Nghị quyết 194/2019/NQ-HĐND Của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 158/2019NQ-HĐND ngày 12/07/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạ
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn">158/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án , cụ thể như sau: 1. T ổ ng nguồn vốn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 là 52.989.328 triệu đồng. a) Nguồn vốn ngân sách tập trung (vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ) là 17.104.172 triệu đồng. b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 8.249.000 triệu đồng. c) Nguồn vốn xổ số kiến thiết là 7.054.000 triệu đồng. d) Nguồn vốn ngân sách trung ương (vốn tr ong nước) là 351.692 triệu đồng, gồm: - Hỗ trợ theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở là 26.192 triệu đồng. - Nguồn vốn đầu tư theo các chương tr ình mục tiêu là 325.500 triệu đồng. đ) Nguồn vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước là 230.464 triệu đồng. e) Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ là 18.500.000 triệu đồng. g) Dự phòng nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ là 1.500.000 triệu đồng. 2. Các nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016-2018 là 951.780 triệu đồng, gồm: a) Nguồn k ế t dư nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2015 phân bổ năm 2016 là 29.151 triệu đồng. b) Nguồn kết dư và thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015 phân bổ năm 2016 là 107.029 triệu đồng. c) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016 là 215.600 triệu đồng. d) Nguồn vốn b ổ sung từ nguồn cải cách tiền lương là 400.000 triệu đồng. đ) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2017 là 200.000 triệu đồng 3. Các nguồn huy động khác là 406.309 triệu đồng, gồm: a) Nguồn thu để lại của các đơn vị là 289.145 triệu đồng. b) Nguồn vốn Bội chi giai đoạn 2018-2020 là 117.164 triệu đồng. - Nguồn vốn Bội chi năm 2018 là 74.864 triệu đồng. - Vay lại vốn vay của nước ngoài là 42.300 triệu đồng. (Chi tiết tại phụ lục I, II, III, IV, V, VI đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủ y ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định. 3. Đề nghị Ủ y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của nhân dân kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Kh óa IX Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu l ực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./ . Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A + B); - Văn phòng Chính ph ủ (A + B); - Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tr a VB.QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - U BND tỉnh; - U BMTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; - Đạ i biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - VKSND, TAND, CTHADS tỉnh; - Văn phòng: T ỉ nh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, U BND cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT, Phòng Tổng hợp. CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC III BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2019-2020 NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai) ĐVT: Triệu đồng STT Danh mục dự án Địa điểm xây dựng T iế n độ thực hiện T ổ ng mức v ố n đầu tư Kế hoạch 2018-2020 ( theo NQ 1 5 8) Nộ i dung điều chỉnh giai đoạn 2016-2020 Giai đoạn 2019-2020 sau đ iều chỉnh Chủ đầu t ư T ổ ng số Trong đó T ổ ng số Trong đ ó Thực h iệ n năm 2018 Giai đoạn 2019-2020 Năm 2019 N ă m 2020 1 2 3 4 5 6 = 7+8 7 8 9 10 = 11+12 11 12 13 T ổ ng số 3.230.330 1.058.226 2 . 908.000 117 .0 00 3.025.000 1.485.000 1 . 540.000 - A Thực hiện dự án 2.982.008 1.058 . 226 1.928 . 782 1.603.04 1 845.449 757.592 - I Y tế 1.043.513 267.921 775.592 570.822 222.430 348.392 - 1 Dự án xây dựng khoa khám bệnh, cấp cứu và khu hành chính bệnh v iệ n đa khoa Thống Nhất BH 2015-2018 116.280 14.000 14.000 - Bệnh viện đa khoa Thống Nhất 2 Trụ sở làm việc Ban bảo vệ sức khỏe BH 2016-2018 109.533 30 . 000 30.000 - B an b ả o vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ t ỉ nh 3 Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nh i đồng Đồng Na i BH 2016-2020 171.168 37.925 32.925 5.000 4.450 9.450 9.450 Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh 4 Trung tâm y tế dự ph ò ng t ỉ nh đạt chuẩn Quốc Gia BH 2017-2019 109.999 56.677 36.677 20.000 (3.500) 16.500 16.500 Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh 5 Khối điều trị bệnh viện Thống Nhất BH 2017-2021 600.000 392.302 92.302 300.000 (107.000) 193.000 43.000 150.000 Bệnh viện đ a khoa Thống Nhất 6 Hệ thống xử lý nước thải bệnh vi ệ n 7B BH 2017-2019 26.314 18.221 221 18.000 400 18.400 18.400 Bệnh viện quân y 7B 7 Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa - huyện Cẩ m Mỹ CM 2018-2020 11.316 9.500 3.400 6.100 (1.500) 4.600 4.600 Ban Quản l ý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh 8 Trạm Y tế xã Phú Bình - huyện Tân Ph ú TP 2018-2020 13.568 8.300 3.450 4.850 (1.480) 3.370 3.370 Ban Quản l ý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh 9 Trạm Y t ế xã Lang Minh - huyện Xuân Lộc XL 2018-2020 9.716 7.917 917 7.000 (1.000) 6.000 6.000 Ban Quản lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 10 Trạm Y tế xã Phước Khánh - huyện Nh ơn Trạch NT 2018-2020 9.256 8.500 3.717 4 . 783 (883) 3.900 3.900 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 11 Trạm Y tế xã Hiếu Liêm - huyện Vĩnh Cửu VC 2018-2010 13.523 7.900 1.276 6.624 (1.124) 5.500 5.500 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 12 Trạm Y tế x ã Tân Bình - huyện Vĩnh Cửu VC 2018-2010 12.987 8.199 1.323 6.876 (1.776) 5.100 5.100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 13 Trạm Y tế xã Phú Tân - huyện Định Qu á n ĐQ 2018-2020 12.305 8.200 1.922 6.278 (878) 5.400 5.400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 14 Trạm Y tế x ã Trung Hòa - huyện Trảng Bom TB 2018-2020 9.596 9.000 1.499 7.501 (1.101) 6.400 6.400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh 15 Trạm Y t ế xã Bàu Sen - thị xã Long Khánh LK 2018-2020 10.250 7.499 1.899 5.600 (1.300) 4.300 4.300 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 16 Hệ thống công nghệ thông ti n khoa khám bệnh - cấp cứu và khu hành ch í nh m ớ i Bệnh viện đa khoa Thống Nhất (nguồn quỹ phát triển hoạt đ ộng sự nghiệp c ủ a Bệnh viện là 5 t ỷ + ngân s á ch t ỉ nh) BH 2018-2020 15.860 9.500 9.500 - - Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất 17 Xây dựng Trung tâm P h áp y và Trung tâm Gi á m định y khoa tỉnh (dự án tạm ng ưn g) BH 2018-2022 52.004 40.000 40.000 (40.000) - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 18 Trạm Y tế xã Phư ớ c Tân - Tp. Biên Hòa BH 2019-2021 9.291 7.400 24 7.376 (7.026) 350 250 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 19 Trạm Y tế xã Tân Hạnh - Tp. Biên Hòa BH 2019-2021 9.653 6.200 49 6.151 89 6.240 3.000 3.240 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 20 Trạm Y t ế P . An B ì nh - TP. Biên Hòa BH 2019-2021 11.940 9.899 33 9.866 - 9.866 400 9.466 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 21 Trạm Y tế Phường Th ố ng Nhất - Tp . Biên Hòa BH 2019-2021 8.544 7.400 31 7.369 (6.969) 400 300 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 22 Trạm Y t ế Phường B ì nh Đa - Tp. Biên H ò a BH 2019-2021 7.566 6.499 25 6.474 (6.174) 300 200 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 23 Trạm Y t ế xã An Hòa - Tp. Biên Hòa BH 2019-2021 9.688 5.700 48 5.652 (5.252) 400 300 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 24 Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân Lộc XL 2019-2021 13.922 7.600 37 7.563 232 7.795 5.000 2.795 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 25 Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh LK 2019-2021 11.597 9.600 9.600 - 9.600 100 9.500 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 26 Trạm Y tế xã B ả o Vinh - thị xã Long Khánh LK 2019-2021 13.127 8.500 100 8.400 237 8.637 4.000 4.637 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 27 Trạm Y tế xã Thanh B ì nh - huyện Trảng Bom TB 2019-2021 13.905 8.700 100 8.600 - 8.600 5.000 3.600 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 28 Trạm Y t ế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú TP 2019-2021 16.443 12.800 30 12.770 - 12.770 500 12.270 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 29 Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú TP 2019-2021 14.687 12.800 12.800 (12.600) 200 100 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 30 Trạm Y tế xã Nam Cát Ti ê n - huyện Tân Phú TP 2019-2021 15.625 9.000 100 8.900 67 8.967 5.000 3.967 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 31 Trạm Y t ế xã Phú Lập - huyện Tân Phú (dự án ngừng thực hiện) TP 2019-2021 11.014 0 - - - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 32 Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân Phú TP 2019-2021 11.285 9.800 100 9.700 1.024 10.724 5.000 5.724 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 33 Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định Quán ĐQ 2019-2021 17.607 9.500 100 9.400 293 9.693 5.000 4.693 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 34 Trạm Y tế x ã Long Thọ - Nhơn Trạch NT 2019-2021 6.428 5.300 5.300 400 5.700 3.000 2.700 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 35 Trạm y tế xã Thanh Sơn huyện Định Quán ĐQ 2019-2021 14.923 6.100 6.100 2.500 8.600 2.200 6.400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 36 Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch NT 2019-2021 13.009 10.800 10.800 (10.400) 400 300 100 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 37 Trạm Y tế xã Bình H ò a - huyện Vĩnh Cửu VC 2019-2021 10.353 6.790 6.790 (6.490) 300 100 200 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 38 Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh C ử u VC 2019-2021 15.246 8.699 30 8.669 231 8.900 4.000 4.900 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 39 Dự án Trang thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ ch ă m sóc sức khỏe cán bộ tỉnh BH 2019-2021 7.056 6.700 6.700 - 6.700 - 6.700 Bệnh viện đ a khoa Đồng Nai 40 Dự án mua sắm trang thiết bị y t ế b ổ sung cho Bệnh viện Nhi đ ồng Đồng Nai phục vụ đề án bệnh viện vệ t i nh c ủ a Bệnh viện Nhi đ ồng 2 thành phố Hồ Ch í Minh tại tỉnh Đồng Nai (Ngân sách TW 15 t ỷ + NST) BH 2017-2020 45.000 24.089 24.089 - - - Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai 41 Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đ ồ ng Đ ồ ng Nai BH 31 . 013 12.000 12.000 - 12.000 12.000 Ban Qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh 42 Dự án xây dựng khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai (kể c ả chi phí chuẩn bị đ ầu tư) BH tối đa 03 n ă m 31.770 29.000 29.000 - 29.000 9.000 20.000 Bệnh viện Da liễu Đ ồ ng Nai 43 Dự án Chẩn đo á n nhanh và sơ cấp cứu cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) ĐN tố i đa 3 năm 31.525 29.000 29.000 - 29.000 29.000 S ở Y t ế 44 Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể c ả ch i ph í chuẩn b ị đầu tư) BH tối đa 03 n ă m 30.648 15.000 15.000 - 15.000 15.000 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 45 Dự á n Một số gi ả i pháp tăng cường n ă ng lực ki ể m nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (k ể cả chi ph í chuẩn bị đầu tư) ĐN 2019-2023 136.541 70.000 70.000 - 70.000 70.000 S ở Y tế 46 Dự án s ử a chữa nâng c ấ p hệ th ố ng điện, tr ạm bi ế n áp v à hệ thống chi ế u sáng c ủ a Bệnh viện quân y 7B BH 2018-2020 17 . 018 15.000 8.000 7.000 1.760 8.760 8.760 Bệnh viện quân y 7B II Giáo dục - đào tạo 916.408 497.874 418.534 247.630 207 . 630 40.000 - 1 Sửa chữa một số hạng mục trường THPT Nguy ễ n Hữu C ả nh thành phố Biên Hòa (chuyển sang nguồn sự nghiệp) BH 2018-2020 6.037 4.900 4.900 (4.900) - Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 2 Xây dựng Trường THPT Chu Văn An BH 2017-2020 129 . 233 67.979 62.479 5.500 7.000 12.500 8.500 4.000 Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 3 Xây dựng Trư ờ ng THPT Lê Hồng Phong BH 2017-2020 79 .0 68 23.673 19 . 673 4 . 000 2.000 6.000 1.000 5.000 Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 4 Dự án Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loạ i I (tại huyện Trảng Bom) TB đến 2020 182.129 66.415 42.415 24.000 - 24.000 24.000 - Trường Trung cấp nghề giao thông vận t ả i 5 Dự án đ ầu tư thí đi ể m trường học tiên tiến hiện đ ại t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ĐN 2017-2021 499.000 325.000 107.272 217.728 (130.728) 87.000 78.000 9.000 Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 6 Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ s ở vật chất trường THPT Sông Ray, C ẩm Mỹ CM 2016-2018 35.304 6.194 6.194 - - Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 7 Xây dựng trường thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng Nai BH 2017-2019 67.531 16.235 16.235 - - Trường Đại học Đồng Nai 8 Trường THPT Kiệm Tân TN 2017-2019 45.013 14.939 14 . 939 - - Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh 9 Cải tạo sửa chữa trường Đoàn kết ĐQ 2017-2019 47.412 23.738 23.738 - - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 10 Đầu tư Trang thiết bị t ố i thiểu cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017-2020 ĐN 2017-2020 196.138 70.614 70.614 - - - Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 11 Kh ối tiểu h ọ c v à m ầ m non củ a tr ường Ph ổ thông thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đ ồ ng Nai BH 2017-2021 66.400 60.000 26.705 33.295 (17.295) 16.000 16.000 Trường Đại học Đồng Nai 12 Khối l ớ p học 12 phòng và 3 phòng học chức năng, sửa chữa trường THPT Trị An VC 2017-2019 29.714 24.000 8.919 15.081 (11.081) 4.000 4.000 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 13 Nâng cao chất lượng dạy nghề phù hợp với yêu cầu phát triển kinh t ế xã hội t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 (trong đ ó có vốn của 02 trường là 1,2 t ỷ đ ồng). BH 2017-2021 149.200 89.750 60.750 29.000 - 29.000 29.000 Sở Lao đ ộng và Thương binh x ã hội 14 Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ s ở vật ch ấ t T rường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh C ử u VC 2019-2022 34.262 22.272 272 22.000 - 22.000 8.000 14.000 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 15 Sửa chữa, cải tạo ký túc xá sinh viên trường Đại học Đồng Na i cơ s ở 1 BH 2017-2019 21.834 14.717 14.717 - - Trường Đại học Đồng Nai 16 Sửa chữa, cải tạo trường THPT Phú Ngọc ĐQ 2018-2020 38.000 31.000 8.500 22.500 (5.000) 17.500 13 . 000 4.500 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 17 Nâng c ấ p cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy v à học Trường chính trị tỉnh Đồng Nai BH 2018-2020 5.864 3.000 3.000 - 400 400 400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 18 Dự án xây dựng mới 12 phòng học Trường trung học ph ổ thông Long Phước, huyện Long Thành LT 2018-2020 14 . 510 13.000 5.400 7.600 (1.700) 5.900 5.900 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 19 C ả i tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long Khánh LK 2018-2020 33.616 30.000 6.000 24.000 (10.000) 14.000 10.500 3.500 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 20 Dự án nâng c ấ p xưởng thực hành và xây d ựng 08 phòng học Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai (Ngân sách tỉnh 5 tỷ + kinh phí Trư ờ ng 3 tỷ ) (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) LT tối đ a 03 năm 8.091 5.000 5.000 - 5.000 5.000 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai 21 Hệ thống thông tin quản lý trường đại học Đồng Nai BH 2018-2020 4.903 3.984 54 3.930 400 4.330 4.330 Trường đ ại học Đồng Nai III Văn hóa xã hội 678.963 155.307 523.656 483 . 500 307.500 176.000 - 1 Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đền th ờ Nguyễn Hữu C ả nh BH 2018-2022 146.000 89.100 100 89.000 - 89.000 32.000 57.000 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 2 Làng Văn h óa Đồng bào Chơro xã B ả o Vinh LK 2018-2021 67.079 57.950 950 57.000 (3.500) 53.500 15.500 38.000 UBND thành ph ố Long Khánh 3 Công viên cây xanh thị xã Long Khánh LK 2017-2021 62.976 24.169 4.169 20.000 - 20.000 10.000 10.000 U BND th à nh phố Long Khánh 4 Trang thiết b ị cho hệ thống trung tâm lưu trữ, kiểm duyệt dữ liệu truyền h ì nh BH 2017-2019 17.284 6.528 6.528 - - Đài phát thanh truyền h ì nh Đồng Nai 5 Trang thiết bị số hóa cho phòng tổng kh ố ng chế c á c kênh truyền h ì nh BH 2017-2019 17.106 8.605 8.605 - - Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai 6 Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho 01 Studio truyền hình BH 2017-2019 17.076 8.637 8.637 - - Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai 7 Nhà th i đấu đa năng huyện Định Quán (NST hỗ trợ 100% xây lắp) ĐQ 2017-2019 86 . 467 22.500 22.500 - - - U BND huyện Định Quán 8 Xây dựng Nhà ở vận động viên v à cải tạo, nâng cấp c ả nh quan toàn khu Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh BH 2018-2020 19.963 18.000 9.244 8.756 (756) 8 . 000 8.000 Trung tâm huấn luyện và thi đ ấu thể dục thể th a o 9 Xây dựng mớ i Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Na i XL 2018-2022 300.000 295.000 80.000 215.000 (7.000) 208.000 168.000 40.000 Ban Quản lý dự án đ ầu t ư xây dựng t ỉ nh 10 Dự án Tuy ế n đư ờn g vào cơ sở tiếp nhận, qu ả n lý, cai nghiện phục hồi cho người nghiện ma túy tỉnh Đ ồng Nai (cơ sở mới) (NST phần XL 8,3 tỷ, còn lại NSH). XL 2018-2020 10.739 8.200 8.200 - - UBND huyện Xuân Lộc 11 Chương trình cho studio ca nhạc 108 m2 (5 tỷ sự nghiệp phát tri ể n của Đài PTTH + 15 tỷ ngân sách) BH 2018-2020 20.000 15.000 15.000 - 15.000 15.000 Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai 12 Trang thiết bị hệ thống camera, thiết b ị s ả n xuất chương trình cho nhà hát truyền h ì nh 400 chỗ ngồi (5 t ỷ sự nghiệp phát triển củ a Đài P T TH + 20 t ỷ ngân sách) BH 2018-2020 25.000 20.000 20.000 - 20.000 20.000 Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai 13 Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Ph ú (đã đầu tư 1 s ố hạng mục Nhà thi đ ấu, san nền, cổng tường rào), NST đầu tư xây l ắ p + thiết bị khoảng 40 t ỷ , phần còn lại kêu gọi XHH (hồ bơi, sân bóng đá, đường chạy, khu nh ả y cao, nhảy xa...) TP 2018-2022 51.888 41.050 1.050 40.000 (8.500) 31.500 23.500 8.000 UBND huyện Tân Phú 14 Xây dựng Nhà triển l ã m và Văn phòng Trung tâm v ă n hó a thể thao thị x ã Long Khánh LK 2019-2021 8.700 7.900 7.900 (7.900) - - UBND thành p h ố Long Khánh 15 Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng b à o dân tộc xã Ph ú B ì nh TP 2019-2021 15.000 13.000 13.000 (12.500) 500 500 UBND huyện Tân Phú 16 Xây dựng nh à ở và hạ tầng khu khu đồng b à o dân tộc xã Ph ú Sơn TP 2019-2021 2.869 2.500 2.500 - 2.500 2.500 UBND huyện Tân Phú 17 Dự án Trung tâm t ổ chức sự kiện huyện Tân Phú TP 2019-2021 19 . 025 12.000 12.000 - 12.000 12.000 UBND huyện Tân Ph ú 18 Dự án xây d ựng Nh à văn h ó a dân tộc Mường huyện Đ ị nh Quán (kể cả chi phí chuẩn b ị đầu tư) ĐQ tối đa 03 n ă m 9.768 8.500 8.500 - 8.500 8.500 UBND huyện Định Quán 19 Xây dựng Đền thờ liệt sỹ huyện Xuân Lộc (NST 17,378 tỷ + NSH + XHH) (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) XL 2018-2020 30.585 15 . 000 15.000 - 15.000 7.000 8.000 UBND huyện Xuân Lộc 20 Trang thiết bị cho 04 phòng thu âm phát thanh - Đài truyền h ì nh BH 2018-2020 6.000 5.325 5.325 - - Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai IV Các l ĩnh vực khác 343.124 137.124 206.000 301.089 107.889 193.200 1 Dự án Tr ồ ng v à khôi phục r ừn g c â y gỗ lớn b ả n đị a vùng chiến khu Đ, giai đ oạn 2018-2020 (kể c ả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) - chuy ể n sang nguồn vốn sự nghiệp VC t ối đa 03 năm 19.895 8.000 8.000 (8.000) Khu B ả o tồn thiên nhiên văn hóa Đ ồ ng Nai 2 Dự án phát triển lâm nghiệp của B an Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016-2020 (kể cả chi ph í chuẩn b ị đ ầ u tư) TP tối đa 03 năm 15.639 14.000 14.000 - 14.000 3.500 10.500 Ban Qu ả n lý rừng phòng hộ Tân Phú 3 Dự á n xây dựng bổ sung, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại B ộ chỉ huy Quân sự t ỉ nh Đồng Nai (k ể c ả chi phí chuẩn b ị đ ầu tư) BH t ố i đa 03 năm 9.850 9.500 9.500 - 9.500 500 9.000 Bộ chỉ huy quân sự t ỉ nh 4 Dự án Nút giao thông giữa đ ường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba S uố i Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả ch i phí chuẩn bị đ ầu tư) XL tối đa 03 năm 68.730 20.000 20.000 10.370 30.370 15.370 15.000 UBND huyện Xuân Lộc 5 Dự án xây dựng Tuyến thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Dầu Giây huyện Thống Nhất (kể c ả chi ph í chuẩn b ị đầu tư) TN tối đa 03 n ă m 31.715 28.000 28.000 (3.000) 25.000 11.000 14.000 UBND huyện Thống Nhất 6 Dự án C ả i tạo, nâng cấp tuy ế n đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%) (kể c ả ch i phí chuẩn b ị đầu tư) LK tối đ a 03 n ă m 55.991 15.000 15.000 - 15.000 800 14.200 UBND thành ph ố Long Khánh 7 Đường giao thông vào ấp B ằng L ă ng, xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) XL tối đa 03 năm 36.993 30.000 30.000 - 30.000 8.000 22.000 UBND huyện Xuân Lộc 8 Dự án đ ầu tư Xây dựng cầu Thanh S ơ n, huyện Định Quán (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) ĐQ tối đa 05 n ă m 138.035 2.000 2.000 (1.000) 1.000 1.000 - Ban Qu ả n lý dự án đầu t ư xây dựng t ỉ nh 9 Dự án đ ầu tư Đoạn 1, 2 tuy ế n đ ường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) ĐQ tối đ a 05 năm 349.586 2.000 2.000 14.600 16.600 1.600 15.000 Ban Quản lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh 10 Dự án Nâng cấp Đường Tà Lài - Trà C ổ từ km1+600 đế n km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) TP+ĐQ tối đa 05 năm 131.500 2.000 2.000 14.300 16.300 1.300 15.000 Ban Qu ả n lý dự án đ ầu tư xây d ựng t ỉ nh 11 Cải tạo nâng cấp m ở rộng đư ờ ng Tr ả ng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (ngân s á ch tỉnh 50%) TB 2019-2023 125 . 000 23.500 23.500 6.500 30.000 3.500 26.500 UBND huyện Tr ả ng Bom 12 Dự án Trụ sở Ba n chỉ huy qu â n sự huyện Địn h Quán ĐQ t ố i đ a 05 năm 91.092 20.000 20.000 25.000 45.000 25.000 20.000 UBND huyện Định Quán 13 Dự á n xây dựng hàng rào nhà tạm giữ Công an huyện Định Quán (kể c ả chi ph í chuẩn bị đ ầu tư) ĐQ tối đa 03 năm 11.616 1 0.000 10.000 (500) 9.500 9.500 UBND huyện Định Quán 14 Dự án xây dựng v ă n phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể c ả chi ph í chuẩn bị đầu tư) BH tối đ a 03 năm 48 . 292 2.000 2.000 20.000 22.000 22.000 S ở Giao thông Vận tải V Hoàn trả tạm ứng kho bạc nhà nư ớ c n ă m 2010 56.000 56.000 - - - VI Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối v ới các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội 35.616 15.616 20.000 16.819 36.819 26.819 10.000 - VII Kết dư chuyển sang 20 1 9 (phân bổ ch i tiết theo kế hoạch hằng năm) 65.509 65.509 - - - F Lập ch ủ trương đ ầu tư và chu ẩ n bị đầu tư 5.000 5.000 (5.000) - 1 Dự án xây dựng, c ả i tạo, nâng cấp đ ường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học trường Đại học Đồng Nai BH t ố i đa 3 năm 13.993 700 700 700 Trường Đại học Đồng Nai 2 Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đ ã xuống cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai BH tối đa 3 năm 14.730 400 400 400 Bệnh viện Nhi đ ồng Đồng Nai 3 S ử a chữa c ả i tạo sân vận động tỉnh BH tối đa 3 năm 11.769 400 400 400 Trung tâm huấn l uyện và thi đ ấ u thể dục thể thao 4 Xây dựng hệ thống hàng rào sân, đ ường dạo bộ kết hợp tập th ể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận đ ộng t ỉ nh BH t ố i đa 3 n ă m 14.759 400 400 400 Trung tâm huấn luyện và thi đ ấu thể dục th ể thao 5 Xây dựng đ ường dây trung thế, nâng cấp đ ường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng chữ trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận động t ỉ nh hệ thống hàng rào sân, đ ường dạo bộ kết h ợ p tập th ể dục th ể thao BH tối đ a 3 năm 13.970 400 400 400 Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao 6 Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đư ờ ng, điện t ổ ng thể Trường Trung cấp v ă n hóa nghệ thuật Đồng Nai BH tối đa 3 năm 14.000 400 400 400 Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Na i 7 C ải tạo Trung tâm y tế huyện Long Thành LT tối đa 3 năm 12.611 400 400 400 Ban Quản lý dự á n đầu t ư xây dựng tỉnh 8 S ử a chữa, cải tạo Trung tâm y t ế huyện Định Qu á n ĐQ tối đa 3 năm 10 . 790 400 400 400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh 9 Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Cẩm Mỹ CM tối đa 5 năm 92.447 400 400 400 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh 10 Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đ ẳng nghề công nghệ cao LT tối đ a 3 năm 14.576 400 400 400 Trư ờ ng Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai Dự á n đ ã được UBND tỉnh chấp thuận cho lập hồ sơ chủ trương đ ầu tư 2.000 2.000 2.000 Dự án xe truyền h ì nh màu HD lưu đ ộng 6 camera (NST 25 t ỷ + quỹ phát triển c ủ a Đài) BH đang tr ì nh duyệt CTĐT 35.000 - - Đài phát thanh truyền h ì nh Đồng Nai Một s ố dự án khác - - - D Dự phòng b ổ sung các dự án cấp bách, thiếu vốn kế hoạch 43.322 43 . 322 (38.539) 4.783 4.783 - E Hỗ tr ợ c ó mục t iê u cho cấp huyện thực hiện các dự án giáo dục (năm 2019 đợt 1 l à 74 t ỷ , đợt 2 l à 40 tỷ, phần còn lại kết dư sang năm 2020) 200.000 200.000 108.000 308.000 124.000 184.000 - F Phân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu kế hoạch hằng năm (kể cả hỗ trợ phần hụt theo quy ế t định s ố 40 c ủ a Th ủ tướng) 735.896 55.180 791.076 395.551 395.525 - G Hỗ tr ợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện c á c dự án XHH giao th ô ng nông th ô n 240 . 000 240.000 120.000 120.000 - H H ỗ trợ các dự án giáo dục đã th ẩ m định nguồn vốn 71.800 71.800 0 71.800 - 1 Trường mầm non Long Giao huyện C ẩm M ỹ CM 20.800 20.800 U BND huyện Cẩ m Mỹ 2 Các dự án khác khi đủ điều kiện 51.000 51.000 -
PHỤ LỤC IV BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KỂ CẢ VỐN NƯỚC NGOÀI CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) VÀ NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai) Đơn vị t í nh: triệu đồng STT Danh mục dự á n Địa đi ể m xây dựng Năng lực thiết kế Tiến độ thực h iện K ế hoạch giai đoạn 2016- 2020 (theo NQ 158) K ế hoạch giai đo ạ n 2016-2020 điều ch ỉ nh Chủ đầu tư 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng s ố 1 8. 8 51.692 19.082.156 A NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NSTW 351.692 351.692 I HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTG (k ể cả dự phòng 10% l à 2,619 t ỷ đ ồ ng theo số Bộ Kế hoạch và Đầu t ư thông b á o tại Văn bản s ố 8 759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017) 26.192 26.192 II CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 325.500 325.500 1 Chương trình Phát triển kinh t ế - xã h ội các vùng 214.950 214.950 1 D ự á n Xây d ự ng cầu Hóa An TP BH HL93 2010-2014 35.706 35.706 2 Dự án đư ờng hư ơn g lộ 10 từ ranh gi ớ i huyện Long Thành v à huyện C ẩ m M ỹ đ ế n vị t rí giao v ớ i đư ờ ng t ỉ nh ĐT 769 ( đ oạn 2) LT-CM-TN 11,2 Km 2015-2020 179.244 179.244 Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh 2 Chương tr ì nh mục tiêu Phát tri ể n lâ m nghiệp bền v ữ ng 50.550 50.550 1 Dự á n khẩn cấp b ả o tồn voi t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2014- 2020 (hoàn trả vốn ứ ng t rướ c trong n ă m 2014 l à 10 tỷ đồng) t ỉ nh Đồng Nai 2014-2020 30.000 30.000 Chi cục kiểm l â m 2 Dự á n Nâng cao năng lực ph ò ng cháy, chữa cháy rừ ng tỉnh Đồng Nai giai đo ạ n 2016 - 2020 t ỉ nh Đồng Nai 2016-2020 20.550 20.550 Chi cục kiểm lâm 3 Chương tr ì nh mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp x ã hội 45.000 45.000 1 Dự án xây dựng trung t â m công tác x ã hội t ổ ng hợp t ỉ nh Đồng Nai BH 45.000 45.000 Ban qu ả n lý d ự án đ ầu tư xây d ự ng t ỉ nh 4 Chương trình mục t iêu Đầu tư phát tri ể n hệ th ố ng y tế đ ị a phương 15.000 15.000 1 Mua s ắ m trang thiết bị y t ế b ổ sung cho bệnh viện Nh i đ ồ ng Đồng Nai theo đ ề án b ệ nh viện vệ tinh c ủ a B ệ nh viện Nhi đồng Thành ph ố Hồ Chí Minh BH 2018-2020 15.000 15.000 Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai B NGUỒN V Ố N TRÁI PHI Ế U CH Í NH PH Ủ 18.500.000 18.500.000 Dự án quan trọng quốc gia Dự án thu hồi đấ t, bồi th ườn g, hỗ trợ tái định cư C ả ng hàng không qu ố c tế Long Thành Long Th à nh 2018-2022 18.500.000 18.500.000 C NGU Ồ N V Ố N NƯỚC NGOÀI C Ấ P PHÁT TỪ NG Â N SÁCH TRUNG ƯƠNG 0 230.464 Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước th ả i thành phố Biên Hòa, giai đo ạ n 1 BH 230.464 Ban qu ả n lý d ự án đ ầu tư xây d ự ng t ỉ nh
PHỤ LỤC V BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2018-2020 NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai) ĐVT : triệu đồng STT Danh mục d ự án Địa điểm xây dựng Tiến độ thực hiện Tổng mức vốn đầu t ư Kế hoạch 2017 Giai đoạn 2018-2020 Chủ đầu tư Tổng số Năm 2018 giai đoạn 2019-2020 1 2 3 4 5 6 7=8+9 8 9 10 I Thực hiện dự án - 92.000 308.000 179.344 128.656 - Y tế - - 92.000 0 - Công trình chuyển tiếp - - 92.000 0 - 1 Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc LK 2012-2017 750.724 42.000 Ban quản lý dự án đầu tư x â y dựng tỉnh 2 Bệnh viện đ a khoa huyện Tân Phú TP 2014-2018 259.098 11.000 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 3 Trang thiết bị ngành y tế ĐN 2016-2018 96.698 39.000 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh II Bố trí d ự phòng đối với dự án trang thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 - 308.000 179.344 128.656 - 1 Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nh i đồng Đồng Nai (mua sắm thi ế t bị y t ế ) BH 2016-2020 171.168 60.132 21.975 38.156 Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 2 Thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 cho đơn vị tuyến tỉnh ĐN 2018-2020 269.462 247.868 157.369 90.500 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.
