Nghị quyết 1169/NQ-UBTVQH14 Phân bổ kinh phí hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội 2021
Điều 1.
Kinh phí hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2021 là: 179.532 triệu đồng , trong đó: kinh phí tự chủ: 49.583 triệu đồng; kinh phí không tự chủ: 129.949 triệu đồng (Kèm theo các phụ lục số 01, 02, 03).
Điều 2. Đối với số kinh phí tự chủ đã giao cho Đoàn đại biểu Quốc hội, nếu chưa sử dụng cho đến thời điểm Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được thành lập thì thực hiện hủy dự toán theo quy định của pháp luật, số hủy dự toán không ít hơn số bình quân tính theo tỷ lệ trong thời gian còn lại đến 30/6/2021.
Điều 3.
Giao Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, trên cơ sở chế độ, tiêu chuẩn, định mức hiện hành, phân bổ kinh phí đảm bảo phục vụ kịp thời hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội; điều chỉnh dự toán cho Đoàn đại biểu Quốc hội đối với các nhiệm vụ được giao bổ sung trong năm (nếu có). Nơi nhận: - Chủ tịch Quốc hội; - Các Phó Chủ tịch Quốc hội; - Các Đ/c Ủy viên UBTVQH; - HDDT và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ TC, KTNN; - Vụ KHTC; - Lưu: HC, Vụ TCNS; - E-pass: 97236 TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Ngân
Phụ lục 01 ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2021 CỦA ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI B iểu tổng hợp (Kèm theo Nghị quyết số 1169/NQ-UBTVQH14 ngày 29/12/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) Chương 002 - Loại 460 - Khoản 463 ĐVT: Triệu đồng STT ĐOÀN ĐBQH Dự toán năm 2020 Dự toán năm 2021 Tổng cộng Kinh phí 6 tháng đầu năm của Văn phòng Đoàn Kinh phí không thực hiện tự chủ Tổng s ố Trđó: thuê cgia T Ổ NG CỘNG 231,347 179,532 49,583 129,949 19 , 375 1 An Giang 5,762 3,631 1,105 2,526 325 2 B à Rịa-Vũng Tàu 3,958 2,669 910 1,759 250 3 B ạc L i êu 3,803 2,655 1,018 1,637 175 4 Bắc Giang 4,849 2,985 1,027 1,958 275 5 Bắc Kạn - 1,874 - 1,874 275 6 Bắc Ninh 4,150 2,746 888 1,858 250 7 Bến Tre 4,407 2,750 875 1,875 200 8 Bình Dương 4,449 3,154 860 2,294 425 9 Bình Định 4,842 3,012 960 2,052 350 10 B ì nh Phước 4,043 2,677 938 1,739 200 11 Bình Thuận 4,107 2,751 986 1,765 250 12 Cà Mau 4,486 2,945 1,000 1,945 225 13 Cao B ằng 4,278 2,661 887 1,774 175 14 Đắk L ắ k 5,321 3,222 960 2,262 325 15 Đắk Nông 4,244 2,798 1,009 1,789 250 16 Điện Biên 4,110 2,858 1,000 1,858 275 17 Đồng Nai 5,245 3,836 1,142 2,694 375 18 Đồng Tháp 4,865 3,154 960 2,194 375 19 Gia Lai 4,014 2,770 878 1,892 250 20 Hà Giang - 1,924 - 1,924 325 21 Hà Nam 4,501 2,852 960 1,892 325 22 Hà Tĩnh - 1,701 - 1,701 225 23 H ả i Dương 4,459 3,156 943 2,213 400 24 Hậu Giang 3,662 2,624 901 1,723 275 25 Hòa B ì nh 4,134 2,636 924 1,712 225 26 Hưng Yên 3,997 2,705 865 1,840 250 27 Khánh H òa 4,101 2,854 946 1,908 300 28 Kiên Giang 4,743 3,038 978 2,060 300 29 Kon Tum 4,397 2,824 1,050 1,774 250 30 Lai Châu 4,176 2,725 986 1,739 200 31 Lạng Sơn 3,997 2,627 888 1,739 200 32 Lào Cai 4,230 2,725 986 1 , 739 200 33 Lâm Đồng - 1,739 - 1,739 200 34 Long An - 2,060 - 2,060 300 35 Nam Định 4,853 3,031 978 2,053 275 36 Nghệ An 7,260 4,599 1,210 3,389 575 37 Ninh Bình 3,976 2,730 888 1,842 275 38 Ninh Thuận 3,951 2,619 919 1,700 200 39 Phú Thọ 4,037 2,707 933 1,774 175 40 Phú Yên 3,876 2,624 874 1,750 250 41 Quảng Bình 4,272 2,683 982 1,701 225 42 Quảng Nam 3,950 2,818 910 1,908 300 43 Qu ả ng Ngãi 4,417 2,888 956 1,932 300 44 Quảng Ninh - 1,832 - 1,832 200 45 Quảng Trị 4,172 2,689 924 1,765 250 46 Sóc Trăng 3,916 2,646 937 1,709 200 47 S ơ n La 3,761 2,743 1,054 1,689 150 48 Tây Ninh - 1,588 - 1,588 200 49 Thái B ì nh - 2,103 - 2,103 325 50 Thái Nguyên 4,506 2,979 934 2,045 325 51 Thanh H óa 6,838 4,396 1,157 3,239 425 52 Thừa Thiên-Huế 4,056 2,675 901 1,774 250 53 Tiền Giang - 2,041 - 2,041 300 54 TP C ần Thơ 4,324 2,820 878 1,942 300 55 TP Đà N ẵ ng - 1,826 - 1,826 275 56 TP Hà Nội 10,913 7,203 1,568 5,635 1,225 57 TP Hải Phòng 5,065 3,394 1,027 2,367 475 58 TP Hồ Chí Minh - 6,028 - 6,028 1,425 59 Trà Vinh 3,734 2,666 929 1,737 275 60 Tuyên Quang 4,149 2,740 910 1,830 300 61 Vĩnh Long 4,101 2,698 924 1,774 250 62 Vĩnh Phúc 3,890 2,639 960 1,679 200 63 Yên Bái - 1,789 - 1,789 250
Phụ lục 02 ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 1169/NQ-UBTVQH14 ngày 29/12/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) STT Đoàn Hệ số cơ bản Các Đ o àn khu vực miền núi Các Đoàn KV biên giới và Tây Nguyên Các Đoàn có điểm du lịch cấp qgia Đoàn có lãnh đạo cấp cao (1) Các tỉnh miền Tây Nam bộ Các Đoàn xa đô thị trung tâm và xa sân bay (3) Hệ số điều chỉnh năm 2017 (4) 1 An Giang 1.0 0.05 0.10 1.15 2 Bà Rịa-Vũng Tàu 1.0 0.05 - 0.05 1.10 3 Bạc Liêu 1.0 0.10 0.05 1.15 4 Bắc Giang 1.0 0.10 - 1.10 5 B ắ c Kạn 1.0 0.1 - 0.10 1.20 6 Bắc Ninh 1.0 0.05 - 1.05 7 Bến Tre 1.0 0.10 1.10 8 B ình Dương 1.0 - 1.00 9 Bình Định 1.0 - 1.00 10 Bình Phước 1.0 0.1 0.05 - 0.05 1.20 11 Bình Thuận 1.0 0.05 - 0.07 1.12 12 Cà Mau 1.0 0.05 0.10 0.05 1.20 13 Cao B ằng 1.0 0.1 0.05 - 0.10 1.20 1 4 Đắk Lắ k 1.0 0.1 0.05 - 1.15 15 Đắk Nông 1.0 0.1 0.05 - 0.05 1.20 16 Điện Biên 1.0 0.1 0.05 - 1.15 17 Đồng Nai 1.0 0.05 - 1.05 18 Đồng Tháp 1.0 0.05 0.10 1.15 19 Gia Lai 1.0 0.1 0.05 . 1.15 20 Hà Giang 1.0 0.1 0.05 . 0. 1 0 1.20 21 Hà Nam 1.0 0.05 - 0.05 1.10 22 Hà Tĩnh 1.0 0.05 0.05 - 0.10 1.20 23 Hải Dương 1.0 - 1.00 24 Hậu Giang 1.0 0.10 1.10 25 Hòa Bình 1.0 0.1 - 0.05 1.15 26 Hưng Yên 1.0 - 1.00 27 Khánh Hoà 1.0 0.05 - 1.05 28 Kiên Giang 1.0 0.05 0.10 1.15 29 Kom Tum 1.0 0.1 0.05 1.15 30 Lai Châu 1.0 0.1 0.05 0.05 - 0.10 1.20 31 Lạng Sơn 1.0 0.1 0.05 - 0.05 1.20 32 Lào Cai 1.0 0.1 0 . 05 0.05 - 0.10 1.20 33 Lâm Đồng 1.0 0.1 0.05 0.00 0.05 - 1.20 34 Long An 1.0 0 . 05 0.10 1.15 35 Nam Định 1.0 - 0.05 1.05 36 Nghệ An 1.0 0.1 0.05 0.05 - 1.20 37 Ninh Bình 1.0 0.05 - 0.05 1.10 38 Ninh Thuận 1.0 - 0.07 1.07 39 Phú Thọ 1.0 0.10 0.05 - 0.05 1.20 40 Phú Yên 1.0 - 0.07 1.07 41 Quảng Bình 1.0 0.1 0.05 0.05 - 1.20 42 Quảng Nam 1.0 0.05 - 1.05 43 Quảng Ngãi 1.0 0.05 - 0.07 1.12 44 Quảng Ninh 1.0 0.00 0 .05 - 0.07 1.12 45 Quảng Trị 1.0 0.05 0.00 0.07 1.12 46 Sóc Trăng 1.0 0.10 1.10 47 S ơ n La 1.0 0.1 0.05 0.05 - 0.10 1.20 48 Tây Ninh 1.0 0 . 05 0.05 - 1.10 49 Thái B ình 1.0 - 0.05 1.05 50 Thái Nguyên 1. 0 0.10 0.05 - 0.05 1.20 51 Thanh Hoá 1.0 0.1 0.05 0 . 05 - 0.07 1.20 52 Thừa Thiên-Huế 1.0 0.1 0.05 - - 1.15 53 Tiền Giang 1.0 0.10 1.10 54 TP Cần Thơ 1. 0 0.05 0.10 1.15 55 TP Đà N ẵ ng 1.0 0.00 0.05 - 1.05 56 TP Hà Nội(2) - 1.00 57 TP Hải Phòng 1.0 - 0.05 - 1.05 58 TP Hồ Chí Minh(2) 0.00 1.00 59 Trà Vinh 1.0 - 0.10 0.05 1.15 60 Tuyên Quang 1.0 0.1 - 0.07 1.17 61 Vĩnh Long 1.0 0.05 0.10 1.15 62 Vĩnh Phúc 1.0 - 1.00 63 Yên Bái 1.0 0.10 0.05 - 0.07 1.20 (1) Đoàn có lãnh đạo thuộc diện được bảo vệ theo Pháp lệnh cảnh vệ (2) Các Đoàn xa đô thị trung tâm (Hà Nội, TP HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ) và xa sân bay, chi phí đi lại khi tham dự các hoạt động của Quốc hội (dự hội nghị, tham gia các đoàn giám sát của các cơ quan của Quốc hội...) tốn kém hơn. Tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị quyết 524/2012/NQ-UBTVQH13 có quy định: “...chi công tác phí đi, về từ nơi cư trú, làm việc đến địa điểm tập trung công tác theo đoàn... được quy định như sau: Đoàn đại biểu Quốc hội bảo đảm điều kiện đi lại và công tác phí cho đại biểu Quốc hội của Đoàn mình...”; (3) Điều chỉnh định mức phân bổ chi hoạt động/đại biểu. Hệ số điều chỉnh tối đa là 1,2 (Tiêu thức này như các năm trước).
P hụ lục 03 ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2021 CỦA ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI Biểu chi tiết theo nhóm nội dung chi (Kèm theo Nghị quyết số 1169/NQ-UBTVQH14 ngày 29/12/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) Kinh phí hoạt động của các Đoàn ĐBQH: KP TX: 160,157 KP thuê chgia của ĐBQI 19,375 Tổng cộng: 179,532 ĐVT: Triệu đồn g ĐVT: Triệu đồng STT ĐOÀN ĐBQH Số lượng ĐBQH B/chế tối đa của VP Đoàn ĐBQH theo NQ 1097 Kinh phí thực hiện tự chủ Kinh phí không thực hiện tự chủ Tổng số ĐBQH Kh ó a XIV Khóa XV (1) ĐBQH chuyên trách ở địa phương ĐBQH chuyên trách ở TƯ Cộng (dự toán bộ phận Văn phòng Đoàn) Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương Chi hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên (đã gồm chi đ thù) Cộng Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương ĐBQH CT ĐP Các khoản ĐBQH được hưởng trực tiếp Chi giám sát (2) Chi TXCT (3) Chi tiếp công dân (4) Hội nghị lấy ý kiến cho dự án luật (5) Chi mời chuyên gia Chi đặc thù khác phân bổ theo số lượng ĐBQH KP tổng kết nhiệm kỳ (6) BS KP theo ĐB TW hiện lv tại hội nghề nghiệp Trong đó hệ số điều chỉnh 1 2 3 3a 3b 4 4a 5 6 = (7)+(8) 7 8= ( (4)+(5))* 120 triệu 9= (10)+(11)+ (12)+(13) 9a=(6,2 +1 , 05 )* 1, 475* 1 , 49*12 10= (3)*51,38 triệu đồng 10a= 33 , 25 trđx2 cuộc 10b= 100trx4 đợt 10c= 60 trđ/năm 10d=9 trđx 7 DA 11=((3) -- (4a)) *50 triệu 12=(3)*50 t riệu* (14) 12a=10 tr x(3) 13 14 T Ổ NG CỘNG 491 481 500 67 103 520 49 ,5 83 21,131 28,440 129,949 12,811 25,201.9 4,456 26,800 4,020 3,969 19,375 26,261 6,928 125 1 An Giang 9.5 10 9 1 3 10 1,105 445 660 2 ,5 26 191 488.1 99.8 600.0 90.0 63.0 325 526.1 142.5 - 1.15 2 Bà Rịa-Vũng Tàu 6.0 6 6 1 1 8 910 370 540 1,759 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 330.0 90.0 - 1.10 3 B ạ c Liêu 5.5 5 6 1 2 8 1,018 478 540 1 ,6 37 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 175 316.3 82.5 - 1.15 4 Bắc Giang 7.5 7 8 1 2 8 1,027 487 540 1,958 191 385.4 66.5 400.0 60.0 63.0 275 404.3 112.5 - 1.10 5 Bắc Kạn 6.5 7 6 1 1 8 - - - 1,874 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 275 387.0 97.5 - 1.20 6 B ắc Ninh 7.0 7 7 1 2 8 888 348 540 1,858 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 250 362.3 105.0 - 1.05 7 Bến Tre 7.0 7 7 1 3 8 875 335 540 1 ,8 75 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 200 379.5 105.0 50 1.10 8 Bì nh Dương 9.5 8 11 1 1 8 860 320 540 2,294 191 488.1 66.5 400.0 60.0 63.0 425 457.5 142.5 - 1.00 9 B ình Định 8.0 9 7 1 1 8 960 420 540 2,052 191 411.0 66.5 400.0 60.0 63.0 350 390.0 120.0 - 1.00 10 Bì nh Phước 6.0 6 6 1 2 8 938 398 540 1,739 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 360.0 90.0 - 1.20 11 Bình Thuận 6.0 5 7 1 1 8 986 446 540 1,765 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 336.0 90.0 - 1.12 12 Cà Mau 7.5 8 7 1 3 8 1,000 460 540 1,945 191 385.4 66.5 400.0 60.0 63.0 225 441.0 112.5 - 1.20 13 Cao Bằng 6.5 7 6 1 3 8 887 347 540 1,774 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 175 387.0 97.5 - 1.20 14 Đ ắ k Lắk 9.5 10 9 1 3 8 960 420 540 2 ,2 62 191 488.1 66.5 400.0 60.0 63.0 325 526.1 142.5 - 1.15 15 Đắk Nông 6.0 6 6 1 1 8 1,009 469 540 1,789 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 360.0 90.0 - 1.20 16 Điện Biên 6.5 7 6 1 1 8 1,000 460 540 1,858 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 275 370.9 97.5 - 1.15 17 Đồng Nai 10.5 9 12 1 3 10 1 , 142 482 660 2,694 191 539.5 99.8 600.0 90.0 63.0 375 527.6 157.5 50 1.05 18 Đồng Tháp 8.5 9 8 1 1 8 960 420 540 2,194 191 436.7 66.5 400.0 60.0 63.0 375 474.4 127.5 - 1.15 19 Gia Lai 7.0 6 8 1 2 8 878 338 540 1,892 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 250 396.8 105.0 - 1.15 20 Hà Giang 6.5 7 6 1 8 - - - 1,924 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 325 387.0 97.5 - 1.20 21 Hà Nam 6.5 7 6 1 - 8 960 420 540 1,892 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 325 354.8 97.5 - 1.10 22 Hà Tĩnh 5.5 4 7 1 1 8 - - - 1,701 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 225 330.0 82.5 - 1.20 23 Hải Dương 9.0 9 9 1 1 8 943 403 540 2,213 191 462.4 66.5 400.0 60.0 63.0 400 435.0 135.0 - 1.00 24 Hậu Giang 5.5 5 6 1 8 901 361 540 1,723 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 275 302.5 82.5 - 1.10 25 Hòa Bình 5.5 5 6 1 1 8 924 384 540 1,712 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 225 316.3 82.5 25 1.15 26 Hưng Yên 7.0 7 7 1 2 8 865 325 540 1,840 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 250 345.0 105.0 - 1.00 27 Khánh Hoà 7.0 7 7 1 1 8 946 406 540 1,908 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 300 362.3 105.0 - 1.05 28 Kiên Giang 8.0 8 8 1 2 8 978 438 540 2,060 191 411.0 66.5 400.0 60.0 63.0 300 448.5 120.0 - 1.15 29 Kon Tum 6.0 6 6 1 1 8 1,050 510 540 1,774 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 345.0 90.0 - 1.15 30 Lai Châu 6.0 6 6 1 2 8 986 446 540 1,739 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 360.0 90.0 - 1.20 31 Lạng Sơn 6.0 6 6 1 2 8 888 348 540 1,739 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 360.0 90.0 - 1.20 32 Lào Cai 6.0 6 6 1 2 8 986 446 540 1,739 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 360.0 90.0 - 1.20 33 Lâm Đồng 6.0 5 7 1 2 8 - - - 1,739 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 360.0 90.0 - 1.20 34 Long An 8.0 8 8 1 2 8 - - - 2,060 191 411.0 66.5 400.0 60.0 63 . 0 300 448.5 120.0 1.15 35 Nam Định 8.5 9 8 1 3 8 978 438 540 2,053 191 436.7 66.5 400.0 60.0 63.0 275 433.1 127.5 - 1.05 36 Nghệ An 13.5 14 13 2 2 10 1,210 490 720 3 , 389 382 693.6 99.8 6 00.0 90.0 63.0 575 750.0 135.0 - 1.20 37 Ninh B ì nh 6.5 7 6 1 1 8 888 348 540 1,842 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 275 354.8 97.5 - 1.10 38 Ninh Thuận 6.0 6 6 1 2 8 919 379 540 1,700 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 321.0 90.0 - 1.07 39 Phú Thọ 6.5 6 7 1 3 8 933 393 540 1,774 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 175 387.0 97.5 - 1.20 40 Phú Yên 6.0 6 6 1 1 8 874 334 540 1,750 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 321.0 90.0 - 1.07 41 Quảng Bình 5.5 5 6 1 1 8 982 442 540 1,701 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 225 330.0 82.5 - 1.20 42 Quảng Nam 7.0 6 8 1 1 8 910 370 540 1,908 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 300 362.3 105.0 - 1.05 43 Quảng Ngãi 7.0 7 7 1 1 8 956 416 540 1,932 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 300 386.4 105.0 - 1.12 44 Quảng Ninh 7.0 7 7 1 3 8 - - - 1,832 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 200 386.4 105.0 - 1.12 45 Quảng Trị 6.0 6 6 1 1 8 924 384 540 1,765 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 336.0 90.0 - 1.12 46 Sóc Trăng 6.0 6 6 1 2 8 937 397 540 1,709 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 330.0 90.0 - 1.10 47 Sơn La 6.0 5 7 1 3 8 1,054 514 540 1,689 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 150 360.0 90.0 - 1.20 48 Tây Ninh 5.0 4 6 1 1 8 - - - 1,588 191 256.9 66.5 400.0 60.0 63.0 200 275.0 75.0 - 1.10 49 Thái B ì nh 8.5 8 9 1 2 8 - - - 2,103 191 436.7 66.5 400.0 60.0 63.0 325 433.1 127.5 - 1.05 50 Thái Nguyên 7.5 8 7 1 1 8 934 394 540 2,045 191 385.4 66.5 400.0 60.0 63.0 325 441.0 112.5 - 1.20 51 Thanh Hoá 13.5 13 14 2 5 10 1,157 437 720 3,239 382 693.6 99.8 600.0 90.0 63.0 425 750.0 135.0 - 1.20 52 Thừa Thiên-Huế 6.0 6 6 1 1 8 901 361 540 1,774 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 345.0 90.0 - 1.15 53 Tiền Giang 8.0 8 8 1 2 8 - - - 2,041 191 411.0 66.5 400.0 60.0 63.0 300 429.0 120.0 - 1.10 54 TP Cần Thơ 7.0 7 7 1 1 8 878 338 540 1,942 191 359.7 66.5 400.0 60.0 63.0 300 396.8 105.0 - 1.15 55 TP Đà N ẵ ng 6.5 7 6 1 1 8 - - - 1,826 191 334.0 66.5 400.0 60.0 63.0 275 338.6 97.5 - 1.05 56 TP Hà Nội 28.5 27 30 2 4 12 1,568 728 840 5,635 382 1,464.3 133.0 800.0 120.0 63.0 1,225 1,162.5 285.0 - 1.00 57 TP Hải Phòng 9.5 9 10 1 8 1,027 487 540 2,367 191 488.1 66.5 400.0 60.0 63.0 475 480.4 142.5 - 1.05 58 TP H ồ Chí Minh 30.5 30 31 2 2 12 - - - 6,028 382 1,567.1 133.0 800.0 120.0 63.0 1,425 1,232.5 305.0 - 1.00 59 Trà Vinh 5.5 5 6 1 8 929 389 540 1,737 191 282.6 66.5 400.0 60.0 63.0 275 316.3 82.5 - 1.15 60 Tuyên Quang 6.0 6 6 1 8 910 370 540 1,830 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 300 351.0 90.0 - 1.17 61 Vĩnh Long 6.0 6 6 1 1 8 924 384 540 1,774 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 345.0 90.0 - 1.15 62 Vĩnh Phúc 6.0 6 6 1 2 8 960 420 540 1,679 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 200 300.0 90.0 - 1.00 63 Yên Bái 6.0 6 6 1 1 8 - - - 1,789 191 308.3 66.5 400.0 60.0 63.0 250 360.0 90.0 - 1.20 : (1) Tính the o dự thảo ngày 20/11/2020 (2), (3), (4), (5) Đối với Đoàn có từ 10 đến dưới 20 đại biểu Quốc hội: Tính thêm 50%; Đối với Đoàn có trên 20 đại biểu Quốc hội: Tính thêm 100%. (6) Đoàn từ 11 ĐB trở lên tính 10 trđ/ĐB; Các Đoàn còn lại tính 15 trđ/ĐB.
