Kế hoạch 66/KH-UBND Thanh Hóa 2026 khắc phục tồn tại, hạn chế, giải quyết dự án tồn đọng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 66 Số: /KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10 3 Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
KẾ HOẠCH
Khắc phục tồn tại, hạn c hế , giải quyết những dự án tồn đọng kéo dài
có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh năm 2026 Thực hiện Thông báo số 15/TB-VPCP ngày 09/01/2026 của Văn phòng Chính phủ về Kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Nguyễn Hòa Bình, Trưởng Ban chỉ đạo 751 tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thanh Hóa v ề tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án trên địa bàn; Chương trình hành động số 07-CTr/TU ngày 12/11/2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết Đại hộ i đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030; Chương trình số 12-CTr/TU ngày 30/12/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Chương trình Công tác năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Công văn số 474-CV/VPTU ngày 12/01/2026 của Văn phòng Tỉnh ủy về việc giao triển khai thực hiện kết lu ận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ, Trưởng Ban chỉ đạo 751 về tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án trên địa bàn tỉnh; trên cơ sở tham mưu của Sở Tài chính và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan , UBND tỉnh ban hành Kế hoạch Khắc phục tồn tại, hạn chế, giải quyết những dự án tồn đọng kéo dài có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh năm 2026, với những nội dung cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
1. M ục đích
- Tổ chức triển khai nghiêm túc, thực hiện có hiệu quả các chỉ đạo của Bộ 1 Chính trị
; các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính ph ủ, Ban Chỉ đạo 751
2 về rà soát, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án tồn đọng, kéo dài ; Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh về việc tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án tồn đ ọng kéo dài, có nguy cơ gây th ất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh.
- Tiếp tục rà soát toàn diện, cập nhật đ ầy đủ thông tin, danh mục các dự án có khó khăn, vướng mắc, tồn đ ọng kéo dài đảm bảo không bỏ sót, bỏ lọt dự án có khó khăn, vướng mắc, tồn đọng kéo dài trên địa bàn tỉnh; tổ ch ức thực 1 Kết luận số 77-KL/TW ngày 02/5/2024 của Bộ Chính trị; Ý kiến Bộ Chính trị đối với Tờ trình, báo cáo về rà soát, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án tại văn bản số 15422-CV/VPTW ngày 16/6/2025 của Văn phòng Trung ương Đảng. 2 Số 112/CĐ-TTg ngày 06/11/2024, số 978/VPCP-CN ngày 08/02/2025, s ố 26/CĐ-TTg ngày 31/3/2025, số 13/CĐ- TTg ngày 08/02/2025, s ố 165/TB-VPCP ngày 08/4/2025, s ố 384/TB-VPCP ngày 25 /7/2025, số 138/CĐ- TTg ngày 20/8/2025, s ố 117/CV-BCĐ ngày 05/8/2025, s ố 466/TB-VPCP ngày 08/9/2025, s ố 193/CĐ-TTg ngày 09/10/2025 , số 230/CĐ-TTg ngày 26/11/2025…
hiện đầy đủ, chính xác về nội dung, thông tin theo đúng yêu cầu trên Hệ th ống cơ sở dữ liệu của Ban chỉ đạo 751.
- Xử lý d ứt điểm khó khăn, vướng mắc cho các dự án tồn đọng kéo dài, có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên đ ịa bàn tỉnh, để nhanh chóng đưa d ự án đi vào hoạt động; góp phần giải phóng nguồn lực cho phát triển kinh tế - xã hội; không để th ất thoát, lãng phí; không đùn đ ẩy trách nhiệm từ cấp này sang cấp khác, từ nhiệm kỳ này sang nhiệm kỳ khác; phát huy tinh th ần dám nghĩ, dám làm với tinh thần trong sáng, vì lợi ích chung.
2. Yêu c ầu
- Rà soát, phân loại, đánh giá toàn diện các khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân và đ ề xu ất giải pháp xử lý triệt để, dứt điểm, b ảo đ ảm đúng thẩm quyền, rõ trách nhiệm, rõ th ời hạn hoàn thành; tham mưu, đ ề xu ất cấp có thẩm quyền chỉ đạo xử lý đối với những khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền.
- Kế hoạch xử lý phải xác định rõ nội dung công việc cần thực hiện, lộ trình, thời gian hoàn thành, đơn vị chủ trì thực hiện đối với từng dự án, đ ể các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; đồng th ời, là căn cứ để kiểm tra, giám sát và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị.
- Quá trình thực hiện đảm bảo nguyên tắc của Đảng, pháp luật Nhà nước; các sở, ngành, địa phương, đơn vị, b ộ phận có liên quan trong quá trình th ực hiện kế hoạch ph ải chủ động phối hợp đồng bộ, hiệu quả; vấn đề thu ộc thẩm quyền của ngành nào, cấp nào thì cấp, ngành đó xử lý hoặc đề xu ất xử lý; giải quyết đúng việc, đúng nội dung, đ úng phạm vi, đối tượng, có tính kh ả thi rõ ràng, hiệu quả rõ rệt.
II. NỘI DUNG K Ế HOẠCH
1. Đối với các dự án đầu tư công: Các sở, ban, ngành, địa phương, chủ đầu tư và các đơn vị liên quan căn cứ các nhiệm vụ giao tại Phụ lục I kèm theo Kế hoạch này để tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo thời gian và chất lượng.
2. Đối với các dự án đầu tư trực tiếp, d ự án đầu tư có sử dụng đất: Các sở, ban, ngành, địa phương, chủ đầu tư và đơn vị liên qu an căn cứ các nhiệm vụ giao tại Phụ lục II kèm theo Kế hoạch này để tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo thời gian và chất lượng.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao các sở, ban, ngành, địa phương, chủ đầu tư và đơn vị liên quan:
- Trên cơ sở các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này, khẩn trương xây dựng chi tiết Kế hoạch của đơn vị mình để tập trung lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện; trong kế hoạch phải xác định rõ nhiệm vụ, tiến độ, thời gian hoàn thành, giải pháp và kết quả thực hiện từng nội dung công việc của từng dự án. Định kỳ vào ngày 15 hằng tháng báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Thường xuyên rà soát, đề xuất bổ sung danh mục và kế hoạch xử lý cho các dự án tồn đọng kéo dài có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo các nội dung tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Kế hoạch này, gửi về Sở Tài chính, để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, có ý kiến chỉ đạo giải quyết theo quy định.
2. Giao Sở Tài chính:
- Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện vào ngày 20 hàng tháng.
- Kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh kế hoạch xử lý (bổ sung) đối với các dự án tồn đọng kéo dài có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh do các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan đề xuất (nếu có).
- Tham mưu thành lập 04 tổ công tác do 04 đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm tổ trưởng; các đồng chí lãnh đạo sở, ban, ngành, đơn vị liên quan làm thành viên. Tổ công tác có nhiệm vụ rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc của các dự án được phân công cho Phó Chủ tịch UBND tỉnh theo Kế hoạch này; trên cơ sở đó, chỉ đạo xử lý, giải quyết khó khăn, vướng mắc theo thẩm quyền; định kỳ báo cáo UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo tỉnh tiến độ thực hiện và các vấn đề vượt thẩm quyền.
3. Kế hoạch này thay thế Kế hoạch số 187/KH-UBND ngày 05/9/2025 và Kế hoạch số 241/KH-UBND ngày 27/11/2025 của UBND tỉnh về xử lý khó khăn, vướng mắc cho các dự án tồn đọng kéo dài, có nguy cơ gây thất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh. Đối với các dự án đã có ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các đơn vị khẩn trương tổ chức thực hiện theo ý kiến chỉ đạo, đảm bảo phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành. Trên đây là Kế hoạch Khắc phục tồn tại, hạn chế, giải quyết những dự án tồn đọng kéo dài có nguy cơ gây th ất thoát, lãng phí trên địa bàn tỉnh năm 2026, UBND tỉnh yêu cầu các sở, ban, ngành, đơn v ị cấp tỉnh, UBND các xã, phường, chủ đầu tư dự án và các đơn vị liên quan kh ẩn trương triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao đảm bảo theo quy định./.
| Nơi nhận: - Ban T hường vụ T ỉnh ủy (để b/c); - T hường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các P hó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; - Đảng ủy các xã, phường; - UBND các xã, phường; - Lưu: VT , THĐT , CNXDKH, NNMT , KTT C, VHXH. (Q.T H1.17) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Hoài Anh |
| Phụ lục 1: KẾ HOẠCH KHẮC PHỤC TỒN TẠI, HẠN CHẾ, GIẢI QUYẾT NHỮNG DỰ ÁN ĐẦU TƢ CÔNG TỒN ĐỌNG KÉO DÀI CÓ NGUY CƠ GÂY THẤT THOÁT, LÃNG PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2026 | |||||||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| TỔNG SỐ 97 dự án | |||||||
| A | |||||||
| 97 dự án | |||||||
| 53 dự án | |||||||
| Sở Xây dựng | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Sở Xây dựng | |||||||
| Hệ thống tiêu úng Đông Sơn | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa (MBQH số 2788/QĐ-UBND ngày 7/4/2020 điều chỉnh MBQH số 35/XD-UB ngày 22/3/2004) | Phường Hàm Rồng | UBND phường Hàm Rồng | - Dự án đã thực hiện GPMB một phần diện tích thuộc phạm vi dự án. Tuy nhiên, không xác định được phạm vi, ranh giới phần diện tích đất đã GPMB và phần diện tích đất chưa GPMB. - Hiệu quả đầu tư không đảm bảo do chi phí GPMB lớn (tuyến số 06 là: 28,0 tỷ và TĐC 26 lô; tuyến số 01 là: 36,5 tỷ và TĐC 41 lô; đường Đông Tác và các tuyến xung quanh: 23,6 tỷ và TĐC 34 lô). - UBND thành phố Thanh Hóa đã báo cáo UBND tỉnh tại Công văn 4509/UBND-TCKH ngày 11/6/2025 về điều chỉnh QHCT1/500 do nhu cầu quỹ đất TĐC lớn, nếu tiếp tục thực hiện dự án sẽ không có quỹ đất TĐC để bố trí cho các hộ dân. Tuy nhiên, đến nay chưa hoàn thành điều chỉnh quy hoạch. | - Giao UBND phường Hàm Rồng: + Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan làm rõ ranh giới phần diện tích đất đã GPMB và phần diện tích đất chưa GPMB của dự án. + Phối hợp với Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN, thực hiện điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa và Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu vực số 01, tiếp tục thi công xây dựng dự án trong Quý III/2026; phấn đấu hoàn thành, đưa dự án đi vào hoạt động trong Quý IV/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá (MBQH số 73/UB-CN). | Các phường: Hạc Thành, Đông Sơn, Đông Tiến | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa | - Dự án gặp khó khăn, vướng mắc trong GPMB, cụ thể như sau: + 32 hộ phường Hạc Thành: do điều chỉnh quy hoạch, vì vậy mới thực hiện công tác kiểm kê; chưa thực hiện thu hồi đất, chưa phê duyệt phương án bồi thường; + Đối với 27 hộ đợt 1 (ngõ Lăng Viên) đã thực hiện chi trả 26/27; còn 1 hộ chưa nhận tiền bồi thường; còn 08 hộ chưa bàn giao mặt bằng; do các hộ đang đề nghị được bố trí tái định cư (05 hộ chuyển; 03 hộ lùi) + Đối với 85 hộ (422 mộ chí: các hộ chưa phối hợp kiểm kê do không muốn di chuyển. | - Giao UBND phường Hạc Thành thực hiện công tác GPMB của dự án, bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư để thực hiện dự án trong Quý II/2026. - Giao Chủ đầu tư khẩn trương thực hiện dự án, hoàn thành trong năm 2026. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Khu tái định cư phục vụ di dân xã Hải Thượng (GĐ1) để GPMB xây dựng khu công nghiệp luyện kim | Các Phường: Trúc Lâm, Đào Duy Từ | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa | Hiện còn 0,12 ha diện tích đất trong phạm vi dự án chưa hoàn thành công tác bồi thường GPMB liên quan đến 02 hộ đã thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường nhưng chưa nhận tiền, chưa bàn giao mặt bằng để thi công | - Giao UBND phường Đào Duy Từ, Trúc Lâm thực hiện công tác GPMB của dự án, bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư để thực hiện dự án trước Quý II/2026. - Giao Chủ đầu tư khẩn trương thực hiện dự án, hoàn thành trong năm 2026. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư xã Đông Hương, thành phố Thanh Hoá (MBQH - 1876/UBND - QLĐT ngày 28/10/2010) | Phường Hạc Thành | UBND phường Hạc Thành | - Do khó khăn trong công tác GPMB dẫn đến kéo dài thời gian thực hiện dự án. - Hiện nay, dự án được bàn giao cho UBND phường Hạc Thành quản lý. | - Giao UBND phường Hạc Thành thực hiện công tác GPMB của dự án, hoàn thành trước Quý II/2026, phấn đấu hoàn thành dự án, đưa vào sử dụng Quý II/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 8 | |||||||
| 12 | |||||||
| Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định | Các xã: Định Hoà, Yên Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa | - Chưa hoàn thành công tác GPMB tại nút giao K0+00 và nút giao ĐT.516B (đoạn từ Km 1+627,14 - Km 1+800). - Nguyên nhân: Hiện nay, vị trí khu tái định cư cho các hộ đã xây dựng hoàn thành xong hạ tầng. Tuy nhiên, giá đất tái định cư theo bảng giá đất được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND, ngày 27/12/2024, cao hơn gấp 2, 3 lần so với thời điểm tháng 3/2021, nên các hộ gia đình chưa thống nhất nhận tiền bồi thường và bàn giao đất thực hiện dự án, dẫn đến khó khăn trong công tác bồi thường, GPMB dự án. Bên cạnh đó, có 4 hộ bị thu hồi đất ở với diện tích lớn, nhưng các hộ chưa đồng ý nhận tiền và đề nghị được bồi thường diện tích đất ở theo diện tích đã nộp tiền sử dụng đất. | - Giao UBND các xã Định Hoà, Yên Định thực hiện công tác GPMB của dự án, bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư để thực hiện dự án trước Quý II/2026; phấn đấu hoàn thành dự án trong Quý IV/2026. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| HTKT khu tái định cư Đại lộ Bắc Nam phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa MBQH số 3725/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 (điều chỉnh từ MBQH 1185/UBND-QLĐT ngày 14/7/2008) | Phường Quảng Phú | UBND phường Quảng Phú | - Về công tác GPMB: Dự án được triển khai từ năm 2008, đến nay đã GPMB được 2,18ha/2,67ha; diện tích chưa GPMB là 0,49ha. Dự án dừng thực hiện do chưa GPMB đối với diện tích còn lại. | - Giao UBND phường Quảng Phú thực hiện công tác GPMB của dự án, bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư để thực hiện dự án trước Quý II/2026; phấn đấu hoàn thành dự án trong Quý II/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 17 | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| Xã Nga Sơn UBND xã Nga Sơn | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Xã Quý Lộc UBND xã Quý Lộc | |||||||
| UBND xã Xuân Lập | |||||||
| UBND xã Thọ Ngọc | |||||||
| Xã Thọ Phú UBND xã Thọ Phú Do chưa hoàn thành GPMB. | |||||||
| Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| 36 | |||||||
| Khu dân cư, tái định cư thôn Cường Thịnh, xã Quảng Cư, TP Sầm Sơn (khu 2) | Phường Sầm Sơn | UBND phường Sầm Sơn | Các hộ kiến nghị nâng giá đất bồi thường tương đương với giá đất tái định cư và được bố trí tái định cư tại chỗ. | Giao UBND phường Sầm Sơn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật để hoàn thành công tác GPMB trước ngày 30/6/2026, hoàn thành dự án, đưa vào sử dụng trước ngày 30/6/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 42 | |||||||
| Khu tái định cư Đồng Me, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn | UBND phường Sầm Sơn | Đối với 04 hộ di chuyển mồ mả: các hộ đề nghị hỗ trợ thêm 70 triệu/1 mộ tổ mới chấp hành di chuyển; đối với các hộ đất ở còn lại, chưa có xác minh nguồn gốc sử dụng đất nên chưa có cơ sở thực hiện công tác GPMB. | Giao UBND phường Sầm Sơn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật để hoàn thành công tác GPMB trước ngày 30/6/2026, hoàn thành dự án, đưa vào sử dụng trước ngày 30/6/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Khu dân cư, tái định cư đồng Nấp - đồng Eo, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn | UBND phường Sầm Sơn | Một số hộ dân chưa chấp hành phối hợp thực hiện GPMB, đặc biệt đối với Bến xe khách Sầm Sơn không phối hợp ký hồ sơ kiểm kê dù đã vận động nhiều lần. | Giao UBND phường Sầm Sơn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật để hoàn thành công tác GPMB trước ngày 30/6/2026, hoàn thành dự án, đưa vào sử dụng trước ngày 30/6/2027. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 49 | |||||||
| 14 dự án | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Giao An UBND xã Giao An | |||||||
| Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn Dự án chưa có quy hoạch sử dụng đất, nên chưa triển khai thực hiện | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| Xã Linh Sơn UBND xã Linh Sơn | |||||||
| 18 dự án | |||||||
| Nâng cấp cải tạo đường Lê Thánh Tông, thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa | - Do đơn vị thi công đang gặp khó khăn về tài chính nên đã dừng thi công từ tháng 01/2019. Ban QLDA ĐTXD thành phố Thanh Hóa đã có văn bản nhắc nhở, đôn đốc nhiều lần nhưng đơn vị thi công vẫn chưa triển khai. - Ngày 30/6/2025, UBND thành phố Thanh Hóa đã có Văn bản số 5147/UBND-BDA về việc chấm dứt và thanh lý hợp đồng thi công của dự án với Công ty CP thương mại và xây dựng Thanh Minh. - Ngày 11/7/2025 Công ty CP thương mại và xây dựng Thanh Minh đã hoàn trả lại số tiền dư ứng của dự án là: 3.148.589.000 đồng. | - Giao chủ đầu tư khẩn trương hoàn thành các công việc liên quan trước ngày 31/3/2026, để tiếp tục triển khai thực hiện dự án theo quy định. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 2 | |||||||
| Trường mầm non Làng Kịt xã Lũng Cao Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| Trường tiểu học làng Son, xã Lũng Cao Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Trường tiểu học Khu chính, xã Lũng Cao Xã Cổ Lũng UBND xã Cổ Lũng | |||||||
| Xã Pù Luông | |||||||
| Xã Sơn Thủy | |||||||
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Nam Ngạn thành phố Thanh Hóa (MBQH 1474) | Phường Hàm Rồng | UBND phường Hàm Rồng | - Dự án được đầu tư để phục vụ GPMB cho dự án hệ thống tiêu úng Đông Sơn (bao gồm vốn NS trái phiếu chính phủ và vốn NSTP). Vì vậy, để có cơ sở tiếp tục triển khai thực hiện đề nghị UBND tỉnh xem xét, bàn giao lại cho Ban QLDA ĐTXD khu vực Đông Sơn tiếp tục thực hiện dự án (đơn vị được giao chủ đầu tư ban đầu và hiện đang được UBND tỉnh giao phụ trách quản lý dự án Hệ thống tiểu úng Đông Sơn). | Giao UBND phường Hàm Rồng khẩn trương hoàn thiện các hồ sơ, thủ tục có liên quan, để tiếp tục triển khai thực hiện dự án theo quy định, hoàn thành dự án trước ngày 31/12/2026; trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, kịp thời báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo tháo gỡ kịp thời. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Tuyến cống ngầm thoát nước kết hợp đường giao thông từ mặt bằng khu tái định cư phường Nam Ngạn (MB85) ra sông Hạc, thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng | UBND phường Hàm Rồng | - Dự án được đầu tư để phục vụ GPMB cho dự án hệ thống tiêu úng Đông Sơn (bao gồm vốn NS trái phiếu chính phủ và vốn NSTP). Vì vậy, để có cơ sở tiếp tục triển khai thực hiện đề nghị UBND tỉnh xem xét, bàn giao lại cho Ban QLDA ĐTXD khu vực Đông Sơn tiếp tục thực hiện dự án (đơn vị được giao chủ đầu tư ban đầu và hiện đang được UBND tỉnh giao phụ trách quản lý dự án Hệ thống tiểu úng Đông Sơn). | Giao UBND phường Hàm Rồng khẩn trương hoàn thiện các hồ sơ, thủ tục có liên quan, để tiếp tục triển khai thực hiện dự án theo quy định, hoàn thành dự án trước ngày 31/12/2026; trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, kịp thời báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo tháo gỡ kịp thời. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| 12 dự án | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Đài Phát thanh Truyền hình thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa (Ban QLDA ĐTXD khu vực Đông Sơn) | - Do Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố chuyển về trung tâm hội nghị nên được UBND tỉnh thống nhất dừng thực hiện tại Văn bản số 12967/UBND-THKH ngày 17/09/2020. Đã tổ chức nghiệm thu khối lượng hoàn thành và bàn giao cho UBND phường Đông Hương (nay là UBND phường Hạc Thành) quản lý. Hiện nay khu đất đang để không. - UBND thành phố Thanh Hóa đã báo cáo UBND tỉnh tại Công văn số 4509/UBND-TCKH ngày 11/6/2025 và dự kiến quyết toán dự án trong tháng 6/2025, nhưng hiện nay dự án chưa quyết toán. - Hiện nay, dự án Đài phát thanh truyền hình thành phố đã được UBND tỉnh thống nhất bàn giao cho Ban QLDA ĐTXD khu vực Đông Sơn tiếp nhận, quản lý. | Giao Chủ đầu tư: - Khẩn trương phối hợp với các đơn vị liên quan hoàn thành quyết toán dự án trước ngày 30/6/2026. - Báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, có phương án sử dụng đối với khu đất thực hiện dự án. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||
| Xã Thạch Bình | |||||||
| Xã Thành Vinh | |||||||
| 4 | |||||||
| Xã Vạn Lộc UBND xã Vạn Lộc | |||||||
| Công trình Lò xử lý rác thải Hòa Lộc Xã Hoa Lộc UBND xã Hoa Lộc | |||||||
| Xã Bá Thước | |||||||
| Công sở thị trấn Hà Trung (cũ) Xã Hà Trung UBND xã Hà Trung | |||||||
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm thực hiện | Chủ đầu tƣ | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Kế hoạch xử lý các khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Ghi chú |
| Xã Hoa Lộc UBND xã Hoa Lộc | |||||||
| Đường cụm công nghiệp Tượng Lĩnh Xã Thăng Bình | |||||||
| Phụ lục 2: KẾ HOẠCH KHẮC PHỤC TỒN TẠI, HẠN CHẾ, GIẢI QUYẾT NHỮNG DỰ ÁN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP, DỰ ÁN ĐẦU TƢ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TỒN ĐỌNG KÉO DÀI CÓ NGUY CƠ GÂY THẤT THOÁT, LÃNG PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2026 | ||||||||||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| 21 dự án | ||||||||||
| I | ||||||||||
| Phường Sầm Sơn | ||||||||||
| 2 Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi | ||||||||||
| 3 Khu dân cư 01, 03 Nguyễn Du | ||||||||||
| 4 Khu đô thị sinh thái biển Đông Á | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Đề nghị Thủ tướng Chính phủ; Ban Chỉ đạo 751 xem xét, chỉ đạo tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc cho dự án theo nội dung được UBND tỉnh đề xuất, kiến nghị tại Văn bản số 13/BC-UBND ngày 16/01/2026. | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi có chỉ đạo của Trung ương | |||||||
| Phường Sầm Sơn | ||||||||||
| 8 | ||||||||||
| Phường Tĩnh Gia | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Đề nghị Thủ tướng Chính phủ; Ban Chỉ đạo 751 xem xét, chỉ đạo tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc cho dự án theo nội dung được UBND tỉnh đề xuất, kiến nghị tại Văn bản số 13/BC-UBND ngày 16/01/2026. | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi có chỉ đạo của Trung ương | |||||||
| Xã Ngọc Lặc | ||||||||||
| 12 Khu dân cư Đồng Chộp | ||||||||||
| 13 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Đề nghị Thủ tướng Chính phủ; Ban Chỉ đạo 751 xem xét, chỉ đạo tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc cho dự án theo nội dung được UBND tỉnh đề xuất, kiến nghị tại Văn bản số 13/BC-UBND ngày 16/01/2026. | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi có chỉ đạo của Trung ương | |||||||
| Xã Hoằng Tiến | ||||||||||
| 16 Tòa nhà hỗn hợp Vgreen | ||||||||||
| 17 Khu dịch vụ thương mại Thủy Hợi Công ty CP Thuỷ Hợi | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Đề nghị Ban Chỉ đạo 751 cho phép UBND tỉnh Thanh Hóa được tiếp tục cho thuê đất không thông qua đấu giá cho nhà đầu tư đã ứng tiền GPMB được thực hiện dự án, giá đất được xác định tại thời điểm quyết định cho thuê đất | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi có chỉ đạo của Trung ương | |||||||
| II | ||||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| Sở Công Thương | ||||||||||
| B Thẩm quyền giải quyết của tỉnh 253 dự án | ||||||||||
| I | ||||||||||
| 31/12/2027 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Lập, thẩm định và phê duyệt điều chỉnh dự án; ký kết hợp đồng điều chỉnh với nhà đầu tư | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | |||||||||
| 3 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Kiện toàn Hội đồng bồi thường GPMB và tái định cư của dự án, tiếp nhận hồ sơ từ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đông Sơn để tiếp tục triển khai công tác bồi thường GPMB. Xem xét, hướng dẫn nhà đầu tư trình tự, thủ tục triển khai tiếp theo đối với 118 lô đất chưa được phép phân lô bán nền. | UBND phường Hạc Thành | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||||||||
| Quý II/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án đối với phần đất không GPMB | UBND phường Quảng Phú | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||||||||
| 14 Khu đô thị sinh thái FLC Sầm Sơn Công ty CP Tập đoàn FLC Phường Sầm Sơn | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| - Tổ chức giải phóng mặt bằng đối với phần diện tích còn lại (khoảng 18ha). | UBND phường Hải Lĩnh | Đồng chí Đầu Thanh Tùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| 30/9/2026 | ||||||||||
| 30/9/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Tham mưu, giải quyết đề nghị điều chỉnh quy mô xây dựng dự án của nhà đầu tư. | - Sở Xây dựng: - Ban QL KKT Nghi Sơn và các KCN | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||||||||
| 30 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/9/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Tổ chức giải phóng mặt bằng để bàn giao cho nhà đầu tư | - UBND phường Hải Lĩnh. - Ban QL KKT Nghi Sơn và các KCN | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| II | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Thanh tra toàn diện về dự án, đánh giá việc chấp hành các quy định pháp luật về đất đai, xây dựng của nhà đầu tư; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét thu hồi đất đối với diện tích đất đã giao cho nhà đầu tư nhưng không đưa đất vào sử dụng, vi phạm pháp Luật Đất đai. | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 30/9/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| - Tham mưu, giải quyết kiến nghị của UBND phường Tân Dân tại Văn bản số 29/UBND- KTHTĐT ngày 07/01/2025 một số khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện công tác bồi thường, GPMB đối với các dự án trên dịa bàn phường. - Tổ chức giải phóng mặt bằng đối với phần diện tích còn lại của dự án. | - Sở Nông nghiệp và Môi trường. - UBND phường Tân Dân | Đồng chí Đầu Thanh Tùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Thực hiện việc bồi thường GPMB, bàn giao đất cho nhà đầu tư | UBND xã Như Thanh | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| III | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND xã Biện Thượng theo dõi, đôn đốc việc triển khai dự án, công tác GPMB và xử lý vướng mắc liên quan đến tuyến đường điện; tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định các nội dung vượt thẩm quyền. | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | |||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 13/10/2026 | ||||||||||
| 13/10/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chậm tiến độ sử dụng đất và đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 17/26 hạng mục chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 05/12 hạng mục chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Lê Quang Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 01 hạng mục công trình dự án chưa xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã xây dựng tường rào bao quanh và xây dựng 04/10 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 01/04 hạng mục | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 12/19 hạng mục | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 06/17 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 10/11 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 06/07 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 11/19 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Xã Hà Trung Dự án đầu tư do Công ty phê duyệt Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã xây dựng 01 công trình tạm | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 04/20 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 10/12 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 09/11 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 09/18 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 01 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã san lấp mặt bằng, chưa đầu tư xây dựng các hạng mục công trình dự án | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã được gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đang đầu tư xây dựng 06/9 hạng mục | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 04/07 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã xây dựng tường rào bao quanh và 07/08 hạng mục công trình | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Lê Quang Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 09/10 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng công trình dự án | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 01 hạng mục chưa hoàn thành | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng công trình dự án | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 05/09 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đang san lấp mặt bằng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 05/07 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã san lấp mặt bằng; chưa đầu tư xây dựng công trình dự án | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng công trình dự án | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 06 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 07/20 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Lê Quang Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành hạng mục bãi đỗ xe ngoài trời ; khối nhà dịch vụ đang thi công | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 02/14 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 02/06 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 01/11 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 02/07 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 04/09 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 04/10 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 17/27 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 04/08 hạng mục công trình | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Lê Quang Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 03/14 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 19/233 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 05/07 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng 01/09 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng 5/10 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành san lấp mặt bằng, chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 10/16 hạng mục chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành san lấp mặt bằng, chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành san lấp mặt bằng, chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành giai đoạn I; giai đoạn II Công ty chưa san lấp mặt bằng xong | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Chưa đầu tư xây dựng 8/12 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư 08 hạng mục, chưa đầu tư xây dựng 08/13 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành san lấp mặt bằng, chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã hoàn thành giai đoạn I; giai đoạn II Công ty chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 11/16 hạng mục chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 13/17 hạng mục chưa hoàn thành | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 7/12 hạng mục chưa hoàn thành | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm (mới xây dựng 1/2 tầng); | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 5/13 hạng mục chưa hoàn thành | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã gia hạn tiến độ sử dụng đất 24 tháng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đang đầu tư xây dựng 4/7 hạng mục, còn 03 hạng mục chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã đầu tư xây dựng 8/10 hạng mục công trình | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Đã xây dựng 8/12 hạng mục công trình; còn 04 hạng mục chưa xây dựng | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sau khi hết thời gian gia hạn | ||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 11/14 hạng mục công trình, Công ty chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Công ty đã đầu tư xây dựng 12/18 hạng mục công trình, | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh Còn 10/13 công trình của dự án chưa đầu tư xây dựng | ||||||||||
| Hậu kiểm để xem xét, báo cáo UBND tỉnh | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 30/6/2026 | ||||||||||
| 20 dự án IV Khó khăn, vƣớng mắc khác | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| - Giải quyết việc nợ thuế - Xác định khu đất có thuộc trường hợp Nhà nước phải thu hồi đất không | Thuế tỉnh Thanh Hóa; Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đồng chí Cao Văn Cường, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| - Giải quyết dứt điểm đơn thư của Công ty về quá trình kê biên, bán đấu giá tài sản. - Giải quyết việc nợ thuế của bên có tài sản bán đấu giá. | Thanh tra tỉnh; Thuế tỉnh Thanh Hóa | Đồng chí Lê Quang Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Giải quyết vướng mắc liên quan đến mục tiêu kinh doanh bất động sản để thành dự án bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023. | Sở Xây dựng; Sở Tài chính | Đồng chí Mai Xuân Liêm, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh | ||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| Kế hoạch xử lý, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc năm 2026 | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Nhà đầu tƣ | Địa điểm thực hiện | Văn bản chấp thuận đầu tƣ/giao, cho thuê đất | Mô tả khó khăn, vƣớng mắc và nguyên nhân | Đơn vị chủ trì thực hiện | Lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết | Thời gian hoàn thành | Ghi chú | |
| Đôn đốc nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ về đầu tư, xây dựng, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án, điều chỉnh MBQH (nếu có) để đầu tư xây dựng dự án. | Đồng chí Đầu Thanh Tùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
| 31/12/2026 | ||||||||||
