Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND Long An quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/2018/NQ-HĐND | Long An, ngày 12 tháng 07 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Thực hiện Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 1 5/2017/TT-BTC ngày 15/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Đối t ượ ng nh ậ n hỗ tr ợ
2. Thời gian thực hiện dự án
3. Mức chi hỗ trợ dự án
a) Mức chi chuy ê n môn của dự án
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp, HTX có liên kết | Mức hỗ trợ tối đa cho hộ trên địa bàn xã bãi ngang, xã thuộc Chương trình 135 (triệu đồng/hộ) | Mức hỗ trợ tối đa cho hộ trên địa bàn ngoài xã bãi ngang, xã thuộc Chương trình 135 (triệu đồng/hộ) | |||||
| Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | Hộ mới thoát nghèo | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | Hộ mới thoát nghèo | ||||
| 1 | Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và nhân rộng mô hình giảm nghèo lĩnh vực nông- lâm-ngư nghiệp, gồm có: | ||||||||
| - Dự án trồng trọt: Hỗ trợ Giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật; máy móc, nông cụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. - Dự án chăn nuôi: Hỗ trợ Giống vật nuôi; chuồng trại; thức ăn chăn nuôi; vắc xin tiêm phòng; máy móc, công cụ sản xuất. - Dự án lâm nghiệp: Hỗ trợ Giống cây lâm nghiệp theo quy định trồng rừng sản xuất (hỗ trợ giống lần đầu); thuốc bảo vệ thực vật; phân bón. - Dự án nuôi trồng thủy sản: Hỗ trợ Giống thủy sản; thức ăn; vắc xin; cải tạo diện tích nuôi trồng thủy sản; ngư cụ đánh bắt. | 0 | 20 | 15 | 10 | 15 | 10 | 5 | ||
| 2 | Dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề và dịch vụ. | ||||||||
| - | Hỗ trợ nhà xưởng, máy móc, thiết bị, công cụ, vật tư sản xuất. | 0 | 20 | 15 | 10 | 15 | 10 | 5 | |
| Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã liên kết với người nghèo trong phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề, chế biến, tiêu thụ sản phẩm theo hợp đồng thuê, mua, sửa chữa và các chứng từ chi tiêu hợp pháp, trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 50% giá trị hợp đồng và chứng từ chi tiêu hợp pháp, tối đa là 100 triệu đồng/DN, HTX | ||||||||
b) Mức chi xây dựng và quản lý dự án
4. Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ thực hiện dự án
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
