Kế hoạch 600/KH-UBND TP.HCM triển khai Bộ tiêu chí đánh giá nhiệm vụ truyền thông KHCN 2026
KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Quyết định số 1169/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình “Đẩy mạnh truyền thông thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia đến năm 2030” (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1169/QĐ-TTg);
Căn cứ Quyết định số 2541/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Công văn số 3997/BKHCN-TTTT ngày 08 tháng 6 năm 2026 về việc hướng dẫn đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ truyền thông KHCN, ĐMST&CĐS năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 162/KH-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện Chương trình “Đẩy mạnh truyền thông thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia đến năm 2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Kế hoạch số 162/KH-UBND);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 10509/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 9 năm 2026, ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch triển khai Bộ tiêu chí và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trên địa bàn Thành phố tổ chức thu thập thông tin, tự đánh giá và cung cấp kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Làm căn cứ đánh giá mức độ triển khai và kết quả thực hiện các nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Kế hoạch số 162/KH-UBND.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: /KH-UBND Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 1030600
- Làm cơ sở so sánh, xếp loại trong nhóm đơn vị tương đồng, phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành, thi đua, khen thưởng, bố trí nguồn lực, rút kinh nghiệm và điều chỉnh cách tổ chức thực hiện, công tác truyền thông.
- Chuẩn hóa số liệu, minh chứng phục vụ đánh giá, khuyến khích ứng dụng dữ liệu và nền tảng số trong quản lý và đánh giá công tác truyền thông từ cấp cơ sở đến cấp Thành phố.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng nhóm cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ truyền thông theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg và Kế hoạch số 162/KH-UBND.
- Thực hiện theo nguyên tắc “tự đánh giá là chính, thẩm định, đối chiếu là quan trọng”; cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm về số liệu, hồ sơ, minh chứng do mình cung cấp.
- Bảo đảm đánh giá khách quan, công khai, minh bạch, không hình thức, không chạy theo thành tích; tập trung vào mức độ triển khai nhiệm vụ và kết quả trực tiếp có thể kiểm chứng, không thay thế cho đánh giá hiệu quả xã hội dài hạn.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ NGUYÊN TẮC ĐÁNH GIÁ
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là chủ thể tự đánh giá theo
Phụ lục I, trong đó áp dụng nhóm tiêu chí đặc thù dành cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thu thập cung cấp đầy đủ thông tin, số liệu, kết quả và minh chứng thuộc phạm vi quản lý để Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xây dựng hồ sơ tự đánh giá của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Cơ quan chủ quản báo chí, xuất bản thuộc đối tượng áp dụng thực hiện tự đánh giá theo Phụ lục I và nhóm tiêu chí đặc thù tương ứng.
Việc tự đánh giá, tự chấm điểm, lập hồ sơ và chịu trách nhiệm về số liệu, minh chứng thuộc trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ; đồng thời cung cấp các số liệu, minh chứng có liên quan phục vụ hồ sơ tự đánh giá chung của Ủy ban nhân dân Thành phố khi được yêu cầu.
2. Thời gian tính số liệu
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu trên địa bàn Thành phố cung cấp số liệu phục vụ đánh giá kết quả truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm 2026 từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
3. Nguyên tắc đánh giá Việc đánh giá phải dựa trên số liệu và minh chứng cụ thể, rõ nguồn gốc, có thể kiểm tra, đối chiếu; các nội dung không có minh chứng hoặc minh chứng không bảo đảm khả năng kiểm tra, đối chiếu thì không được tính điểm.
Minh chứng có thể là tài liệu, dữ liệu, sản phẩm truyền thông, đường dẫn điện tử hoặc minh chứng tương ứng được ban hành, sử dụng hoặc công bố hợp pháp trong kỳ đánh giá; chấp nhận minh chứng lồng ghép nếu bảo đảm khả năng kiểm tra, đối chiếu.
Khuyến khích sử dụng dữ liệu từ hệ thống, nền tảng số, báo cáo điện tử và các nguồn thông tin hợp pháp khác để phục vụ đánh giá; kết hợp hợp lý giữa định lượng và định tính trong phạm vi chất lượng trực tiếp của việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ truyền thông.
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRIỂN KHAI
1. Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thực hiện
- Thời gian thực hiện: Quý III, IV năm 2026.
- Nội dung thực hiện:
+ Phổ biến Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-BKHCN nêu trên của Bộ Khoa học và Công nghệ.
+ Hướng dẫn việc thống kê, thu thập số liệu, phân loại, quản lý và lưu trữ số liệu, hồ sơ, sản phẩm truyền thông, dữ liệu đo lường, đường dẫn điện tử và các minh chứng khác tương ứng với từng tiêu chí.
+ Thống nhất đầu mối, thời hạn, biểu mẫu, phương thức cung cấp thông tin, số liệu và minh chứng phục vụ công tác tự đánh giá, tổng hợp và báo cáo.
2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ truyền thông
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên trong năm 2026.
- Nội dung thực hiện:
+ Rà soát nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia đã được giao theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg và Kế hoạch số 162/KH-UBND.
+ Lồng ghép các nhiệm vụ truyền thông vào chương trình công tác, kế hoạch công tác hằng năm, kế hoạch chuyên môn, hoạt động chỉ đạo, điều hành và các hoạt động có liên quan; xác định các nội dung truyền thông phù hợp, tránh việc triển khai mang tính hình thức.
+ Bảo đảm các điều kiện cần thiết về nhân lực, kinh phí, cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, phần mềm, nền tảng số và các điều kiện khác để triển khai nhiệm vụ truyền thông theo quy định.
+ Thực hiện theo dõi, cập nhật, quản lý dữ liệu và lưu trữ minh chứng trong suốt quá trình triển khai nhiệm vụ; bảo đảm số liệu, minh chứng có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ, trung thực và có khả năng kiểm tra, đối chiếu.
3. Tự đánh giá, tổng hợp và gửi hồ sơ
- Thời gian thực hiện: Các cơ quan, đơn vị gi thông tin, số liệu, minh chứng phục vụ hồ sơ của Ủy ban nhân dân Thành phố trước ngày 10 tháng 01 năm 2027;
Sở Khoa học và Công nghệ hoàn thiện hồ sơ tự đánh giá của Ủy ban nhân dân Thành phố gi Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 20 tháng 01 năm 2027.
- Nội dung thực hiện:
+ Các cơ quan, đơn vị tổ chức thu thập, cập nhật và hoàn thiện số liệu, minh chứng thuộc phạm vi quản lý về kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong kỳ đánh giá năm 2026.
+ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tự đánh giá và hoàn thiện hồ sơ theo đúng nhóm đối tượng, tiêu chí, thang điểm, biểu mẫu và hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
+ Bảo đảm số liệu, thông tin, hồ sơ và minh chứng được cung cấp chính xác, trung thực, đầy đủ, hợp pháp, có thể kiểm tra, đối chiếu và giải trình khi cần thiết.
+ Hoàn thiện, gửi hồ sơ tự đánh giá theo thời hạn quy định tại Kế hoạch này.
- Hồ sơ do các cơ quan, đơn vị gửi thông tin, số liệu, minh chứng phục vụ hồ sơ của Ủy ban nhân dân Thành phố, gồm:
+ Bảng kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông với các nhóm tiêu chí theo Phụ lục I và nhóm tiêu chí đặc thù tương ứng.
+ Báo cáo thuyết minh kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông thuộc phạm vi quản lý.
+ Danh mục minh chứng kèm đường dẫn hoặc tệp minh chứng.
+ Văn bản của cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin, số liệu, minh chứng.
- Hồ sơ tự đánh giá của cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng phải tự đánh giá theo Công văn số 3997/BKHCN-TTTT nêu trên, gồm:
+ Phiếu/bảng tự đánh giá theo Bộ tiêu chí.
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tự đánh giá (trình bày theo nhóm tiêu chí và thang điểm).
+ Danh mục minh chứng kèm đường dẫn hoặc tệp minh chứng.
+ Văn bản của cơ quan, đơn vị gửi hồ sơ tự đánh giá.
4. Kiểm tra, đôn đốc và xử lý vướng mắc
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
- Nội dung thực hiện:
+ Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện các nhiệm vụ truyền thông và việc chuẩn bị số liệu, hồ sơ minh chứng phục vụ công tác đánh giá.
+ Rà soát, đối chiếu, xác minh số liệu và minh chứng khi cần thiết; kịp thời yêu cầu bổ sung, hoàn thiện đối với thông tin, hồ sơ chưa bảo đảm yêu cầu.
+ Kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc; đề xuất giải pháp xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
+ Rút kinh nghiệm, nâng cao chất lượng tổ chức thực hiện, chất lượng dữ liệu, hồ sơ, minh chứng và hiệu quả công tác truyền thông trong các năm tiếp theo.
IV. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
Là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai Kế hoạch; hướng dẫn việc thống kê, thu thập số liệu, phân loại, quản lý và lưu trữ số liệu, hồ sơ, sản phầm truyền thông, dữ liệu đo lường, đường dẫn điện tử và các minh chứng khác tương ứng với từng tiêu chí; đôn đốc, tiếp nhận, rà soát, tổng hợp thông tin, số liệu và hồ sơ của các cơ quan, đơn vị.
Chủ trì xây dựng hồ sơ tự đánh giá của Ủy ban nhân dân Thành phố theo Phụ lục I;
gửi Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 20 tháng 01 năm 2027 theo quy định.
2. Sở Văn hóa và Thể thao
Sở Văn hóa và Thể thao phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các nội dung có liên quan đến công tác báo chí, xuất bản, thông tin đối ngoại theo chức năng, nhiệm vụ và phân công tại Kế hoạch số 162/KH-UBND.
Tổng hợp, cung cấp thông tin, số liệu và minh chứng đối với các nhiệm vụ được giao cho Sở Văn hóa và Thể thao tại Kế hoạch số 162/KH-UBND để phục vụ xây dựng hồ sơ tự đánh giá của Ủy ban nhân dân Thành phố; phối hợp tổ chức tập huấn, cung cấp thông tin và theo dõi, đôn đốc các cơ quan báo chí thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo phân công.
Việc tự đánh giá, tự chấm điểm và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, hợp pháp của số liệu, hồ sơ, minh chứng của cơ quan báo chí, cơ quan báo chí chủ lực và nhà xuất bản do từng cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Sở Nội vụ
Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu, tham mưu việc sử dụng kết quả đánh giá mức độ triển khai và kết quả thực hiện nhiệm vụ truyền thông khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg và Kế hoạch số 162/KH-UBND trong công tác thi đua, khen thưởng hằng năm của Thành phố, bảo đảm phù hợp với quy định về thi đua, khen thưởng.
4. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu Tổ chức triển khai các nhiệm vụ truyền thông thuộc phạm vi quản lý theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg và Kế hoạch số 162/KH-UBND.
Phân công đầu mối phụ trách, bảo đảm thu thập, lưu trữ, cập nhật số liệu và minh chứng đầy đủ, chính xác; cung cấp số liệu và minh chứng về Sở Khoa học và Công nghệ đúng thời hạn và chịu trách nhiệm giải trình khi có yêu cầu.
Gửi số liệu, minh chứng và hồ sơ liên quan về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 10 tháng 01 năm 2027.
5. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch theo chức năng, nhiệm vụ được giao;
chủ động thu thập, cung cấp và chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của kết quả thực hiện, số liệu và tài liệu minh chứng thuộc phạm vi quản lý; gửi về cơ quan chủ quản hoặc Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, xây dựng hồ sơ tự đánh giá của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Trung tâm Khởi nghiệp sáng tạo Thành phố Hồ Chí Minh) để được hướng dẫn, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TTUB: CT, các PCT; KT. CHỦ TỊCH
- Các sở, ban, ngành;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các cơ quan báo chí và NXB thuộc TP;
- UBND các phường, xã, đặc khu;
- VPUB: CVP, PCVP/VX, NBA;
- Phòng VX;
- Lưu: VT, VX/VT.
Trương Minh Huy Vũ
Phụ lục I BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA DÀNH CHO KHỐI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày thng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
- Bộ tiêu chí này dùng để tự đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao Kế hoạch số 162/KH-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện Chương trình “Đẩy mạnh truyền thông thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia đến năm 2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Mỗi cơ quan tự chấm 01 bảng tiêu chí đặc thù tương ứng với loại hình của mình; tổng điểm tối đa là 100 điểm, gồm 70 điểm tiêu chí chung và 30 điểm tiêu chí đặc thù.
- Việc chấm điểm tập trung vào mức độ triển khai nhiệm vụ và kết quả trực tiếp có thể kiểm chứng; không thay thế cho việc đánh giá chuyên sâu về hiệu quả xã hội hoặc tác động dài hạn của truyền thông.
- Minh chứng có thể là tài liệu, dữ liệu, sản phẩm, đường dẫn điện tử hoặc minh chứng tương đương được cơ quan ban hành, sửdụng hoặc công bố hợp pháp trong kỳ đánh giá; chấp nhận minh chứng lồng ghép nếu có thể kiểm tra, đối chiếu.
1. Tiêu chí chung (70 điểm)
Kế hoạch ký ban hành; Kế hoạch nêu rõ mục Ban hành kế hoạch truyền Xây dựng, ban phụ lục phân công; hoặc tiêu, nhiệm vụ, tiến độ, Có/Không thông năm thực hiện 1 5 hành kế hoạch kế hoạch công tác năm sản phẩm, phân công và Đơn vị Chương trình Nhóm tiêu chí TT Minh chứng tối thiểu Điểm Tiêu chí thành phần Giải thích tiêu chí có nội dung tương ứng. nguồn lực thực hiện. tính Bố trí kinh phí 2 và nguồn lực Chuyên trang, chuyên Có dự toán, kinh phí hoặc Có đầu mối phụ trách; có Đưa nhiệm vụ truyền 4 Quyết định phân công;
Dự toán; quyết định giao Tổ chức kênh, Xây dựng, duy trì chuyên mục, ấn phẩm hoặc hình nhân sự chuyên trách hoặc phần kinh phí, nguồn lực thông thành đầu việc trong Bảo đảm đầu mối, nhân lực Bố trí dự toán, kinh phí Có/Không; Lồng ghép nhiệm vụ truyền danh sách nhân sự; danh Đường dẫn; ảnh chụp Có/Không; Danh mục văn bản; trích chương trình công tác, văn hoặc điều chỉnh; tài liệu kiêm nhiệm; có thiết bị, lồng ghép xác định được sản phẩm và thức tương đương được trang, chuyên mục, ấn Có/Không; Số văn bản hoặc nguồn lực lồng ghép màn hình; ấn phẩm; nhật mục thiết bị, phần mềm, số sản thông vào chỉ đạo, điều và điều kiện kỹ thuật tối 4 4 5 bản chỉ đạo, điều hành, cho nhiệm vụ truyền duy trì, cập nhật theo kế hoạt động lồng ghép; tổng hợp sử phần mềm, dịch vụ hoặc phẩm truyền thông hoặc số tiền yếu nội dung lồng ghép. 3 cho nhiệm vụ truyền thông dịch vụ hoặc tài liệu hành ký đăng tải. phẩm thiểu dụng kinh phí. giao ban hoặc kế hoạch hoạch, thuận tiện tra cứu, hình thức tương đương thông; sử dụng đúng mục truyền thông điều kiện kỹ thuật phù hợp Đơn vị tương đương. Nhóm tiêu chí TT Minh chứng tối thiểu Điểm Tiêu chí thành phần Giải thích tiêu chí của cơ quan, đơn vị. khai thác đích, đúng quy định. để triển khai. tính Có tin, bài, ảnh, đồ họa, 5
Có hoạt động truyền video, clip, tài liệu hỏi - 6
Có chương trình, kế Danh mục sản phẩm; tệp Kênh hoạt động thường Sản xuất và công bố các thông trực tiếp hoặc lồng đáp, ấn phẩm hoặc sản 3 4 Có/Không; Công văn; biên bản; thỏa Kế hoạch; giấy mời; tài Phối hợp và Số sản Tổ chức hội nghị, hội thảo, Duy trì kênh số, mạng xã Số cuộc; ghép trong sự kiện hoạch, văn bản phối hợp, lưu; đường dẫn đăng tải phẩm tương đương phù sản phẩm truyền thông phù xuyên; có kế hoạch nội Đường dẫn kênh; thống Có/Không; Phối hợp với cơ quan báo huy động lực liệu; chương trình; danh phẩm số hoạt thuận; kế hoạch phối tọa đàm, sự kiện hoặc hoạt chuyên môn; có đối cung cấp thông tin hoặc dung hoặc lịch đăng tải; hoặc phát hành. hội hoặc kênh truyền thông hợp hợp với chức năng, kê nền tảng; kế hoạch nội số người 4 chí, truyền thông hợp; sản phẩm truyền lượng truyền sách hoặc biên bản. số lượng động truyền thông trực tiếp động/sản có số liệu nền tảng phục dung; tổng số sản phẩm nhiệm vụ và đối tượng sản phẩm phối hợp phục số thuộc quyền quản lý tượng tham gia; có tổng Đơn vị phẩm thông thông. Nhóm tiêu chí TT Minh chứng tối thiểu Điểm Tiêu chí thành phần Giải thích tiêu chí hợp kết quả. truyền thông vụ truyền thông. vụ đánh giá. tính Ứng dụng công
nghệ và xây 5 Có áp dụng công cụ số để dựng kho tài 4
Có kho dữ liệu, thư viện Mô tả giải pháp; ảnh hỗ trợ xây dựng nội nguyên số 4 Ứng dụng công cụ số, Có sự tham gia thực chất chụp màn hình; đường dung, cung cấp thông tin, tài nguyên số, danh mục Đường dẫn kho tài 4 Có lớp, hội nghị tập Có/Không; FAQ, chatbot, AI hoặc giải Thư mời; danh sách; tài Xây dựng, cập nhật và chia 4
Có/Không Huy động chuyên gia, nhà Số người; của chuyên gia, nhà khoa dẫn; báo cáo vận hành hỗ trợ tương tác hoặc nguyên; danh mục tài tài nguyên hoặc bộ tài Đào tạo, bồi huấn, tài liệu hướng dẫn liệu; sản phẩm có trích pháp tương đương phục vụ sẻ kho tài nguyên truyền số tài Kế hoạch; tài liệu; danh Số lớp; số Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng dưỡng, tôn vinh hoặc tài liệu tương học hoặc tổ chức liên quan khoa học, tổ chức, hiệp hội liệu, hình ảnh, video, ấn nguyên dùng chung phục phục vụ người sử dụng số hoạt 6 dẫn hoặc tham gia phát hoặc nội dung bồi dưỡng nguyên thông số truyền thông kỹ năng truyền thông người sách; ảnh minh chứng.
phù hợp với điều kiện phẩm. tham gia truyền thông và nhân rộng vào hoạt động truyền vụ hoạt động truyền đương. động Đơn vị biểu. được tổ chức độc lập Nhóm tiêu chí TT Minh chứng tối thiểu Điểm Tiêu chí thành phần Giải thích tiêu chí
thông, phổ biến tri thức. thông. thực hiện. tính hoặc lồng ghép trong kế Kiểm tra, giám
sát, đánh giá và 7 Có theo dõi, đôn đốc, 5 báo cáo Báo cáo được gửi đúng kiểm tra, sơ kết, tổng kết 5
Biên bản; thông báo kết Có hoạt động phát hiện, hoặc nội dung rút kinh thời hạn, phản ánh đủ kết 4 Báo cáo định kỳ hoặc đột Có/Không; Thực hiện chế độ báo cáo Tổ chức theo dõi, đôn đốc, Hồ sơ điển hình; tin, bài; Số mô Tôn vinh, khen thưởng, giới thiệu, biểu dương hoặc luận; báo cáo sơ kết, tổng nghiệm được thực hiện quả thực hiện, khó khăn, Có/Không kiểm tra và rút kinh nghiệm số lần xuất; phiếu gửi; bảng số đúng thời hạn, đủ nội dung, hình; số kiến nghị và số liệu kiểm kết; tài liệu giao ban. nhân rộng mô hình, điển nhân rộng mô hình, điển quyết định khen thưởng độc lập hoặc lồng ghép liệu kèm theo. đủ số liệu chứng theo quy định hoạch đào tạo của cơ hoạt động hoặc tài liệu tổng hợp. hình, sáng kiến phù hợp hình, sáng kiến phù hợp với điều kiện Đơn vị Nhóm tiêu chí TT Minh chứng tối thiểu Điểm Tiêu chí thành phần Giải thích tiêu chí của cơ quan, đơn vị. hoặc hướng dẫn. quan, đơn vị. với nhiệm vụ truyền thông. tính
2. Tiêu chí đặc thù (30 điểm)
2.1. Dành cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (30 điểm)
Có kế hoạch triển khai
từ cấp tỉnh đến cơ sở
Có hoạt động truyền Huy động hệ thống phù hợp với tổ chức Kế hoạch; lịch phát; nhật Có mô hình hoặc điển Truyền thông tại tổ Tổ chức mạng lưới chính quyền địa thông hoặc hướng dẫn thông tin cơ sở, báo chí Có/Không; Truyền thông tại Tổ chức hoạt động Xây dựng mô hình, điển ký; báo cáo tuyến; minh Hồ sơ mô hình; số liệu; Kế hoạch; tài liệu; danh Số hoạt chức nghiên cứu, cơ hình; có hồ sơ giới phương hiện hành; có thực hiện; có đối tượng truyền thông từ cấp địa phương và cơ quan 1 10 Số mô chứng trên hệ thống doanh nghiệp, nhà hình truyền thông phù truyền thông, hướng tỷ lệ chuyên môn tham gia kế hoạch nhân rộng; sản sách; ảnh; sản phẩm báo sở giáo dục đại học, tham gia; có phối hợp thiệu; có hoạt động tỉnh đến cơ sở độ phủ thông tin; có động; số 10 2 dẫn, tập huấn và đối hình; số hợp với điều kiện địa máy, cơ sở sản xuất thông tin cơ sở. 10 3 chí; báo cáo tổng hợp. người nhân rộng hoặc phổ phẩm truyền thông; báo trung tâm đổi mới truyền thông tổng hợp kết quả theo với sở, ngành, hiệp hội, hoạt động phương và tổ chức nhân thoại chính sách trên địa bàn biến kinh nghiệm trong báo chí địa phương; có cáo kết quả. sáng tạo và mô hình địa bàn hoặc theo nhóm Đơn vị rộng Điểm Minh chứng tối thiểu Tiêu chí thành phần TT Giải thích tiêu chí Nhóm tiêu chí tổng hợp kết quả. địa phương địa phương. đối tượng. tính
2.2. Dành cho cơ quan chủ quản báo chí, xuất bản (30 điểm)
Có hoạt động định Có kế hoạch hoặc
hướng; có quy trình nguồn lực bảo đảm; Định hướng nội dung;
Bảo đảm cơ sở vật chất, Kế hoạch; quyết định Bảo đảm điều Quy trình kiểm soát; tài có đầu mối cung cấp kiểm soát chất lượng; kiểm soát chất lượng;
giao nhiệm vụ; hợp đồng, tài chính; thực hiện cơ Định hướng nội Có văn bản phê duyệt; Phê duyệt kế hoạch, giao bồi dưỡng nhận thức, kỹ có bồi dưỡng chuyên kiện thực hiện và liệu; kế hoạch bồi dưỡng; thông tin; có hoạt ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Có/Không Có/Không chế cung cấp thông tin, dung và nâng cao đơn đặt hàng hoặc tài liệu 10 10 2 3 Quyết định phê duyệt; chỉ tiêu, theo dõi và đối có giao chỉ tiêu, tiến độ; cơ chế cung cấp danh sách; biên bản hoặc môn hoặc nâng cao năng cho lãnh đạo, biên động đặt hàng, giao Kế hoạch, chỉ tiêu năng lực đội ngũ tương đương; lịch cung đặt hàng hoặc giao Có/Không bảng chỉ tiêu; biên bản có theo dõi, giao ban nhiệm vụ hoặc hỗ trợ nhận thức về truyền soát kết quả đối với cơ sản phẩm. thông tin, đặt hàng tập viên, phóng viên, 1 10 cấp thông tin; sản phẩm. nhiệm vụ và đối soát kết quả giao ban; bảng đối soát. hoặc đối soát sản phẩm, người làm xuất bản nội dung cho đơn vị quan báo chí, xuất bản thông thực hiện Nghị Đơn vị Điểm Giải thích tiêu chí Minh chứng tối thiểu Nhóm tiêu chí Tiêu chí thành phần TT kết quả thực hiện quyết số 57-NQ/TW. trực thuộc trực thuộc. tính
