quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Hải Phòng quy định chế độ, định mức chi tài chính HĐND
    Cơ quanHội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
    Ngày BH28/07/2026
    13 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Hải Phòng quy định chế độ, định mức chi tài chính HĐND

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
    Người ký
    Lê Văn Hiệu
    Ngày ban hành
    28/07/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
    _______

    Số: 15/2026/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________

    Hải Phòng, ngày 28tháng 7 năm 2026

    NGHỊ QUYẾT

    Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm

    hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng

    __________________

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

    Xét Tờ trình số 05/TTr-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-BPC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

    Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

    Điều 2. Điều khoản thi hành

    1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2026.

    2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Nghị quyết.

    2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.

    Nơi nhận:
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Chính phủ;
    - Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
    - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
    - Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
    - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
    - TT TU, TT HĐND, UBND thành phố;
    - Đoàn ĐBQH thành phố;
    - UBMTTQVN thành phố;
    - Các đại biểu HĐND thành phố;
    - Các Văn phòng: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
    - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
    - Kho bạc Nhà nước khu vực III;
    - TT ĐU, TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
    - Báo và PTTH HP, Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
    - Lưu: VT, HSKH.

    CHỦ TỊCH




    Lê Văn Hiệu

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________

    QUY ĐỊNH

    MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG

    CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số   /2026/NQ-HĐND ngày   tháng 7 năm 2026

    của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Quy định này quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

    2. Ngoài các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Quy định này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.

    2. Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng.

    3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

    Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

    Các khoản chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được đảm bảo từ ngân sách nhà nước theo phân cấp và được bố trí, phân bổ trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.

    Điều 4. Nguyên tắc áp dụng

    Việc thực hiện chế độ, chính sách, các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được bố trí trong dự toán của từng cấp ngân sách, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng theo Quy định này. Kinh phí hoạt động phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

    Chương II

    MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

    Điều 5. Các nội dung trình kỳ họp Hội đồng nhân dân (Không bao gồm các nội dung trình kỳ họp là văn bản quy phạm pháp luật)

    1. Chế độ tham dự kỳ họp, gồm:

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    1.1

    Chế độ tham dự các kỳ họp (Đại biểu thực hiện nhiều nhiệm vụ theo sự phân công chỉ được hưởng 01 mức cao nhất)

    Chủ tọa kỳ họp

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    650

    400

    Thư ký kỳ họp

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    500

    300

    Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    400

    200

    Cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    200

    100

    Nhân viên, người lao động Văn phòng giúp việc, phục vụ trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân và các đối tượng phục vụ khác (nhân viên Y tế, lực lượng công an, bảo vệ, lái xe đưa đón của đại biểu)

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    130

    50

    1.2

    Chế độ ăn, nghỉ của đại biểu tham gia kỳ họp

    Hỗ trợ phòng nghỉ cho đại biểu (theo đăng ký của đại biểu)

    Nghìn đồng/ người/ ngày

    Thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần quy định của Bộ Tài chính

    Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu và các đối tượng đăng ký ăn tập trung tham gia, phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ người/ ngày

    300

    200

    2. Chi cho công tác thẩm tra, gồm:

    STT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    2.1

    Xây dựng báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    3.800

    1.900

    2.2

    Chi cho cuộc họp thẩm tra

    Người chủ trì

    Nghìn đồng/ người/buổi

    250

    150

    Thành viên dự họp

    Nghìn đồng/ người/buổi

    130

    70

    3. Chi công tác soạn thảo, xây dựng tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết (do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình); rà soát về nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết. Cụ thể như sau:

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    3.1

    Xây dựng mới tờ trình, đề án (không bao gồm tờ trình, dự thảo nghị quyết về nhân sự)

    Nghìn đồng/ văn bản

    5.000

    1.500

    3.2

    Xây dựng tờ trình về công tác nhân sự tại kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    3.3

    Tiếp thu, chỉnh lý, rà soát kỹ thuật, hoàn thiện dự thảo nghị quyết

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    4. Chi cho công tác xây dựng các văn bản khác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, gồm:

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    4.1

    Kế hoạch chuẩn bị kỳ họp

    Kỳ họp thường lệ

    Nghìn đồng/ văn bản

    4.000

    2.000

    Kỳ họp chuyên đề

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    4.2

    Kế hoạch tuyên truyền về kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    4.3

    Báo cáo kết quả công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    5.000

    2.500

    4.4

    Báo cáo hoạt động giám sát, chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    5.000

    2.000

    4.5

    Chương trình điều hành kỳ họp, chương trình chất vấn, chương trình điều hành nhân sự, các văn bản tham mưu khác phục vụ kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    4.6

    Xây dựng biên bản kỳ họp; gợi ý thảo luận tổ; phân tổ thảo luận

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    4.7

    Nội dung tổng kết nhiệm kỳ

    Chương trình; kế hoạch tổng kết nhiệm kỳ

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ

    Nghìn đồng/ văn bản

    5.000

    2.000

    4.8

    Nội dung tổng hợp thảo luận tổ

    Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của Tổ đại biểu

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    500

    Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu

    Nghìn đồng/văn bản

    4.000

    2.000

    4.9

    Bài khai mạc; bài bế mạc kỳ họp; các bài phát biểu chỉ đạo của lãnh đạo cấp trên

    Nghìn đồng/văn bản

    3.000

    1.000

    4.10

    Thông báo kết luận của chủ tọa kỳ họp về ý kiến phát biểu của Ủy viên Ủy ban nhân dân, đại diện các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    500

    4.11

    Cập nhật cơ sở dữ liệu của tài liệu, văn bản, Nghị quyết lên hệ thống phần mềm

    Nghìn đồng/ kỳ họp

    1.000

    500

    4.12

    Thông báo kết quả kỳ họp

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    Điều 6. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    1

    Kế hoạch tiếp xúc cử tri

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    2

    Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri của các Tổ đại biểu

    Nghìn đồng/ văn bản

    6.000

    2.000

    3

    Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri tại các cuộc tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu

    Nghìn đồng/ văn bản

    500

    200

    4

    Tổng hợp rà soát kết quả giải quyết kiến nghị cử tri

    Nghìn đồng/ văn bản

    3.000

    1.000

    5

    Theo dõi, biên tập, tổng hợp ý kiến kiến nghị cử tri trực tuyến hàng tháng

    Nghìn đồng/ 6 tháng

    6.000

    2.000

    6

    Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri

    Điểm tiếp xúc cử tri trực tiếp

    Nghìn đồng/điểm

    7.000

    2.000

    Điểm tiếp xúc cử tri trực tuyến

    Nghìn đồng/điểm

    3.500

    1.000

    Điều 7. Chi cho hoạt động giữa 02 kỳ họp (Không bao gồm các nội dung chi là văn bản quy phạm pháp luật)

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    1

    Chương trình công tác, chương trình giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    2

    Báo cáo kết quả công tác quý của Thường trực Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/văn bản

    3.000

    1.500

    3

    Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân trình Thường trực Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    4

    Soạn thảo các văn bản thông báo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân đối với các nội dung Ủy ban nhân dân cùng cấp trình

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    5

    Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/văn bản

    300

    150

    6

    Soạn thảo bài phát biểu, phỏng vấn, tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tại các hội nghị do cơ quan khác tổ chức

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    7

    Xây dựng các văn bản tham gia ý kiến, tổng hợp ý kiến xây dựng pháp luật

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    8

    Chi các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng với các cơ quan liên quan; hội thảo; hội nghị giao ban; tập huấn; các cuộc họp giám sát, khảo sát; tiếp xúc cử tri

    Chủ trì

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    250

    150

    Đại biểu tham dự

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    150

    100

    Nhân viên phục vụ trực tiếp, lái xe đưa đón đại biểu

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    100

    50

    9

    Chi xây dựng Kế hoạch; Kịch bản; Kết luận tại các cuộc hội thảo

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    Điều 8. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; giám sát, khảo sát

    1. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. Cụ thể như sau:

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    1.1

    Xây dựng kế hoạch, chương trình; kịch bản phiên chất vấn, giải trình

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    1.2

    Kết luận của chủ tọa về các ý kiến trả lời chất vấn, giải trình

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.600

    800

    1.3

    Thông báo kết luận về chất vấn, giải trình

    Nghìn đồng/ văn bản

    3.000

    1.000

    1.4

    Báo cáo kết quả tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quý, 6 tháng, năm của Thường trực Hội đồng nhân dân; Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    2. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, gồm:

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    2.1

    Chi xây dựng Quyết định, Nghị quyết thành lập đoàn giám sát, khảo sát

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    2.2

    Chi xây dựng Kế hoạch giám sát, khảo sát

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    2.3

    Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    1.000

    2.4

    Chương trình; Kịch bản điều hành; Tổng hợp ý kiến tham gia tại Hội thảo

    Nghìn đồng/ văn bản

    1.000

    500

    2.5

    Chi cho chuyên gia tham gia hoạt động giám sát, khảo sát

    Nghìn đồng/ người/ buổi

    4.000

    2.6

    Xây dựng Nghị quyết, báo cáo, thông báo kết luận về kết quả giám sát, khảo sát

    Nghìn đồng/ văn bản

    3.000

    1.000

    2.7

    Hoạt động điều tra xã hội học thu thập thông tin của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố

    Người cung cấp thông tin vào phiếu khảo sát, điều tra xã hội học:

    - Đối với tổ chức

    - Đối với cá nhân

    Nghìn đồng/ phiếu

    80

    40

    Người lấy phiếu khảo sát điều tra xã hội học

    Nghìn đồng/ phiếu

    30

    Lập mẫu phiếu khảo sát điều tra xã hội học

    Nghìn đồng/ mẫu phiếu

    1.000

    Báo cáo tổng hợp thông tin khảo sát, điều tra xã hội học

    Nghìn đồng/ văn bản

    2.000

    2.8

    Chế độ hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, khách mời; cán bộ, công chức, người lao động tham gia hoạt động khảo sát, giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố

    Thực hiện theo mức chi, nội dung chi tại mục 1.2 khoản 1 Điều 5 và áp dụng đối với Hội đồng nhân dân thành phố

    Điều 9. Chi chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức chi

    Cấp thành phố

    Cấp xã

    1

    Trang phục cho đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp 01 lần trong năm đầu tiên của nhiệm kỳ (nhiệm kỳ 05 năm)

    Nghìn đồng/ năm

    3.000

    2.000

    2

    Hỗ trợ chi phí thông tin liên lạc cho đại biểu Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ tháng

    300

    150

    3

    Các khoản chi phúc lợi xã hội

    3.1

    Chế độ khám, kiểm tra sức khỏe toàn diện định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân (đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng nhiều chế độ khác nhau, bao gồm cả của cấp ủy đối với cùng nội dung chi này thì được hưởng mức chi cao nhất)

    Nghìn đồng/ người/ năm

    6.000

    4.000

    3.2

    Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân khi ốm đau (tối đa 02 lần/người/năm)

    Nghìn đồng/ người/ lần

    2.000

    1.000

    3.3

    Trợ cấp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo theo quy định của Bộ Y tế (tối đa 02 lần/người/năm)

    Nghìn đồng/ người/lần

    10.000

    5.000

    3.4

    Đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu chuyên trách đã nghỉ hưu tại cơ quan Hội đồng nhân dân từ trần được tổ chức phúng viếng gồm: (1) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tổ chức phúng viếng; (2) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp huyện: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã nơi đại biểu đang cư trú tổ chức phúng viếng; (3) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp xã: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã tổ chức phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toán theo hóa đơn thực tế)

    Nghìn đồng/ người

    3.000

    3.000

    3.5

    Đại biểu Hội đồng nhân dân có cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con đẻ chết được phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toán theo hóa đơn thực tế)

    Nghìn đồng/ người

    2.000

    1.000

    3.6

    Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn (Đối với những trường hợp đặc biệt, mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố quyết định nhưng không vượt quá 30 triệu đồng/đại biểu/năm)

    Nghìn đồng/ người/lần

    8.000

    4.000

    3.7

    Chi phúc lợi xã hội đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ người/lần

    Áp dụng mức chi theo quy định tại mục 3.2; 3.3; 3.4; 3.5; 3.6

    Áp dụng mức chi theo quy định tại mục 3.2; 3.3; 3.4; 3.5; 3.6

    3.8

    Chi hỗ trợ cho các đối tượng là công chức Văn phòng trong việc ứng dụng chuyển đổi số, khai thác, truy cập thông tin, nghiên cứu tài liệu phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố

    Nghìn đồng/ người/ tháng

    1.000

    3.9

    Trang phục đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân

    Áp dụng bằng 80% mức chi của đại biểu

    Áp dụng bằng 80% mức chi của đại biểu

    4

    Hỗ trợ hoạt động đối với một số chức danh của Hội đồng nhân dân cấp xã

    Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã

    Nghìn đồng/người/ tháng

    500

    Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban Hội đồng nhân dân cấp xã

    Nghìn đồng/người/tháng

    400

    5

    Hỗ trợ hoạt động đối với chức danh Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân

    Nghìn đồng/ người/ tháng

    500

    200

    6

    Chi thi đua khen thưởng

    Người/năm

    Thực hiện theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng

    Điều 10. Chi cho ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp

    Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được trang bị 01 máy tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng hoặc 01 thiết bị điện tử tương đương, phù hợp với yêu cầu chuyển đổi số trong hoạt động của Hội đồng nhân dân. Việc trang bị được thực hiện theo khả năng cân đối và phân cấp quản lý ngân sách theo quy định; đảm bảo việc quản lý, sử dụng đồng bộ, hiệu quả, tiết kiệm, đúng quy định./.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều13
    Hỏi AI ngay →