.000 23.681 23.681 4 Trạm y tế xã Bản Lang huyện Phong Thổ 482/18.5.15 4.950 950 855 5 Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu 1613/31.12.15 13.000 1.311 1.311 6 Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện- Bệnh viện đa khoa TTYT huyện Than Uyên 955/31.8.2018 9.095 805 805 (2.3) Các dự án đối ứng NSTW 46.640 a Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 22.398 1 Biểu tượng văn hóa Lai Châu 1323/30.10.13; 570/30.5.14 25.500 8.500 677 2 Cấp nước thị xã Lai Châu 1003/18.7.08; 713/14.6.09; 1173/16.10.11 862/09.8.13; 488/21.5.14 130.000 39.127 4.795 3 Hạ tầng giao thông khu du lịch thị trấn Sìn Hồ 1251/25.10.12; 323/07.4.14 36.000 19.441 1.951 4 Đường du lịch Vàng Pheo - Nà Củng, xã Mường So - Phong Thổ 1356/31.10.13 14.980 5.922 2.160 5 San gạt mặt bằng khu trung tâm hành chính huyện Tân Uyên 843/30.6.10; 1258/6.9.10; 403/1.4.11 159.104 9.294 2.294 6 San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (lô 2, 3) 1405/29.10.10; 1770/27.12.14 46.171 10.571 10.521 b Các dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 24.242 1 Trung tâm lưu trữ tỉnh 1281/25.10.12 56.326 16.898 5.232 2 Nâng cấp, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Mường So, huyện Phong Thổ 1351/28.10.14 8.000 3.342 3.233 3 Sửa chữa, nâng cấp phòng khám đa khoa khu vực Pa Tần, huyện Sìn Hồ 1353/28.10.14 3.130 1.024 922 4 Phòng khám đa khoa khu vực Ka Lăng, huyện Mường Tè 1352/28.10.14 11.000 4.871 4.871 5 Hạ tầng kỹ thuật, đường đến khu sinh thái và quần thể hang động Pu Sam Cáp 1423/30.10.14 11.000 4.427 3.984 6 Trụ sở hợp khối các cơ quan sự nghiệp tỉnh 1276/25.10.12 170.000 34.000 6.000 (2.4) Các dự án chuyển từ chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW sang sử dụng nguồn NSĐP 172.526 a Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 8.745 1 Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hà Kho, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè 1374/31.10.13 18.000 3.115 2.000 2 Bố trí sắp xếp dân cư Bản Thu Lũm 2 xã Thu Lũm 1375/31.10.13 15.000 1.728 1.728 3 Trụ sở Trung tâm tư vấn và kiểm định chất lượng công tỉnh. 1359.31.10.13; 485/19.5.15 12.735 5.017 5.017 b Các dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 163.781 1 Bố trí dân cư tập trung sát biên giới Việt - Trung, điểm Lồng Thàng (Nậm Tần Mông II) , xã Pa Tần, huyện Sìn Hồ 1372/31.10.13 32.000 13.000 12.150 2 Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hua Pảng mới, điểm Nậm Chẻ xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn 1373/31.10.13 34.000 13.249 10.041 3 Rà phá bom mìn, vật nổ các xã biên giới thực hiện bố trí dân cư tỉnh Lai Châu 500/22.5.14; 1227/26.9.16 8.200 8.200 2.700 4 Bố trí sắp xếp dân cư bản Phu Xùy xã Hua Bum 1355/28.10.14 23.500 16.100 13.990 5 Đường giao thông đến bản Nhóm Pố xã Tá Bạ 1395/29.10.14 66.500 53.200 46.550 6 Sắp xếp ổn định dân cư xã biên giới bản Mù Su - Mù Cả 1354/28.10.14 27.000 19.510 17.019 7 Đường giao thông đến bản Là Pê 1,2 1188/24.10.13 55.000 34.603 19.000 8 Đường giao thông đến bản Nậm Tần Xá 1396/29.10.14 31.400 20.400 17.260 9 Đường giao thông đến điểm ĐCĐC Nậm Kha Á (Tia Sùng Cái) xã Tà Tổng 1332/27.10.14 35.000 20.229 11.271 10 Đường giao thông Cao Chải đến điểm ĐCĐC Tia Ma Mủ xã Tà Tổng 1330/27.10.14 32.000 17.000 13.800 (3) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 793.260 a Các dự án khởi công mới năm 2016 22.595 1 Cấp NSH bản Nà Sài, bản Hà Giang, bản Nà Bỏ xã Bản Giang huyện Tam Đường 1160/12.10.2015 3.250 3.250 3.185 2 Trụ sở xã Tá Bạ, huyện Mường Tè 30/30.3.2016 7.800 7.800 6.360 3 Kè suối Nậm Bắc, thị trấn Nậm Nhùn 42/30.3.2016 14.500 14.500 13.050 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 770.665 B Thu xổ số kiến thiết 125.000 I Thành ph ố Lai Châu 14.500 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 3.104 1 Trạm y tế phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu 1411/30.10.14 5.400 5.400 1.000 2 Trạm y tế phường Đông Phong 1437/31.10.14 6.000 6.000 2.104 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 11.396 a Các dự án khởi công mới năm 2016 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 11.396 II Huyện Tam Đường 15.000 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 1.448 1 Trạm y tế xã Tả Lèng, huyện Tam Đường 1337/27.10.14 5.400 5.400 1.448 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 13.552 a Các dự án khởi công mới năm 2016 3.317 1 Trạm y tế xã Giang Ma, huyện Tam Đường 40/30.3.2016 5.000 5.000 3.317 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 10.235 III Huyện Phong Thổ 15.000 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 15.000 a Các dự án khởi công mới năm 2016 6.000 1 Trường Mầm non xã Lản Nhì Thàng, huyện Phong Thổ 33/30.3.2016 8.500 8.500 6.000 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 9.000 IV Huyện Sìn Hồ 13.800 ( 1 ) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 3.000 1 Trạm y tế xã Chăn Nưa 1438/31.10.14 5.400 5.400 3.000 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 10.800 a Các dự án khởi công mới năm 2016 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 10.800 V Huyện Mường Tè 15.000 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 15.000 a Các dự án khởi công mới năm 2016 3.000 1 Trạm y tế thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè 33/30.3.2016 5.000 5.000 3.000 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 12.000 VI Huyện Than Uyên 15.000 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 15.000 a Các dự án khởi công mới năm 2016 3.540 1 Trường tiểu học số 1 Mường Kim (điểm trung tâm), huyện Than Uyên 32/30.3.2016 5.800 5.800 3.540 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 11.460 VII Huyện Tân Uyên 15.000 ( 1 ) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 1.088 1 Trường MN số 2 thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên 1336/27.10.14 4.500 4.500 1.088 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 13.912 a Các dự án khởi công mới năm 2016 7.912 1 Trường Mầm non số 1 thị trấn Tân Uyên 36/30.3.2016 14.000 14.000 7.912 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 6.000 VIII Huyện Nậm Nhùn 14.500 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 6.000 1 Trạm y tế xã Trung Chải 1434/31.10.14 6.500 6.500 1.250 2 Trạm y tế xã Nậm Chà 1436/31.10.14 6.600 6.600 2.900 3 Trạm y tế xã Nậm Ban 1435/31.10.14 7.500 7.500 1.850 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 8.500 a Các dự án khởi công mới năm 2016 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 8.500 IX Số còn lại 7.200 (1) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 2016-2020 2.000 Trạm y tế xã Nậm Ban 2.000 (2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 4.000 a Các dự án khởi công mới năm 2016 b Các dự án khởi công giai đoạn 2017- 2020 4.000 C Thu sử dụng đất 508.690
PHỤ LỤC II Danh mục các dự án khởi công mới giai đoạn 2017-2020 (Kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh) TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch 2016 - 2020 Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành Tổng mức đầu tư Trong đó NSĐP TỔNG SỐ (A+B) 2.667.378 972.799 1.149.207 A Trung ương cân đối theo thời kỳ ổn định 2.559.224 864.645 1.065.815 I Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo 397.010 314.510 263.830 a Khởi công mới 2017 277.050 204.550 170.284 1 Trường THCS xã Phúc Than huyện Than Uyên 97/28.10.16 8.000 8.000 7.200 2 Trường THCS số 1 Mường Kim (điểm bản Ngã Ba) huyện Than Uyên 98/28.10.16 5.600 5.600 5.040 3 Trường PTDTBT Tiểu học xã Nậm Cần huyện Tân Uyên 99/28.10.16 14.950 14.950 14.255 4 Trường Mầm non xã Hố Mít huyện Tân Uyên 100/28.10.16 8.000 8.000 7.200 5 Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Bản Bo, huyện Tam Đường 101/28.10.16 7.500 7.500 6.250 6 Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Giang Ma, huyện Tam Đường 102/28.10.16 8.000 8.000 2.965 Lồng ghép XSKT 7 Trường mầm non Nậm Loỏng Thành phố Lai Châu 103/28.10.16 14.500 14.500 13.550 8 Trường Mầm non Đông Phong Thành phố Lai Châu 104/28.10.16 15.500 15.500 11.054 Lồng ghép XSKT 9 Trường PTDTBT THCS xã Nậm Xe, huyện Phong Thổ 105/28.10.16 8.000 8.000 7.200 10 Trường PTDTBT THCS xã Dào San huyện Phong Thổ 106/28.10.16 10.000 10.000 9.000 11 Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Lùng Thàng huyện Sìn Hồ 107/28.10.16 10.000 10.000 9.000 12 Trường mầm non xã Nậm Hăn, huyện Sìn Hồ 108/28.10.16 9.500 9.500 7.073 13 Trường PTDT bán trú THCS xã Hua Bum, huyện Nậm Nhùn 109/28.10.16 15.500 15.500 13.950 14 Trường Tiểu học số 1 xã Mù Cả huyện Mường Tè 110/28.10.16 6.000 6.000 5.400 15 Trường Mầm non số 1 xã Tà Tổng huyện Mường Tè 111/28.10.16 12.000 12.000 10.800 16 Nhà Hiệu bộ Trường Chính trị tỉnh Lai Châu 112/28.10.16 9.000 9.000 7.847 17 Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú tỉnh 146/31.10.16 45.000 22.500 22.500 18 Trường phổ thông DTNT huyện Nậm Nhùn 148/31.10.16 70.000 20.000 10.000 Lồng ghép vốn EVN b Khởi công mới 2018 - 2020 119.960 109.960 93.546 1 Trường PTDTBT TH Bản Hon huyện Tam Đường 1294/27.10.17 10.000 10.000 9.000 2 Trường PTDTBT Tiểu học xã Tà Mung huyện Than Uyên 1295/27.10.17 25.000 25.000 22.500 3 Trường Tiểu học Tà Hử xã Hố Mít, điểm trường Mít Nọi huyện Tân Uyên 1296/27.10.17 14.980 14.980 13.482 4 Trường THCS Quyết Tiến thành phố Lai Châu 1299/27.10.17 22.000 12.000 10.800 5 Trường PTDTBTTHCS Pa Vây Sử huyện Phong Thổ 1297/27.10.17 21.000 21.000 13.482 6 Trường Tiểu học Tủa Sín Chải huyện Sìn Hồ 1298/27.10.17 12.000 12.000 10.800 7 Trường Mầm non số 2 Tà Tổng, xã Tà Tổng, huyện Mường Tè 1300/27.10.17 14.980 14.980 13.482 II Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ 34 . 300 34.300 31.320 1 Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc sở KHCN 1317a/26.10.2018 4.500 4.500 4.500 2 Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác QLNN về tiêu chuẩn đo lường chất lượng cho các huyện, TP trên địa bàn 1335/30.10.2018 29.800 29.800 26.820 III Các dự án khác do tỉnh quản lý 2.127.914 515.835 770.665 a Khởi công năm 2017 402.441 340.821 315.855 1 Nâng cấp Báo điện tử tỉnh Lai Châu 127/28.10.16 2.196 2.196 1.976 2 Đường giao thông đến điểm ĐCĐC Pà Khà xã Tà Tổng huyện Mường Tè 124/28.10.16 3.500 3.500 3.150 3 Trạm y tế xã Mường Than huyện Than Uyên 113/28.10.16 4.000 4.000 3.600 4 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Nậm Nhùn 114/28.10.16 5.500 5.500 5.455 5 Trụ sở Thị Trấn huyện Mường Tè 123/28.10.16 5.800 5.800 5.220 6 Nhà công vụ tỉnh Lai Châu 125/28.10.16 14.900 14.900 7.769 7 Trụ sở làm việc ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh 126/28.10.16 14.900 14.900 13.410 8 Cầu treo nối bản Nà Cà xã Bình Lư và bản Nà Tăm 2 xã Nà Tăm huyện Tam Đường 117/28.10.16 9.500 9.500 8.550 9 Đường Giao thông bản Pá Chí Tấu đi Hua Chít xã Tà Hừa huyện Than Uyên 115/28.10.16 10.000 10.000 9.000 10 Cơ sở làm việc Đồn Công an Nậm Ngà, thuộc Công An huyện Mường Tè 128/28.10.16 10.000 10.000 9.000 11 Cầu Bê tông bản Nà Cúng xã Bản Lang huyện Phong Thổ 118/28.10.16 13.000 13.000 11.700 12 Đường giao thông vào bản Tả Cu Tỷ xã Giang Ma huyện Tam Đường 116/28.10.16 14.500 14.500 14.500 13 Ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Lai Châu 129/28.10.16 17.280 17.280 15.580 14 Đường Nậm Khăm - Háng Lìa 2 - Háng Lìa 1 huyện Sìn Hồ 120/28.10.16 30.000 10.000 9.000 15 Tuyến giao thông đến điểm ĐCĐC Mù Su xã Mù Cả huyện Mường Tè 122/28.10.16 18.000 18.000 16.200 16 Đường Lùng Thàng - Nậm Lúc 1 - Nậm Lúc 2 huyện Sìn Hồ 119/28.10.16 20.000 20.000 18.000 17 Đường liên xã Sùng Phài - Thèn Sin huyện Tam Đường 130/28.10.16 25.000 25.000 22.500 18 Đường GTNT đến bản mới chia tách Nậm Tảng, Nậm Cười huyện Nậm Nhùn 121/28.10.16 30.000 15.000 13.500 Lồng ghép vốn 3 0 a 19 Đường Nà Ngò - Hua Ngò - Nà Lào xã nậm Sỏ huyện Tân Uyên 131/28.10.16 35.000 20.000 20.000 Lồng ghép vốn 3 0 a 20 Hỗ trợ đầu tư hệ thống đường nội đồng sản xuất trong vùng chè 119.365 107.745 107.745 Hàng năm bổ sung ngân sách huyện 20.1 Huyện Tam Đường 19.760 17.740 17.740 - GTNĐ tiểu vùng Bản Bo - Sơn Bình - Nà Tăm 150/31.10.2016 17.260 15.490 - GTNĐ tiểu vùng Tam Đường 2.500 2.250 20.2 Huyện Tân Uyên 36.255 32.630 32.630 - GTNĐ tiểu vùng trung tâm 1301/27.10.2017 9.045 8.141 - GTNĐ tiểu vùng Phúc Khoa - Mường Khoa 149/31.10.2016 12.710 11.439 - GTNĐ tiểu vùng Pắc Ta 1302/27.10.2017 14.500 13.050 20.3 Huyện Than Uyên 27.500 24.750 24.750 - GTNĐ tiểu vùng Phúc Than 1303/27.10.2017 13.500 12.150 - GTNĐ tiểu vùng Tà Mung 151/31.10.2016 14.000 12.600 20.4 Huyện Sìn Hồ 24.750 22.275 22.275 - GTNĐ tiểu vùng Phìn Hồ-Hồng Thu 148/31.10.2016 9.250 8.325 - GTNĐ tiểu vùng Xà Dề Phìn 1179a/31.10.2017 5.500 4.950 - GTNĐ tiểu vùng Tà Ngảo 1305/27.10.2017 10.000 9.000 20.5 Huyện Phong Thổ 3.600 3.600 3.600 - GTNĐ tiểu vùng Lản Nhì Thàng, huyện Phong Thổ 3.600 3.600 20.6 Thành ph ố Lai Châu 7.500 6.750 6.750 - GTNĐ vùng chè Thành phố Lai Châu 7.500 6.750 b Các dự án đối ứng ODA, đối ứng NSTW và đối ứng các dự án sử dụng nguồn vốn khác KCM trong giai đoạn 2016-2020 cần đối ứng bằng NSĐP UBND tỉnh đã có cam kết 174.000 20.700 20.700 1 Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới 147.000 14.700 14.700 2 Nhà thi đấu TDTT Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu 1718/QĐ-TLĐ ngày 25.10.16 25.000 4.000 4.000 3 Chi phí GPMB thực hiện dự án xử lý điểm đen tại Km38+500/QL.4D tỉnh Lai Châu 2.000 2.000 2.000 c Các dự án dự kiến sử dụng nguồn ngân sách trung ương nhưng không cân đối được vốn dự kiến sử dụng nguồn NSĐP để khởi công mới 1.391.000 - 337.361 Lồng ghép thực hiện với nguồn NSTW và các nguồn vốn khác 1 Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND, UBND, trung tâm hội nghị văn hóa huyện Nậm Nhùn 139/31.10.16 120.000 11.821 2 Đường quảng trường và Hạ tầng kỹ thuật khu giáo dục, y tế, thương mại - dịch vụ và dân cư thị trấn Nậm Nhùn (giai đoạn II), huyện Nậm Nhùn 141/31.10.16 200.000 84.606 3 Tuyến kè chống xói, lở bảo vệ bờ sông biên giới khu vực mốc 18(2) đến mốc 19, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè 142/31.10.16 150.000 17.732 4 Nâng cấp Đường Nậm Xe - Sin Suối Hồ, huyện Phong Thổ 134/31.10.16 100.000 23.450 5 Đường TT xã Hố Mít - Suối Lĩnh A- Bản Lầu - Bản Thào A - Thào B - K2, Tân Uyên 136/31.10.16 100.000 23.450 6 Nâng cấp đường QL32 - Tre Bó - Sang Ngà - Bản Mường huyện Than Uyên 137/31.10.16 80.000 28.130 7 Hạ tầng thiết yếu của các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung 143/31.10.16 65.000 15.600 8 Hệ thống thoát nước thành phố Lai Châu 135/31.10.16 90.000 32.820 9 Đường Hồ Thầu - Bình Lư huyện Tam Đường 138/31.10.16 115.000 32.820 10 Đường Tả Phìn - Xà Dề Phìn; Nâng cấp đường Nậm Cuổi - Hua Cuổi - Nậm Cọ Mông huyện Sìn Hồ 140/31.10.16 100.000 13.792 11 Hạ tầng khu du lịch cao nguyên Sìn Hồ (giai đoạn I), huyện Sìn Hồ 145/31.10.16 90.000 28.130 12 Hạ tầng khu Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng huyện Phong Thổ 144/31.10.16 81.000 3.940 13 Đường từ đồn, trạm biên phòng ra mốc quốc giới phục vụ cho việc tuần tra bảo vệ mốc, huyện Phong Thổ 147/31.10.16 100.000 21.070 d Các dự án thực hiện các Đề án, chương trình, dự án khác KCM giai đoạn 2018- 2020 160.473 154.314 96.749 * Đã khởi công năm 2018 78.883 73.883 58.239 1 Nhà tạm giữ công an huyện Mường Tè 1306/27.10.17 18.000 13.000 11.700 2 Nhà ở tập huấn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân tự vệ, dự bị động viên 1307/27.10.17 12.000 12.000 10.800 3 Công trình phòng thủ tỉnh Lai Châu 99/27.10.17 48.883 48.883 35.739 * Đã khởi công năm 2019 24.995 24.995 22.496 1 Trụ sở Đồn công an Trung Chải huyện Nậm Nhùn 1331a/31.10.2018 6.000 6.000 5.400 2 Trụ sở công an Phường Đông phong TP Lai Châu 1324a/29.10.2018 4.000 4.000 3.600 3 Đầu tư xây dựng, nâng cấp 5 trụ sở Đồn Biên phòng và các trạm, tổ công tác Biên phòng 14.995 14.995 13.496 * Còn lại dự kiến KCM 2020 56.595 55.436 16.014 1 Hỗ trợ đầu tư hệ thống đường nội đồng sản xuất trong vùng lúa 11.595 10.436 10.436 Bổ sung cân đối ngân sách huyện a Huyện Tam Đường 2.760 2.484 2.484 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Bình Lư 1.110 999 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Bản Bo 1.650 1.485 b Huyện Than Uyên 3.735 3.362 3.362 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Than 3.165 2.849 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Cang 570 513 c Huyện Tân Uyên 5.100 4.590 4.590 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Mường Khoa 3.100 2.790 - Giao thông nội đồng vùng sản xuất lúa xã Phúc Khoa huyện Tân Uyên 2.000 1.800 2 Trụ sở công an phường Quyết Tiến TP Lai Châu 5.000 5.000 5.578 Phân bổ chi tiết khi giao kế hoạch năm 2020 3 Xây dựng dự án doanh trại Trung đoàn 880 (giai đoạn II) 25.000 25.000 4 Trường quân sự địa phương (giai đoạn IV) 15.000 15.000 B Thu xổ số kiến thiết 108.154 108.154 83.392 1 Trạm y tế thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ 132/28.10.16 5.500 5.500 4.950 2 Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Mường Tè 133/28.10.16 3.500 3.500 3.150 3 Trường PTDT bán trú tiểu học số 2 xã Phúc Than (điểm trung tâm) huyện Than Uyên 96/28.10.16 5.500 5.500 4.950 4 Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Giang Ma, huyện Tam Đường 102/28.10.16 8.000 8.000 4.235 Lồng ghép nguồn CĐNSĐP theo tiêu chí định mức 5 Trường Mầm non Đông Phong Thành phố Lai Châu 104/28.10.16 15.500 15.500 2.896 Lồng ghép nguồn CĐNSĐP theo tiêu chí định mức 6 Trường Mầm non Hoa Sen (phân hiệu 2) 1308/27.10.17 11.660 11.660 10.500 7 Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Tam Đường 1323/29.10.18 6.667 6.667 6.000 8 Trường Tiểu học Kim đồng xã Bản Lang Huyện Phong Thổ 1307/27.10.17 10.000 10.000 9.000 9 Trạm Y tế xã Pa Tần huyện Sìn Hồ 1310/27.10.17 6.500 6.500 5.850 10 Tu sửa các trường mầm non huyện Mường Tè 1311/27.10.17 9.800 9.800 8.850 11 Tu sửa, nâng cấp các trạm y tế xã huyện Than Uyên 1312/27.10.17 7.200 7.200 6.510 12 Trạm y tế thị trấn Tân Uyên 1334/30.10.2018 6.667 6.667 6.000 13 Trường mầm non thị trấn Nậm Nhùn (Điểm trường trung tâm) 1313/27.10.17 11.660 11.660 10.500
